1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU hỏi ôn tập ĐỘNG cơ đốt TRONG 2 (đáp án trắc nghiệm)

46 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 754,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với T a là nhiệt độ môi chất cuối quá trình nạp, T k là nhiệt độ môi chất nạp trước xupap nạp và T r là nhiệt độ khí sót trong xilanh, thì biểu thức nào sau đây là đúng: b... Áp suất khí

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG 2

Chương 1 quá trình nạp môi chất - thay đổi môi chất

Câu 1 Hình bên dưới, quá trình nào là quá trình nạp môi chất vào xilanh động cơ 4 kỳ:

Trang 2

4 Quá trình r’a’

Câu 4 Hình bên dưới góc mở sớm của xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là:

1 góc giữa 2 điểm r’ và a’

2 góc giữa 2 điểm r’ và r

3 góc giữa 2 điểm r và r0

4 góc giữa 2 điểm r’ và r0

Câu 5 Hình bên dưới góc đóng muộn của xupap xả ở động cơ 4 kỳ là:

1 góc giữa 2 điểm r’ và a’

2 góc giữa 2 điểm r’ và r

4 góc giữa 2 điểm r’ và r0

Câu 6 Hình bên dưới góc đóng muộn của xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là:

1 góc giữa 2 điểm r’ và a’

2 góc giữa 2 điểm r’ và r

3 góc giữa 2 điểm a và a’

4 góc giữa 2 điểm r’ và r0

Trang 3

Câu 7 Hình bên dưới góc trùng lắp của xupap xả và xupap nạp ở động cơ 4 kỳ là:

1 góc giữa 2 điểm r’ và a’

2 góc giữa 2 điểm r’ và r

3 góc giữa 2 điểm r và r0

Câu 8 Chênh lệch áp suất P r = P r – P th của khí cháy trong xilanh P và trở lực khí thải P th

trong đường xả động cơ 4 kỳ phụ thuộc vào:

1 hệ số cản,

2 tốc độ dòng khí qua suppap thải

3 lực của bản thân đường thải

4 Tất cả các đáp án đề đúng

Câu 9 Xuppap thải thường được đóng sau ĐCT (đóng muộn) nhằm:

1 tăng thêm giá trị “tiết diện – thời gian” mở cửa thải,

2 Giảm chênh lệch áp suất P a = P k - P a (P a -áp suất môi chất trong xilanh cuối quá trình nạp tại a)

3 Giảm áp suất trên đường ống nạp P k

4 Tăng áp suất môi chất P a trong xilanh cuối quá trình nạp

Câu 11 Muốn giảm tổn thất áp suất trên đường ống nạp (P k ) phải:

1 tạo đường nạp có hình dạng khí động tốt,

2 tiết diện lưu thông lớn

Trang 4

3 phương hướng lưu thông được thay đổi một cách từ từ, ít chỗ ngoặt.

4 Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 12 Dùng 4 xupap đối với động cơ 4 kỳ cao tốc sẽ làm:

1 tăng tiết diện lưu thông của khí nạp f k

2 giảm bớt khối lượng của xupap,

3 giảm lực quán tính và nâng cao độ tin cậy của cơ cấu phân phối khí

4 Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 13 Nhiệt độ khí sót trong xilanh T r phụ thuộc:

a thành phần của hòa khí,

b mức độ giãn nở của sản vật cháy,

c trao đổi nhiệt của sản vật cháy và thành xilanh trong quá trình giãn nở và thải

d Cả 3 đáp án đề đúng

Câu 14 Phát biểu nào là đúng đối với động cơ diesel

a Động cơ Diesel khi thay đổi tải thì nhiệt độ khí sót Tr giảm ít

c Nhiệt độ khí sót Tr của động cơ diesl bằng Tr của động cơ xăng

d Nhiệt độ khí sót Tr của động cơ Diesel cao hơn Tr so với động cơ xăng

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng với động cơ xăng

b Khi giảm tải, r của động cơ xăng trên thực tế không đổi

c Khi tăng áp, r của động cơ xăng giảm

d Hệ số khí sót r của động cơ xăng nhỏ hơn động cơ Diesel, vì động cơ Diesel có tỷ số nén  lớn

