metyl fomat, fructozơ, glysin, tristearin Câu 4: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ.. Khối lượng ti
Trang 2HƯỚNG TỚI KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020
105 BÀI TẬP CACBOHIĐRAT – GIẢI CHI TIẾT
Tôi yêu Hóa Học | www.facebook.com/hoctothoahoc
➤ Đăng ký khóa LIVE VIP – Mua sách Hóa chất lượng tại website: https://www.tyhh.net
ĐỀ BÀI
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
A Tristearin, xenlulozơ, glucozơ B Xenlulozơ, saccarozơ, polietilen
C Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ D Tinh bột, xenlulozơ, poli (vinyl clorua)
Câu 2: Trong các loại hạt và củ sau, loại nào thường có hàm lượng tinh bột lớn nhất?
Câu 3: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
A mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat
B benzyl axetat, glucozơ, alanin, triolein
C lysin, fructozơ, triolein, metyl acrylat
D metyl fomat, fructozơ, glysin, tristearin
Câu 4: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được
dung dịch chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 5: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình Thủy phân hoàn toàn X trong
môi trường axit chỉ thu được glucozơ Tên gọi của X là
A saccarozơ B tinh bột C fructozơ D xenlulozơ
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54 mol
02, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là
A 22,14g B 19,44 g C 21,24 g D 23,04 g
Câu 7: So sánh tính chất của glucozo, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi dốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
Trang 3(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
Câu 8: Để điều chế 23 g rượu etylic từ tinh bột, hiệu suất thuỷ phân tinh bột và lên men glucozơ tương
ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là
Câu 9: Cho 13,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất
phản ứng tráng bạc đạt 80%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là
Câu 10: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
A Anilin B Nilon-6,6 C Protein D Xenlulozơ
Câu 11: Saccarozơ thuộc loại
A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D polime
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 27,0 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 13: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, glucozơ và fructozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ
5,824 lít O2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 1 mol cacbohiđrat (X) trong môi trường axit, lấy sản phẩm hữu cơ tác dụng
với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 4 mol Ag Cacbohiđrat (X) là
A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
(c) Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng
(d) Trong dung dịch, saccarozö chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng Các phát biểu sai là:
A (a), (d) B (b), (c), (d) C (b), (c) D (a), (c), (d)
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Thủy phân hoàn toàn một este no, đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol
(2) Saccarozơ chỉ tốn tại dưới dạng mạch vòng
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(4) Dung dịch anilin không làm hổng dung dịch phenolphtalein
(5) Các oligopeptit đều cho phản ứng màu biure Sổ phát biểu đúng là:
Câu 17: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenIulozơ
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đếu thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau
(5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là:
Trang 4Câu 18: Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 19: Cho 720 gam glucoxơ lên men rượu Toàn bộ khí cacbonic sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
NaOH dư thu được 636 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là:
Câu 20: Cho các chuyển hóa sau:
0 xt,t 2
XH OY YBr2H O2 Axit gluconicHBr
as, 2
Các chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và fructozơ B tinh bột và glucozơ
C saccarozơ và glucozơ D xenlulozơ và glucozơ
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho
dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
A 3,42 gam B 2,70gam C 3,24 gam D 2,16 gam
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cẩn 2,52 lít
O2 (đktc) thu được 1,8g nước Giá trị của m là:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
B bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng
C có chứa liên kết glicozit trong phân tử
D có tính chất của ancol đa chức
Câu 24: Để sản xuất ancol etylic người ta dùng nguyên liệu mùn cưa và vụn gỗ chứa 50% xenlulozơ Nếu
muốn điều chế một tấn ancol etylic, với hiệu suất quá trình là 70% thì khối lượng nguyên liệu bằng
A 5000kg B 5031kg C 6200kg D 5100kg
Câu 25: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m
là
Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
A Đều làm mất màu nước Br2
B Đều có công thức phân tử C6H12O6
C Đều tác dụng với dung địch AgNO3/NH3, đun nóng
D Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0
Câu 27: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Chất béo C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 28: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A glucozo B fructozo C tinh bột D saccarozơ
Trang 5Câu 29: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất quá trình lên men là 90%), thu được etanol và khí CO2 Hấp
thụ hết lượng khí CO2 sinh ra bằng nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 3,4 gam Giá trị của m là
Câu 30: Đường mía” là thương phẩm có chứa chất nào dưới đây?
