Kho dữ liệu Sinh viên Data Store Description Form ID D1 Name Kho dữ liệu sinh viên Alias Kho Sinh viên Description Chứa một bản ghi cho mỗi sinh viên Data Store Characteristics File Type
Trang 1BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Đặng Trầm Ngọc Mai ( Nhóm trưởng) Sơ đồ ngữ cảnh, Sơ đồ DFD mức 0, Sơ đồ
DFD mức 1, Đặc tả tiến trình, Sơ đồ hoạt động, Sơ đồ tuần tự
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
TRƯỜNG ĐẠI HOC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2MỤC LỤC
Trang 31 Sơ đồ ngữ cảnh
Trang 42 Sơ đồ DFD
2.1 Sơ đồ DFD mức 0
Trang 52.2 Sơ đồ DFD mức 1 của hoạt động Nhập điểm
Trang 62.3 Sơ đồ DFD mức 1 của hoạt động Chỉnh sửa điểm
Trang 73 Đặc tả Kho dữ liệu
3.1 Kho dữ liệu Sinh viên
Data Store Description Form
ID D1
Name Kho dữ liệu sinh viên
Alias Kho Sinh viên
Description Chứa một bản ghi cho mỗi sinh viên
Data Store Characteristics
File Types Computer Manual
File Format Database Indexed Sequential Direct Record Size ( Characters): Block Size:
Number of Records: Maximum Average:
Percent Growth per Year: %
Data Set Name
Copy Member
Data Structure Bản ghi Sinh viên
Primary Key Mã số sinh viên
Secondary Keys Họ tên sinh viên
Comments Kho dữ liệu sinh viên lưu trữ mã số sinh viên, họ tên, ngày sinh, quê
quán, lớp quy chế, khóa học, chuyên ngành
Trang 83.2 Kho dữ liệu Giảng viên
Data Store Description Form
ID D3
Name Kho dữ liệu giảng viên
Alias Kho Giảng viên
Description Chứa một bản ghi cho mỗi Giảng viên
Data Store Characteristics
File Types Computer Manual
File Format Database Indexed Sequential Direct Record Size ( Characters): Block Size:
Number of Records: Maximum Average:
Percent Growth per Year: %
Data Set Name
Copy Member
Data Structure Bản ghi Giảng viên
Primary Key Mã số Giảng viên
Secondary Keys Họ tên Giảng viên
Comments Kho dữ liệu sinh viên lưu trữ mã số Giảng viên, mật khẩu, họ tên, ngày
sinh, quê quán, Khoa
Trang 93.3 Kho điểm số
Data Store Description Form
ID D4
Name Kho điểm số
Alias Điểm số sinh viên
Description Điểm số mỗi môn học của sinh viên
Data Store Characteristics
File Types Computer Manual
File Format Database Indexed Sequential Direct Record Size ( Characters): Block Size:
Number of Records: Maximum Average:
Percent Growth per Year: %
Data Set Name
Copy Member
Data Structure Bản ghi điểm số
Primary Key Mã số sinh viên
Secondary Keys Họ tên sinh viên
Comments Kho điểm số lưu trữ điểm của tất cả các môn học của sinh viên Điểm số
được giảng viên nhập và được chỉnh sửa bởi quản lý viên ( nếu có sai sót)
Trang 103.4 Kho kết quả học tập
Data Store Description Form
ID D5
Name Kho kết quả học tập
Alias Kho tổng điểm cuối kỳ
Description Điểm tổng hợp các môn học của sinh viên
Data Store Characteristics
File Types Computer Manual
File Format Database Indexed Sequential Direct Record Size ( Characters): Block Size:
Number of Records: Maximum Average:
Percent Growth per Year: %
Data Set Name
Copy Member
Data Structure Bản ghi điểm tổng kết của mỗi môn học
Primary Key Mã số sinh viên
Secondary Keys Họ tên sinh viên
Comments Kho kết quả học tập lưu trữ điểm số giữa kỳ, cuối kỳ, số tín chỉ của mỗi môn
học, điểm rèn luyện và xếp loại học lực cuối kỳ
Trang 11Description Danh sách các lớp học phần mà giảng viên dạy trong kỳ
Data Store Characteristics
File Types Computer Manual
File Format Database Indexed Sequential Direct Record Size ( Characters): Block Size:
Number of Records: Maximum Average:
Percent Growth per Year: %
Data Set Name
Copy Member
Data Structure Bản ghi các lớp học phần
Primary Key Mã lớp học phần
Secondary Keys Tên lớp học phần
Comments Kho dữ liệu lớp học lưu trữ những lớp học phần mà giảng viên phụ trách
trong học kỳ, bao gồm mã lớp, tên lớp, sĩ số, phòng học, số tiết, thời gian bắt đầu và kết thúc
Trang 124 Đặc tả dòng dữ liệu
4.1 Dòng dữ liệu Thông tin sinh viên, giảng viên, quản trị viên
4.2 D
òng dữ liệu Bảng điểm tổng kết
4.3 D
òng dữ liệu Danh sách điểm
Data flow description Name: Thông tin sinh viên/ giảng viên/ quản trị viên
Decription: Truy xuất thông tin sinh viên/ giảng viên/ quản trị viên
Source: Kho dữ liệu sinh viên/ giảng viên/ quản
Type of data flow
Table file
Data flow composition ( element)
Bảng thông tin sinh viên/ giảng viên/ quản trị
viên
Comments: Bảng thông tin bao gồm tên, mã số, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, lớp học/ năm công tác/
môn học giảng dạy
Data flow description Name: Bảng điểm tổng kết
Decription: Bảng điểm tổng kết tất cả các môn học của sinh viên
Source: Kho kết quả học tập Destination: Process 4
Type of data flow
Table file
Data flow composition ( element)
Comments: Bảng điểm bao gồm điểm số tổng hợp của tất cả các môn học, đã được tính điểm trung
bình của mỗi sinh viên
Trang 13Nếu Mã số SV và Mật khẩu đúng thì hiển thị Trang SV
Nếu không thì đăng nhập lại
Nếu Mã số GV và Mật khẩu đúng thì hiển thị Trang GV
Nếu không thì đăng nhập lại
Nếu Mã số QLV và Mật khẩu đúng thì hiển thị Trang QLV
Nếu không thì đăng nhập lại
Trang 14Process Specification Form
Number: 2
Name: Nhập điểm
Description:
Giảng viên nhập điểm của sinh viên theo từng lớp tín chỉ Hệ thống sẽ tính điểm trung bình của môn học.
Input Data Flow
Tính điểm trung bình môn học cho mỗi sinh viên:
(Điểm quá trình cộng Điểm lý thuyết) nhân 40% cộng điểm cuối kỳ nhân 60%
Lưu Danh sách điểm vào Kho điểm số
Trang 15Process Specification Form
Number: 3
Name: Chỉnh sửa điểm
Description:
Quản lý viên chỉnh sửa điểm số bị sai sót của sinh viên và lưu vào Kho điểm số
Input Data Flow
Trang 16Process Specification Form
Number: 4
Name: Tổng kết điểm
Description:
Tính điểm trung bình cả học kỳ của mỗi sinh viên
Input Data Flow
Yêu cầu Tổng kết
Điểm trung bình các môn học
Output Data Flow
Nhận Yêu cầu Tổng kết từ Quản lý viên
Lấy Điểm trung bình từ Kho điểm số
(Điểm trung bình môn nhân cho Số tín chỉ của môn ) chia cho Tổng số tín chỉ trong kỳ
Lưu Bảng điểm tổng kết vào kho Kết quả học tập
Trang 176 Sơ đồ usecase
6.1 Sơ đồ Usecase
Trang 186.2 Mô tả sơ đồ Usecase
Tên Use case: Xem điểm Tác nhân: Sinh viên
Mô tả: Hệ thống cho sinh viên xem điểm của mình sau khi đăng nhập đúng tài khoản sinh viên Trường hợp xảy ra: sinh viên đăng nhập hệ thống và chọn mục xem điểm
Bước thực hiện
1.Sinh viên đăng nhập vào trang web trường
2.Chọn mục xem điểm
3.Xem điểm tổng thể hay chi tiết
Thông tin từng bước
1 ID sinh viên, mật khẩu2
3
Nhập: tài khoản cá nhân của sinh viên
Xuất: bảng điểm cá nhân của sinh viên
Điều kiện tiên quyết:sinh viên đang online trên website của trường
Điều kiện sau:sinh viên đăng nhập đúng tài khoản cá nhân
Giả định: sinh viên có thể vào website và tài khoản hợp lệ
Trang 19Tên Use case: Sửa điểm Tác nhân:Quản lí viên
Mô tả: Hệ thống cho quản lí viên sửa điểm của sinh viên sau khi đăng nhập
Trường hợp xảy ra: Quản lí viên nhận được yêu cầu sửa điểm
Thông tin từng bước
1 ID quản lí viên, mật khẩu2
3
4.Tên sinh viên, MSSV5.Sửa đổi điểm của sinh viên6.Xác nhận
Nhập: Thông tin cần sửa
Xuất: Cập nhập thông tin đã sửa
Điều kiện tiên quyết: Có yêu cầu sửa điểm
Điều kiện sau: sửa điểm chính xác sinh viên bị sai sót
Trang 20Tên Use case: Nhập điểm Tác nhân:Giảng viên
Mô tả: Hệ thống cho giảng viên nhập điểm sinh viên
Trường hợp xảy ra: Sau khi giảng viên có điểm
Thông tin từng bước
1 ID giảng viên, mật khẩu2
3
4
5.Xác nhận
Nhập: Điểm của sinh viên
Xuất: Cập nhật điểm của sinh viên
Điều kiện tiên quyết: Giảng viên có điểm sinh viên
Điều kiện sau:
Giả định: Sau khi giảng viên chấm điểm
Trang 217 Sơ đồ hoạt động
7.1 Sơ đồ hoạt động Đăng nhập
7.2 Sơ đồ hoạt động Nhập điểm
Trang 227.3 Sơ đồ hoạt động Chỉnh sửa điểm
7.4 Sơ đồ hoạt động Xem điểm
Trang 238 Sơ đồ tuần tự
8.1 Sơ đồ tuần tự Đăng nhập
Trang 248.2 Sơ đồ tuần tự Nhập điểm
Trang 258.3 Sơ đồ tuần tự Chỉnh sửa điểm
Trang 268.4 Sơ đồ tuần tự Xem điểm
Trang 279 Sơ đồ lớp