Câu 16 Hệ số khí sót  r của động cơ 4 kỳ giảm khi:

a tăng góc trùng điệp của các xupap nạp và thải

b giảm góc trùng điệp của các xupap nạp và thải

c giữ góc trùng điệp của các xupap nạp và thải không đổi

d giảm góc mở sớm của xupap nạp

Câu 17 Nhiệt độ sấy nóng môi chất mới T phụ thuộc vào:

a tốc độ lưu động của môi chất

Trang 5

b thời gian tiếp xúc với bề mặt nóng của môi chất

c chênh lệch nhiệt độ của môi chất mới với vật nóng

d Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 18 Nếu nhiệt độ của môi chất mới tăng sẽ làm:

a tăng mật độ và làm giảm khối lượng môi chất mới nạp vào động cơ

b giảm mật độ và làm giảm khối lượng môi chất mới nạp vào động cơ

c tăng mật độ và làm tăng khối lượng môi chất mới nạp vào động cơ

d giảm mật độ và tăng khối lượng môi chất mới nạp vào động cơ

Câu 19 Với T a là nhiệt độ môi chất cuối quá trình nạp, T k là nhiệt độ môi chất nạp trước xupap nạp và T r là nhiệt độ khí sót trong xilanh, thì biểu thức nào sau đây là đúng:

b tăng r và giảm T đều làm tăng Ta

c giảm r và giảm T đều làm tăng Ta

d giảm r và tăng T đều làm tăng Ta

Câu 21 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến hệ số nạp  v :

Trang 6

a Tăng Tk, tăng Pk làm tăng hệ số nạp v

b Giảm Tk, giảm Pk làm tăng hệ số nạp v

d Giảm Pk làm tăng hệ số nạp v

Câu 23 Ảnh hưởng của bộ tiêu âm trên đường xả đến lượng khí sót và hệ số nạp  v :

b Áp suất khí sót Pr giảm đi, làm tăng lượng khí sót và giảm hệ số nạp v

c Áp suất khí sót Pr tăng lên, làm giảm lượng khí sót và tăng hệ số nạp v

d Áp suất khí sót Pr không đổi, làm lượng khí sót và hệ số nạp v không thay đổi

Câu 24 Đối với động cơ Diesel, khi giảm hệ số dư lượng không khí , có nghĩa là làm tăng lượng nhiên liệu cho chu trình g ct để tăng tải cho động cơ sẽ gây nên:

a tăng nhiệt độ thành xilanh, tăng nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới T, làm giảm hệ số nạp

b giảm nhiệt độ thành xilanh, giảm nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới T, làm giảm hệ số nạp

c tăng nhiệt độ thành xilanh, tăng nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới T, làm tăng hệ số nạp

d giảm nhiệt độ thành xilanh, tăng nhiệt độ sấy nóng khí nạp mới T, làm giảm hệ số nạp

Câu 25 Trên đồ thị hình dưới của động cơ 2 kỳ, quá trình thải tự do là:

Trang 8

a Tăng Tk, tăng Pk làm tăng hệ số nạp hv

b Giảm Tk, giảm Pk làm tăng hệ số nạp hv

c Giảm Tk làm tăng hệ số nạp hv

d Giảm Pk làm tăng hệ số nạp hv

Ảnh hưởng của bộ tiêu âm trên đường xả đến lượng khí sót và hệ số nạp hv:

a Áp suất khí sót Pr tăng lên, làm tăng lượng khí sót và giảm hệ số nạp hv

Trang 9

b Áp suất khí sót Pr giảm đi, làm tăng lượng khí sót và giảm hệ số nạp hv

c Áp suất khí sót Pr tăng lên, làm giảm lượng khí sót và tăng hệ số nạp hv

d Áp suất khí sót Pr không đổi, làm lượng khí sót và hệ số nạp hv không thay đổi

Trên đồ thị hình dưới của động cơ 2 kỳ, quá trình thải tự do là:

b tăng gr và giảm DT đều làm tăng Ta

c giảm gr và giảm DT đều làm tăng Ta

d giảm gr và tăng DT đều làm tăng Ta

Câu 30 Phương trình đặc trưng của quá trình nén là: n1'

PV = const, có chỉ số nén n1 ’ ở đầu quá trình (coi k 1 là số mũ đoạn nhiệt):

Trang 11

a n1’ thay đổi trong quá trình nén

a dốc hơn đường đoạn nhiệt

b thoải hơn đường đoạn nhiệt

c có độ dốc bằng độ dốc đường đoạn nhiệt

d độ dốc thay đổi: khi dốc hơn, khi thoải hơn

Câu 35 Khi tăng số vòng quay của động cơ sẽ làm:

b giảm chỉ số nén đa biến trung bình n 1 của quá trình nén

c chỉ số nén đa biến trung bình n 1 của quá trình nén không thay đổi

d chỉ số nén đa biến trung bình n 1 của quá trình nén lúc nào cũng bằng số mũ đoạn nhiệt k của môi chất

