CÁC MÔ HÌNH THƯỜNG GẶP HÌNH 1: Hình chóp S.ABC, SA vuông góc với đáy + Đáy là tam giác ABC.. HÌNH 3: Hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật hoặc hình vuông và SA vuông góc với
Trang 1A TỔNG KẾT LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC
I CÁC CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH THƯỜNG GẶP
1 Thể tích khối chóp
Gọi B là diện tích đáy; h là đường cao tương ứng
Suy ra: 1
3
V Bh hay đơn giản: 1
3
chóp day
h: độ dài chiều cao khối chóp bằng khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy
chóp
.
1
3
*) Chóp tam giác đều:
+) cạnh đáy ,a cạnh bên
+) cạnh đáy ,a góc cạnh bên với đáy là
3
tan :
12
a
+) cạnh đáy ,a góc mặt bên với đáy là
3
tan :
24
a
+) tất cả các cạnh bằng a (tứ diện đều):
3
;
*) Chóp tứ giác đều:
+) cạnh đáy ,a cạnh bên
+) cạnh đáy ,a góc cạnh bên với đáy là
3
2 tan :
6
a
BÀI GIẢNG: TỔNG KẾT LÝ THUYẾT VÀ CÔNG THỨC GIẢI
NHANH THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN CHUYÊN ĐỀ: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
Trang 22 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
+) cạnh đáy ,a góc mặt bên với đáy là
3
tan :
6
a
+) tất cả các cạnh bằng a (tứ diện đều):
3
;
2 Thể tích khối lăng trụ
Gọi B là diện tích đáy; h là đường cao tương ứng
Suy ra: V Bh hay đơn giản: V S day,h
+ S day : diện tích mặt đáy
+ h: độ dài chiều cao lăng trụ = Khoảng cách giữa hai đáy
Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao chính là cạnh bên
Lăng trụ đa giác đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều
3 Thể tích khối chữ nhật: bằng thể tích của ba kích thước
Gọi a b c, , lần lượt là ba kích thước tương ứng
Suy ra: V abc
4 Thể tích khối lập phương: bằng độ dài cạnh lũy thừa 3 (mũ ba)
Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương
Suy ra: 3
V a
Chú ý:
+ Đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2
+ Đường chéo của hình lâp phương cạnh a là a 3
+ Đường chéo của hình hộp chữ nhật có 3 kích thước a b c, , là
2 2 2
a b c
Trang 3+ Đường cao của tam giác đều cạnh a là 3
2
a
5 Hình chóp cụt
Hình chóp cụt ABC A B C : ' ' ' ' '
3
h
Với B B h, ', là diện tích hai đáy và chiều cao
6 Tỉ số thể tích
Công thức Simpson: ' ' '
.
S A B C
S ABC
' ' ' '
S A B C D
S ABCD
Trong đó a c b d với
HAI KHỐI CHÓP CHUNG CHIỀU CAO H' '
H
V S
V
TỈ SỐ THỂ TÍCH HAI KHỐI LĂNG TRỤ TAM GIÁC
.
' ' ' 3
ABC MNP
ABC A B C
V
TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI HỘP ĐÁY LÀ HÌNH BÌNH HÀNH
.
