1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập công thức giải nhanh trắc nghiệm toán

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví d 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a.

Trang 1

TUYỂN TẬP CÔNG THỨC GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM TOÁN

SABC

S S V

a

 (Công th c th tích góc nh di n)

4 T di n S.ABC có SA a SB b SC c ,  ,  và SAB SAC   , ASB ASC thì

. sin sin sin6

ABCD

Vabc b  c a a  c b (Th tích t di n g n đ u)

VẤN ĐỀ 2: GÓC ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

1 Góc lo i 1: SA P SAH (Góc gi a c nh bên và m t ph ng đáy

2 Góc lo i 2: SB SIC BSF (Góc gi a c nh bên và m t ph ng đ ng ch a đ ng cao SI)

3 Góc lo i 3: SK SDE KSG (Góc gi a đ ng cao SK và m t bên SDE )

VẤN ĐỀ 3: GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG

1 Góc lo i 1: SAB P SCD (Góc gi a m t bên và m t ph ng đáy

2 Góc lo i 2: SAB SCD KSJ (Góc gi a hai m t bên có hai c nh song song AB và CD)

3 Góc lo i 3: SMN SHN OPM (Góc gi a m t bên và m t ph ng đ ng ch a đ ng cao SH)

Trang 3

Ví d 1: Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD SA, 2a và ABCD là hình ch nh t v i đ ng chéo có

Trang 4

M t c u lo i 4: N u chóp có các c nh bên b ng nhau hình chóp đ u) thì 2

2

SA R SO

 Trong đó O là tâm c a đáy và

1 N u đáy là tam giác đ u thì O là trong tâm, tr c tâm

2 N u đáy là tam giác vuông thì O là trung đi m c nh huy n

3 N u đáy là hình vuông hình O là giao đi m hai đ ng chéo và là trung đi m m i đ ng

Ví d 1: Cho hình chóp tam giác đ u S.ABC v i AB a SA , 2a Tính bán kính m t c u ngo i ti p hình

trong đó AB là giao tuy n

Ví d 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a Bi t SAB đ u và m trong m t

ph ng vuông góc v i đáy Tính bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp

R   Giao tuy n c a SAB và  ABCD là AB a

Bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp S.ABCD đ c tính theo công th c:

Trang 5

Giao tuy n c a SAB và ABC là AB a

V y bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp S.ABC đ c tính theo công th c:

2 2

Trang 6

5 Hình 5: N u ABCD là m t hình vuông n i ti p trong hình tr thì đ ng chéo c a hình vuông c)ng b ng

đ ng chéo c a hình tr Nghĩa là Đ ng chéo hình vuông b ng 4R2h2

Trang 7

* N u h là chi u cao c a hình nón ban đ u thì ta có t s : r x

Rh

* Thi t di n ch a tr c là m t tam giác cân

* N u tam giác đó vuông cân thì h R N u tam giác đó là tam giác đ u thì hR 3

2 Hình 2:

+ Thi t di n đi qua đ nh mà không ch a tr c c t hình nón theo m t tam giác cân SAB:

+ N u M là trung đi m c a AB thì ABSMO

VẤN ĐỀ 8: CÁC VẬT THỂ TRÒN XOAY TRONG KHÔNG GIAN

C 125  3

dm4

D 125  3

dm3

Trang 8

Bi t r ng thi t di n là m t hình elip có đ dài tr c l n b ng 10, kho ng cách t

đi m thu c thi t di n g n m t đáy nh t và đi m thu c thi t di n xa m t đáy

d R

Trang 9

Ví d : M t sân ch i tr em hình ch nh t có chi u dài 100 m và

chi u r ng b ng m Ng i ta d đ nh làm m t con đ ng

n m trong sân nh hình v Bi t r ng vi n ngoài và vi n trong

c a con đ ng là hai đ ng elip Elip c a đ ng vi n ngoài có

V ẤN ĐỀ 9: CÁC VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA OXYZ

Xác đ nh đi m thông qua h th c vector:

2 Cho BC a AC b AB c ,  ,  ta có Chân đ ng phân giác trong D c a góc A: bDB cDC 0

3 Cho BC a AC b AB c ,  ,  ta có Chân đ ng phân giác ngoài E: bED cEC 0

4 Cho BC a AC b AB c ,  ,  ta có: Tâm n i ti p: aIA bIB cIC  0

Trang 10

M i quan h song song và vuông góc:

1 M i quan h song song: P P//  n n d d, //  u u P d, //  n u

3 Tr ng h p 3:  P c t m t c u S theo m t đ ng tròn giao tuy n khi d I P ;  R Khi đó tâm đ ng

tròn s là hình chi u vuông góc c a tâm I trên m t ph ng  P đ ng th i bán kính r c a đ ng tròn th a

