7 1.1.3 M ục tiêu của marketing • Đối với khách hàng, xã hội +Tối đa hóa tiêu thụ M c tiêu marketing là tụ ạo điều ki n d dàng kích thích khách hàng, tệ ễ ối đa hóa việc tiêu dùng, điề
Trang 10 0
Trang 22
MỤC LỤC
1 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN C U 6 Ứ
1.1 Khái quát về marketing 6
1.1.1 Khái niệm: 6
1.1.2 Một số đặc trưng thuộc v b n ch t cề ả ấ ủa marketing như sau: 6
1.1.3 Mục tiêu c a marketingủ 7
1.1.4 Vai trò của marketing 8
1.1.5 Các thành ph n c a marketing mix 8 ầ ủ 1.2 T ng quan vổ ề truyền thông và chiến lược truyền thông 9
1.2.1 Khái niệm: 9
1.2.2 Vai trò 9
1.2.3 Mô hình truyền thông 10
1.2.4 Quy trình truyền thông 12
1.3 Các công cụ truyền thông 14
1.3.1 Quảng cáo: 14
1.3.2 Quan hệ công chúng (PR) 14
1.3.3 Khuyến mãi: 16
1.3.4 Chào hàng cá nhân: 17
1.3.5 Marketing trực tiếp 17
2 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH THỰC TR NG CHIẠ ẾN LƯỢC TRUY N THÔNG Ề CỦA NƯỚC TINH KHI T AQUAFINA 18 Ế 2.1 Giới thiệu Tập đoàn Suntory Aquafina 18
2.1.1 T ng quan v tổ ề ập đoàn 18
2.1.2 Lịch sử phát tri n và hình thành 22 ể 2.1.3 Cơ cấ ổ ch c:u t ứ 23
2.1.4 Giới thiệu v Aquafina: 28 ề 2.2 Phân tích thực trạng chiến lược truyền thông: 29 2.2.1 Các công c ụ truyền thông c a Aquafina 29 ủ
3 CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GI I PHÁP NH M HOÀN THIẢ Ằ ỆN CHIẾN LƯỢC TRUY N THÔNG C A CÔNG 37 Ề Ủ
0 0
Trang 33
3.1 Đánh giá chung về chiến lược truy n thông về ề Aquafina của công ty Suntory Pepsico 37 3.2 Cơ sở hình thành gi i pháp 38 ả3.3 Giải pháp hoàn thiện chiến lượt chiêu th c a công ty 39 ị ủ3.3.1 Đề xu t cho t ng thành t nâng cao chiấ ừ ố ến lược chiêu th c a Aquafina 40 ị ủ3.3.2 S h ự ỗ trợ chiế lượn c chiêu th t các thành t khác 44 ị ừ ố
4 CHƯƠNG 4: KẾT LU N 45 Ậ
0 0
Trang 55
L ỜI M Ở ĐẦU
Trong thời đại công nghệ ngày càng tiến bộ như hiện nay, đặc biệt là thời đại của sự bùng n công ngh thông tin, vi c s d ng các công cổ ệ ệ ử ụ ụ truyền thông có áp d ng công ụnghệ thông tin ngày càng phát tri n dể ẫn đến tăng hiệu qu hoả ạt động và tăng sức canh tranh c a doanh nghi p, công ty hay tủ ệ ập đoàn Phải nói r ng các hoằ ạt động truy n thông ề
đã và đang phát triển đã hỗ trợ và mang lại nhiều lợi ích cho hầu hết tất cả các ngành nghề đang hoạt động tại thị trường Vi t Nam ệ
Chính s c thu hút m nh m c a các hoứ ạ ẽ ủ ạt động truy n thông hiề ện nay đã làm động lực thúc đẩy nhóm chúng em chọn đề tài “Phân tích chiến lược truy n thông v ề ề nước khoáng tinh khi t Aquafina c a tế ủ ập đoàn Suntory Pepsico” Chiến lược truy n thông là m t trong ề ộbốn chiến lược marketing-mix mà doanh nghiệp nào cũng chú ý đến để ả s n ph m cẩ ủa mình được công chúng biế ến t đ
Qua th i gian nghiên c u t nhi u ngu n thông tin khác nhau k t h p v i nh ng kiờ ứ ừ ề ồ ế ợ ớ ữ ến thức mà chúng em đã học thông qua môn nguyên lý marketing, nhóm chúng em xin trình bày bài ti u lu n vể ậ ới đề tài “phân tích chiến lược về nước khoáng tinh khi t Aquafina ếcủa tập đoàn Suntory Pepsico” Với mục đích tìm hiểu những ưu, nhược điểm cũng nhưng những điểm khác biệt của chiến lược truyền thông của sản phẩm nước khoáng tinh khi t Aquafina trên ế thị trường Vi t Nam và tệ ừ đó cải thi n ki n th c h c h i kinh ệ ế ứ ọ ỏnghiệm cho b n thân chúng em ả
0 0
Trang 6• Về m t ngôn ngặ ữ marketing được hiểu là:”MARKET+ING”
• Theo marketing căn bản: Marketing là quá trình t ổ chức lực lượng bán hàng nhằm bán được những hàng hóa do công ty sản xuất ra Marketing là quá trình quảng cáo bán hàng Marketing là quá trình tìm hi u và th o mãn nhu c u c a th ể ả ầ ủ ị trường Hay Marketing là làm thị trường, nghiên c u thứ ị trường để thảo mãn nó
