BÁO CÁO BÀI T ẬP Môn h ọc: Qu n Lý và Đánh Giá Công Nghệ Nhóm Danh sách thành viên MSSV Bài làm I.. NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG: 1.. -S d ng công ngh “wet on wet” của Italia... Khu vực c
Trang 1BÁO CÁO BÀI T ẬP Môn h ọc: Qu n Lý và Đánh Giá Công Nghệ Nhóm
Danh sách thành viên MSSV
Bài làm
I NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG:
1 Xác đ nh nhu c u khách hàng, dòng s n phẩm chủ lực:
Sản phẩm cạnh
tranh
Giá Ngói màu Đ ng Tâm Sóng
lớn NLL-205 14.300 Đ
Ngói DIC công ngh
mới màu nâu N - 02 14.500 Đ
Ngói màu Donac 14.400 Đ
Đặc
điểm s n
phẩm
Gi ng
nhau
-Đ t Ch t l ng EU -Không đóng rong rêu -Ch ng đ c n m m c -Không b th m n ớc
Khác
nhau
-Màu sắc ít đa d ng -Có nhiều lo i sóng(sóng
nh , sóng lớn, sóng biển)
-Màu sắc t ng đ i
đa d ng -S d ng lớp s n
phủ acrcylic cho phép bề mặt s n bóng và cứng h n
tr ớc, -Kh năng ch ng
th m, ch ng tr y
-Màu sắc đa d ng
-Đ bền màu theo
thời gian
-S d ng công ngh
“wet on wet” của Italia
Trang 2x ớc vƠ đ phủ mƠng s n đ c c i thi n hoàn h o h n
D ch v - Có m ng l ới phân ph i
r ng khắp c n ớc với trên 120 đ i lý và nhiều
c a hàng bán lẻ
- D ch v giao hàng tận
n i
- Giao hàng tính phí:
+ Đ i với đ n hƠng trên 500 viên: c ng thêm 600 VND/viên
+ Đ i với đ n hƠng
d ới 500 viên:
300.000 VND/chuy n
- B o hƠnh 05 năm (n ớc s n bóng láng,
ch ng rêu m c)
- Có m ng l ới phân
ph i r ng khắp c
n ớc với 24 điểm bán lẻ trên 13 tỉnh thành khu vực Đông Nam B và Tây Nam B
- D ch v giao hàng
tận n i
2 Đo l ờng mức đ hài lòng khách hàng:
-Ti n hành thi t k vƠ đánh giá kh o sát ý ki n khách hàng
II PHIẾU KH O SÁT THU THẬP Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
1 K T QU ĐÁNH GIÁ HI N TR NG:
Th tr ờng chính của chúng ta: khu vực Miền Nam: Nam Trung B đ n Đ ng bằng Sông C u Long
Khu vực c nh tranh gay gắt nh t: miền Bắc
Đ i thủ chính; Đ NG TÂM, DIC
2 KH O SÁT:
M c tiêu c n tìm hiểu:
- Đặc tính nào là quan tr ng nh t? Để bi t s n phẩm của ta m nh, y u ở điểm nào?
- Khách hàng còn có những yêu c u gì? Phát hi n nhu c u tiềm ẩn
- Khách hàng thu c t ng lớp nƠo? Đƣ t ng s d ng s n phẩm gì? Đ tin cậy của câu tr
lời
- KH ở đơu? Điều ki n khí hậu c n đ c quan tơm để ti n hành thi t k
- V trí của chúng ta trên th tr ờng? Đánh giá l i th tr ờng ( c n mở r ng hay c i ti n)
3 N I DUNG VÀ CÂU H I KH O SÁT
a Thông tin cá nhơn ng ời s d ng
B n ở đơu? Nghề nghi p hi n t i?
B n đƣ t ng S D NG s n phẩm ngói của công ty nào?
B n s d ng NGịI để l p ở đơu?
Trang 3Nhà ở N i thờ cúng ( đền, chùa, ) Bi t thự
b Thông tin về s n phẩm ( có thể ch n nhiều đáp án)
Điều gì làm b n hài lòng về s n phẩm đang dùng?
Bền
Đ c b o hành
Lắp đặt đ n gi n
Nhiều màu sắc
Ch ng đ c rêu, n m m c
Ý ki n khác:ầầầầầầầ
B n c m th y điều gì ch a hay ở s n phẩm đó?
Bề mặt quá tr n
Kiểu dáng ch a đẹp
Màu không phù h p
D nứt, vỡ
D ch v b o hành
Ý ki n khác:ầầầầầầ
Theo b n, Ngói t t thì tiêu chí nào là c n thi t nh t ( ch n nhiều nh t 3 tiêu chí)
T o c m giác mát mẻ cho ngôi nhà
Thoát n ớc t t
Lắp đặt d dàng
Đ bền theo thời gian
D thay th
B o hành
Giá rẻ
Nhẹ
Ch ng hóa ch t
Thứ tự mức đ quan tr ng các tiêu chí trên là:
1/ầầầầ
2/ầầầầ
3/ầầầầ
N u đ c ch n 1 th ng hi u thì b n tin t ởng những công ty nào?
