1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Quy trình học bảng chữ cái

31 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình học bảng chữ cái Download vn package buoi3; import javax swing JButton; import javax swing JFrame; import java awt BorderLayout; import java awt Color; public class DemoBoderLayout extends J.Quy trình học bảng chữ cái Download vn package buoi3; import javax swing JButton; import javax swing JFrame; import java awt BorderLayout; import java awt Color; public class DemoBoderLayout extends J.

Trang 1

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Trang 2

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Phần 1: Nhóm chữ với nét thẳng

Để chuẩn bị cho trẻ học tiếng Việt trong chương trình lớp Một được tốt Xin giới thiệu với các phụ huynh: Chương trình dạy chữ trước khi trẻ vào lớp một, nhằm cho trẻ tiếp cận với chữ viết và tập đọc Trong phần 1 này, chúng tôi giới thiệu nhóm chữ cái có nét thẳng bao gồm 13 chữ cái: i, u, ư, r, m, n, t, l, h, k, v, y.

Cho trẻ đố chữ I (in hoa ) và chữ i (thường) theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi cho trẻ đọc và đố chữ i, cho trẻ tìm chữ i trong các từ: đi, ti

vi v.v

Mỗi từ đi, ti vi, viên bi (có kèm hình ảnh để trẻ vừa tìm từ vừa kết hợp nhìn liên hệ

từ với hình ảnh) có thể sau khi trẻ tìm chữ xong cho trẻ chỉ từ và đọc theo người lớn các từ: đi, ti vi.v.v

Trang 3

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Cho trẻ đố chữ U và u theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ u, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ

u:

Tranh xích đu (từ xích đu), trẻ tìm chữ u trong tiếng đu (cung cấp cho trẻ càng

nhiều từ, tiếng có chữ u và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ u cho trẻ)

Cho trẻ đố chữ Ư và ư theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ ư, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng

chứa chữ ư: tranh sư tử (từ sư tử), trẻ tìm chữ ư trong tiếng sư và tử, tìm chữ u trong từ: bao thư.v.v

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ i, u, ư mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ i, u, ư vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ đi học: có chữ i trong tiếng: Đi, nối từ đi học với ô chữ i.

Trang 4

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Từ có chứa chữ i, u, ư Chữ cái: i, u, ư

Đi học Xích đu

Sư tử Viên bi

Cá thu Bao thư Chim ri Dây thun

Cá ngừ

Chữ i

I i Chữ u

U u Chữ ư

Ư ư

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

i, u, ư (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Bài 2: Bé học chữ r, m, n

Bài 2: Bé học chữ r, m, n

Trang 5

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

1 Chữ R, r

Đọc: chữ r (âm rờ), cho trẻ nhận mặt chữ r và R

Viết: Cho trẻ đố chữ r (viết thường)

Tìm chữ: cho trẻ tìm và đọc tên chữ r và R trong các tranh ảnh, hình vẽ, thẻ lô tô có gắn chữ: rổ, rá, ru, rung.v.v kết hợp giữa việc tìm chữ và việc cùng trẻ chỉ tên chữ

và đọc từ có chứa chữ r cho trẻ đọc theo.

2 Chữ n, N:

Đọc: chữ n (âm nờ)

Viết:

- n (viết thường)

Cho trẻ đố chữ u theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ n, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ n:

Tranh cái nơ (từ cái nơ ), trẻ tìm chữ n trong tiếng nơ (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ n và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ n cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ n trong từ có chứa chữ n, đọc từ có chứ chữ n cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái nơ, trẻ chỉ theo và đọc

Trang 6

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ m, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ m: tranh hoa mai (từ hoa mai), trẻ tìm chữ m trong tiếng mai.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ m có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ r, n, m mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ r, n, m vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dục: từ cái rá: có chữ r trong tiếng: rá, nối từ cái rá với ô chữ r.

Từ có chứa chữ r, n, m Chữ cái: r, n, m

Cái rá Cái nơ Hoa mai

Ru ngủ quả na quả mơ rung rinh thuyền nan con mèo

Chữ r

R,r Chữ n

N, n Chữ m

M m

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

r, n, m (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dục: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Trang 7

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Bài 3: Nhóm chữ L, T

Bài 3: Bé học chữ t, l

1 Chữ t, T (Tên: Chữ tê)

Đọc: chữ tê (âm tờ), cho trẻ nhận mặt chữ t và T

Viết: Cho trẻ đố chữ t (viết thường)

Tìm chữ: Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ t, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ t: tranh tổ chim (từ tổ chim), trẻ tìm chữ t trong tiếng tổ.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ t có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo

Trang 8

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

thường)

Cho trẻ đố chữ l theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ l, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ l: Tranh hoa lan (từ hoa lan), trẻ tìm chữ l trong tiếng lan (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ l và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ l cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ l trong từ có chứa chữ l, đọc từ có chứ chữ l cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái lan, trẻ chỉ theo và đọc)

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ T, l mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ t, l vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ hoa Lan: có chữ L, trong tiếng: Lan, nối từ hoa Lan với ô chữ l.