A glucozơ B tinh bột C Fructozơ D saccarozơ
Câu 31: Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là
A glucozo, saccarozo và fructozo B fructozo, saccarozơ và tinh bột
C glucozo, tinh bột và xenlulozo D saccarozo, tinh bột và xenlulozo
Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucoxư (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong đung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X có khả
năng tham gia phản ứng tráng bạc Tên gọi của X là
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D ancol etylic
Câu 34: Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
A 3,600 B 6,912 C 10,800 D 8,100
Câu 35: Cho dung dịch chứa 27 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 36: Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu
dung dịch brom Vậy X là
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 37: Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch brom B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C H2 (xúc tác Ni, t°) D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 38: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,6 gam B 18,0 gam C 30,0 gam D 10,8 gam
Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Trang 6A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 40: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO sinh ra 2
được hấp thụ hết vào dung dịch Ba OH 2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 42: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không
phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là
A Fructozơ B Amilopectin C Xenlulozơ D Saccarozơ
Câu 43: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A Glucozơ B Tinh bột C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 44: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccarit khác nhau
B Tơ visco thuộc loại tơ poliamit
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo cùng thu được một monosaccarit
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dạ dày của động vật ăn cỏ, xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza
B Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim
C Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa
D Tinh bột không có phản ứng tráng bạc
Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng dung dịch nước brom có thể phân biệt được anilin và glixerol
(b) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính
(c) Dung dịch etylamin có thể làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
(d) Amilopectin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh
(e) Etylen glicol hòa tan được Cu OH ở điều kiện thường 2
Số nhận định đúng là:
Câu 47: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 48: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ
Câu 49: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 50: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO sinh ra 2
được hấp thụ hết vào dung dịch Ba OH 2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 7A 18,0 B 27,0 C 13,5 D 24,0
Câu 51: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và
rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe Công thức phân tử của fructozơ là
A C H O 12 22 11 B C H O 6 12 6 C C H O 6 10 5 D CH COOH 3
Câu 52: Để phân biệt glucozơ và saccarozơ, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch HCl B dung dịch H SO2 4
C H / Ni, t2 D dung dịch AgNO / NH3 3
Câu 53: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung
dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
A 0,2 M B 0,02 M C 0,1 M D 0,01 M
Câu 54: Thủy phân hoàn toàn một saccarit thu được sản phẩm có chứa fructozo, saccarit đó là:
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ
Câu 55: Tính khối lượng gạo chứa 80% tinh bột cần dùng để điều chế được 10 lít rượu 460 (khối lượng
riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml), biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 50%
A 16,2 kg B 12,96 kg C 6,48 kg D 8,1 kg
Câu 56: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Gía trị của m là
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng 1,44
mol O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là
A 8,64 gam B 117,04 gam C 86,40 gam D 43,20 gam
Câu 59: Để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 90%) cần dùng ít nhất V lít dung dịch
HNO3 97,67% (D = 1,52 g/ml) phản ứng với lượng dư xenlulozơ Giá trị của V là
A 27,23 B 27,72 C 28,29 D 24,95
Câu 60: Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 2,16
gam Ag Giá trị của m là:
Câu 63: Thủy phân hoàn toàn 3,45 gam saccarozơ, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa Ag?
Trang 8A 6,48 gam B 2,16 gam C 3,24 gam D 4,32 gam
Câu 64: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi
đạt 80% là
A 106 kg B 105 kg C 140 kg D 104 kg
Câu 65: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong
dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là
Câu 66: Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và mantozơ thấy thu được 1,8 mol
CO2 và 1,7 mol H2O Giá trị của a là
Câu 68: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối luợng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với
xenlulozo tạo thành 89,1 kg xenlulozo trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít
Câu 69: Lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho thu được 100 lít ruợu vang 11,5o biết hiệu suất lên
men là 90%, khối luợng riêng của etanol là 0,8 g/ml, giá trị của m là
A 16,2 kg B 31,25 kg C 20 kg D 2 kg
Câu 70: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90%, Hấp thụ toàn bộ lượng CO2, sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
A 297 B 405 C 486 D 324
Câu 71: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol etylic)
460 là? (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)
A 5,4 kg B 5,0 kg C 6,0 kg D 4,5 kg
Câu 72: Cho m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 6,48
gam Ag Cũng m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 1,2 gam Br2 trong dung dịch Phần % về số mol của glucozơ trong hỗn hợp là?
