1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ 1 THỰC HIỆN PHÉP TÍNH lớp 6+7

42 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

100 rồi thay vào BBài 2: Tính nhanh các tổng sau Tính rồi thay vào E Bài 3: Tính nhanh các tổng sau.

Trang 2

a, Ta có :

2 3 4 9 5 7 25 49(2 3) 8 3 (125.7) 5 14

Bài 7: Thực hiện phép tính:

Trang 4

4 25

1 32

Trang 6

2 4 8 16

1 1 1 11

4 7  3Bài 7: Thực hiện phép tính:

Trang 10

1 1 1 15

15 35 63 99 143   Bài 10: Tính nhanh tổng sau:

Trang 12

2 3 7 9

1 2 3 4 99 100

     HD:

Ta có:

1 1 1 1(1 2 3 100)( )(63.1, 2 21.3,6)

Trang 14

Tính N    2 4 6 100 rồi thay vào B

Bài 2: Tính nhanh các tổng sau

Tính rồi thay vào E

Bài 3: Tính nhanh các tổng sau

Trang 15

Tính A và B rồi thay vào K

Bài 5: Tính nhanh các tổng sau : C= 1.3 3.5 5.7 97.99   

Trang 18

11001.1002 1999

4 9 16 400 2.2 3.3 4.4 20.20 2.3.4 20 2.3.4.5 20

20.2 40

Trang 19

9 16 25 2500HD:

2 3 4 100 100

b, Ta có:

6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 0

7 7 7 7 7 7 7 7 7 7

Trang 21

, Tính

E F

H 

, Tính G + HBài 18: Tính:

Trang 24

Tính B rồi thay vào F ta được : F  A 3B

Bài 4 : Cho biết : 122232 12 2 650, Tính nhanh tổng sau : 22 4262 24 2

Trang 31

c, Lập luận được A chia hết cho 3

Lập luận được A không chia hết cho 32

Mà 3 là số nguyên tố nên A không là số chính phương

Bài 26: Chứng tỏ rằng : M 75 4 201742016 4 2 4 125

chia hết cho 100HD:

Trang 34

Bài 8: Tính giá trị của biểu thức:

TS A MS

Bài 12: Tính:

1.99 2.98 99.11.2 2.3 99.100

Trang 36

B

Trang 37

TS

Trang 42

tương tự : ab bc ca c    0 c a b2   abc2013

Bài 12: Cho

1,11 0,19 1,3.2 1 1

: 22,06 0,54 2 3

Ngày đăng: 15/08/2022, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w