1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP VỀ CÁC YẾU TỐ VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH SẢN XUẤT

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 838,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1 THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ (4)
    • 1.1.1 Tên nhiệm vụ (4)
    • 1.1.2 Đối tượng thụ hưởng (4)
    • 1.1.3 Phạm vi thực hiện đề án (4)
    • 1.1.4 Tổ chức chủ trì đề án (4)
    • 1.1.5 Chủ nhiệm đề án (4)
  • 1.2 MỤC TIÊU CỦA NHIỆM VỤ (5)
    • 1.2.1 Mục tiêu chung (5)
    • 1.2.2 Mục tiêu cụ thể (5)
  • 2.1 MỤC ĐÍCH CỦA CÔNG VIỆC (7)
  • 2.2 CÁC CÔNG VIỆC TRIỂN KHAI (7)
  • 3.1 TỔNG HỢP VÀ XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH VỀ SẢN XUẤT .... ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED (0)
  • 3.2 XÁC ĐỊNH CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CHO TỪNG YẾU TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH .......................... ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED (0)
  • 4.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG (45)
  • 4.2 KẾT LUẬN (45)
  • 4.3 KIẾN NGHỊ (45)

Nội dung

KHUNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH VỀ SẢN SUẤT CHO CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO MÔ HÌNH HỖ ĐÁNH GIÁ SỰ TRƯỞNG THÀNH” Maturity model Chủ nhiệm nhiệm vụ : Nguyễn Đức Trung Cơ quan c

Trang 1

KHUNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH VỀ SẢN SUẤT CHO CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO MÔ

HÌNH HỖ ĐÁNH GIÁ SỰ TRƯỞNG THÀNH”

(Maturity model)

Chủ nhiệm nhiệm vụ : Nguyễn Đức Trung

Cơ quan chủ trì : Công ty TNHH Tư vấn giải pháp Quản lý

Năng suất Chất lượng (P&Q Solutions)

Cơ quan quản lý : Vụ Khoa học và Công nghệ Bộ Công

Thương

Thời gian thực hiện : 12 tháng (Từ 01/2020 đến 31/12/2020)

HÀ NỘI - Năm 2020

Trang 2

DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU/MINH HỌA 3

1 TỔNG QUAN VỀ NHIỆM VỤ 4

1.1 THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ 4

1.1.1 Tên nhiệm vụ 4

1.1.2 Đối tượng thụ hưởng 4

1.1.3 Phạm vi thực hiện đề án 4

1.1.4 Tổ chức chủ trì đề án: 4

1.1.5 Chủ nhiệm đề án 4

1.2 MỤC TIÊU CỦA NHIỆM VỤ 5

1.2.1 Mục tiêu chung 5

1.2.2 Mục tiêu cụ thể 5

2 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG VIỆC 7

2.1 MỤC ĐÍCH CỦA CÔNG VIỆC 7

2.2 CÁC CÔNG VIỆC TRIỂN KHAI 7

3 KẾT QUẢ TRIỂN KHAI 7

3.1 TỔNG HỢP VÀ XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH VỀ SẢN XUẤT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 3.2 XÁC ĐỊNH CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CHO TỪNG YẾU TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 4 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 7

4.1 ĐÁNH GIÁ CHUNG 45

4.2 KẾT LUẬN 45

4.3 KIẾN NGHỊ 45

5 TÀI LIỆU THAM KHẢO 46

 

