1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

FULL lí THUYẾT hóa vô cơ ôn THI THPT QUỐC GIA kèm đáp án CHI TIẾT

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 55 Đề TSĐH A - 2008: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X một loại phân bón hóa học, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khíA. Câu 59 Đề TSCĐ – 2012: Cho F

Trang 1

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -1- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 1: PHI KIM 2

I BÀI TẬP VẬN DỤNG 2

1.1 Nhóm VIIA 2

1.2 Nhóm VIA 3

1.3 Nhóm VA 4

1.4 Nhóm IVA 7

II ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 9

2.1 Đáp án 9

2.2 Hướng dẫn chi tiết 9

CHUYÊN ĐỀ 2: SỰ ĐIỆN LI 14

I BÀI TẬP VẬN DỤNG 14

II ĐÁP ÁN 16

2.1 Đáp án 16

2.2 Hướng dẫn chi tiết 16

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 18

I BÀI TẬP VẬN DỤNG 18

II ĐÁP ÁN 28

2.1 Đáp án 28

2.2 Hướng dẫn chi tiết 28

CHUYÊN ĐỀ 4: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM 35

I BÀI TẬP VẬN DỤNG 35

1.1 Kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất 35

1.2 Nhôm và hợp chất của nhôm 40

II ĐÁP ÁN 46

2.1 Đáp án 46

2.2 Hướng dẫn chi tiết 46

CHUYÊN ĐỀ 5: SẮT - CROM 55

I BÀI TẬP VẬN DỤNG 55

1.1 Sắt và hợp chất của Sắt 55

1.2 Crom và hợp chất của Crom 60

II ĐÁP ÁN 65

2.1 Đáp án 65

2.2 Hướng dẫn chi tiết 65

Trang 2

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -2- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

CHUYÊN ĐỀ 1: PHI KIM

I BÀI TẬP VẬN DỤNG

1.1 Nhóm VIIA

Câu 1 (Đề TSCĐ – 2012): Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH t0 KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là

Câu 2 (Đề TSĐH A – 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 3 (Đề TSĐH A – 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

A KMnO4 B K2Cr2O7 C CaOCl2 D MnO2

Câu 4 (Đề TSĐH B – 2014):Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl

C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc

Câu 5 (Đề TSĐH B – 2009): Cho các phản ứng sau:

Câu 8 (Đề TSĐH A – 2013): Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) t0 NaHSO4 + HX(khí) Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

Câu 9 (Đề TSĐH A – 2010): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H2 và F2

Câu 10 (Đề TSCĐ – 2010): Phát biểu nào sau đây đúng?

A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa

C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl

Trang 3

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -3- TÀI LIỆU HểA HỌC Vễ CƠ 12

Cõu 11 (Đề TSCĐ – 2011): Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Độ õm điện của brom lớn hơn độ õm điện của iot

B Tớnh axit của HF mạnh hơn tớnh axit của HCl

C Bỏn kớnh nguyờn tử của clo lớn hơn bỏn kớnh nguyờn tử của flo

D Tớnh khử của ion Br- lớn hơn tớnh khử của ion Cl-

Cõu 12 (Đề TSCĐ – 2011): Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Trong cỏc hợp chất, ngoài số oxi hoỏ -1, flo và clo cũn cú cỏc số oxi hoỏ +1, +3, +5, +7

B Muối AgI khụng tan trong nước, muối AgF tan trong nước

C Flo cú tớnh oxi húa mạnh hơn clo

D Dung dịch HF hũa tan được SiO2

Cõu 13 (Đề TSĐH B – 2013): Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Trong cỏc phản ứng húa học, flo chỉ thể hiện tớnh oxi húa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loóng được dựng làm thuốc chống sõu răng

(d) Trong hợp chất, cỏc halogen (F, Cl, Br, I) đều cú số oxi húa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tớnh khử của cỏc ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−

Trong cỏc phỏt biểu trờn, số phỏt biểu đỳng là

1.2 Nhúm VIA

Cõu 14 (Đề TSĐH B – 2014):Trỏi cõy được bảo quản lõu hơn trong mụi trường vụ trựng Trong thực

tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trỏi cõy Ứng dụng trờn dựa vào tớnh chất nào sau đõy?

C Ozon là chất khớ cú mựi đặc trưng D Ozon khụng tỏc dụng được với nước

Cõu 15 (Đề TSĐH A – 2008): Trong phũng thớ nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cỏch

A điện phõn nước B nhiệt phõn Cu(NO3)2

C nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 D chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng

Cõu 16 (Đề TSCĐ – 2010): Nguyờn tử S đúng vai trũ vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoỏ trong

phản ứng nào sau đõy?

