1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHƯƠNG 3 PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

112 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trách nhiệm vô hạn Trách nhiệm hữu hạn- Chịu trách nhiệm tới cùng về mọi nghĩa vụ tài sản của DN kể cả tài sản không đưa vào kinh doanh - Chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài sản của DN tr

Trang 1

CHƯƠNG 3

doanh nghiệp

Trang 2

I Những quy định chung về doanh nghiệp (DN) theo

Luật doanh nghiệp

II Các chủ thể kinh doanh theo Luật doanh nghiệp

NỘI DUNG

Trang 3

Cá nhân người kinh doanh

=> Đăng ký tại UBND cấp huyện

Trang 4

1 Khái niệm

2 Đặc điểm

3 Phân loại

4 Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp

5 Điều kiện và thủ tục thành lập doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

Trang 6

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

Trang 7

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

Hình thức sở hữu

Sở hữu toàn dân

Sở hữu tư nhân

Sở hữu tập thể

Trang 8

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

Thành phần kinh

tế

Thành phần kinh

Trang 9

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

Chế

độ sở

hữu

Thành phần kinh tế

Thành phần kinh tế

Mô hình

tổ chức kinh tế phù hợp

Doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Hộ kinh doanh

Hộ kinh doanh

Hợp tác xã

Trang 10

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

1 Khái niệm về doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Có trụ sở giao dịch

Có tài sản

Tên: dùng để phân biệt doanh nghiệp này với dn khác

Trang 11

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

- Tổ chức có tên riêng (Điều 39, 40, 41, 42 LDN)

- Có tài sản ( Điều 35, 36, 37 Luật DN)

Trang 12

Tên doanh nghiệp

Có 2 thành tố: tên loại hình doanh

nghiệp – tên loại hình kinh doanh (để

phân biệt với các công ty trùng tên) -

Tên riêng

Trang 13

Tài Sản DN: Hình thành từ sự góp vốn cúa các thành viên

Vai trò của hộ kinh doanh: TPHCM khuyến khích nâng tầm lên thành

doanh nghiệp Vì sao họ lại ngại nâng tầm lên doanh nghiệp?

- Thuế

- Cơ cấu tổ chức (phải có đủ phòng tài chính, kế toán)

- Phải có từ 11 lao động trở lên (phải trả lương không được thấp hơn lương căn bản)

Trang 14

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

3 Phân loại

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

3 Phân loại

Căn cứ phân loại

Hình thức pháp lý

Mối liên kết để thành lập

Mối liên kết để thành lập

Tư cách pháp nhân

Chế độ trách nhiệm

Chế độ trách nhiệm

Trang 15

Trách nhiệm vô hạn Trách nhiệm hữu hạn

- Chịu trách nhiệm tới cùng về mọi

nghĩa vụ tài sản của DN kể cả tài sản

không đưa vào kinh doanh

- Chịu trách nhiệm về nghĩa vụ tài sản của DN trong phạm vi phần vốn góp

- Không tách bạch giữa khối tài sản

của Dn và tài sản riêng - Có sự tách bạch giữa tài sản riêng và phần vốn góp.

- Đối với: chủ sở hữu DNTN, thành

viên hợp danh công ty hợp danh - Đối với: Cty TNHH, Cty cổ phần, thành viên góp vốn của cty hợp danh.

Căn cứ chế độ trách nhiệm

Trang 16

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

Nếu là hợp tác xã thì áp dụng theo luật hợp tác xã (liên hiệp hợp tác xã)

Trang 17

Nhân danh mình tham gia

vào các quan hệ pháp luật

Chủ DN đồng thời là bị đơn,

bị cáo trong các tranh chấp liên quan đến doanh nghiệp DNTN

Tư cách pháp nhân

Trang 18

Lợi thế của doanh nghiệp

có tư cách pháp nhân

• Vị thế: các DN có vị trí; DNTN ít được đảm bảo

• Niềm tin của khách hàng  cơ hội

• Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn, tài sản của pháp nhân

Trang 19

Sự liên kết dựa trên độ tin cậy về nhân thân

phần)

Công ty đối vốn(công ty cổ

phần)

Mối liên kết để thành lập

Trang 20

d.Cả 3 câu đều sai

C2 Đối với công ty hợp danh, thành viên nào chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản:

a.Thành viên góp vốn

b.Thành viên hợp danh.

c.Cả a và b đều đúng

d.Cả a và b đều sai.

Trang 21

C3 Vốn điều lệ là:

a Số vốn tối thiểu theo quy định pháp luật để doanh nghiệp hoạt động kinh doanh

b Số vốn do các thành viên doanh nghiêp góp vào

c Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong thời gian nhất định và được ghi vào điều

lệ công ty

d Các câu trên đều sai

Trang 22

Bài tập trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm vô hạn

VD:

 Nguyễn Văn A có tài sản 700 triệu đồng.

 A góp vốn vào Cty TNHH Thành Công 200 triệu.

Trang 23

Tài sản của A = 500 triệu + 200 triệu

Vốn góp vào CTy TNHHDùng cho hoạt

động của DNTN

Trang 24

• Đối với Cty TNHH:

– vì thành viên Cty TNHH chịu trách nhiệm hữu hạn nên

A chỉ phải chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp

– số tài sản A chịu trách nhiệm chỉ trong phạm vi 200 triệu.

– Nếu Cty không trả hết nợ mà hết tài sản, chấm dứt hoạt động thì A được giải phóng khỏi món nợ

Trang 25

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

4 Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

4 Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp

• Tự do, Tự chủ kinh doanh

• Lựa chon ngành nghề

• Chọn địa bàn hoạt động

• Quyết định quy mô

• Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản doanh nghiệp

• Đáp ứng điều kiện kinh doanh (nếu có)

• Bảo đảm quyền lợi người lao động

Trang 26

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn (Điều 18 LDN)

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn (Điều 18 LDN)

Cá nhân

Đủ NLHVDS

Không thuộc trường hợp cấm

Không thuộc trường hợp cấm

Không thuộc trường hợp cấm

Không thuộc trường hợp cấm

Tổ chức

Trang 27

Điều 14 Luật viên chức: Quyền của viên chức về hoạt động kinh doanh và làm việc

ngoài thời gian quy định

1 Được hoạt động nghề nghiệp ngoài thời gian làm việc quy định trong hợp đồng làm việc, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

2 Được ký hợp đồng vụ, việc với cơ quan, tổ chức, đơn vị khác mà pháp luật không cấm nhưng phải hoàn thành nhiệm vụ được giao và có sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

3 Được góp vốn nhưng không tham gia quản lý, điều hành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và

tổ chức nghiên cứu khoa học tư, trừ trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định khác.

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

Trang 28

Điều 37 Luật phòng chống tham nhũng: Những việc cán bộ, công chức, viên chức không được làm

1 Cán bộ, công chức, viên chức không được làm những việc sau đây:

b) Thành lập, tham gia thành lập hoặc tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và tổ chức nghiên cứu khoa học tư, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;

c) Làm tư vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác ở trong nước và nước ngoài về các công việc có liên quan đến bí mật nhà nước, bí mật công tác, những công việc thuộc thẩm quyền giải quyết của mình hoặc mình tham gia giải quyết;

d) Kinh doanh trong lĩnh vực mà trước đây mình có trách nhiệm quản lý sau khi thôi giữ chức vụ trong một thời hạn nhất định theo quy định của Chính phủ;

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

Trang 29

Điều 37 Luật phòng chống tham nhũng: Những việc cán bộ, công chức, viên chức không được

làm

2 Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, vợ hoặc chồng của những người

đó không được góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề mà người đó trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước.

3 Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí

vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự,

kế toán - tài vụ, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán vật

tư, hàng hoá, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.

4 Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan không được để vợ hoặc chồng, bố,

mẹ, con kinh doanh trong phạm vi do mình quản lý trực tiếp.

5 Cán bộ, công chức, viên chức là thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc, Kế toán trưởng và những cán bộ quản lý khác trong doanh nghiệp của Nhà nước không được ký kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột; cho phép doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng,

bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham dự các gói thầu của doanh nghiệp mình; bố trí vợ hoặc chồng,

bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán - tài vụ, làm thủ quỹ, thủ kho trong doanh nghiệp hoặc giao dịch, mua bán vật tư, hàng hoá, ký kết hợp đồng cho doanh nghiệp.

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

Trang 30

Điều 37 Luật phòng chống tham nhũng: Những việc cán bộ, công

chức, viên chức không được làm

6 Quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này cũng được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:

a) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong

cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân;

b) Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn - kỹ thuật trong cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Điều kiện thành lập, góp vốn

Trang 31

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

6 Thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

6 Thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh

• 1 trong 5 loại hình doanh nghiệp

• Lưu ý chọn tên doanh nghiệp (Điều 39 -> 42 LDN, Tham khảo chương III NĐ 43/2010)

Trang 32

Tên doanh nghiệp

Trang 33

Hồ sơ cơ bản

• Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp (theo mẫu)

• Bản sao thẻ căn cước, giấy chứng minh nhân dân chủ sở hữu, thành viên

• Danh sách thành viên

• Điều lệ công ty (trừ DNTN)

Trang 34

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh

I Những quy định chung về doanh nghiệp theo Luật DN

5 Thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh

Hồ sơ • Đầy đủ hồ sơ theo Luật định (Điều 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 LDN 2020)

Phòng ĐKKD của Sở KHĐT

• Xem xét tính hợp lệ của

hồ sơ

• Nộp lệ phí

Cấp Giấy CNĐKDN

Cấp Giấy CNĐKDN

Công bố nội dung (Điều 32

LDN)

3 ngày làm việc

Không được trùng tên với doanh nghiệp khác

Trong vòng 30 ngày phải công khai: ĐK mạng doanh nghiệp, treo

biển tại trụ sở chính, đăng trên 3 số báo liên tiếp phát hành tại địa

phương

Trang 35

Hình ảnh Giấy chứng nhận đăng ký kd (theo

Luật DN 2005)

Trang 36

Cá nhân

Tổ chức

Góp vốnThành lập

DOANH NGHIỆP

Chuẩn bị

hồ sơ

DNTN CTY HỢP DANH CTY TNHH

CTY CỔ PHẦN

Tài sản góp vốn

Chuyển quyền sở hữu

tài sản góp vốn

Định giá tài

sản góp vốn

Cấp GCNĐKDN

Cấp GCNĐKDN

Hoạt động

Thay đổi nội dung GCNĐKDN

Tổ chức lại doanh nghiệp

Phá sản

Trang 37

1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

2 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

3 Công ty cổ phần (Cty CP)

4 Công ty hợp danh (Cty HD)

5 Doanh nghiệp tư nhân (DNTN)

6 Doanh nghiệp nhà nước

II Các chủ thể kinh doanh theo Luật doanh nghiệp

Trang 39

Khái niệm (Điều 46)

1 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là doanh nghiệp, trong đó:

a) Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá

50 ;

b) Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp , trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này;

c) Phần vốn góp của thành viên chỉ được chuyển nhượng theo quy định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này.

2 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có tư cách pháp nhân

kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

3 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được quyền

phát hành cổ phần.

II Các chủ thể kinh doanh theo Luật doanh nghiệp

1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

II Các chủ thể kinh doanh theo Luật doanh nghiệp

1 Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

Trang 40

Chế độ trách nhiệm - Chịu trách nhiệm hữu hạn

- (CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN)

Chuyển nhượng vốn góp

- Chỉ chuyển nhượng theo quy định của pháp luật

- Tính đối vốn mang tính đóng

Tư cách pháp nhân - Có tư cách pháp nhân

Phát hành chứng khoán, cổ phần

- Không được phát hành cổ phần

Trang 41

Chứng

khoán

Chứng

khoán

Trang 42

phải bồi thường thiệt hại

Có quyền tương ứng với

số vốn thực góp

Số chưa góp  Điều 47

Chuyển nhượng vốn góp Cty mua lại vốn góp

Xử lý vốn góp

Chuyển nhượng vốn góp Cty mua lại vốn góp

Thừa kế công ty

Trang 44

CƠ CẤU TỔ CHỨC (Điều 54 Luật DN 2020)

CƠ CẤU TỔ CHỨC (Điều 54 Luật DN 2020)

- Quyền và nhiệm vụ (Điều 55)

- Nếu công ty có từ 11 thành viên trở lên (1TV tổ chức) thì thành lập ban kiểm soát

Chủ tịch HĐTV - Là TV của HĐTV

- Có thể kiêm nhiệm chức GĐ/TGĐ

- Nhiệm kỳ không quá 5 năm

- Có thể là người đại diện theo pháp luật cho cty

- Quyền và nhiệm vụ (Đ56) GĐ/ TGĐ - Đáp ứng đủ điều kiện (Đ64)

- Quyền và nhiệm vụ (Đ63)

- Có thể là người đại diện theo pháp luật BKS - Bắt buộc nếu có từ 11 thành viên trở lên

- Quyền và nhiệm vụ theo Điều lệ

Người đại diện theo pháp luật:

- Nếu giám đốc là tv công ty -> đại diện

- Nếu giám đốc thuê -> Chủ Tịch hội đồng thành viên sẽ là đại diện

Trang 46

Họp Hội đồng thành viên (Điều 58 Luật DN 2020)

Họp Hội đồng thành viên (Điều 58 Luật DN 2020)

Lần 3

15 ngày

10 ngày

VĐL: vốn điều lệ

Trang 47

Nghị quyết của Hội đồng thành viên (Điều 59 Luật DN 2020)

Biểu quyết

Đại diện Từ 65% tổng số vốn góp

TV dự họp chấp thuận

Đại diện

Từ 75% tổng số vốn góp

TV dự họp chấp chuận

Bán tài sản từ 50% giá trị tài sản

Trang 48

Vốn điều lệ

Lần 1 Lần 2

Lấy ý kiến bằng Văn bản

Trang 49

Câu hỏi trắc nghiệm

C1 Số lượng thành viên của công ty TNHH 2 thành viên trở lên:

a.Số phiếu đại diện Từ 65% tổng số vốn góp của các thành viên dự họp chấp thuận

b.Số phiếu đại diện Từ 50% tổng số vốn điều lệ

c.Số phiếu đại diện Từ 48.75% tổng số vốn điều lệ

d.Cả a và c đều đúng

Trang 50

C3 Theo quyết định của Hội Đồng thành viên trong Cty

TNHH 2 thành viên trở lên thì công ty có thể tăng vốn điều lệ bằng các hình thức nào sau đây:

a.Tăng vốn góp của thành viên,tiếp nhận vốn góp của thành viên mới

b.Điều chỉnh tăng mức vốn điều lệ tương ứng với giá trị tài sản tăng lên của công ty

c.Cả a và b đều đúng

d.Tất cả đều sai

Trang 51

C4: Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có trên bao nhiêu thành viên phải thành lập Ban kiểm soát

a.10

B.11

c.12

d.13

Trang 52

II Các loại hình doanh nghiệp

2 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

(Điều 74  87 LDN 2020)

II Các loại hình doanh nghiệp

2 Công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

(Điều 74  87 LDN 2020)

Khái niệm - Điều 74 LDN

1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do

một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu

công ty); chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa

vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.

2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có tư cách pháp nhân kể

từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không được quyền phát hành cổ phần; trừ trường hợp chuyển đổi thành cty cổ phần

Ngày đăng: 13/08/2022, 01:30

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w