TÍNH CẤP THIẾT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ Để khai thác hợp lý, tiết kiệm, đáp ứng nhu cầu khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh, góp phần phát triển bền vững kinh tế - xã
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
ĐỀ CƯƠNG, DỰ TOÁN KINH PHÍ
THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG NĂM 2021-2022
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Lai Châu, tháng 11 năm 2021
1596/QĐ-UBND 30/11/2021 15:16:32
Trang 2CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ NHIỆM VỤ
1.1.THÔNG TIN CHUNG
1.1.1 Tên nhiệm vụ: Đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường năm 2021-2022
1.1.2 Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
1.1.3 Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường
Địa chỉ: Tầng 3, nhà F, Trung tâm hành chính- Chính trị tỉnh (phường Tân phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu)
1.1.5 Phạm vi thực hiện: Tỉnh Lai Châu
1.1.6.Thời gian thực hiện: Năm 2021 - 2022
1.1.7 Dự toán kinh phí và nguồn vốn
- Dự toán kinh phí: 1.882.423.000 đồng
- Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
1.2 CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản; Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Lai Châu; Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 15/4/2019 của UBND tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND tỉnh Lai Châu;
- Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Trang 3- Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc giao thu, chi ngân sách địa phương năm 2021
1.3 TÍNH CẤP THIẾT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Để khai thác hợp lý, tiết kiệm, đáp ứng nhu cầu khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh, góp phần phát triển bền vững kinh tế - xã hội, phát huy tiềm năng khoáng sản; tăng hiệu quả kinh tế và nguồn thu cho ngân sách nhà nước, đảm bảo môi trường trong khai thác và phù hợp với kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng tỉnh Lai Châu đến năm 2022, định hướng đến năm 2030 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 và Quyết định điều chỉnh bổ sung số 1104/QĐ-UBND ngày 20/8/2021; đồng thời, không thuộc khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản; không thuộc vùng cấm hoạt động khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường đã tham mưu UBND tỉnh ban hành Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường; theo đó, Sở Tài nguyên và Môi trường được UBND tỉnh giao chủ trì, phối hợp với các Sở ngành và UBND các huyện, thành phố có liên quan tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản tạo minh bạch, công khai, bình đẳng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá
Để có cơ sở tổ chức triển khai thực hiện, Sở Tài nguyên và Môi trường lập đề cương, dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường năm 2021-2022 trình UBND
tỉnh phê duyệt là rất cần thiết
1.4 MỤC TIÊU
- Lựa chọn tọa độ, diện tích các khu vực khoáng sản đủ điều kiện để cấp hoạt động khoáng sản theo quy định; xác định sơ bộ chất lượng, tài nguyên khoáng sản của từng khu vực làm cơ sở xác định tiền đặt trước của phiên đấu giá
- Minh bạch, công khai, bình đẳng bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá
CHƯƠNG II NỘI DUNG 2.1 KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN
2.1.1 Mục tiêu
- Xác định sơ bộ quy luật phân bố, chất lượng khoáng sản làm VLXDTT
và các loại khoáng sản khoáng sản đi kèm (nếu có), dự tính tài nguyên trong khu vực khảo sát;
- Khoanh định các diện tích có triển vọng và đảm bảo quy định để cấp phép hoạt động khoáng sản
2.1.2 Nhiệm vụ
- Thu thập các tài liệu liên quan tại 27 khu vực dự kiến đấu giá theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Trang 4- Khảo sát thực tế, kiểm tra tọa độ khu vực dự kiến đấu giá: Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/5000; công trình thăm dò (đá: Dọn vết lộ; cát, sét: Thi công hố)