A S + 2Na t0 Na S.2 B S + 6HNO3 (đặc) t0 H SO + 6NO + 2H O.2 4 2 2

C S + 3F 2 t0 SF 6 D 4S + 6NaOH (đặc) t0 2Na S + Na S O + 3H O.2 2 2 3 2

Cõu 17 (Đề TSCĐ – 2014):Cho cỏc phản ứng hoỏ học sau:

Số phản ứng trong đú S thể hiện tớnh khử là

Cõu 18 (Đề TSCĐ – 2008): Trường hợp khụng xảy ra phản ứng húa học là

A 3O2 + 2H2S t0 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S  FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

Cõu 19 (Đề TSĐH B – 2010): Phương phỏp để loại bỏ tạp chất HCl cú lẫn trong khớ H2S là: Cho hỗn hợp khớ lội từ từ qua một lượng dư dung dịch

A Pb(NO3)2 B NaHS C AgNO3 D NaOH

Cõu 20 (Đề TSCĐ – 2011): Dẫn mẫu khớ thải của một nhà mỏy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thỡ thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đú chứng tỏ trong khớ thải nhà mỏy cú khớ nào sau đõy?

Cõu 21 (Đề TSCĐ – 2013): Thuốc thử nào sau đõy dựng để phõn biệt khớ H2S với khớ CO2?

A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2

C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl

Cõu 22 (Đề TSCĐ – 2007): SO2 luụn thể hiện tớnh khử trong cỏc phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Trang 4

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -4- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 23 (Đề TSĐH A – 2011): Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

Câu 24 (Đề TSĐH A – 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom

Câu 25 (Đề TSCĐ – 2014): Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ

trong công nghiệp giấy Chất X là

Câu 29 (Đề TSCĐ - 2009): Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

C dung dịch Ba(OH)2 D CaO

Câu 30 (Đề THPT QG – 2016): Đốt cháy đơn chất X trong oxi thu được khí Y Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z Cho Y tác dụng với Z tạo ra chất rắn màu vàng Đơn chất X là

Câu 31 (Đề TSCĐ – 2009): Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A dung dịch NaOH đặc B dung dịch H2SO4 đậm đặc

Câu 32 (Đề TSĐH A – 2013): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O (b) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (c) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O (d) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 33 (Đề THPT QG – 2015): Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2

Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 34 (Đề TSCĐ - 2014): Cho PTHH: aAl + bH2SO4  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 36 (Đề THPT QG – 2015): Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

1.3 Nhóm VA

Câu 37 (Đề TSĐH A - 2007): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh

khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Trang 5

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -5- TÀI LIỆU HểA HỌC Vễ CƠ 12

Cõu 40 (Đề TSĐH A - 2011): Khi so sỏnh NH3 với NH4 , phỏt biểu khụng đỳng là:

A Phõn tử NH3 và ion NH4 đều chứa liờn kết cộng húa trị

B NH3 cú tớnh bazơ, NH4 cú tớnh axit

C Trong NH3 và NH4, nitơ đều cú số oxi húa -3

D Trong NH3 và NH4, nitơ đều cú cộng húa trị 3

Cõu 41 (Đề TSĐH B - 2012): Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Clo được dựng để diệt trựng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B Amoniac được dựng để điều chế nhiờn liệu cho tờn lửa

C Lưu huỳnh đioxit được dựng làm chất chống nấm mốc

D Ozon trong khụng khớ là nguyờn nhõn chớnh gõy ra sự biến đổi khớ hậu

Cõu 42 (Đề TSĐH B - 2013): Hũa tan một khớ X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung

dịch Y đến dư vào dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy cú kết tủa trắng, sau đú kết tủa tan ra Khớ X là

Cõu 43 (Đề TSCĐ - 2014): Cỏc chất khớ điều chế trong phũng thớ nghiệm thường được thu theo

phương phỏp đẩy khụng khớ (cỏch 1, cỏch 2) hoặc đẩy nước (cỏch 3) như cỏc hỡnh vẽ dưới đõy:

Cú thể dựng cỏch nào trong 3 cỏch trờn để thu khớ NH3?

