1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buổi 2 lớp 1 bộ sách cánh diều HKI

164 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 462,41 KB
File đính kèm Giáo án buổi 2 lớp 1 sách Cánh diềuHKI.rar (456 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án buổi 2 lớp 1 bộ sách Cánh diều HKI TUẦN 2 Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021 HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 1 ÔN TOÁN + TIẾNG VIỆT I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Củng cố cho HS Xác định được các vị trí trên, dưới, phải,.

Trang 1

TUẦN 2

Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 1: ÔN: TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

Xác định được các vị trí: trên, dưới, phải, trái, trước, sau, ở giữa trong tình huống

cụ thế và có thế diễn đạt được bằng ngôn ngữ

- Thực hành trải nghiệm sử dụng các từ ngữ: trên, dưới, phải, trái, trước, sau,ở

giữa để mô tả vị trí các đối tượng cụ thể trong các tình huống thực tế

Luyện viết các nét cơ bản đúng, đẹp.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Chú chuột nào ở bên dưới mặt ghế?

b) Khoanh vào cậu bé ở phía dưới cái cây?

a) Khoanh vào xe đi sau xe tải

b) Đánh dấu vào xe ở giữa xe cứu thương và

Ngồi trước em có những bạn nào?

Ngồi sau em có những bạn nào?

Bên phải em có những bạn nào?

Bên trái em có những bạn nào?

Khi đi học em đi bên nào của đường?

- HS nhận xét bạn

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS nhận xét bạn

Trang 2

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

HD HS cách viết các nét cơ bản trong vở ô

li

- Các em chú ý tư thế ngồi của bạn: ngồi

thẳng lưng, không tì ngực vào bàn, đầu hơi

cúi, mắt cách vở khoảng 25-30 cm, tay phải

cầm bút, tay trái tì nhẹ lên mép vở

- GV yêu cầu HS cầm bút, hướng dẫn HS

cầm bút bằng 3 đầu ngón tay ( ngón cái,

ngón trỏ và ngón giữa) Khi viết, dùng ba

ngón tay di chuyển bút từ trái sang phải, cán

bút nghiêng về phía bên phải cổ tay, khuỷu

tay và cánh tay cử động theo mềm mại, thoải

mái

- GV gắn lên bảng lớp hoặc chiếu lên màn

hình các nét cơ bản và nét phụ

Các nét cơ bản

1.Nét thẳng - Thẳng đứng

- Thẳng ngang

- Thẳng xiên

………

………

………

2.Nét cong - Cong kín - Cong hở +Cong phải +Cong trái ………

………

………

………

3.Nét móc - Móc xuôi ( móc trái) - Móc ngược ( móc phải) - Móc hai đầu ………

………

………

4.Nét khuyết - Khuyết xuôi - Khuyết ngược ………

………

5.Nét hất ………

6 Các nét phụ 1.Nét cong trên ………

2.Nét cong dưới ………

3.Nét thẳng ………

4.Nét râu ………

Hoạt động nối tiếp. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS - Về nhà viết lại làm lại bài, xem trước bài 1 - GV khuyến khích HS tập viết các nét cơ bản trên bảng con ,vở

-== -Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 2: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

Trang 3

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Nhận ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật từ các vật thật

- Gọi đúng tên các hình đó

- Ghép được các hình đã biết thành hình mới

- Luyện viết các nét cơ bản đúng, đẹp đọc phát âm l/n.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Tô màu các hình vuông:

- GV nêu yêu cầu

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét

b) Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu

- Gọi HS làm bài

- GV nhận xét

* Liên hệ vận dụng:

Tìm xung quanh con có những đồ dùng gì có

dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác?

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

HD HS cách viết các nét cơ bản trong vở ô

li

Các nét cơ bản

LuyÖn nãi mét sè c©u cã phô ©m

®Çu L/N

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS tìm những hình vuông và tô màu

Trang 4

Đối với l: Khi phát âm lỡi cong lên

chạm lợi, hơi đi ra giữa 2 bên rìa,

xát nhẹ( GV phát âm )

- Đối với n: Khi phát âm đầu lỡi chạm

lợi, hơi đi ra qua cả miệng lẫn mũi(

GV phát âm)

* So Sánh:

- Giống nhau: Cả 2 âm khi phát

âm lỡi đều chạm lợi

- Khác nhau:

+) “l” là phụ âm vang bên đầu

lỡi vang khi phát âm lỡi cong lên,

hơi đi ra giữa 2 bên rìa lỡi

+) “n” là phụ âm vang mũi, đầu

lỡi lợi khi phát âm đầu lỡi chạm lợi

hơi đi ra qua cả miệng lẫn mũi

*Phân biệt:

Để chúng ta biết đợc mình phát

âm đúng cha chúng ta còn có

cách phân biệt sau:

Âm n: khi phát âm n ta sờ tay lên

mũi thấy rung, quan sát miệng ta

tháy đầu lỡi áp vào lợi trên Còn khi

chúng ta phát âm ‘ thì mũi không

rung đầu lỡi uốn cong, hơI bật

mạnh

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xột, đỏnh giỏ tiết học, khen ngợi,

I.YấU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Nhận ra hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc, hỡnh chữ nhật từ cỏc vật thật

- Luyện đọc viết tiếng cú õm a , c

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

I.ễN TOÁN:

Trang 5

1 KTBC Buổi sáng các con học bài gì?

a) Tô màu đỏ vào đồ vật ở bên trên xe con

b) Tô màu xanh vào đồ vật ở bên dưới xe

* Bài 6 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Ô tô đi phía trên tàu hỏa 

b) Tàu thủy đi phía dưới tàu hỏa 

c) Ô tô tải đi trước ô tô con 

d) Xe buýt đi giữa xe tải và xe con 

- GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét

* Liên hệ vận dụng:

Khi đi học em đi bên nào của đường?

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Bài 1/3

- GV chiếu nội dung bài tập 1/3 hoặc giới

thiệu tranh trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài

-GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng sự

*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có thể

viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS

Trang 6

-GV cho HS thực hành nối vào vở bài tập

PTNL

b.Luyện đọc:

*Bài 1/ 4:Tìm chữ và đọc

GV chiếu nội dung bài tập 1/7 Yêu cầu HS

quan sát để nắm nội dung bài

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Tìm chữ và

đọc

-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ

+Tô màu vào những quả cam có chữ a và

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Nhận ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật từ các vật thật

- Luyện đọc viết tiếng có âm a , c

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 7/4 Tô màu.

- Hình vuông màu xanh da trời;

- Hình tròn màu cam;

- Hình tam giác màu đỏ;

- GV nêu nêu cầu, cho HS quan sát hình

Trang 7

- Xếp hình theo mẫu.

- GV nêu yêu cầu

- GV quan sát HS làm và nhận xét

* Bài 9/5.

a) Vẽ thêm số ngôi sao thích hợp

- GV nêu yêu cầu Cho HS quan sát hình

Khi đi học em đi bên nào của đường?

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Bài 1/3

- GV chiếu nội dung bài tập 1/4 hoặc giới

thiệu tranh trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài

-GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng sự

*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có thể

viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS

GV chiếu nội dung bài tập 1/4 Yêu cầu HS

quan sát để nắm nội dung bài

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Tìm chữ và

đọc

-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ

+Tô màu vào những quả cam có chữ a và

đọc

+ Tô màu vào những quả táo có chữ c và

- HS lấy que tính xếp hình theo mẫu

Trang 8

-GV cùng HS kiểm tra kết quả đúng và đọc

lại

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Nhận ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật từ các vật thật

- Luyện đọc viết tiếng có âm a , c

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b) Vẽ hình tam giác ở bên trái ngôi sao

- GV nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

* Bài 11.

Từ nhà để đến vị trí có kem bạn An nên đi

về phía nào? Em hãy tô màu vào đường đi

- HS nêu bài làm của mình

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát hình, tìm vị trí có kem

và tô màu vào đường đi của bạn An

Trang 9

HS quan sát.

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Đọc các từ.

-GV nêu cách thức hoàn thành bài tập: Chơi

trò chơi

-GV nêu cách chơi, luật chơi

+Cách chơi: Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi

nhóm cử ra 5 người nối tiếp nhau như đoàn

tàu Từng người cháy lên chỉ vào chữ theo

thứ tự của đoàn tàu rồi đọc to

+ Luật chơi: Nhóm nào nhanh, đọc đúng sẽ

thắng

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi

-Kết luận và tuyên dương nhóm thực hiện

tốt

-Tô màu vào toa tàu em đọc được

-Gọi vài HS đọc lại trước lớp

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

-Các nhóm cử 5 bạn để thực hiện trò chơi

-Nắm được cách chơi, luật chơi

-HS chơi trò chơi Nối tiếp nhau đọc các tiếng ghi trên toa tàu: Ca, cà, cá,

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Nhận ra hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật từ các vật thật

- Luyện đọc viết tiếng có âm a , c

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 12 Tô màu cam vào các hình tròn,

màu đỏ vào các hình vuông, màu xanh vào

các hình tam giác, màu vàng vào các hình

Trang 10

* Bài 13 Vẽ thêm hình vào các ô cho thích

-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL /7

nêu nhiệm vụ của phần Luyện viết

-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ: Viết:

a/c/ca/cà/cá mỗi chữ một dòng.

*Hướng dẫn viết và viết mẫu:

-Em hãy nêu độ cao của các con chữ:/c/;/a/

-Chữ cái /c/ được cấu tạo bởi nét nào?

-Chữa cái /a/ được cấu tạo bởi những nét

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Tô màu cho

các trái cây Tên của trái cây nào có

thanh sắc.

*GV: Trái cây= quả

-GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT.

-GV cho HS hoạt động cá nhân: Tô màu

vào các trái cây

-GV quan sát, giúp đỡ HS

-Sau khi HS đã tô màu xong GV yêu cầu

HS hoạt động nhóm đôi nói cho nhau nghe

tên từng loại trái cây và giao luôn nhiệm vụ:

nghe và phát hiện tên trái cây nào có thanh

HS nêu: …cao 2 li-…cấu tạo bở nét cong hở phải-…cấu tạo bởi 2 nét: nét cong kín và nét móc ngược

-HS nêu

-HS quan sát, nắm quy trình viết

-HS luyện viết bảng con

-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV-HS thực hành- viết vở

-HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài

-HS chú ý

-Nhắc lại nội dung vủa BT

-HS thực hiện tô màu

*HĐ nhóm đôi.

-HS thực hiện: nói cho nhau nghe, mỗi bạn nói 1 lần để phát hiện tên loạitrái cây có thanh sắc

-HS nêu trước lớp-HS khác nhận xét

Trang 11

thanh sắc.

-GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng: mít,

khế, táo, dứa.

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết các chữ a, c,

ca trên bảng con ,vở

-== -TUẦN 3 Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 7: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm, từ ngữ đã học trong tuần c, a, o, ô, ơ, d,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 1 Nối(theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS quan sát hình

+ Tranh 1 có mấy chú voi? Nối vào số mấy

+ Tranh 2 có mấy chú mèo? Nối vào số

mấy?

+ Tranh 3 có mấy chú chuồn chuồn? nối

vào số mấy?

- Hướng dẫn tương tự phần tranh phía dưới

- GV yêu cầu HS thực hiện cùng bạn theo

nhóm

- GV gọi các nhóm nêu kết quả thực hiện

* Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ trống

Trang 12

- GV chiếu nội dung bài tập 1/ hoặc giới

thiệu tranh trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài: Nối chữ cái với

*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có thể

viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS

nhận biết

- GV cho HS thực hành nối vào vở bài tập

PTNL

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

- HS nêu: tiếng có chứa âm /c/ cá, công

- HS nêu: tiếng có chứa âm /d/ dê, dế, dừa

- HS nêu: tiếng có chứa âm /đ/ đa, đu đủ

-HS nhận xét bạn-HS nối theo yêu cầu của bài

-== -Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 8: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm, từ ngữ đã học trong tuần c, a, o, ô, ơ, d,

Trang 13

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống.

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS quan sát hình và nhận ra: Hàng

trên có 4 ly kem, hàng dưới có 4 ly kem, có

- GV nêu yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh

- Gọi HS nêu kết quả

-GV chiếu nội dung bài tập 2 Yêu cầu HS

quan sát để nắm nội dung tranh

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Nêu tên các

dấu thanh

-Yêu cầu HS hai bạn cùng bàn nói cho nhau

nghe xem tranh vẽ gì

-Yêu cầu HS nêu trước lớp xem tranh vẽ

gì?

-GV ghi nhanh lên bảng

+ hổ, thỏ, củ đều có thanh gì?

+ ngựa, quạ, vịt đều có thanh gì?

-GV cho HS nói nhiều lần tên hai dấu thanh

đó

Hoạt động nối tiếp.

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát hình nhận ra số thíchhợp cần điền vào ô trống dưới mỗihình

3HS nêu - HS khác nhận xét + đổi vởkiểm tra chéo

- HS quan sát và điền số thích hợp vào

ô trống

+ Lọ hoa thứ 1 có 3 bông hoa+ Lọ hoa thứ 2 có 2 bông hoa+ Lọ hoa thứ 3 có 1 bông hoa+ Lọ hoa thứ 4 có 0 bông hoa

- HS đọc số: 3, 2, 1, 0 4HS nối tiếp nêu - HS khác nhận xét

Trang 14

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài.

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm, từ ngữ đã học trong tuần c, a, o, ô, ơ, d,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 6 Nối (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS làm bài

Quan sát hình vẽ và thực hiện các yêu cầu

sau: Nối hình vẽ với chấm tròn, chấm tròn

với số tương ứng

+ Nối 2 cây nấm với 2 chấm tròn và số 2

+ Nối 4 quả bí với 4 chấm tròn và số 4

+ Nối 6 chú mèo với 6 chấm tròn và số 6

- GV chiếu nội dung bài tập 1/10 Yêu cầu

HS quan sát để nắm nội dung bài

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Tìm chữ và

- HS quan sát tranh, làm bài mẫu

Trang 15

-GV nêu cách chơi, luật chơi.

+Cách chơi: Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi

nhóm cử ra 8 người nối tiếp nhau như đoàn

tàu Từng người chạy lên tô màu vào chữ

theo thứ tự của bông hoa rồi đọc to

+ Luật chơi: Nhóm nào nhanh, đọc đúng sẽ

thắng

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi

-Kết luận và tuyên dương nhóm thực hiện

tốt

b) Tô màu vào những quả dừa có chữ d và

đọc.

c) Tô màu vào những ô có chữ e và đọc

( GV tổ chức trò chơi như câu a)

-Tô màu vào toa tàu em đọc được

-Gọi vài HS đọc lại trước lớp

*Bài 2/10 Đọc các từ

- GV chiếu nội dung bài tập 2/ hoặc giới

thiệu trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài: Đọc các từ

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

-Nắm được cách chơi, luật chơi

-HS chơi trò chơi Nối tiếp nhau đọc các chữ ghi trên các bông hoa: c, o, e,

a, c, d, c, e-HS thực hiện

-HS thực hiện

* HĐ cả lớp

-HS quan sát các từ, đọc nhẩm, đọc cá nhân, nhóm, tổ, cả lớp

-== -Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 10: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các âm, từ ngữ đã học trong tuần c, a, o, ô, ơ, d,

đ, e đánh vần, đọc đúng các tiếng có chữ cái đã học.

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm c, âm a, đ;

tìm được chữ c, o, ô, ơ, d, đ, e, nói đúng tên các dấu thanh: thanh hỏi; thanh huyền

Trang 16

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh

a) Có 9 con cá khoanh vào số 9

b) Có 8 con gấu khoanh vào số 8

c) Có 7 con lợn khoanh vào số 7

d) Có 0 hình trong nhóm khoanh vào số 0

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

* Bài 3/11 Nối từ ngữ với hình thích hợp.

-GV chiếu nội dung bài tập 1/ hoặc giới

thiệu tranh trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng sự

vật và thực hiện nối

* Bài 4/11 Đọc câu

- GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu

HS quan sát tranh

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Đọc câu

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,

-Lắng nghe nắm và nhắc lại yêu cầu của bài

- HS luyện đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

Độ có cá cờ

-== -Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC

Trang 17

Tiết 11: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Tiếp tục củng cố việc vận dụng và phát triển các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5,

6,7,8,9 trong dãy các số từ 0 – 9

- Tiếp tục rèn kỹ năng: Đọc, viết được các số 4, 5, 6,7,8,9

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm c, âm a, đ;

tìm được chữ c, o, ô, ơ, d, đ, e, nói đúng tên các dấu thanh: thanh hỏi; thanh huyền

- Viết đúng các chữ cái d và đ , e, o, các chữ ghi từ cá cờ, đá đỏ và câu ứng dụng

Độ có cá cờ.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

c) Vẽ thêm số bông hoa thích hợp

d) Vẽ thêm số ngôi sao thích hợp

- GV nhận xét

* Bài 10 Tính từ trái sang phải

- GV nêu yêu cầu

- Cho hs quan sát hình a, b, c

- Cho HS khoanh và tô màu theo yêu cầu

a) Khoanh vào con vật đứng thứ ba

b) Tô màu vào con vật đứng thứ năm

c) Tô màu vào con vật ở bên phải con vật

-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL /11

nêu nhiệm vụ của phần Luyện viết

-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ: Viết:

d/đ/e/o/cá cờ/ đá đỏ/ Độ có cá cờ mỗi chữ

- HS quan sát hình

- HS làm bài

- HS nêu bài làm của mình

- HS nhắc lại yêu cầu

Trang 18

một(hai) dòng.

*Hướng dẫn viết và viết mẫu:

-Em hãy nêu độ cao của các con chữ:

d/đ/e/o

-Chữ cái /d/ được cấu tạo bởi nét nào?

-Chữ cái /đ/ được cấu tạo bởi những nét

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

-HS quan sát, nắm quy trình viết

-HS luyện viết bảng con

-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV-HS thực hành- viết vở

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Tiếp tục củng cố việc vận dụng và phát triển các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5,

6,7,8,9 trong dãy các số từ 0 – 9

- Tiếp tục rèn kỹ năng: Đọc, viết được các số 4, 5, 6,7,8,9

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm c, âm a, đ;

tìm được chữ c, o, ô, ơ, d, đ, e, nói đúng tên các dấu thanh: thanh hỏi; thanh huyền

- Nghe - Nói chính xác để tìm được tên cây có tiếng mở đầu bằng d hoặc đ trong

tranh theo yêu cầu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 19

- GV nêu yêu cầu

- Gv cho HS quan sát hình vẽ

- Gv hướng dẫn hs làm bài

- Gv quan sát, nhận xét

* Bài 12 Số?

- GV nêu yêu cầu

- Gv cho HS quan sát hình vẽ nhận biết

hình dáng con gà và con vịt (bàn chân)

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

LUYỆN NGHE NÓI

-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu

HS quan sát

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Nói tên cây,

tên quả có tiếng mở đầu bằng d hoặc đ

-GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT.

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi nói

cho nhau nghe tên từng loại trái cây và giao

luôn nhiệm vụ: nghe và phát hiện tên cây,

trái cây nào có chữ đ và đ

+ Em hãy nói tên cây, tên quả có tiếng mở

đầu bằng d hoặc đ

-GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng:

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

- HS làm bài theo yêu cầu

+ Sau hàng rào có : 2 con gà;

: 4 con vịt

- HS làm bài và nêu kết quả

-HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài

-Nhắc lại nội dung vủa BT

*HĐ nhóm đôi

-HS thực hiện: nói cho nhau nghe, mỗibạn nói 1 lần để phát hiện tên loại tráicây có thanh sắc

-HS thực hiện: Hỏi – Đáp tên cây, tênquả có tiếng mở đầu bằng d hoặc đ

HS nêu trước lớp+ cây: đa

+ quả: dứa, dừa, dưa, đu đủ-HS khác nhận xét

-== -TUẦN 4:

Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 13: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10

- Nhận biết nhóm các đồ vật tương ứng với các số

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm b,g, h, l,

thanh ngã( ̴ ); tìm được chữ b, g, h, l , nói đúng tên các dấu thanh: thanh ngã.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 20

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS quan sát tranh:

-GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận

nhóm 4 nội dung các tranh

-Gọi HS đọc các số theo thứ tự

-GV hướng dẫn mẫu: Con hãy đếm xem

trong tranh 1 có tất cả mấy bông hoa ? Và

con nối tương ứng với số mấy?

-HS làm bài cá nhân Báo cáo kết quả

-HS đổi vở kiểm tra chéo cho nhau xem bạn

đã nối đúng chưa

-GV hỏi thêm: Số lượng nhóm đồ vật nào

nhiều nhất? Số lượng nhóm đồ vật nào ít

-Đọc cho cô nghe số trong hình tam giác

thứ nhất ?Ô thứ hai hình vuông có số chưa?

Đến ô số 3 hình tam giác có số mấy?

- HS quan sát tranh, thảo luận

-Đại diện nhóm báo cáo: Thứ tự đồvật là : hoa,vịt, nấm, bắp ngô, sư tử,chuồn chuồn, bọ dừa, cá

-HS đọc: 6 - 5- 8 – 4 – 7 – 9 – 10 - 3-Có 9 bông hoa Nối với số 9

-HS báo cáo tiếp: 3 con vịt –số 3; 4cây nấm- số 4; 10 bắp ngô- số 10; 5con sư tử- số 5; 6 con chuồn chuồn- số6; 7 con bọ dừa- số 7

-HS đổi vở KT cho nhau

- 10 bắp ngô nhiều nhất, 3 con vịt ítnhất

-HS quan sát

-2 dãy hình Từng dãy hình có 10 hìnhkhác nhau

-Hình tam giác có số 1, hình vuôngtiếp theo chưa có số, hình tam giác thứ

Trang 21

-Gọi vài HS đọc lại dãy số vừa điền.

- Dãy hình thứ hai GV hướng dẫn tương tự

? Em có nhận xét gì về thứ tự các số ở 2

dãy hình vừa điền được

GV khen ngợi HS điền đúng ,nhanh thứ tự

- GV chiếu nội dung bài tập 1/ hoặc giới

thiệu tranh trong vở BT PTNL

- Nêu yêu cầu của bài

-GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng con

*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có thể

viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS

nhận biết

-GV cho HS thực hành nối vào vở bài tập

PTNL

Bài 2/10

-GV chiếu nội dung bài tập 2 Yêu cầu HS

quan sát để nắm nội dung tranh

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Nêu tên các

dấu thanh

-Yêu cầu HS hai bạn cùng bàn nói cho nhau

nghe xem tranh vẽ gì

-Yêu cầu HS nêu trước lớp xem tranh vẽ

gì?

-GV ghi nhanh lên bảng

-Những tiếng nào đều có thanh ngã?

-GV lưu ý hỏi thêm các tiếng còn lại chứa

thanh gì mà các con đã học

-GV cho HS nói nhiều lần tên hai dấu thanh

đó

- Dãy số thứ nhất được viết theo thứ

tự tăng dần từ 1-10, còn dãy số thứ haiđược viết theo thứ tự giảm dần từ 10-1

HS nêu lại yêu cầu của bài tập

-HS nói cho nhau nghe: Tranh vẽ: rễ, nhãn,vải, mũ, khỉ, gỗ.

-HS nêu trước lớp, HS khác nhận xét-HS nêu: rễ, nhãn, mũ,gỗ

-HS nêu : tiếng vải, tiếng khỉ chứa

thanh hỏi

-Nhiều HS nhắc lại

Trang 22

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10

- Nhận biết nhóm các đồ vật tương ứng với các số

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm b,g, h, l,

thanh ngã( ̴ ); tìm được chữ b, g, h, l , nói đúng tên các dấu thanh: thanh ngã II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 3 a) Nối mỗi con chim với một

cành hoa rồi đánh dấu x vào nhóm có số

lượng nhiều hơn.

-GV nêu yêu cầu

-GV chiếu side bài 3, yêu cầu HS quan sát

thảo luận nhóm đôi và đếm số con vật, đồ

vật có trong hình YCHS báo cáo

-YC HS nối mỗi con chim với mỗi cành

cây

-? Vậy số cành cây thừa ra là mấy?

? Nhóm có số lượng nhiều hơn là nhóm

nào.Con đánh dấu x vào ô nào?

b) Nối mỗi con thỏ với một củ cà rốt rồi

đánh dấu x vào nhóm có số lượng ít hơn.

-GV hướng dẫn tương tự như phần a.

* Bài 4 Nối theo mẫu.

-GV nêu yêu cầu bài tập

-Nhóm cành cây.Con đánh dấu x vàonhóm cành cây

Trang 23

-? Số 1 để biểu thị cho 1 ô vuông Vậy số 2

biểu thị cho mấy ô vuông?

-Tương tự cho HS nối vào vở

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo

GV chiếu nội dung bài tập 1/14 Yêu cầu

HS quan sát để nắm nội dung bài

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Đọc các

từ.GV lưu ý hỏi HS bài gồm mấy phần ?

GV hướng dẫn lần lượt từng phần

a) Tô màu vào những bông hoa có chữ em

đã học Đọc các chữ đó

-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ

+Tô màu vào những bông hoa có chữ em đã

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Đọc các

từ.GV lưu ý HS 3 bức tranh riêng biệt để

thực hiện đọc lần lượt

-GV nêu cách thức hoàn thành bài tập: Chơi

trò chơi

-GV nêu cách chơi, luật chơi

+Cách chơi: Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi

nhóm cử ra 5 người nối tiếp nhau như đoàn

tàu Từng người chạy lên chỉ vào chữ theo

thứ tự của đoàn tàu rồi đọc to

+ Luật chơi: Nhóm nào nhanh, đọc đúng sẽ

thắng

-Tổ chức cho HS chơi trò chơi

-Kết luận và tuyên dương nhóm thực hiện

tốt

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

-Các nhóm cử 5 bạn để thực hiện trò chơi

-Nắm được cách chơi, luật chơi

-HS chơi trò chơi Nối tiếp nhau đọc các tiếng ghi trên toa tàu: Tranh 1(bơ,

bí, đỗ, cà, hẹ).Tranh 2(bò, dê, cà)

Tranh 3(ba ba, le le, cá

Trang 24

-== -HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 15: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10

- Nhận biết nhóm các đồ vật tương ứng với các số

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm b,g, h, l,

thanh ngã( ̴ ); tìm được chữ b, g, h, l , nói đúng tên các dấu thanh: thanh ngã II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn đếm

số quả ở mỗi hàng Sau đó kết luận xem

nhóm nào có nhiều quả hơn

-GV đặt câu hỏi thêm:

?Số táo nhiều hơn số quả cà chua là mấy

? Vậy số quả cà chua như thế nào so với số

táo

b) Đánh dấu ˇ vào nhóm có số lượng ít

hơn.

-GV hướng dẫn như phần a.(GV cũng có

thể hỏi ngược lại để củng cố sâu hơn cho

HS cách so sánh ít hơn- nhiều hơn )

* Bài 6 Làm cho bằng nhau (theo mẫu).

-GV nêu đề bài

-GV yêu cầu HS quan sát số chấm tròn ở

mỗi hàng trong bảng

-YCHS nhìn vào phần mẫu và hỏi:

? Hàng trên có mấy chấm tròn Hàng dưới

có mấy chấm tròn? Vậy muốn số chấm tròn

ở hàng trên bằng với số chấm tròn ở hàng

dưới con làm thế nào?

-HS nhắc lại yêu cầu của đề bài

-HS thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm báo cáo,nhóm khácnhận xét , bổ sung: hàng trên có 7 quảtáo, hàng dưới có 6 quả cà chua Vậy

số quả táo nhiều hơn số quả cà chua Tích vào nhóm quả táo

-Số táo nhiều hơn số cà chua là 1 quả

-Số quả cà chua ít hơn số quả táo

-Con nối bảng vào 3 chấm tròn ở dưới

Trang 25

-Vậy con nối vào đâu?

-YC HS tự nối hoàn thiện bài

-GV nhận xét ,chốt đáp án đúng

* Liên hệ vận dụng:

Tìm các đồ vật có số lượng là 1 2 3?

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Bài 3/12: Nối các từ với hình thích hợp.

-GV chiếu side nội dung bài tập và nêu yêu

cầu

-? Bạn nào giỏi đọc được các từ trong bài ?

-? GV hướng dẫn HS quan sát tranh để các

em nối được GV hướng dẫn nối

mẫu.YCHS đọc từ thứ nhất? Sau đó thực

hiện nối từ với hình

Tương tự HS hoàn thành bài cá nhân

-GV cho HS đổi vở kiểm tra chéo Sau đó

đọc cho nhau nghe các từ vừa nối được và

hỏi nhau về những điều em biết được xung

quang nội dung tranh

GV nhận xét, tuyên dương

Luyện viết từ: bể cá , gà gô, bộ li Bờ hồ

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

-Bể cá có mấy con? Bờ hồ ở đâu? Tất

cả có mấy cái li ? Nhà bạn có li không

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10

-Từ 2 nhóm các đồ vật cho trước HS biết so sánh chúng với nhau bằng ngôn

ngữ(nhiều hơn- ít hơn- bằng nhau)

Đọc và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 26

b Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 7/13 Nối theo mẫu.

- GV nêu yêu cầu

-Cho HS thảo luận nhóm đôi, nêu tên các

đồ vật trong từng tranh , đếm số lượng và

báo cáo

?Vậy con thấy số bóng đèn và số quả cà

ntn

Người ta nối như thế nào ?

Sau đó GV cho HS làm bài cá nhân nối hai

nhóm đồ vật có số lượng tương ứng còn lại

-GV nhận xét, tuyên dương bạn nối nhanh,

nói to rõ ràng

* Bài 8/13.Nối các số theo thứ tự từ 1 đến

10 rồi tô màu em thích.

- GV nêu yêu cầu Cho HS quan sát hình

- HD học sinh làm bài:

?Nối các số từ mấy đến mấy.Nối theo thứ tự

nào?

-Cho HS thực hành nối

? Sau khi nối xong con được hình gì vậy

-GV hướng dẫn HS tô màu theo đặc điểm

của con ếch

-Chọn 1 số bài tô màu đẹp cho HS cả lớp

quan sát.Hỏi lại cách nối các số để được

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Bài 4: Đọc các câu và trả lời câu hỏi.

-GV nêu YC bài

GV chiếu ND bài tập :

-Tranh vẽ gì?GV giới thiệu nội dung tranh

được nói đến trong 2 câu luyện đọc ở bài

? Bài đọc gồm mấy câu

? Trong 2 câu đó con thấy tiếng, từ nào

chứa âm mới đã học ở tuần 3

-GV cho HS luyện đọc tiếng, từ khó đọc( cá

nhân, nhóm, lớp)

-HS nhắc lại đề bài

-HS thảo luận, đại diện nhóm báo cáo:tranh 1- 5 đồng hồ, tranh 2-4 cây nấm,tranh 3- 3 bóng đèn, tranh 4- 3 quả càtím, tranh 5 – 5 ô tô, tranh 6- 4 con vịt

-Bằng nhau và bằng 3.Vậy ta nối 3bóng đèn với 3 quả cà tím

-2-3 HS nối tiếp trả lời: Nối 4 cây nấmvới 4 con vịt; 5 đồng hồ với 5 ô tô

-HS quan sát hình

-Nối các số từ 1 đến 10, nối theo thứ tự

từ 1 đến 10

HS nối -Hình chú ếch ngồi trên lá sen -HS tô màu

-HS quan sát ,nhận xét

-HS nhắc lại

-HS nêu-2 câu

Trang 27

-GV yêu cầu HS đọc trong nhóm đôi nối

tiếp các câu Gọi đại diện các nhóm

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10

-Từ 2 nhóm các đồ vật cho trước HS biết so sánh chúng với nhau bằng ngôn

ngữ(nhiều hơn- ít hơn- bằng nhau)

Đọc và trả lời đúng câu hỏi của bài tập, luyện viết đúng các chữ ê l b g h I ia

đĩa cá, lá hẹ.

-Viết đúng câu : Bò bê ở bờ đê.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV nêu yêu cầu.

-HD HS nhận xét cấu tạo của các toa tàu:

+ Toa thứ nhất có số mấy?

+Vậy hai bánh xe của toa chứa số 10 được

viết bằng hai số tự nhiên nào?

+Tương tự với các toa còn lại cũng chứa số

10, số 8 HS tìm cách điền và viết vào vở

-GV nhận xét, tuyên dương

* Bài 10 Điền số thích hợp vào ôn trống.

- GV nêu yêu cầu

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm bài có số 10

Trang 28

-HS tự hoàn thiện bài và báo cáo.

-HS đổi vở kiểm tra chéo

-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL /16

nêu nhiệm vụ của phần Luyện viết

-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ: Viết:

ê, l, b một dòng, mỗi chữ lặp lại 2 lần Viết

g, h, i , ia một dòng.

*Hướng dẫn viết và viết mẫu:

-Em hãy nêu độ cao của các con chữ: ê, i, ia

?

-Chữ l, b, g, h cùng cao mấy li?

-Điểm đặt bút của các con chữ ê, l, b,h ở

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Hoạt động nối tiếp.

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

cao 5 li

-…đều đặt bút cao hơn đường kẻ ngangmột khoảng nửa li

-…gồm 2 con chữ, con chữ i đứng trước,con chữ a đứng liền sau

-HS nêu

-HS quan sát, nắm quy trình viết

-HS luyện viết bảng con

-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV-HS thực hành- viết vở

-== -Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 18: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

Trang 29

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng các số từ 1đến 10.

-Từ 2 nhóm các đồ vật cho trước HS biết so sánh chúng với nhau bằng ngôn

ngữ(nhiều hơn- ít hơn- bằng nhau)

-Viết đúng câu :Bà bế bé Hà đi bộ ở bờ hồ.

-Nói- nghe chính xác để tìm được tên các con vật có tiếng mở đầu bằng g hoặc h.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bài 11 Quan sát tranh và cho biết trò

chơi có công bằng không?

- GV nêu yêu cầu

- Cho hs quan sát hình:

? Đây là trò chơi gì? Em đã từng chơi chưa?

Em thấy mỗi đội có số người ntn?

? Vậy theo em trò chơi này có công bằng

chưa Vì sao?

-GV cho HS thực hành chơi kéo co ngay tại

lớp, một lượt

-GV tổng kết bài

* Bài 12 Đúng ghi đ, sai ghi s.

- GV nêu yêu cầu

?Tranh vẽ gì?

? Số bạn như thế nào với số vòng?

? Số vòng như thế nào với số bạn?

-Sau đó GV cho HS chơi trò giơ thẻ đúng

-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu

- HS nhắc lại yêu cầu

-HS thực hiện chơi

- HS nhắc lại yêu cầu

- Tranh vẽ các bạn đang nắm tay nhau

Trang 30

HS quan sát.

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Nói tên các

con vật có tiếng mở đầu bằng g hoặc h.

-GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT.

-GV đưa tranh cho HS thi kể tên các loài

vật trong tranh

GV ghi nhanh các tiếng HS vừa tìm được

? Các tiếng các con vừa tìm được tiếng nào

chứa âm g

?Tiếng nào có âm h

-GV yêu cầu HS nói cho nhau nghe những

điều em biết về hai con vật này

-GV tuyên dương các nhóm biết được nhiều

thông tin về các con vật đó

* Con biết các con vật này sống ở đâu?

-Giảng: Các con ạ các loại vật sống trong

rừng vô cùng quý hiếm.Chúng ta phải bảo

vệ và không săn bắn chúng ,…

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,

biểu dương HS

- Về nhà làm lại BT, xem trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết các chữ a, c,

ca trên bảng con ,vở

-HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài

-Nhắc lại nội dung vủa BT

-Chúng sống ở trong rừng

-HS lắng nghe và ghi nhớ

-== -TUẦN 5 Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 19: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

Củng cố cho HS về dấu lớn hơn, dấu bé hơn, dấu bằng

- HS được rèn kĩ năng so sánh số lượng, biết sử dụng cụm từ lớn hơn, bé hơn,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ÔN TOÁN:

1 KTBC.

2 Bài mới.

Trang 31

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 1/15.

- GV nêu yêu cầu: Viết (theo mẫu )

- Hướng dẫn mẫu cho HS

* Hình vẽ 1:

+ Bên trái có mấy quả táo?

+ Bên phải có mấy quả dâu tây ?

+ Vậy số quả táo như thế nào với số quả

+ Bên trái có mấy con gà ?

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh?

+ Bên phải có mấy con vịt?

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh?

+ Số gà như thế nào với số vịt?

- GV chốt: Số gà nhiều hơn số vịt Vậy ta

2.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Nối chữ cái với hình thích hợp

- GV chiếu nội dung tranh trong vở BT

PTNL trang 15

- Nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên từng sự

Trang 32

-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có

chứa âm/k/?

-Nhận xét, bổ sung

-Tương tự hỏi với các tiếng: nho, nơ, giỏ

để tìm ra chữ nh, n, m, gi

*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có thể

viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng để HS

nhận biết

Bài 1/16

-GV chiếu nội dung bài tập 2 Yêu cầu HS

quan sát để nắm nội dung tranh

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Tô màu vào

chiếc lá có các chữ em đã học Đọc các

chữ đó

-Yêu cầu HS hai bạn cùng bàn chỉ cho

nhau đọc các chữ đó

-Yêu cầu HS đọc các chữ theo tay cô chỉ

( theo thứ tự và không theo thứ tự)

-GV cho cả lớp đọc đồng thanh

GV chiếu nội dung bài tập 1/7 Yêu cầu

HS quan sát để nắm nội dung bài

-GV nêu yêu cầu của bải tập: Tìm chữ và

đọc

-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ

+Tô màu vào những quả cam có chữ a và

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân, xem

- 4-5 em

- Cả lớp đọc đồng thanh-HS quan sát để nắm nội dung bài tập

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

Củng cố cho HS về dấu lớn hơn, dấu bé hơn, dấu bằng

- Thực hành sử dụng các dấu >,<, = để so sánh các số trong phạm vi 10.

Trang 33

- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm gh, gi, k,

kh, m, n để nối đúng

- Viết đúng các chữ cái g, gh, gi, k, kh, m, n, nh các từ ghế gỗ, nơ đỏ, nho khô và

câu Mẹ giã giò đúng kiểu và đều nét

-Nói tên hoạt động và việc làm của mọi người trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Bên trái có mấy cái chảo ?

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh tương ứng?

+ Bên phải có mấy cái nồi ?

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh tương ứng ?

+ Số chảo như thế nào với số nồi ?

- GV chốt: Số chảo bằng số nồi Vậy ta

viết ta viết dấu bằng ở giữa hai số

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết tên các

vật, con vật mở đầu bằng g hoặc gh Đọc

các chữ em viết

-GV cho HS làm bài theo nhóm 2

- Các nhóm sẽ quan sát tranh rồi viết và

nói to tên vật hoặc con vật có g hoặc gh

-Gv gọi 3-4 nhóm trình bày trước lớp

-Nhận xét

Bài 3/16: Điền vào chỗ trống c hay k

Đọc to câu văn đã hoàn thành

- HS quan sát tranh và nêu: có 4 cáichảo

- HS làm bài cá nhân vào vở

- Gọi HS nêu kết quả

Trang 34

-GV nêu yêu cầu của bài tập

-Gv yêu cầu quan sát tranh rồi điền vào

chỗ chấm

-Gv giúp HS ghi nhớ: K chỉ ghép với i, e, ê

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân, xem

trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết trên bảng

con ,vở

-HS thực hiện nhiệm vụ: Ở kẽ đá có kì đà

-HS khác nhận xét và bổ sung cho bạn

-Cả lớp nhắc đồng thanh để ghi nhớ

-== -HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 21: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

Củng cố cho HS về dấu lớn hơn, dấu bé hơn, dấu bằng

- Thực hành sử dụng các dấu >,<, = để so sánh các số trong phạm vi 10.

họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm gh, gi, k, kh, m, n để nối đúng

- Viết đúng các chữ cái g, gh, gi, k, kh, m, n, nh các từ ghế gỗ, nơ đỏ, nho khô và

câu Mẹ giã giò đúng kiểu và đều nét

- Đọc đúng bài tập đọc: Ở nhà bà

-Nói tên hoạt động và việc làm của mọi người trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Quan sát hình vẽ và thực hiện yêu cầu

sau: điền dấu >,<, = ?

- GV hướng dẫn HS làm bài

+ Hàng thứ nhất có 2 với 2, ta so sánh 2

như thế nào với 2 ?

+ Vậy ta điền dấu =

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo

Trang 35

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh tương ứng?

+ Bên phải có mấy bông hoa ?

+ Vậy ta viết số mấy vào ô trống dưới

tranh tương ứng ?

+ Số quả bóng như thế nào với số bông

hoa ?

- GV chốt: Số quả bóng nhiều hơn số

bông hoa Vậy ta viết ta viết dấu lớn

hơn ở giữa hai số

2.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Bài 4/17: Đọc đúng câu và trả lời câu

-GV cho đọc tiếp nối các nhân

-Gv cho thi đọc bài theo đội nam/nữ

-Nhận xét

-Cả lớp đọc đồng thanh

-GV nêu câu hỏi: Nhà bà có gì?

-Nhận xét

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân,

xem trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết trên

bảng con ,vở

- HS làm vào vở tương tự cho đến hết

- HS quan sát tranh và nêu: có 9 quả bóng

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Thực hành sử dụng các dấu >,<, = để so sánh các số trong phạm vi 10.

họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm gh, gi, k, kh, m, n để nối đúng

- Viết đúng các chữ cái g, gh, gi, k, kh, m, n, nh các từ ghế gỗ, nơ đỏ, nho khô và

câu Mẹ giã giò đúng kiểu và đều nét

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 36

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và hướng

dẫn mẫu:

+ Bên trái có mấy chiếc ghế?

+ Bên phải có mấy chiếc bàn?

+ Bên dưới hình vẽ được viết là 5 >3 Vậy

trong hình có 8 chiếc ghế thì phải gạch bớt

hay vẽ thêm để được 5 như bài cho?

+ HS suy nghĩ để gạch bớt số cái ghế

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và làm các

bài tiếp theo tương tự hình vẽ 1

-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL /

17, 18 nêu nhiệm vụ của phần Luyện viết

-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ:

Viết: g, gh, gi, k, kh, m, n, nh các từ ghế

gỗ, nơ đỏ, nho khô và câu Mẹ giã giò mỗi

từ một dòng

*Hướng dẫn viết và viết mẫu:

-Em hãy nêu những con chữ có độ cao 5

-HS nêu: đ-HS quan sát, nắm quy trình viết

-HS luyện viết bảng con

-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV

Trang 37

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân, xem

nơ đỏ nho khô

Mẹ giã giò

-== -Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 23: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Thực hành sử dụng các dấu >,<, = để so sánh các số trong phạm vi 10.

- Nhìn tranh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm gh, gi, k, kh, m,

n để nối đúng

- Viết đúng các chữ cái g, gh, gi, k, kh, m, n, nh các từ gà gô gồ ghề ghế gỗvà câu

Bà có giỏ cá cờ đúng kiểu và đều nét

-Nói tên hoạt động và việc làm của mọi người trong tranh

- Đọc đúng bài tập đọc: Ở nhà bà

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 38

Tô màu vào số ô vuông sao cho thích hợp

- Hướng dẫn mẫu cho HS

- Cho HS quan sát hình vẽ và quan sát số

dưới mỗi cột ô vuông

- Cho HS đọc : 2 bé hơn 3

- Vậy cột bên trái tô màu 2 ô, cột bên

phải tô màu 3 ô

-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT PTNL /

17, 18 nêu nhiệm vụ của phần Luyện

viết

-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm vụ:

Viết các từ gà gô gồ ghề ghế gỗvà câu Bà

có giỏ cá cờ mỗi từ một dòng

*Hướng dẫn viết và viết mẫu:

-Em hãy nêu những con chữ có độ cao 5

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân,

xem trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết trên bảng

- HS làm vào vở

- Đổi chéo vở kiểm tra kết quả

- Nêu nhận xét

-HS nêu: g, gh, k, kh, nh-HS nêu: i, m, n, ê, ô, ơ, o, a

-HS nêu: đ-HS quan sát, nắm quy trình viết

-HS luyện viết bảng con

-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV

-HS thực hành- viết vở

gà gô

gồ ghề ghế gỗ

Bà có giỏ cá cờ.

Bé có nơ đỏ.

Trang 39

con ,vở.

-== -Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 24: ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Thực hành sử dụng các dấu >,<, = để so sánh các số trong phạm vi 10.

- Đọc, phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm gh, gi, k, kh, m, n

-Nói tên hoạt động và việc làm của mọi người trong tranh

- Viết đúng câu : Bố mẹ cho bé đi ca nô

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giao nhiệm vụ: Hình vẽ chưa được

hoàn chỉnh do bị che lấp, nhiệm vụ của

các em là nối các số theo thứ tự từ bé đến

lớn để hoàn thiện hình vẽ

- Nêu nội dung tranh sau khi nối xong

- GV giới thiệu thêm về con vật trong

hình vẽ

* Bài 12/18 Đúng ghi Đ, sai ghi S

- GV nêu yêu cầu

- Cho hs quan sát hình vẽ

+ Nêu tên các con vật trong hình

+ Có mấy con mèo?

+Có mấy quả bóng

+ Số mèo như thế nào với số bóng?

+Số bóng như thế nào với số mèo?

- Sau khi trả lời xong, cho HS làm bài

vào vở

- Gv nhận xét, chốt kết quả đúng

II.ÔN : TIẾNG VIỆT:

Luyện nghe-nói.

-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu cầu

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS quan sát hình, đọc các số và tìm ra

số bé nhất để nối theo đúng thứ tự

- Sau khi nối xong, nêu nội dung tranh

- HS nhắc lại yêu cầu

-HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài

-Nhắc lại nội dung vủa BT

Trang 40

HS quan sát.

-GV nêu yêu cầu của bài tập: Nói tên

việc làm, hoạt động của mọi người

trong tranh

GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của BT

GV cho HS hoạt động theo nhóm 4

nói cho nhau nghe về việc làm và hoạt

động của mọi người trong tranh

-GV quan sát, giúp đỡ HS

Em hãy nói tên việc làm của bà/của

mẹ/của bạn trai/bạn gái trong tranh?

GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng

-Gọi 1HS khá giỏi nói lại toàn bộ nvề

việc làm và hoạt động của mọi người

trong tranh

Luyện viết :

- Viết đúng câu : Bố mẹ cho bé đi ca nô

Hoạt động nối tiếp.

- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen

ngợi, biểu dương HS

- Về nhà làm lại bài cùng người thân,

xem trước bài

- GV khuyến khích HS tập viết trên bảng

con ,vở

HS thực hiện nói theo nhóm: nói chonhau nghe, mỗi bạn nói 1 người trongtranh

Trong tranh vẽ bà đang đọc truyện cho hai bạn nhỏ nghe Hai bạn rất chăm chú lắng nghe bà Mẹ đang chuẩn bị nấu cơm….

Bố mẹ cho bé đi ca nô

-== -TUẦN 6 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021

HƯỚNG DẪN HỌC Tiết 25 : ÔN : TOÁN + TIẾNG VIỆT

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Củng cố cho HS :

- Củng cố cho HS xác định được vị trí bên phải, bên trái trong tình huống cụ thể

- Biết đếm các nhóm đồ vật có số lượng đến 10 Đọc, viết đúng và so sánh các số

từ 0 đến 10,

phát âm và tự phát hiện được tiếng có âm ng, ngh, ph, qu, r, s, x; tìm được chữ

ng, ngh, ph, qu, r, s, x.

- Nhìn tranh, viết đúng vào chỗ trống ng hoắc ngh.

- Viết đúng các chữ cái ng, ngh, ph, qu, r, s, x và các chữ ghi tiếng lo nghĩ, qua

nhà, ru ngủ, xe qua ngõ phố.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng con, phấn, bộ TH toán, vở viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ÔN TOÁN

Hướng dẫn HS làm bài tập.

Ngày đăng: 13/08/2022, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w