22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác22 bài tập về tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Trang 1Trang 1/2
1. Tìm tập xác định của hàm số sau
1
2
3
4
2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
3. Tìm chu kỳ tuần hoàn các hàm số sau
1
2
3
4
4. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
1
2
3
4
5.
Điều kiện xác định của hàm số là
6.
Điều kiện xác định của hàm số là
7.
Chu kỳ của hàm số là
8.
Chu kỳ của hàm số là
9.
Điều kiện xác định của hàm số là
10.
Tìm tập xác định của hàm số
11 Tìm tập xác định của hàm số sau
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
KHẢO SÁT HÀM LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (P1) HỌC TỐT TOÁN 11 - THẦY TÙNG, THẦY HÀ, THẦY THIỆU
y = tan(2x + )π6
y = cot(−2x − )π3
y = sin 2x2
y = 2 cos √x2− 3x + 2
y = (cos x + sin x)3+ 1
cos2x sin2x
y = 1 − sin 5x
y = 2cos22x
y = tan(−3x + 1)
y = 2 − 3 cot(2x − 1)
y = 2 cos 3x
y = x + sin x
y = x cot x + cos x
y = x2+ tan|x|
y = cos √x
y = 1 − sin xcos x
y = sin(2x − 1)
y = 1 − cos(3x − )π
5
T = π
y = sin x − cos x1
y = 1 − cot x1 R∖ { + kπ, k ∈ Z} π4 R∖ { + kπ; kπ, k ∈ Z} π4
R∖ { + kπ; k2π, k ∈ Z} π4 R∖ { + k2π; kπ, k ∈ Z} π4
y = 1 − cos2x + √cos x − 1
Trang 2Trang 2/2
12.
Tập giá trị của hàm số
13.
Tìm tập giá trị của hàm số sau
14.
Tìm tập giá trị của hàm số sau
15.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
16.
Chu kỳ của hàm số
17.
Chu kỳ của các hàm số là
18.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
19.
A Là hàm số không chẵn không lẻ B Là hàm số lẻ
C Là hàm số chẵn D Đồ thị đối xứng qua Ox
Hàm số :
20.
A Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Hàm số đã cho là hàm số chẵn D Đồ thị hàm số đối xứng qua Ox
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
21.
A Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Hàm số đã cho là hàm số chẵn D Đồ thị hàm số đối xứng qua Ox
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
22.
A Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ B Hàm số đã cho là hàm số lẻ
C Hàm số đã cho là hàm số chẵn D Đồ thị hàm số đối xứng qua Ox
Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
23.
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
24.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì
R∖ { + kπ, k ∈ Z} π4 D = {k2π, k ∈ Z}
R∖ { + kπ; k2π, k ∈ Z} π4 D = { + k2π; kπ, k ∈ Z} π4
y = tan(x − 2)
y = 2 − sin 3x
y = 1 + √cos(2x − 1)
y = f (x) = 4 cos(2x + )π4
y = cos2x + tan(2x − π)
y = 2cos2x + sin22x
y = sin + sinx2 x3
y = 2x − sin 3x
y = 1 + 2x2− cos 3x
y = 2 − sin x cos(5π2 − 2x)
y = |x| cos(2x + 3π2) − x
y = |sin x + x| y = x2sin x
y = cos xx y = x2+ x cos x − 1
y = cos23x
π