Xây dựng ma trận đề kiểm tra - Ma trận đề kiểm tra môn Giáo dục công dân là bản thiết kế đề kiểm tra chứađựng những thông tin về cấu trúc cơ bản của đề kiểm tra môn Giáo dục công dân nh
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU TẬP HUẤN GIÁO VIÊN TRUNG HỌC CƠ SỞ XÂY DỰNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Hà Nội, năm 2021
Trang 2c Thông tin c b n c a ma tr n đ ki m tra: ơ ả ủ ậ ề ể
- M c tiêu đánh giá (objectives)ụ
Trang 3đ ki m tra hoàn ch nh B n đ c t đ ki m tra cung c p thông tin v c u trúcề ể ỉ ả ặ ả ề ể ấ ề ấ
đ ki m tra, hình th c câu h i, s lề ể ứ ỏ ố ượng câu h i m i lo i, và phân b câu h iỏ ở ỗ ạ ố ỏtrên m i m c tiêu đánh giá.ỗ ụ
B n đ c t đ ki m tra giúp nâng cao đ giá tr c a ho t đ ng đánh giá,ả ặ ả ề ể ộ ị ủ ạ ộgiúp xây d ng đ ki m tra đánh giá đúng nh ng m c tiêu d y h c d đ nh đự ề ể ữ ụ ạ ọ ự ị ượcđánh giá Nó cũng giúp đ m b o s đ ng nh t gi a các đ ki m tra dùng đả ả ự ồ ấ ữ ề ể ể
ph c v cùng m t m c đích đánh giá Bên c nh l i ích đ i v i ho t đ ng ki mụ ụ ộ ụ ạ ợ ố ớ ạ ộ ểtra đánh giá, b n đ c t đ ki m tra có tác d ng giúp cho ho t đ ng h c t p trả ặ ả ề ể ụ ạ ộ ọ ậ ởnên rõ ràng, có m c đích, có t ch c và có th ki m soát đụ ổ ứ ể ể ược Ngườ ọi h c có thể
s d ng đ ch đ ng đánh giá vi c h c và t ch m đi m s n ph m h c t p c aử ụ ể ủ ộ ệ ọ ự ấ ể ả ẩ ọ ậ ủmình Còn người d y có th áp d ng đ tri n khai hạ ể ụ ể ể ướng d n các nhi m v ,ẫ ệ ụ
ki m tra và đánh giá Bên c nh đó, nó cũng giúp các nhà qu n lý giáo d c ki mể ạ ả ụ ểsoát ch t lấ ượng giáo d c c a đ n v mình.ụ ủ ơ ị
b C u trúc b n đ c t đ ki m tra ấ ả ặ ả ề ể
M t b n đ c t đ ki m tra c n ch rõ m c đích c a bài ki m tra, nh ngộ ả ặ ả ề ể ầ ỉ ụ ủ ể ữ
m c tiêu d y h c mà bài ki m tra sẽ đánh giá, ma tr n phân b câu h i theo n iụ ạ ọ ể ậ ố ỏ ộ
Trang 4(i) M c đích c a đ ki m traụ ủ ề ể
Ph n này c n trình bày rõ đ ki m tra sẽ đầ ầ ề ể ượ ử ục s d ng ph c v m c đíchụ ụ ụ
gì Các m c đích s d ng c a đ ki m tra ụ ử ụ ủ ề ể có thể bao g m (1 ho c nhi u h n 1ồ ặ ề ơ
Đánh giá vi c th c hi n m c tiêu giáo d c, d y h c.ệ ự ệ ụ ụ ạ ọ
Đánh giá k t qu h c t p (hay vi c làm ch ki n th c, kỹ năng) c a ngế ả ọ ậ ệ ủ ế ứ ủ ười
h c so v i m c tiêu giáo d c, d y h c đã đ ra.ọ ớ ụ ụ ạ ọ ề
Ch n đoán đi m m nh, đi m t n t i c a ngẩ ể ạ ể ồ ạ ủ ườ ọi h c đ có ho t đ ng giáoể ạ ộ
d c, d y h c phù h p.ụ ạ ọ ợ
Đánh giá trình đ , năng l c c a ngộ ự ủ ườ ọ ại h c t i th i đi m b t đ u và k tờ ể ắ ầ ếthúc m t khóa h c đ đo lộ ọ ể ường s ti n b c a ngự ế ộ ủ ườ ọi h c hay hi u qu c a khóaệ ả ủ
h c.ọ
(ii) H m c tiêu d y h c/ tiêu chí đánh giáệ ụ ạ ọ
Ph n này trình bày chi ti t m c tiêu d y h c: nh ng ki n th c và năng l cầ ế ụ ạ ọ ữ ế ứ ự
mà ngườ ọi h c c n chi m lĩnh và sẽ đầ ế ược yêu c u th hi n thông qua bài ki mầ ể ệ ểtra Nh ng tiêu chí đ xác đ nh các c p đ đ t đữ ể ị ấ ộ ạ ượ ủc c a ngườ ọi h c đ i v i t ngố ớ ừ
m c tiêu d y h c.ụ ạ ọ
Có th s d ng các thang năng l c đ xác đ nh m c tiêu d y h c/ tiêu chíể ử ụ ự ể ị ụ ạ ọđánh giá, ch ng h n thang năng l c nh n th c c a Bloom ẳ ạ ự ậ ứ ủ
(iii) B ng đ c t đ ki m traả ặ ả ề ể
Đây là m t b ng có c u trúc hai chi u, v i m t chi u là các ch đ ki nộ ả ấ ề ớ ộ ề ủ ề ế
th c và m t chi u là các c p đ năng l c mà ngứ ộ ề ấ ộ ự ườ ọi h c sẽ được đánh giá thôngqua đ ki m tra V i m i ch đ ki n th c, t i m t c p đ năng l c, căn c m cề ể ớ ỗ ủ ề ế ứ ạ ộ ấ ộ ự ứ ụtiêu d y h c, ngạ ọ ườ ại d y đ a ra m t t tr ng cho phù h p ư ộ ỷ ọ ợ
(iv) C u trúc đ ki m traấ ề ể
Ph n này mô t chi ti t các hình th c câu h i sẽ s d ng trong đ ki mầ ả ế ứ ỏ ử ụ ề ểtra; phân b th i gian và đi m s cho t ng câu h i.ố ờ ể ố ừ ỏ
Trang 5h c M c dù không ph i là m t phọ ặ ả ộ ương pháp đánh giá tr c ti p, tr c nghi mự ế ắ ệ
đượ ử ục s d ng t r t lâu đ i và r ng rãi trong l ch s giáo d c và d y h c, nh sừ ấ ờ ộ ị ử ụ ạ ọ ờ ựthu n ti n và tính kinh t , cũng nh vi c d dàng can thi p b ng các kỹ thu tậ ệ ế ư ệ ễ ệ ằ ậphù h p nh m tăng cợ ằ ường tính chính xác và đ tin c y c a thông tin v ngộ ậ ủ ề ười
h c mà tr c nghi m mang l i.ọ ắ ệ ạ
Đ hình thành nên m t bài tr c nghi m, chúng ta c n có các câu h i, tể ộ ắ ệ ầ ỏ ừ
đ n gi n đ n ph c t p, nh m thu th p thông tin chi ti t v t ng ki n th c, kỹơ ả ế ứ ạ ằ ậ ế ề ừ ế ứnăng, hay t ng khía c nh năng l c c th mà ngừ ạ ự ụ ể ườ ọi h c làm ch Ngủ ười ta chiacác lo i hình câu h i tr c nghi m thành hai nhóm: khách quan và ch quan Câuạ ỏ ắ ệ ủ
tr c nghi m khách quan là nh ng câu h i mà vi c ch m đi m hoàn toàn khôngắ ệ ữ ỏ ệ ấ ể