A Cỏch 3 B Cỏch 1 C Cỏch 2 D Cỏch 2 hoặc cỏch 3

Cõu 44 (Đề THPT QG - 2018): Cho vài giọt quỳ tớm vào dd NH3 thỡ dung dịch chuyển thành

A màu đỏ B màu vàng C màu xanh D màu hồng

Cõu 45 (Đề THPT QG - 2017): Trong phũng thớ nghiệm, khớ X được điều chế

và thu vào bỡnh tam giỏc như hỡnh vẽ bờn Khớ X được tạo ra từ phản ứng húa

học nào sau đõy?

A H SO đặc, 170 C 2 4 0

B CH COONa + NaOH 3 (r) CaO, t0 CH4(k) + Na CO2 3

C 2Al + 2NaOH + 2H O 2  2NaAlO + 3H2 2( k )

D Cu + 4HNO3(đặc)  Cu(NO ) + 2NO3 2 2( k ) + 2H O2

Cõu 46 (Đề THPT QG - 2017): ễ nhiễm khụng khớ cú thể tạo ra mưa axit, gõy ra tỏc hại rất lớn

với mụi trường Hai khớ nào sau đõy đều là nguyờn nhõn gõy ra mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

Cõu 47 (Đề THPT QG - 2017): Trong phũng thớ nghiệm, khớ X được điều chế

và thu vào bỡnh tham giỏc theo hỡnh vẽ bờn Khớ X được tạo ra từ phản ứng húa

học nào sau đõy?

A 2Fe + 6H SO2 4(đặc) t0 Fe (SO ) + 3SO2 4 3 2(k) + 6H O2

B NH Cl + NaOH 4 t0 NH3(k) + NaCl + H O2

C CaCO + 2HCl 3  CaCl + CO2 2( k ) + H O2

D 3Cu + 8HNO3(loãng)  3Cu(NO ) + 2NO3 2 ( k ) + 4H O2

Cõu 48 (Đề TSĐH B - 2011): Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:

(c) Sục khớ Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khớ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khớ SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

Trang 6

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -6- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 49 (Đề TSĐH A - 2007): Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

Câu 50 (Đề TSĐH B - 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc

C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc

Câu 51 (Đề TSĐH A - 2013): Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 52 (Đề TSĐH A - 2013): Cho phương trình phản ứng:

aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là

A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử

Câu 55 (Đề TSĐH A - 2008): Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là

A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat

Câu 56 (Đề TSCĐ - 2010): Thuốc thử dùng để phân biệt dd NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A đồng(II) oxit và dung dịch NaOH B đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 57 (Đề TSĐH A - 2008): Cho các phản ứng sau:

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)

Câu 58 (Đề TSCĐ - 2010): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 59 (Đề TSCĐ – 2012): Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là

A SO2, O2 và Cl2 B H2, NO2 và Cl2 C H2, O2 và Cl2 D Cl2, O2 và H2S

Câu 60 (Đề MH - 2018) Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

Trang 7

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -7- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 61 (Đề TSĐH B - 2010): Cho sơ đồ chuyển hoá:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

Câu 62 (Đề TSĐH B - 2014): Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng

độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 63 (Đề TSĐH B - 2008): Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 64 (Đề THPT QG - 2018): Chất nào sau đây là muối axit?

A CuSO4 B Na2CO3 C NaH2PO4 D NaNO3

Câu 65 (Đề TSĐH A - 2013): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 66 (Đề THPT QG - 2018): Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

A photpho B kali C cacbon D nitơ

Câu 67 (Đề TSĐH B - 2013): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

B Urê có công thức là (NH2)2CO

C Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

Câu 68 (Đề TSĐH A - 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4)

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 69 (Đề TSĐH B - 2009): Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

A KCl B NH4NO3 C NaNO3 D K2CO3

Câu 70 (Đề TSCĐ - 2009): Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và NaNO3 B (NH4)3PO4 và KNO3

C NH4H2PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 71 (Đề TSCĐ - 2012): Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 72 (Đề THPT QG - 2016): Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ (b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Số phát biểu đúng là

1.4 Nhóm IVA

Câu 73 (Đề TSĐH A - 2013): Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

Trang 8

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -8- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 74 (Đề THPT QG - 2018): Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc

không khí Chất đó là

A đá vôi B muối ăn C thạch cao D than hoạt tính

Câu 75 (Đề THPT QG - 2018): Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là

do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 76 (Đề MH - 2018) Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải

sinh hoạt là

Câu 77 (Đề TSĐH A - 2014): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản

xuất thuốc giảm đau dạ dày?

Câu 78 (Đề TSĐH A - 2011): Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà

kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A CO2 và CH4 B N2 và CO C CO2 và O2 D CH4 và H2O

Câu 79 (Đề MH lần II - 2017): ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức

xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

Câu 80 (Đề THPT QG - 2019): Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước

đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

Câu 82 (Đề TSĐH B - 2010): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon

D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

Câu 83 (Đề TSĐH A - 2011): Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 84 (Đề TSĐH A - 2012): Cho các phản ứng sau:

Trang 9

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -9- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 85 (Đề TSĐH B - 2012): Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư; (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng; (d) Đốt P trong O2 dư;

(e) Khí NH3 cháy trong O2; (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 86 (Đề TSĐH B - 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột đồng

Câu 87 (Đề TSCĐ - 2013): Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A SiO2 là oxit axit

B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục

D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 88 (Đề TSĐH B - 2014): Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 89 (Đề THPT QG - 2015): Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH (g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 90 (Đề THPT QG - 2016): Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ (b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

2.2 Hướng dẫn chi tiết

Câu 1: Đáp án: B (5 : 1) PT: 3Cl2 + 6KOH t0 5KCl + KClO3 + 3H2O Số nguyên tử Cl đóng vai trò chất oxi hóa: 5, chất oxi hóa: 1

Trang 10

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -10- TÀI LIỆU HểA HỌC Vễ CƠ 12

Cõu 4: Đỏp ỏn: A Dung dịch NaCl giữ khớ HCl, dd H2SO4 đặc hấp thu hơi nước

Cõu 5: Đỏp ỏn: A Phản ứng (a) và (c): 2Cl   Cl2 nờn HCl đúng vai trũ là chất khử

Cõu 6: Đỏp ỏn: A Phản ứng (b) và (d): 2H   H2 nờn HCl đúng vai trũ là chất oxi húa

Cõu 7: Đỏp ỏn: D PT: K2Cr2O7 + 14HCl  2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O Số phõn tử HCl đúng vai trũ chất khử: 6; số phõn tử HCl phản ứng: 14  k = 6/14 = 3/7

Cõu 8: Đỏp ỏn: B (HF và HCl) HBr và HI cú tớnh khử mạnh nờn xảy ra phản ứng:

2 4(đặc) 2 2 2

2HX + H SO  X + SO + 2H O nờn khụng thu được HBr và HI

Cõu 9: Đỏp ỏn: D H + F 2 2 250 C0 2HF

Cõu 10: Đỏp ỏn đỳng: A

B sai: AgNO3 khụng tỏc dụng với NaF do AgF tna trong nước

C sai: Flo cú độ õm điện lớn hơn Clo nờn cú tớnh oxi húa mạnh hơn

D sai: Axit HBr cú tớnh axit mạnh hơn HCl

Cõu 11: Đỏp ỏn: B (HF cú tớnh axit yếu hơn HCl)

Cõu 12: Đỏp ỏn: A (Do flo cú độ õm điện lớn nhất nờn chỉ cú số oxi húa -1 trong hợp chất)

Cõu 13: Đỏp ỏn: D Phỏt biểu đỳng: (a); (b); (c) và (e)

(a): Do Flo cú độ õm điện lớn nhất; (e): Do từ F đến I bỏn kớnh tăng dần nờn khả năng nhường electron tăng nờn tớnh khử tăng từ F−

, Cl−, Br−, I− Phỏt biểu (d) sai: Do flo cú độ õm điện lớn nhất nờn chỉ cú số oxi húa -1 trong hợp chất

Cõu 19: Đỏp ỏn: B HCl; H S 2 NaHS NaCl + H S2

Cõu 20: Đỏp ỏn: D H S + Pb(NO ) 2 3 2  PbS + 2HNO3

Cõu 21: Đỏp ỏn: B Thuốc thử: Dung dịch Pb(NO3)2

H S: H S + Pb(NO )  PbS + 2HNO , kết tủa đen

CO2 khụng cú hiện tượng

Cõu 22: Đỏp ỏn: D (O2, nước Br2, dung dịch KMnO4) do cú số oxi húa tăng

Cõu 28: Đỏp ỏn: C (SO2) do S cú số oxi húa +4 trung gian -2; 0 và +6

Cõu 29: Đỏp ỏn: A (nước brom)