Câu 36 Trong giai đoạn đầu của quá trình nén ở động cơ đốt xăng, càng tăng tốc độ động cơ thì:

Trang 12

a chỉ số nén đa biến trung bình n 1 tăng

b chỉ số nén đa biến trung bình n 1 giảm

c chỉ số nén đa biến trung bình n 1 = k

d chỉ số nén đa biến trung bình n 1 không thay đổi

Câu 37 Động cơ xăng ở vùng tốc độ thấp, tải thấp (độ mở bướm ga thấp), khi tải tăng (độ

mở bướm ga tăng) thì chỉ số nén đa biến n 1 sẽ:

b chỉ số nén đa biến trung bình n 1 giảm

c chỉ số nén đa biến trung bình n 1 = k

d chỉ số nén đa biến trung bình n 1 luôn luôn < k

Câu 38 Nếu piston–xilanh động cơ mòn nhiều sẽ làm tăng lọt khí, gây mất nhiệt và làm

b chỉ số nén đa biến trung bình n 1 tăng

c chỉ số nén đa biến trung bình n 1 không thay đổi

d chỉ số nén đa biến trung bình n 1 < 1

Câu 39 Nếu tăng tỷ số nén  sẽ làm tăng P c và T c , do đó sẽ làm:

b chỉ số nén đa biến trung bình n 1 tăng

Trang 13

c chỉ số nén đa biến trung bình n 1 khong thay đổi

d chỉ số nén đa biến trung bình n 1 = 1

Câu 40 Nâng cao chỉ số octan của xăng là cơ sở để:

a tăng tỷ số nén và giảm khả năng xảy ra kích nổ

b tăng tỷ số nén và tăng khả năng xảy ra kích nổ

c giảm tỷ số nén và giảm khả năng xảy ra kích nổ

d giảm tỷ số nén và tăng khả năng xảy ra kích nổ

Trên đồ thị biểu diễn diễn biến của quá trình cháy của động cơ xăng, điểm tạo thành màng lửa và lan truyền khắp không gian buồng cháy (điểm bắt đầu cháy) là:

a điểm 2

b điểm 1

c giai đoạn 1

d giai đoạn 2

Trang 14

Trên đồ thị biểu diễn diễn biến của quá trình cháy của động cơ xăng, các thời kỳ của quá cháy là:

a I – cháy trễ, II – cháy rớt, III – cháy nhanh

b I – cháy nhanh, II– cháy trễ, III – cháy rớt

c I – cháy trễ, II – cháy nhanh, III – cháy rớt

d I – cháy rớt, II – cháy nhanh, III – cháy trễ

Trang 15

Câu 40 Trên đồ thị biểu diễn diễn biến của quá trình cháy của động cơ xăng, điểm đanh lửa

Trang 16

Câu 41 Trên đồ thị biểu diễn diễn biến của quá trình cháy của động cơ xăng, điểm tạo thành màng lửa và lan truyền khắp không gian buồng cháy (điểm bắt đầu cháy) là:

a I – cháy trễ, II – cháy nhanh, III – cháy rớt

b I – cháy nhanh, II– cháy trễ, III – cháy rớt

c I – cháy trễ, II – cháy rớt, III – cháy nhanh

Trang 17

d I – cháy rớt, II – cháy nhanh, III – cháy trễ

Câu 42 Trên đồ thị biểu diễn diễn biến của quá trình cháy của động cơ xăng, góc đánh lửa sớm là:

a Góc gỉữa điểm 1 và ĐCT

b Góc gỉữa điểm 2 và ĐCT

c Góc gỉữa điểm ĐCT và điểm 1

d Góc gỉữa điểm ĐCT và điểm 3

Câu 43 Trong động cơ xăng điểm áp suất cực đại và điểm nhiệt độ cực đại có đặc điểm:

a Điểm áp suất cực đại sớm hơn điểm nhiệt độ cực đại

b Điểm áp suất cực đại muộn hơn điểm nhiệt độ cực đại

c Điểm áp suất cực đại và điểm nhiệt độ cực đại trùng nhau

d Điểm áp suất cực đại và điểm nhiệt độ cực đại bao giờ cũng trước ĐCT

Câu 44 Thời kỳ cháy trễ của động cơ xăng dài hay ngắn phụ thuộc vào các yếu tố:

a tính chất của hòa khí trước khi đánh lửa

b áp suất, nhiệt độ của hòa khí trước khi đánh lửa

c năng lượng của tia lửa điện

d Tất cả các đáp án đề đúng

Câu 45 Giai đoạn cháy chính trong động cơ xăng là:

a Thời kỳ cháy nhanh

b Thời kỳ cháy rớt

c Thời kỳ cháy chậm

d Tất cả các đáp án đều sai

Trang 18

Câu 46 Để nâng cao hiệu suất nhiệt của chu trình, thì cần phải đảm bảo:

a thời gian cháy nhanh

b nâng cao tốc độ cháy,

c làm cho áp suất cực đại và nhiệt độ cực đại xuất hiện sau ĐCT

d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 47 Tốc độ cháy của động cơ không thể lớn quá vì:

a làm tăng nhanh tốc độ tăng áp suất, gây va đập cơ khí,

b làm tăng tiếng ồn của động cơ,

c làm tăng mài mòn cho các chi tiết và giảm tuổi thọ của động cơ

d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 48 Biểu hiện của cháy kích nổ:

a áp suất môi chất vào cuối thời kỳ cháy nhanh dao động rất lớn,

b tiếng gõ kim loại,

c nhiệt độ buồng đốt cao (có khu vực tới 4.0000C)

d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 49 Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Cháy sớm xảy ra trước khi bugi bật tia lửa điện

b Cháy sớm xảy ra sau khi bugi bật tia lửa điện

c Cháy sớm xảy ra cùng lúc khi bugi bật tia lửa điện

d Tất cả các đáp án đều sau

Câu 50 Những nguyên nhân gây cháy sớm:

a Do tạo muội than tích nhiệt trên xupap thải hoặc trên cực bugi (1)

b Do hình thành các điểm hoặc các mặt nóng trong buồng cháy (2)

c Cả 2 đáp án (1) và (2) đều sai

d Cả 2 đáp án (1) và (2) đều đúng

Câu 51 Nguyên tắc chung để giảm sức cản cho đường nạp và để đạt được độ đồng đều về số lượng cũng như thành phần hòa khí đi vào các xilanh là:

a rút ngắn chiều dài các nhánh ống nạp và đường nạp chung,

b giữ cho hành trình dòng khí nạp cũng như số lượng lần đổi chiều lưu động tính từ bộ chế hòakhí đến các xilanh được giống nhau

c tránh hiện tượng trùng điệp của hai xilanh trên cùng một nhánh ống

d Tất cả các đáp án đều đúng

Trang 19

Câu 52 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến chất lượng tia lửa điện và đến quá trình cháy?

a góc đánh lửa sớm,

b vị trí đặt bugi loại bugi

c năng lượng của tia lửa điện

d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 53 Khi bật tia lửa điện quá sớm phần hòa khí được bốc cháy ở trước ĐCT, làm cho:

a áp suất trong xilanh tăng lên quá sớm, làm tăng khuynh hướng kích nổ của hòa khí

b làm áp suất lớn nhất khi cháy giảm đi,

c làm giảm phần công tiêu hao cho quá trình nén

d làm tăng diện tích đồ thị công

Câu 54 hệ thống đánh lửa bán dẫn, có ưu điểm:

a Khắc phục hoàn toàn hiện tượng bỏ lửa ở tốc độ cao Dễ khởi động khi trời lạnh,

b Tuổi thọ tiếp điểm tăng lên nhiều, vì dòng điện đi qua tiếp điểm nhỏ,

c Năng lượng của tia lửa rất lớn nên tốc độ cháy tăng, giảm cháy rớt, làm tăng công suất và hiệusuất động cơ

c góc đánh lửa sớm không thay đổi

d góc đánh lửa sớm không ảnh hưởng đến chất lượng quá trình cháy

Câu 57 Ở động cơ xăng có bộ điều chỉnh đánh lửa sớm chân không, khi càng nhỏ tải (bướm

ga mở nhỏ) thì:

a độ chân không phía sau bướm gió càng lớn, sẽ làm tăng góc đánh lửa sớm

b độ chân không phía sau bướm gió càng lớn, sẽ làm giảm góc đánh lửa sớm

c độ chân không phía sau bướm gió càng nhỏ, sẽ làm tăng góc đánh lửa sớm

d độ chân không phía sau bướm gió càng nhỏ, sẽ làm giảm góc đánh lửa sớm

Trang 20

Câu 58 Ở động cơ có tỷ số nén  cao, khi tăng tỷ số nén, áp suất và nhiệt độ cuối quá trình nén đều tăng, tạo điều kiện tốt cho các phản ứng oxy hóa của hòa khí, nên:

a thời gian cháy trễ và thời gian lan tràn màng lửa đều được rút ngắn

b thời gian cháy trễ và thời gian lan tràn màng lửa đều được tăng lên

c thời gian cháy trễ tăng và thời gian lan tràn màng lửa được rút ngắn

d thời gian cháy trễ không thay đổi

Cháy trong động cơ diesel

Câu 59 Trong động cơ diesel các thời điểm của quá trình cháy gồm:

a I-Thời kỳ cháy trễ, II-Thời kỳ cháy nhanh, III-Thời kỳ cháy chính (chậm), IV-Thời kỳ cháy rớt

b I - Thời kỳ cháy nhanh, II - Thời kỳ cháy trễ, III - Thời kỳ cháy chính (chậm), IV- Thời kỳ cháyrớt

c I - Thời kỳ cháy trễ, II - Thời kỳ cháy nhanh, III - Thời kỳ cháy rớt, IV- Thời kỳ cháy chính(chậm)

d I - Thời kỳ cháy rớt, II - Thời kỳ cháy nhanh, III - Thời kỳ cháy chính (chậm), IV- Thời kỳ cháytrễ

Câu 60 Trong quá trình cháy của động cơ diesel trên hình dưới, thời điểm phun nhiên liệu là:

a điểm 1

b điểm 2

c điểm 3

d điểm 4

Trang 21

Câu 61 Trong quá trình cháy của động cơ diesel trên hình dưới, thời bắt đầu bốc cháy nhiên liệu là:

Trang 22

Câu 63 Trong quá trình cháy của động cơ diesel trên hình dưới, thời điểm áp suất lớn nhất trong buồng đốt là:

a điểm 3

b điểm 2

c điểm 4

d điểm 1

Câu 64 Trong quá trình cháy của động cơ diesel trên hình dưới, điểm 5 là:

a thời điểm dừng cháy

b thời kỳ cháy rớt

c thời điểm cháy rớt

d thời điểm nhiệt độ trong xilanh động cơ nhỏ nhất

Trang 23

Câu 65 Từ đặc tính phun nhiên liệu (Hình dưới), đặc tính thể chất lượng hiện phun nhiên liệu nhỏ và đều là:

a Đường 1 – thể hiện vừa nhỏ vừa đều;

b Đường 2 – không nhỏ và không đều;

c Đường 3 – không nhỏ nhưng đều;

d Tất cả các đáp án đều sai

Câu 66 Chất lượng phun nhỏ và đều của nhiên liệu phụ thuộc vào các yếu tố sau:

a kích thước lỗ phun,

b độ nhớt và lực căng mặt ngoài của nhiên liệu

c tăng áp suất phun sẽ làm tăng độ phun nhỏ

d đường kính lỗ phun không làm ảnh hưởng đến các hạt nhiên liệu phun

Câu 68 Tăng tốc độ trục cam bơm cao áp sẽ làm tăng tốc độ piston của bơm, qua đó làm tăng áp suất phun và tốc độ dòng chảy qua lỗ phun, kết quả sẽ làm:

a tăng độ phun nhỏ và phun đều của tia nhiên liệu

b giảm độ phun nhỏ và phun đều của tia nhiên liệu

c Không ảnh hưởng đến độ phun nhỏ và phun đều của tia nhiên liệu

d Cả 3 đáp án đều sai

Trang 24

Câu 69 Phần lõi của tia nhiên liệu có:

a Nhiên liệu phun thật tơi và cháy hoàn toàn (1)

b Sự xoáy lốc của không khí nhỏ hơn trong buồng cháy khác, làm cho sự truyền nhiệt từ khôngkhí nén nóng tới nhiên liệu lạnh vừa được phun vào không lớn lắm và cháy trễ bị kéo dài (2)

c Cả 2 đáp án (1) và (2) đều đúng

d Cả 2 đáp án (1) và (2) đều sai

Câu 73 Trong buồng cháy thống nhất có hình thành hỗn hợp theo màng, cho phép:

a áp suất phun nhiên liệu nhỏ (đến 200 kG/cm2) (1)

b có thể sử dụng được nhiều loại nhiên liệu có chỉ số xetan khác nhau (2)

c Cả 2 đáp án (1) và (2) đều đúng

d Cả 2 đáp án (1) và (2) đều sai

Câu 74 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy của động cơ Diesel:

a tính chất nhiên liệu,

Ngày đăng: 12/08/2022, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w