Nội dung trọng tâm key: HS tự kết luận key của bài học sau khi kết thúc bài học Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản mà em đã học, tại sao nói tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống?. TẾ BÀO L
Trang 1CÁC NỘI DUNG CỦA MÔN SINH HỌC 10 - BỘ SÁCH CÁNH DIỀU
Trang 2BÀI 1 GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC, SINH HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
1 Mục tiêu bài học
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi
nội dung sinh học 10.
Trang 3I GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC
1 Đối tượng và các lĩnh vực nghiên cứu của sinh học
Trang 43 Vai trò của môn Sinh học
4 Sinh học trong tương lai
5 Các ngành nghề liên quan đến sinh học và phát triển
Trang 5Kết luận: Ngành nghề em định
hướng lựa chọn trong tương lai
Trang 6Thế nào là sự phát triển bền vững
2 Vai trò của sinh học trong sự phát triển bền vững
Nêu các ví dụ
Trang 7Sinh học trong phát triển kinh tế Sinh học trong bảo vệ môi trường Sinh học trong việc giải quyết các
vấn đề xã hội
Trang 8thể gây nên những mối lo ngại của xã hội về dạo đức sinh học.
Trang 10BÀI 2 CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ HỌC TẬP SINH HỌC
1 Mục tiêu bài học
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi
kết thúc bài học
Trang 11I PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ HỌC TẬP MÔN SINH HỌC
1 Phương pháp quan sát
Ví dụ về các bước tiến hành quan sat
Trang 12Những hoạt động được tiến hành trong phòng thí nghiệm khi tiến hành quan sát trong phòng thí nghiệm
3 Phương pháp thực nghiệm khoa học
Tìm hiểu ảnh hưởng của nước đến chiều cao của cây đậu tương ngoài thực địa.
Trang 13Các bước Nội dung
Trang 14đạm tới sinh trưởng của cây đậu tương.
Trang 15a Khái niệm tin sinh học
b Chúng ta có thể sử dụng các công
cụ tin sinh học trong học tập và
nghiên cứu sinh học như thế nào?
Trang 16IV MỘT SỐ VẬT LIỆU, THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU VÀ HỌC TẬP SINH HỌC
(Nêu vai trò của một số thiết bị ở
hình bên)
Trang 17CHỦ ĐỀ 2: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG
1 Mục tiêu bài học
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi
kết thúc bài học
TT 1 2 3 4 5
Trang 19II ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CẤP ĐỘ TỔ CHỨC SỐNG
Trả lời 1
2
3
Đánh dấu X vào cột tương ứng với mỗi đặc điểm của cấp độ tổ chức sống, mổi đặc điểm nêu 2 ví dụ
thứ bậc Là hệ thống mở, tự điều chỉnh Thế giới sống liên tục tiến hóa
1 Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng nêntổ chức sống cấp trên
2 Sự sống không ngừng tiến hóa tạo nên một thế giới sống vô cùng đa dạng nhưng lại thống nhất.
3 Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở và có khả năng tự điều chỉnh.
4 Ví dụ 1
5 Ví dụ 2
Trang 20III QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐỘ TỔ CHỨC SỐNG.
1 Thần kinh ngoại biên, thần kinh trung ương
2 Tập hợp nhiều tế bào thần kinh
3 Tổ kiến trên cây phượng; bầy cá chép ở hồ Tây
4 Con chó sói; Con ngựa vằn; con sư tử
Trang 21Câu 2 Hình dưới là 3 VD về động vật đơn bào.
Ba động vật trên thuộc cấp tổ chức sống nào?
Vì sao.
Trả lời
Trang 22PHẦN II SINH HỌC TẾ BÀO CHUYÊN ĐỀ 3: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TẾ BÀO
BÀI 4 KHÁI QUÁT VỀ TẾ BÀO
1 Mục tiêu
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi kết
thúc bài học
Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản mà em đã học, tại sao nói tế bào
là đơn vị cơ bản của sự sống?
Tóm tắt lịch sử ra đời của học thuyết tế bào
Trang 24B BÀI MỚI
I KHÁI QUÁT HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Câu 1 Ba nhà khoa học đề xuất học thuyết tế
Trang 25II TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CƠ THỂ SỐNG
1 Tế bào là đơn vị cấu trúc
Câu 1 Điền Có/ không có cấu trúc tế bào vào cột (1) và (2)
2 Tế bào là đơn vị chức năng
Câu 2 Điền có/không vào cột (1) và (2)
1 Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng Có
2 Sinh trưởng và phát triển
3 Sinh sản
4 Cảm ứng, vận động
5 Tự điều chỉnh và thích nghi
Kết luận
Trang 26C LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
Câu 1 Nêu tên chức năng một số tế bào
trong cơ thể người?