ph thu c ch quan c a ngụ ộ ủ ủ ười đánh giá cho đi m M t s d ng th c đi n hìnhể ộ ố ạ ứ ể
c a câu tr c nghi m khách quan nh câu tr l i Đúng/Sai, câu nhi u l a ch n,ủ ắ ệ ư ả ờ ề ự ọcâu ghép đôi, câu đi n khuy t Ngề ế ượ ạc l i, chúng ta có m t s lo i hình câu h iộ ố ạ ỏ
mà k t qu đánh giá có th b nh hế ả ể ị ả ưởng b i tính ch quan c a ngở ủ ủ ười ch mấ
đi m Đi n hình cho nhóm này là các lo i câu h i t lu n: câu h i mà ngể ể ạ ỏ ự ậ ỏ ườ ọi h c
ph i t mình vi t ra ph n tr l i, thay vì ch n câu tr l i t các phả ự ế ầ ả ờ ọ ả ờ ừ ương án cho
s n.ẵ
M c dù có s khác bi t nh v y v m c đ khách quan c a đánh giá,ặ ự ệ ư ậ ề ứ ộ ủ
nh ng không vì th mà nhóm câu h i này đư ế ỏ ược s d ng r ng rãi và ph bi nử ụ ộ ổ ế
Trang 6h n nhóm câu h i kia C hai nhóm câu tr c nghi m khách quan và t lu n đ uơ ỏ ả ắ ệ ự ậ ề
có nh ng đi m m nh riêng, và chúng ta c n có đ hi u bi t v m i lo i hình câuữ ể ạ ầ ủ ể ế ề ỗ ạ
hi n đ i trong ch m bài và phân tíchệ ạ ấ
k t qu ki m tra Cách ch m bài duyế ả ể ấ
nh t là giáo viên ph i đ c bài làm c aấ ả ọ ủ
h c sinh.ọ
Có th ti n hành ki m tra đánh giá trênể ế ể
di n r ng trong m t kho ng th i gianệ ộ ộ ả ờ
nh t đ nh nên ch có th ki m tra đấ ị ỉ ể ể ược
Trang 7Không ho c r t khó đánh giá đặ ấ ược khả
năng di n đ t, s d ng ngôn ng và quáễ ạ ử ụ ữ
trình t duy c a h c sinh đ đi đ n câuư ủ ọ ể ế
tr l i.ả ờ
Có th đánh giá để ượcc kh năng di nả ễ
đ t, s d ng ngôn ng và quá trình tạ ử ụ ữ ưduy c a h c sinh đ đi đ n câu trủ ọ ể ế ả
l i.Th hi n bài làm c a h c sinhờ ể ệ ở ủ ọ
Không góp ph n rèn luy n cho HS khầ ệ ả
S phân ph i đi m tr i trên m t phự ố ể ả ộ ổ
r t r ng nên có th phân bi t đấ ộ ể ệ ược rõ
ràng các trình đ c a HS.ộ ủ
S phân ph i đi m tr i trên m t phự ố ể ả ộ ổ
h p nên khó có th phân bi t đẹ ể ệ ược rõràng trình đ c a h c sinh.ộ ủ ọ
3.4 Nguyên t c s d ng các d ng th c câu h i ắ ử ụ ạ ứ ỏ
D ng câu h i tr c nghi m khách quan có u th đ đo lạ ỏ ắ ệ ư ế ể ường đánh giá
ki n th c (VD: ki n th c v m t môn h c) trong quá trình h c hay khi k t thúcế ứ ế ứ ề ộ ọ ọ ếmôn h c đó các m c nh n th c th p nh nh n bi t, hi u, áp d ng… ọ ở ứ ậ ứ ấ ư ậ ế ể ụ
D ng câu h i t lu n có u th đ đo lạ ỏ ự ậ ư ế ể ường đánh giá nh ng nh n th c ữ ậ ứ ở
m c đ cao (các kỹ năng trình bày, di n đ t… các kh năng phân tích, t ng h p,ứ ộ ễ ạ ả ổ ợđánh giá…)
C hai đ u có th dùng đ đo lả ề ể ể ường đánh giá nh ng kh năng t duy ữ ả ư ở
m c đ cao nh gi i quy t v n đ , t duy sáng t o hay lý lu n phân tích…ứ ộ ư ả ế ấ ề ư ạ ậ
Hình th c thi nào và d ng câu h i thi nào cũng có nh ng u đi m vàứ ạ ỏ ữ ư ể
nhược đi m nh t đ nh do đó s d ng d ng câu h i thi nào ph thu c vào b nể ấ ị ử ụ ạ ỏ ụ ộ ả
ch t c a môn thi và m c đích c a kỳ thi.ấ ủ ụ ủ
3.5 Tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n ắ ệ ề ự ọ
a C u trúc câu h i tr c nghi m khách quan nhi u l a ch n ấ ỏ ắ ệ ề ự ọ
Trang 8Câu h i tr c nghi m nhi u l a ch n có th dùng th m đ nh trí nh , m cỏ ắ ệ ề ự ọ ể ẩ ị ớ ứ
hi u bi t, năng l c áp d ng, phân tích, t ng h p, gi i quy t v n đ hay c năngể ế ự ụ ổ ợ ả ế ấ ề ả
l c t duy cao h n ự ư ơ
Câu h i tr c nghi m nhi u l a ch n g m hai ph n:ỏ ắ ệ ề ự ọ ồ ầ
Ph n 1: ầ câu phát bi u căn b n, g i là câu d n (PROMPT), hay câu h iể ả ọ ẫ ỏ(STEM)
Ph n 2: các phầ ương án (OPTIONS) đ thí sinh ể l a ch n, trong đó ch có 1ự ọ ỉ
phương án đúng ho c đúng nh t, các phặ ấ ương án còn l i là phạ ương án nhi uễ(DISTACTERS) Thông thường câu h i MCQ có 4 phỏ ương án l a ch n ự ọ
* Câu d n: ẫ có ch c năng chính nh sau:ứ ư
Đ t câu h i;ặ ỏ
Đ a ra yêu c u cho HS th c hi n; ư ầ ự ệ
Đ t ra tình hu ng/ hay v n đ cho HS gi i quy t.ặ ố ấ ề ả ế
Yêu c u c b n khi vi t câu d n, ph i làm HS bi t rõ/hi u:ầ ơ ả ế ẫ ả ế ể
- Phương án nhi u - Ch c năng chính: Là câu tr l i h p lý (nh ng khôngễ ứ ả ờ ợ ưchính xác) đ i v i câu h i ho c v n đ đố ớ ỏ ặ ấ ề ược nêu ra trong câu d n ẫ
+ Ch h p lý đ i v i nh ng h c sinh không có ki n th c ho c không đ c tàiỉ ợ ố ớ ữ ọ ế ứ ặ ọ
Trang 9b Đ c tính c a ặ ủ câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ khách quan nhi u l a ề ự
ch n ọ
TT C p đ ấ ộ Mô tả
1 Nh nậ
bi tế
H c sinh nh các khái ni m c b n, có th nêu lên ho c nh nọ ớ ệ ơ ả ể ặ ậ
ra chúng khi được yêu c uầ
2 Thông
hi uể
H c sinh hi u các khái ni m c b n và có th v n d ngọ ể ệ ơ ả ể ậ ụchúng, khi chúng được th hi n theo cách tể ệ ương t nh cáchự ưgiáo viên đã gi ng ho c nh các ví d tiêu bi u v chúng trênả ặ ư ụ ể ề
l p h c.ớ ọ
3 V nậ
d ng ụ