- Công tác mẫu: Lấy mẫu, gia công mẫu, phân tích mẫu:
+ Đối với khoáng sản đá: Lấy mẫu (lấy mẫu rãnh, lấy mẫu cơ lý, mẫu mài mòn tang quay, mẫu dính bám nhựa đường); gia công (mẫu hóa); phân tích mẫu (mẫu hóa, mẫu cơ lý, mẫu mài mòn tang quay, mẫu dính bám nhựa đường)
+ Đối với khoáng sản cát: Lấy mẫu (lấy mẫu rãnh, lấy mẫu cơ lý); gia công (mẫu hóa, gia công mẫu độ hạt); phân tích mẫu (mẫu hóa, mẫu cơ lý; mẫu
độ hạt)
+ Đối với khoáng sản sét: Lấy mẫu (mẫu độ hạt, mẫu hóa cơ bản, mẫu cơ
lý (CĐĐ ≤IV); gia công mẫu (mẫu độ hạt, mẫu hóa cơ bản); phân tích mẫu (mẫu
độ hạt, mẫu hóa cơ bản, mẫu cơ lý)
- Đánh giá chất lượng tài nguyên khoáng sản tại khu vực khảo sát
- Biên tập các loại bản đồ
- Lập báo cáo khảo sát, đánh giá chất lượng
Nội dung báo cáo (cho mỗi khu vực đấu giá) gồm:
+ Mở đầu
+ Chương 1: Đặc điểm tự nhiên, kinh tế nhân văn
+ Chương 2: Các phương pháp đã tiến hành
+ Chương 3: Đặc điểm địa chất, khoáng sản
+ Chương 4: Tính tài nguyên khoáng sản và đề xuất diện tích khu vực điểm mỏ có triển vọng để thực hiện đấu giá
+ Chương 5: Chi phí thực hiện
+ Bình đồ phân khối tính tài nguyên khoáng sản
2.2 TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
2.2.1 Mục tiêu: Đảm bảo tính minh bạch, công khai, bình đẳng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá Các phiên đấu giá được thực hiện bởi tổ chức đấu giá chuyên nghiệp
2.2.2 Nhiệm vụ
Trang 5- Lập hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông báo và bán hồ sơ đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông báo, đăng tải thông tin về phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Xét chọn hồ sơ đề nghị tham gia phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Tổ chức phiên đấu giá
2.2.3 Sản phẩm: Quyết định của UBND tỉnh về phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
3.1 KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ KHOÁNG SẢN
Nội dung công việc, thời gian và đơn vị thực hiện khảo sát, đánh giá khoáng sản được thể hiện bảng sau:
Đơn vị thực hiện
1
Thu thập các tài liệu liên
quan tại các khu vực dự kiến
đấu giá
Đợt 1: Tháng 11 (7 khu vực) Đợt 2 Tháng 01/2022 (10 khu vực) Đợt 3 Tháng 2/2022 (10 khu vực)
Đơn vị
tư vấn
2
Khảo sát thực tế, kiểm tra
tọa độ khu vực dự diến đấu
giá
Đợt 1: Tháng 11 (7 khu vực) Đợt 2 Tháng 01/2022 (10 khu vực) Đợt 3 Tháng 2/2022 (10 khu vực)
3
Lấy mẫu phân tích; đánh giá
chất lượng tài nguyên khoáng
sản tại khu vực khảo sát
Đợt 1: Tháng 11 (7 khu vực) Đợt 2 Tháng 01/2022 (10 khu vực) Đợt 3 Tháng 2/2022 (10 khu vực)
4
Biên tập các loại bản đồ Đợt 1: Tháng 11 (7 khu vực)
Đợt 2 Tháng 01/2022 (10 khu vực) Đợt 3 Tháng 2/2022 (10 khu vực)
5
Lập báo cáo khảo sát, đánh
giá chất lượng, đề xuất diện
tích khu vực điểm mỏ có
triển vọng để thực hiện đấu
giá
Đợt 1: Tháng 11 (7 báo cáo) Đợt 2.Tháng 1/2022 (10 báo cáo)
Đợt 3 Tháng 2/2022 (10 báo cáo)
3.2 TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Nội dung công việc, thời gian và đơn vị thực hiện đấu giá quyền khai thác khoáng sản được thể hiện bảng sau:
Trang 6TT Nội dung công việc Đơn vị thực hiện Thời gian thực hiện
1 Lập hồ sơ mời đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Sở Tài nguyên và Môi trường Tháng 12/2021
2 Thông báo và bán hồ sơ đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
3
Xét chọn hồ sơ đề nghị tham gia
phiên đấu giá quyền khai thác
5 Trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả trúng đầu giá
Sở Tài nguyên và Môi trường
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ Quy định
về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài Chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Thông tư số 108/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản;
- Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trương ban hành bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực địa chất và khoáng sản do bộ tài nguyên và môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2019 (theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng)