ABCD MNPQ
ABCD A B C D
V
Trong đó:
và a c b d
Trang 44 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
II MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH CÁC HÌNH THƯỜNG GẶP
1 Tam giác vuông
+) Diện tích tam giác vuông bằng 1
2 tích hai cạnh
góc vuông
1
2
1 )
2
2 Tam giác đều
+) Diện tích tam giác đều 2
3 4
deu
canh
+) Đường cao tam giác đều 3
2
canh
2
3 )
4
a S
3 )
2
a AM
3 Hình vuông
+) Diện tích hình vuông 2
S canh +) Độ dài đường chéo hình vuông bằng canh 2
2
) S a
) AC a 2
4 Hình chữ nhật
+) Diện tích hình chữ nhật S dai rong ) S AB AD ab
5 Hình thang
2
day lon day be
2
AB CD
6 Hình bình hành
S = đáy Cao AB AB .sinBAD
7 Hình thoi
1
2
2
2
deu canh
60
hoặc 0
120
8 Tứ giác có 2 đường chéo vuông góc
1
2
S AC BD
9 Lục giác đều
Trang 52 2
6
deu canh a
10 Nửa lục giác đều hay hình thang cân đặc biệt
2
3
4
deu canh a
a
III CÁC CÔNG THỨC HÌNH PHẲNG
1 Hệ thức lượng trong tam giác
a) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH
2
;
AH BC AB AC
b) Cho ABC có độ dài ba cạnh là a b c, , ; độ dài các đường trung tuyến m a;m b; m ; c
bán kính đường tròn ngoại tiếp là R, bán kính đường tòn nội tiếp là r, nửa chu vi tam giác là p
+ Định lí hàm số cos:
2 cos
2 cos
2 cos
+ Định lí hàm số sin:
2
R
+ Độ dài trung tuyến:
2 Công thức tính diện tích
a) Tam giác
Trang 66 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
;
4
abc
R
+ Công thức He-rong: S p p a p b p c
+ ABC vuông tại : . .
+ ABC đều cạnh a:
2
;
V CÔNG THỨC KHỐI ĐA DIỆN
Khối đa diện: loại n p có Đ đỉnh, C cạnh, M mặt thì ; n M p D 2.C
Khối đa diện đều Số đỉnh Số cạnh Số mặt Kí hiệu Thể tích
12
V a
Khối bát diện
đều
3
Khối thập nhị
diện (12 mặt) đều
4
Khối nhị thập
diện (20 mặt) đều
12
V CÁC MÔ HÌNH THƯỜNG GẶP
HÌNH 1: Hình chóp S.ABC, SA vuông góc với đáy
+) Đáy là tam giác ABC
+) Đường cao SA
+) Cạnh bên SB SC SA, ,
+) SAB,SAC là các tam giác vuông tại A
+) Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc SBA
+) Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA
HÌNH 2: Hình chóp tam giác đều S.ABC
+) Đáy là tam giác đều ABC
Trang 7+) Đường cao SG, với G là trọng tâm tam giác ABC .
+) Cạnh bên SA SB SC, , hợp với đáy một góc bằng nhau
+) Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SAG (hoặc SCG,SBG)
+) Mặt bên SAB SBC SCA, , hợp với đáy một góc bằng nhau
+) Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMG
HÌNH 3: Hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình chữ nhật (hoặc hình vuông) và SA vuông góc với đáy
+) Đáy là hình chữ nhật (hình vuông) ABCD
+) Đường cao SA
+) Cạnh bên SB SC SD SA, , ,
+) SAB,SAC,SAD là các tam giác vuông tại A
+) Góc giữa cạnh SB với đáy ABC là góc SBA
+) Góc giữa cạnh SC với đáy ABC là góc SCA
+) Góc giữa cạnh SD với đáy ABC là góc SDA
HÌNH 4: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD
+) Đáy là hình vuông ABCD
+) Đường cao SO, với O là giao điểm của AC và BD
+) Cạnh bên SA SB SC SD, , , hợp với đáy một góc bằng nhau
+) Góc giữa cạnh bên với đáy bằng SBO (hoặc SAO,SCO,SDO)
+) Mặt bên SAB SBC SCA SAD, , , hợp với đáy một góc bằng nhau
+) Góc giữa mặt bên với đáy là góc SMO
HÌNH 5: Hình chóp S.ABC (hoặc S.ABCD) có một mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
Trang 88 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
+) Đáy là tam giác ABC (hoặc ABCD )
+) Đường cao SH, với H là trung điểm của AB
B BÀI TẬP ÁP DỤNG CÁC CÔNG THỨC TÍNH NHANH THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
1 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b
Khi đó:
.