• Khi m i xu t hi n, m t thớ ấ ệ ộ ời kì dài người ta quan ni m Marketing là hoệ ạt động tiêu thụ và bán hàng Điều này chỉ đúng trong nền kinh tế chưa phát triển, doanh nghiệp chỉ quan tâm đến vi c s n xu t nhi u s n ph m và thu nhi u lệ ả ấ ề ả ẩ ề ợi nhuận thông qua việc bán s n phả ẩm Điển hình cho quan điểm truy n thông này là: ề
+Định nghĩa của Philip Kotler
“Marketing là một quá trình quản lí mang tính xã hội trong đó những cá nhân hay nhóm
có th nhể ận được nh ng th mà h c n thông qua vi c tữ ứ ọ ầ ệ ạo ra và trao đổi t do nh ng s n ự ữ ảphẩm dịch v có giá tr vụ ị ới người khác”
1.1.2 M ột số đặc trưng thuộc về bản ch t c ấ ủa marketing như sau:
-Marketing là một nghệ thuật phát hi n ra nhu c u và tìm cách th a mãn nhu cệ ầ ỏ ầu đó Marketing quan tâm đến khách hàng, mọi hoạt động của doanh nghiệp hướng đến sự thỏa mãn c a khách hàng.ủ
-Muốn đáp ứng nhu c u c n ph i nghiên c u th ầ ầ ả ứ ị trường, môi trường kinh doanh và hành
vi tiêu dùng m t cách t mộ ỉ ỉ trước khi lựa chọn một chiến lượt kinh doanh phù h p ợ-Marketing cần có s k t h p ch t ch các b ph n trong doanh nghi p trong vi c tìm ra ự ế ợ ặ ẽ ộ ậ ệ ệnhu cầu và phương án thỏa mãn nhu c u khách hàng, mang l i l i nhu n tầ ạ ợ ậ ối đa cho doanh nghiệp
0 0
Trang 77
1.1.3 M ục tiêu của marketing
• Đối với khách hàng, xã hội
+Tối đa hóa tiêu thụ
M c tiêu marketing là tụ ạo điều ki n d dàng kích thích khách hàng, tệ ễ ối đa hóa việc tiêu dùng, điều này dẫn đến gia tăng sản lượng, giúp doanh nghiệp phát triển sản xuất và xã hội có nhi u hàng hóa, dề ịch vụ
+Tối đa hóa sự thỏa mãn của khách hàng
Tối đa hóa tiêu thụ là mục tiêu đầu tiên, nhưng mục tiêu quan trọng hơn của marketing là tối đa hóa sự thỏa mãn c a khách hàng S ủ ự thỏa mãn này là tiền đề cho việc mua l p l i và s trung thành cặ ạ ự ủa khách hàng đối với nhãn hi u, s tin c y, tín nhiệ ự ậ ệm đối với nhà sản xuất
+Tối đa hóa sự lựa chọn của khách hàng
Tối đa hóa sự lựa chọn của khách hàng là cung cấp cho khách hàng sự đa dạng, phong phú về chủng lo i vạ ề chất lượng, giá tr c a s n ph m hay d ch v , phù h p vị ủ ả ẩ ị ụ ợ ới những nhu c u cá biầ ệt, thường xuyên thay đổ ủi c a khách hàng, nhờ v y mà h có th ậ ọ ểthỏa mãn nhu cầu của mình
+Tối đa hóa chất lượng cuộ ố c s ng
Thông qua vi c cung c p cho xã h i nh ng s n phệ ấ ộ ữ ả ẩm/dịch v có giá tr , giúp ụ ịngười tiêu dùng và xã hội thảo mãn ngày càng đầy đủ hơn, cao cấp hơn, và hướng tới mục tiêu cuối cùng là tối đa hóa ch t lưấ ợng cuộc sống
• Đối với doanh nghiệp
+An toàn trong kinh doanh
+Tăng cường thế lực trong kinh doanh
+Thỏa mãn khách hàng
0 0
Trang 88
+Lợi nhuận
o Thỏa mãn khách hàng
o Chiến th ng trong c nh tranh ắ ạ
o Lợi nhuận lâu dài
1.1.4 Vai trò của marketing
• Đối v i xã hớ ội
+Góp phần gi i quy t các mâu thu n ả ế ẩ
+Cung cấp nh ng l i ích v m t kinh tữ ợ ề ặ ế thỏa mãn nhu c u c a khách hàng ầ ủ
+Giúp nhà sane xuất và người tiêu dùng tiết kiệm chi phí
+Kích thích phát triển s n xu t và tiêu dùng ả ấ
• Đối với doanh nghi p ệ
+Cầu n i giố ữa khách hàng và doanh nghiệp
+Là công c ụ để hoạch đ nh chiếc lược kinh doanh, tìm ra phương hướng và con đường -ịtrong tương lai
+Là chức năng quản tr quan tr ng trong doanh nghi p ị ọ ệ
• Khái niệm marketing mix
Marketing mix là sự ph i h p gi a các thành t có th kiố ợ ữ ố ể ểm soát được mà doanh nghi p ệ
sử dụng để tác động vào thị trường mục tiêu nhằm đạt được các mục tiêu đã hoạch định
1.1.5 Các thành ph n c a marketing mix ầ ủ
+ S n ph m: S n ph m là nh ng th mà doanh nghi p cung c p cho thả ẩ ả ẩ ữ ứ ệ ấ ị trường, quyết định sản ph m bao g m: ch ng lo i, kích c s n ph m, chẩ ồ ủ ạ ỡ ả ẩ ất lượng, thi t k , bao bì, nhãn ế ếhiệu, chức năng, dịch vụ nhằm đáp ứng nhu c u khách hàng ầ
0 0
Trang 99
+ Giá c : Giá là kho n ti n mà khách hàng bả ả ề ỏ ra để ở ữ s h u và s d ng s n phử ụ ả ẩm/dịch
vụ, quyết định v giá bao gề ồm phương pháp định giá, m c giá, chi n thuứ ế ật điều ch nh ỉgiá theo s biự ến động của thị trường và người tiêu dùng