H c sinh có th hi u đọ ể ể ược khái ni m m t c p đ cao h nệ ở ộ ấ ộ ơ
“thông hi u”, t o ra để ạ ượ ực s liên k t logic gi a các khái ni mế ữ ệ
đ gi i quy t các v n đ m i, không gi ng v i nh ng đi u đãể ả ế ấ ề ớ ố ớ ữ ề
được h c, ho c trình bày trong sách giáo khoa, nh ng m cọ ặ ư ở ứ
đ phù h p nhi m v , v i kỹ năng và ki n th c độ ợ ệ ụ ớ ế ứ ược gi ngả
d y phù h p v i m c đ nh n th c này Đây là nh ng v n đ ,ạ ợ ớ ứ ộ ậ ứ ữ ấ ềnhi m v gi ng v i các tình hu ng mà H c sinh sẽ g p ph iệ ụ ố ớ ố ọ ặ ảngoài xã h i.ộ
c u đi m và nh Ư ể ượ c đi m c a câu tr c nghi m nhi u l a ch n ể ủ ắ ệ ề ự ọ
• Ư u đi m: ể
- Có th đo để ược kh năng t duy khác nhau Có th dùng lo i này đ ki m tra,ả ư ể ạ ể ểđánh giá nh ng m c tiêu gi ng d y khác nhau.ữ ụ ả ạ
- N i dung đánh giá độ ược nhi u, có th bao quát đề ể ược toàn b chộ ương trình h cọ
- Đ tin c y cao h n, y u t đoán mò may r i gi m h n so v i câu h i có 2 l aộ ậ ơ ế ố ủ ả ơ ớ ỏ ự
ch n (câu h i đúng sai)ọ ỏ
- Đ giá tr cao h n nh tính ch t có th dùng đo nh ng m c nh n th c và t duyộ ị ơ ờ ấ ể ữ ứ ậ ứ ưkhác nhau và b c cao.ở ậ
- Vi c ch m bài nhanh h n, khách quan h n ệ ấ ơ ơ
- Kh o sát đả ượ ố ược s l ng l n thí sinhớ
• H n ch : ạ ế
- Khó và t n th i gian so n câu h i/các phố ờ ạ ỏ ương án nhi u.ễ
Trang 10- Các câu h i d r i vào tình tr ng ki m tra vi c ghi nh ki n th c n u vi t h iỏ ễ ơ ạ ể ệ ớ ế ứ ế ế ờ
h t; ợ
- Các câu tr c nghi m nhi u l a ch n có th khó đo đắ ệ ề ự ọ ể ược kh năng phán đoánảtinh vi, kh năng gi i quy t v n đ m t cách khéo léo và kh năng di n gi i m tả ả ế ấ ề ộ ả ễ ả ộcách hi u nghi m b ng câu h i lo i t lu n ệ ệ ằ ỏ ạ ự ậ
d Nh ng ki u câu tr c nghi m nhi u l a ch n: ữ ể ắ ệ ề ự ọ
- Câu l a ch n câu tr l i đúng: trong các phự ọ ả ờ ương án đ a ra đ thí sinhư ể
l a ch n ch có duy nh t m t phự ọ ỉ ấ ộ ương án đúng
Câu l a ch n câu tr l i đúng nh t: trong các phự ọ ả ờ ấ ương án đ a ra có th cóư ểnhi u h n m t phề ơ ộ ương án là đúng, tuy nhiên sẽ có m t phộ ương án là đúng nh t ấ
- Câu l a ch n các phự ọ ương án tr l i đúng: trong các phả ờ ương án l a ch nự ọ
có m t ho c nhi u h n m t phộ ặ ề ơ ộ ương án đúng, và thí sinh được yêu c u tìm ra t tầ ấ
- Câu theo c u trúc ph đ nh: câu h i ki u này có ph n thân câu h i ch aấ ủ ị ỏ ể ầ ỏ ứ
m t t mang ý nghĩa ph đ nh nh không, ngo i tr …ộ ừ ủ ị ư ạ ừ
- Câu k t h p các phế ợ ương án: v i ki u câu này, ph n thân thớ ể ầ ường đ a raư
m t s (nên là 3 – 6) m nh đ , thộ ố ệ ề ường là các bước th c hi n trong m t quy trìnhự ệ ộ
ho c các s ki n/ hi n tặ ự ệ ệ ượng di n ra trong m t trình t th i gian…., sau đó, m iễ ộ ự ờ ỗ
phương án l a ch n và m t tr t t s p x p các m nh đ đã cho.ự ọ ộ ậ ự ắ ế ệ ề
e M t s nguyên t c khi biên so n câu tr c nghi m nhi u l a ch n ộ ố ắ ạ ắ ệ ề ự ọ
- Ph n d n c n bao g m m t câu ho c m t s câu truy n đ t m t ý ầ ẫ ầ ồ ộ ặ ộ ố ề ạ ộ hoàn
ch nh, đ ngỉ ể ườ ọi h c đ c h t ph n d n đã có th n m đọ ế ầ ẫ ể ắ ược s b câu h i đangơ ộ ỏ
ki m tra v n đ gì; đ ng th i các phể ấ ề ồ ờ ương án l a ch n c n ng n g n Nguyên t cự ọ ầ ắ ọ ắnày cũng giúp chúng ta ti t ki m di n tích gi y đ trình bày câu h i trên đ thi,ế ệ ệ ấ ể ỏ ề
đ ng th i ti t ki m th i gian đ c câu h i c a thí sinh.ồ ờ ế ệ ờ ọ ỏ ủ
- M i câu h i nên thi t k có 4 đ n 5 phỗ ỏ ế ế ế ương án l a ch n Các câu h iự ọ ỏtrong cùng m t đ thi nên th ng nh t v s lộ ề ố ấ ề ố ượng phương án l a ch n đ thu nự ọ ể ậ
ti n trong ch m đi m Trệ ấ ể ường h p trong cùng m t đ thi có nhi u câu tr cợ ộ ề ề ắnghi m nhi u l a ch n và s lệ ề ự ọ ố ượng các phương án không th ng nh t thì c n s pố ấ ầ ắ
x p thành các nhóm các câu có cùng s lế ố ượng phương án
- Câu h i cũng nh các phỏ ư ương án l a ch n c n không có d u hi u kíchự ọ ầ ấ ệthích thí sinh đoán mò đáp án Hai tác gi Millman và Pauk (1969) đã ch ra 10ả ỉ
đ c tr ng l n mà câu tr c nghi m nhi u l a ch n có th cung c p d u hi u đặ ư ớ ắ ệ ề ự ọ ể ấ ấ ệ ể
ngườ ựi d thi đoán mò đáp án, đó là:
Trang 11Phương án đúng được di n đ t dài h n nh ng phễ ạ ơ ữ ương án còn l i;ạ
Phương án đúng được mô t chi ti t và đ y đ , khi n cho ngả ế ầ ủ ế ười ta dễdàng nh n ra nh tính chính xác c a phậ ờ ủ ương án;
N u m t phế ộ ương án l a ch n ch a t khóa đự ọ ứ ừ ược nh c l i t ph n d n thìắ ạ ừ ầ ẫnhi u kh năng đó là phề ả ương án đúng;
Phương án đúng có tính ph bi n và quen thu c h n nh ng phổ ế ộ ơ ữ ương áncòn l i;ạ
Người ta sẽ ít khi đ t phặ ương án đ u tiên và phầ ương án cu i cùng là đápốán; N u các phế ương án đượ ắc s p x p theo m t tr t t logic (ví d : n u là các conế ộ ậ ự ụ ế