3 12
S ABC
Ví dụ 1: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Thể tích khối chóp là:
A
3
3
6
a
B
3
2 6
a
C
3
2 3
a
D
3
3 4
a
Giải:
3
S ABC
V
Chọn đáp án B
Ví dụ 2: Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a Thể tích khối chóp
S ABC là:
A
3
3
24
a
B
3
2 12
a
C
3
2 24
a
D
3
3 12
a
Giải:
S ABC là tứ diện đều cạnh a ta có
3
2 12
S ABC
a
Chọn đáp án A
2 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
Khi đó:
3
12
S ABC
a
Trang 9Ví dụ 3: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0
60 Thể tích khối chóp là:
A
3
3
6
a
B
3
2 12
a
C
3
3 12
a
D
3
6 12
a
Giải:
Ta có:
0
3 tan 60
S ABC
Chọn đáp án C
Ví dụ 4: Cho hình chóp đều S ABC có các cạnh đáy bằng 2 ,a góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30 0 Thể tích khối chóp S ABC là:
A
3
48
a
B
3
24
a
C
3 3 36
a
D
3
9
a
Giải:
.
S ABC
Chọn đáp án D
3 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
Khi đó: . 3.tan
24
S ABC
a
Trang 1010 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Ví dụ 5: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng 2 ,a góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 0 Thể tích khối chóp là:
A
3
3
3
a
B
3
3 6
a
C
3
3 12
a
D
3
6 12
a
Giải:
0
.tan 60
S ABC
Chọn đáp án A
Ví dụ 6: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên tạo với mặt phẳng đáy góc 0
45 Thể tích khối chóp S ABC là:
A
3
3
48
a
B
3
24
a
C
3
3 24
a
D
3
12
a
Giải:
.
.tan 45
S ABC
Chọn đáp án B
4 Cho hình chóp đều S ABC có cạnh bên bằng b, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
Khi đó:
3
2
3 sin cos 4
S ABC
b
Ví dụ 7: Cho hình chóp đều S ABC có cạnh bên bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0
60 Thể tích khối chóp là:
A
3
3
8
a
B
3
3 16
a
C
3
3 24
a
D
3
3 32
a
Giải:
Trang 113 3
0 2 0
.sin 60 cos 60
S ABC
Chọn đáp án D
Ví dụ 8: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng 2 và cạnh bên tạo với mặt đáy góc 0
30 Thể tích khối chóp S ABC là:
A 3 3
3
3 3
3 4
Giải:
.
S ABC
b
Chọn đáp án A
5 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b
Khi đó:
.
6
S ABCD
Ví dụ 9: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 5 Thể tích khối chóp là:
A
3
2
3
a
B
3
2 2
a
C
3
2 4
a
D
3
3 6
a
Giải:
3
S ABCD
V
Chọn đáp án B
Ví dụ 10: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , và
SASBSCSDa Thể tích khối chóp S ABCD là:
A
3
6
6
a
B
3
2 2
a
C
3
2 6
a
D
3
2 3
a
Trang 1212 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Giải:
.
S ABCD
Chọn đáp án C
6 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng
Khi đó:
3
2 tan 6
S ABCD
a
Ví dụ 11: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0
60 Thể tích khối chóp là:
A
3
6
6
a
B
3
3 6
a
C
3
6 3
a
D
3
2 6
a
Giải:
0
tan 60
S ABCD
Chọn đáp án A
7 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
Khi đó: . 3.tan
6
S ABCD
a
Ví dụ 12: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a 2, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0
45 Thể tích khối chóp là:
Trang 13A
3
3
3
a
B
3
3 6
a
C
3
2 3
a
D
3
2 6
a
Giải:
3 0
tan 45
S ABCD
Chọn đáp án C
Ví dụ 13: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc tạo bởi mặt bên và mặt phẳng đáy là
0
45 Thể tích khối chóp S ABCD là:
A
3
12
a
B
3
3 6
a
C
3
6 2
a
D
3
6
a
Giải:
.