Trang 3

Bảng 1: Bảng lĩnh vực và nhóm yếu tố - Khung năng lực cạnh tranh sản xuất

Error! Bookmark not defined

Bảng 2: Danh sách 33 nhóm yếu tố cạnh tranh thuộc 7 lĩnh vực năng lực cạnh

tranh sản xuất Error! Bookmark not defined

Bảng 3: Phẩn bố của 90 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh

trong 33 nhóm yếu tố, 7 lĩnh vực đánh giá Error! Bookmark not defined

Bảng 4: 14 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực

Chiến lược cạnh tranh Error! Bookmark not defined

Bảng 5: 8 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực Hệ thống

quản lý Error! Bookmark not defined

Bảng 6: 12 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực

Cơ cấu tổ chức & Phát triển nhân sự Error! Bookmark not defined

Bảng 7: 13 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực

Triển khai sản phẩm mới & Quản lý vòng đời sản phẩm Error! Bookmark not

defined

Bảng 8: 13 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực

Quản lý chuỗi cung ứng Error! Bookmark not defined

Bảng 9: 10 yếu tố đánh giá năng lực cạnh tranh sản xuất trong lĩnh vực

Quản lý kết quả, cải tiến, đổi mới và quản lý tri thức Error! Bookmark not

defined

Trang 4

1.1 THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ

1.1.1 Tên nhiệm vụ

Phát triển và thí điểm áp dụng Khung năng lực cạnh tranh về sản xuất cho các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp theo mô hình đánh giá sự trưởng thành (maturity model)

1.1.2 Đối tượng thụ hưởng

Đối tượng của Nhiệm vụ là các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp trong đó trọng điểm là các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ

Fax: 0243 793 0695

E-mail: admin@pnq.com.vn

Website: www.pnq.com.vn

1.1.5 Chủ nhiệm đề án

Họ và tên: Nguyễn Đức Trung

Ngày, tháng, năm sinh: 12/7/1983

Giới tính: Nam

Học hàm, học vị/ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư

Chức danh khoa học: Chuyên gia tư vấn cải tiến năng suất chất lượng

Trang 5

lý Năng suất Chất lượng Điện thoại cố định: 0243 793 0696

Long Biên, TP HN 1.2 MỤC TIÊU CỦA NHIỆM VỤ

1.2.1 Mục tiêu chung

Hình thành khuôn khổ tổng thể các nhóm tiêu chí năng lực cạnh tranh về sản xuất cho doanh nghiệp sản xuất công nghiệp làm căn cứ cho các hoạt động so sánh chuẩn đối sánh (benchmarking) và dẫn dắt chiến lược cải tiến của doanh nghiệp

 Xây dựng, hướng dẫn đánh giá và thiết lập kế hoạch cải tiến năng lực cạnh tranh về sản xuất trung hạn (24 đến 36 tháng)

 Tổ chức 01 khóa đào tạo tập trung về cách thức áp dụng khung năng lực cạnh tranh về sản xuất cho các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp theo mô

Trang 6

khóa)

(1) Sử dụng Khung năng lực cạnh tranh và Hướng dẫn đánh giá để đánh giá năng lực cạnh tranh và thiết lập Kế hoạch cải tiến năng lực cạnh tranh trung hạn cho 10 doanh nghiệp sản xuất công nghiệp ở quy mô vừa và nhỏ thuộc tối thiểu 02 ngành sản xuất công nghiệp

(2) Tư vấn, hướng dẫn 06 doanh nghiệp sản xuất công nghiệp, đã được đánh giá năng lực cạnh tranh, thuộc tối thiểu thuộc 02 ngành sản xuất công nghiệp thực hiện kế hoạch cải tiến năng lực 6 tháng theo bộ Khung năng lực được xây dựng và đánh giá hiệu quả và sự thay đổi về kết quả đánh giá năng lực cạnh tranh

(3) Tổ chức hội thảo khoa học về cách thức áp dụng Khung năng lực cạnh tranh

về sản xuất cho các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp theo mô hình đánh giá sự trưởng thành (maturity model)

(4) Thực hiện 04 bài viết chuyên đề tuyên truyền về kết quả nghiên cứu và triển khai nhiệm vụ, chia sẻ trên các phương tiện truyền thông. 

Trang 7

2.1 MỤC ĐÍCH CỦA CÔNG VIỆC

Công việc khảo sát lấy ý kiến doanh nghiệp sản xuất về các lĩnh vực, nhóm yếu tố và yếu tố năng lực cạnh tranh là một bước quan trọng, sau xác ddihj các yếu tố và tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh về sản xuất, của chương trình nghiên cứu khung năng lực cạnh tranh về sản xuất cho các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp

Mục đích của công việc là lấy ý kiến đánh giá và phản hồi của doanh nghiệp

về tầm quan trọng của các lĩnh vực và yếu tố năng lực cạnh tranh mà nhóm nghiên cứu đã xây dựng ở trong các bước nghiên cứu trước

