1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đồ án tổ chức xây dựng thiết kế tổ chức thi công nhà công nghiệp 1 tầng

143 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

❖ Công trình xây dāng có ý nghĩa lãn và mÁt kā thuÁt,kinh tÁ, chính trå, xã hái, nghá thuÁt: - Và mÁt kā thuÁt kā thuÁt,các công trình sản xu¿t đ°ÿc xây dāng lên là cā thể căa đ°ßng lái

Trang 2

- Móng BTCT (Theo bản vẽ chi tiết)

- Giằng móng BTCT đổ tại chỗ, chi tiết xem bản vẽ

5 Cột

Theo bản vẽ chi tiết các loại cột Trọng lượng của các loại cột như Bảng 1:

Bảng 1: Trọng lượng của các loại cột

Trang 3

6 Dầm cầu trục

Theo bản vẽ chi tiết Trọng lượng dầm cầu trục: 810 kg

7 Chi tiết mái

a) Chi tiết dầm mái: xem bản vẽ chi tiết

b) Cấu tạo lớp bao che mái: xem bản vẽ chi tiết

Trọng lượng tính trên 1 đơn vị chiều dài của các đoạn vì kèo như Bảng 2:

Bảng 2: Trọng lượng các loại kèo

STT Loại cấu kißn Trọng lưÿng (kg)

Trọng lượng xà gồ tính trung bình cho 1md được cho trong Bảng 3:

STT Loại cấu kißn Trọng lưÿng/md (kg/md)

Trọng lượng của trời cho trong Bảng 4:

STT Loại cấu kißn Trọng lưÿng/md (kg/md)

Trọng lượng cửa trời tính trung bình cho 1md là: 40kg/md

8 Tường và các loại cửa:

- Tường gạch bao che dày 220 mm, được xây bằng gạch chỉ mác 75, vữa xi măng 50# Tường được xây trên giằng móng

- Cửa đi: xem bản vẽ mặt đứng của nhà

Trang 4

Phương án Số gian nhà Số bước cột Ghi chú

Số thứ tự phương án là số dư của phép tính khi lấy Số thứ

tự của sinh viên trong danh sách điểm danh chia cho 5

Cát vàng đổ

bê tông móng

và xây tường bao

Trang 5

PH ÀN Mæ ĐÀU

1 Vai trò và tÁm quan trọng cāa xây dāng c¢ bản đßi vãi nÃn Kinh tÁ Qußc dân

❖ Xây dāng c¢ bản giÿ mát vai trò quan trọng trong nÃn kinh tÁ Quác dân: Vai trò

và ý nghĩa căa xây dāng c¢ bản có thể th¿y rõ từ sā đóng góp căa lĩnh vāc này trong quá trình tái sản xu¿t tài sản cá đånh cho nÃn kinh tÁ quác dân thông qua các hình thąc xây dāng mãi, cải t¿o sửa chÿa lãn hoÁc khôi phāc công trình hßng hoàn toàn.Cā thể h¢n, xây dāng c¢ bản là mát trong nhÿng lĩnh vāc sản xu¿t vÁt ch¿t lãn

căa nÃn kinh tÁ quác dân,cùng các ngành sản xu¿t khác, tr°ãc hÁt là ngành công nghiáp chÁ t¿o và ngành công nghiáp vÁt liáu xây dāng, nhiám vā căa ngành xây dāng là trāc tiÁp thāc hián và hoàn thành khâu cuái cùng căa quá trình hình thành tài sản cá đånh cho toàn bá các lĩnh vāc sản xu¿t căa nÃn kinh tÁ quác dân và các lĩnh vāc phi sản xu¿t khác

❖ Công trình xây dāng có ý nghĩa lãn và mÁt kā thuÁt,kinh tÁ, chính trå, xã hái, nghá thuÁt:

- Và mÁt kā thuÁt kā thuÁt,các công trình sản xu¿t đ°ÿc xây dāng lên là cā thể căa đ°ßng lái phát triển khoa học kā thuÁt căa đ¿t n°ãc,là kÁt tinh hÁu hÁt các thành tāā khoa học kā thuÁt đã đ¿t đ°ÿc á chu kỳ tr°ãc và s¿ góp phÁn má ra mát chu

kỳ phát triển mãi căa khoa học và kā thuÁt á giai đo¿n tiÁp theo

- Và mÁt kinh tÁ các công trình là thể hián cā thể đ°ßng lái phát triển kinh tÁ quác dân,góp phÁn tăng c°ßng c¢ sá vÁt ch¿t kā thuÁt cho đ¿t n°ãc,làm thay đái c¢

c¿u căa nÃn kinh tÁ quác dân đẩy m¿nh tác đá và nhåp điáu tăng năng su¿t lao đáng xã hái và phát triển căa nÃn kinh tÁ quác dân

- VÃ mÁt chính trå và xã hái các công trình đ°ÿc xây dāng lên góp phÁn má ráng thêm các vùng công nghiáp và khu đô thå mãi

- Và mÁt văn hóa và nghá thuÁt các công trình đ°ÿc xây dāng lên ngoài viác má mang đßi sáng cho nhân dân, đßng thßi làm phong phú thêm cho nÃn nghá thuÁt đ¿t n°ãc

- Và mÁt quác phòng các công trình xây dāng lên góp phÁn tăng c°ßng tiÃm lāc quác phòng đ¿t n°ãc

2 Ý nghĩa, mÿc tiêu và nhißm vÿ cāa thiÁt kÁ tã chăc thi công công trình

2.1 Ý nghĩa cāa vißc thiÁt kÁ tã chăc thi công

❖ ThiÁt kÁ tá chąc thi công là phÁn quan trọng trong chuẩn bå thi công xây dāng công trình do đ¢n vå thi công đảm nhÁn ThiÁt kÁ thi công hÿp lí nhÁm xây dāng bián pháp thi công hiáu quả nh¿t, phù hÿp vãi điÃu kián thāc tÁ căa đ¢n vå ThiÁt kÁ tá

chąc thi công hÿp lí thì kÁ ho¿ch thi công toàn dián, kh¿c phāc sā lãng phí thßi gian

và tài nguyên

❖ Trên c¢ sá thiÁt kÁ tá chąc thi công ta có thể xác đånh các chã tiêu kinh tÁ - kā thuÁt nh°: giá thành dā toán, giá trå dā toán xây l¿p, thßi h¿n xây dāng công trình Dāa trên c¢ sá đó đ¢n vå lÁp ra kÁ ho¿ch cung c¿p phân phái ván cho từng giai đo¿n thi công:

Trang 6

- Tá chąc thi công là khâu cuái cùng để đ°a sản phẩm xây dāng từ trên gi¿y thành công trình thāc sā Tá chąc sản xu¿t hÿp lý s¿ biÁn nhÿng kÁt quả nghiên cąu và công nghá xây dāng thành hián thāc H¢n nÿa ngày nay trong công viác công nghiáp hóa đòi hßi phải chuẩn bå chu đáo và mÁt tá chąc, kā thuÁt, phải tôn trọng các tiêu chuẩn đånh mąc, quy trình quy ph¿m và đảm bảo ch¿t l°ÿng cao trong thi công xây l¿p nên viác nghiên cąu <thiÁt kÁ tá chąc thi công= là cÁn thiÁt và quan trọng

- ThiÁt kÁ tá chąc thi công s¿ giúp tìm đ°ÿc mát ph°¢ng án thi công hÿp lý nh¿t

để thāc hián thi công mát dā án, mát công trình xây dāng

- Thông qua viác thiÁt kÁ tá chąc thi công ta xác đånh đ°ÿc tiÁn đá thi công cho toàn bá công trình hay từng h¿ng māc công trình, từ đó xác đånh đ°ÿc thßi gian đ°a công trình hay h¿ng māc công trình vào sử dāng

- Công trình xây dāng th°ßng có ván đÁu t° lãn và thßi gian thi công kéo dài nên

viác thiÁt kÁ thi công đ°ÿc thāc hián tát s¿ giúp cho chă đÁu t° và bên thi công

mát kÁ ho¿ch ván hÿp lý, tránh bå ąng đọng ván lâu dài gây thiát h¿i cho các bên tham gia thi công

- Ngoài ra, viác thiÁt kÁ tá chąc thi công còn giúp tá chąc thi công có kÁ ho¿ch và vÁt t°, xe máy, và nhân công phù hÿp, tránh đ°ÿc nhÿng tán th¿t không đáng có trong quá trình thi công , làm tăng lÿi nhuÁn, tiÁt kiám đ°ÿc nhÿng chi phí căa nhà thÁu, góp phÁn làm tăng đßi sáng cán bá nhân viên

- ThiÁt kÁ tá chąc thi công tát còn đ°a ra đ°ÿc mát táng mÁt bÁng tái °u nh¿t làm cho quá trình thi công hÿp lý phù hÿp vãi công nghá sản xu¿t Nó thể hián khả năng công nghá, c¢ sá vÁt ch¿t kā thuÁt và trình đá sản xu¿t căa doanh nghiáp xây dāng

2.2 M ÿc tiêu nhißm vÿ cāa thiÁt kÁ tã chăc thi công

2.2.1 M ÿc tiêu

NhÁm tìm kiÁm mát giải pháp từ táng thể đÁn chi tiÁt trong quá trình làm chuyển biÁn sản phẩm xây dāng từ hß s¢ trên gi¿y (bản v¿, thuyÁt minh) trá thành công trình thāc hián đ°a vào sử dāng vãi thßi gian nhanh nh¿t,ch¿t l°ÿng đảm bảo,chi phí th¿p nh¿t và đảm bảo an toàn lao đáng và vá sinh môi tr°ßng

2.2.2 Nhi ßm vÿ cāa thiÁt kÁ tã chăc thi công

ThiÁt kÁ tá chąc thi công là văn bản quan trọng và không thể thiÁu đßng thßi là ph°¢ng tián để quản lí ho¿t đáng thi công khoa học:

Về công nghệ: Phải đà xu¿t các giải pháp công nghá thāc thi công tác xây l¿p phù hÿp đÁc điểm công trình, khái l°ÿng công viác và điÃu kián thi công:

- ThiÁt kÁ tá chąc thi công công tác phÁn ngÁm, phÁn thân, phÁn mái &

- LÁp táng tiÁn đá thi công công trình

- Dāa trên táng tiÁn đá tính toán nhu cÁu vÁt kā thuÁt phāc vā thi công công trình, tính toán kho bãi dā trÿ vÁt liáu, tr¿m đián, n°ãc phāc vā thi công

- Từ sá liáu tính toán s¿ thiÁt kÁ táng mÁt bÁng thi công

Trang 7

- Từ nhu cÁu vÁt kā thuÁt và nhân lāc phāc vā thi công ta tính toán giá thành thi công công trình

tā nhiên và mÁt bÁng xây dāng, đảm bảo an toàn và vê sinh môi tr°ßng

Về kinh tế: Ph°¢ng án thiÁt kÁ sao cho giá thành thāc hián từng công viác cũng nh°

toàn bá công trình là th¿p nh¿t trên c¢ sá đảm bảo ch¿t l°ÿng,thßi gian, an toàn

Về phục vụ kiểm tra đôn đốc: ThiÁt kÁ tá chąc thi công phải là văn bản đånh h°ãng cho quá trình thi công,làm căn cą để đánh giá kÁt quả công viác từng giai đo¿n và toàn bá giai đo¿n thi công, t¿o điÃu kián điểu chãnh các quyÁt đånh, làm c¢ sá đÃ

phòng răi ro

3 Nhi ßm vÿ đá án môn học

LÁp thiÁt kÁ tá chąc thi công nhà công nghiáp mát tÁng có c¿u t¿o khung thép trên móng

bê tông cát thép, có cÁu ch¿y, t°ßng xây g¿ch chã kÁt hÿp th°ng tôn á phía trên, có lÿp mái tôn

4 Giãi thißu nái dung cāa đá án môn học

❖ Nái dung đß án bao gßm cách toàn dián v¿n đà sau: KiÁn thąc căa môn học tá chąc Xây dāng và các môn liÃn kà nh° kā thuÁt thi công, kinh tÁ xây dāng, đånh mąc xây dāng, Đånh giá xây dāng

❖ Nái dung đß án gßm 4 ch°¢ng nh° sau:

- Ch°¢ng 1: Giãi thiáu công trình, điÃu kián thi công và ph°¢ng h°ãng tá chąc thi công công trình

- Ch°¢ng 2: Tá chąc thi công các công tác xây l¿p chă yÁu

- Ch°¢ng 3: Giải pháp táng tiÁn đá thi công và táng mÁt bÁng thi công

- Ch°¢ng 4: Tính toán thi công và các chã tiêu kinh tÁ kā thuÁt căa ph°¢ng án thiÁt

kÁ tá chąc thi công

- Ch°¢ng 5: Xác đånh dā toán công trình và các chã tiêu kinh tÁ kĩ thuÁt

- PhÁn kÁt luÁn

Trang 8

CH¯¡NG 1: GIâI THIÞU CHUNG V CÔNG TRÌNH VÀ ĐIÂU KIÞN THI

Công trình là nhà công nghiáp 1 tÁng có các đÁc điểm sau:

- Sá gian nhà: 5 gian, kích th°ãc mßi gian 30m

Trang 10

1.3 Mặt đăng công trình:

Trang 11

2 Giải pháp kÁt c¿u:

2.1 Móng:

- Móng: M1, M2, M3, M4, M5

- ThiÁt kÁ móng vãi nÃn đ¿t có c°ßng đá 1.2kG/cm2

- ChiÃu sâu móng đ°ÿc giả đånh, khi thi công căn cą theo đåa ch¿t thāc tÁ

- Móng đá t¿i chß, bê tông móng mác 200#

- Bê tông lót móng là bê tông mác 100#

- ĐÁm chÁt đáy há móng tr°ãc khi đá bê tông lót

- Thép có d > 10mm: AII, có R= 2800 kG/cm2

- Thép có d <= 10mm: AI, có R= 2100 kG/cm2

Hình 1.1 Cấu tạo móng

Trang 13

B ảng 1.1: Trọng lượng của các loại cột

STT Lo ¿i c¿u kißn Tr ọng l°āng (kg)

Trang 16

2.5 Chi tiÁt mái

2.5.1 Chi tiết kèo mái và cửa trời

Đá dác căa mái là i = 10%

B ảng 1.2 Trọng lượng các loại kèo

STT Lo ¿i c¿u kißn Tr ọng l°āng (kg)

B ảng 1.3 Trọng lượng xà gồ tính trung bình cho 1md

Trọng l°ÿng cửa trßi tính trung bình có 1md là 40kg/md

Trang 18

2.5.2 Cấu tạo bao che mái:

NÃn nhà BTCT dày 200mm, cát thép ngang, dọc nÃn đÃu là ø10a200

3 ĐiÃu kißn thi công:

3.1 ĐiÃu kißn tā nhiên

- Đåa hình khu vāc xây dāng: đåa hình t°¢ng đái bÁng phẳng, không có ch°ãng ng¿i vÁt, không cÁn san ăi

- Tính ch¿t c¢ lý căa đ¿t: đ¿t c¿p III, nÃn đ¿t t°¢ng đái đßng nh¿t

- Māc n°ãc ngÁm căa đ¿t: nÁm sâu so vãi cát nÃn

- Khí hÁu: thßi tiÁt tát, thuÁn lÿi cho thi công, thi công vào mùa khô

1 1

Trang 19

- H°ãng chính căa nhà: h°ãng Tây

3.2 ĐiÃu kißn kinh tÁ xã hái:

- Khả năng cung ąng vÁt liáu: Do có nhiÃu xí nghiáp sản xu¿t vÁt liáu xây dāng t¿i đåa ph°¢ng nên giá mua và chi phí vÁn chuyển phù hÿp, cā ly vÁn chuyển gÁn

- T¿i n¢i xây dāng công trình có điÃu kián phát triển kā thuÁt công nghá nên thuÁn lÿi cho công tác thuê máy móc thiÁt bå thi công

- ĐiÃu kián giao thông vÁn tải t°¢ng đái thuÁn lÿi vì gÁn đ°ßng lãn

- ĐiÃu kián cung c¿p n°ãc, đián và thông tin khá thuÁn lÿi vì có ngußn c¿p n°ãc, ngußn c¿p đián á gÁn công trình

- Ngußn cung c¿p nhân lāc cho thi công: vùng dân c° gÁn

- An ninh – xã hái á khu vāc xây dāng khá tát

KÁt luÁn: Ta th¿y điÃu kián tā nhiên và điÃu kián kinh tÁ kā thuÁt t°¢ng đái thuÁn lÿi cho quá trình thi công xây dāng công trình

4 Đãnh h°ãng tã chăc triển khai thi công công trình

4.1 Phân chia giai đo¿n thi công, tã hāp công tác xây lÁp và ph¿m vi tã chăc cāa

đá án

Đß án trình bày 3 công tác xây l¿p đ¿i dián cho quá trình thi công công trình:

- Thi công đào đ¿t há móng

- Thi công móng BTCT bÁng ph°¢ng pháp đá t¿i chß

- Thi công l¿p ghép c¿u kián thép tiÃn chÁ

Māc đích là thāc hành viác áp dāng ph°¢ng pháp tá chąc dây chuyÃn (trên công tác cā thể là thi công móng BTCT) và tá chąc quá trình l¿p ghép kÁt c¿u tiÃn chÁ (trên tr°ßng hÿp cā thể, phá biÁn hián nay là nhà khung thép)

4.2 Dā kiÁn công nghß và ph°¢ng pháp tã chăc thi công cho tÿng vißc chính

4.2.1 Thi công đào đất hố móng

- T¿i n¢i xây dāng công trình tuỳ điÃu kián có thể sử dāng máy đào gÁu nghåch hoÁc máy ăi

- Sử dāng cả thă công và c¢ giãi hoá

4.2.2 Tổ chức thi công móng BTCT tại chỗ

Giãi thiáu công nghá (cho từng quá trình lót, thép, khuôn, bê tông đá dăm, tháo khuôn)

và ph°¢ng pháp tá chąc thi công (á đß án này, công tác thi công móng BTCT t¿i chß đ°ÿc chã đånh tá chąc theo ph°¢ng pháp dây chuyÃn, thép khuôn đ°ÿc vÁn chuyển đÁn mÁt bÁng thao tác bÁng cÁn trāc, bê tông đ°ÿc trán t¿i công tr°ßng và vÁn chuyển đÁn điểm đß bÁng cÁn trāc)

4.2.3 Tổ chứ thi công lắp ghép:

- Giãi thiáu công nghá: sử dāng cÁn trāc tā hành

- Dā kiÁn tá hÿp cÁn trāc cÁn l¿p ghép Tính toán nhu cÁu ca máy, lao đáng, thßi gian bác xÁp và l¿p ghép từng lo¿i c¿u kián

4.3 Ph°¢ng án huy đáng các lo¿i nguán lāc cho công tr°ång

Trang 20

L¿y theo quy đånh căa ngành:

- Máy dùng cho thi công xây l¿p phải đ°ÿc tá chąc quản lý, sử dāng tÁp trung và

án đånh trong các đ¢n vå thi công chuyên môn hóa Các ph°¢ng tián c¢ giãi nhß

và các công cā c¢ giãi cÁm tay cũng cÁn tÁp trung quản lý, sử dāng trong các đ¢n vå chuyên môn hóa

- Công nhân vÁn hành máy phải đ°ÿc giao trách nhiám rõ ràng và quản lý, sử dāng máy cùng vãi nhiám vā sản xu¿t Phải bá trí công nhân vÁn hành máy phù hÿp

vãi chuyên môn đ°ÿc đào t¿o và bÁc thÿ qui đånh đái vãi từng máy cā thể

- Các lo¿i vÁt liáu:

+ Cung c¿p đÁy đă và đßng bá nhÿng vÁt t° - kā thuÁt cÁn thiÁt theo kÁ ho¿ch - tiÁn đá thi công, không phā thuác vào ngußn cung c¿p;

+ Nâng cao mąc đá chÁ t¿o s¿n các c¿u kián, chi tiÁt bÁng cách tăng c°ßng

tá chąc sản xu¿t t¿i các c¢ sá sản xu¿t chuyên môn hóa hoÁc mua sản

phẩm căa các đ¢n vå cung c¿p chuyên nghiáp;

+ Nhà kho chąa các lo¿i vÁt t° - kā thuÁt phāc vā thi công xây l¿p phải xây dāng theo đúng tiêu chuẩn hián hành và dián tích kho tàng và đånh mąc

dā trÿ sản xu¿t

Trang 21

CH¯¡NG 2: Tâ CHĂC THI CÔNG CÁC CÔNG TÁC CHĀ YÀU

1 Tã chăc thi công đào đ¿t hß móng:

1.1 Dā kiÁn và công nghß đào đ¿t hß móng:

Công tác đ¿t: Công tác có khái l°ÿng không lãn, mÁt bÁng đă ráng nên ta dùng bián pháp thi công c¢ giãi bÁng máy đào gÁu nghåch kÁt hÿp vãi đào, chãnh sửa bÁng thă công Tá chąc thi công theo ph°¢ng pháp thi công đào liên tāc, không phân chia phân đo¿n

1.2 Khßi l°āng công tác đào

1.2.1 Xác định hình dạng hố dào

- Khái l°ÿng đ¿t đào phā thuác vào ph°¢ng pháp đào đ¿t là đào băng hay đào đ¢n Cā thể, đái vãi mßi ph°¢ng pháp s¿ có hình dáng há đào khác nhau và công thąc xác đånh khái l°ÿng đ¿t đào cũng khác nhau Để quyÁt đånh ph°¢ng pháp đào đ¿t phải căn cą vào khoảng cách giÿa mép trên căa hai há móng c¿nh nhau NÁu khoảng cách này đă lãn có thể tá chąc đào đác lÁp từng há móng Ng°ÿc l¿i khi khoảng cách này nhß thì viác trừ l¿i phÁn mép này khi đào đ¿t vừa không

có nhiÃu hiáu quả trong viác tiÁt kiám năng su¿t máy l¿i gây ra nhÿng khó khăn nh¿t đånh khi thao tác nên s¿ đào băng (hoÁc đào ao toàn bá mÁt bÁng)

- Dāa vào bản v¿ xác đånh chiÃu cao há đào là H = 1,2(m), đßng thßi má ráng hai bên đáy móng 1 khoảng 0,3(m) để tián cho viác đi l¿i và công tác sửa, cháng ván khuôn cho móng,

- Đ¿t nhóm II, tra bảng 11 TCVN 447-2012 vãi chiÃu sâu đào 1,2(m) nên xác đånh đ°ÿc góc nghiêng mái đ¿t là 76 đá → m = cotg 76⁰= 0,25

Trang 22

- NÁu khoảng cách giÿa miáng 2 há móng liÃn nhau >=500mm thì đào đác lÁp;

- NÁu khoảng cách giÿa miáng 2 há móng liÃn nhau <500mm thì nên đào băng

 VÁy tiÁn hành đào đác lÁp toàn bá các móng

1.2.2 Tính khối lượng đất đào

a) Đào móng độc lập:

Trang 23

Hình 2.2 Hình dáng hố đào độc lập

Công thąc tính thể tích há đào:

V = H6 [a*b+(a+A)*(b+B)+A*B]

Trong đó:

- a, b: chiÃu ráng và chiÃu dài mÁt đáy

- A, B: chiÃu ráng và chiÃu dài mÁt trên

+ A = a + 2*m*H

+ B = b + 2*m*H

- H: chiÃu sâu há đào, H = 1,2m

B ảng 2.1 Khối lượng đất hố móng độc lập cần đào

Lo ¿i móng a (m) b (m) A (m) B (m)

Th ể tích đào 1 móng (m3)

S ß l°āng móng

Th ể tích

c Án đào (m3)

Mąc c¢ giãi hóa khi đào đác lÁp là 85%

Khái l°ÿng đ¿t đào bÁng máy là: Q máy = 85% x 2.767,22 = 2.352,137 m3

Khái l°ÿng đ¿t đào, sửa bÁng thă công là: Q tc = 15% x 2.767,22 = 415,083 m3

Trang 24

Do chiÃu sâu đào giÁng móng là 0,4m là nhß nên đào bÁng ph°¢ng pháp thă công mà không cÁn sử dāng máy, đào vuông không cÁn taluy há đào

Thể tích đào: V= x.h đ l

Trong đó: x: chiÃu ráng há đào

hđ: chiÃu sâu há đào

l: chiÃu dài rãnh đào

Khái l°ÿng đ¿t đào giÁng thể hián trong bảng sau:

B ảng 2.2 Bảng khối lượng đất đào giằng móng

STT Gi Ãng nÃm

gi ÿa các móng l°āng S ß (m) h đ

L (m) x (m)

Th ể tích cÁn đào (m3) tích (m3) T ãng thể

Khái l°ÿng giÁng móng đào thă công: 340,3 m3

Sau khi tính toán ta có táng hÿp khái l°ÿng đ¿t cÁn đào:

- Đào máy : Q máy = 2.352,137m3

Trang 25

- Đào thă công : Q thă công = 415,083 + 340,3 = 755,383 m3

1.2.3 Lựa chọn phương pháp và loại máy đào

- PhÁn đào đ¿t móng: táng khái l°ÿng đ¿t đào lãn, điÃu kián mÁt bÁng cho phép máy ho¿t đáng dß dàng và có thể đào liên tāc nên sử dāng máy đào là chă yÁu kÁt hÿp vãi sửa há móng bÁng thă công (đào bÁng máy đÁn cách đáy 20cm thì cho sửa há móng thă công)

- PhÁn đ¿t đào giÁng móng toàn bá đào bÁng thă công vì chiÃu cao giÁng móng bé 0,4m

Máy thi công đ¿t trong tr°ßng hÿp này đ°ÿc doanh nghiáp đi thuê ngoài

ĐÃ xu¿t ph°¢ng án máy

Từ điÃu kián thi công căa công trình, mÁt bÁng công trình thuÁn lÿi, há móng hẹp, nông

và từ khái l°ÿng công tác đ¿t cÁn thi công ta đ°a ra ph°¢ng án sử dāng máy đào gÁu nghåch để thi công Từ khái l°ÿng đào đ¿t tính đ°ÿc á trên ta có ph°¢ng án sử dāng máy đào nh° sau:

- Lo¿i máy sử dāng: Máy đào gÁu nghåch ZAXIS 200-5G căa hãng HITACHI

- Các thông sá kā thuÁt căa máy: (tra sá tay chọn máy và thiÁt bå thi công)

Trang 26

1.3 Tính thåi gian thi công

1.3.1 Thời gian đào đất bằng máy

❖ Tính toán năng su¿t giß thāc tÁ căa máy đào:

Chọn máy: Sử dāng máy xúc mát gÁu nghåch ZAXIS 200-5G (đang á công tr°ßng)

d

K

K q

T

Vãi Tck là thßi gian căa 1 chu kỳ : Āý�㕘 = �㕡ý�㕘 �㔾ÿý �㔾�㕞þ�㕎þ

+ tck : Thßi gian căa 1 chu kì khi góc quay là quay=900 (tck=18,5 giây)

+ Kvt : Há sá phā thuác vào điÃu kián đá đ¿t căa máy xúc (Kvt = 1,1 khi đá lên

9 , 0 55 ,

Trang 27

ĀĀ = �㕄�㕀

ā�㕚á�㕦 ý ā�㕐�㕎=1ý431,042.071,27 = 4,805 (ca)

 TM = 5 ca máy

 Bá trí mßi ngày máy làm 1 ca => TM = 5 ngày

1.3.2 Tính toán thời gian sửa móng bằng thủ công

Hao phí lao đáng cho công tác đào đ¿t bÁng thă công :

HPLD = QTC x DMld

Trong đó :

- QTC : Khái l°ÿng đ¿t đào bÁng thă công; QTC = 755,383 m3

- DMld : Đånh mąc hao phí lao đáng cho công tác đào đ¿t

Áp dāng đånh mąc nái bá nhà thÁu: (vÁn dāng đånh mąc 1776, áp dāng há sá điÃu chãnh đånh mąc K = 0,5)

+ Vãi công tác đào móng đác lÁp (đào móng cát trā, há kiểm tra ráng > 1m, sâu

>1m), có hao phí lao đáng để đào 1m3 đ¿t c¿p II là :1,04 công/m3

Hao phí theo đånh mąc nái bá nhà thÁu = 0,5 x 1,04= 0,52 (công/m3 đ¿t)

VÁy hao phí lao đáng cho công tác sửa móng bÁng thă công là:

HPLD = 755,383 x 0,52 = 392,8 (công)

+ Tính toán thßi gian thi công :

N

HPLD N

DM Q

T TC = TC* ld =

Vãi : N là sá công nhân tham gia sửa móng

Ta bá trí sửa thă công sau đào máy 1 ngày

Chọn 1 tá đái công nhân gßm 50 ng°ßi Mßi ng°ßi 1 ngày làm 1 ca

Thßi gian sửa thă công :

50 = 7,856 (ca)

 Thßi gian phāc vā quá trình đào đ¿t thă công: Tđ= 8 (ngày)

Nhu cầu ô tô phục vụ:

Chọn ôtô tā đá trọng l°ÿng Q = 5 t¿n VÁn chuyển tãi khu vāc đá đ¿t cách công tr°ßng

L = 3km

Xác đånh sá ôtô nh° sau: m = �㕇

�㕇0 +1

Trong đó:

- m : Sá ô tô cÁn thiÁt trong 1 ca

- T : Thßi gian làm viác 1 chu kỳ căa ô tô

Trang 28

Q : Tải trọng căa ô tô

+ Tq : Thßi gian quay đÁu xe, Tq = 1 phút

VÁy thßi gian làm viác 1 chu kỳ căa ô tô là:

T = 2,3+10,5+2+1 = 15,8

 m = nguyên ( 15,8

2,3 ) + 1 = 7 xe

VÁy sá ô tô vÁn chuyển đ¿t là 7 xe trong 1 ca máy đào Chọn ô tô tā đá

1.4 L¿p tiÁn đá thi công cho công tác đào đ¿t

B ảng 2.3 Tiến độ thi công đào đất

Ti Án đá

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Đào máy

Đào thă công

VÁy thßi gian đào đ¿t là 9 ngày

1.5 Bißn pháp kÿ thu¿t đào đ¿t

1.5.1 Phương hướng thi công

- Chuẩn bå : Từ cọc mác chuẩn, ta làm nhÿng cọc phā để xác đånh vå trí căa công trình Từ đó có thể xác đånh đ°ÿc tim, trāc công trình, chân mái đ¿p, mép, đãnh mái đ¿t đào, đ°ßng biên há móng,&

- Do mÁt bÁng ráng rãi và khái l°ÿng đ¿t dùng để l¿p hôc móng r¿t lãn nên ta bá trí đá đ¿t lên xe để vÁn chuyển đi Khi đào móng trāc biên đ¿t đá ra ngoài, còn khi đào móng trāc giÿa đ¿t đá vào nhåp giÿa Cho máy di chuyển dọc theo h°ãng trāc A, B, &.Y Do bà ráng há đào lãn nên bá trí cho máy đào dọc : máy di

Trang 29

chuyển lùi theo trāc há đào Đ¿t đào lên đ°ÿc đá sang bên c¿nh hoÁc đá ra sau

để ô tô chá đi

- Đ¿t đào lên có thể tích g¿p 1,2 lÁn so vãi đ¿t nguyên thá do kể tãi đá t¢i

1.5.2 Sơ đồ di chuyển máy

1.5.3 Biện pháp kỹ thuật và an toàn lao động trong thi công phần ngầm:

Nhÿng l°u ý và bißn pháp an toàn khi thi công đào đ¿t:

- Khi há đào đ¿t tãi đá sâu 0,5m phải làm bÁc hay dùng thang (có tay vån) cho công nhân lên xuáng, bÁc phải có kích th°ãc tái thiểu là 0,75m theo chiÃu dài và 0,40m theo chiÃu ráng C¿m bám vào các thanh cháng vách căa há đào để lên xuáng

Trang 30

- C¿m ngßi nghã (nh¿t là tā tÁp đông ng°ßi) t¿i c¿nh há đào hoÁc thành đ¿t đ¿p đà phòng sāt lá đ¿t

- Khi há đào đ¿t tãi đá sâu 2,0m phải bá trí ít nh¿t 2 ng°ßi cùng làm viác để có thể c¿p cąu kåp thßi khi xảy ra tai n¿n b¿t ngß

- Khi di chuyển xe cuác trên đo¿n đ°ßng có đá dác lãn h¢n 15 đá phải có sā hß trÿ căa máy kéo hoÁc tßi Khi di chuyển không đ°ÿc để gÁu xúc mang tải; gÁu phải đÁt dọc theo h°ãng di chuyển căa máy, đßng thßi h¿ gÁu cách mÁt đ¿t từ 0,5 m đÁn 0,9 m

An toàn lao đáng khi thi công đào đ¿t:

- Chã đ°ÿc phép đào đ¿t há móng, đ°ßng hào theo đúng thiÁt kÁ thi công đã đ°ÿc duyát, trên c¢ sá tài liáu khảo sát đåa hình, đåa ch¿t thăy văn và có bián pháp kā thuÁt an toàn thi công trong quá trình đào Đào đ¿t trong khu vāc có các tuyÁn ngÁm (dây cáp ngÁm, đ°ßng áng d¿n n°ãc, d¿n h¢i ) phải có văn bản cho phép căa c¢ quan quản lý các tuyÁn đó và s¢ đß chã d¿n vå trí, đá sâu căa công trình, văn bản thßa thuÁn căa c¢ quan này và ph°¢ng pháp làm đ¿t, bián pháp bảo vá

và bảo đảm an toán cho công trình Đ¢n vå thi công phải đÁt biển báo, tín hiáu thích hÿp t¿i khu vāc có tuyÁn ngÁm và phải cử cán bá kā thuÁt giám sát trong quá trình làm đ¿t;

- C¿m đào đ¿t á gÁn các tuyÁn ngÁm bÁng máy và bÁng công cā gây va m¿nh nh°

xà beng, cuác chim, choòng đāc, thiÁt bå dùng khí ép

- Đào há móng, đ°ßng hào & gÁn lái đi, tuyÁn giao thông, trong khu dân c° phải

có rào ngăn và biển báo, ban đêm phải có đèn đß báo hiáu

- à trong khu vāc đang đào đ¿t phải có bián pháp thoát n°ãc đọng để tránh n°ãc chảy

- C¿m đào theo kiểu hàm Ách hoÁc phát hián có vÁt thể ngÁm phải ngừng thi công ngay và công nhân phải rßi khßi vå trí đó cho đÁn n¢i an toàn

Chã đ°ÿc thi công l¿i sau khi đã phá bß hàm Ách hoÁc vÁt thể ngÁm đó

Đào há móng, đ°ßng hào trong ph¿m vi chåu ảnh h°áng căa xe máy và thiÁt bå gây ch¿n đáng m¿nh phải có bián pháp ngăn ngừa sā phá ho¿i vách há đào

- Hàng ngày phải cử ng°ßi kiểm tra tình tr¿ng vách há đào NÁu phát hián vÁt nąt dọc theo thành há móng, phải ngừng làm viác ngay Ng°ßi cũng nh° máy móc, thiÁt bå phải chuyển đÁn vå trí an toàn Sau khi có bián pháp xử lý thích hÿp mãi đ°ÿc tiÁp tāc làm viác

- L¿y đ¿t bÁng gÁu, thùng & từ há móng, đ°ßng hào lên phải có mái che bảo vá ch¿c ch¿n bảo đảm an toàn cho công nhân đào Khi nâng h¿ gÁu thùng & phải

có tín hiáu thích hÿp để tránh gây tai n¿n

Bißn pháp kÿ thu¿t khi đào đ¿t:

- Do khái l°ÿng đào đ¿t lãn, nhà thÁu nên chọn giải pháp đào đ¿t bÁng máy kÁt hÿp vãi sửa thă công

Trang 31

- Máy đào s¿ đào đÁn cách cao đá thiÁt kÁ căa há móng cách cát cÁn đào thì dừng l¿o và cho thă công sửa đÁn cao đá thiÁt kÁ

- Trong quá trình thi công luôn có bá phÁn tr¿c đ¿c theo dõi để kiểm tra cao đá há móng

- Chuẩn bå : từ cọc mác chuẩn, ta làm nhÿng cọc phā để xác đånh vå trí căa công trình Từ đó có thể xác đånh đ°ÿc tim, trāc công trình, chân mái đ¿p, mép, đãnh mái đ¿t đào, đ°ßng biên há móng

- Đo mÁt bÁng ráng rãi và toàn bá đ¿t đ°ÿc vÁn chuyển ra ngoài công trình nên trong mßi phân đo¿n máy ch¿y theo h°ãng dọc công trình, đ¿t đào đá sang bên

ô tô để chuyển đi Máy đ°ÿc cho đào lùi

2 Tã chăc thi công móng bê tông cßt thép t¿i chß

2.1 Giãi thißu công nghß

Danh māc công viác cÁn tá chąc thi công

Tá chąc thi công móng BTCT theo 2 đÿt : mßi đÿt tá chąc thi công theo ph°¢ng pháp thi công dây chuyÃn:

