Quá trình lắp ráp không phải là một giai đoạn của quá trình sản xuất sản phẩm Câu 2: Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của công nghệ lắp ráp.. Nắm vững công nghệ lắp ráp, sử dụng hợp
Trang 1Câu 1: Quá trình lắp ráp thuộc giai đoạn nào của quá trình sản xuất sản phẩm?
A Giai đoạn đầu
B Giai đoạn trung gian
C Giai đoạn cuối
D Quá trình lắp ráp không phải là một giai đoạn của quá trình sản xuất sản phẩm
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là nhiệm vụ của công nghệ lắp ráp?
A Nghiên cứu kỹ yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, phân biệt độ chính xác của các mối lắp và đặc tính làm việc của chúng
B Thực hiện quy trình công nghệ lắp theo một trình tự hợp lý, thông qua việc thiết kế s¡ đồ lắp
C Đảm bảo tính năng kỹ thuật của sản phẩm, theo yêu cầu nghiệm thu và nâng cao năng suất lắp ráp, hạ giá thành sản phẩm
D Nắm vững công nghệ lắp ráp, sử dụng hợp lý các trang bị, đồ gá, các thiết bị dầu ép; khí ép, các dụng
cụ đo kiểm, vận chuyển v.v… để giảm nhẹ lao động và nâng cao năng suất, chất l°ợng lắp ráp
Câu 3: Trên ô tô việc lắp ráp các chi tiết bằng bulông đ°ợc sử dụng rất phổ biến, hãy cho biết việc lắp ráp bằng bulông thuộc mối lắp ghép nào sau đây?
A Mối lắp cố định tháo đ°ợc
B Mối lắp cố định không tháo đ°ợc
C Mối lắp di động tháo đ°ợc
D Mối lắp di động không tháo đ°ợc
Câu 4: Trên thùng xe tải việc sử dụng đinh tán để lắp ghép các chi tiết đ°ợc sử dụng rất phổ biến, hãy cho biết việc lắp ráp bằng đinh tán thuộc mối lắp ghép nào sau đây?
A Mối lắp cố định tháo đ°ợc
B Mối lắp cố định không tháo đ°ợc
C Mối lắp di động tháo đ°ợc
D Mối lắp di động không tháo đ°ợc
Câu 5: Trên ô tô lắp ghép giữa piston và xylanh thuộc mối lắp ghép nào sau đây?
A Mối lắp cố định tháo đ°ợc
B Mối lắp cố định không tháo đ°ợc
C Mối lắp di động tháo đ°ợc
D Mối lắp di động không tháo đ°ợc
Câu 6: Lắp ghép giữa vòng trong và vòng ngoài của bạc đạn bằng bi cầu thuộc mối lắp ghép nào sau đây?
A Mối lắp cố định tháo đ°ợc
B Mối lắp cố định không tháo đ°ợc
C Mối lắp di động tháo đ°ợc
Trang 2D Mối lắp di động không tháo đ°ợc
Câu 7: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh h°«ng đến độ chính xác khi lắp ráp sản phẩm c¡ khí?
A Sai số vgia công
B Sai số v
C Các chi tiết lắp ráp không đ°ợc có dung sai
D Thực hiện quá trknh lắp và kiểm tra không chính xác
Câu 8: Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu đảm bảo độ chính xác khi lắp ráp sản phẩm c¡ khí?
A Đảm bảo mối quan hệ của các khâu vơꄁi nhau, thoả mãn đ°ợc tính năng và độ ổn định của máy
B Phải đảm bảo tính chất của từng mối lắp đó theo các yêu cầu của thiết kế
C Giảm khe h« ban đầu và có khả năng hiệu ch椃ऀnh vị trí của chi tiết và bộ phận khi mài mon, nhằm nâng cao th£i gian và hiệu quả sử dụng thiết bị
D Đảm bảo tính năng kỹ thuật của sản phẩm, theo yêu cầu nghiệm thu
Câu 9: Dung sai của ph°¡ng pháp lắp lẫn hoàn toàn đ°ợc xác định bằng công thức nào sau đây?
Trang 3Câu 11: Trong ph°¡ng pháp lắp chọn nhận định nào sau đây v
A Chi phí cho việc đo kiểm lơꄁn
B Chi phí cho việc phân nhóm lơꄁn
C Khó gia công các chi tiết h¡n
D Việc bảo quản thành phẩm khó khăn
Câu 12: Trong quá trình lắp ráp, đối t°ợng lắp đ°ợc hoàn thành tại một địa điểm xác định và do một hoặc một nhóm công nhân phụ trách Đây là hknh thức tổ chức lắp ráp nào sau đây?
Trang 4C Lắp ráp di động c°ơꄃng bức
D Lắp ráp dây chuy
Câu 16: Trong quá trình lắp ráp, sản phẩm đ°ợc thực hiện một cách liên tục qua các vị trí lắp trong một khoảng th£i gian xác định, tại m̀i vị trí lắp thực hiện 1 nguyên công Khoảng th£i gian giữa các nguyên công là bằng nhau hay là bội số của nhau Đây là hknh thức tổ chức lắp ráp nào sau đây?
Trang 5Câu 21: Vấn đ
A Chọn đ¡n vị lắp sao cho khi lắp ráp thuận tiện
B Các đ¡n vị lắp không nên chênh lệch nhau quá lơꄁn v
C Tìm hiểu nhu cầu của thị tr°£ng v
D Nên tách thành đ¡n vị lắp riêng để kiểm tra dễ dàng, thuận tiện
Câu 22: Cho khái niệm sau đây: <D là chi tiết mà trong quá trình lắp ráp các chi tiết khác sẽ lắp lên nó= Hãy cho biết D « đây là gk?
A Kiểm tra trực tiếp
B Kiểm tra gián tiếp
C Kiểm tra c¡ khí
D Kiểm tra tự động
Câu 23: Ph°¡ng pháp nào sau đây cho độ chính xác cao nhất?
A Kiểm tra trực tiếp
B Kiểm tra gián tiếp
C Kiểm tra c¡ khí
D Kiểm tra tự động
Câu 24: Hình 1 trình bày một s¡ đồ cân bằng:
Trang 6Hknh 1: S¡ đồ cân bằng sản phẩm c¡ khí Hãy cho biết hình 1 trknh bày ph°¡ng pháp cân bằng nào sau đây:
D Kiểm tra cân bằng
Câu 28: Cho khái niệm sau đây: <E là kiểm tra độ chính xác của từng bộ phận hay của toàn máy trong đikiện không tải, đồng th£i thực hiện chạy rà các b
D Kiểm tra thông số hình học
A Kiểm tra động học
B Kiểm tra động lực học
C Kiểm tra cân bằng
Câu 29: Cho khái niệm sau đây: <F là kiểm tra sự làm việc có tải của thiết bị trong đichúng vơꄁi công suất toàn phần trong khoảng thơꄁi gian mà đi
« đây là gk?
Trang 7A Kiểm tra thông số hình học
B Kiểm tra động học
C Kiểm tra động lực học
D Kiểm tra cân bằng
Câu 30: Chiếc ô tô chạy bằng động c¡ xăng đầu tiên trên thế giơꄁi đ°ợc Carl Benz, một kỹ s° ng°£i Đức, chế tạo vào năm nào?
Trang 8Câu 35: Công ty cổ phần ô tô Xuân Kiên (Vinaxuki) gặp khó khăn, sau đó phải đóng cửa vào th£i gian nào?
A Tháng 6/2018
B Tháng 6/2019
C Tháng 10/2018
D Tháng 10/2019
Câu 37: Nhận định nào sau đây v
A Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe duy trì « mức 2 con số, lần l°ợt « mức 97% và 37%
B Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe bắt đầu chậm lại vào năm 2007 (+7%), và sụt giảm mạnh vào năm
Câu 38: Nhận định nào sau đây v
A Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe duy trì « mức 2 con số, mạnh nhất là vào năm 2015, vơꄁi tốc độ tăng tr°«ng 97%
B Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe bắt đầu chậm lại vào năm 2013 (+7%), và sụt giảm mạnh vào năm
Câu 39: Nhận định nào sau đây v
A Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe duy trì « mức 2 con số, mạnh nhất là vào năm 2018, vơꄁi tốc độ tăng tr°«ng 97%
B Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe bắt đầu chậm lại vào năm 2017 (+7%) và sụt giảm mạnh vào năm
2018 (- 33%) sau đó tăng tr« lại vào năm 2019 (+24%)
C Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe liên tục đạt 2 con số, mạnh nhất là vào năm 2018, vơꄁi tốc độ tăng tr°«ng 55%
D Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe có dấu hiệu chững lại vào năm 2017, khi sụt giảm 10%, tuy nhiên phục hồi nhẹ tr« lại vào năm 2018 (+6%) và năm 2019 (+14%)
Trang 9Câu 40: Nhận định nào sau đây v
A Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe duy trì « mức 2 con số, mạnh nhất là vào năm 2012, vơꄁi tốc độ tăng tr°«ng 97%
B Tốc độ tăng tr°«ng doanh số bán xe bắt đầu chậm lại vào năm 2009 (+7%) và sụt giảm mạnh vào năm
Trang 10Câu 49: Phụ tùng linh kiện ô tô hiện đang sản xuất tại Việt Nam chủ yếu là gì?
A Phụ tùng thâm dụng lao động, công nghệ giản đ¡n, nh° kính, săm…
B Các chi tiết điện
Câu 51: Hiện nay, ba doanh nghiệp ô tô đ°ợc k礃
ô tô Việt Nam là những doanh nghiệp nào?
A Hyundai Thành Công, Tr°£ng Hải và Xuân Kiên
B Đô Thành, Tr°£ng Hải và VinFast
C Hyundai Thành Công, Tr°£ng Hải và VinFast
D Samco, Tr°£ng Hải và Deahan
Trang 11Câu 52: Từ giai đoạn 2016 đến 2019, nhận định nào sau đây là đúng khi so sánh sản l°ợng ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc và ô tô nhập khẩu?
A Sản l°ợng ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc cao h¡n từ 2 đến 3 lần sản l°ợng ô tô nhập khẩu
B Sản l°ợng ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc cao h¡n từ 5 đến 6 lần sản l°ợng ô tô nhập khẩu
C Sản l°ợng ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc thấp h¡n từ 2 đến 3 lần sản l°ợng ô tô nhập khẩu
D Sản l°ợng ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc thấp h¡n từ 2 đến 3 lần sản l°ợng ô tô nhập khẩu
Câu 53: Khi mua xe ô tô nhập khẩu từ các n°ơꄁc trên thế giơꄁi, khách hàng sẽ phải chịu các khoản thuế nào sau đây?
A 03 khoản thuế: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tr°ơꄁc bạ
B 03 khoản thuế: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng
C 04 khoản thuế: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế tr°ơꄁc bạ
D 05 khoản thuế: Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế tr°ơꄁc bạ, thuế đ°£ng
bộ
Câu 53: Khi mua xe ô tô nhập khẩu từ các n°ơꄁc trên thế giơꄁi, khách hàng sẽ phải chịu các khoản phí nào sau đây?