Từ có chứa chữ l,t Chữ cái: l,t

cái tô

lọ kẹo tinh tú lộc non cái tủ làng mạc cái túi lung linh tìm kiếm lớp học

Chữ t

T, t Chữ l

L,l

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

t, l (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Trang 9

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

bài 4: Nhóm chữ cái nhóm h, k v, y

Bài 4: Bé học chữ h, k, v, y

1 Chữ H, h: (Tên: Chữ hát)

Trang 10

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Nhận mặt chữ K (in hoa) và chữ k (viết thường)

Viết: k (viết thường, cho trẻ viết theo mẫu chữ thường, vì chữ trong bài này là chữ

in thường)

Cho trẻ đố chữ k theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ k, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ

k, K:

Tranh cái kệ (từ cái kệ ), trẻ tìm chữ k trong tiếng kệ (cung cấp cho trẻ càng nhiều

từ, tiếng có chữ k và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ k cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ k trong từ có chứa chữ k, đọc từ có chứ chữ k cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ cái kệ, trẻ chỉ theo và đọc

Trang 11

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ v, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ V,v: tranh hình vuông (từ hình vuông), trẻ tìm chữ v,V trong tiếng vuông Cho trẻ chỉ và đọc chữ v có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

Cho trẻ đố chữ y theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ y, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ Y, y: tranh chim yến (từ chim yến), trẻ tìm chữ y, Y trong tiếng Yến.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ y có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ và đọc cho trẻ đọc theo.

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ h, k, y, v mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ h, k, y, v vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ chim yến: có chữ y trong tiếng: yến, nối tiếng yến với ô chữ y.

Trang 12

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Từ có chứa chữ h, k, v, y Chữ cái: h, k, v, y

hoa Huệ cái kệ con vịt chim yến

lá hẹ thước kẻ

vỏ sò gốc cây bài hát

cũ kĩ tập vẽ chữ ký

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ

h, k, v, y (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Chú ý cho trẻ nhận biết và phân biệt dấu sắc và dấu huyền.

Trang 13

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

thường, cỡ lớn trong vở ô li (không cho trẻ đố theo chữ in thường, vì ở trường tiểu học trẻ sẽ học theo mẫu chữ thường)

3 Đố chữ, cho trẻ đố lại chữ đã học cùng các dấu thanh.

Về phần đố chữ, với mẫu chữ lớn, chúng ta có thể cho trẻ đố theo vở 5 ô li hoặc vở tập tô chữ (5 ô li có bán ở nhà sách).

Trang 14

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Bên cạnh đó, cha mẹ có thể tham khảo thêm phần mềm bé vui học có hướng dẫn

về phần chữ viết và chữ số cho trẻ Ở phần mềm này cho phép in các trang chữ cái th

Phần 2: Những chữ kết hợp nét cong và nét thẳng - Bài 6: nhóm o, ô, ơ

bài 6: Bài học bắt đầu với o, ô, ơ

Để bắt đầu dạy trẻ học chữ, chúng ta dạy trẻ những nhóm chữ có hình dạng và cách phát âm gần giống nhau.

Trước tiên là dạy trẻ các chữ cái đơn giản trước Sau khi trẻ đã thuộc các chữ cái chúng ta sẽ dạy trẻ tiếp các chữ ghép.

+ dấu "^": dấu ^ đặt trên chữ O đọc là: chữ Ô

trẻ nhận mặt chữ: ô (viết thường), Ô (viết in hoa)

đọc: chữ ô - Ô thì đội mũ.

+ Nhận mặt chữ ơ: chữ o có thêm dấu móc bên phải, phía trên.

Trẻ nhận mặt chữ: ơ (viết thường) và Ơ (viết in hoa)

Trang 15

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

giữa ba chữ trên.

Đọc tên lần lượt từng chữ: Chữ o, chữ ô, chữ ơ.

Chú ý: khi trẻ đọc chữ: chúng ta cho trẻ chỉ vào chữ và đọc Điều này giúp trẻ chú

ý vào bài học và nhớ lâu hơn.

* Luyện tập:

Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ o, ô, ơ mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ o, ô, ơ vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ con cò: có chữ o, nối từ con cò với ô chữ o.

