1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đánh giá sự hài lòng của doanh nghiệp đối với chất lượng sinh viên khoa kỹ thuật xây dựng đh bách khoa tp hồ chí minh

122 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCM, ngày ầầtháng ầầnĕmă2011 CH ăNHI MăKHOA NG IăH NGăD NăCHệNH ẦýăốỢăỂểỄărõăểọăỏêỉ ẦýăốỢăỂểỄărõăểọăỏêỉ ẫả ẩăDĨẩảăCảẪăẦảẪA,ăB ăMÔẩ: Ng iăduy tăch măs ăb : ..... Chính vì v y, tác gi mon

Trang 1

LU N VĔNăT T NGHI PăĐ I H C

ĐỄNHăGIỄăS HÀI LÒNG C A

SINH VIÊN KHOA K THU T XÂY D NG

Trang 2

-Đ I H C QU C GIA TP H CHÍ MINH

KHOA QU N LÝ CÔNG NGHI P

ĐỄNHăGIỄăS HÀI LÒNG C A

SINH VIÊN KHOA K THU T XÂY D NG

Trang 3

Đ iăH căQu căGiaăTp.HCM

TR NGăĐHăBỄCHăKHOA

-

C NGăHọAăXẩăH IăCH ăNGHƾAăVI T NAM Đ căL păậ T ăDoăậ H nhăPhúc -

S :ă _/BKĐT KHOA: QLCN NHI MăV ăLU NăVĔNăT TăNGHI P B ăMỌN:ă Tài Chính H ăVĨăTểN: LểăNGUY NăBệCHăNGA MSSV: 70701539 NGÀNH: QU NăLụăCỌNGăNGHI P L P: QL070102 1.ăĐ uăđ ălu năvĕn: ĐNHăGIÁ S ăHÀI LÒNGăC AăDOANHăNGHI P Đ IăV IăCH TăL NG SINH VIÊN KHOA K THU T XÂY D NG - ĐH BÁCH KHOA TP HCM 2.ăNhi măv ă(yêuăc uăv n iădungăvƠăs ăli uăbanăđ u):  Tìm hi u v Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa Tp HCM  Khám phá các y u t đ đoăl ng ch tăl ợng sinh viên m i t t nghi p Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h căBáchăKhoaătrongăvòngăhaiănĕm  Xácăđ nh nh ng y u t nhăh ng đ n s hài lòng c a các Doanh nghi p đangăs d ngălaoăđ ng là sinh viên m i t t nghi p Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa Tp HCM  Đánhăgiáăm căđ nhăh ng c a các y u t trênăđ n s hài lòng c a Doanh nghi p 3.ăNgƠyăgiaoănhi măv ălu năvĕn:ăầ/ầ/2011 4.ăNgƠyăhoƠnăthƠnhănhi măv :ăầ/ầ/201ầ 5.ăH ăvƠătênăgiáoăviênăh ngăd n: Ph năh ngăd n: TS PH MăNG CăTHỎY 50%

Th.S BỐIăHUYăH IăBệCH 50%

N iădungăvƠăyêuăc uăLVTNăđưăđ ợcăthôngăquaăKhoa Tp HCM, ngày ầầtháng ầầnĕmă2011 CH ăNHI MăKHOA NG IăH NGăD NăCHệNH (ẦýăốỢăỂểỄărõăểọăỏêỉ) (ẦýăốỢăỂểỄărõăểọăỏêỉ) ẫả ẩăDĨẩảăCảẪăẦảẪA,ăB ăMÔẩ: Ng iăduy tă(ch măs ăb ):

Đ năv :

NgƠyăb oăv :

Đi măt ngăk t:

N iăl uătr ălu năvĕn:

Trang 4

-i-

TịMăT T

Trong môi tr ngămangătínhăđaăd ng và c nh tranh ngày càng cao c a n n giáo

d căn c ta, ch tăl ợngăđƠoăt o luôn là v năđ quan tr ngăvƠăđ ợcăcácătr ngăĐ i h c

hi nănayăđặc bi t quan tâm SinhăviênălƠăđ iăt ợng tr c ti p c aăquáătrìnhăđƠoăt o và cũngălƠăs n ph m chính c aănhƠătr ng Nói cách khác, ch tăl ợng sinh viên ph n ánh

ph n l n ch tăl ợng đƠoăt o c aătr ng Đưăcóănhi uăđ tài nhằmăđánhăgiáăch tăl ợng

đƠoăt o theo góc nhìn c a ắkháchăhƠngăsinh viên”ănh ă“XợỔăế ỉỂăỈôăểửỉểăđỡỉểăỂỄỡă

m Ếăđ hài lòng c a sinh viên v i ch ỏăệ ỉỂăđỢỊăỏ o ỏrêỉăqỐaỉăđỄ ỈăỉỂ i học”ăỏ i

ỏr ỉỂăĐảăẦỄỉểăỏ - ĐảăĐỢăẩ ng [32] hay “Đánh giá ch ỏăệ ỉỂăđỢỊăỏ o từ ỂựẾăđ

c u sinh viên c aăỏr ng Đả Bách Khoa Tp.ảCM” [31] m t góc nhìn khác, góc

nhìn c a nh ngă ng i tr c ti p s d ngă ắs n ph mă đƠoă t o”,ă hayă t phía Doanh nghi p,ă ch aă cóă m t nghiên c u nào c th đ đánhă giáă ch tă l ợng sinh viên m t chuyên ngành c th theoă quană đi m c aă đ iă t ợng này, cóă chĕngă ch lƠă đánhă giáăchung cho các sinh viên kh i ngành Kinh t - Qu n lý nh ănghiênăc uăắYêu c u c a nhà tuy n d ng v nh ng k ỉĕỉỂăđ i v i sinh viên m i t t nghi p các ngành qu n lý -

kinh t : ng d ỉỂăịể ỉỂăịểỡịăịểợỉăỏíẾểăỉ i dung” [29]

Doăđó,ăđ tài ắĐỡỉểăỂỄỡăs hài lòng c a Doanh nghi ịăđ i v i ch ỏăệ ng Sinh

viên Khoa K thu t Xây d ng - Đ i học Bách Khoa” đ ợc th c hi n v i m căđích tìm

hi u ch tăl ợng sinh viên m i t t nghi p Khoa Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa theo quanăđi m c a Nhà tuy n d ng

D a trên c ăs lý thuy t và mô hình nghiên c u t các nghiên c uăđánhăgiáăch t

l ợng sinh viên m i t t nghi păđ ợc th c hi n t i m t s tr ngăĐ i h c trên th gi i,

đ tƠiăđưăthi t l păđ ợc mô hình đánhăgiáăs hài lòng c a Doanh nghi păđ i v i ch t

l ợng sinh viên t t nghi p Khoa K thu t Xây d ng trong nh ngănĕmăg n đơy đ làm

n n t ng cho vi c nghiên c u

Quá trình nghiên c u tr i qua hai giaiăđo n: nghiên c u s ăb và nghiên c uăđ nh

l ợng chính th c d a trên m uăkíchăth c là 197 sinh viên Đ iăt ợng nghiên c u là các sinh viên khóa 2004, 2005 thu c Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h căBáchăKhoaăđưă

t t nghi păvƠăđangălƠmăvi c t i các Doanh nghi p Đ iăt ợng kh o sát là nh ng Nhà

qu n lý mà nhân viên c a h thu cănhómăđ iăt ợng nghiên c u

K t qu phân tích h i quy và ki măđ nh các gi thuy t cho th y ch có 4 thành

ph nătácăđ ngăđ n s hài lòng c a Doanh nghi p g m: (1)ăẩĕỉỂăệ c cá nhân, (2) Kh ỉĕỉỂăỂỄ i quy t v ỉăđ , (3) M Ếăđ th n trọng chi ti t và (4) Cách th Ếăđỡịă ng v i ỈôỄăỏr ng làm vi c T đó,ătácăgi cũngăđ aăraăm t s ki n ngh đ xu t c th cho

Khoa K thu t Xây d ng - Tr ngăĐ i h c Bách khoa đ đƠoăt o đ iăngũăK s ăraă

tr ng v i ch tă l ợngă ngƠyă cƠngă tĕngă vƠă đápă ng yêu c u hi n t i c a các Doanh nghi p

Mặcădùăđưăr t n l căđ hoƠnăthƠnhăđ tài nghiên c uănh ngăvi c m c ph i nh ng

h n ch , thi u sót trong quá trình th c hi nălƠăđi u không th tránh kh i Chính vì v y, tác gi mong nh năđ ợc t quý Th y Cô và nh ngăđ iăt ợng có quan tâm nh ng ý

ki năđóngăgópăđ nghiên c uăngƠyăcƠngăđ ợc hoàn thi năh n.ă

Trang 5

- ii -

L IăC Mă N

Đ c nh n m t lu ỉăốĕỉăỏ t nghi p mà m ẾăđíẾểăđ tài là nhằm ph c v cho Khoa

K thu t Xây d ng, m t Khoa thu ẾăTr ỉỂăĐ i học Bách Khoa - ỉỂôỄăỏr ỉỂăỏôỄăđụăỏểỀỊă

học su ỏăể ỉăẽ ỉăỉĕỈăqỐaăỆểôỉỂăẾể là m t thách th c mà còn là c m t ni m t ểỢỊăđ i

v i ỏôỄ.ăTôỄăỉựỄăđựăệỢăỉỄ m t hào b ỄăqỐaăđ ỏỢỄ,ăỏôỄăđ c góp m t ph n nh c a mình vào

vi c c i thi n ch ỏă ệ ỉỂă đỢỊă ỏ o c aă ỉỂôỄă ỏr ỉỂă đụă ẾểỊă ỏôỄă Ếựă đ c v n ki n th c,

nh ng k ỉĕỉỂărứỉăệỐỔ n qua su t quá trình học t ị,ăệỢăểỢỉểăỏraỉỂăẾểỊăỏôỄăẽ Ếăraăđ i

Đ hoàn thành lu ỉăốĕỉăỉỢỔ,ăỏr c h t, tôi không th không ghi nh s ể ng d n

t n tình, quan tâm ch b o c a Cô Ph m Ngọc Thúy và Cô Bùi Huy H i Bích - ểaỄăỉỂ i CôăđụăỏểỀỊăsỐ t tôi từ ỆểỄăểửỉểăỏểỢỉểăýăỏ ỉỂăẾểỊăđ ỏỢỄăẾểỊăđ n khi nghiên c u chính th c ẾũỉỂăỉể ăểỊỢỉăỏểỢỉểăẽỢỄăẽỡỊăẾỡỊăỉỢỔ.ă

Bên c ỉểăđự,ăẾểỊăỏôỄăỂ i l i tri ân chân thành và sâu sắẾăđ n các Th y Cô giáo

Khoa Qu n lý Công nghi ị,ăỏr ỉỂăĐ i học Bách Khoa Tp HCM, nh ỉỂăỉỂ ỄăđụăỉểỄ t

tình gi ng d y, truy ỉăđ t cho tôi v n ki n th c n n t ng, nh ng tr i nghi Ỉ,ăẾũỉỂăỉể ăs

say mê nghiên c u khoa học, s ỏửỈăỏòỄ,ăỆểỡỈăịểỡăđ ố ỉăỏ i nh ng chân tr i tri th c

m i

Cho tôi g i l i c Ỉă ỉăđ n Quý c p Qu n lý t ỄăẾỡẾăCôỉỂăỏỔăđụăể tr tôi trong quá

trình th c hi n kh o sát, mọi thông tin mà Quý Công ty cung c p là vô cùng giá tr đ tôi

có th ểỊỢỉăỏểỢỉểăđ ỏỢỄ.ăĐ ng th Ễ,ăỏôỄăẾũỉỂăỂ i l ỄăẾỡỈă ỉăđ n các anh ch C u sinh

viên Khoa K thu t Xây d ng - ĐảăBỡẾểăẦểỊaăốửăđụăỂỄỸịăđ h ỏăỈửỉểăđ tôi có th thu

th p d li u ph c v ẾểỊăđ tài

Và các b n cùng nhóm th c hi n m ỉỂăđ tài này v ỄăỏôỄăỏể ỉỂăỈ n, tôi mu n nói

rằng các b ỉăđụăệỐôỉăđỄăẾỹỉỂăố ỄăỏôỄ,ăđụăẾựăệỸẾăỏôỄăỈỐ n b cu Ế,ăỉể ỉỂăẾểíỉểăs khích l ,

nhắc nh ,ăỂỄỸịăđ c a các b ỉăđụăệỢăỉỂỐ ỉăđ ng l ẾăỂỄỸịăỏôỄăố t qua nh ng tr ng Ễăđ

có th hoàn thành lu ỉăốĕỉăđ ỉăẾỹỉỂ.ăCỡỈă ỉăẾỡẾăẽ n th t nhi u!