s thì s p x p t bé đ n l n), ngố ắ ế ừ ế ớ ười ta sẽ có xu hướng s p x p đáp án là cácắ ế
phương án gi a;ở ữ
N u các phế ương án đ u mang ý nghĩa c th , ch có m t phề ụ ể ỉ ộ ương án mang
ý nghĩa khái quát thì nhi u kh năng phề ả ương án khái quát nh t sẽ là đáp án;ấ
N u có hai phế ương án mang ý nghĩa tương t nhau ho c đ i l p nhau thìự ặ ố ậ
m t trong hai phộ ương án này sẽ là đáp án;
N u câu h i có phế ỏ ương án cu i cùng ki u “t t c các phố ể ấ ả ương án trên đ uềđúng/sai” thì có th đáp án sẽ r i vào phể ơ ương án này;
Vi c s d ng ngôn t ngây ngô, d dãi, không phù h p văn c nh có th làệ ử ụ ừ ễ ợ ả ể
d u hi u c a phấ ệ ủ ương án nhi u;ễ
N u ch có m t phế ỉ ộ ương án khi ghép v i ph n d n t o nên m t ch nh thớ ầ ẫ ạ ộ ỉ ể
ng pháp thì đây chính là đáp án.ữ
- Phương án nhi u không nên “sai” m t cách quá l li u mà c n có s liênễ ộ ộ ễ ầ ự
h logic nh t đ nh t i ch đ và đệ ấ ị ớ ủ ề ược di n đ t sao cho có v đúng (có v h p lý).ễ ạ ẻ ẻ ợ
Lý tưởng nh t, các phấ ương án nhi u nên đễ ược xây d ng d a trên l i sai c aự ự ỗ ủ
người h c, ch ng h n các con s bi u th k t qu c a nh ng cách t duy saiọ ẳ ạ ố ể ị ế ả ủ ữ ư(không ph i là nh ng con s đả ữ ố ượ ấc l y ng u nhiên).ẫ
- C n r t th n tr ng khi s d ng câu có phầ ấ ậ ọ ử ụ ương án l a ch n ki u “t t cự ọ ể ấ ảcác phương án trên đ u đúng/sai” Trong câu tr c nghi m l a ch n phề ắ ệ ự ọ ương ánđúng nh t, vi c s d ng l a ch n “t t c các phấ ệ ử ụ ự ọ ấ ả ương án trên đ u sai” c n tuy tề ầ ệ
đ i tránh Trong m t đ thi cũng không nên xu t hi n quá nhi u câu h i có l aố ộ ề ấ ệ ề ỏ ự
ch n ki u này.ọ ể
- H n ch s d ng câu ph đ nh, đ c bi t là câu có 2 l n ph đ nh Vi cạ ế ử ụ ủ ị ặ ệ ầ ủ ị ệ
s d ng câu d ng này ch là r i t duy c a thí sinh khi suy nghĩ tìm đáp án Sử ụ ạ ỉ ố ư ủ ử
d ng câu d ng này làm tăng đ khó câu h i, mà đ khó y l i không n m triụ ạ ộ ỏ ộ ấ ạ ằ ở
th c/ năng l c c n ki m tra mà n m vi c đ c hi u câu h i c a thí sinh N uứ ự ầ ể ằ ở ệ ọ ể ỏ ủ ế
nh t thi t ph i dùng câu d ng này thì c n làm n i b t t ph đ nh (b ng cách inấ ế ả ạ ầ ổ ậ ừ ủ ị ằhoa và/ho c in đ m).ặ ậ
Trang 12- Các phương án l a ch n c n hoàn toàn đ c l p v i nhau, tránh trùng l pự ọ ầ ộ ậ ớ ặ
m t ph n ho c hoàn toàn.ộ ầ ặ
- N u có th , hãy s p x p các phế ể ắ ế ương án l a ch n theo m t tr t t logicự ọ ộ ậ ự
nh t đ nh Vi c làm này sẽ gi m thi u các d u hi u kích thích thí sinh đoán mòấ ị ệ ả ể ấ ệđáp án
- Trong cùng m t đ thi, s câu h i có v trí đáp án là phộ ề ố ỏ ị ương án th nh t,ứ ấ
th hai, th ba, … nên g n b ng nhau Tránh m t đ thi có quá nhi u câu h i cóứ ứ ầ ằ ộ ề ề ỏđáp án đ u là phề ương án th nh t ho c th hai …ứ ấ ặ ứ
- Các phương án l a ch n nên đ ng nh t v i nhau, có th v ý nghĩa, âmự ọ ồ ấ ớ ể ềthanh t v ng, đ dài, th nguyên, lo i t (danh t , đ ng t , tính t …)…ừ ự ộ ứ ạ ừ ừ ộ ừ ừ
- Trong m t s trộ ố ường h p c th , c n chú ý tính th i s ho c th i đi mợ ụ ể ầ ờ ự ặ ờ ể
c a d li u đ a ra trong câu h i, nh m đ m b o tính chính xác c a d li u, vàủ ữ ệ ư ỏ ằ ả ả ủ ữ ệkhông gây tranh cãi v đáp án.ề
là m t câu ho c nhi u h n m t câu V b n ch t, ngộ ặ ề ơ ộ ề ả ấ ười vi t câu h i không thế ỏ ể
li t kê s n các ki u tr l i đệ ẵ ể ả ờ ược cho là đúng, và vì th s chính xác và ch t lế ự ấ ượngcâu tr l i ch có th đả ờ ỉ ể ược đánh giá m t cách ch quan b i m t ngộ ủ ở ộ ườ ại d y d yạmôn h c”ọ 1
Theo cách đ nh nghĩa trên, câu tr c nghi m t lu n có 4 đi m đ c tr ng,ị ắ ệ ự ậ ể ặ ưkhác v i câu tr c nghi m khách quan, nh sau:ớ ắ ệ ư
Yêu c u thí sinh ph i vi t câu tr l i, thay vì l a ch n;ầ ả ế ả ờ ự ọ
Ph n tr l i c a thí sinh ph i bao g m t 2 câu tr lên;ầ ả ờ ủ ả ồ ừ ở
Cho phép m i thí sinh có ki u tr l i khác nhau;ỗ ể ả ờ
C n có ngầ ười ch m đi m đ năng l c đ đánh giá s chính xác và ch tấ ể ủ ự ể ự ấ
lượng c a câu h i; đánh giá này mang s ch quan c a ngủ ỏ ự ủ ủ ười ch m đi m.ấ ể
M c dù g i là câu tr c nghi m t lu n nh ng chúng ta có th s d ng lo iặ ọ ắ ệ ự ậ ư ể ử ụ ạcâu này t t c các môn h c, t nhóm các môn h c xã h i đ n các môn khoa h cở ấ ả ọ ừ ọ ộ ế ọ
t nhiên, k c toán h c (ch ng h n, ki m tra cách t duy và l p lu n c a thíự ể ả ọ ẳ ạ ể ư ậ ậ ủsinh thông qua vi c trình bày các bệ ước đ gi i m t bài toán) ể ả ộ
b u đi m và h n ch c a câu tr c nghi m t lu n: Ư ể ạ ế ủ ắ ệ ự ậ
* u đi mƯ ể
1 Stalnaker, J M (1951) The Essay Type of Examination In E F Lindquist (Ed.), Educational Measurement
(pp 495-530) Menasha, Wisconsin: George Banta.