Trang 7- Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Lai Châu về việc giao thu, chi ngân sách địa phương năm 2021
- Quyết định 1259/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND phê duyệt kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXDTT
hồ sơ địa chất Thuê tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp Chi khác
(Khối lượng, dự toán Chi tiết biểu và phụ lục kèm theo)
4.2.2 Nguồn kinh phí: Ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)
4.3 HÌNH THỨC QUẢN LÝ
- Hình thức quản lý: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, điều hành
- Hình thức: Thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu và Luật đấu giá tài sản
- Tổ chức thực hiện: Thực hiện tổ chức đấu giá thành 03 đợt (I, II, III); mỗi đợt chia thành 2 gói thầu: Gói 1: Điều tra, đánh giá lập hồ sơ địa chất thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu; Gói 2: Thuê tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện theo quy định của Luật đấu giá tài sản Theo kế hoạch giao vốn cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 là 300 triệu đồng, dự kiến năm 2021 sẽ thực hiện Đợt I để đảm bảo theo kế hoạch vốn giao Các đợt còn lại tiếp tục thực hiện vào năm 2022 khi được bố trí kinh phí./
Trang 8Phụ lục 5 Dự toán mỏ Cát Nà Luồng
1.6
Cát khu 1 suối Nậm Chăng, xã Thân
Thuộc và thị trấn Tân Uyên, huyện Tân
Uyên
Phụ lục 6 Dự toán mỏ cát khu 1 suối Nậm Chăng
Trang 9TT Nội dung chi Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá
3.1
Chi niêm yết, thông báo công khai,
đăng tải thông tin 02 lần mỗi/đợt cách
nhau 03 ngày)
Điều 18 NĐ số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
Trang 10TT Nội dung chi Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá
14
Cát Nà Hum, sông Nậm Mu thuộc xã
Bình Lư và xã Nà Tăm, huyện Tam
Phụ lục 16 Dự toán
mỏ CátVàng Pheo
17
Cát khu 2 suối Nậm Chăng, xã Thân
Thuộc và thị trấn Tân Uyên, huyện Tân
-
Chi niêm yết, thông báo công khai,
đăng tải thông tin 02 lần mỗi/đợt cách
nhau 03 ngày)
Điều 18 NĐ số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012
Trang 11TT Nội dung chi Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá
Vị trí
Phụ lục 27 Dự toán
mỏ Sét Mường Than
Trang 12TT Nội dung chi Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá
Dự toán khảo
Vị trí 2: 2,0
ha
Vị trí 3: 2,0
ha
II Chi thuê tổ chức bán đấu giá
Thông tư số BTC ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
1
Chi phí niêm yết, thông báo công
khai, đăng tải thông tin (03 đợt; 02
lần /mỗi đợt cách nhau 03 ngày)
Trang 13Phụ lục 1
MỎ ĐÁ HỒNG THU MÔNG, XÃ LẢN NHÌ THÀNG, HUYỆN PHONG THỔ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá và phụ cấp
Trang 14STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá và phụ cấp
số TT 3, phần III Thông tư
136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số
Trang 15STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá và phụ cấp
Thành
1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
Tổng chi phí trước thuế
Trang 16
Phụ lục 2
MỎ ĐÁ BẢN THẲM 2, XÃ BẢN HON, HUYỆN TAM ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
KV I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
Mục 3.3.3.2- Đơn giá địa chất
Mục 2.1 - Đơn giá khai đào
Mục 5.1.1.1- Đơn giá địa chất
Trang 17STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
KV I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
Mục 6.1 - Đơn giá Địa chất
Mục 1.1.1 - Đơn giá phân tích
Mục 2.1.2.5- Đơn giá phân tích
Mục 2.5.2 - Đơn giá phân tích
Trang 18STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
KV I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
B LẬP BÁO CÁO (thuyết minh+
Thông tư 136/2017/TT-BTC
Ngày 22/12/2017
QĐ 2646/QĐ-BTNMT ngày 26/10/2017
QĐ 2646/QĐ-BTNMT ngày 26/10/2017
Trang 19STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
KV I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
số TT 3, phần III Thông tư 136/2017/TT-BTC và mục
2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
Giá thị trường
Trang 20Phụ lục 3
MỎ ĐÁ BẢN NOONG Ò, XÃ TÀ HỪA, HUYỆN THAN UYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
2 Đo vẽ tỷ lệ 1/5.000 trong phòng km2 0,03 31.423.653 509.044 2.545.220 33.968.873 1.019.066 Mục 3.3.3.2- Đơn giá
địa chất
II Công trình thăm dò 5.196.998
đào
III Công tác mẫu 16.585.718
địa chất
chất
phân tích
III.3 Phân tích mẫu 12.781.588
phân tích
Trang 21STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
phân tích
B LẬP BÁO CÁO (thuyết minh+
bản vẽ + in ấn) B/C 7,93%*A 1.934.319
Thông tư 136/2017/TT-BTC Ngày 22/12/2017
1 Chi phí quản lý (15% chi phí trực
TT 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017
ngày 26/10/2017
ngày 26/10/2017
4 Thuê phương tiện đưa cán bộ đi điều
số TT 3, phần III Thông
tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu trữ (khái
Tổng chi phí trước thuế 28.326.743
Tổng chi phí khảo sát 31.159.417
Trang 22Phụ lục 4
MỎ CÁT SUỐI LÀ SI, XÃ KA LĂNG VÀ THU LŨM, HUYỆN MƯỜNG TÈ
(Kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2021 của UBND tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
2 Đo vẽ tỷ lệ 1/5.000 trong phòng km2 0,01 31.423.653 509.044 3.563.308 34.986.961 349.870 Mục 3.3.3.2- Đơn
giá địa chất
II Công trình thăm dò 5.391.737
giá khai đào
III Công tác mẫu 16.624.423
giá địa chất
giá Địa chất
giá phân tích
giá phân tích
III.3 Phân tích mẫu 13.833.736
giá phân tích
Trang 23STT Danh mục công việc ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
C CHI PHÍ KHÁC 2.000.000
1 Chi phí quản lý (15% chi phí trực
TT BTC ngày 22/12/2017
QĐ BTNMT ngày 26/10/2017
QĐ BTNMT ngày 26/10/2017
2646/QĐ-4 Thuê phương tiện đưa cán bộ đi
số TT 3, phần III Thông tư
136/2017/TT-BTC
và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu trữ (khái
Tổng chi phí trước thuế 26.728.334
Thuế VAT (10%) 2.672.833
Tổng chi phí khảo sát 29.401.167
Trang 24Phụ lục 5
MỎ CÁT NÀ LUỒNG, SÔNG NẬM MU, XÃ NÀ TĂM, HUYỆN TAM ĐƯỜNG
(Kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2021 của UBND tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
III Công tác mẫu 24.227.341
III.1 Mẫu lấy 2.643.879
III.2 Gia công 1.440.162
2 Gia công mẫu độ hạt mẫu 3 197.778 3.088 15.442 213.220 639.659 Mục 1.6.1 - Đơn giá phân tích
III.3 Phân tích mẫu 20.143.300
2 Mẫu cơ lý mẫu 3 4.236.165 67.110 335.548 4.571.713 13.715.140 Mục 2.5.2 - Đơn giá phân tích
3 Mẫu độ hạt mẫu 3 1.319.864 23.979 119.893 1.439.757 4.319.271 Mục 2.14 - Đơn giá phân tích
Trang 25STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
B LẬP BÁO CÁO (thuyết
minh+ bản vẽ + in ấn) B/C 7,93%*A 2.730.470
Thông tư 136/2017/TT-BTC Ngày 22/12/2017
C CHI PHÍ KHÁC 2.000.000
1 Chi phí quản lý (15% chi phí
TT 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017
26/10/2017
3 Công tác phí (2 người x 2
QĐ 2646/QĐ-BTNMT ngày 26/10/2017
4 Thuê phương tiện đưa cán bộ
số TT 3, phần III Thông tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu trữ
Tổng chi phí trước thuế 39.162.623
Tổng chi phí khảo sát 43.078.886
Trang 26Phụ lục 6
MỎ CÁT KHU 1, SUỐI NẬM CHĂNG, XÃ THÂN THUỘC VÀ THỊ TRẤN TÂN UYÊN, HUYỆN TÂN UYÊN
(Kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2021 của UBND tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT Khối
lượng Đơn giá
Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp khu vực (0,4)
Đơn giá
và phụ cấp
III Công tác mẫu 15.915.130
III.1 Mẫu lấy 1.742.128
tích
2 Gia công mẫu độ hạt mẫu 2 197.778 3.088 12.353 210.131 420.263 Mục 1.6.1 - Đơn giá phân
tích
III.3 Phân tích mẫu 13.226.432
tích
Trang 27STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp khu vực
I
Hệ số phụ cấp khu vực (0,4)
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
B LẬP BÁO CÁO (thuyết