Câu 2 Vì sao học thuyết tế bào được đánh
giá là một trong ba phát minh vĩ đại nhất
của khoa học tự nhiên trong thế kỉ XIX?
Câu 3 Vì sao tế bào được xem là đơn vị
cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể
sống?
Trang 27BÀI 5 CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC
1 Mục tiêu
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi
kết thúc bài học
hãy cho biết màng sinh chất (màng tế bào) được cấu tạo từ những hợp chất nào Các hợp chất này được tạo thành từ những nguyên tố hóa học nào?
Trang 28I CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC CỦA TẾ BÀO
1 Các nguyên tố hóa học
Hình Tỉ lệ các nguyên
tố hóa học trong cơ thể
người
1 Tỉ lệ khối lượng cơ
thể sinh vật
≥ 0,01% khối lượng khô của cơ thể
2 Đại diện
3 Vai trò
Câu hỏi: Kể tên một số bệnh do thiếu
nguyên tố đại lượng, vi lượng và nêu cách
phòng các bệnh trên
Trang 29Hình Tỉ lệ các nguyên
tố hóa học trong cơ thể
người
1 Tỉ lệ khối lượng cơ
thể sinh vật > 0,01% khối lượng khô của cơ thể < 0,01% khối lượng khô của cơ thể
2 Đại diện C, H, O, N, Ca, P, K, S, Na, Cl, Mg Zn, Fe, Cu, I
3 Vai trò
Câu hỏi 2 trang 26
Sinh học 10: Kể tên
Trang 30lượng ở sinh vật và nêu
đủ nhu cầu dinh dưỡng
cho cơ thể? Vì sao?
Trang 31II Cacbon
gia cấu tạo hợp chất nào trong các hợp chất sau
đây: nước, hydrochloric acid, carbohydrate,
protein, lipid, nucleic acid?
hình 5.4 và cho biết carbon có thể tạo nên loại
liên kết và loại mạch gì trong các hợp chất Từ đó
giải thích vai trò của nguyên tố carbon trong cấu
tạo các hợp chất của tế bào?
III Nước của tế bào
Trả lời
Trang 32- Nước gồm những nguyên tố nào?
- Công thức phân tử của nước?
- Các loại liên kết hóa học trong 1 phân tử nước?
- Giữa 2 phân tử nước liên kết với nhau bằng liên kết gì?
2 Câu hỏi 6 trang 27 Sinh học 10: Nêu các thể của nước Khi nước bay hơi thì liên kết giữa các phân tử nước thay đổi như thế nào?
3 Vai trò
1 Là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết
2 Là thành phần chính cấu tạo nên tế bào (chiếm đến 98%)
3 Là môi trường cho các phản ứng sinh hóa
4 Là nguyên liệu của một số phản ứng hóa học
5 Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào
C LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG Câu hỏi 4 trang 27 Sinh
học 10: Các nhà khoa học
Trang 33thường dựa vào dấu hiệu
nào để tìm kiếm sự sống ở
các hành tinh trong vũ trụ?
Vì sao?
Vận dụng 3 trang 28
Sinh học 10: Tại sao hằng
ngày chúng ta phải uống
đầy đủ nước? Cơ thể có
biểu hiện gì khi bị mất
nhiều nước?
Câu hỏi 8 trang 28 Sinh
học 10: Quan sát hình 5.7,
cho biết nước điều hòa
nhiệt độ tế bào và cơ thể
như thế nào?
Vận dụng 4 trang 28
Sinh học 10: Nêu biện
pháp cấp cứu khi cơ thể
mất nước do bị sốt cao, tiêu
chảy
Trang 34BÀI 6 CÁC ĐẠI PHÂN TỬ SINH HỌC
1 Mục tiêu
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau
khi kết thúc bài học
Câu hỏi 2 trang 30 Sinh học 10: Trong tháp dinh dưỡng
của người (hình 6.1), nhóm thực phẩm nào chiếm tỉ lệ cao
nhất? Vì sao chúng chiếm tỉ lệ cao nhất?
