Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, hệ thống di chuyán, phanh tay B.. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo... Kiám tra bián số, số khung, số độn
Trang 1Tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng về quy định chung phương tiện đăng kiểm
A Quy đánh vß giấy phép và bằng lái xe
C. Quy đánh vß kết cấu và kỹ thuật cơ bản của phương tiện
D Quy đánh vß hồ sơ phương tiện
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng về quy định về hồ sơ phương tiện đăng kiểm
A Giấy chứng nhận đăng kiám
B. Giấy phép lưu hành đang có hiệu lực
D Quy đánh vß hồ sơ hợp lệ theo quy đánh bộ GTVT nếu phương tiện đã hoán cải
Câu 3: Quy định về kết cấu và kỹ thuật cơ bản phương tiện đăng kiểm bao gồm:
A. Những thay đổi kết cấu phương tiện không đúng với thủ tục quy đánh, những nội dung xét duyệt của cơ quan có thẩm quyßn thì phương tiện sẽ là không đạt tiêu chuẩn
B. Chủ phương tiện phải thực hiện đầy đủ nghĩa vá bảo dưỡng, bảo dưỡng đảm bảo phương tiện đạt tiêu chuẩ khi lưu hành
D. Câu A,B sai
Câu 4: Đối với xe ô tô, biển số hiện nay gồm mấy chữ số:
C. Bên hông phải
D. Bên hông trái
Câu 7: Xe nào bắt buộc ghi biển số lên thành xe:
D Cơ quan hành chính sự nghiệp
Câu 9: Biển số nền xanh chữ trắng thuộc cơ quan quản lý nào:
A Bộ Công thương
B. Bộ công an
C. Bộ Quốc phòng
Câu 10: Biển số nền đỏ chữ trắng thuộc cơ quan quản lý nào:
A Quân đội, doanh nghiệp quân đội
B. Bộ công an
Trang 2D Cơ quan hành chính sự nghiệp
Câu 24: Cho số khung (số VIN) JTYTD41M6BC023611, Hãy cho biết xe này thuộc quốc gia và hãng nào
Trang 3D Công suất động cơ
Câu 33: Đối với màu sơn trang trí không vượt quy định bao nhiêu:
A 30% màu sơn đăng ký
B 40% màu sơn đăng ký
C 50% màu sơn đăng ký
D 60% màu sơn đăng ký
Câu 34: Câu nào sau đây vi phạm quy định đăng điểm
A. Được phép trang trí màu sơn
B. Màu sơn thực tế đúng màu sơn ghi trong bảng đăng ký
C. Chất lượng sơn còn tốt không trong bóc
Câu 37: Quy định chiều cao hoa lốp xe tải bao nhiêu?
A Dầu bá rò rß, chụp bụi và đệm bạc cao su không nứt vỡ, hoạt động tốt
B. Đúng với hồ sơ kỹ thuật
C. Đầy đủ các chi tiết, đánh vá đúng như thiết kế nhà chế tạo
D Không bá rò rß, chụp bụi và đệm bạc cao su không nứt vỡ, hoạt động tốt
Câu 41: Sai số đồng hồ tốc độ không vượt qua 10% khi chạy tốc độ nào
Trang 4Câu 43 : Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ độ rơ của vô lăng của ô tô khách không được vượt quá:
A 25 0 C 300
Câu 44: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ độ rơ của vô lăng của ô tô tải lớn hơn 1500kg
không được vượt quá:
Câu 46: Đối với trợ lực lái quy định nào sau đây sai
A Không có hiện tượng chảy dầy
B. Dây coroa không bá chùng hoặc hư hỏng
D Được sử dụng các thiết bá đã qua sử dụng nhiệt như hàn, đệm lót
Câu 47: Đối với ô tô khách sử dụng trên 20 năm:
A Chu kỳ kiám đánh 6 tháng
C. Chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Không được đăng ký kiám đánh
Câu 48: Đối với ô tô tải sử dụng trên 25 năm:
A Chu kỳ kiám đánh 6 tháng B
B Chu kỳ kiám đánh 3 tháng
C. Chu kỳ kiám đánh 1 tháng
Câu 49 : Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô con quãng đưßng phanh (Sp) không lớn hơn:
A Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 9,5 m
C Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 11,0 m
D Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 15,2 m
Câu 50: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô tải trọng lượng toàn bộ không lớn hơn 8000kg và ô tô khách
có chiều dài không lớn hơn 7,5m quãng đưßng phanh (Sp) không lớn hơn:
A Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 7,5 m
B Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 5,8 m
C Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 11,0 m
Trang 5
Câu 51: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô tải trọng lượng toàn bộ lớn hơn 8000kg và ô tô khách có chiều dài lớn hơn 7,5m gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn:
A Gia tốc phanh Jpmax (m/s2) không nhỏ hơn 4,8 (m/s2)
B.Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 5,8 (m/s 2 )
C Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2) không nhỏ hơn 6,8 (m/s2)
D Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2) không nhỏ hơn 7,8 (m/s2)
Câu 52 : Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô con quãng đưßng phanh (Sp) không lớn hơn:
A Gia tốc phanh Jpmax (m/s2 ) không nhỏ hơn 4,8 (m/s2 )