Câu 73: Thủy phân 0,01 mol Saccarozo một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy
phân là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, đun nóng thì khối lượng Ag thu được là
A 3,78 gam B 2,16 gam C 4,32 gam D 3,24 gam
Câu 74: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của
m là
Câu 75: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu
lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
Trang 9Câu 76: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol
Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần % theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là
A 63,67% B 47,75% C 42,91% D 41,61%
Câu 78: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá
trình là 80%, hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Gía trị của m là:
Câu 79: Cho 4,05 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 80: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3
thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 81: Để sản xuất 10 lít C2H5OH 46° (d= 0,8 gam/ml) cần dùng bao nhiêu kg tinh bột biết hiệu suất
của cả quá trình sản xuất là 80%?
A 16,2kg B 8,62kg C 8,1kg D 10,125kg
Câu 82: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2
sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung
dịch X Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Giá trị của m là
A 108,0 gam B 86,4 gam C 75,6 gam D 97,2 gam
Câu 83: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 84: Đốt cháy hoàn toàn 21,24 gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần vừa đủ 0,72
mol O2 Toàn bộ sản phẩm cháy thu được cho qua bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm m gam Giá trị của m là?
Câu 85: Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 86: Cho dung dịch X chứa 34,2 gam saccarozơ và 18 gam glucozơ vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 10Câu 89: Khối lượng saccarozơ thu được từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ, với hiệu suất phản
ứng đạt 80% là
A 105 kg B 140 kg C 106 kg D 104 kg
Câu 90: Thủy phân hỗn hợp 0,02 mol saccaozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A 0,12 mol B 0,095 mol C 0,06 mol D 0,090 mol
Câu 91: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu
được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi
trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là
Câu 92: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:C H O6 12 6 2C H OH 2CO2 5 2 Để thu
được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60% Gía trị của m là
Câu 93: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 60% là
A 1,8 gam B 2,7 gam C 1,08 gam D 3 gam
Câu 94: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu xuất 92% sau phản ứng thu được
dd chứa m gam glucozơ Giá trị của m là
A 36,00 B 66,24 C 33,12 D 72,00
Câu 95: Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu
được 25,92 gam Ag Giá trị của a là
Câu 96: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
x%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm (hiệu suất 75%), thu được
hỗn hợp X gồm các chất hữu cơ Cho X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 2,688 lít khí CO2(đktc) Giá trị của x là
A 90 B 60 C 75 D 80
Câu 97: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag Nếu đun nóng 100 ml
dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được lượng kết tủa
Ag là
A 51,84 B 69,12 C 38,88 D 34,56
Câu 98: Thủy phân m gam tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được dung dịch X Trung
hòa lượng axit dư trong X rồi thực hiện phản ứng tráng bạc (với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng) thu được 6,48 gam kết tủa Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 99: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 300 gam B 250 gam C 270 gam D 360 gam
Trang 11Câu 100: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 10,8 gam Ag Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 101: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 75%) thành ancol etylic và khí CO2 Dẫn toàn bộ lượng CO2
này vào bình đựng nước vôi trong thấy tách ra 40 gam kết tủa và dung dịch X Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa tối đa thì dừng lại và sử dụng hết 0,04 mol
NaOH Giá trị của m là
Câu 102: Đun nóng 250 gam dung dịch glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 15 gam Ag Nồng
độ của dung dịch glucozơ là
Câu 103: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 500
ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là
Câu 104: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Mặt khác,
lên men hoàn toàn m gam glucozơ, khí CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được khối lượng kết tủa là
A 60 gam B 80 gam C 40 gam D 20 gam
Câu 105: Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Khối lượng glucozơ cần dùng là
A 33,7 gam B 56,25 gam C 20 gam D 90 gam
- HẾT -