A 03 khoản phí: Phí tr°ơꄁc bạ, phí đ°£ng bộ, phí cấp biển số xe
B 03 khoản phí: Phí đ°£ng bộ, phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm bắt buộc
C 04 khoản phí: Phí tr°ơꄁc bạ, phí đ°£ng bộ, phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm bắt buộc
D 05 khoản phí: Phí tr°ơꄁc bạ, phí đ°£ng bộ, phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm bắt buộc, phí tiêu thụ đặc biệt
Dùng giả thiết sau cho các câu từ 54 đến 58: Một khách hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh muốn mua xe nhập khẩu Audi Q7 3.0 TFSI 2021 bản đặc biệt có giá là 59.570$ tại Đức (1 Euro = 27.000 VNĐ)
Biết thuế nhập khẩu từ Đức vgia tăng (VAT) là 10%; Thuế tr°ơꄁc bạ đối vơꄁi ô tô ch« ng°£i từ 09 ch̀ tr« xuống tại TP Hồ Chí Minh là 10%; Phí kiểm định ô tô (xe 05 ch̀) là 340.000 đồng; Phí bảo trk đ°£ng bộ (1 năm) là 1.560.000 đồng; Phí làm biển số tại TP Hồ Chí Minh là 20.000.000 đồng; Phí bảo hiểm bắt buộc đối vơꄁi xe không kinh doanh
là 480.000 đồng; Phí bảo hiểm bắt buộc đối vơꄁi xe kinh doanh là 831.000 đồng
Câu 54: Thuế nhập khẩu mà chủ xe phải đóng là bao nhiêu?
Trang 12Câu 61: Ph°¡ng pháp lắp ráp SKD (Semi-Knocked Down) là gì?
A Là xe đ°ợc lắp ráp trong n°ơꄁc vơꄁi toàn bộ 100% linh kiện là nhập khẩu
B Là xe ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc và có một số ít linh kiện đã đ°ợc nội địa hoá
Trang 13C Là lắp ráp sản phẩm từ các chi tiết r£i đ°ợc nhập từ n°ơꄁc ngoài Một t椃ऀ lệ đáng kể các chi tiết trong sản phẩm sẽ do n
D Là xe ô tô đ°ợc lắp ráp, sản xuất hoàn toàn « n°ơꄁc ngoài, sau đó nhập khẩu nguyên chiếc v
Câu 62: Ph°¡ng pháp lắp ráp CBU (Completely Built-Up) là gì?
A Là xe đ°ợc lắp ráp trong n°ơꄁc vơꄁi toàn bộ 100% linh kiện là nhập khẩu
B Là xe ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc và có một số ít linh kiện đã đ°ợc nội địa hoá
C Là lắp ráp sản phẩm từ các chi tiết r£i đ°ợc nhập từ n°ơꄁc ngoài Một t椃ऀ lệ đáng kể các chi tiết trong sản phẩm sẽ do n
D Là xe ô tô đ°ợc lắp ráp, sản xuất hoàn toàn « n°ơꄁc ngoài, sau đó nhập khẩu nguyên chiếc v
Câu 63: Ph°¡ng pháp lắp ráp IKD (Incompletety knocked down) là gì?
A Là xe đ°ợc lắp ráp trong n°ơꄁc vơꄁi toàn bộ 100% linh kiện là nhập khẩu
B Là xe ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc và có một số ít linh kiện đã đ°ợc nội địa hoá
C Là lắp ráp sản phẩm từ các chi tiết r£i đ°ợc nhập từ n°ơꄁc ngoài Một t椃ऀ lệ đáng kể các chi tiết trong sản phẩm sẽ do n
D Là xe ô tô đ°ợc lắp ráp, sản xuất hoàn toàn « n°ơꄁc ngoài, sau đó nhập khẩu nguyên chiếc v
Câu 64: Ph°¡ng pháp lắp ráp CKD (Completety knocked down) là gì?