II) K T QU KH O SÁT
1 K T QU KH O SÁT TUY T Đ I:
Đánh giá c nh tranh tuy t đ i
điểm
Tích lũy
Tỉ l
%
Tỉ l % tích lũy
Trang 4(100)
1 giá t ng đ i th p h n đ i thủ 85 85 15.0% 15.0%
2 Đ bền màu theo thời gian 67 152 11.9% 26.9%
3 Màu sắc đa d ng 61 213 10.8% 37.7%
4
S n xu t trên thi t b và công ngh của
9 Rƣnh thoát n ớc sâu và r ng h n 22 422 3.9% 74.7%
10 kháng cao với thời ti t 21 443 3.7% 78.4%
13 tránh oxy hoá theo thời gian 18 502 3.2% 88.8%
14 H ớng dẫn lắp đặt c thể 16 518 2.8% 91.7%
15 B o hƠnh 5 năm ( mƠu s n vƠ rêu móc) 15 533 2.7% 94.3%
18 kháng tuy t đ i với bức x cực tím, m a axit, 7 563 1.2% 99.6%
19 S d ng công ngh “wet on wet” 2 565 0.4% 100.0%
Th ng kê bằng pareto
Trang 52 K T QU T NG Đ I
Đánh giá c nh tranh t ng đ i
Tích lũy
Tỉ l
%
Tỉ l % tích lũy
1 giá t ng đ i th p h n đ i thủ 89 89 14.6% 14.6%
4
S n xu t trên thi t b và công ngh của
Trang 68 Rƣnh thoát n ớc sâu và r ng h n 30 442 4.9% 72.7%
10 kháng cao với thời ti t 25 492 4.1% 80.9%
13 tránh oxy hoá theo thời gian 21 560 3.5% 92.1%
17 B o hƠnh 5 năm ( mƠu s n vƠ rêu móc) 6 603 1.0% 99.2%
18 kháng tuy t đ i với bức x cực tím, m a axit, 4 607 0.7% 99.8%
19 S d ng công ngh “wet on wet” 1 608 0.2% 100.0%
Th ng kê bằng pareto
Trang 73 TH NG KÊ B NG T M QUAN TR NG
B ng tính quan tr ng
Thang điểm (100)
Tích lũy
Tỉ l
%
Tỉ l % tích lũy
1 Đ bền màu theo thời gian 95 95 12.1% 12.07%
2 Màu sắc đa d ng 93 188 11.8% 23.89%
3
S n xu t trên thi t b và công ngh của
4 giá t ng đ i th p h n đ i thủ 67 338 8.5% 42.95%
Trang 86 Ch ng đ c n m m c 50 453 6.4% 57.56%
8 Rƣnh thoát n ớc sâu và r ng h n 42 540 5.3% 68.61%
10 kháng cao với thời ti t 36 614 4.6% 78.02%
13 S d ng công ngh “wet on wet” 24 695 3.0% 88.31%
14 H ớng dẫn lắp đặt c thể 21 716 2.7% 90.98%
17 B o hƠnh 5 năm ( mƠu s n vƠ rêu móc) 15 769 1.9% 97.71%
18 kháng tuy t đ i với bức x cực tím, m a axit, 11 780 1.4% 99.11%
19 tránh oxy hoá theo thời gian 7 787 0.9% 100.00%
Th ng kê bằng pareto
Trang 94 Gắn vào ma trận thực thi:
đặt điểm Đ quan tr ng đ c nh tranh
S n xu t trên thi t b vƠ công ngh của
Rƣnh thoát n ớc sơu vƠ r ng h n 42 22
Trang 10Tr ng l ng nhẹ 18 13
B o hƠnh 5 năm ( mƠu s n vƠ rêu móc) 15 15
kháng tuy t đ i với bức x cực tím, m a axit, 11 7
Sắp x p vào b ng
C nh tranh B qua
Nơng cao tính c nh tranh của sp
Duy trì bằng kiểm soát Tăng c ờng nhận thức của khách hƠng
K t qu
C nh
tranh
Ch ng đ c n m m c
ch ng th m n ớc
Rƣnh thoát n ớc sơu vƠ r ng h n
Bề mặt nhẵn m n
kháng cao với thời ti t
Ch ng nóng
Đ bền va đập cao
S d ng công ngh “wet on wet”
H ớng dẫn lắp đặt c thể
Ph ki n ngói
Tr ng l ng nhẹ
B o hƠnh 5 năm ( mƠu s n vƠ rêu
móc)
kháng tuy t đ i với bức x cực tím,
m a axit
tránh oxy hoá theo thời gian
Không đóng rong rêu
Đ bền mƠu theo thời gian MƠu sắc đa d ng
S n xu t trên thi t b vƠ công ngh của ITALIA
giá t ng đ i th p h n đ i thủ
H th ng qu n lý ch t l ng đang áp d ng:
H th ng qu n lý ch t l ng của công ty đang áp d ng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000 NgƠy 25 tháng 01 năm 2006, h th ng qu n lý ch t l ng của Công ty đ c intertek
Trang 11Service NA, Inc đánh giá vƠ chứng nhận phù h p với các yêu c u của tiêu chuẩn ISO 9001:2000
-Đánh giá năng lực còn y u:
+Nhận th y về s n phẩm của công ty còn y u về ch đ b o hành cho s n phẩm,công ty nên có
b o hành cho s n phẩm t t h n
-Năng lực c t lõi:
Công ngh “wet on wet”
Hi n t i thì đơy lƠ công ngh đ c quyền của công ty, c n phát huy năng lực tìm năng so với đ i thủ để t o l i th c nh tranh
Năng lực công ngh +ngu n lực= trình đ công ngh