Trang 35I Phân tử sinh học
Câu 1: Thế nào là phân tử sinh học, kể tên một số phân tử sinh học em biết?
Câu 2: Khái quát 4 đại phân tử hữu cơ trong tế bào (Đánh dấu X vào ô tương ứng)
1 Là hợp chất hữu cơ
2 Có kích thước và khối lượng lớn
3 Được cấu tạo từ C, H, O
6 Tinh bột/ xenlulozo thuộc đại phân tử nào?
7 Mở động vật/ dầu TV thuộc đại phân tử nào?
8 Thành phần chính của móng tay, tóc
9 Là vật chất di truyền của sinh vật
10 Tham gia cung cấp và dự trữ năng lượng chủ yếu trong tế bào
II Bốn đại phân tử sinh học chính
Tổ Tự hoàn thành các phiếu học tập
1 III.1 Cacbôhiđrat (đường)- PHT1
2 III.2 Lipit – PHT 2
Trang 37I Cấu tạo chung của lipit
- Lipit được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào?
Trang 38II Phân loại : Hoàn thành PHT dưới đây:
II.1 Lipit đơn giản (triglyceride)
(Gợi ý: so sánh về tỷ lệ C, H, O giữa 2 loại)
(Ghi chú: triglyceride là dung môi hòa tan nhiều vitamin như A, D, E, K)
Trang 39- Không chứa phân tử acit béo d Cholesterol
Trang 401 Cấu tạo hóa học
- Được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học nào?
- Đơn phân cấu tạo nên protein là gì?
2 Cấu trúc không gian
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
Bậc 4
Trang 413 Chức năng
1 Cấu tạo nên tế bào và cơ thể: Vd: Kêratin (cấu tạo nên: Lông, tóc, móng )
2 Dự trữ axit amin; Vd: Anbumin (trứng), Cazêin (prôtêin sữa…)
3 Vận chuyển các chất; Vd: Hêmôglôbin (vận chuyển Oxi và Cacbonic)
4 Bảo vệ cơ thể: Kháng thể
5 Thu nhận thông tin: Prôtêin xuyên màng
6 Xúc tác các phản ứng sinh hoá: Enzim
7 Điều hoà trao đổi chất: Hoocmôn
8 Mang, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
Trang 42III.4 Nucleic Acid (DNA và RNA)- PHT 4
1 Nucleotit
- Đơn phân cấu tạo nên nucleic Acid là nucleotid
(H cấu tạo chung 1 nucleotid)
- Nucleotid gồm 3 thành phần+
+ +
2 DNA (Deoxyribonucleic acid) và ARN (Ribonucleic acid)
-
- - - -
Trang 43Số mạch đơn
Trang 443 Cấu trúc không gian của DNA (tham khảo)
Số mạch đơn (mạch Polynucleotit) Chiều xoắn (từ trái qua phải/ từ phải qua trái)
Đường kính vòng xoắn (nm)
Chiều cao vòng xoắn (nm) tương đương bao nhiêu cặp nu
Liên kết các nu giữa 2 mạch đơn (LK gì)
Liên kết các nu trên cùng một mạch đơn (LK gì)
Trang 45CHỦ ĐỀ 5: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO BÀI 7 TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC
1 Mục tiêu
2 Nội dung trọng tâm (key): HS tự kết luận key của bài học sau khi
kết thúc bài học
Trang 46II TẾ BÀO NHÂN SƠ
1 Đặc điểm chung
T
2 Có kích thước rất nhỏ bé, mất thường không thể nhìn thấy
được (bằng 1/10 kích thước tế bào nhân thực)
3 Chưa có nhân chính thức tức là không có màng nhân (gọi là
vùng nhân)
4 Vùng nhân chứa 1 phân tử ADN mạch vòng xoắn kép
5 Chưa có hệ thống nội màng (các màng bên trong TB)
6 Chỉ có 1 bào quan là riboxom có chức năng tổng hợp protein
7 Vật chất di truyền (ADN) được bao bọc bởi lớp màng gọi là
màng nhân
2 Cấu tạo tế bào nhân sơ (vi khuẩn)
Các phần cấu
1 Roi 1 A Kiểm soát các chất ra và vào tế bào (trao đổi chất với môi trường)
2 Lông nhung 2
B Tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào chống lại áp
lực của nước đi vào TB và gây hại của sinh vật hoặc các TBkhác
3 Vỏ nhầy (1 số VK không có) 3 C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
4 Thành tế bào 4 D Tham gia tổng hợp protein
5 Màng sinh chất 5 E Chứa một số gen hỗ trợ cho sự sinh trưởngcuar VK (như
gen kháng káng sinh)
6 Tế bào chất 6.F F Nơi diễn ra các hoạt động sống, chứa một số thành
phần như riboxom, plasmid.
