SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu số, t
Trang 1ĐS6 CHUYÊN ĐỀ 9 - PHÂN SỐ CHỦ ĐỀ 3: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
2 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU
Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu số, ta viết chúng dưới dạn hai phân số cùng mẫu
dương rồi so sánh các tử số với nhau
Tuy nhiên, nhiều bài toán sẽ gặp khó khăn khi quy đồng mẫu số các phân số Bởi vậy, có rất
nhiều cách khác nhau để so sánh các phân số, ta sẽ đi tìm hiểu ở phần sau
PHẦN II CÁC DẠNG BÀI
Dạng 1: So sánh hai phân số cùng mẫu
I Phương pháp giải
Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
II Bài toán
Bài 1: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
7 24 13 1 43 36, , , , ,
Trang 2Vậy các phân số được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
Trang 3Vậy ta điền được kết quả là:
Quy đồng mẫu dương rồi so sánh các tử: Tử nào lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
II Bài toán
Bài 1: So sánh hai phân số bằng cách quy đồng mẫu:a)
Trang 4b)
56
và
6370
Trang 51 Quy dồng mẫu của các phân số ấy.
2 Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần
Trang 7Bài 10: Tìm ba phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn
Lời giải:
Trang 8120 40 … đều thỏa mãn bài toán.
Bài 13: Tìm các phân số có mẫu số là 5 và nhỏ hơn
1
2, lớn hơn
13
Lời giải:
Phân số có dạng :
1 a 1 10 6a 15
35 2 3030 30Suy ra 6a 12 a 2
Vậy phân số cần tìm là:
25
Bài 14: Tìm ba phân số mà lớn hơn
13
và nhỏ hơn
14
Lời giải:
Trang 9 và nhỏ hơn
16
;Trong mỗi trường hợp trên hãy sắp xếp các phân số theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Trang 10.Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
42 42 42 42 42 42c) Có nhiều phân số thoả mãn đề bài Các phân số cần tìm phụ thuộc vào cách tìm mẫu chung Nếu mẫuchung càng lớn thì số các phân số cần tìm càng lớn Chẳng hạn chọn mẫu chung là 120, khi đó
Trang 11Quy đồng tử dương rồi so sánh các mẫu: Mẫu nào lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
II Bài toán
Bài 1: So sánh hai phân số bằng cách quy đồng tử.
và
5131
và
619
Trang 12và
67
A
;
1.2.6 2.4.12 4.8.24 7.14.421.6.9 2.12.18 4.24.36 7.42.63
Trang 14, tức là
b a b
M N, là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
M N, là phần thiếu hay phần bù đến đơn vị của 2 phân số đó.
Phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn
II Bài toán
Bài 1: So sánh các phân số sau mà không quy đồng mẫu số và tử số:
Trang 152938
và
1322
Trang 17và
2004.2005 12004.2005
12004.2005 2004.2005 2004.2005 2004.2005
B
666664666667
C
888885888889
D
Trang 182 Dùng 1 phân số hoặc số xấp xỉ làm trung gian:(Phân số này có tử là tử của phân số thứ nhất, có mẫu
là mẫu của phân số thứ hai)
*Nhận xét: Trong hai phân số, phân số nào vừa có tử lớn hơn, vừa có mẫu nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn(điều kiện các tử và mẫu đều dương )
II Bài toán
Bài 1: So sánh hai phân số bằng cách dùng số trung gian.
Lời giải:
Trang 19 và
699692
2973
và
8049
Trang 20n n n
Trang 21 và
2 2
Trang 225(11.13 22.26) 5.11.1
4
122.26 44.52 22.26(1.1 2.2) 4
Trang 23Bài 1: Tìm 3 phân số mà: lớn hơn
13
và nhỏ hơn
14
và
592591
B
Trang 24Lời giải:
Ta có :
11 12
D
Trang 25Lời giải:
Ta thấy
16 17
Trang 27PHẦN III BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG ( Khoảng 15 bài )
Lần lượt so sánh từng phân số của P và Q với các tử là:2010; 2011; 2012 thấy được các phân số của P
đều lớn hơn các phân số của Q
Trang 28và
2014.2015 12014.2015
Lời giải:
Ta có:
Trang 292013.2014 1 1
12013.2014 2013.2014
12014.2015 2014.2015
Trang 311 1 1 1 1 1
41 42 43 78 79 80 >
712
Bài 11: Không quy đồng mẫu hãy so sánh hai phân số sau:
2005(2005 1)2005(2005 1)
=
2004 2005
B
Lời giải:
Trang 33a b
Bài 18: So sánh:
1999 2000
Trang 34b) C 1.3.5.7 99 với
51 52 53 100
Trang 35 (HSG THANH OAI 2013 – 2014)
Trang 362018 1
2018 1
(Đề thi HSG 6 Kinh Môn 2017 - 2018)
Trang 37và
2014.2015 12014.2015
12014.2015 2014.2015
Trang 38Lời giải:
+) Chứng minh
91S330
Trang 39 (1)
+) Chứng minh
1S
(2)
Từ (1) và (2) ta có
4S330.
HẾT