+ Phân ph i: Phân ph i là hoố ố ạt động nhằm đưa sản phẩm đến tay khách hàng, quyết định phân ph i g m các quyố ồ ết định: l a ch n, thi t l p kênh phân ph i, tự ọ ế ậ ố ổ chức và qu n lý ảkênh phân phối, thi t lế ập các quan h và duy trì quan h vệ ệ ới các trung gian, vận chuy n, ểbảo qu n d ả ự trữ hàng hoá
+ Chiêu th hay truy n thông marketing: Chiêu th là nh ng hoị ề ị ữ ạt động nh m thông tin ằsản ph m, thuy t ph c vẩ ế ụ ề đặc điểm c a s n ph m, xây d ng hình nh doanh nghi p và ủ ả ẩ ự ả ệcác chương trình khuyến khích tiêu thụ
1.2 T ng quan v truy n thông và chiổ ề ề ến lược truy ền thông
1.2.1 Khái ni ệm:
• Truyền thông là hoạt động thực hiện chức năng thông tin của doanh nhi p ệ
• Chiến lược truyền thông là tập hợp các hoạt động thông tin, giới thiệu về sản phẩm, thương hiệu, về tổ chức, các bi n pháp kích thích tiêu th nhệ ụ ằm đạt mục tiêu truyền thông c a doanh nghi p ủ ệ
• Phối th c truy n thông là vi c ph i h p các công c truyứ ề ệ ố ợ ụ ền thông để thực hi n ệmục tiêu truyền thông đáp ứng với thị trường mục tiêu đã chọn
1.2.2 Vai trò
• Đối với doanh nghi p ệ
+ Là công c c nh tranh giúp doanh nghi p xâm nh p th ụ ạ ệ ậ ị trường m i, giớ ữ thị ph n ầ+ Truy n thông giúp c i thi n doanh sề ả ệ ố, điều ch nh nhu c u thỉ ầ ị trường, tìm khách hàng m ới
+ Công c ụ truyền thông gi i thi u s n ph m, doanh nghi p và h ớ ệ ả ẩ ệ ỗ trợ cho chiến lược
định v ị
0 0
Trang 10• Đối vớ i ngư i tiêu dùng ờ
+ Cung cấp thông tin cho người tiêu dùng, giúp ti t ki m th i gian, công s c khi ế ệ ờ ứmua sắm
+ Cung c p ki n thấ ế ức, giúp người tiêu dùng nâng cao nh n th c v s n ph m trên ậ ứ ề ả ẩthị trường
+ Cung c p các l i ích kinh tấ ợ ế cho người tiêu dùng
+ Hoạt động truy n thông t o áp l c c nh tranh bu c doanh nghi p c i ti n hoề ạ ự ạ ộ ệ ả ế ạt
động marketing nhằm thỏa mãn tốt hơn nhu cầu của ngư i tiêu dùng ờ
• Đối v i xã hớ ội
+ Hoạt động truy n thông h ề ỗ trợ các phương tiện truy n thông nâng cao chề ất lượng
và giảm chi phí phát hành cũng như đa dạng hóa s n ph m c a mình ph c v xã ả ẩ ủ ụ ụhội tốt hơn
+ T o công vi c cho nhiạ ệ ều người trong lĩnh vực s n xuả ất và lĩnh vực liên quan ( nghiên c u thứ ị trường, qu ng cáo, PR, ) ả
+ Là y u tế ố đánh giá sự năng động, phát tri n cể ủa nền kinh t ế
1.2.3 Mô hình truy n thông ề
- Các thành ph n c a mô hình truy n tin ầ ủ ề
0 0
Trang 1111
Hình 1 Mô hình truy ền thông
Mô hình này bao gồm 9 y u t c a quá trình truy n thông ế ố ủ ề
• Người gửi/ ngu n phát: là cá nhân hay tồ ổ chức có thông tin mu n chia s , phan ố ẻ
phát thông tin c a mình t i m t cá nhân hay nhiủ ớ ộ ều người khác Ngu n phát có ồ
thể là m t cá nhân (nhân viên chào hàng, phát ngôn viên, nhân v t có tiộ ậ ếng tăm
xuất hiện trong m u qu ng cáo c a công ty), hay có th là mẫ ả ủ ể ộ ổ t t chức
• Mã hóa: là l a ch n nh ng t ng , biự ọ ữ ừ ữ ểu tượng, hình ảnh, để trình bày thông
điệp, tượng trưng hóa các ý tưởng hay thông tin Người gửi phải mã hóa thông
tin muốn gửi sao cho đối tượng nh n s hiậ ẽ ểu được thông điệp d dàng ễ
• Thông điệp: quá trình mã hóa tạo ra thông điệp chứa đựng thông tin có ý nghĩa
mà ngu n phát mu n truy n tồ ố ề ải Thông điệp này có thể được di n t b ng lễ ả ằ ời
hay không phải bằng lời, hình ảnh, ch vi t, hay có th là biữ ế ể ểu tượng
• Phương tiện: là kênh truyền thông quá đó thông điệp được truyền đi từ nguồn
phát hay ngườ ửi đến đối tượi g ng nhận Có hai loại kênh truyền thông là trực
tiếp và gián ti p Kênh tr c ti p ( kênh cá nhân ) là kênh có ti p xúc tr c tiế ự ế ế ự ếp
mặt đối mặt với cá nhân hay nhóm khách hàng mục tiêu Kênh gián tiếp ( phi
cá nhân ) không có sự tiếp xúc tr c ti p giự ế ữa người gửi và đối tượng nh n ậ
0 0
Trang 1212
Thông điệp được gửi đến các đối tượng cùng một lúc quá các phương tiện truy n ềthông