A Là xe đ°ợc lắp ráp trong n°ơꄁc vơꄁi toàn bộ 100% linh kiện là nhập khẩu
B Là xe ô tô lắp ráp trong n°ơꄁc và có một số ít linh kiện đã đ°ợc nội địa hoá
C Là lắp ráp sản phẩm từ các chi tiết r£i đ°ợc nhập từ n°ơꄁc ngoài Một t椃ऀ lệ đáng kể các chi tiết trong sản phẩm sẽ do n
D Là xe ô tô đ°ợc lắp ráp, sản xuất hoàn toàn « n°ơꄁc ngoài, sau đó nhập khẩu nguyên chiếc v
Câu 65: Sự khác biệt lơꄁn nhất giữa ph°¡ng pháp lắp ráp CKD1 và CKD2 là gì?
Trang 14Hknh 3: S¡ đồ quy trình công nghệ tổng quát chế tạo ô tô Hãy cho biết hình 3 trknh bày s¡ quy trknh công nghệ tổng quát chế tạo ô tô « thập niên nào:
A Thập niên 50
B Thập niên 70
C Thập niên 90
D Thập niên 2000
Câu 67: Hình 4 trình bày một s¡ quy trknh công nghệ tổng quát chế tạo ô tô:
Hknh 4: S¡ đồ quy trình công nghệ tổng quát chế tạo ô tô Hãy cho biết hknh 4 trknh bày s¡ quy trknh công nghệ tổng quát chế tạo ô tô « thập niên nào:
Trang 15A Thập niên 70
B Thập niên 50
C Thập niên 90
D Thập niên 2000
Câu 68: Hình 5 trình bày một s¡ đồ tổng quát quy trình công nghệ lắp ráp ô tô:
Hình 5: S¡ đồ tổng quát quy trình công nghệ lắp ráp ô tô Hãy cho biết hình 5 trình bày s¡ đồ tổng quát quy trình công nghệ lắp ráp ô tô dạng nào:
A 03 phân x°«ng chính: Phân x°«ng hàn thùng xe; phân x°«ng s¡n; phân x°«ng lắp ráp
B 03 phân x°«ng chính: Phân x°«ng s¡n; phân x°«ng lắp ráp; phân x°«ng kiểm tra
C 04 phân x°«ng chính: Phân x°«ng hàn thùng xe; phân x°«ng s¡n; phân x°«ng lắp ráp; phân x°«ng kiểm tra
D 05 phân x°«ng chính: Phân x°«ng hàn thùng xe; phân x°«ng s¡n; phân x°«ng lắp ráp chassis; phân x°«ng lắp ráp nội thất; phân x°«ng kiểm tra
Câu 70: Liên doanh là một hình thức hợp tác sản xuất giữa bên A và bên B, trong đó bên A là n°ơꄁc nội địa chịu trách nhiệm vĐối vơꄁi hợp tác liên doanh này có mấy hình thức nhập linh kiện?
A Ch椃ऀ có 1 hình thức nhập linh kiện là nhập từ chính hãng
Trang 16B Ch椃ऀ có 1 hình thức nhập linh kiện là nhập từ đại lý của hãng tại n°ơꄁc thứ 3
C Có 2 hình thức nhập linh kiện: Có thể nhập từ chính hãng hoặc từ đại lý của hãng tại n°ơꄁc thứ 3
D Có 03 hình thức nhập linh kiện: Có thể nhập từ chính hãng hoặc từ đại lý của hãng tại n°ơꄁc thứ 2 hoặc
từ đại lý của hãng tại n°ơꄁc thứ 3
Câu 71: Thùng xe ô tô đ°ợc phân loại theo vật liệu thép Cacbon cao có t椃ऀ lệ %C là:
Câu 74: Thùng xe ô tô đ°ợc phân loại theo kết cấu không chịu tải là:
A Tải trọng toàn bộ ô tô đ°ợc truy
B Thùng xe đ°ợc thay thế bằng vật liệu cứng nhằm giảm độ ồn do dao động giữa thùng xe và sát si
C аợc sử dụng nhi
D Tải trọng toàn bộ ô tô không đ°ợc truy
Câu 75: Thùng xe ô tô đ°ợc phân loại theo kết cấu chịu ½ tải là:
A Thùng xe đ°ợc thay thế bằng vật liệu cứng nhằm giảm độ ồn do dao động giữa thùng xe và sát si
B Tải trọng toàn bộ ô tô đ°ợc truy
C аợc sử dụng nhi
D Tải trọng toàn bộ ô tô không đ°ợc truy
Câu 76: Thùng xe ô tô đ°ợc phân loại theo kết cấu chịu tải hoàn toàn là:
A аợc sử dụng nhi
B Thùng xe đ°ợc thay thế bằng vật liệu cứng nhằm giảm độ ồn do dao động giữa thùng xe và sát si
C Tải trọng toàn bộ ô tô đ°ợc truy
Trang 17D Tải trọng toàn bộ ô tô không đ°ợc truy
Câu 77: Trong công nghệ hàn ô tô có bao nhiêu loại hàn đ°ợc sử dụng phổ biến nhất?