CO2 khụng cú hiện tượng

SO2 làm mất màu nước brom: SO + Br + 2H O 2 2 2  H SO + 2HBr2 4

Cõu 31: Đỏp ỏn đỳng: B (dung dịch H2SO4 đậm đặc) do khụng phản ứng với Cl2

Đỏp ỏn: A do xảy ra phản ứng: Cl + 2NaOH 2  NaCl + NaClO + H O2

Trang 11

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -11- TÀI LIỆU HểA HỌC Vễ CƠ 12

Đỏp ỏn: C do xảy ra phản ứng: Cl + H O + Na SO 2 2 2 3  2HCl + Na SO2 4

Đỏp ỏn: D do xảy ra phản ứng: Cl + CaO 2  CaOCl2

Cõu 32: Đỏp ỏn: C (H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O)

Phản ứng (a); (b) và (d) chỉ xảy ra với axit H2SO4 đặc

Cõu 38: Đỏp ỏn đỳng: C (Cl2 và O2 do đều cú tớnh oxi húa mạnh, độ õm điện tương đương)

Đỏp ỏn: A khụng tồn tại do xảy ra phản ứng: NH + HCl 3  NH Cl4

Đỏp ỏn: B khụng tồn tại do xảy ra phản ứng: H S + Cl 2 2  2HCl + S

Đỏp ỏn: D khụng tồn tại do xảy ra phản ứng: 2HI + O 3  I + H O + O2 2 2

Cõu 40: Đỏp ỏn: D (Trong NH4 thỡ N cú cộng húa trị 4)

Cõu 42: Đỏp ỏn: D (NH3) PT: NH + H O 3 2  dd NH (Y);3

Zn + 2NH + 2H O Zn(OH)  + 2NH ; Zn(OH) + 4NH   [Zn(NH ) ] + 2OH 

Cõu 43: Đỏp ỏn: B (Cỏch 1) do NH3 nhẹ hơn khụng khớ nờn thu bằng phương phỏp đẩy khớ

Cõu 45: Đỏp ỏn: D (khớ NO2) do khớ này nặng hơn khụng khớ

Cõu 47: Đỏp ỏn: B (khớ NH3) do khớ này nhẹ hơn khụng khớ

Cõu 48: Đỏp ỏn: C gồm (a); (b); (c); (g) và (i)

HCl khụng cú hiện tượng

H2SO4 đặc: Cu tan, cú bọt khớ khụng màu, dung dịch chuyển sang màu xanh:

HNO3 đặc: Cu tan, cú bọt khớ màu nõu đỏ thoỏt ra, dung dịch chuyển sang màu xanh:

Cõu 50: Đỏp ỏn: B (NaNO3 và H2SO4 đặc) PT: NaNO + H SO3 2 4(đặc)  HNO + NaHSO3 4

Cõu 51: Đỏp ỏn: C PT: 4NO + 2Ca(OH) 2 2  Ca(NO ) + Ca(NO ) + 2H O3 2 2 2 2

Cõu 52: Đỏp ỏn: D (1 : 4) PT: Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O

Cõu 53: Đỏp ỏn: D (NO2) PT: Fe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Cõu 54: Đỏp ỏn: B (chất oxi hoỏ) PT: 3Cu + 8H + 2NO  3  3Cu + 2NO + 4H O2 2 2

Trang 12

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -12- TÀI LIỆU HểA HỌC Vễ CƠ 12

Cõu 55: Đỏp ỏn: D (amoni nitrat/NH4NO3) PT:

2

3Cu + 8H + 2NO    3Cu + 2NO + 4H O; NH + OH     NH + H O

Cõu 56: Đỏp ỏn: D (kim loại Cu và dung dịch HCl)

(NH4)2SO4 khụng cú hiện tượng

NH4NO3: Cu tan, dung dịch cú màu xanh, cú khớ khụng màu thoỏt ra và húa nõu trong khụng khớ PT: 3Cu + 8H + 2NO  3  3Cu (xanh) + 2NO2  + 4H O; 2NO + O 2 2  NO (nâu đỏ)2

Cõu 61: Đỏp ỏn: C (K3PO4, KH2PO4, K2HPO4) PT: (1) P O + 6KOH 2 5  2K PO (X) + 3H O3 4 2

(2) K PO + 2H PO  3KH PO (Y); KH PO + KOH  K HPO (Z) + H O

Cõu 62: Đỏp ỏn: C PT: 5HNO + P 3  H PO + 5NO + H O3 4 2 2

Cõu 65: Đỏp ỏn: D (HNO3)

A Ag + Cl    AgCl; B 3Ag + PO  34  Ag PO3 4 ; D Ag + Br    AgBr

Cõu 67: Đỏp ỏn đỳng: B (Urờ cú cụng thức là (NH2)2CO)

A sai: Supephotphat kộp là muối Ca(H2PO4)2

C sai: Supephotphat đơn là hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

D sai: Phõn lõn cung cấp photpho cho cõy trồng

Cõu 68: Đỏp ỏn đỳng: B (Phõn hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phõn NPK)

A sai: Phõn urờ cú cụng thức là (NH2)2CO

C sai: Phõn lõn cung cấp photpho hoỏ hợp cho cõy dưới dạng ion photphat

D sai: Amophot là hỗn hợp cỏc muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Cõu 72: Đỏp ỏn: C (3) gồm cỏc phỏt biểu (a); (c) và (d)

B sai: Supephotphat kộp là muối Ca(H2PO4)2

Cõu 73: Đỏp ỏn: B do C cú số oxi húa tăng 0  +2 PT: 0 2

Cõu 84: Đỏp ỏn: D gồm (a); (b); (c) và (e)

Trang 13

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -13- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 85: Đáp án: B gồm: (a); (b); (c) và (e)

0 2

3Cu + 8H + 2NO    3Cu + 2NO + 4H O

A sai: CuS không tan trong HCl

B sai: Thổi không khí qua than nung đỏ thu được gọi là khí than khô (CO; CO2 và N2); còn thổi hơi nước qua than nung đỏ thì hỗn hợp khí thu được mới được gọi là khí than ướt

C sai: P đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường, chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên 250oC

Câu 87: Đáp án: D (SiO2 tan được trong dung dịch HF)

Câu 89: Đáp án: D gồm (a); (b); (c) và (e)

Trang 14

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -56- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 17 (Đề TSĐH B - 2011): Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung

dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Câu 18 (Đề TSĐH B - 2012): Cho PTHH: aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c là

A 46x - 18y B 45x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 21 (Đề THPT QG - 2017): Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

A Fe(OH)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO

Câu 22 (Đề MH - 2017): Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ

Câu 23 (Đề THPT QG - 2018): Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 24 (Đề THPT QG - 2018): Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 25 (Đề THPT QG - 2017): Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A Fe O + 8HNO 2 3 3  2Fe(NO ) + 2NO + 4H O3 3 2 2

B Cr O + 2Al 2 3 t0 Al O + 2Cr2 3

C CaCO + 2HCl 3  CaCl + CO + H O2 2 2

D AlCl + 3AgNO 3 3  Al(NO ) + 3AgCl3 3

Câu 26 (Đề THPT QG - 2017): Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là

Câu 27 (Đề TSĐH A - 2007): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3

Câu 28 (Đề MH lần II - 2017): Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 15

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -57- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 33 (Đề TSCĐ - 2009): Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3

Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

Câu 34 (Đề TSĐH A - 2011): Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+,

Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là

Câu 38 (Đề TSĐH B - 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI,

Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 39 (Đề TSĐH B - 2012): Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là

A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeS D FeCO3

Câu 40 (Đề TSĐH A - 2007): Cho các phản ứng sau:

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g

Câu 41 (Đề TSĐH A - 2007): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 42 (Đề TSĐH B - 2007): Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 43 (Đề TSCĐ - 2007): Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 44 (Đề TSCĐ - 2014): Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là

Câu 45 (Đề TSCĐ - 2008): Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

A FeSO4 B FeSO4 và H2SO4 C Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3 và H2SO4

Trang 16

GV: NGUYỄN PHÚ HOẠT (0947195182) -58- TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12

Câu 46 (Đề TSĐH B - 2009): Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 47 (Đề TSĐH A - 2011): Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2

C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 48 (Đề TSĐH B - 2010): Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 49 (Đề TSCĐ - 2011): Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng

được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của Z gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O

Câu 50 (Đề TSĐH B - 2013): Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

Câu 51 (Đề TSĐH A - 2014): Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau:

FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 52 (Đề MH - 2018): Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là

Câu 53 (Đề MH lần I - 2017): Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X

Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không

tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 54 (Đề MH lần I - 2017): Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2

Câu 55 (Đề MH lần I - 2017): Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong

dung dịch X là

A FeCl3, NaCl B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl

C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 D FeCl2, NaCl

Câu 56 (Đề MH lần II - 2017): Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là

Ngày đăng: 14/08/2022, 07:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w