B.Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 5,0 (m/s 2 )
C Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 4,2 (m/s2 )
D Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2) không nhỏ hơn 4,0 (m/s2 )
Câu 53: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô tải trọng lượng toàn bộ không lớn hơn 8000kg và ô tô khách
có chiều dài không lớn hơn 7,5m quãng đưßng phanh (Sp) không lớn hơn:
A Gia tốc phanh Jpmax (m/s2) không nhỏ hơn 4,8 (m/s2 )
B Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 5,0 (m/s2 )
C.Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 4,2 (m/s 2 )
D Gia tốc phanh Jpmax (m/s 2 ) không nhỏ hơn 4,0 (m/s2 )
Câu 54 : Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh khi thử trên đưßng với tốc độ 30km/h theo quy định đối với ô tô tải trọng lượng toàn bộ lớn hơn 8000kg và ô tô khách có chiều dài lớn hơn 7,5m quãng đưßng phanh (Sp) không lớn hơn:
A Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 7,5 m
B Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 5,8 m
D Quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn 9,5 m
Câu 55: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống phanh tay ô tô con quy định
A. Quãng đường phanh Sp =11m, gia tốc phanh jp không nhỏ hơn 5m/s2
C. C Quãng đường phanh Sp = 7,5m, gia tốc phanh jp không nhỏ hơn 5m/s2
D Quãng đường phanh Sp = 5,5m, gia tốc phanh jp không nhỏ hơn 5m/s2
Trang 6
Câu 58: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), hệ thống chiếu sáng:
A Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn
11.000(cd)
B Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 9.000(cd)
C Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 12.000(cd)
D Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 10.000(cd)
Câu 59: Tiêu chuẩn về gương quan sát phía sau của phương tiện xe ba bánh có lắp động cơ là:
A Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 30m phía sau, rộng 4m
B Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 20m phía sau, rộng 6m
C Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 20m phía sau, rộng 4m
D Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 30m phía sau, rộng 6m
Câu 60: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN cưßng độ sáng của đèn
xin đưßng trước:
Trang 7Câu 66: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), cần gạt nước khi trßi mưa tần số không nhỏ hơn:
A.20 hành trình
C.40 hành trình
D.45 hành trình
Câu 67: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), âm lượng còi điện khoản cách 2m:
A Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 100dB (A)
B Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 110dB (A)
D Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 120dB (A)
Câu 68: Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ ồn cho phép xe hai bánh động cơ dưới 125cc:
A Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
B. Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
C. Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
Câu 75: Chu kỳ kiểm định đưßng bộ đối với ô tô tải trọng dưới 5000kg
Nhóm 2:
A Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
B. Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
C. Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
D Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
Câu 76: Đối với ô tô chá ngưßi loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất
đến 7 năm:
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
Trang 8C. Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 18 tháng
Câu 77: Đối với ô tô chá ngưßi loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất trên 7 đến 12 năm:
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
C. Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 18 tháng
Câu 78: Đối với ô tô chá ngưßi loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất
trên 12 năm:
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
B. Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 9 tháng
C. Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 18 tháng
Câu 79: Đối với ô tô chá ngưßi loại 9 chỗ, có kinh doanh vận tải,
không có cải tạo:
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
B Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
C. Chu kỳ đầu 12 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
D Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