A 4
B 3
C 5
D 2
Câu 78: Hàn hồ quang điện là gì?
A Hàn hồ quang điện là ph°¡ng pháp hàn bằng cách tạo ra tia hồ quang « nhiệt độ rất cao giữa que hàn và tấm kim loại cần hàn để kết nối chúng lại vơꄁi nhau
B Hàn hồ quang điện là ph°¡ng pháp hàn bằng cách tạo ra dong điện rất cao làm tan chảy que hàn và tấm kim loại cần hàn, từ đó giúp chúng kết nối chúng lại vơꄁi nhau
C Hàn hồ quang điện là ph°¡ng pháp hàn dùng năng l°ợng cao hội tụ làm cho kim loại đặt tại tiêu điểm
bị bốc h¡i, tạo nên một cột h¡i rất sâu vào trong kim loại c¡ bản, tạo thành mối hàn
D Hàn hồ quang điện là ph°¡ng pháp hàn bằng điện cực nóng chảy trong môi tr°£ng khí hoạt tính bảo vệ
là CO2
Câu 79: Trong hknh sau đây, I đ°ợc gọi là gì?
A Máy hàn hồ quang điện
Trang 18Câu 83: Vật liệu hàn trong ph°¡ng pháp hàn tiếp xúc là?
A Thép tấm ít Cacbon mạ thiếc hay mạ kẽm, độ dày từ 0,041 đến 1,57 mm
M ối hàn 1 M ối hàn 2 M ối hàn 3 M ối hàn 4
Trang 20Câu 89: Yêu cầu trong hàn tiếp xúc v
A Vật liệu plastic chịu nhiệt cao, có ổn định c¡ học
B Vật liệu hợp kim sắc-cacbon để định vị
Trang 23A Mối ghép butt-to-butt joints
B Mối ghép butt-to-lap joints
C Mối ghép lap-to-lap joints
D Mối ghép lap-to-butt joints
Câu 100: Hknh d°ơꄁi đây là súng hàn loại gì?
Trang 24Câu 102: Súng hàn d°ơꄁi đây phải sửa chữa sau bao nhiêu điểm hàn?
Câu 104: Hknh sau đây là mối ghép hàn loại gì?
A Mối ghép Lap joints
B Mối ghép Butt joints
C Mối ghép Butt-Lap jont
D Mối ghép Butt to Butt jonts
Câu 105: Hknh sau đây là mối ghép hàn loại gì?
A Mối ghép Butt-Lap jont
Trang 25B Mối ghép Lap joints
C Mối ghép Butt joints
D Mối ghép Butt to Butt jonts
Câu 106: Hknh sau đây là mối ghép hàn loại gì?
A Mối ghép Butt-Lap jont
B Mối ghép Lap joints
C Mối ghép Butt joints
D Mối ghép Butt to Butt jonts
Câu 107: Trong S¡ đồ bố trí mặt bằng tổng quát dây chuy