Từ có chứa chữ o, ô, ơ Chữ cái: o, ô, ơ

Ô ô Chữ ơ

- Mua sách tập tô chữ ở nhà sách: chú ý mua loại tập tô chữ có ô li đúng theo

chuẩn về chữ viết của chương trình tập viết lớp Một (không mua loại vở không có

ô li).

Trang 16

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Cho bé đố chữ o, ô, ơ theo sách bằng bút chì.

Cách tô: Chú ý cho trẻ tô theo hướng mũi tên hướng dẫn của sách, nếu sách không

có mũi tên hướng dẫn ta cho trẻ tô theo hướng từ trên vòng qua bên trái xuống dưới rồi vòng lên theo bên phải và kết thúc khép kín vòng tròn ở điểm xuất phát.

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc to chữ đó.

Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại.

Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Bài 7: Nhóm chữ cái: c, e, ê Bài 7: Nhóm chữ c, e, ê

1 Chữ C, c: (Tên: Chữ xê)

Trang 17

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Đọc: chữ xê: (âm cờ), cho trẻ làm quen với chữ C (in hoa) và chữ c (viết

thường)

Viết:

- c (viết thường)

Cho trẻ đố chữ c theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ c, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ c:

Tranh cái ca (từ cái ca ), trẻ tìm chữ c trong tiếng cái, ca (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ c và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ

Cho trẻ đố chữ e theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: Sau khi trẻ đọc và đố chữ e, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ, tiếng chứa chữ e: tranh đội kèn (từ đội kèn), trẻ tìm chữ e trong tiếng kèn.

Cho trẻ chỉ và đọc chữ e có trong các từ trong tranh Người lớn chỉ từng chữ

và đọc cho trẻ đọc theo.

3 Chữ Ê, ê:

Trang 18

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

Đọc: chữ ê (âm ê)

Viết:

- ê (viết thường)

Cho trẻ đố chữ ê theo mẫu chữ lớn.

Tìm chữ: sau khi trẻ đọc và đố chữ ê, cho trẻ xem một số hình ảnh có từ chứa chữ ê:

Tranh bập bênh (từ bập bênh), trẻ tìm chữ ê trong tiếng bênh (cung cấp cho trẻ càng nhiều từ, tiếng có chữ ê và kèm hình ảnh càng củng cố biểu tượng về chữ ê cho trẻ)

Cho trẻ chỉ chữ ê trong từ có chứa chữ â, đọc từ có chứ chữ ê cho trẻ đọc theo (ví dụ: đọc và chỉ từng tiếng trong từ bàn chân, trẻ chỉ theo và đọc theo).

* Luyện tập:

- Trò chơi:

Tìm chữ trong từ, tiếng:

Bé tô màu (hoặc gạch dưới) chữ c, e, ê mà bé vừa học bên ô bên trái.

Sau khi gạch dưới các chữ c, e, ê vừa học Bé đọc tên các chữ cái và nối từ có chữ cái với ô bên phải tương ứng:

Ví dụ: từ con cá: có chữ c trong tiếng: con, cá, nối từ con cá với ô chữ c.

E, e Chữ ê

Ê, ê

Trang 19

new DemoBoderLayout().setVisible(true);

} }

- Kể chuyện:

Người lớn đọc cho bé nghe một đoạn truyện, yêu cầu bé tìm những từ có chứa chữ c, e, ê (có thể cùng tìm với trẻ và đọc to những từ đó cho trẻ nghe và đọc lại)

* Chú ý: thời gian trẻ tập đố khoảng 30 phút, tối đa 45 phút Không nên bắt

ép trẻ nhiều mà chú trọng cách cầm bút và chú ý tư thế ngồi cho trẻ.

Sau khi trẻ đã thuộc mặt chữ và đố chữ tốt rồi, chúng ta có thể cho trẻ nhận

ra chữ trong một đoạn văn ngắn.

Ví dụ: mẹ cùng bé đọc một đoạn truyện ngắn, sau đó mẹ và bé cùng chơi trò chơi: chữ nào bé biết: bé lấy bút chì gạch dưới những từ có chữ bé biết và đọc

to chữ đó Mẹ cũng có thể đọc lại từ đó cho bé nghe và yêu cầu bé lập lại Cùng đọc truyện như vậy sẽ giúp trẻ dần nhớ mặt chữ và luyện đọc.

Trong quá trình đọc cần chú ý đến giọng điệu để trẻ bắt chước theo.

Bài 8: Nhóm chữ cái a, ă, â Bài 8: Nhóm chữ a, ă, â

1 Chữ A, a

Ngày đăng: 13/08/2022, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm