| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 1. Trương Thị Hồng. Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ. Số 18, “Giải pháp nào cho người sử dụng thẻ ATM”, Tr. 29-31 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Giải phápnào cho người sử dụng thẻ ATM |
|
| 2. Phạm Thanh Tân. Tạp chí Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 229, “Đột phá trong hiện đại hóa công nghệ ngân hàng”, Tr. 1-15 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đột phá trong hiện đại hóa công nghệ ngân hàng |
|
| 3. Trần Xuân Diệu. Tạp chí Ngân hàng. Số 18 “Thực trạng phát triển dịch vụ thẻ tại ngân hàng Công Thương”. Tr. 52-55 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thực trạng phát triển dịch vụthẻ tại ngân hàng Công Thương |
|
| 4. Lê Khánh Hoàn. Tập san Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 220, “Dịch vụ chuyển tiền Atransfer”. Tr.5 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Dịch vụ chuyển tiền Atransfer |
|
| 5. Anh Tuấn. Tạp chí ngân hàng. Số 24, “Bàn về thu phí sử dụng dịch vụ ATM”. Tr. 31-33 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Bàn về thu phí sử dụng dịch vụATM |
|
| 6. Nhựt Thanh. Tạp chí công nghệ ngân hàng. Số 32, “Quy định thanh toán không dùng tiền mặt, Nhiều vấn đề còn bỏ ngỏ”. Tr. 53-55 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Quy định thanh toánkhông dùng tiền mặt, Nhiều vấn đề còn bỏ ngỏ |
|
| 7. Trà Mi. Tạp chí Thị trường tài chính tiền tệ. Số 23, “Chưa thực hiện việc thu phí giao dịch thanh toán thẻ ATM”. Tr. 04 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Chưa thực hiện việcthu phí giao dịch thanh toán thẻ ATM |
|
| 8. Phạm Thị Hồng Thu. Tạp chí ngân hàng. Số 11, “Rủi ro thói quen và sự hiều biết về thẻ”. Tr. 33-35 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Rủi ro thói quen và sựhiều biết về thẻ |
|
| 9. Hoài Nam. Tạp chí ngân hàng. Số 22, “Agribank An Giang. Điểm sáng cho vay phát triển kinh tế hộ”. Tr. 46-49 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Agribank An Giang. Điểm sáng chovay phát triển kinh tế hộ |
|
| 10. Dương Hồng Phương. Tạp chí ngân hàng. Số 15, “Về trả lương qua tài khoản cho các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước”. Tr. 14-21 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Về trả lương qua tàikhoản cho các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước |
|
| 11. Xuân Anh. Tạp chí tin học ngân hàng. Số 05, “Những câu chuyện của ống kính về ATM”. Tr. 18-19 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những câu chuyện của ốngkính về ATM |
|
| 12. Đinh Trang. Tạp chí Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 219, “Khai trương thành công hệ thống thanh toán thẻ gần 4000 máy ATM”. Tr. 1- 5 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Khai trương thành công hệ thống thanh toán thẻ gần 4000máy ATM |
|
| 13. Đỗ Văn Hữu. Tạp chí Agribank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Số 222, “SMS – Banking”. Tr. 33-35 |
Sách, tạp chí |
|
| 14. Minh Thu. Tạp chí tin học ngân hàng. Số 04, “ Máy ATM là một điểm giao dịch ngân hàng tự động”. Tr. 33-34 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Máy ATM là một điểmgiao dịch ngân hàng tự động |
|
| 15. Tài liệu hội nghị tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2007 của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn An Giang |
Khác |
|
| 16. Tài liệu hội nghị triển khai KHKD năm 2009 của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn An Giang |
Khác |
|
| 17. Tài liệu hội nghị triển khai hoạt động sản phẩm dịch vụ và công nghệ thông tin 2009 của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
Khác |
|