Cu i cùng, con mu ỉăẾỡỈă ỉăẽa,ăẾỡỈă ỉăỀỈăỏraỄăỔêỐăế Ố,ăẾỡỈă ỉăỉể ỉỂăỉỂ i b n ỏểợỉ,ăỉỂ Ễăaỉể,ăỉỂ i ch ,ăỉỂ ỄăỀỈăđụăệỐôỉăđ ỉỂăốỄêỉ,ăỂỄỸịăđ tôi v mọi m t, h tr tôi

đ tôi có th hoàn thành lu ỉăốĕỉ này

Trang 6

- iii -

M CăL C

TÓM T T i

L I C Mă N ii

M C L C iii

DANH SÁCH B NG BI U vii

DANH SÁCH HÌNH V Ẽ viii

DANH SÁCH CH VI T T T ix

CH NGă1 - M Đ U 1.1 ầÝăDẪăảÌẩảăTảĨẩảăĐ TÀI 1

1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U 2

1.3 PH M VI NGHIÊN C U 2

1.3.1 Đ Ễăỏ ng nghiên c u: 2

1.3.2 Đ Ễăỏ ng kh o sát: 2

1.4 ẫả ẩẢăẫảÁẫăẩẢảẤÊẩăC U 3

1.5 ÝăẩẢảƾAăC AăĐ TÀI 3

1.6 B C C LU ẩăVĔẩ 3

CH NGă2 - T NG QUAN V ĐHăBỄCHăKHOAăTP.ăHCM & KHOA K THU T XÂY D NG 2.1 GI I THI U: 5

2.1.1 Tr ỉỂăĐảăBỡẾểăẦểỊaăTị.ăảCM: 5

2.1.2 Khoa K thu t Xây d ng - ĐảăBỡẾểăẦểỊaăTị.ăảCM: 6

2.2 CÁC CHUYÊN NGÀNH THU C KHOA K THU T XÂY D NG 7

2.2.1 Ngành Xây d ng Dân d ng và Công nghi p 7

2.2.2 Ngành Xây d ng C Ốăđ ng: 7

2.2.3 Ngành C ng và Công trình bi n: 7

2.2.4 Ngành V t li u và C u ki n Xây d ng: 7

2.2.5 Ngành Ầ thu ỏăỏỢỄăỉỂỐỔêỉăỉ c: 8

2.2.6 ẩỂỢỉểăĐ a Tin học: 8

2.3 Cả ẩẢăTậÌẩảăĐĨẪăT O KHOA K THU T XÂY D NG 8

2.3.1 Đ u vào c a Khoa K thu t Xây d ng: 8

Trang 7

- iv -

2.3.2 Cể ỉỂăỏrửỉểăđỢỊăỏ o Khoa K thu t Xây d ng: 9

2.3.2.1 M ẾăỏỄêỐăđỢỊăỏ o 9

2.3.2.2 Kh Ễăệ ng ki n th c toàn khóa 9

2.3.2.3 N ỄăếỐỉỂăẾể ỉỂăỏrửỉể 10

2.4 Đ CăĐẤ M SINH VIÊN T T NGHI P KHOA K THU T XÂY D NG 15

2.4.1 V gi i tính: 15

2.4.2 CỡẾăđ ẾăđỄ m khác: 15

2.4.3 C ăể i vi c làm: 16

2.4.4 V trí công vi c sau t t nghi p: 17

CH NGă3ă- C ăS LÝ THUY T 3.1 B I C NH NGHIÊN C U: 18

3.2 C ăS LÝ THUY T 19

3.2.1 M t s nghiên c u liên quan 19

3.2.2 Các khái ni m 21

3.2.2.1 ẩĕỉỂăệ c cá nhân 21

3.2.2.2 ẩĕỉỂăệ c trí tu 22

3.2.2.3 Kh ỉĕỉỂăỏ ỉỂăỏỡẾ 23

3.2.2.4 Ki n th c và K ỉĕỉỂăẾểỐỔêỉăỈôỉ,ăỏ ng quát 23

3.2.2.5 S hài lòng 24

3.2.3 M i quan h gi a Các y u t đỡỉểăỂỄỡăẾể ỏăệ ng sinh viên và S hài lòng c a Doanh nghi p 24

3.3 MÔ HÌNH NGHIÊN C UăĐ NGH : 25

3.4 PHÁT BI U GI THUY T: 26

CH NGă4ă- THI T K NGHIÊN C U 4.1 XÁCăĐ ẩảăẫả ẩẢăẫảÁẫăẩẢảẤÊẩăC U 27

4.2 QUY TRÌNH NGHIÊN C U 28

4.3 THI T K NGHIÊN C U 30

4.3.1 Nhu c u thông tin và ngu n thông tin 30

4.3.1.1 Nhu c u thông tin 30

4.3.1.2 Ngu n thông tin 31

4.3.2 ẫể ỉỂăịểỡịăỏểỐăỏể p thông tin 32

4.3.3 Thi t k m u 32

4.3.3.1 T ng th nghiên c u 33

Trang 8

- v -

4.3.3.2 ẫể ỉỂăịểỡịăẾểọn m u 33

4.3.3.3 ẦíẾểăỏể c m u 33

4.3.4 Nghiên c Ốăđ nh tính 33

4.3.5 Nghiên c Ốăđ ỉểăệ ng 34

4.4 TRI N KHAI NGHIÊN C U 34

4.4.1 Xây d ỉỂăỏểaỉỂăđỊăs ăẽ 34

4.4.1.1 TểaỉỂăđỊăẩĕỉỂăệ c cá nhân 36

4.4.1.2 TểaỉỂăđỊăẦể ỉĕỉỂăỏ ỉỂăỏỡẾ 36

4.4.1.3 TểaỉỂăđỊăẩĕỉỂăệ c trí tu 37

4.4.1.4 TểaỉỂăđỊăẦỄ n th c & K ỉĕỉỂăẾểỐỔêỉăỈôỉ,ăỏ ng quát 37

4.4.1.5 TểaỉỂăđỊăS hài lòng 37

4.4.2 TểaỉỂăđỊăỉỂểỄêỉăẾ u chính th c 39

4.4.3 B ng câu h i 41

4.4.3.1 Các thông tin c n thu th p 41

4.4.3.2 Hình th c và N i dung b ng câu h i 41

4.4.3.3 ẫể ỉỂăịểỡịăỏểỐăỏể p b ng câu h i 41

4.4.4 ẫể ỉỂăịểỡịăịểợỉăỏíẾểăế li u 43

CH NGă5ă- K T QU NGHIÊN C U 5.1 TH NG KÊ MÔ T M U 46

5.1.1 K t qu thu th p d li u 46

5.1.2 Mô t chung v Đ Ễăỏ ng nghiên c u 46

5.1.2.1 Th i gian công tác 46

5.1.2.2 Gi i tính 47

5.1.2.3 Mô t chung v Doanh nghi p th c hi n kh o sát 47

5.2 KI MăĐ ẩảăTảAẩẢăĐẪ 48

5.2.1.1 TểaỉỂăđỊăCỡẾăỔ u t đỡỉểăỂỄỡăẾể ỏăệ ng sinh viên 48

5.2.1.2 TểaỉỂăđỊăS hài lòng 52

5.3 HI U CH NH MÔ HÌNH SAU PHÂN TÍCH NHÂN T 53

5.4 PHÂN TÍCH H I QUY GI A CÁC Y U T ĐÁẩảăẢẤÁăCả Tăầ NG SINH VIÊN VÀ S HÀI LÒNG 54

5.4.1 H s R2 hi u ch nh: 54

5.4.2 H s ýăỉỂểƿaă(sỄỂ)ăỏrỊỉỂăỆỄ Ỉăđ nh F (ki Ỉăđ nh ANOVA) 54

Trang 9

- vi -

5.4.3 K t qu ki Ỉăđ nh m i quan h gi a các bi ỉăđ c l p và bi n ph thu c S

hài lòng c a Doanh nghi p 54

5.5 DI N D CH VÀ TH O LU N K T QU 55

5.6 NH NG KI N NGH Đ XU T D A TRÊN K T QU PHÂN TÍCH 56

5.6.1 ẩĕỉỂăệ c cá nhân 57

5.6.2 Kh ỉĕỉỂăỂỄ i quy t v ỉăđ 58

5.6.3 M Ếăđ th n trọng và chi ti t 59

5.6.4 Cách th Ếăđỡịă ng v ỄăỈôỄăỏr ng làm vi c 60

5.7 T NG K T CHUNG 60

CH NGă6ă- K T LU N VÀ KI N NGH 6.1 K T LU N 62

6.2 ÝăẩẢảƾA 62

6.3 H N CH C A NGHIÊN C U 64

6.4 KI N NGH NG NGHIÊN C U TI P THEO 64

TÀI LI U THAM KH O 65

PH L C

II - THANGăĐOă&ăB NG CÂU H I

III - K T QU PHÂN TÍCH D LI U

IV - DANH SÁCH CÔNG TY TH C HI N KH O SÁT

Trang 10

- vii -

DANHăSỄCHăB NGăBI U

B ng 2.1 Ch tiêu Tuy n sinh các ngành c a Khoa K thu t Xây d ng 8

B ng 2.2 Ch ngătrìnhăđƠoăt o Khoa K thu t Xây d ng 10

B ng 2.3 Kh i ki n th c giáo d c đ iăc ng 10

B ng 2.4 Kh i ki n th c giáo d c chuyên nghi p 11

B ng 4.1 Danh sách 44 y u t (bi năquanăsát)ătrongăthangăđoăđánhăgiáăăch t l ợng sinh viên m i t t nghi p theo Shah, M & Nair, C S (2011) 35

B ng 4.2 Thangăđoăs ăb 38

B ng 4.3 Thangăđo chính th c 40

B ng 5.1 Phân b th i gian công tác c aăđ iăt ợng nghiên c u 47

B ng 5.2 Phân b gi i tính c aăđ iăt ợng nghiên c u 47

B ng 5.3 K t qu th ng kê mô t các Doanh nghi p tham gia kh o sát 47

B ng 5.4 ThangăđoăCác y u t đánhăgiáăch tăl ợng sinh viên sau phân tích nhân t 50

B ng 5.5 K t qu phân tích nhân t và ki măđ nhăđ tin c yăCronbach’săAlphaăthangă đoăCácăy u t đánhăgiá ch tăl ợng sinh viên 51

B ng 5.6 K t qu phân t tíchănhơnăthangăđoăS hài lòng 52

B ng 5.7 Ki măđ nh ANOVA 54

B ng 5.8 K t qu ki măđ nh h s h i quy gi a Các y u t đánhăgiáăch tăl ợng sinh viên và S hài lòng 55

B ng 5.9 Các y u t ắNĕngăl c cá nhân” 57

B ng 5.10 Các y u t ắKh nĕngăgi i quy t v năđ ” 58

B ng 5.11 Các y u t ắM căđ th n tr ng và chi ti t” 59

B ng 5.12 Các y u t ắCách th căđápă ng v iămôiătr ng làm vi c” 60

Trang 13

-1-

Xây d ng luôn là nhu c u không bao gi t t c a m t xã h i,ăđặc bi t là m tăđ t

n căđangătrênăđƠăphátătri n v i nhi u công trình, d án ti n t t xây d ngăc ăs h

t ng nh ăn c ta Có th nói, ngành Xây d ngăđangălƠăm t trong nh ng ngành ch

ch t,ăđóngăvaiătròăquanătr ng trong toàn b n n kinh t Vi tăNam.ăC ăc uălaoăđ ng trong ngành Xây d ng chi m t l l n,ănĕmă1994ălƠă13,6%,ănĕmă2000ălƠă16,9%ăt ng laoăđ ng xã h i, v i giá tr tài s n c đ nh chi m t tr ng l n kho ng 18 ậ 20% toàn b

n n kinh t qu c dân “ẩỂể xây d ng r ỏă ‘đắt ểỢỉỂ’ b Ễă ẾỐỉỂă ỆểôỉỂă đ c u, m t

ph ỉăếỊăíỏăỉỂ i mu n theo ngh xây d ỉỂăỉêỉăđỢỊăỏ ỊăẾỢỉỂăỆểôỉỂăđ đỡịă ng nhu

c Ố.ăĐỡỉỂăẾểỸăý,ăỈ c dù ch u ỉểăể ng r t n ng n do kh ng ho ng, suy gi m kinh

t ,ăỉể ỉỂăỏ Ếăđ ỏĕỉỂăỏr ng bình quân 2006-2010 c a các Doanh nghi p thu c B

Xây d ng v ỉăđ ỏăỏrêỉă20%/ỉĕỈ…” (Theo tamnhin.net - BỡỊăđỄ n t c a gi i Doanh

nhân, 12/11/2010)

Báo cáo c a Trung tâm D báo nhu c u nhân l c và Thông tin th tr ng lao

đ ng thành ph H Chí Minh (Tp HCM) thu c S Laoăđ ng - Th ngăbinhăvƠăXưăh i thành ph đ uănĕmă2011ăcho bi t Xây d ng - Ki n trúc - M c - M ngh là m t

trongăm i nhóm ngành ngh có nhu c u v nhân l căcaoătrongănĕm,ăchi m 5,06% trongăc ăc u nhu c u v i 13.409 ch làm vi c (Theo Thanh Niên online, 10/02/2011)

Nh ăv y, nhu c u v laoăđ ng trong ngành Xây d ng v n không h gi m trong xu

h ng phát tri n c a xã h i Tuy nhiên, sinh viên h c ngành Xây d ngăcũngăkhôngăthoát kh i tình tr ng raă tr ng không có vi c làm hay làm vi că khôngă đúngă ngƠnhăngh trong s 50% sinh viên t t nghi păcácătr ngăĐ i h c,ăCaoăđẳngă(ĐH,ăCĐ)ăt i

Vi t Nam Cũngătheo kh o sát c a Trung tâm D báo nhu c u nhân l c và Thông tin

th tr ngălaoăđ ng Tp HCM, m iănĕm thành ph có kho ngăh nă60ănghìnăsinhăviênăcácătr ngăÐH,ăCÐăraătr ng thì ch kho ng 80% trong s đóăcóăđ ợc vi c làm, 20% còn l i tìm vi c r tăkhóăkhĕnăhoặc làm nh ng công vi c th păh nătrìnhăđ đƠoăt o

Đi uăđángăchúăỦălƠăbênăc nh s sinh viên không ki măđ ợc vi c làm thì s sinh viên có

vi călƠmăcũngăkhôngăđápă ngăđ ợc yêu c u c a nhà tuy n d ng Ngoài ra, 50% s sinh viên có vi c làm v n ph i làm vi c trái ngành ngh , thu nh p th p; vi călƠmăch aăth t

s năđ nh và có th ph i chuy n vi c làm khác Kh o sát c a m t s tr ngătrênăđ a bàn Tp HCM g năđơyăchoăth y, t l sinhăviênăraătr ng có vi călƠmăđúngăv i ngành

h c c aăTr ng ÐH Bách KhoaălƠă41%,ăTr ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân vĕnăkho ngă40%,ăTr ngăÐHăS ăph m K thu tă65%,ăTr ng CÐ Nguy n T t Thành (h Caoăđẳng)ă63%,ăầ (TểỀỊăBỡỊăẩểợỉăếợỉăĐỄ n t , 13/06/2011) Trong khi sinh viên

t t nghi p không có vi c làm thì các Doanh nghi p l i thi uălaoăđ ng c v s l ợng

l n ch tăl ợng mà m t trong nh ng nguyên nhân c a th c tr ngătrênălƠăch ngătrìnhăđƠoăt o c aătr ngăĐ i h c,ăCaoăđẳngăch aăphùăhợp v i nhu c u th c t ,ăch aăđƠoăt o raăng i có th lƠmăđ ợc vi c ngay Sinh viên m i t t nghi păsauăkhiăđ ợc tuy n d ng vào các Doanh nghi p th ng ph i ti p t căđ ợcăđƠoăt o m i có th đápă ngăđòiăh i

c a Doanh nghi p

Trang 14

Cể ỉỂă1:ăM đ u

- 2 -

Là thành viên c aăĐ i h c Qu c gia TP HCM, v i b dày l ch s h nănĕmăm iă

nĕm,ăTr ngăĐ i h c Bách Khoa là m tătrungătơmăđƠoăt o cán b k thu t công ngh

và nhà qu n lý có danh ti ngătrongănhómăcácătr ng Đ i h c thu c kh i K thu t khu

v căphíaăNamăcũngănh ătrongăc n c.ăTínhăđ năthángă05ănĕmă2005,ătr ngăđưăcóă11ăkhoaăchuyênăngƠnh,ăđƠoăt o và cung c p ngu n nhân l c nhằm ph c v cho các Doanh nghi p ho tăđ ng trong nhi u ngành ngh thu călƿnhăv c s n xu t l năth ngăm i, d ch

v Trong s 11 khoa chuyên ngành, không th không nh căđ n K thu t Xây d ng -

Khoa có s l ợngăvƠăquiămôăđƠoăt o l n nh tătr ng,ăđ m nh n nhi m v đƠoăt oăđ i ngũăK s ăcóăch tăl ợngăcao,ăđ m nh n nhi u v trí quan tr ng thu c t t c cácălƿnhă

v c trong xây d ngăc ăb n,ăđặc bi tălƠăt ăv n thi t k , giám sát, thi công, qu n lý các

d án v xây d ngầăT t nghi p t m tătr ngăĐ i h c có uy tín t i khu v c phía Nam cũngănh ătrongăc n c, sinh viên Bách Khoa nói chung và sinh viên Khoa K thu t Xây d ng nói riêng vì th r tă đ ợc các nhà tuy n d ng quan tâm và m i g i Tuy nhiên, hi n nay, các Doanh nghi p đánhăgiáănh ăth nào v nhóm sinh viên t t nghi p

t ngôiătr ngăĐ i h c danh ti ng này? Sinh viên Bách Khoa có th m nh gì so v i sinhăviênăcácătr ng khác? H cóăđápă ngăđ ợc các yêu c u c a nhà tuy n d ng hay cũngănh ăth c tr ngăchungălƠăắthi u quá nhi u k nĕngăđ làm vi c”?ăĐơyăth c s là

nh ng v năđ mƠăphíaănhƠătr ngăcũngănh ăKhoaăK thu t Xây d ng c n tìm hi u,

kh oăsátăđ có cái nhìn xác th c v th c tr ngăđƠoăt o c a mình

Xu t phát t yêu c uătrên,ăđ tài ắĐánhăgiáăs hài lòng c a Doanh nghi p đ i

v i ch tăl ng Sinh viên Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h căBáchăKhoa”ăđ ợc

th c hi n nhằmăgiúpăNhƠătr ng và Khoa n măđ ợcăđánhăgiáăc a các Doanh nghi p

đ i v i các sinh viên m iăraătr ng, t đóăxemăxétăquáătrìnhătrangăb ki n th c cho sinh viên và có nh ng hi u ch nh c n thi t trongăch ngătrìnhăđƠoăt o đ phù hợp v i th c

t s d ngălaoăđ ng t i Doanh nghi p

 Tìm hi u v Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa Tp HCM

 Khám phá các y u t đ đoăl ng ch tăl ợng sinh viên m i t t nghi p Khoa

K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa

 Xácăđ nh nh ng y u t nhăh ngăđ n s hài lòng c a các Doanh nghi p đangăs d ngălaoăđ ng là sinh viên m i t t nghi p Khoa K thu t Xây d ng

Các sinh viên thu c Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa m i ra

tr ngătrongăvòngăbaănĕmăvƠăđangălƠmăvi c t i các Doanh nghi p

1.3.2 Đ iăt ng kh o sát:

Các Doanh nghi p đangăs d ngălaoăđ ng là sinh viên v a t t nghi p Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h c Bách Khoa

Trang 15

- 3 -

Quá trình nghiên c uăđ ợc ti năhƠnhătheoăhaiăgiaiăđo n:

Giaiăđo n 1 s d ngăph ngăphápănghiênăc uăđ nh tính nhằm tìm hi u các y u t đánhăgiáăch tăl ợng sinh viênătheoăquanăđi m c a Doanh nghi p, xây d ngăthangăđo,ă

hi u ch nh và cho ra b ng câu h i chính th c nhằm ph c v cho quá trình nghiên c u

đ nhăl ợng

Giaiăđo n 2 th c hi nătheoăph ngăphápănghiênăc uăđ nhăl ợng D li uăđ ợc thu th p thông qua b ng câu h iăđưăđ ợc thi t k sẵn

Nâng cao ch tăl ợngăđƠoăt o là v năđ luôn luôn t n t iăvƠăđ ợc quan tâm nhi u trong chi năl ợc phát tri n nhân l c và xây d ngăđ tăn c M t trong nh ng m c tiêu

mà giáo d căĐ i h căngƠyănayăh ng t i là th a mãn nhu c u c a các Doanh nghi p trong vi c s d ngăng iălaoăđ ng sau t t nghi p.ăĐi uăđóăcóănghƿaălƠăgiáoăd căĐ i

h c có trách nhi m cung c p ngu n nhân l c ch tăl ợngăcao,ăđápă ng các yêu c u c a

th tr ngălaoăđ ng

Sinh viên Khoa K thu t Xây d ng - Đ i h căBáchăKhoaătuyăđưăđ ợc trang b

nh ng ki n th c n n t ng, k nĕngăliênăquanăđ n chuyên ngành c aămìnhănh ngăkhiă

m iăraătr ngăthìăch aăhẳnăđưăcóăkh nĕngăn m b t nhanh chóng nh ng yêu c u c a môiătr ng làm vi c th c t Nh n di n các y u t tácăđ ng lên s hài lòng c a Doanh nghi p đ i v iăsinhăviênăvƠăđánhăgiáăm căđ nhăh ng c a các y u t đó,ăk t qu nghiên c u c aăđ tài s giúpănhƠătr ng nói chung và Khoa K thu t Xây d ng nói riêng th yă đ ợc kho ng cách gi aăđƠoăt o v i nhu c u s d ng ngu n nhân l căđ

nh năraăđơuălƠăđi m c n kh c ph c, c i ti n nhằm làm t tăh năvaiătròăđƠoăt o c a mình,

t đóăh ng t i m cătiêuăđƠoăt oăsinhăviênăraătr ng có th b tătayăvƠoăvƠăđápă ng

nh ng yêu c uăc ăb n c a công vi c, khẳngăđ nh v th và uy tín c aăTr ng trong

kh i ngành K thu t

Ngoài ra, ch tăl ợngăđƠoăt oăkhiăđ ợcănơngăcaoăvƠăđápă ng yêu c u th c t l i

v a t o tâm th t tinăchoăcácăsinhăviênăkhiăraătr ng, v a giúp gi m s c ép v chi phí cho Doanh nghi p trong vi căđƠoăt o l i Vì th ,ăđơyălƠăm tăđ tài nghiên c u mang tính c p thi tăvƠăcóăỦănghƿaăth c ti n cao b i lợiăíchămƠănóăđemăl i là không riêng cho

m tăđ iăt ợng nào

N i dung c a lu năvĕnăđ ợcătrìnhăbƠyăquaă6ăch ng:

 Cể ỉỂă1ă- M đ u: gi i thi uălỦădoăhìnhăthƠnhăđ tài nghiên c u, m c tiêu, ý

nghƿaă th c ti n c aă đ tƠi,ă đ iă t ợng và ph m vi nghiên c u,ă ph ngă phápănghiên c u

 Cể ỉỂă2ă- Gi i thi u t ng quan v Tr ỉỂăĐ i học Bách Khoa và Khoa K

thu t Xây d ng: gi i thi uăđôiănétăv Tr ngăĐ i h c Bách Khoa, cung c p các thôngătinăliênăquanăđ n Khoa K thu t Xây d ngănh ăl ch s hình thành, các

Trang 16

Cể ỉỂă1:ăM đ u

- 4 -

chuyênăngƠnhăđƠoăt o,ăch ngătrìnhăđƠoăt oăvƠăđặcăđi m sinh viên theo h c t i Khoa, t căđ iăt ợng nghiên c u c aăđ tài

 Cể ỉỂă3ă- C ăs lý thuy t: gi i thi u b i c nh nghiên c u, nh ng khái ni m lý

thuy tăđ ợc s d ng, các nghiên c u có liên quan; t đó,ăxơyăd ng mô hình nghiên c u và phát bi u các gi thuy t

 Cể ỉỂă4ă- Thi t k nghiên c u: xây d ngăph ngăphápăth c hi n nghiên c u

bao g m:ăcácăb c th c hi n, nhu c u thông tin và ph ngăphápăthuăth p thông tin,ăcácăph ngăphápăphơnătíchăd li u

 Cể ỉỂă5ă- K t qu nghiên c u: k t qu thuăđ ợc thông qua vi c phân tích d

li u và phân tích k t qu ,ăđ ng th i đ aăraăcácăki n ngh t k t qu cóăđ ợc sau phân tích

 Cể ỉỂă6ă- K t lu n và Ki n ngh : tóm t t nh ng k t qu đ tăđ ợc t nghiên

c u,ăỦănghƿaămƠănghiênăc uăđemăl i, các h n ch vƠăđ xu tăph ngăánăchoă

nh ng nghiên c u ti p theo

Trang 17

gi aăđ ngăLỦăTh ng Ki tăvƠăđ ng Tô Hi n Thành NgoƠiăra,ăTr ngăcònăcóăC ăs

2 nằm trong khu quy ho chădƠnhăchoăĐHQGăTp HCM thu c Khu ph 6, Linh Trung, DƿăAn,ăBìnhăD ngă- nằmăcáchăc ăs chính kho ng 25 km v phíaăĐông.ă

Ti n thân c a tr ng là Trung tâm Qu c gia K thu t Phú Th đ ợc thành l p vào ngày 29/6/1957 g m b nătr ngăthƠnhăviênălƠăCaoăđẳngăCôngăchánh,ăCaoăđẳng

Đi n l c, Qu c gia K s ăCôngăngh Vi t Nam Hàng h i.ăSauăđó,ăTr ngăCaoăđẳng Hóa h căđ ợc thành l păvƠăcũngăthu c Trung tâm Qu c gia K thu t Phú Th

Đ nănĕmă1972,ăTrung tâm Qu c gia k thu tăđ ợcăđ i tên thành H c vi n Qu c gia K thu t Ngày 11/1/1974, H c vi n Qu c gia k thu tăđ ợc sát nh p vào Vi năĐ i

h c Bách Khoa Th Đ căvƠăđ iătênăthƠnhăTr ngăĐ i h c K thu t.ăCùngănĕmă1974ă

t iăTr ngăCaoăđẳng Công chánh thành l p Ban Cao h c Thanh hóa Nh ăv y l năđ u tiênătr ng thi t l p ch đ đƠoăt oătrênăĐ i h c

Sau ngày th ng nh tăđ tăn c nĕmă1975,ăTr ngăđ ợcămangătênăTr ngăĐ i h c Bách Khoa Tp.HCM

Nĕmă 1993,ă ĐHă Báchă Khoaă Tp.ă HCMă lƠă tr ngă đ u tiên trong c n că đ ợc chuy năph ngăth căđƠoăt o t h niên ch 5ănĕmăsangăh c ch tín ch v i th i gian đƠoăt oă4,5ănĕm.ăTheo Quy tăđ nh ngày 17/01/1995 c a Th t ng Chính ph ,ăĐHQG

Tp HCMăđ ợc thành l p Tr ngăĐ i h c Bách khoa TP.HCM tr thành m t trong 09

tr ng thành viên c aăĐHQG Tp HCM v i tên g iălƠăTr ngăĐ i h c K thu t Nĕmă 2001,ă Tr ng l y l iă tênă thƠnhă Tr ngă ĐHă Báchă Khoaă cùngă v i vi c t

ch c l i ĐHQGăTp.ă HCM lúc này ch bao g m hai thành viênăkhácălƠăTr ngăĐHăKhoa h c T nhiênăvƠăTr ngăĐHăKhoaăh c Xã h iă&ăNhơnăvĕn

Choăđ nănay,ăTr ngăĐHăBáchăKhoaălƠăm t trong sáu tr ngăĐHăthƠnhăviênătr c thu căĐHQG Tp HCM v i s m ng (xácăđ nh trong chi năl ợc trung h n 2008-2012):

"Tr ỉỂă ĐảBẦă – ĐảẬẢ Tp HCM là m t trong nh ỉỂă ỏrỐỉỂă ỏợỈă đỢỊă ỏ o,

nghiên c u khoa học – chuy n giao công ngh ểỢỉỂăđ u t i Vi ỏăẩaỈ.ăTr ng cung

c p ngu n nhân l c ch ỏăệ ng cao, b Ễăế ng nhân tài, ph c v đắc l c s nghi p

công nghi p hóa, hi ỉăđ i hóa cho phía Nam và c ỉ Ế,ăố ỉăỏ Ễăỏrửỉểăđ khu v c ĐôỉỂăẩaỈăÁăốỢăỏể gi i."

Trang 18

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

- 6 -

2.1.2 Khoa K thu t Xây d ng - ĐHăBáchăKhoaăTp.ăHCM:

Khoa K thu t Xây d ng có l ch s hình thành t nh ngă nĕmă đ u thành l p

tr ng, b t ngu n t Tr ngăCaoăđẳngăCôngăchánhăđ ợc thành l pănĕmă1911ăt i Hà

N iăvƠăsauăđóăchuy n v Trung tâm Qu c gia K thu t Phú Th chính là khuôn viên

Đ i h c Bách Khoa TP HCM hi n nay Sau ngày th ng nh tăđ tăn c tháng 04/1975,

Tr ngăCaoăĐẳng Công Chánh tr thành Khoa K thu t Xây d ng c aătr ngăĐ i h c Bách Khoa TP HCM, tí p t c gi v ng truy n th ngăđƠoăt o và nghiên c u trên nhi u lƿnhăv c c a ngành Xây d ng

Hi n nay Khoa có s l ợngăvƠăquyămôăđƠoăt o l n nh tătr ng v i:

 3137 Sinh viên chính quy

 2246 Sinh viên không chính quy

 289 Sinh viên Cao h c và Nghiên c u sinh

 189 Cán b gi ng d y và Nhân viên hành chính

 11 B môn chuyên ngành

 9 Phòng Thí nghi m (Công trình/S c b n v t li u/C uăđ ng/Đ aăc /V t li u xây d ng/Tr căđ a/Công trình th y/C ăl uăch t)ăvƠă1ăPhòngătínhătoánăC ăh c

 2 Trung tâm Nghiên c u (Trung tâm Nghiên c u ng d ng Công ngh Xây

d ng và Trung tâm Nghiên c u V t li u mài cao c p)

Khoa K thu t Xây d ngă đ m nh nă đƠoă t o c b că Đ i h că vƠă Sauă Đ i h c Trongăđó,ăch ngătrìnhăk s ăXơyăd ng g m 7 chuyên ngành:

1 Xây d ng Dân d ng và Công nghi p

Trang 19

- 7 -

(Ngu n: Website Khoa K thu t Xây d ng - Đ i học Bách khoa Tp HCM)

2.2.1 Ngành Xây d ng Dân d ng và Công nghi p

Xây d ng dân d ng và công nghi p là m t ngành có liên quan m t thi t t i các lƿnhăv c khác nhau c a khoa h c k thu tănh :ăcôngăngh v t li u v t li u xây d ng,

k thu t công trình và ki nătrúc ăDoăđó,ăđơyălƠăngƠnhăcôngănghi p kh o sát thi t k và thi công, khai thác và qu n lý các công trình ph c v tr c ti p cho các ngành kinh t khác nhau và ph c v dơnăsinhănh :ănhƠă , nhà làm vi c, nhà hàng, khách s n ; nhà

x ng, nhà kho và các công trình giao thông, th y lợi

Ng i sinh viên sau khi t t nghi p có kh nĕngăthi t k các công trình nhà cao

t ng,ănhƠăthiăđ uăcóămáiăche,ănhƠăgaăchoătƠuăđi n ng m, thápăĕng-ten truy n hình, r p hát,ăv.v ăcũngănh ăqu n lý d án công trình, t ch c thiăcôngăvƠăđ xu t các bi n pháp

đ xây d ng các công trình

2.2.2 Ngành Xây d ng C uăđ ng:

NgƠnhăXơyăd ngăC uăđ ng chi m m t v trí r t quan tr ng trong vi c xây d ng

c ăs h t ng cho xã h i Xã h i càng phát tri n thì nhu c u v xây d ng, s a ch a c u

đ ng, ch nhătrangăđôăth ngày càng l n Tr c nhu c uăđóăc a xã h i, ngành Xây

d ng C uăđ ngăgiúpăđào t o nh ng k s ăcóănĕngăl c thi t k cũngănh ăthiăcôngăvà

qu n lý các công trình v đ ng sá, c u c ng,ăđ ng cao t c, c uăv ợt, nút giao thông, v.vầ

2.2.4 Ngành V t li u và C u ki n Xây d ng:

Ngành V t li u và C u ki n Xây d ng đƠoăt o các k s ăcóăki n th c và k nĕngălàm vi cătrongălƿnhăv c:

- ng d ng v t li u xây d ng s d ng trong thi t k và thi công công trình Xây

d ng dân d ng và Công nghi p, C uăđ ng, Th y lợi và Công trình C ng

- Ki m tra ch tă l ợng V t li u Xây d ng, c u ki n Xây d ng, ch tă l ợng các công trình xây d ng

- Tham gia các công ngh s n xu t v t li u xây d ng, thi t k t ch c dây chuy n

s n xu t, nghiên c u nâng cao ch tăl ợng s n ph m v t li u xây d ng

- Nghiên c u các công ngh s n xu t v t li u xây d ng ph c v cho ngành xây

d ng

Trang 20

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

- 8 -

2.2.5 Ngành K thu tătƠiănguyênăn c:

Ngành K thu tătƠiănguyênăn c đƠoăt o K s ălƠmănhi m v thi t k ,ăt ăv n, thi

công, giám sát và v n hành các công trình Th y l i, Th yăđi n và C păthoátăn c

CácăcôngătrìnhămƠăng i k s ăTh y lợi - Th yăđi n & C păthoátăn c có kh nĕngătham gia xây d ng g m: các h ch a cung c păn căt i cho nông nghi p, các nhà máy th yăđi n, các tr măb măn c, v.v ; các h th ng c păn căvƠăthoátăn căđôăth (m ngăl iăđ ng ng, nhà máy x lỦầ);ăcácăcôngătrìnhăch nh tr sông (ch ng s t l

b sông,ăđi u ch nh dòng ch yầ);ăcácăcôngătrìnhăki măsoátălũă( đ ng bằng sông C u Long, mi năĐôngăNamăB ầ), v.vầ

đ ợc thu th p t nhi u ngu n d li u khác nhau và s đ ợc x lý, phân tích b i các công ngh tiên ti n nh tăvƠăđ ợc ng d ng vào nhi uălƿnhăv c góp ph n phát tri n kinh

t xã h iă nh :ă quyă ho ch thành ph và nông thôn, qu nă lỦă đôă th , tài nguyên thiên nhiênăvƠămôiătr ng, qu nălỦăđ tăđaiăvƠăquyăho ch s d ngăđ t, thi công quan tr c bi n

d ng công trình

2.3.1 Đ u vào c a Khoa K thu t Xây d ng:

Sinhă viênă đ ợc ch p thu n vào h c t iă Tr ngă Đ i h c Bách Khoa TP.HCM, Khoa K thu t Xây d ngăsauăkhiăv ợt qua kỳ thi Tuy năsinhăĐ i h c, t ch c trên toàn qu căvƠoăthángă7ăhƠngănĕmăv i các môn thi kh i A (Toán, Lý và Hóa) Ch tiêu tuy n sinh c a Khoa trung bình là 700 sinh viên C th , ch tiêu tuy n sinh theo các ngành c a Khoa K thu t Xây d ngă(nĕmă2004,ă2005)ănh ăsau:

B ng 2.1 Ch tiêu Tuy n sinh các ngành c a Khoa K thu t Xây d ng

(Ngu n: Trang thông tin Tuy ỉăsỄỉểăTr ỉỂăĐ i học Bách khoa Tp HCM)

Trang 21

- 9 -

2.3.2 Ch ngătrìnhăđƠoăt o Khoa K thu t Xây d ng:

Ch ngă trìnhă đƠoă t o K s ă Khoaă K thu t Xây d ng (xem Ph l c Cể ỉỂă ỏrửỉểăĐỢỊăỏ o) đ ợc áp d ng theo h th ng tín ch , v i th i gian hoàn t tăch ngătrìnhă

theo thi t k là b nănĕmăr i (bao g m 9 h c kỳ) cho h Chính quy

B tăđ u t niênăkhóaă2004,ăch ngătrìnhăK s ăTƠiănĕngăcũngăđưăđ ợc áp d ng cho các sinh viên thu c nhóm ngành Xây d ng v iăcácăđi u ki năsauăđơy:

 Cóăđi m trung bình h c kỳ 2 và đi mătrungăbìnhătíchălũy đ u t 7,0 tr lên;

 Có s tín ch tíchălũyătheoăch ngătrìnhăđƠoăt oăđ t trên 90%;

 Cóăđi m rèn luy năđ t t lo i t t tr lên

Cácăm cătiêuăc ăth ănh ăsau:

 Ki n th c chi u sâu: Cung c p cho sinh viên các ki n th că cĕnă b n chuyên ngành, c n thi t cho ngh nghi p hoặc ph c v cho vi c h c b căcaoăh n

Ki n th căđ ợc xây d ng trên các nguyên lý khoa h c, l p lu n phân tích chặt

ch và kích thích kh nĕngăsángăt o c a sinh viên

 Ki n th c chi u r ng: Cung c p cho sinh viên các ki n th c n n t ng r ng, có th

áp d ng vào các k thu t hi năđ i nói chung, vào k thu t Xây d ng nói riêng, là

đi u ki n c n thi tă đ sinh viên phát huy tính sáng t o trong ho t đ ng ngh nghi p, kh nĕngăt h c và t nghiên c u

 Tính chuyên nghi p: Phát tri n các k nĕngăgiúpăchoăsinhăviênăcóăkh nĕngăgiaoă

ti p, tinh th n làm vi c t p th , rèn luy nătháiăđ chuyên nghi păvƠăđ oăđ c ngh nghi p, chu n b kh nĕngălƠmăvi cătrongămôiătr ng đaăd ng, hi năđ i

 Kh ỉĕỉỂăỉỂỊ i ng : Rèn luy n cho sinh viên có k nĕngăv ti ng Anh trong

h c t p, nghiên c u và giao ti p

2.3.2.2 Kh iăl ngăki năth cătoƠnăkhóa

Đ hoàn t tăch ngătrìnhăh c t iătr ng và đ đi u ki n t t nghi p, sinh viên các chuyên ngành Khoa K thu t Xây d ng ph iătíchălũyăđ ợc s tín ch (TC) t i thi u theo yêu c u c aăch ngătrìnhăđƠoăt o B ngă2.2ăd iăđơyăcungăc p n i dung các kh i

ki n th cătrongăch ngătrìnhăđƠoăt o chung c a Khoa K thu t Xây d ng

Trang 22

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

- 10 -

B ng 2.2 Ch ngătrìnhăđƠoăt o Khoa K thu t Xây d ng

KH IăKI NăTH C

Chuyên ngành XDCD, XDDDCN,

VLXD & KTTNN CCTB

TDBD & TDDC

Tínăch % Tínăch % Tínăch %

4 Th căt păt tănghi pă

T ă

ch n

5 Ki năth căxưăh iăt ăch n

6 Ki năth căb ătrợ t ădoă&ă

nghiênăc uăkhoaăh c

(Ngu ỉ:ăĐảăBỡẾểăẦểỊa Tp HCM (2007))

2.3.2.3 N iădungăch ngătrình

2.3.2.3.1 Ki n th c giáo d căđ iăc ng

Cũngănh ăsinhăviênăt t c các khoa khác thu căTr ngăĐHăBáchăKhoa,ăsinhăviênăKhoa K thu t Xây d ngăcũngăph i tr i qua th i gian h c các môn thu c kh i ki n

th c giáo d că đ iă c ng vào h c kỳ 1 và h c kỳ 2 Kh i ki n th c giáo d că đ i

c ngă(chi m 35% - 39% ch ngătrìnhăđƠoăt o) trang b choăng i h c n n t ng giáo

d căđ iăc ngăđ đ t o t mănhìnăvƠăthóiăquenăt ăduyăsángăt o, cùng v i tri th c và k

nĕngăc ăb n v ngăđ t o thu n lợi cho vi căđiăvƠoăh c chuyên môn (V Đ i học – V

vi Ếăđ i m i m ỏăẾỡẾểăẾ ăẽ n m c tiêu, n ỄăếỐỉỂăốỢăịể ỉỂăịểỡịăđỢỊăỏ o b c Đ i

học- Hà N i - 8/1992) Kh i ki n th c giáo d căđ iăc ngăb t bu c ph iăcóăcácălƿnhă

v c ki n th căsauăđơyă(cácăt l %ăđưăđ ợcălƠmătrònădoătr ngăđ ngh ): (ĐảăBách

T ăt ngăH ăChíăMinh Ch ănghƿaăMácăLêninăvƠăT ăt ngăH ăChíăMinh 12 7,7

Toán,ăV tălỦ,ă

Hóaăh c,ăTinăh c Toán,ăV tălỦ,ăHóaăh c,ăTinăh c,ăPh ngăphápătính 29 18,6

Trang 23

- 11 -

2.3.2.3.2 Ki n th c giáo d c chuyên nghi p

Sang h c kỳ 3 và 4, sinh viên v a ti p t c hoàn t t cácămônăđ iăc ngăv a b t

đ u chuy n sang kh i ki n th c giáo d c chuyên nghi p Kh i ki n th c giáo d c

chuyên nghi p g m hai nhóm ki n th c: nhóm ki n th căc ăs (ki n th căc ăs c a

ngành hoặc liên ngành) và nhóm ki n th c chuyên ngành nhằm cung c p cho ng i

h c nh ng ki n th c và k nĕngă ngh nghi p c n thi t (Đảă BỡẾểă ẦểỊa Tp HCM

(2008))

Theoăđó,ăb tăđ u t h c kỳ 3, sinh viên s đ ợc h c các môn thu c kh i ki n

th căc ăs ăĐ n cu i h c kỳ 4 (t c là h c kỳ 2 c aănĕmăth 2), các sinh viên ch aă

đ ợc phân ngành s đ ợc x p vào các chuyên ngành khác nhau d a trên ch tiêu c a Khoa, nguy n v ng,ăđi mătrungăbìnhătíchălũyăvƠăs tín ch tíchălũyăc a sinh viên hai

h c kỳ đ u Các sinh viên ngành V t li u Xây d ng,ăTƠiănguyênăn c, Tr căđ aăđưăcóăngành t đ u vào nên không thu c di năphơnăngƠnhăđợt này

Nh ăv y,ăsauă2ănĕmăđ uătiên,ăsinhăviênăđưăđ ợc trang b nh ng ki n th c c n thi t c a m t k s ănóiăchungăvƠănh ng ki n th căchuyênăngƠnhăc ăs c a m t k s ăngành Xây d ng nói riêng H s có kh nĕngăđápă ng yêu c u chuyên môn trong xu

th h i nh p chung hi nănayăkhiăđ ợc trang b t t nh ng ki n th c v Khoa h c k thu t,ăAnhăvĕn,ăTinăh c và Giáo d c th ch tầ

B ng 2.4 Kh i ki n th c giáo d c chuyên nghi p

(Ngu ỉ:ăĐảăBỡẾểăẦểỊa Tp HCM (2007))

Cácălƿnhăv că

ki năth c

Chuyên ngành XDDDCN, XDCD

TC (%) TC (%)

TC (%)

4 (2,6)

Th căt păt tă

nghi pă& khóa

lu năt tănghi p 10 6,4 10 6,4 10 6,4 10 6,5

Trang 24

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

Cácămônăc ăs đ i v i nhóm ngành K thu t Xây d ng r iăđ u trong các h c kỳ

t h c kỳ 3ăđ n h c kỳ 8ănh ngăt p trung nhi u nh t ba h c kỳ 3, 4 và 5 (Xem Ph

l c Cể ỉỂăỏrửỉểăĐỢỊăỏ o) Cũngănh ăm t công trình xây d ng b tăđ u v i n n móng,

tr c h t, sinh viên s đ ợc h c nh ng ki n th c n n t ng v k thu t xây d ngănh ă

Tr căđ a,ăC ăh căđ t, N n móng, Th y l c, C ăk t c u, K t c u bê tông c t thép, V t

li u xây d ng, V k thu t xây d ng ĐơyălƠănh ng môn h c trang b cho sinh viên

kh i ki n th c c ăb n, lý thuy t v các quy lu t, nguyên lý, quy trình, quy ph m thi t

k ; kh nĕngătính toán và thi t k các c u ki năđ năgi n; kh nĕngăt ăduyăkhôngăgian,ă

đ c hi u và thi t l păđ ợc các b n v xây d ng

T h c kỳ 5, sinh viên thu c nhóm ngành Xây d ng b tăđ u h c các môn b t

bu c theo chuyên ngành c a mình

a) Chuyên ngành Xây d ng Dân d ng và Công nghi p

Ti p sau nh ng ki n th c c ăb năđưăđ ợc trang b trong quá trình h căcácămônăc ă

s , sinh viên ngành Xây d ng Dân d ng và Công nghi p ti p t căđ ợc trang b nh ng

ki n th c chuyên sâu trong thi t k và tính toán h th ng k t c u và ch u l c trong các công trình t n n móng khung, d m, đ n sàn, máiầăhayăk thu tăđ s a ch a và gia

c m t công trình dân d ng và công nghi p đưăb xu ng c p qua th i gian s d ng NgoƠiăra,ăsinhăviênăcònăđ ợc trang b thêm các ki n th c v ki n trúc công trình vƠăđôăth (qua các môn Ki n trúc, Quy ho ch đôăth , Công trình giao thông); v qu n

lý, k thu t và t ch c thi công

Ngoài các môn b t bu cătrongăch ngătrìnhăđƠoăt o,ăđ n h c kỳ 8,ăsinhăviênăđ ợc

t ch n 2 môn b t bu c (4 tín ch ) trong s các môn: Nhà nhi u t ng, Bêtông c t thép

ng l cătr c, K t c u tháp tr , Tin h c trong qu n lý (m i môn 2 tín ch )

Sinh viên h c ngành C uăĐ ng s đ ợc trang b các ki n th c t c ăb năđ n chuyên sâu liênăquanăđ n Thi t k c u bê tông c t thép, Thi t k c u thép, Thi t k

Trang 25

- 13 -

đ ng ôtô, Thi t k đ ngăđôăth , Thi công và khai thác c u, Thi công và khai thác

đ ngầăĐơyălƠănh ng môn h c giúp cho sinh viên n m b t nh ng ki n th căc ăb n

v c u t o,ăđặcăđi m c a công trình, công tác kh o sát c u/đ ng, nguyên t c và n i dung thi t k , cách tính toán k t c u, các bi n pháp thi công, cách t ch c và qu n lý thi công Song song v i h c lý thuy t,ăsinhăviênăđ ợc tham gia làm thí nghi m, th c

t p t t nghi p, tham quan m t s công trình l năđangăxơyăd ngăđ b sung ki n th c

k , xây d ng và ki măđ nhăcôngătrình;ăsinhăviênăcònăđ ợc h c cách b trí và nguyên lý tính toán các công trình b o v b , b o v c ng; lý thuy t v sóng bi n, tính toán d báo sóng, tính toán truy năsóngăvƠătácăđ ng c aăsóngăđ n công trình

Cũngănh ăhaiăngƠnhăk trên, các môn h c t ch n c a ngành C ng - Công trình

Bi n g m: Gi i pháp n n móng hợpălỦ,ăPh ngăphápăs C ng - Công trình Bi n, Quy

ho ch ngu năn c, C ng chuyên d ng

d) Chuyên ngành V t li u và C u ki n Xây d ng

Ngành V t li u và C u ki n Xây d ng trang b m ng ki n th c khoa h căc ăs v

c u trúc, tính ch t v t li u xây d ng (VLXD),ăcũngănh ăcôngăngh x lý, gia công, ch

t o và ng d ng VLXD trong xây d ng công trình, kh nĕngăthi t k và ti n hành các thí nghi m,ă cũngă nh ă phơnă tích và gi i thích các hi nă t ợng v t lý và hóa h c c a ngành VLXD

Đi m khác c a ngành v t li u và c u ki n xây d ng v i ngành Xây d ng Dân

d ng & Công nghi p và ngành Xây d ng C uă đ ng lƠă ngƠnhă đƠoă t oă theoă h ng nghiên c u ch t o v t li u xây d ng trong khi hai ngành còn l i đƠoăt o k s ătheoă

h ng thi công

Hai môn t ch n c a ngành là: V t li u cách nhi t - V t li u hoàn thi n và Công ngh bêtông silicat & bêtông r ng

e) Chuyên ngành K thu tătƠiănguyênăn c

Ngành K thu tătƠiănguyênăn c hay Th y lợi - Th yăđi n - C păthoátăn c trang

b cho sinh viên ki n th căđ có th nghiên c u, quy ho ch, thi t k , xây d ng và th c

hi n d án, t ch c qu n lý h th ngătƠiănguyênăn c, qu n lý và khai thác các công trình th y lợi, c pă thoátă n c; có kh nĕngă thi t k các thí nghi m, ti n hành thí nghi m và x lý k t qu thí nghi măliênăquanăđ n ngành h cănh ăth y l c, th yăvĕn,ă

đ a k thu t, v.vầ T đó,ăk s ăngƠnhăK thu tătƠiănguyênăn c có kh nĕngăthi t k

Trang 26

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

- 14 -

toàn b hay t ng h ng m c công vi c thu călƿnhăv c tài nguyênăn c nhằmăđ tăđ ợc các yêu c u k thu tătrongăđi u ki n th c ti n v kinh t , xã h i,ămôiătr ng, chính tr ,

s c khoẻ, anătoƠnălaoăđ ngăvƠăđ m b o phát tri n b n v ng

Các môn t ch n c a ngành bao g m: Quy ho ch ngu năn c, Ch nh tr sông, Công trình c păthoátăn c, K thu t x lỦăn c

2) Nhóm ngành Đ a Tin h c:

Cácămônăc ăs c a ngành Đ a Tin h c cũngăr iăđ u t h c kỳ 3ăđ n h c kỳ 8 S khácănhauătrongăch ngătrìnhăđƠoăt o gi a 2 chuyên ngành này không quá l nănh ătrong nhóm ngành Xây d ng Sinh viên s h c các môn b t bu c theo chuyên ngành

b tăđ u t h c kỳ 6

a) Chuyên ngành Tr căđ a - B năđ

Ch ngătrìnhăđƠoăt o ngành Tr căđ a - B năđ trang b cho sinh viên nh ng ki n

th c v côngătácăđoăđ căđ aăhình,ăđoăđ căđ aăchính,ăđoăđ c các công trình giao thông, thu lợi, thu đi n và xây d ng b năđ Sinh viên ngành Tr căđ aăđ ợc trang b nh ng

ki n th c m i nh tătrongălƿnhăv cănƠyănh :ăh th ngăthôngătinăđ aălỦăGIS,ăđ nh v v tinh GPS, vi n thám, phân tích nh hàng không, b năđ k thu t s

Ngoài ra,ăsinhăviênăcònăđ ợc trang b các k nĕngăqu n lý d án, k nĕngăs

d ng các ph n m m h trợ trong quá trình thành l p b năđ s t l l n bằngăph ngăphápătoƠnăđ c

b) Chuyên ngành Đ a chính

Ngành Tr căđ a - Đ a chính trang b cho sinh viên nh ng ki n th c c ăb n v lý

lu n và th c ti n c a khoa h căĐ a chính, v h th ng pháp lu t và công ngh qu n lý

đ tăđaiătrênăn n t ng nh ng ki n th c có liên quan c a khoa h căĐ a lý, Tr căđ a - B n

đ , Vi n thám và H thôngătinăđ a lý, H thôngătinăđ tăđaiă(LIS)ầ

V k nĕng,ăsinhăviênăs đ ợc rèn luy n các k nĕngăthi t y u v công ngh Đ a chínhănh ăđoăđ c và thu th p d li u v đ tăđaiăbằng các công ngh tiên ti n (công ngh toƠnăđ c, công ngh GPS, công ngh Vi n thám, công ngh nh s ), thành l p các b năđ chuyênăđ (b năđ đ a chính, b năđ đ aăchínhăc ăs , b năđ hi n tr ng s

d ngăđ t, b năđ quy ho ch s d ngăđ t )ăd i d ng s , thi t k và v n hành các h

Thí nghi m, Th c t păvƠăĐ án môn h c T t c các môn Thí nghi m, Th c t p (tr

Th c t p t t nghi p)ăvƠăĐ án môn h căđ u có s tín ch t ngă ng là 1 tín ch , tuy

nhiên, chúng l iăcóăđ khó nh tăđ nh và rèn luy n cho sinh viên nhi u k nĕngăth c

hành khi hoàn thành các môn h c này Th ng nh ng môn này s là môn h c song

Trang 27

- 15 -

hành v i môn lý thuy tăcóăliênăquan.ăĐơyălƠănh ng môn h c giúp sinh viên h th ng

l i ki n th c, áp d ng nh ng lý thuy tăđưăh căđ gi i quy t v năđ c th trong th c t

S l ợngăđ án trong m t h c kỳ dành cho sinh viên nhóm ngành K thu t Xây d ng

là 1-2ăđ án Trong su t quá trình h c t p,ăsinhăviênăcònăđ ợc rèn luy n các k nĕngălàm vi căđ i - nhóm, k nĕngăbáoăcáo,ăthuy t trình, k nĕngăgi i quy t v năđ , k nĕngă

v , trình bày tài li u v.v

Cu i h c kỳ 8, t t c sinh viên các ngành s cóăc ăh i ti p c n v i th c t và v n

d ng ki n th căđưăh căđ gi i quy t v năđ trongălƿnhăv c quy ho ch, thi t k và thi

công các công trình chuyên ngành qua th i gian Th c t p t t nghi p Đơy là môn h c tiên quy tătr căkhiăđĕngăkỦămônăLu năvĕnăt t nghi p,ăđ ợc t ch c trong 2 tháng Sang h c kỳ 9, n uăđưăỏíẾểăệũỔăđ c ít nh t 90% t ng s tín ch c a các môn h c

và hoàn thành nh ng môn tiên quy t trongăđóăcóăvi c hoàn thành t t c ẾỡẾăđ án,

sinh viên s đ ợc nh n Lu năvĕnă t t nghi p Riêng các sinh viên nhóm ngành Xây

d ng, song song v i vi c làm Lu năvĕnăt t nghi p,ăsinhăviênăcũngăh c môn b t bu c

là Thí nghi măcôngătrìnhăđ đ ợc trang b nh ng k nĕngăc n thi tăchoăng i k s ăxây d ngătr căkhiăraătr ng.ăĐây th c s lƠăc ăh i đángăquỦăchoăsinhăviênăđ ợc ti p

c n v iăph ngăphápăh c t p k t hợp v i th c nghi m ậ c ăs đ th c hi n nh ng công tác ki măđ nhăvƠăđánhăgiáăth c nghi m trong công vi c sau này

2.4.1 V gi i tính:

Qua ph nătrìnhăbƠyăs ăl ợc v ch ngătrìnhăđƠoăt o trên, có th th yăđ ợc Xây

d ng là m t ngành K thu t khá khô khan, ngoài ra, th c t công vi căđòiăh iăng i k

s ăph iăcôngătácăxaănhƠăth ng xuyên, ít năđ nh,ăkhôngăđi uăđ và hay thay đ i V i

nh ngăđặcăđi măđó,ăK thu t Xây d ng là m t trong nh ng Khoa có r t ít n sinh theo

kh nĕngătínhătoán nhanh và chính xác, gi iăt ăduyăhìnhăh c, s d ng thành th o các

ph n m măchuyênăngƠnhănh :ăAutoCad,ăETABS, SAP 2000ầ

V i nh ng ki n th c h căđ ợc, các K s ăXây d ng t t nghi p các chuyên ngành Xây d ngănh ăđưănêuă m c 2.3.2 đ u có kh nĕngăthi t k ,ăđoăđ c, giám sát thi công

Vì v y, công vi c c aăng i k s ăxơyăd ng khôngăđ năthu n ch là ng i bàn gi y thi t

k chán ng t, hay ph iăph iăn ngăđ giám sát, ch đ o vi c thi công mà nhi u lúc ph i

k t hợp c hai vi c thi t k , giám sát và nhi u vi c khác Doăđó,ăK s ăXơyăd ng còn

c n có kh nĕngăph i hợp v i đ ng nghi p và k nĕngălàm vi c theo nhóm t t Bên

c nhăđó,ăvi c am hi uăchuyênămônăđ n m b t và gi i quy t nh ng v năđ trong th c

t công vi căcũngălƠăm tăđi u không th thi u

Trang 28

Cể ỉỂă2:ăẢỄ i thi u t ng quan

- 16 -

NgoƠiăra,ăng i làm xây d ng c n ph i luôn nghiên c u, tìm ki m và ti p thu

ki n th c t nhi u ngu n thông tin, nh tălƠăđ c hi uăđ ợc các tài li u chuyên ngành

ti ng Anh Vì th , gi i ngo i ng v a là m tă đi u quan tr ngă đ i v i sinh viên t t nghi p ngành Xây d ng, v a là m t lợi th cho quá trình phát tri n ngh nghi p c a

 Cácăc ăquanăqu nălỦăNhƠăn c v xây d ngănh :ăC ăquanăB Xây d ng, các

S xây d ng, các Ban qu n lý d án Xây d ng

 Các doanh nghi p trongălƿnhăv c Xây d ng: Thi công xây l p, s n xu t v t li u

và c u ki n xây d ng,ăt ăv n (thi t k , th m tra thi t k , qu n lý d án, giám sát thi công )

 Cácăc ăs đƠoăt o chuyên ngành Xây d ng:ătr ng d y ngh ,ătr ng Trung h c chuyên nghi p, Caoăđẳng, Đ i h c, cácăc ăquanănghiênăc uầ

C th h năv i t ng ngành:

Theo th ng kê c a m ng tuy n d ng và vi c làm VietnamWorks, Xây d ng Dân

d ng và Công nghi p luôn thu c t p nĕmăngƠnhăcóănhuăc u l n ngu n cung nhân l c cao nh t trong các quý I, II, III/2010 (Thông s nhân l c tr c tuy n, 2010) Sinh viên

t t nghi p ngành Xây d ng Dân d ng và Công nghi p có th làm vi c t iăcácăđ năv xây d ng, Ban qu n lý d án các công trình xây d ng thu c các Doanh nghi p xây

d ng, Côngătyăt ăv n xây d ng, các C ăquanăqu n lý xây d ng và các C ăs đƠoăt o ngành xây d ng

C uăđ ng là m t trong nh ng chuyên ngành quan tr ng c a xây d ng,ălƠăđi m giao c a hai ngành xây d ng và giao thông v n t i.ăTrongăđi u ki năđ aăhìnhăn c ta

v iăỰălƠăđ iănúiăvƠăhƠngătrĕmăsôngăsu i khác, nhi m v vƠăc ăh i vi c làm c a ngành này luôn m c cao T t nghi p ngành Xây d ng C uăđ ng, sinh viên có th làm vi c

t i: các Công ty giao thông v n t i, các D án c uăđ ng l n,ăcácăC ăquanăbanăngƠnhă

qu n lý v giao thông v n t i,ăcácăTr ngăĐH,ăCĐ,ăcácăTrung tâm nghiên c u v giao thông, c uăđ ngầ

K s ăngƠnhăV t li u và C u ki n Xây d ng có th thi công, ng d ng v t li u xây d ng truy n th ng và v t li u m i trong các Công trình xây d ng, làm vi c t i các Công ty kinh doanh v t li u xây d ng, ki măđ nh ch tăl ợng t i các Phòng thí nghi m,

gi ng d y các môn h c v V t li u xây d ng t iă cácă Tr ngă ĐH,ă CĐ,ă Trungă h c chuyên nghi p, d y ngh

Vi t Nam là qu c gia có b bi n dài trên 3.600 km, có h th ng sông ngòi dày đặc Vi c qu n lý, b o v , khai thác ngu n tài nguyên quý báu c aăđ tăn căđangălƠăthách th căhƠngăđ u c a toàn ngành Sinh viên t t nghi p ngành C ng - Công trình

Trang 29

qu n lý d án, các nhà máy ch t o, các Công ty khai thác và qu n lý công trình th y

lợiăv.vầăNh ăv y,ăc ăh i làm vi c trong ngành này r t phong phú

Sinh viên sau khi t t nghi p ngành Tr c đ a có th gi ng d y t i các Vi n, các

tr ngăĐ i h c,ăCaoăđẳng thu călƿnhăv c ngành Tr căđ a hoặc công tác t i các Trung tâm, các Công ty v xây d ng,ăthĕmădòăvƠăkhaiăthácăkhoángăs n, Công ty côngătrìnhăđôă

th,ăt ăv n và thi t k xây d ng, thu lợi, giao thông, kh oăsátăđ a ch t, khai thác m , khoáng s n; các S Xây d ng, S Giao thông công chính, S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, S Khoa h c và Công ngh , S TƠiănguyênăvƠăMôiătr ng

Sinh viên t t nghi păngƠnhăĐ a chính có th làm vi c B Tài nguyên - Môi

tr ng,ăcácătr ngăĐ i h c,ă Caoă đẳng, các Doanh nghi p làm nghi p v đoă đ c và thôngă tină đ tă đai,ă S Tài nguyên - Môiă tr ng các t nh, Phòng Tài nguyên - Môi

tr ng các huy n và xã

2.4.4 V trí công vi c sau t t nghi p:

Có 3 m ng chính mà m t sinh viên t t nghi p Khoa K thu t Xây d ngăraătr ng trong vòng 1-3ănĕmăcó th làm vi c,ăđóălƠ:ăThi công, Giám sát và Thi t k Riêngălƿnhă

v căt ăv n,ăđòiăh iăng i k s ăph i có thâm niên trong ngh m iăđ ợc c p ch ng ch hành ngh t ăv n

Trang 30

-18-

ẬỐaăểaỄăẾể ỉỂăđ u, tác gi đụăỏrửỉểăẽỢỔăệýăếỊăểửỉểăỏểỢỉểăẾũỉỂăỉể ăýăỉỂểƿaăỏể c

ti n c aăđ ỏỢỄăđ ng th i mô t ỏ ỉỂăđ i c th ẾỡẾăđ ẾăđỄ ỈăệỄêỉăqỐaỉăđ ỉăđ Ễăỏ ng

nghiên c u

Ti ịăỏểỀỊăđợỔ,ăỏỡẾăỂỄ s phác họaăs ăệ c th c tr ng ngu n nhân l c Xây d ng

Vi t Nam trong th Ễă đỄ m hi n t Ễă đ ỉỂ Ễă đọc có th ểửỉểă ếỐỉỂă rõă ể ỉă ẽ i c nh

nghiên c u khi tác gi th c hi ỉăđ tài Vi c này còn nhằm m ẾăđíẾểăỂỄỸịăỉỂ Ễăđọc

có cái nhìn t ỉỂăqỐaỉăỏr ẾăỆểỄăđỄăsợỐăịểợỉăỏíẾểăẾỡẾăẾ ăs lý thuy ỏăẾựăệỄêỉăqỐaỉăđ n

vi Ếăđánh giá ch ỏăệ ng sinh viên m i t t nghi p ngành Xây d ng từ đựăđ aăraăỈôă

hình nghiên c u c aăđ tài

T i H i th oăắPhátătri n ngu n nhân l c ngành Xây d ng”ăvƠoăngƠyă07/12/2007,ă

trongăBáoăcáoăắPhát tri n m nh m ngu n nhân l c ngành xây d ỉỂăỉ c ta”, TS

Ph m S Liêm - Phó Ch t ch T ng h i Xây d ng Vi tăNamăđưăđ aăraăm t s khái

ni m:

Ngành xây d ng (Construction sector) là b ph n c a n n kinh t qu c dân, là

m t ngành s n xu t,ăđ ợc x p lo i th 5ătheoăắTiêuăchu n phân lo i ngành ngh ”ăc a LHQ (ngành b tăđ ng s n x p lo i 8)

Công nghi p xây d ng (Construction industry) là nh ng ho tă đ ng t o ra s n

ph mă nh ă cácă côngă trìnhă nhƠă ,ă x ngă máy,ă tr ng h c, c uă đ ngă v.vầă Côngănghi pănƠyăcũngăbaoăg m c vi c b o trì, s a ch a, nâng c p cácăcôngătrìnhăđó

Trong công nghi p xây d ng có ba lo i nhân l c chính: cán b qu n lý, công nhân k thu tă vƠă laoă đ ng ph thông Trongă đó,ă Cán b qu n lý (Contruction managers) g m ch huy các c pătrênăcôngătr ng, các nhân viên k thu t và nhân viên nghi p v , tùy theo ch cătráchăđ ợc giao mà có ch c danh khác nhauầ Cán b qu n lỦăth ngăcóătrìnhăđ Trung c p, CaoăđẳngăvƠăĐ i h c

CũngătrongăBáoăcáo,ăTS.ăPh m S Liêm nêu rõ: “Đ có ngu n nhân l c ch t

ệ ng cao thì ph ỄăỏĕỉỂăẾ ng quan h đ i tác gi a ỉểỢăỏr ng v i công nghi p xây

d ỉỂ,ăẾựăỉể ăố ỔăẾôỉỂăỏỡẾăđỢỊăỏ o m Ễăđ ng b v ỄăẾỡẾăẽ c ti n công ngh và các ỏểaỔăđ i c a th ỏr ỉỂ.”

Th t v y, m t trong nh ng thách th c l n nh tă đ i v i Giáo d că Đ i h c nói chungătrongăđóăcóăđƠoăt o K s ăngƠnhăXơyăd ng nói riêng n c ta hi n nay chính

là yêu c uăđ i m iăđ đápă ng nhu c u ngu n nhân l c phù hợp v iăc ăc u ngành ngh

c a n n kinh t hi năđ i Đánhăgiáăch ngătrìnhăđƠoăt oăĐH,ăBƠăPh m Th M L ,

Giámăđ căCôngătyăT ăv năvƠăĐƠoăt o L&A cho rằng Ếể ỉỂ trình c a nểỢăỏr ng ỆểôỉỂăđỢỊăỏ ỊăraăỉỂ i có th ệỢỈăđ c vi c ngay Trong bài vi t cùng ch đ liên

quan - ắNhƠătr ngăch aăgặp Doanh nghi p” trênăBáoăNg iălaoăđ ng, tác gi Tr n

M Ng c cho rằng x y ra tình tr ng trên là vì nhƠătr ng và Doanh nghi p đưăkhôngă

tìmăđ ợc ti ng nói chung ắN ỐăệaỊăđ ỉỂăệỢăểỢỉỂăểựa,ăỉểỢăỏr ỉỂăệỢăỉỂ i s n xu t,

Doanh nghi p ệỢăỉỂ ỄăỏỄêỐăếỹỉỂăỏểửăỉểỢăỏr ng ph i tìm hi u nhu c u c a Doanh

nghi p ốỢăđ aăraăs n ph Ỉă(sỄỉểăốỄêỉ)ăđỡịă ỉỂăđ c nhu c Ốăđự.ăĐợỔăệỢăđỄ ỐăẾ ăẽ n

Trang 31

- 19 -

ỉểỢă ỏr ng đụă ế Ổă sỄỉểă ốỄêỉă ỉể ỉỂă ỏrỊỉỂă ỏể c t ,ă ỉểỢă ỏr ỉỂă ẾũỉỂă Ếể aă ệỢỈă

đ c V phía Doanh nghi p, họ không c n m ỏăsỄỉểăốỄêỉăđọc vanh vách quy trình

xu t kh u hàng hóa bằỉỂăđ ng hàng không mà chẳỉỂăệỢỈăđ c từỉỂăẽ c trong quy ỏrửỉểăđự.ăVửăố y, có th nói nhi ỐăsỄỉểăốỄêỉăraăỏr ng gi ỉỂăỉể ăỉể ng s n ph ỈăẾể aă

hoàn thi ỉăỉêỉăỉỂ i tiêu dùng, t c Doanh nghi p, không s ỉăệòỉỂă“ỈỐa”ăểỊ c khi

“ỈỐa”ăố l i ph ỄăđỄ u ch ỉểăỏểỀỊăýăỈửỉể.ăĐỄ ỐăđựăẾểỊăỏể ỔăỉểỢăỏr ng và Doanh

nghi p Ếể aăỏửỈăđ c ti ng nói chung.”ă(BáoăNg iăLaoăđ ng, 09/10/2010)

Xu t phát t nhu c u trên, m t s tr ngăĐHătrênătoƠnăqu c trongăđóăcóăc các

tr ngăđƠoăt o sinh viên chuyên ngành Xây d ng, đưăti n hành tìm hi u nhằm n m b t yêu c u th c t t phía Doanh nghi p đ t đóăcóănh ng thayăđ iătrongăch ngătrìnhăđƠoă t o cho phù hợp v i th c ti n Chẳng h n, D án S nghi p Kinh t vƠă đ tài Nghiên c u Khoa h c c p B - “ĐỄ u tra kh Ịăsỡỏ,ăđỡỉểăỂỄỡăốỢăỉỂểỄêỉăẾ Ốăđ i m i

n ỄăếỐỉỂăẾể ỉỂăỏrửỉểăđỢỊăỏ o k s ăồợỔăế ng dân d ng và công nghi p ỏểỀỊăể ng

tiên ti n và h i nh p qu c t ” doăTr ngăĐHăKi n Trúc Hà N i ti n hành; H i th o

ắThƠnhăl p H iăđ ngăt ăv năđƠoăt o ngành K thu t Xây d ng”ădoătr ngăĐHăVinhăt

ch cătrongăđóăcóăs tham gia c a các Doanh nghi p

CũngătrongăH i th o ắThƠnhăl p H iăđ ngăt ăv năđƠoăt o ngành K thu t Xây

d ng”ădoătr ngăĐHăVinhăt ch c, v i ch đ “Tể c tr ỉỂăđỢỊăỏ o k s ăồợỔăế ng và

mong mu n c a Doanh nghi p khi s d ng k s ”, Ông Phan H i Tri u - Ch t ch

HĐQTăT ng công ty Xây l p D u khí Ngh An đưănêuălênăth c t v kh nĕngăti p

c n công vi c c a sinh viên, thôngăth ng, Doanh nghi p ph i m t m t kho ng th i gianăđ đƠoăt o l i Ông cũngănêuărõănh ng yêu c u m i c a Doanh nghi p v iăch ngătrìnhăđƠoăt o K s ăXây d ng hi nănayănh :ăch ngătrìnhăgi ng d y, k nĕngăvƠătháiă