Câu 80: Đối với ô tô chá ngưßi loại 9 chỗ, có kinh doanh vận
tải, có cải tạo:
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
B Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
D Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiám đánh 6 tháng
Câu 81: Đối với ô tô chuyên dùng, ô tô tải, sản xuất trên 7
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
B. Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiám đánh 3 tháng
Câu 83: Ô tô cải tạo, thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi một trong các hệ thống:
A. Lái, phanh, treo và điện
B. Lái, phanh, treo và truyßn lực
C. Lái, phanh, treo và hộp số
Câu 85: Chọn đáp án đúng nhất các thành phần khí thải chính gây ô nhiễm tạo ra trong quá trình cháy động cơ
Trang 9A NOx, CO2, HC, CO, SO2
Câu 87: Theo tiêu chuẩn an toàn về khí xả đối với động cơ xăng hàm lượng CO
không được vượt quá:
B Không có che chắn bảo vệ
C Không có khe hở tương đối với sàn xe
QUY TRÌNH KIàM ĐàNH
Câu 1: Quy trình đăng kiểm gồm mấy công đoạn:
A 2 công đoạn
C 4 công đoạn
D 5 công đoạn
Câu 2: Công đoạn kiểm tra tổng quát bao gồm:
A. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn
C. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, khí xả
D. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo
Câu 3: Công đoạn kiểm tra hệ thống bao gồm:
A. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, hệ thống di chuyán, phanh tay
B. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, thay đổi tổng thành
D. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo
Trang 10Câu 4: Công đoạn kiểm tra hệ thống sử dụng thiết bị:
A. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, hệ thống di chuyán, phanh tay
B. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, thay đổi tổng thành
C. Kiám tra động cơ, phanh tay, ly hợp, hệ thống di chuyán, thùng vỏ
Câu 5: Công đoạn làm thủ tục kiểm định:
A. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, hệ thống di chuyán, phanh tay
C. Kiám tra động cơ, phanh tay, ly hợp, hệ thống di chuyán, thùng vỏ
D. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo
Câu 6: Công đoạn kiểm tra giấy tß xe bao gồm:
A. Kiám tra chứng nhận kỹ thuật bián số, hệ thống di chuyán, phanh tay
B. Kiám tra chứng nhận kỹ thuật bián số, hệ thống di chuyán, phanh tay
D. Kiám tra bián số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo
Câu 7: Kiểm tra hiệu quả phanh thuộc kiểm tra nào sau đây:
A Làm thủ tục kiám đánh
B Kiám tra tổng quát
D Kiám tra có sử dụng thiết bá
Câu 8: Quy trình kiểm nào khi tra ghế ngồi trên ô tô là không cần thiết :
A Có kích thước tối thiáu đạt TCVN 4461-78
B Đánh vá đúng, chắc chắn
C Đúng số lượng
Câu 9: Quy trình nào khi k iểm tra hệ thống treo trên ô tô là không đúng :
B Đánh vá đúng, chắc chắn
C Đúng số lượng, làm việc tốt, không rò rß
D.Đúng hồ sơ kỹ thuật
Câu 10: Quy trình nào khi kiểm tra vô lăng của hệ thống lái trên ô tô đảm
bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
B Có độ bám tốt
D Đúng hồ sơ kỹ thuật
Câu 11: Quy trình nào khi kiểm tra trục lái trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
C Đúng số đúng kích thước, không nứt vở, đúng kiáu loại, có độ bám tốt
D Đúng hồ sơ kỹ thuật
Câu 12: Quy trình nào khi kiểm tra trợ lực lái trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
B Không nứt vỡ, chảy dầu, hoạt động bình thường
Trang 11C Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng
Câu 15 : Quy trình nào khi kiểm tra trợ lực lái trên ô tô bằng phương pháp, dụng cụ thiết bị gì:
Câu 17: Quy trình nào khi kiểm tra đèn tín hiệu trên ô tô bằng phương pháp,
dụng cụ thiết bị gì:
A Dùng tay
B. Quan sát
D Dùng thiết bá chuyên dụng đo ánh sáng
Câu 18: Quy trình nào khi kiểm tra gạt mưa trên ô tô bằng phương pháp, dụng cụ thiết bị gì:
A Dùng tay
C Cho động cơ làm việc, quan sát và chẩn đoán
D Dùng thiết bá chuyên dùng
Câu 19: Quy trình nà o khi kiểm tra gạt mưa trên ô tô đảm
bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
B Không nứt vỡ, chảy dầu, hoạt động bình thường
D Đúng hồ sơ kỹ thuật
Câu 20: Quy trình nào khi kiểm tra gương chiếu hậu trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
20m
C C Đúng số lượng, Không làm sướt kính, hoạt động tốt, có độ quét ít nhất 2/3
D Đúng hồ sơ kỹ thuật
Trang 12Câu 21: Quy trình nào khi kiểm tra còi điện trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