minh+ bản vẽ + in ấn) B/C 7,93%*A 1.942.504
Thông tư 136/2017/TT-BTC Ngày 22/12/2017
C CHI PHÍ KHÁC 2.000.000
1 Chi phí quản lý (15% chi
TT 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017
4 Thuê phương tiện đưa cán
số TT 3, phần III Thông tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu
Tổng chi phí trước thuế 28.438.141
Tổng chi phí khảo sát 31.281.955
Trang 28Phụ lục 7
MỎ CÁT BẢN MẤN, SUỐI NẬM SO, XÃ NẬM XE, HUYỆN PHONG THỔ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
1 Thi công hố m3 10 479.161 8.573 42.866 522.027 5.220.272 Mục 1.2 - Đơn giá khai đào
III Công tác mẫu 16.151.561
III.1 Mẫu lấy 1.762.586
1 Lấy mẫu rãnh mẫu 2 142.249 1.805 9.025 151.274 302.548 Mục 5.1.1.1- Đơn giá địa chất
2 Lẫy mẫu cơ lý mẫu 2 687.899 8.424 42.120 730.019 1.460.038 Mục 6.1 - Đơn giá Địa chất
III.2 Gia công 960.108
2 Gia công mẫu độ hạt mẫu 2 197.778 3.088 15.442 213.220 426.439 Mục 1.6.1 - Đơn giá phân tích
III.3 Phân tích mẫu 13.428.867
Trang 29STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá cấp KV Phụ
I
Hệ số phụ cấp
KV 0,5
Đơn giá và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
tích
2 Mẫu cơ lý mẫu 2 4.236.165 67.110 335.548 4.571.713 9.143.426 Mục 2.5.2 - Đơn giá phân tích
3 Mẫu độ hạt mẫu 2 1.319.864 23.979 119.893 1.439.757 2.879.514 Mục 2.14 - Đơn giá phân tích
3 Công tác phí (2 người x
QĐ 2646/QĐ-BTNMT ngày 26/10/2017
4
Thuê phương tiện đưa
cán bộ đi điều tra thực
địa
số TT 3, phần III Thông tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp
Tổng chi phí trước thuế 26.850.502
Thuế VAT (10%) 2.685.050
Tổng chi phí khảo sát 29.535.552
Trang 30Phụ lục 8 MỎ ĐÁ DỐC VOI, XÃ MƯỜNG TÈ, HUYỆN MƯỜNG TÈ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV (0,7)
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
2 Đo vẽ tỷ lệ 1/5.000 trong phòng km2 0,01 31.423.653 509.044 3.563.308 34.986.961 349.870 Mục 3.3.3.2- Đơn giá
địa chất
II Công trình thăm dò 3.841.118
đào
III Công tác mẫu 16.028.340
địa chất
chất
phân tích
III.3 Phân tích mẫu 12.636.299
phân tích
Trang 31STT
Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá
Phụ cấp KV
I
Hệ số phụ cấp
KV (0,7)
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
phân tích
B LẬP BÁO CÁO (thuyết minh+
bản vẽ + in ấn) B/C 7,93%*A 1.646.645
Thông tư BTC 22/12/2017
136/2017/TT-C CHI PHÍ KHÁC 2.000.000
1 Chi phí quản lý (15% chi phí trực
TT 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017
ngày 26/10/2017
ngày 26/10/2017
4 Thuê phương tiện đưa cán bộ đi
số TT 3, phần III Thông
tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu trữ (khái
Tổng chi phí trước thuế 24.411.399
Tổng chi phí khảo sát 26.852.539
Trang 32Phụ lục 9 MỎ ĐÁ SÁM LÁNG, XÃ NẬM KHAO, HUYỆN MƯỜNG TÈ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
III Công tác mẫu 16.990.973
III.1 Mẫu lấy 2.792.192
chất
chất
III.2 Gia công 1.096.786
phân tích
III.3 Phân tích mẫu 13.101.995
Trang 33STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
4 Mẫu bám dính nhựa
B LẬP BÁO CÁO (thuyết
minh+ bản vẽ + in ấn) B/C 7,93%*A 1.977.013
Thông tư BTC 22/12/2017
136/2017/TT-C CHI PHÍ KHÁC 2.000.000
1 Chi phí quản lý (15% chi
TT 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017
4
Thuê phương tiện đưa
cán bộ đi điều tra thực
địa
số TT 3, phần III Thông
tư 136/2017/TT-BTC và mục 2, phần Đơn giá công tác địa chất Quyết định số 1997/QĐ-BTNMT ngày 31/7/2019; giá thị trường
5 Can in, xuất bản, nộp lưu
Tổng chi phí trước thuế 28.907.826
Thuế VAT (10%) 2.890.783
Tổng chi phí khảo sát 31.798.609
Trang 34Phụ lục 10 MỎ ĐÁ NẬM NÀ, XÃ NẬM MANH, HUYỆN NẬM NHÙN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Danh mục công việc ĐVT lượng Khối Đơn giá Phụ cấp
KV I
Hệ số phụ cấp
KV 0,7
Đơn giá
và phụ cấp
Thành tiền Ghi chú
III Công tác mẫu 16.990.973
III.1 Mẫu lấy 2.792.192
giá địa chất
Địa chất
III.2 Gia công 1.096.786
giá phân tích
III.3 Phân tích mẫu 13.101.995
giá phân tích