Đợt 1 : Thi công phần đế móng Danh māc công viác cÁn tá chąc thi công :

− Đá bê tông lót móng và bê tông lót giÁng móng

− Gia công, l¿p dāng cát thép móng: đÁ móng và cá móng, l¿p đÁt bulong móng

− Gia công, l¿p dāng ván khuôn đài móng

− Đá bê tông đài móng Thßi gian ngừng công nghá = 2 ngày (TCN = 2 ngày)

− Tháo ván khuôn móng;

− L¿p đ¿t lÁn 1

Công tác thi công móng đ°ÿc thi công theo từng phân đo¿n theo ph°¢ng pháp dây chuyÃn nhÁm tÁn dāng tái đa viác sử dāng ngußn lāc và mÁt trÁn công tác trên công tr°ßng

Đợt 2 : Thi công phần cổ móng và giằng móng Danh māc công viác cÁn tá chąc thi công :

− Gia công l¿p dāng cát thép giÁng móng và cá móng

− Gia công toàn bá ván khuôn, l¿p dāng ván khuôn cá móng và giÁng móng ( công tác gia công l¿p dāng ván khuôn không tá chąc dây chuyÃn);

Trang 32

− Đá bê tông cá móng và giÁng móng, bảo d°ỡng bê tông (TCN = 2 ngày)

− Tháo ván khuôn cá móng và giÁng móng;

− L¿p đ¿t lÁn 2: tãi d°ãi giÁng

2.2 Mặt bÃng bß trí, sß l°āng kÁt c¿u và khái quát và khßi l°āng công tác

2.2.1 Số lượng kết cấu

B ảng 2.4 Thống kê số lượng kết cấu

Tên c¿u kißn Sß l°āng Tên c¿u kißn Sß l°āng Móng 249 GiÃng móng 258

- h là chiÃu dày lãp bê tông lót móng h = 100 mm

- a9 và b9 là chiÃu ráng và chiÃu dài căa lãp bê tông lót

Trang 33

a9 = a + 200 (mm); b9 = b + 200 (mm)

Từ đó ta có bảng tính khái l°ÿng bê tông lót móng cho các móng và giÁng móng:

B ảng 2.5 Tính khối lượng bê tông lót móng

- h là chiÃu dày lãp bê tông lót móng h = 100 mm = 0,1 m

- b và l là chiÃu ráng và chiÃu dài căa lãp bê tông lót (m)

B ảng 2.6 Tính khối lượng bê tông lót giằng

STT Kích th°ãc Th ể tích

BT lót (m3)

Trang 34

Sß thanh/

1ck

Sß c¿u kißn

Tãng sß thanh

ChiÃu dài mát thanh (mm)

Tãng chiÃu dài(m)

Trọng l°āng đ¢n vã(kG/m)

Tãng trọng l°āng (kG)

Trang 36

B ảng 2.8: Bảng khối lượng cốt thép giằng móng

Sß thanh/1ck

Sß c¿u kißn

Tãng

sß thanh

ChiÃu dài mát thanh (mm)

Tãng chiÃu dài(m)

Trọng l°āng đ¢n vã(kG/m)

Tãng trọng l°āng (kG)

Trang 37

❖ Khái l°ÿng ván khuôn cá móng đ°ÿc tính theo công thąc sau:

- Đái vãi móng đ¢n : S = S2 = 2 x h3 x (a1 + b2)

- Đái vãi móng kép : S = 2 x S2 = 2 x 2 x h3 x (a1 + b2)

Trang 38

Dián tích ván khuôn phải trừ đi cho mát lÁn giao căa giÁng móng vãi cá móng là:

Sß l°āng móng

Dißn tích

VK phải trÿ đi/ 1 lÁn giao (m2)

Sß lÁn giao

Dißn tích ván khuôn

cã móng (m2)

Khái l°ÿng ván khuôn giÁng móng cÁn thiÁt là: S = S1 + S2

B ảng 2.11 Tính khối lượng ván khuôn giằng móng

GiÃng

nÃm giÿa

các móng

L1 (m)

L2 (m)

L (m)

S1 (m2)

S2 (m2)

Dißn tích VK/1 giÃng móng (m2)

Sß giÃng móng

Dißn tích

VK giÃng móng (m2)

Trang 39

M3-M5 1,15 1,175 4 4 0,581 4,58 16 73,28

VÁy táng dián tích ván khuôn dùng cho công tác móng là:

Lo ¿i ván khuôn Di ßn tích ván khuôn

T ãng 2.836,03

2.2.5 Công tác bê tông móng

a) Bê tông móng đơn

Công tác bê tông móng đ°ÿc chia làm 2 đÿt

❖ Đÿt 1: đá bê tông móng đ°ÿc chi thành 2 khái là V1 và V2

Công thąc tính thể tích khái V1 là: V1 = A x B x H

Công thąc tính thể tích khái V2 là: V2 = H6 [a*b+(a+A)*(b+B)+A*B]

Trang 40

- Thể tích khái bê tông V1:

C¿u Kißn ChiÃu Dài

A (m)

ChiÃu Ráng B (m)

ChiÃu Cao (m)

Thể Tich (m3)

Sß móng Tãng thể tích(m2)

a' (m)

b' (m)

ChiÃu Cao (m)

Thể Tích (m)

Sß móng Tãng thể tích(m2)

Thể Tích (m3)

Ngày đăng: 13/08/2022, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w