Trang 13- Đánh giá được nh ng năng l c nh n th c và t duy b c cao, nh năng l cữ ự ậ ứ ư ậ ư ự
th o lu n v m t v n đ , năng l c trình bày quan đi m, năng l c miêu t vàả ậ ề ộ ấ ề ự ể ự ảtrình bày theo quy trình ho c h th ng, năng l c nh n di n nguyên nhân và trìnhặ ệ ố ự ậ ệbày gi i pháp…ả
- Phù h p đ đánh giá quá trình t duy và l p lu n c a thí sinh.ợ ể ư ậ ậ ủ
- Mang l i tr i nghi m th c t cho thí sinh: Câu h i t lu n thạ ả ệ ự ế ỏ ự ậ ường mang
l i b i c nh đ thí sinh th hi n năng l c g n v i đ i s ng h n là câu tr cạ ố ả ể ể ệ ự ầ ớ ờ ố ơ ắnghi m Nh ng kỹ năng phù h p v i đánh giá qua tr c nghi m t lu n nh kỹệ ữ ợ ớ ắ ệ ự ậ ưnăng gi i quy t v n đ , kỹ năng ra quy t đ nh, kỹ năng l p lu n b o v quanả ế ấ ề ế ị ậ ậ ả ệ
đi m… đ u là nh ng kỹ năng mang ý nghĩa s ng còn v i cu c s ng ể ề ữ ố ớ ộ ố
- Có th đánh giá để ược thái đ c a ngộ ủ ườ ọi h c thông qua vi c tr l i câuệ ả ờ
tr c nghi m t lu n, đi u này r t khó th c hi n khi s d ng câu tr c nghi mắ ệ ự ậ ề ấ ự ệ ử ụ ắ ệkhách quan
* H n ch :ạ ế
Ch đánh giá đỉ ược m t ph m vi n i dung nh t đ nh, khó đ m b o tính đ iộ ạ ộ ấ ị ả ả ạ
di n cho n i dung c n đánh giá: b i vì câu tr c nghi m t lu n c n có th i gianệ ộ ầ ở ắ ệ ự ậ ầ ờ
đ thí sinh tr l i câu h i, nên m t đ ki m tra không th bao g m quá nhi uể ả ờ ỏ ộ ề ể ể ồ ềcâu t lu n, t đó d n đ n không th bao ph toàn b nh ng n i dung c n đánhự ậ ừ ẫ ế ể ủ ộ ữ ộ ầgiá, và khó đ m b o đ giá tr c a câu h i ả ả ộ ị ủ ỏ
V i lo i câu h i này, thông thớ ạ ỏ ường vi t câu h i thì nhanh nh ng vi c ch mế ỏ ư ệ ấ
đi m thì t n th i gian và đòi h i ngể ố ờ ỏ ười ch m đi m ph i thành th o chuyên môn.ấ ể ả ạ
Vi c ch m đi m cũng khó tránh kh i ch quan c a ngệ ấ ể ỏ ủ ủ ười ch m, nh hấ ả ưởng đ nế
đ tin c y c a k t qu đánh giá Trình đ , năng l c, hi u bi t v thí sinh, th mộ ậ ủ ế ả ộ ự ể ế ề ậtrí c tr ng thái tâm lý c a ngả ạ ủ ười ch m đi m đ u có th nh hấ ể ề ể ả ưởng đ n đi mế ể
s ố
Nhìn chung, câu tr c nghi m t lu n s d ng phù h p nh t đ : (i) đánhắ ệ ự ậ ử ụ ợ ấ ểgiá m c đ n m v ng m t n i dung ki n th c thu c môn h c; (ii) đánh giá khứ ộ ắ ữ ộ ộ ế ứ ộ ọ ảnăng l p lu n c a ngậ ậ ủ ườ ọi h c, s d ng ki n th c môn h c.ử ụ ế ứ ọ
c Các d ng câu tr c nghi m t lu n ạ ắ ệ ự ậ
Có th phân lo i câu tr c nghi m t lu n thành hai nhóm: Câu t lu n cóể ạ ắ ệ ự ậ ự ậ
c u trúc và Câu t lu n m Dấ ự ậ ở ưới đây là hai ví d :ụ
câu t lu n này, thí sinh đ c yêu c u vi t bài lu n có đ dài gi i h n
V i câu t lu n dớ ự ậ ưới đây, thí sinh hoàn toàn t do trong vi c th hi n quanự ệ ể ệ
đi m, t do trong vi c l a ch n thông tin đ đ a vào ph n tr l i, t do s p x pể ự ệ ự ọ ể ư ầ ả ờ ự ắ ế
Trang 14các ý, và t do l a ch n t ng và cách di n đ t đ trình bày câu tr l i Lo i câuự ự ọ ừ ữ ễ ạ ể ả ờ ạ
h i t lu n m r t phù h p đ khuy n khích ngỏ ự ậ ở ấ ợ ể ế ườ ọi h c phát tri n năng l c sángể ự
Phân tích, Đánh giá; các v n đ mang tính tích h p, toàn c u; cách th c t ch c,ấ ề ợ ầ ứ ổ ứ
s p x p thông tin; kh năng thuy t ph c…ắ ế ả ế ụ
d M t s l u ý khi vi t câu tr c nghi m t lu n: ộ ố ư ế ắ ệ ự ậ
- Ch nên s d ng câu t lu n đ đánh giá nh ng m c tiêu d y h c mà n uỉ ử ụ ự ậ ể ữ ụ ạ ọ ế
đánh giá b ng câu tr c nghi m khách quan thì sẽ có nhi u h n ch (ví d : nh ngằ ắ ệ ề ạ ế ụ ữ
năng l c nh n th c b c cao nh phân tích, đánh giá, sáng t o) Đ c bi t v i câuự ậ ứ ậ ư ạ ặ ệ ớ
t lu n m ch nên khai thác đ đánh giá năng l c đánh giá, sáng t o.ự ậ ở ỉ ể ự ạ
- Đ t câu h i ph i đ m b o nh m đ n yêu c u thí sinh th hi n năng l cặ ỏ ả ả ả ắ ế ầ ể ệ ự
nh m c tiêu d y h c đã đ t ra N u s d ng câu t lu n có c u trúc, ph i đ mư ụ ạ ọ ặ ế ử ụ ự ậ ấ ả ả
thích, so sánh, nêu u đi m và như ể ược đi m… Tránh dùng nh ng đ ng t m h ,ể ữ ộ ừ ơ ồ
tr u từ ượng nh “v n d ng”, vì ngư ậ ụ ườ ọi h c có th không bi t c n làm gì khi để ế ầ ược
Câu t lu n m : ự ậ ở
Có người nói công th c c a tình b n: “M t mu ng c a s chia s , haiứ ủ ạ ộ ỗ ủ ự ẻ
mu ng c a s quan tâm, m t mu ng cho s tha th , tr n t t c nh ng th nàyỗ ủ ự ộ ỗ ự ứ ộ ấ ả ữ ứ
l i v i nhau sẽ t o nên ngạ ớ ạ ườ ại b n mãi mãi” Hãy bình lu n v câu nói này Hãyậ ề
đ a ra m t công th c c a riêng mình và dùng kinh nghi m, s tr i nghi m c aư ộ ứ ủ ệ ự ả ệ ủmình đ thuy t ph c m i ngể ế ụ ọ ười
Th i gian làm bài: 40 phút.ờ
Câu t lu n có c u trúc: ự ậ ấ Vi t m t bài lu n ng n kho ng 2 trang, so sánhế ộ ậ ắ ảhai khái ni m “v tha” và “ích k ” Bài lu n c n liên h v i (a) m t b i c nh ho cệ ị ỷ ậ ầ ệ ớ ộ ố ả ặtình hu ng c th mà m t ngố ụ ể ộ ười có tính “v tha” hay “ích k ” g p ph i; và (b)ị ỷ ặ ả
nh ng ngữ ười mà h g p.ọ ặ
Bài lu n c a b n sẽ đậ ủ ạ ược ch m đi m d a trên m c đ rõ ràng c a vi cấ ể ự ứ ộ ủ ệ
gi i thích đi m gi ng và khác nhau gi a hai khái ni m trên, và cách liên h v iả ể ố ữ ệ ệ ớ(a) b i c nh, tình hu ng, và (b) nh ng ngố ả ố ữ ườ ụ ểi c th
Th i gian làm bài: 40 phútờ .
Trang 15yêu c u “v n d ng” V i m t s m c tiêu đánh giá kỳ v ng v s lầ ậ ụ ớ ộ ố ụ ọ ề ố ượng l p lu nậ ậhay v n đ mà ngấ ề ườ ọi h c c n trình bày, câu h i cũng c n nêu rõ s lầ ỏ ầ ố ượng này.
V i câu t lu n có c u trúc, ngớ ự ậ ấ ườ ại d y nên cùng ngườ ọi h c xây d ng bài m u,ự ẫ
ho c các tiêu chí đánh giá đ ngặ ể ườ ọi h c hi u rõ câu h i h n và vi c ch m đi mể ỏ ơ ệ ấ ểcũng sẽ khách quan h n ơ
- V i câu tr c nghi m t lu n, không nên cho phép thí sinh l a ch n câuớ ắ ệ ự ậ ự ọ
h i gi a các câu h i tỏ ữ ỏ ương đương nhau Vi c s d ng câu t lu n đã làm gi mệ ử ụ ự ậ ảtính đ i di n c a n i dung đánh giá, vi c cho phép thí sinh l a ch n câu h i m tạ ệ ủ ộ ệ ự ọ ỏ ộ
l n n a làm gi m tính đ i di n này H n n a, m i thí sinh có th có h ng thú v iầ ữ ả ạ ệ ơ ữ ỗ ể ứ ớcâu h i này h n là câu h i khác, vi c cho thí sinh l a ch n câu h i sẽ làm choỏ ơ ỏ ệ ự ọ ỏ
vi c đánh giá tr nên thi u công b ng ệ ở ế ằ
- Cân nh c đ giao đ th i gian làm bài cho m i câu h i Trên đ ki m traắ ể ủ ờ ỗ ỏ ề ểnên ghi rõ khuy n ngh th i gian làm bài và đ dài ph n tr l i câu h i (n u cóế ị ờ ộ ầ ả ờ ỏ ế
th ) C n tính toán đ thí sinh có đ th i gian đ c đ bài, suy nghĩ và vi t câu trể ầ ể ủ ờ ọ ề ế ả
l i Không nên có quá nhi u câu h i t lu n trong m t đ ki m tra ờ ề ỏ ự ậ ộ ề ể
- Công vi c ch m đi m bài t lu n có th b nh hệ ấ ể ự ậ ể ị ả ưởng b i m t s y u tở ộ ố ế ốgây thiên ki n nh : chính t , cách hành văn, ch ế ư ả ữ VI TẾ , cách l y ví d , hi u bi tấ ụ ể ế
c a ngủ ười ch m đi m v thí sinh… Đ gi m thi u s nh hấ ể ề ể ả ể ự ả ưởng này, vi c ch mệ ấ
đi m c n t p trung vào m c tiêu d y h c mà chúng ta c n đánh giá, s d ng cácể ầ ậ ụ ạ ọ ầ ử ụtiêu chí đánh giá đã th ng nh t t trố ấ ừ ước V i câu t lu n tr l i có c u trúc, cóớ ự ậ ả ờ ấ
th xây d ng tiêu chí đánh giá và thang đi m trên m t bài tr l i m u Đ ng th i,ể ự ể ộ ả ờ ẫ ồ ờnên d c phách bài ki m tra trọ ể ước khi ch m đi m Ti n hành ch m đi m toàn bấ ể ế ấ ể ộbài làm c a m t câu h i ( t t c các bài ki m tra) trủ ộ ỏ ở ấ ả ể ước khi chuy n sang câuể
ti p theo V i nh ng bài ki m tra mang ý nghĩa quan tr ng đ i v i thí sinh, nênế ớ ữ ể ọ ố ớ
có 2-3 người ch m đi m cùng đánh giá m t bài ki m tra.ấ ể ộ ể
Trong chương trình môn h c c p THCS, môn Giáo d c công dân g m có 4ọ ấ ụ ồ
m ch n i dung chính: Giáo d c kinh t ; giáo d c pháp lu t; giáo d c đ o đ c;ạ ộ ụ ế ụ ậ ụ ạ ứgiáo d c kĩ năng s ng Các m ch n i dung này đ u mang tính xã h i ph c h p,ụ ố ạ ộ ề ộ ứ ợ
g n bó v i đ i s ng đ a phắ ớ ờ ố ị ương, c ng đ ng, đ t nộ ồ ấ ước, được thi t k thành cácế ế
ch đ mang tính m ủ ề ở Vi c ki m tra, đánh giá trong môn h cệ ể ọ c n chú ý t i cácầ ớthành t ố c a cácủ năng l cự : năng l cự đi u ch nh hành vi; năng l c phát tri n b nề ỉ ự ể ảthân; năng l c tìm hi u và tham gia các ho t đ ng kinh t xã h i ự ể ạ ộ ế ộ
Giáo d c công dân là môn h c tr c ti p hình thành các ph m ch t yêuụ ọ ự ế ẩ ấ
nước, nhân ái, trung th c, chăm ch , trách nhi m cho h c sinhự ỉ ệ ọ , vì v y khi k t h pậ ế ợ
ki m tra đánh giá ể b ng nh n xét và cho đi mằ ậ ể c n chú tr ng ki m tra các kĩ năngầ ọ ể(kĩ năng nh n xét, đánh giá, các kĩ năng v n d ng bài h c đ gi i quy t các v nậ ậ ụ ọ ể ả ế ấ
đ kinh t - xã h i, các tình hu ng đ o đ c, pháp lu t và cách th c th c hànhề ế ộ ố ạ ứ ậ ứ ự
Trang 16nh ng kĩ năng này trong cu c s ng); ki m tra thái đ , tình c m c a h c sinh đ iữ ộ ố ể ộ ả ủ ọ ố
v i các v n đ đ o đ c, ớ ấ ề ạ ứ kinh t , ế pháp lu tậ ; ki m tra vi cể ệ v n d ng ki n thậ ụ ế ức n iộmôn, liên môn nh th nào nh ng b i c nh, tình hu ng ph c h p và th c ti nư ế ở ữ ố ả ố ứ ợ ự ễ
cu c s ng.ộ ố T đó giúp HS v n d ng ki n th c, kĩ năng đã h c vào th c ti n cu cừ ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ
s ngố
Theo quy đ nh, ki m tra, đánh giá đ nh kì môn Giáo d c công dân đị ể ị ụ ược
th c hi n k t h p b ng hình th c nh n xét và cho đi m Ki m tra đ nhự ệ ế ợ ằ ứ ậ ể ể ị kì là đánhgiá k t qu giáo d c c a h c sinh sau m t giai đo n h c t p, rèn luy n, nh mế ả ụ ủ ọ ộ ạ ọ ậ ệ ằxác đ nhị m c đ hoàn thành nhi m v h c t p c a h c sinh so v i yêu c u c nứ ộ ệ ụ ọ ậ ủ ọ ớ ầ ầ
đ t so v i quyạ ớ đ nhị trong chương trình giáo d c ph thông và s hình thành, phátụ ổ ựtri n năng l c, ph m ch t h c sinh.ể ự ẩ ấ ọ
* M c đích ki m tra đ nh kì: M c đích chính c a đánh giá đ nh kỳ là thuụ ể ị ụ ủ ị
th p thông tin t h c sinh đ đánh giá thành qu h c t p và giáo d c sau m tậ ừ ọ ể ả ọ ậ ụ ộgiai đo n h c t p nh t đ nh D a vào k t qu này đ xác đ nh thành tích c a h cạ ọ ậ ấ ị ự ế ả ể ị ủ ọsinh, x p lo i h c sinh và đ a ra k t lu n giáo d c cu i cùng.ế ạ ọ ư ế ậ ụ ố
* N i dung ki m tra đ nh kì: Đánh giá m c đ thành th o c a HS các yêuộ ể ị ứ ộ ạ ủ ở
c u c n đ t v ph m ch t, năng l c sau m t giai đo n h c t p (gi a kỳ)/ cu iầ ầ ạ ề ẩ ấ ự ộ ạ ọ ậ ữ ốkì
* Th i đi m ki m tra đ nh kì: thờ ể ể ị ường được ti n hành sau khi k t thúc m tế ế ộgiai đo n h c t p (gi a kỳ, cu i kỳ).ạ ọ ậ ữ ố
* Hình th c: có th là ki m tra vi t trên gi y ho c trên máy tính; th cứ ể ể ế ấ ặ ựhành; v n đáp, đánh giá thông qua s n ph m h c t p và thông qua h s h cấ ả ẩ ọ ậ ồ ơ ọ
t p…ậ
Đ ki m tra, đánh giá đ nh kì c n xây d ng ma tr n, đ c t c a đ ki mể ể ị ầ ự ậ ặ ả ủ ề ểtra
1 Xây dựng ma trận đề kiểm tra
- Ma trận đề kiểm tra môn Giáo dục công dân là bản thiết kế đề kiểm tra chứađựng những thông tin về cấu trúc cơ bản của đề kiểm tra môn Giáo dục công dân như:thời lượng, số câu hỏi, dạng thức câu hỏi; lĩnh vực kiến thức, cấp độ năng lực của từngcâu hỏi, thuộc tính các câu hỏi ở từng vị trí…
Căn cứ vào đặc thù chương trình môn Giáo dục công dân, khung ma trận đề kiểmtra môn Giáo dục công dân có cấu trúc như sau:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ/CUỐI KÌ MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP ……… CẤP THCS
TT
Mạch nội
dung
Nội dung/chủ đề/bài
Mức độ đánh giá Tổng
% điểm
Trang 17Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
- Các câu hỏi ở cấp độ hiểu và vận dụng thấp là các câu hỏi tự luận hoặc trắcnghiệm khách quan Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu, số điểm củacâu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểmđược quy định trong ma trận
- Các câu hỏi vận dụng cao là các câu hỏi tự luận Số điểm của câu tự luận đượcquy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy địnhtrong ma trận
Trang 18- Đối với đề kiểm tra cuối kì: Kiểm tra nội dung học toàn học kì, những nội dung
đã kiểm tra giữa kì thì chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết và không quá 10% số điểm
2 Bản đặc tả đề kiểm tra
Bản đặc tả đề kiểm tra môn Giáo dục công dân là một bản mô tả chi tiết, có vai trònhư một hướng dẫn để viết một đề kiểm tra hoàn chỉnh, cung cấp thông tin về cấu trúc đềkiểm tra, hình thức câu hỏi, số lượng câu hỏi ở mỗi loại, và phân bố câu hỏi trên mỗi mụctiêu đánh giá
Về cấu trúc: Bảng đặc tả có cấu trúc hai chiều, với một chiều là các chủ đề kiếnthức và một chiều là các cấp độ năng lực mà người học sẽ được đánh giá thông qua đềkiểm tra
Bản đặc tả đề kiểm tra giúp nâng cao độ giá trị của hoạt động đánh giá, giúp xâydựng đề kiểm tra đánh giá đúng những mục tiêu dạy học dự định được đánh giá Nócũng giúp đảm bảo sự đồng nhất giữa các đề kiểm tra dùng để phục vụ cùng một mụcđích đánh giá Bên cạnh lợi ích đối với hoạt động kiểm tra đánh giá, bản đặc tả đềkiểm tra có tác dụng giúp cho hoạt động học tập trở nên rõ ràng, có mục đích, có tổchức và có thể kiểm soát được Người học có thể sử dụng để chủ động đánh giá việchọc và tự chấm điểm sản phẩm học tập của mình Còn người dạy có thể áp dụng đểtriển khai hướng dẫn các nhiệm vụ, kiểm tra và đánh giá Bên cạnh đó, nó cũng giúpcác nhà quản lý giáo dục kiểm soát chất lượng giáo dục của đơn vị mình
Phần này mô tả chi tiết các hình thức câu hỏi sẽ sử dụng trong đề kiểm tra; phân
bố thời gian và điểm số cho từng câu hỏi
Ví dụ minh họa mẫu bản đặc tả đề kiểm tra
Trang 19BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP …
TT Mạch nội dung Nội dung Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Mạch nội dung 1 Nội dung 1:
Nhận biết Thông hiểuVận dụngVận dụng caoNội dung 2
Nhận biết Thông hiểuVận dụngVận dụng caoNội dung n
… câu TL/TNKQ … câu TL
Trang 20Lưu ý:
- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựachọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là0,25 điểm/câu
- Các câu hỏi ở cấp độ hiểu và vận dụng thấp là các câu hỏi tự luận hoặc trắcnghiệm khách quan Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu, số điểm củacâu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểmđược quy định trong ma trận
- Các câu hỏi vận dụng cao là các câu hỏi tự luận Số điểm của câu tự luận đượcquy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy địnhtrong ma trận
- Đối với đề kiểm tra cuối kì: Kiểm tra nội dung học toàn học kì, những nội dung
đã kiểm tra giữa kì thì chỉ kiểm tra ở mức độ nhận biết và không quá 10% số điểm
3 Giới thiệu bản đặc tả của cấp học
3.1 Ý nghĩa của bản đặc tả cấp học
Đối với giáo viên, bản đặc tả theo cấp học có ý nghĩa lớn đối với quá
trình lập kế hoạch giảng dạy cá nhân và xây dựng ma trận đề kiểm tra (giữa kì,
cuối kì) Với việc mô tả chi tiết các chỉ báo của các bài học trong tất cả các chủ
đề của một cấp học sẽ giúp giáo viên dễ dàng chuẩn bị các học liệu (có thể tham
khảo các bộ sách giáo khoa khác nhau, các nguồn tài liệu khác) để chuẩn bị cho
việc xây dựng kế hoạch bài dạy Hơn nữa, việc mô tả chi tiết các đơn vị kiến
thức theo các cấp độ đánh giá: nhận biết, thông hiểu vận dụng (vận dụng thấp
và vận dụng cao) sẽ giúp giáo viên xây dựng hệ thống bài tập theo cấp độ để
phù hợp với các đối tượng học sinh khác nhau Trong quá trình dạy học, khi
giáo viên sử dụng thường xuyên hệ thống bài tập trắc nghiệm, bải tập tình
huống theo các cấp độ như vậy sẽ giúp giáo viên phân loại được trình độ của
học sinh theo chuẩn kiến thức, kĩ năng, thái độ Bên cạnh đó, GV cũng để dàng
sử dụng bản đặc tả chi tiết theo cấp học này để xác định những chủ đề hoặc các
nội dung bài học nào cần dùng để kiểm tra thường xuyên, ngược lại nội dung
hoặc chủ đề/bài học nào có thể dùng để kiểm tra định kì
Đối với nhà trường và các cấp quản lý, khi xây dựng được bản đặc tả cấp
học độc lập cũng sẽ dễ dàng xây dựng được ma trận đề kiểm tra chung của
trường, của Sở hoặc của Quốc gia tuy thuộc vào mục đích, quy mô kiểm tra,
đánh giá
Trang 21Đối với học sinh, việc có được bản đặc tả theo cấp học ngay từ đầu năm
học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng tự học và tự đánh giá, biết mình đanghọc đến đâu và cần phải học những gì, có thể chủ động chuẩn bị bài tập trước,
có thể đọc và tìm nguồn học liệu trước khi giờ học diễn ra Thậm chí còn hướngtới khả năng trong tương lai học sinh có thể tự học và tham gia các kì thi vượtcấp
Đối với phụ huynh học sinh (gia đình) và xã hội căn cứ vào bản đặc tả
cấp học cũng có thể tham gia vào quá trình đánh giá, hoặc hỗ trợ, kiểm tra vàđôn đốc việc học của học sinh, tạo nên sự phối hợp đồng bộ giữa gia đình – nhàtrường và xã hội trong việc giáo dục hướng tới các chuẩn đầu ra của học sinh
3.2 Bản đặc tả môn Giáo dục công dân cấp THCS
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tình yêu thương con người
- Nêu được biểu hiện của tình yêu thương con người
Thông hiểu:
- Giải thích được giá trị của tình yêu thương con người
đối với bản thân, đối với người khác, đối với xã hội
Trang 22Mạch
nội
dung
- Nhận xét, đánh giá được thái độ, hành vi thể hiệntình yêu thương con người
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm siêng năng, kiên trì
- Nêu được biểu hiện siêng năng, kiên trì
- Nêu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì
Vận dụng cao:
Thực hiện được siêng năng, kiên trì trong lao động,học tập và cuộc sống hằng ngày
4 Tôn trọng Nhận biết:
Trang 23- Nêu được khái niệm tự lập
- Liệt kê được những biểu hiện của người có tính tự lập
Thông hiểu:
- Giải thích được vì sao phải tự lập
- Đánh giá được khả năng tự lập của người khác
- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân
và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại
và phụ thuộc vào người khác
Nhận biết:
Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân.
Nêu được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân
Thông hiểu:
- Xác định được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân
- Xác định được giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan
Trang 24Nhận biết:
- Nhận biết được các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em
- Nêu được hậu quả của những tình huống nguyhiểm đối với trẻ em
3
Giáo
dục
kinh tế
8 Tiết kiệm Nhận biết:
- Nêu được khái niệm của tiết kiệm
- Nêu được biểu hiện của tiết kiệm (thời gian, tiền
bạc, đồ dùng, điện, nước, )
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của tiết kiệm
Vận dụng:
Trang 25Mạch
nội
dung
- Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống, học tập
- Phê phán những biểu hiện lãng phí thời gian, tiềnbạc, đồ dùng, …
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm công dân.
- Nêu được quy định của Hiến pháp nước Cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam về quyền và nghĩa vụ cơbản của công dân
Nhận biết:
- Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em
- Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường, xãhội trong việc thực hiện quyền trẻ em
Trang 26- Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ
em của bản thân, gia đình, nhà trường, cộng đồng
Trang 27Nhận biết:
- Nêu được một số truyền thống văn hoá của quê hương
- Nêu được truyền thống yêu nước, chống giặc ngoạixâm của quê hương
Nhận biết:
Nêu được các biểu hiện của học tập tự giác, tích cực
Trang 28- Giải thích được vì sao phải giữ chữ tín.