• Người nhận: là người mà ngườ ửi mu n chia s , phân phát thông tin ti g ố ẻ ới
• Giải mã: là quá trình chuyển thông điệp được mã hóa của người guari thành ý nghĩa Quá trình này bị ảnh hưởng mạnh bởi kinh nghiệm, nhận thức, thái độcủa người nhận
• Nhiễu: trong su t quá trình truyố ền thông, thông điệp còn chịu ảnh hưởng của các y u t ế ố không mong đợi, nó có th ể bóp méo thông điệp hay c n tr ả ở đối tượng nhận thông điệp Những méo mó hay cản trở này được gọi là nhiễu
• Đáp ứng: là tập h p nhợ ững phản ng cứ ủa người nhận sau khi th y, nghe, ho c ấ ặđọc thông điệp
• Phản h i: là m t phồ ộ ần đáp ứng của người nh n sau khi th y, nghe, hoậ ấ ặc đọc thông điệp được thông tin trở lại cho người gửi
1.2.4 Quy trình truy n thông ề
- Bước 1: Xác định đối tượng mục tiêu
Đối tượng mục tiêu có thể là khách hàng tiềm năng, khách hàng hiệ ại, ngườn t i
ra quyết định mua hoặc chỉ là người gây ảnh hưởng Họ có thể là một cá nhân, nhóm hay m t tộ ổ chức, nhóm công chúng nào đó Việc xác định đối tượng mục tiêu ảnh hưởng đến các quyết định như: thông điệp sẽ nói gì? Nói khi nào? Ở đâu? Ai sẽ nói?
- Bước 2: Xác đ nh m c tiêu truy n thông ị ụ ề
Nói cách khác là xác định nh ng phữ ản ứng mà ta mu n có ố ở đối tượng M c tiêu ụtruyền thông thường gắn liền với mục tiêu marketing và hành vi mua hàng Khi truyền thông ta c n biầ ết chính xác người tiêu dung đang ở ị v trí nào trong quá trình sẵn sàng mua ( nh n biậ ết →hiểu →thích →ưa chuộng
→tin tưởng →mua ) Ở các giai đoạn khác nha trong quá trình này người truyền thông sẽ đặt ra mục tiêu truy n thông thích h p ề ợ
- Bước 3: Thiết k ế thông điệp
0 0
Trang 1313
Để có một thông điệp hiệu quả, khi mã hóa thông tin thành các thông diệp cần cân nhắc đặc điểm đối tượng và phương tiện s s dẽ ử ụng để phát tin C n ph i giầ ả ải quyết ba vấn đề sau: nói cái gì?- nội dung, nói như thế nào?- c u trúc và hình ấthức thông điệp
• Nội dung thông điệp thể hiện một ý tưởng đặ trưng nổ ật đểc i b thông tin
và thuy t phế ục đối tượng Người ta thường s dử ụng phương pháp thu hút
lý trí hoặc cảm xúc để ạo ra ý tưở t ng
• Cấu trúc thông điệp: giải quyết ba vấn đề:
+ Có nên đưa ra kết luận cho đối tượng không?
+ Nên trình bày m t hay hai mộ ặt của vấn đề (điểm mạnh và điểm y u) ế+ Trình bày điểm mạnh đầu tiên hay sau cùng
• Hình th c cứ ủa thông điệp: phương tiện in ấn ph i ph i h p hài hòa các y u ả ố ợ ế
tố như hình ảnh, tiêu đề, lời thuyết minh, màu sắc, chú ý đến các nguyên
tố trình bày Ở các phương tiện truy n thông c n ch n l c y u t hình nh, ề ầ ọ ọ ế ố ả
âm thanh, giọng nói
- Bước 4: L a chự ọn phương tiện truyền thông
• Truyền thông cá nhân: là truy n thông tr c tiề ự ếp đối m t vặ ới đối tượng mục tiêu ( thích hợp cho chào hàng cá nhân )
• Truyền thông phi cá nhân: thông điệp được truyền đi không qua quá trình tiếp xúc tr c ti p giự ế ữa ngườ ửi và người nh n ( thích h p cho qu ng cáo, i g ậ ợ ảgiao t , marketing tr c ti p ) ế ự ế
- Bước 5: Tiếp nh n thông tin ph n h i ậ ả ồ
Là bước cuối để đánh giá tác động và kết quả của chương trình truyền thông Thường tác động của chương trình truyền thông không phát sinh tức thì mà có thể về lâu dài Đánh giá hiệu quả các chương trình truyền thông ph i ti n hành ả ếcuộc kh o sát chuyên sâu nhả ắm vào các đối tượng của kế ho ch truy n thông, t ạ ề ừthông tin phản h i có th ồ ể điều ch nh cho k sau ỉ ỳ
0 0
Trang 1414
1.3 Các công cụ truyền thông
1.3.1 Quảng cáo:
- Khái niệm:
• Quảng cáo là vi c s dệ ử ụng các phương tiện thông tin đại chúng v truy n tin ề ề
về một s n phả ẩm nào đó đến với khách hàng và người tiêu - dùng trong một khoảng thời gian và không gian nhất định
• Khó đo lường hiệu quả
- Phương tiện quảng cáo:
• Nhóm in n : Báo chí, t p chí, n phấ ạ ấ ẩm thương mại, và các nhãn hi u hàng ệhóa,…