2.2 CÁC CÔNG VIỆC TRIỂN KHAI

Trong hạng mục này, nhóm nghiên cứu đã triển khai các công việc cụ thể sau đây:

 Xác định danh sách doanh nghiệp điển hình cho lĩnh vực sản xuất công nghiệp

 Xây dựng phiếu khảo sát

 Gửi phiếu đánh giá, lấy ý kiến của tối thiểu 20 doanh nghiệp và tổng hợp kết quả

 Thực hiện phỏng vấn và đánh giá với 20 lãnh đạo doanh nghiệp tại cơ

sở của doanh nghiệp để xác nhân và làm rõ hơn ý kiến, quan điểm và vấn đề quan tâm của các doanh nghiệp này

 Tổng hợp kết quả đánh giá/khảo sát về hiện trạng, ý kiến đánh giá của các chủ doanh nghiệp và hoàn thiện yếu tố, tiêu chí đánh giá (nếu cần)

3.1 Xác định danh sách doanh nghiệp gửi phiếu khảo sát

Nhóm nghiên cứu đã lựa chọn các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp thuộc nhóm công nghiệp hỗ trợ và không phải công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp ở các

vị trí nhóm nhà cung cấp cấp khác nhau trong chuỗi cung ứng ở cả hai miền Nam

và Bắc để đảm bảo tính đại diện của kết quả

Danh sách đầy đủ của doanh nghiệp gửi phiếu khảo sát được thể hiện trọng hình minh họa dưới đây

Trang 8

Hình minh họa 1: Danh sách các doanh nghiệp được gửi phiếu khảo sát

3.2 Thiết kế phiếu khảo sát

Nhóm nghiên cứu đã thiết kế Phiếu gửi đánh giá lấy ý kiến và các yếu tố được lựa chọn cho việc đánh giá năng lực và tiêu chí đánh giá cho điểm để đại diện cho các doanh nghiệp góp ý

Phần Thông tin chung và Thông tin về hoạt động sản xuất trong phiếu khảo sát cùng với một ví dụ về các câu hỏi cho khảo sát đối với các lĩnh vực và yếu tố

đề xuất được thể hiện trong các Hình minh họa dưới đây

Ở phần câu hỏi khảo sát, doanh nghiệp được đề nghị đánh giá, theo quan điểm của mình và mức độ quan trọng của các lĩnh vực năng lực cạnh tranh cùng với các yếu tố năng lực cạnh tranh cụ thể Việc đánh giá mức độ quan trọng được

Trang 9

Quan trọng, 4 - Rất quan trọng, 5 - Liên quan đến lợi thế cạnh tranh chiến lược

Ngoài ra, ở mỗi phần khảo sát, doanh nghiệp được đề nghị bổ sung lĩnh vực năng

lực cạnh tranh hoặc yếu tố năng lực cạnh tranh mà doanh nghiệp thấy là quan

trọng nhưng chưa được đề cập trong phiếu khảo sát

Theo dự kiến của nhóm nghiên cứu, nếu lĩnh vực hoặc yếu tố nào có điểm

số đánh giá tầm quan trọng trung bình dưới 3 điểm thì sẽ được xem xét và đánh

giá lại trong nhóm nghiên cứu Các lĩnh vực hoặc yếu tố nào có điểm số đánh giá

tầm quan trọng trung bình dưới 2 điểm sẽ được loại bỏ khỏi khung năng lực Các

lĩnh vực và yếu tố được đề xuất bổ sung bởi doanh nghiệp mà có nhiều hơn 25%

doanh nghiệp đề xuất với điểm quan trọng trung bình từ 3 trở lên sẽ được xem xét

bổ sung

Hình minh họa 2: Phần Thông tin chung và Thông tin về hoạt động sản xuất

trong Phiếu khảo sát doanh nghiệp

Trang 10

Hình minh họa 3: Câu hỏi khảo sát doanh nghiệp về lĩnh vực

năng lực cạnh tranh sản xuất

Trang 11

Hình minh họa 4: Câu hỏi khảo sát về yếu tố năng lực cạnh sản xuất trong

lĩnh vực Hệ thống quản lý

Một mẫu phiếu khảo sát đầy đủ được đính kèm trong phụ lục của báo cáo

này

3.3 Gửi phiếu đánh giá và lấy ý kiến đến các doanh nghiệp nhằm có được

đánh giá của tối thiểu lãnh đạo 20 doanh nghiệp

Dựa trên danh sách doanh nghiệp và mẫu phiếu được thiết kế, nhóm nghiên

cứu liên lạc với doanh nghiệp về hoạt động khảo sát và gửi phiếu khảo sát để

doanh nghiệp xem xét, điền ý kiến đánh giá và gửi lại

Các phiếu khảo sát sau khi điền bởi doanh nghiệp có thể được gửi lại cho

nhóm nghiên cứu qua đường công văn hoặc email Các doanh nghiệp cần hỗ trợ

trong quá trình điền phiếu có thể liên lạc với thành viên nhóm nghiên cứu để được

giải đáp và hướng dẫn

Sau khi khảo sát, tổng cộng 20 Phiếu khảo sát được gửi lại để tổng hợp

Danh sách đầy đủ của 20 doanh nghiệp có phiếu khảo sát được gửi lại và lựa chọn

cho phỏng vấn được thể hiện trong Hình minh họa số 1 ở trên Tổng hợp kết quả

khảo sát 20 doanh nghiệp được thể hiện trong bảng tổng hợp ở các trang tiếp theo.

Trang 12

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP

VỀ LĨNH VỰC VÀ YẾU TỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH SẢN XUẤT

KẾT QUẢ KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP

VỀ YẾU TỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH

SẢN XUẤT

DOANH NGHIỆP KHẢO SÁT QUA PHIẾU - THỨ TỰ THEO DANH SÁCH

DOANH NGHIỆP Ở HÌNH MINH HỌA 1 CỦA BÁO CÁO

4 5 3 4 5 2 3 5 3 4 5 2 2 2 2 3 5 3 3 5 3.5

Vận hành sản xuất

Năng lực đảm bảo các điều kiện sản xuất, kiểm soát quá trình, điều hành hằng ngày và giải quyết vấn đề phát sinh để đảm bảo thực thi các kết quả trọng tâm của sản xuất

3 5 5 5 5 4 5 4 2 3 2 4 2 2 2 2 2 2 3 4 3.3

Trang 13

Quản lý chuỗi

cung ứng

Năng lực phát triển và duy trì một chuỗi cung ứng đáng tin cậy với dòng chày trơn tru, liên tục và hiệu quả của thông tin và vật chất trong suốt chuỗi cung ứng - từ nhà cung cấp đến khách hàng

4 4 4 5 4 4 4 3 4 4 4 5 5 5 3 3 3 3 5 4 4

Quản lý kết quả,

cải tiến, đổi mới

và quản lý tri thức

Năng lực ra quyết định và lập kế hoạch hiệu quả từ

dữ liệu kết quả, phát triển tài sản tri thức và thay đổi một cách cân bằng với đổi mới đột phá và cải tiến liên tục

4 2 4 3 3 3 5 2 3 4 3 2 4 4 2 4 4 5 2 5 3.4

4 ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ TRONG LĨNH VỰC CẠNH

2 2 2 2 3 3 5 5 4 3 5 5 4 4 3 3 3 5 4 5 3.6

Trang 14

4.2 Kế hoạch kinh

doanh

c Các hoạt động với tư duy theo nguyên tắc rủi ro được thực hiện như là một tiếp cận tiêu chuẩn trong các hoạt động hoạch định kinh doanh

a Tổ chức đang trong quá trình chuyền từ cách

"quản lý" truyền thống sang mô hình "lãnh đạo" 2 5 5 2 5 2 4 4 3 3 3 3 3 2 5 3 4 4 4 5 3.55

4.4 Sự lãnh đạo,

văn hóa, giá trị và

hành vi

b Tổ chức vận hành với sự kết hợp một cách cân bằng giữa hình thức quản lý và lãnh đạo, hỗ trợ mọi

cá nhân thực hiện công việc với năng lực tốt nhất của mình

Trang 15

4.5 Quản lý tài

chính

d Dòng tiền được hoạch định và quản lý để đảm bảo rủi ro được kiểm soát hiệu quả và dòng tiền được quay vòng với thời gian ngắn nhất

khỏe, môi trường

a Các yêu cầu và cải tiến về an toàn, sức khỏe và môi trường được tích hợp trong hệ thống quản lý của doanh nghiệp

3 3 2 4 3 4 5 2 3 5 2 5 2 4 2 4 3 3 5 5 3.45

5.2 Hệ thống quản

lý an toàn, sức

khỏe, môi trường

b Các yêu cầu và cải tiến về an toàn, sức khỏe và môi trường được tích hợp trong hệ thống quản lý của doanh nghiệp được chứng nhận, bởi tổ chức chứng nhận được công nhận, với một văn hóa cải tiến

2 2 2 4 5 2 4 5 4 3 5 5 2 2 4 2 5 2 3 4 3.35

Trang 16

5.2 Hệ thống quản

lý an toàn, sức

khỏe, môi trường

c Các yêu cầu và cải tiến về an toàn, sức khỏe và môi trường được triển khai đến từng khu vực, có được sự sở hữu của quản lý khu vực và sự tham gia của mọi thành viên

4 5 4 3 5 3 3 4 4 3 4 2 2 3 3 5 2 4 3 3 3.45

6 ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ TRONG LĨNH VỰC CẠNH

TRANH "CƠ CẤU VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN SỰ" 3.49

3 2 5 5 4 2 4 5 5 2 2 3 4 2 4 3 5 5 2 2 3.45

6.1 Cơ cấu tổ

chức

d Vai trò, trách nhiệm và các yêu cầu kỹ năng được

xác định cho tất cả các vai trò tác nghiệp sản xuất

trong tổ chức

2 2 3 3 3 5 4 5 4 2 5 3 3 3 4 2 3 4 4 4 3.4

Trang 17

6.1 Cơ cấu tổ

chức

e Vai trò, trách nhiệm và các yêu cầu kỹ năng được

xác định cho tất cả các vai trò quản lý chuỗi cung ứng trong tổ chức

2 5 5 2 5 4 3 3 3 4 5 4 4 3 3 5 3 2 5 3 3.65

6.2 Phát triển

nhân sự

b Một chương trình phát triển lãnh đạo có hệ

thống đã được triển khai nhằm cung cấp các năng lực cần thiết để thực thi tầm nhìn, chiến lược và kế hoạch kinh doanh

3 5 4 5 2 4 2 4 2 5 5 4 4 4 4 3 4 5 5 3 3.85

6.2 Phát triển

nhân sự

c Một chương trình phát triển có hệ thống được

thực hiện nhằm cung cấp những năng lực triển khai sản phẩm mới, vận hành sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng cần thiết để thực thi tầm nhìn,

chiến lược và kế hoạch kinh doanh

2 5 3 4 3 3 2 5 3 5 2 3 2 5 5 4 5 2 4 2 3.45

6.2 Phát triển

nhân sự

d Một chương trình phát triển nhân sự sản xuất đa

kỹ năng được triển khai trên cơ sở thực hành đào tạo trên công việc hiệu quả

3 5 4 5 4 5 3 4 5 3 5 5 3 2 3 2 4 3 4 2 3.7

Trang 18

5 3 4 3 3 3 2 3 4 2 2 3 4 3 2 3 2 4 2 4 3.05

7 ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ TRONG LĨNH VỰC CẠNH

TRANH "TRIỂN KHAI SẢN PHẨM MỚI VÀ QUẢN LÝ VÒNG

7.1 Quản lý danh

mục sản phẩm

a Cơ cấu danh mục sản phẩm được xem xét định

kỳ theo chiến lược kinh doanh 5 5 2 4 4 3 4 2 5 4 3 4 2 3 2 5 2 3 3 4 3.45

7.1 Quản lý danh

mục sản phẩm

b Danh mục sản phẩm được quản lý và tiếp thị một cách chủ động, xem xét đến xu hướng và phân tích thị trường, yêu cầu khách hàng

về kinh doanh của chương trình

3 4 5 5 5 3 4 2 4 4 3 2 4 2 5 2 5 3 5 3 3.65

Trang 19

2 5 2 3 5 5 3 4 3 2 5 4 2 5 3 4 2 2 4 3 3.4

Trang 20

7.7 Hoạch định

chất lượng sản

phẩm và Phê

duyệt sản phẩm

c Chu trình phản hồi kinh nghiệm khép kín từ việc

áp dụng APQP và PPAP thúc đẩy cải tiến kết quả thực hiện các chương trình triển khai sản phẩm mới

8.1 Thiết bị và cơ

sở hạ tầng

b Tổ chức thực hiện phân tích chi tiết tổn thất cho các thiết bị trọng yếu với tiếp cận cải tiến mạnh mẽ nhằm thúc đẩy cải tiến và ngăn ngừa tái diễn các sự

cố

4 3 2 3 5 4 4 4 2 5 2 4 5 2 3 2 5 5 2 3 3.45

Trang 21

8.1 Thiết bị và cơ

sở hạ tầng

c Tổ chức đã áp dụng các nguyên tắc của Tự bảo dưỡng (người vận hành chăm sóc thiết bị) để bảo dưỡng thiết bị ở tình trạng hoạt động tốt nhất dưới tác động của việc xuống cấp tự nhiên

3 4 2 4 2 2 2 3 2 3 5 3 2 2 2 5 4 3 2 5 3

8.1 Thiết bị và cơ

sở hạ tầng

f Tổ chức có tiếp cận có hệ thống khi đưa vào thiết

bị mới nhằm đảm bảo quá trình ổn định nhanh (vertical ramp up) với tổn thất ở mức tối thiểu

4 4 4 5 5 5 2 4 5 5 5 3 2 5 2 2 4 4 2 2 3.7

Trang 22

8.2 Các quá trình

vận hành sản xuất

d Bảng trực quan An toàn, Chất lượng, Chi phí, Giao hàng và Nhân sự cùng với Quản lý chu kỳ ngắn được sử dụng để theo dõi kết quả hoạt động của khu vực (chuyền/tổ) và nhận diện các cơ hội cải tiến

b Các công cụ tổ chức môi trường làm việc được

sử dụng một cách chủ động để thúc đẩy hiệu suất và

an toàn như một phần của hoạt động cải tiến quá trình

5 5 5 4 2 5 3 5 2 2 3 2 3 5 3 5 5 5 2 2 3.65

Trang 23

8.4 Quản lý chất

lượng

a Kết quả thực hiện về chất lượng được đo lường

và đạt được các chỉ tiêu do khách hàng đưa ra Các

bộ phận vận hành nhận trách nhiệm về các vấn đề chất lượng và giải pháp

5 3 5 3 5 2 4 3 4 5 3 3 5 3 3 5 3 3 2 4 3.65

8.4 Quản lý chất

lượng

b Sẵn có và áp dụng một quá trình giải quyết vấn

đề hiệu quả, doanh nghiệp phản ứng với các quan ngại về chất lượng một cách chuyên nghiệp và kịp thời

4 4 5 2 5 5 4 4 4 4 2 3 5 2 3 5 3 2 2 2 3.5

8.8 Tiêu thụ năng

lượng, tài nguyên

và vật liệu

b Tổ chức đo lường tổn thất về nguyên vật liệu làm

cơ sở cho các hoạt động cải tiến giảm thiểu tổn thất 3 2 2 4 5 2 2 3 3 2 4 2 4 2 4 3 2 5 4 4 3.1

9 ĐÁNH GIÁ CÁC YẾU TỐ TRONG LĨNH VỰC CẠNH

9.1 Hoạch định và

điều độ sản xuất

a Sẵn có và áp dụng một quá trình lập kế hoạch sản xuất 3 4 2 2 4 2 5 5 4 2 4 5 4 2 5 5 3 5 4 3 3.65

9.1 Hoạch định và

điều độ sản xuất

b Quá trình lập kế hoạch sản xuất được tích hợp đầy đủ trong một thủ tục toàn Công ty 3 2 4 4 2 4 3 4 2 2 2 3 4 4 4 4 4 4 4 3 3.3

Ngày đăng: 12/08/2022, 10:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w