- Phân biệt được hành vi giữ chữ tín và không giữchữ tín
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm di sản văn hoá
- Liệt kê được một số loại di sản văn hoá của Việt Nam
- Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền
và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với việc bảo vệ
di sản văn hoá
- Liệt kê được các hành vi vi phạm pháp luật về bảotồn di sản văn hoá và cách đấu tranh, ngăn chặn cáchành vi đó
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của di sản văn hoá đối với
Trang 29Mạch
nội
dung
con người và xã hội
- Trình bày được trách nhiệm của học sinh trong việcbảo tồn di sản văn hoá
Vận dụng:
Xác định được một số việc làm phù hợp với lứa tuổi đểgóp phần bảo vệ di sản văn hoá
Vận dụng cao:
Thực hiện được một số việc cần làm phù hợp với lứa tuổi
để góp phần bảo vệ di sản văn hoá
Nhận biết:
- Nêu được các tình huống thường gây căng thẳng
- Nêu được biểu hiện của cơ thể khi bị căng thẳng
7 Phòng, chống bạo lực học đường
Nhận biết :
- Nêu được các biểu hiện của bạo lực học đường
- Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật liênquan đến phòng, chống bạo lực học đường
Trang 30Mạch
nội
dung
- Tham gia các hoạt động tuyên truyền phòng, chốngbạo lực học đường do nhà trường, địa phương tổchức
- Phê phán, đấu tranh với những hành vi bạo lựchọc đường
Vận dụng: Bước đầu biết quản lí tiền và tạo nguồn
thu nhập của cá nhân
- Bước đầu biết quản lí tiền của bản thân
- Bước đầu biết tạo nguồn thu nhập của cá nhân
- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến tệ nạn xã hội
- Giải thích được hậu quả của tệ nạn xã hội đối với bảnthân, gia đình và xã hội
Trang 31- Tham gia các hoạt động phòng, chống tệ nạn xã hội
do nhà trường, địa phương tổ chức
- Phê phán, đấu tranh với các tệ nạn xã hội
- Tuyên truyền, vận động mọi người tham gia cáchoạt động phòng, chống tệ nạn xã hội
Vận dụng cao:
Thực hiện tốt các quy định của pháp luật về phòng,chống tệ nạn xã hội
10 Quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm gia đình
- Nêu được vai trò của gia đình
- Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền
và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình
Thông hiểu:
Nhận xét được việc thực hiện quyền và nghĩa vụtrong gia đình của bản thân và của người khác
Vận dụng:
Thực hiện được nghĩa vụ của bản thân đối với ông
bà, cha mẹ và anh chị em trong gia đình bằng nhữngviệc làm cụ thể
Nhận biết:
- Nêu được một số truyền thống của dân tộc ViệtNam
Trang 32Vận dụng:
Xác định được những việc làm cụ thể để giữ gìn,phát huy truyền thống của dân tộc
Vận dụng cao:
Thực hiện được những việc làm cụ thể để giữ gìn,
phát huy truyền thống của dân tộc
2 Tôn trọng
sự đa dạng của các dân tộc
- Xác định được những lời nói, việc làm thể hiện thái
độ tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nềnvăn hoá trên thế giới phù hợp với bản thân
Vận dụng cao:
Thực hiện được những lời nói, việc làm thể hiện thái
độ tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nềnvăn hoá trên thế giới phù hợp với bản thân
3 Lao động cần Nhận biết:
Trang 33- Nêu được khái niệm cần cù, sáng tạo trong lao động.
- Nêu được một số biểu hiện của cần cù, sáng tạotrong lao động
- Phê phán những thái độ, hành vi không bảo vệ lẽ phải
Vận dụng cao: Thực hiện được việc bảo vệ lẽ phải bằng
lời nói và hành động cụ thể, phù hợp với lứa tuổi
5 Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
Nhận biết:
- Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật
về bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên
- Nêu được một số biện pháp cần thiết để bảo vệ môitrường và tài nguyên thiên nhiên
Trang 34Mạch
nội
dung
- Nêu được trách nhiệm của học sinh trong việcbảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
Thông hiểu:
Giải thích được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường
và tài nguyên thiên nhiên
Nhận biết:
- Nêu được thế nào là mục tiêu cá nhân
- Liệt kê được các loại mục tiêu cá nhân
- Xây dựng được mục tiêu cá nhân của bản thân
- Lập được kế hoạch hành động nhằm đạt đượcmục tiêu của bản thân
7 Phòng chống bạo lực gia đình
Nhận biết:
- Kể được các hình thức bạo lực gia đình phổ biến
- Nêu được một số quy định của pháp luật về phòng,
Trang 35- Phân tích được tác hại của hành vi bạo lực gia đình
đối với cá nhân, gia đình và xã hội
- Trình bày được cách phòng, chống bạo lực giađình
- Lập được kế hoạch chi tiêu
- Giúp đỡ bạn bè, người thân lập kế hoạch chi tiêu hợplí
Vận dụng cao:
Thực hiện được kế hoạch chi tiêu hợp lí của bảnthân
9 Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại
Trang 36Mạch
nội
dung
ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại
- Nêu được trách nhiệm của công dân trong việc phòng
ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại
- Xác định được một số cách phòng ngừa tai nạn vũ khí,cháy, nổ và các chất độc hại phù hợp với bản thân
Vận dụng cao:
Thực hiện được một số cách phòng ngừa tai nạn vũ khí,cháy, nổ và các chất độc hại phù hợp với bản thân
10 Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân
Nhận biết:
- Nêu được một số quy định của pháp luật vềquyền, nghĩa vụ lao động của công dân và lao độngchưa thành niên
- Nêu được một số quyền và nghĩa vụ cơ bản củacác bên tham gia hợp đồng lao động
Thông hiểu:
Phân tích được tầm quan trọng của lao động đối vớiđời sống con người
Vận dụng:
Trang 37Mạch
nội
dung
- Lập được hợp đồng lao động có nội dung đơngiản giữa người sử dụng lao động và người laođộng
- Tích cực, chủ động tham gia lao động ở gia đình,trường, lớp và cộng đồng phù hợp lứa tuổi
- Nêu được khái niệm sống có lí tưởng.
- Nêu được lí tưởng sống của thanh niên Việt Nam Thông hiểu:
Giải thích được ý nghĩa của việc sống có lí tưởng Vận dụng:
Xác định được lí tưởng sống của bản thân
Vận dụng cao:
Học tập, rèn luyện theo lí tưởng đã xác định của bản thân
2 Khoan dung
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm khoan dung
- Liệt kê được các biểu hiện của khoan dung
Thông hiểu:
Giải thích được giá trị của khoan dung.
Vận dụng:
- Phê phán các biểu hiện thiếu khoan dung
- Xác định được những việc làm thể hiện sự khoandung trong những tình huống cụ thể, phù hợp với lứatuổi
Vận dụng cao:
Lựa chọn được cách thể hiện khoan dung trong nhữngtình huống cụ thể, phù hợp với lứa tuổi và thực hiện
Trang 38TT Mạch nội
theo cách đã chọn
3 Tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng
Nhận biết:
- Nêu được thế nào là hoạt động cộng đồng
- Liệt kê được một số hoạt động cộng đồng
- Nêu được trách nhiệm của học sinh trong việc tham
gia vào các hoạt động cộng đồng.
Lựa chọn được những việc làm phù hợp với lứa tuổi
để tham gia tích cực, tự giác các hoạt động chung củacộng đồng và thực hiện những việc làm đã chọn
4 Khách quan và công bằng
Nhận biết:
Nêu được những biểu hiện khách quan, công bằng
Thông hiểu:
- Giải thích được ý nghĩa của khách quan, công bằng
- Giải thích được tác hại của thiếu khách quan, công bằng
- Nêu được thế nào là hòa bình và bảo vệ hòa bình
- Liệt kê được các biểu hiện của hòa bình