RAB  d I d 

3 Chú ý 2: N u ABI vuông cân thì R 2d I d ;  

4 Chú ý 3: N u ABI đ u thì 2    

;3

Trang 11

1 N u M là tr ng tâm tam giác ABC thì: a3x M,b3y M,c3z M

2 N u M là tr c tâm c a tam giác ABC thì OM nP

3.N u V O ABC. min thì M là tr ng tâm c a tam giác ABC

4 N u 12 12 12

OAOBOC min thì M là tr c tâm c a tam giác ABC

5 Tâm m t c u ngo i ti p t di n OABC là ; ;

Rabc

l i: S OAB2 S OBC2 S OCA2 S2ABC

VẤN ĐỀ 10: CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ TRONG OXYZ

1 Vi t  P ch a d sao cho d P l n nh t: n P  u d,u u d, d

2 Vi t d n m trong  P sao cho d d nh nh t: u d n P,n u P, d

3 Vi t  P ch a d sao cho P Q nh nh t: n P  u d,u n d, Q

4 Vi t d n m trong  P và qua A sao cho d M d , nh nh t: u d  n P,n AM P, 

5 Vi t  P ch a d sao cho d M P ,   l n nh t: n P  u d,u AM d,  v i A b t k trên d

6 Vi t d n m trong  P và qua A sao cho d M d , l n nh t: u d n AM P, 

Trang 12

1sin

Trang 15

12 va t dt : V n t c là nguyên hàm c a gia t c theo th i gian

13 b  d

a

s v t t Quãng đ ng là tích phân c a v n t c gi a hai th i đi m t a  và t b

Ví d 1: M t v t chuy n đ ng v i v n t c thay đ i theo th i gian đ c tính b i công th c v t 5t1,

th i gian tính theo đ n v giây quãng đ ng v t đi đ c tính theo đ n v mét Quãng đ ng v t đó đi

đ c trong giây đ u tiên là:

Trang 16

x x

128d

Trang 18

 

  

01

m m

  

  

39

m m

m

m m

Đáp án D

Trang 19

4 Ph ng trình đ ng th ng đi qua hai đi m c c đ i và c c ti u c a hàm s b c ba

yf xaxbx   là y mx n cx d   trong đó mx n là d th c trong phép chia f x cho   f x  

Ví d : Vi t ph ng trình đ ng th ng đi qua hai đi m c c tr c a đ th hàm s

  l p thành c p s nhân n u 1 nghi m là 3 d

x a

Trang 20

4 Đ xác đ nh d u c a d ta xét v trí t ng giao c a đ th v i tr c tung Oy, t i đó tung đ giao đi m chính

2 Luôn có 1 c c tr là A 0;c và hai c c tr còn l i đ i x ng qua tr c tung

3 Tam giác t o thành ba c c tr có các tính ch t d i đây

* Tam giác ABC vuông cân t i A khi 3

yxmx  có ba c c tr t o thành tam giác đ u

Trang 21

Ví d 3: Tìm t t c các giá tr c a tham s m đ hàm s y3x42m2018x22017 có 3 c c tr t o thành tam giác có m t góc b ng 120

9 100

b a c a

3139

m m m

Trang 22

5 36

b a c a

Ví d : Tìm m đ đ th hàm s y x 44x2m c t tr c hoành t i đi m phân bi t sao cho hình ph ng

gi i h n b i đ th hàm s và tr c hoành có di n tích ph n phía trên và ph n phía d i tr c hoành b ng nhau

2 2

99

m

m m

Trang 23

Đ c bi t chú ý: Đi m M th a mãn m t trong các y u t : T ng kho ng cách đ t giá tr nh nh t/ Chu vi tam

giác IAB nh nh t Bán kính đ ng tròn n i ti p tam giác IAB l n nh t/ Kho ng cách t I t i ti p tuy n

y

x

K

O

Trang 24

+ Hàm s yloga x có t p xác đ nh D 0;, t p giá tr E 

Đ th hàm s yloga x luôn đi qua đi m I 0;1 và có ti m c n ngang là tr c hoành Oy

+ y x có t p xác đ nh D  n u  ,D \ 0  n u   và D 0; n u  

Đ th hàm s y x  luôn đi qua đi m I 1;1

V ẤN ĐỀ 17: CÁC BÀI TOÁN LÃI SUẤT CƠ BẢN CẦN BIẾT

1 Bài toán 1: Đem s ti n a đi g i ngân hàng thu đ c s ti n P a 1r%n

Trang 25

Nh v y n u hàng tháng g i đ ng thì sau năm ch nh n đ c g n 100 tri u đ ng V y nên đáp

án ph i là đ ng (thà g i d ch không th g i thi u)

axbx c  có hai nghi m phân bi t x1   khi x2  0,x1 x2   0

5 mf x  có nghi m trên D khi min  ; max   ;  

Ngày đăng: 14/08/2022, 08:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w