• Nhóm điện tử: Truyền thanh, truyền hình, internet,…
• Nhóm ngoài tr i: Pano, ap-phich, b ng hiờ ả ệu, phương tiện v n chuy n, sân ậ ểbay,…
• Nhóm quảng cáo tr c ti p: Quự ế ảng cáo qua bưu điện, thu trực tiếp, điện tho ại
• Nhóm qu ng cáo khác: Qu ng cáo tả ả ại điểm bán POP, trên các đồ dùng, phương tiện sinh hoạt hằng ngày
1.3.2 Quan h công chúng (PR) ệ
- Khái niệm:
• Công chúng là các nhóm người có quan tâm hoặc ảnh hưởng th c t i hay tiự ạ ềm
ẩn đến khả năng đạt được mục tiêu của doanh nghiệp
0 0
Trang 15- Đặc điểm:
• Độ tin cậy cao, thông tin nhi u và chi ti t ề ế
• Khó điều khiển, ki m soát; giới hạn số lể ần đưa tin
• Tính đại chúng
• Xây dựng và nâng cao hình nh doanh nghi p ả ệ
• Tác dụng chậm, gián tiếp, thực hiện lâu dài
• Khó đo hiệu quả và xác định chi phí
- Phương tiện của PR: Các công cụ của PENCILS
• (Xuấ ảt b n phẩm, tư liệu truy n thông): B n tin n i b , phim tài li u, bài hát, ề ả ộ ộ ệbăng hình, tài liệu,…
• Events (Sự ki n): H p báo, h i ngh khoa h c, hệ ọ ộ ị ọ ội thảo, tri n lãm, l k niể ễ ỉ ệm, văn nghệ, thể thao, diễu hành,…
• News ( Tin t c tuyen truy n khách quan ): M i phóng viên báo chí, truy n ứ ề ờ ềhình vi t v doanh nghi p/ s n ph m, gi i thi u s n phế ề ệ ả ẩ ớ ệ ả ẩm dưới d ng ki n thạ ế ức khoa học
• Community involvement activities ( Hoạt động cộng đồng ): Tài tr các hoợ ạt động văn hóa xã hội, các hoạt động cộng đồng địa phương
• Identity media ( Phương tiện nh n dậ ạng ): Văn phòng phẩm, đồng ph c, trang ụtrí, n i thộ ất, ngo i thạ ất, phương tiện v n tậ ải
• Lobbying activities ( Vận động hành lang ): Làm vi c v i các nhà l p pháp và ệ ớ ậcác quan chức chính ph ủ
0 0
Trang 1616
• Social responsibility activities (Hoạt động công ích): ng hỦ ộ giúp đỡ, cứ ế, u tcông trình phúc lợi cộng đồng, hoạt động từ thiện
• Các công c khác: T ng quà cho m t s khách hàng l n, phát bi u cụ ặ ộ ố ớ ể ủa người
đại diện doanh nghiệp, thành lập câu lạc bộ, tham gia hiệp h i kinh doanh, ộtham gia h i chộ ợ tri n lãm ể
1.3.3 Khuyến mãi:
- Khái niệm:
• Khuyến mãi: là nh ng hoữ ạt động c a doanh nghi p nh m kích thích khách ủ ệ ằhàng mua hàng trong th i gian ng n b ng cách dành nh ng l i ích nhờ ắ ằ ữ ợ ất định cho khách hàng
• Khuyến mãi là nh ng hữ ỏa động c a doanh nghi p nh m kích thích các trung ủ ệ ằgian thương mại tích cực bán hàng trong cả ngắn hạn và dài hạn bằng cách dành nh ng l i ích nhữ ợ ất định cho trung gian
- Đặc điểm:
• Hấp d n và chẫ ứa đựng thông tin
• Đáp ứng nhanh và dễ đo lường
• Linh hoạt đ i tưố ợng tác động
• Đa dạng hình thức th hi n ể ệ
• Có tác d ng ng n h n, không t o sụ ắ ạ ạ ự trung thành trong dài hạn
• Cố tình l m dạ ụng có th ể ảnh hưởng đến hình nh cả ủa sản phẩm
• Dễ bị đối th c nh tranh bủ ạ ắt chước và trở thành “dịch”
- Hình thức của khuy n mãi ể
• Khuyến mãi tiêu dùng: T ng hàng m u, tặ ẫ ặng quà, tăng khối lượng, cu c thi ộtrúng giải, rút thăm trúng thưởng, phiếu thưởng điểm c ng, phi u t ng hàng, ộ ế ặgiảm giá, trả lạ ền, bán đạ ạ giá, th i ti i h ẻ VIP,…
• Khuyến mãi bán hàng:
0 0
Trang 1717
+ Kích thích doanh nghiệp thương mại: gi m giá, t ng quà, t ng hoa hả ặ ặ ồng khi đặt
số lượng l n, t ớ ổ chức cuộc thi, trò chơi,…
+ Kích thích nhân viên bán hàng: tiền thưởng khi đạt doanh số, thi trưng bày hàng, thi đua doanh số,…
1.3.4 Chào hàng cá nhân:
- Khái niệm:
• Chào hàng cá nhân là quá trình giao ti p tr c ti p giế ự ế ữa người bán hàng và khách hàng, qua đó người bán tìm hi u nhu cể ầu, tư vấn, gi i thi u, thuy t phớ ệ ế ục khách hàng lựa chọn và mua s n phả ẩm
• Khó khăn trong tuyển d ng nhân viên ụ
• Khó khăn trong quản lí nhân viên
• Soạn th o và phả ổ biến thông tin cho khách hàng
• Trang bị những thiết bị t ng c n thiự độ ầ ết
Trang 18• Dễ đo lường, đánh giá hiệu quả
- Phương tiện Marketing trực tiếp:
• Quảng cáo ph n ng tr c ti p: Qu ng cáo nh m mả ứ ự ế ả ắ ục tiêu đến một đối tượng
• +Marketing trực tuyến (Marketing online), E - Commerce, M Commerce –
2.1 Giới thi u Tệ ập đoàn Suntory Aquafina
2.1.1 T ổng quan v tề ập đoàn
2.1.1.1 Pepsico
Pepsico là nhà s n xuả ất nước gi i khát và th c phả ự ẩm hàng đầu th gi i v i các s n phế ớ ớ ả ẩm được người tiêu dùng thưởng thức hơn một t l n m i ngày tỷ ầ ỗ ại hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ qu c gia trên th giố ế ới Tập đoàn Pepsico đạt doanh thu ròng khoảng 63 tỷ đô la trong năm 2016 với các nhãn hàng chủ lực bao gồm: Quaker, Pepsi-Cola, Frito-Lay, Gatorade, Tropicana Danh mục s n ph m c a Pepsico bao g m lo t các s n phả ẩ ủ ồ ạ ả ẩm đồ
0 0
Trang 1919
uống và s n phả ẩm được yêu thích v i t ng cớ ổ ộng hơn 22 nhãn hi u, t o ra kho ng 1 t ệ ạ ả ỷ đô
la m i doanh thu bán lỗ ẻ hàng năm Là công ty có tốc độ phát tri n nhanh nh t vể ấ ới hơn
100 năm hoạt động có mặt trên 200 quốc gia, là nơi làm việc của 185000 nhân viên Pepsico đáp ứng nhu cầu và sở thích đa dạng của người tiêu dùng thông qua những sản phẩm mang tính vui nhộn, năng động cho đến nh ng s n ph m có l i cho s c kh e và ữ ả ẩ ợ ự ỏlối sống lành m nh ạ
Trụ ở s chính của Pepsico được đặt tại: Purchase, New York
Công ty bao g m: Pepsico Americas Foods (BAF), Pepsico Americas Beverage (BAB), ồPepsico International (PI)
2.1.1.2 Tập đoàn Suntory
Tập đoàn Suntory là một trong nh ng công ty s n xuữ ả ất hàng tiêu dùng hàng đầu th gi i, ế ớcung c p m t danh m c các s n phấ ộ ụ ả ẩm đồ ống đa dạng và độc đáo Xuất phát điể u m là một doanh nghiệp gia đình được thành lập vào năm 1899 tại Osaka (Nhật Bản), Suntory ngày nay đã vươn mình phát triển thành một tập đoàn đa quốc gia với các cơ sở kinh doanh hoạt động châu Mỹ, châu Âu, châu Á và châu Đại Dương 38.000 nhân viên của chúng tôi trên toàn cầu cùng n lỗ ực hết mình đưa tập đoàn tiến lên phía trước bằng cách khéo léo k t hế ợp s tinh x o trong ngh thu t pha ch cự ả ệ ậ ế ủa Nhật B n và th hi u toàn c u ả ị ế ầnhằm t o nên nh ng s n phạ ữ ả ẩm độc đáo và khai phá những thị trường mới trên toàn th ếgiới Tập đoàn Suntory giữ vững cam kết từ những ngày đầu sáng lập là chung sống hài hòa với con người và thiên nhiên, được hi n th c hóa qua các hoệ ự ạt động b o vả ệ tài nguyên nước, phát triển cộng đồng và thúc đẩy văn hóa, nghệ thuật Chúng tôi khuyến khích nhân viên, đối tác và khách hàng c a mình cùng chung tay th c hi n l i hủ ự ệ ờ ứa “Mizu
To Ikiru“ Tại Suntory, chúng tôi tin tưởng tập đoàn sẽ Phát Triển Vì Những Điều Tốt Đẹp (Growing for Good) khi chúng tôi luôn thành thật với chính mình và theo đuổi con đường đã được tạo hóa vạch định
0 0
Trang 2020
2.1.1.3 Suntory Pepsico
Hình 2 Logo Suntory Pepsico
Công ty TNHH Nước Giải Khát Suntory PepsiCo Việt Nam (SPVB), 100% vốn nướcngoài, là một liên minh giữa PepsiCo Inc và Suntory Holdings Limited, được chính thứcthành lập vào tháng Tư năm 2013 Trụ sở chính nằmtrên Tầng 5, Khách sạn Sheraton,
88 Đồng Khởi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Nhiệm vụ và tầm nhìn của công ty làtiếp tục củng cố và duy trì vị hàng trí đầu trong ngành công nghiệp nước giải khát trongkhi vẫn sống với các giá trị ủa c công ty Trong tương lai, chúng tôi sẽ tiếp tục theo đuổimục tiêu phát triển bền vững, mang ích lạilợi cho nhân viên công ty và các đối tác kinh doanh, cũng như đóng góp cho cộng đồng nơi công ty hoạt động kinh doanh
Suntory Pepsico đạt nhiều thành tựu nổi bật, đặc biệt là:Top 1 doanh nghiệp uy tín ngành
đồ uống không cồn tại Việt Nam 2019
2.1.1.4 Tổng quan v công ty Suntory Pepsico Vi t Nam ề ệ
Công ty TNHH Nước Giải Khát Suntory PepsiCo Việt Nam (SPVB), 100% vốn nước ngoài, là m t liên minh giộ ữa PepsiCo Inc và Suntory Holdings Limited, được chính thức thành lập vào tháng Tư năm 2013 Trụ ở s chính n m trên T ng 5, Khách s n Sheraton, ằ ầ ạ
88 Đồng Khởi, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Nhiệm vụ và tầm nhìn của công ty là
0 0
Trang 2121
tiếp tục củng c và duy trì vố ị trí hàng đầu trong ngành công nghiệp nước giải khát trong khi v n s ng v i các giá tr cẫ ố ớ ị ủa công ty Trong tương lai, chúng tôi sẽ tiế ục theo đuổi p tmục tiêu phát tri n b n v ng, mang lể ề ữ ại lợi ích cho nhân viên công ty và các đối tác kinh doanh, cũng như đóng góp cho cộng đồng nơi công ty hoạt động kinh doanh
PepsiCo là m t tộ ập đoàn thực phẩm và đồ ống hàng đầ u u th gi i v i các s n phế ớ ớ ả ẩm được người tiêu dùng thưởng thức hơn một t lỷ ần mỗi ngày tại hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế gi i Tớ ập đoàn PepsiCo đạt doanh thu ròng khoảng 63 tỷ đô la trong năm
2016 v i các nhãn hàng ch l c bao g m Frito-Lay, Gatorade, Pepsi-Cola, Quaker và ớ ủ ự ồTropicana Danh mục sản ph m c a PepsiCo bao g m m t lo t các s n phẩ ủ ồ ộ ạ ả ẩm đồ ố u ng
và s n phả ẩm được yêu thích v i t ng c ng 22 nhãn hi u, t o ra kho n 1 tớ ổ ộ ệ ạ ả ỷ đô la mỗi doanh thu bán l ẻ hàng năm
2.1.1.5 Tầm nhìn và s m ứ ệnh
-Tầm nhìn
+Pepsico tuyên b t m nhìn: "Tố ầ ại PepsiCo, chúng tôi đặt mục tiêu mang lại hiệu qu tài ảchính hàng đầu trong th i gian dài b ng cách tích h p tính b n v ng vào chiờ ằ ợ ề ữ ến lược kinh doanh của chúng tôi, để ạ ấ ấ l i d u n tích c c cho xã hự ội và môi trường Chúng tôi g i là ọ
đạt đư c hiệu suấợ t gắn l n v i mục đích rõ ràng" ề ớ
-Sứ m ệnh
+Tiếp tục cải thi n v trí cệ ị ủa suntory pepsico Việt Nam
+Tạo điều kiện tối cho Suntory thâm nhập vào thị trường tăng tưởng ưu tiên
+Phát tri n thêm m i quan h i tác và toàn c u thành công gi a Suntory và PepsiCo ể ố ệ đố ầ ữ
2.1.1.6 M ục tiêu chiến lượ ủt c a công ty Suntory PepsiCo Vi t Nam ệ
+Tạo s ự vui thích cho người tiêu dùng trên kh p th gi i b ng vi c cung cắ ế ớ ằ ệ ấp đa dạng các
loại nước giải khác, thực phẩm
0 0
Trang 2222
+Hướng đến sức khỏe người tiêu dùng với các sáng kiến thân thiện, giảm thiểu các ảnh hưởng đến môi trường bằng cách tiết kiệm năng lượng điện, nước tiêu thụ, giảm thiểu lượng bao bì đóng gói
+Tạo s thân thi n v i khách hàng v i các hoự ệ ớ ớ ạt động hướng t i xã h i, b o v ớ ộ ả ệ môi trường , tôn tr ng khách hàng ọ
+Với điểm mạnh về tài chính cũng như công nghệ, Suntory PepsiCo đang hướng tới đa dạng hóa s n phả ẩm để ph c v nhiụ ụ ều đối tượng khách hàng v i nhi u nhu c u khác nhau ớ ề ầ+Nhận th y vấ ấn đề môi trường đang là vấn đề nổi tr i trên th giộ ế ới cũng như giành được
sự quan tâm r t lấ ớn ở Việt Nam PepsiCo đã đẩy m nh vào qu ng bá thân thi n vạ ả ệ ới môi trường, thu hút s ự chú ý, hưởng ứng r t l n cấ ớ ủa khách hàng, đặt bi t là gi i tr ệ ớ ẻ đối tượng chính mà PepsiCo hướng t ới
2.1.2 L ịch s phát tri n và hình thành ử ể
24/12/1991 – Công ty Nước gi i khát Qu c tả ố ế (IBC) được thành l p do liên doanh giậ ữa
SP Co và Marcondray - Singapore với tỷ ệ ố l v n góp 50% - 50%
1992 Xây d ng và khánh thành nhà máy Hóc Môn – ự
1994 PepsiCo chính th c gia nh p th– ứ ậ ị trường Vi t Nam khi liên doanh v i công ty ệ ớNước giải khát Quốc tế IBC cùng v i sự ra đờớ i của hai sản phẩm đầu tiên là Pepsi và 7
Up từ những ngày đầu khi M b cỹ ỏ ấm vận v i Viớ ệt Nam năm 1994
1998 - 1999 – Thời điểm này cũng là lúc cấu trúc v về ốn được thay đổi v i s h u 100% ớ ở ữthuộc về PepsiCo
2003 – Công ty được đổi tên thành Công ty Nước Giải khát Quốc tế PepsiCo Việt Nam Nhiều s n phả ẩm nước gi i khát không ga ti p tả ế ục ra đời như: Sting, Twister, Lipton Ice Tea, Aquafina
0 0
Trang 2323
2004 thông qua vi c mua bán, sáp nh– ệ ập nhà máy Điện Bàn, công ty m r ng s n xuở ộ ả ất
và kinh doanh t i Qu ng Nam ạ ả
2005 Chính th c tr thành m t trong nh ng công ty v– ứ ở ộ ữ ề nước gi i khát l n nh t Viả ớ ấ ệt Nam
2006 – công ty mở ộ r ng s n xuả ất và kinh doanh thêm về thực phẩm v i sớ ản ph m snack ẩPoca được người tiêu dùng, và giới trẻ ưa chuộng
2007 Phát tri n thêm ngành hàng s– ể ữa đậu nành
2008-2009, sau khi khánh thành thêm nhà máy th c phự ẩm ở Bình Dương, (sau này đã tách riêng thành Công ty Th c ph m Pepsico Vi t Nam), công ty m r ng thêm vùng ự ẩ ệ ở ộnguyên li u tệ ại Lâm Đồng Nhi u s n ph m thu c mề ả ẩ ộ ảng nước gi i khát mả ới cũng được
ra đời như: 7Up Revive, Trà xanh Lipton; Twister dứa
2010 – đánh dấu m t c t m c quan trộ ộ ố ọng đối v i PepsiCo Vi t Nam thông qua viớ ệ ệc PepsiCo tuyên bố tiếp tục đầu tư vào Việt Nam 250 triệu USD cho ba năm tiếp theo 2/2010, nhà máy mới t i Cạ ần Thơ chính thức đi vào hoạt động
2012 – trong năm này xảy ra s ki n mua bán sáp nh p nhà máy San Miguel tự ệ ậ ại Đồng Nai vào tháng 3 năm 2012 và nhà máy PepsiCo có quy mô lớn nhất khu vực Đông Nam
Á đã được khánh thành tại Bắc Ninh vào tháng 10 năm 2012
4/2013 – liên minh nước giải khát chiến lược Suntory PepsiCo Việt Nam đã được thành lập giữa Suntory Holdings Limited và PepsiCo, Inc trong đó Suntory chiếm 51% và PepsiCo chi m 49% v i s ra m t c a các s n ph m m i trà Olong Tea+ Plus và Moutain ế ớ ự ắ ủ ả ẩ ớDew
2.1.3 Cơ cấu tổ chức:
Tập đoàn đã sử dụng mô hình quản lý phân cấp và phụ trách theo khu vực địa lý Gia đình Pepsi bao gồm 4 bộ phận: Pepsi đồ uống Bắc Mỹ (PepsiCo Americas Beverage -PAB), Pepsi đồ ăn Bắc và Nam M (PepsiCo Americas Foods), Pepsi Châu Âu (PepsiCo ỹ
0 0
Trang 2424
Europe), Pepsi Châu Á Trung Đông và Châu Phi (PepsiCo Asia, Middle East and Africa)
2.1.3.1 PepsiCo Americas Beverage (PAB)
Pepsi được sáng lập năm 1898 bởi Cableb Bradham Ngày nay, thương hiệu Pepsi là một trong các thương hiệu đồ uống phát triển lớn mạnh nhất, bao gồm đồ uống có các-bô-nát, nước hoa qu , trà u ng li n (ready-ả ố ề to-drink tea), cà phê, các đồ uống cho người chơi thể thao, nước uống đóng chai và nước uống tăng cường khoáng chất PAB được biết đến với các thương hiệu như Mountain Dew, Diet pepsi, Gatorade, Tropicana Pure Premium, Aquafina, Sierra Mist, Mug Năm 1992, PAB hợp tác cùng công ty Thomas
J Lipton để bán “trà uống liền” vào Mỹ Pepsi cũng bán cà phê “uống liền” Frappuccino v i sớ ự hợp tác cùng Starbucks.Tropicana được sáng lập vào năm 1947bởi Anthony Rossi với lĩnh vực đóng gói hoa quả Năm 1954, Rossi đi tiên phong trong việc x lý tiử ệt trùng theo phương pháp Pasteur cho nước cam Lần đầu tiên, người tiêu dùng có thể thưởng th c vứ ị cam tươi nguyên chất đựng trong m t cái h p chộ ộ ứa Nước hoa qu , Tropicana Pure Premium, trả ở thành con chim đầu đàn của công ty Pepsi mua lại Tropicana vào năm 1998.SoBe trở thành m t ph n cộ ầ ủa PAB vào năm 2001 SoBe sản xuất và kinh doanh dòng th c u ng cách tân bao gứ ố ồm đồ ố u ng hoa qu h n hả ỗ ợp, nước tăng lực, sữa, trà nhập khẩu và các loại đồ uống khác có hương liệu thực vật.Gatorade –
đồ uống giải khát cho người chơi thể thao, mua từ công ty “The Quaker Oats” vào năm
1983 và tr thành m t ph n cở ộ ầ ủa gia đình Pepsi, Gatorade là thức uống bão hòa đâu tiên trên th giế ới v i s h ớ ự ỗ trợ của 40 năm nghiên cứu Được sáng chế vào năm 1965 bởi các nhà nghiên c u tứ ại trường Đạ ọc Florida cho các đội h i bóng của các trường học “The Gators” hay Gatorade giờ đã trở thành thức uống dành cho thể thao hàng đầu.Công ty Pepsi Beverages (Pepsi Beverage Company -PBC): Vào ngày 26 tháng 2 năm 2010, Pepsi hoàn t t vi c sáp nh p vấ ệ ậ ới PAS và PBG để tăng cường lĩnh vực kinh doanh thức uống thị trường B c Mắ ỹ Các ho t dạ ộng đóng chai của PAS và PBG ở Bắc Mỹ giờ được thực hiện tại m t thành viên của Pepsi, là công ty Pepsi Beverages PBC ộhoạt động ở Mỹ, Canada và Mêhicô và chiếm 75% lượng tiêu thụ đồ uống của Pepsi ở
0 0