7 Vùng nhân (ADN) 7 G Giúp bám vào bề mặt của TB hoặc vật chủ 8
Riboxom 8.D H Giúp bám vào vật chủ và bảo vệ vi khuẩn
Trang 479 Plasmid 9 I Thực hiện việc di chuyển của tế bào vi khuẩn.
II TẾ BÀO NHÂN THỰC
II.1 Cấu trúc tế bào
Điểm khác nhau về cấu trúc TBNS với TBNT
Trang 48Đại diện Giới khởi sinh Nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật
BÀI 8 CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 522 Thành tế bào
Cấu trúc thành tế bào thực vật
Chức năng của thành tế bào
Trang 53III NHÂN TẾ BÀO
Trang 56V TI THỂ
1 Cấu trúc
* Hình dạng của ti thể:
* Thành phần cấu tạo của ti thể:
* Sự khác nhau DNA của ti thể với DNA củanhân
- DNA của nhân: mạch kép thẳng
- DNA của ti thể: mạch kép vòng (giống DNA của vi khuẩn
Ý nghĩa của sự hình thành mào
Ti thể có thể tự tổng hợp mộ số protein vì
Trang 57VI LỤC LẠP
Các số 1, 2, 3 là thành phần nào của lục lạp 1 ; 2 ; 3
1 Cấu trúc và chức năng
1 Chức năng
2 Cấu tạo phùhợp với chứcnăng của lục lạp
Trang 58VII LƯỚI NỘI CHẤT
1 Vị trí phân bố trong
TB
2 ribosome
3 chức năng Tổng hợp protein
Trang 59VIII BỘ MÁY GOLGI
H cấu trúc bộ máy Golgi H Phối hợp hoạt động giữa lưới nội chất và bộ máy Golgi
Mô tả cấu trúc bộ máy Golgi (gợi ý: Nơi tổng hợp protein để tạo ra enzyme -> bằng cách nào để vận
chuyển protein tới bộ máy Golgi -> vai trò cảu bọ máy Golgi -> bằng cách nào protein được tiết ra ngoài)
Trang 60XIX LYSOSOME- “nhà máy” tái chế rác thải và chế biến thức ăn của tế bào
Trang 61XX KHÔNG BÀO – “túi bảo dưỡng” đa năng của tế bào
Trang 62XXI PEROXISOME – Bào quan giải độc và chuyển hóa lipid
Trang 631 Vai trò của ribosome:
2 Một số bào quan có ribosome:
3 Mô tả cấu trúc của ribosome:
Trang 65C LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
Câu 1: Đọc SGK, thảo luận nhóm, điền có/ không vào PHT dưới đây
không có màng nhân bao bọc)
Trang 67CHỦ ĐỀ 6 TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở TẾ BÀO
BÀI 9 TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Trang 68I KHÁI NIỆM TRAO ĐỔI CHẤT Ở TẾ BÀO
Câu 1 Nêu tên quá trình 1 và quá trình 2.
- Quá trình 1
- Quá trình 2
Câu 2 Thế nào là trao đổi chất ở tế bào (= 1 +2)?
Câu 3 Nêu tên các hình thức trao đổi chất qua màng tế bào.
II VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG QUA MÀNG SINH CHẤT
1 Sự khuếch tán
a Cơ chế khuếch tán
Trang 69b Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.
1 Hình thể hiện hinh thức khuếch tán ? (b); ?
2 Con đường vận chuyển các chất
3 Chiều vận chuyển của các chất
4 Các chất được vận chuyển
Trang 702 Thẩm thấu
Quan sát hình bên trả lời các câu hỏi sau:
1 Vì sao nước ở cột (a) trong cốc II lại dâng cao hơn so với ban đầu (cốc I)
2 Thế nào là thẩm thấu?
3 Hãy nêu những điểm giống nhau giữa khuếch tán và thẩm thấu
Trang 71III VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
H vận chuyển chủ động qua màng sinh chất
Quan sát hình bên về vận chuyển chủ động, trả lời các câu hỏi sau:
1 Chiều vận chuyển của các chất (từ nơi nông độ cao đến thấp hay thấp đến cao)
2 Con đường các chất đi qua
3 Nhu cầu năng lượng ATP (có sử dụng ATP không)
Câu hỏi: Đánh dấu X vào ô tương ứng với từng hinhg thức nhập hoặc xuất bào.