B Không nứt vỡ, đúng số lượng
C Đúng số lượng, Không làm sướt kính, hoạt động tốt, có độ quét ít nhất 2/3
Câu 22: Kiểm tra hiệu quả phanh trên ô tô vận tốc ban đầu V 0 =30km/h, quãng đưßng phanh đối với ô tô con các loại sẽ là:
Trang 13Câu 32: Quy trình nào khi kiểm tra lốp xe trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
B Không nứt vỡ, đúng số lượng
tô khách 2.0mm
D Đúng hồ sơ kỹ thuật
Câu 33: Quy trình nào khi kiểm tra lốp xe dẫn hướng trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
A Không nứt vở, đúng kiáu loại
C Cho động cơ làm việc, quan sát và chẩn đoán
D Dùng thiết bá chuyên dùng
Câu 35: Quy trình nào khi kiểm tra còi điện trên ô tô đảm bảo yêu cầu sau:
Trang 14B. NOx D SO2
Câu 50: Thành phần khí thải gây độc hại con ngưßi, mỗi thành phần mang ảnh hưáng khác nhau, hãy cho biết nêu hít CO quá nhiều gây nên bệnh gì:
B Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh viêm phổi
C Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh ung thư D Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh gan
Câu 51: Thành phần khí thải gây độc hại con ngưßi, mỗi thành phần mang ảnh hưáng khác nhau, hãy cho bi ết nêu hít NOx quá nhiều gây nên bệnh gì:
A Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bệnh hô hấp
B.Gây bên bệnh viêm phổi, hô hấp và ung thư phổi
C Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh ung thư
D Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh gan
Câu 52: Thành phần khí thải gây độc hại con ngưßi, mỗi thành phần mang ảnh hưáng khác nhau, hãy cho biết nêu hít HC quá nhiều gây nên bệnh gì:
A Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh hô hấp
B Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh viêm phổi
D Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bệnh thần kinh
Câu 53: Thành phần khí thải gây độc hại con ngưßi, mỗi thành phần mang ảnh hưáng khác nhau, hãy cho biết nêu hít SO2 quá nhiều gây nên bệnh gì:
A Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyán hồng cầu, gây bệnh ung thư
B Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyán hồng cầu, gây bên bệnh viêm hô hấp
D Do có tính háo nước, muối, thường gây ra bệnh hô hấp và phổi
Câu 55: Kiểm tra dãi sáng đèn pha đạt yêu cầu bao nhiêu:
B. SO2, NOx, CO, CO2
Trang 15D.SO2, NOx, CO, HC
Câu 66: Quy định màu sơn trên ô tô:
A. Màu sơn tốt, không trong bốc, màu sơn trang trí không vượt 20%
B. Màu sơn tốt, không trong bốc, màu sơn trang trí không vượt 30%
C. Màu sơn tốt, không trong bốc, màu sơn trang trí không vượt 40%
Câu 67: Quy định đèn xi nhan như thế nào đúng yêu cầu kiểm định:
B Thấy được ánh sáng cách 30m, cường độ sáng đèn trước 80-700cd, đèn sau 40-400cd
C Thấy được ánh sáng cách 40m, cường độ sáng đèn trước 80-700cd, đèn sau 40-400cd
D.Thấy được ánh sáng cách 50m, cường độ sáng đèn trước 80-700cd, đèn sau 40-400cd
Câu 69: Quy trình nào khi kiểm tra ngỗng quay lái trên ô tô bằng phương pháp, dụng cụ thiết bị gì:
A Dùng tay
B Quan sát và kiám tra
D Dùng thiết bá chuyên dùng
Câu 72: Theo SV, mức độ ô nhiễm khí xả á hai thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh,
nguyên nhân do đâu:
A Lượng xe máy lưu, ô tô thông quá nhißu
B Ý thức tham gia giao thông của người dân còn thấp
C Chất lượng xe máy còn thấp, chưa kiám tra đánh kỳ
Câu 78: Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đưßng bộ, đối với xe tải nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam:
A Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
C Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
Câu 79: Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đưßng bộ, đối với xe tải đã hoán cải, cải tạo:
A Chu kỳ đầu 14 tháng, chu kỳ kiám đánh 06 tháng
C Chu kỳ đầu 10 tháng, chu kỳ kiám đánh 06 tháng
D Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiám đánh 06 tháng
Câu 80: Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đưßng bộ, xe con nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe có kinh doanh vận tải
A Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
C Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
D Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng
Câu 81: Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đưßng bộ, xe con nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe không kinh doanh vận tải
A Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiám đánh 12 tháng