tan tan 45
S ABCD
Chọn đáp án D
8 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh bên bằng b, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
Khi đó:
3
2
S ABCD
a
Ví dụ 14: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh bên bằng a 3, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 0
45 Thể tích khối chóp là:
A
3
6
a
B
3
2 3
a
C
3
2 3
a
D
3
4 3
a
Giải:
Trang 1414 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
3
0 3
2 0
4 3 tan 45 4
3
3 2 tan 45
S ABCD
Chọn đáp án D
Ví dụ 15: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh bên bằng 1, góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng
0
45 Thể tích khối chóp S ABCD là:
A 4 3
4 3
3
4 27
Giải:
27
S ABCD
b
Chọn đáp án B
9 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, góc ở đáy của mặt bên bằng với ;
4 2
Khi đó: . 3 tan2 1
6
S ABCD
a
Ví dụ 16: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, SAB60 0 Thể tích khối chóp là:
A
3
6
a
B
3
3 6
a
C
3
2 6
a
D
3
2 3
a
Giải:
.
S ABCD
Chọn đáp án C
Trang 1510 Cho hình chóp S ABC có ba mặt phẳng SAB , SAC , SBC đôi một vuông góc và diện tích của tam giác SAB SBC SAC, , lần lượt là S S S 1, 2, 3
.
2 3
S ABC
S S S
Ví dụ 17: Cho hình chóp S ABC có ba mặt phẳng SAB , SAC , SBC đôi một vuông góc và diện tích của tam giác SAB SBC SAC, , lần lượt là 15cm2, 20cm2, 12cm Thể tích khối chóp là: 2
20 2 3
Giải:
.
2.15.20.12
20 2 3
S ABC
Chọn đáp án A
Ví dụ 18: Cho hình chóp S ABC với các mặt phẳng SAB , SBC , SAC vuông góc với nhau từng đôi một, diện tích các tam giác SAB SBC SAC, , lần lượt là 15cm2, 20cm2, 18cm Thể tích khối chóp là: 2
20 3
10 3 3
Giải:
1 2 3
.
2 2.15.20.18
20 3
S ABC
S S S
Chọn đáp án A
11 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc Biết SAa SB, b SC, c
Khi đó: . 1
6
S ABC
Trang 1616 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Ví dụ 19: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc Biết SA5, SB4, SC3 Thể tích khối chóp là:
Giải:
.
1
.5.4.3 10
6
S ABC
Chọn đáp án B
12 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc Biết ABa BC, b CA, c
.
1
S ABC
Ví dụ 20: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc Biết AB 5;BC 13; AC 10 Thể tích khối chóp là:
Giải:
.
5 10 13 5 13 10 10 13 5 1
1
S ABC
Chọn đáp án B
Trang 1713 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi P là mặt phẳng đi qua A song song với BC và vuông góc với SBC góc giữa , P với mặt phẳng đáy là
Khi đó:
3
.cot 24
a
Ví dụ 21: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Gọi P là mặt phẳng đi qua A song song với BC và vuông góc với SBC góc giữa , P với mặt phẳng đáy là 0
30 Thể tích của khối chóp là
S ABC là:
A
3
3
24
a
B
3
3 8
a
C
3
8
a
D
3
3 8
a
Giải:
Ta có:
.
S ABC
Chọn đáp án A
Một số công thức tính nhanh khác
14 Cho khối tám mặt đều cạnh a Nối tâm của các mặt bên ta được khối lập phương
Khi đó:
3
27
a
V
Ví dụ 22: Khối tám mặt đều có đỉnh là tâm các mặt của hình lập phương cạnh a có thể tích là:
Trang 1818 Truy cập trang https://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh –
Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A
3
12
a
B
3
3 4
a
C
3
6
a
D
3
3 2
a
Giải:
Ta có:
3
6
a
V
Chọn đáp án C
15 Cho khối tám mặt đều cạnh a Nối tâm của các mặt bên ta được khối lập phương
Khi đó:
3
27
a
V
Ví dụ 23: Cho khối tám mặt đều cạnh a Nối tâm của các mặt bên ta được khối lập phương có thể tích bằng
V Tỉ số
3
a
V gần nhất giá trị nào trong các giá trị sau?
Giải:
Ta có:
3
9, 5
27
V
Chọn đáp án A
-HẾT -
Thanks for watching!