1 Là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào
2 Là phương thức đưa các chất ra bên ngoài tế bào
3 Có sự tiêu tốn năng lượng ATP
4 Có thể đi qua khe hở của lớp kép photpholipit hoặc
kênh prootein (ghi có hoặc không vào cột tương ứng)
5 Là hình thức vận chuyển chủ động (ghi có hoặc không)
Trang 72Vận chuyển thụ động và chủ động Điểm phân biệt Vận chuyển thụ động
(Sô 1, 2) Vận chuyển chủ động(Số 3)Đường đi của các
chất qua màng (Lớp kép photpholipit/
Kênh protein)
Nhu cầu năng lượng ATP (cần/ không cần)Hướng vận chuyển của các chất
(Tư nồng độ các chất cao tới nông độ thấp hoặc ngược lại)
Ví dụ các chất được vận chuyển
Trang 73BÀI 10 SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG VÀ ENZIM
Trang 741 Khái quát vê năng lượng
a Khái niệm về năng lượng.
b Các dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào
Trang 752 Sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào
3 ATP – “Đồng tiền” năng lượng của tế bào
a Khái quát ATP (Adenosine triphosphate)
Trang 76b Chức năng của ATP
Trang 77c Phân giải và tổng hợp ATP Em hãy điền phân tử thích hợp vào vị trí 1, 2
(ghi chú Pi là phosphade vô cơ tức gốc H3PO4)
II ENZYME
1 Khái niệm và vai trò của enzyme
Trang 782 Cấu trúc và cơ chế hoạt động của enzyme
a Cấu trúc của enzyme 1 Thành phần hóa học của enzim là gì?
2 Vị trí giúp enzim bám đặc hiệu với cơ chất gọi là gì?
3 Vì sao enzim amilaza chỉ phân giải được tinh bột mà không phân giải được lipit và các chất khác?
b Cơ chế tác động của
enzyme
Trang 803 Các yếu tố ảnh hưởng đến xác tác của enzyme
1 Nồng độ cơ chất:
2 Nhiệt độ
3 Độ PH
Trang 814 Chất điều hòa enzyme
- Thế nào là chất hoạt hóa?
- Thế nào là chất ức chế?
Trang 82BÀI 11 TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI CÁC CHẤT TRONG TẾ BÀO
Trang 841.1 Quang tổng hợp
a Khái niệm quang tổng hợp
b Phương trình tổng quát của quang tổng hợp
c Ý nghĩa của quang tổng hợp
d Bào quan diễn ra quang tổng hợp
e Các pha của quang tổng hợp:
Quan sát H11.3, bằng kiến
thức đã học em hãy tóm tắt
khái quát 2 pha của quang
tổng hợp.
Trang 851.2 Hai pha của quang tổng hợp (pha sáng, chu trình Calvin- pha tối)
a Pha sáng
Sơ đồ khái quát pha sáng quang tổng hợp.
1 Vị trí của pha sáng trong lục lạp
2 Nguyên liệu sử dụng trong pha sáng
3 Sự chuyển hóa năng lượng ở pha sáng
4 Sản phẩm của pha sáng
5 Phương trình tổng quát của pha sáng
Trang 86b Chu trình Calvin (pha tối)
Sơ đồ khái quát pha sáng quang tổng hợp.
1 Vị trí của pha sáng trong lục lạp
2 Nguyên liệu sử dụng trong pha sáng
3 Sự chuyển hóa nănglượng ở pha sáng
4 Sản phẩm của pha sáng
5 Phương trình tổng quát của pha sáng
Trang 87C LUỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG
Điều kiện ánh sáng Nơi diễn ra
Nguồn năng lượng Nguyên liệu
Sản phẩm Mối quan hệ hai pha
Trang 882 Hóa tổng hợp và quang khử
2.1 Hóa tổng hợp
- Pt tổng quát: Hóa tổng hợp diễn ra qua 2 giai đoạn
Câu hỏi: Thế nào là hóa tổng hợp
1 Giống nhau
- Có sử dụng năng lượng ánh sáng không?