đ c a sinh viên v trách nhi m,ăđ oăđ c ngh nghi p, kh nĕngăh c t p và s c n thi t ph i trau d i ki n th c chuyên môn

Nh ăv y,ăđ nâng cao v th và uy tín c aătr ngăĐHăBáchăKhoaănóiăchungăvƠăKhoa K thu t Xây d ng nói riêng, vi căđánh giá ch tăl ợng gi ng d y qua tìm hi u

m căđ hài lòng và yêu c u c a Doanh nghi p đ i v i K s ăxơyăd ng t t nghi p t

tr ng là hoàn toàn c n thi t

Không ch t i Vi t Nam, nhi uătr ngăĐHătrênăth gi iăcũngăđưăti n hành các

cu c kh o sát nhằm l y ý ki n t phía Doanh nghi p T t c đ u có m t k t lu n chung

là ch tă l ợng c aă sinhă viênă raă tr ng nhă h ngă đ n s hài lòng c a các Doanh nghi p Tuyănhiên,ăđơuăm i th c s là nh ng y u t tácăđ ng tr c ti păđ n s hài lòng

c a Doanh nghi p?ă Đóă lƠă n i dung mà chúng ta s ti p t c điă sơuă tìmă hi u trong

ch ngănƠy

3.2.1 M t s nghiên c u liên quan

M t trong nh ng lý do khi n nhi uăsinhăviênăđ uăt ăvƠoăvi c h c ĐH là vì h mong mu n có m t ngh nghi p t tăh n.ăTuyănhiên,ătrongăkhiăvi căđ tăđ ợc nh ng thành tích trong h c t păđ ợcăđánhăgiáăcaoăthìăđóăd ngănh ăkhôngăcònălƠăm t y u t

đ đ cóăđ ợc m t vi c làm (Yorke, 2006) Nhi u Doanh nghi p kỳ v ng sinh viên

m i raătr ng có k nĕngăngh nghi pă(employability)ăđưăđ ợc phát tri n t tăđ t đó,ă

Trang 32

Cể ỉỂă3:ăC ăs lý thuy t

- 20 -

h có th c ng hi n cho Doanh nghi p ngayăsauăkhiăđ ợc tuy n d ng (Saunders V & Zuzel K., 2010).ăNh ngăth c t v n không nhi u Doanh nghi p không tuy năđ ợc sinh viênăđápă ngănh ăyêuăc u c a mình

TrongăBƠiăbáoăắĐánhăgiáăk nĕngăngh nghi pătheoăquanăđi m c a Nhà tuy n

d ng và Sinh viên” (Evaluating Employability Skills: Employer and Student Perception, Liverpool John Moores Univerity) (Saunders V & Zuzel K., 2010) các nhà nghiên c uăđưăphátăb ng câu h i bao g m m t lo t các k nĕngămƠăh l y t nhi u ngu n khác nhau (Murphy, 2001; Tariq and Cochrane, 2003; Tomkins, 2004; Yorke and Knight, 2004) Các k nĕngănƠyăđ ợc phân lo i thành ba nhóm: Personal qualities (Nĕng l c/Ph m ch t cá nhân), Core skills (K nĕngăchuyênămôn/c t lõi) và Subject knowledge (Ki n th c chuyên môn) g m 36 y u t (xem Ph l c TểaỉỂăđỊă&ăB ng

câu h i)

M t nghiên c u m i nh t c a Shah, M & Nair, C S (2011) Employer satisfaction of university graduates: Key capalities in early career graduates, đưăt ng

hợp nh năđ nh c a nhi u nghiên c uătr căđó:

1 Australian Industry Group (2009) Skilling Business in Tough Times: nh ng

y u t đ ợc các Doanh nghi p đánhăgiáălƠăquanătr ng nh t khi tuy n d ng sinh viên m i t t nghi p bao g m: K ỉĕỉỂăỉỂể nghi ị,ăTểỡỄăđ tích c c,

Kinh nghi m làm vi c Các y u t đ ợc Doanh nghi p cho là h ít hài lòng

nh t: k ỉĕỉỂă ệỢỈă ốỄ c nhóm, s am hi u Doanh nghi p và khách hàng,

thi u kinh nghi ỈăệỄêỉăqỐaỉăđ ỉăệƿỉểăố c làm vi c

2 Hesketh, J, A (2000) Recruiting an Elite? Employers' perceptions of graduate education and training: 5 k nĕngăđ ợc 372ăng i qu n lý cho là quan tr ng nh t: giao ti p bằng l i nói, giao ti p bằngăvĕnăb n, k nĕngăh c

h i, gi i quy t v năđ và k nĕngălƠmăvi c nhóm

3 Harvey, L (1993) Employer views of higher education: 4 k nĕngăđ ợc các Doanh nghi p cho là quan tr ng nh t trong vi c tuy n d ng sinh viên m i

raătr ng bao g m: k ỉĕỉỂăỏ ỉỂăỏỡẾ,ăỆ ỉĕỉỂăỂỄaỊăỏỄ p, s hi u bi t và

nhân cách

4 Graduate Career Australia (GCA) (2007) Snapshot: Graduate outlook 2007

A summary of the graduate outlook survey: nh ng tiêu chu năhƠngăđ u khi tuy n d ng sinh viên m i t t nghi p: k nĕngă t ngă tácă vƠă giaoă ti p, k nĕngălỦălu n và phân tích, gi i quy t v năđ , t ăduyăđ c l p, k nĕngăchuyênămôn,ăđamămêăvƠăhi u bi t v ngành công nghi p, n l c, s cam k t, thái

đ , h i nh păvĕnăhóa,ăs phù hợp v giá tr và bằng c p

5 Hai nghiên c uăđ ợc th c hi n trên nhi u qu căgiaăvƠoănĕmă2007ăc a hai t

ch c DEST và GCA (Graduate Career Australia) cho bi t nhìn chung các nhà tuy n d ng hài lòng v i k nĕngăchuyênăngƠnhă(job-specific skills) c a sinh viên m i t t nghi p,ănh ngăquanătơmăh năđ n k ỉĕỉỂăỏ ỉỂăỏỡẾ,ăỆỄỉểă

nghi m ệỄêỉăqỐaỉăđ n ngành ngh và kh ỉĕỉỂă ng d ng ngay nh ng ki n

th ẾăđụăỏỄ p thu t Ễăỏr ỉỂăĐảăốỢỊăỏể c t công vi c

Nghiên c u c a Shah, M & Nair, C S đ ợc ti n hành t i m tătr ngăĐHăl n t i Australia có kho ng 40,000 sinh viên theo h c Đưăcóă760ănhà qu nălỦăđ ng ý tr l i Phi u kh o sát c a h ,ăquaăđó, d iăgócăđ là m t nhà tuy n d ng, các qu n lý s cho

Trang 33

- 21 -

bi tăđơuălƠănh ng ph m ch t,ănĕngăl c, k nĕngăvƠăki n th c quan tr ng nh t mà sinh viênăkhiăraătr ng c năcóăđ làm vi c hi u qu trong ngh nghi p mà h đưăch n Nhà

qu nălỦăđ ợc yêu c uăđánhăgiáăm c đ quan tr ng c a 44 y u t đ ợc k th a t m t

nghiên c uătr căđóăc a Vescio, J (2005) đ i v i các sinh viên m i t t nghi p thu c 9 ngành ngh khác nhau

K th a t các nghiên c uătr căđóăc a Scott, G (2003) và Scott, G & Yates,

W (2002), trong nghiên c u c a mình - An investigation of successful graduates in the early stages of their career across a wide range of professions, Vescio,ăJ.ăđư đ aăraă38

y u t thu căthangăđoăNĕngăl c ngh nghi p và 11 y u t thu căthangăđoăCh tăl ợng Giáo d c (xem Ph l c TểaỉỂăđỊă&ăB ng câu h i) Shah, M & Nair, C S k th a 37

trong s 38 y u t thu că thangă đoă Nĕngă l c ngh nghi p (ngo i tr y u t s 33 - Being able to make effective presentations to clients) vƠăđ aăthêmă7ăy u t khác vào thangăđoăc a nghiên c u:

 12 - A commitment to ethical practice (Cam k tăđ oăđ c)

 13 - A commitment to sustainable practice (Cam k t làm vi c lâu dài)

 14 - Being flexible and adaptable (Linh ho t và thích ng t t)

 23 - Having an international perspective (Cóăquanăđi m qu c t )

 33 - Beingăanăindependentăthinkeră(LƠăng iăsuyănghƿăđ c l p)

 34 - Being creative and enterprising (Sáng t o và dám th c hi n)

 41- Being able to communicate effectively (Giao ti p hi u qu )

Nh ăv y,ăthangăđoătrongănghiênăc u c a Shah, M & Nair, C S g m 44 y u t (xem Ph l c TểaỉỂăđỊă&ăB ng câu h i) vƠăđ ợc tác gi chia làm 4 nhóm:

 Nhóm y u t v Nĕngăl c cá nhân (The personal abilities of graduates)

 Nhóm y u t v Kh nĕngăt ngătác (The interpersonal abilities of graduates)

 Nhóm y u t v Nĕngăl c trí tu (The intellectual abilities of graduates)

 Nhóm y u t v Các ki n th c và k nĕngăchuyênămôn,ăt ng quát (Generic and specific skills & knowledge of graduates)

Nh ăv y, có s gi ng nhau trong vi c chia nhóm các y u t trongăthangăđoătrongăhai nghiên c u c a Saunders, V & Zuzel, K (2010) và Shah, M & Nair, C S (2011)

lƠăđ u có nhóm y u t ẩĕỉỂăệ c cá nhân, Ki n th c chuyên môn, K ỉĕỉỂăẾ t lõi hay

Ki n th c và K ỉĕỉỂăẾểỐỔêỉăỈôỉ,ăỏ ng quát C hai nghiên c uănƠyăđ u nhằm m c

đíchăđánhăgiáăs hài lòng c a Doanh nghi p đ i v i sinh viên m i t t nghi păĐH.ă

Đ ng th i, nh n th y 4 nhóm y u t theo nghiên c u c a Shah, M & Nair, C S

là hoàn toàn phù hợp v i B i c nh nghiên c u c aăđ tài nên tác gi ch n 4 nhóm y u

t nƠyăchoăthangăđoăđánhăgiáăch tăl ợng sinh viên m i t t nghi p ngành K thu t Xây

d ng, k th a nghiên c u c a nhóm tác gi Shah, M & Nair, C S và ti p t c phát tri n thêm

3.2.2 Các khái ni m

3.2.2.1 N ĕngăl căcáănhơn

Trang 34

Cể ỉỂă3:ăC ăs lý thuy t

- 22 -

Theo Moulton, B & Lowe, D (2005), m t s ví d cho Nĕngă l c cá nhân (Personal abilities) có th là kh nĕngăgi bìnhătƿnhătr c áp l c, sẵn sàng h c h i t

nh ng sai l m, hi uă đ ợcă đi m m nh và đi m y u c a b n thân.ă Cácă nĕngă l c này

đ ợcăđánhăgiáăkháăcaoătrongănhi uălƿnhăv c làm vi c, và m t s nĕngăl c cá nhân quan

tr ng đ n m c các t ch c chuyên nghi păxácăđ nhăchúngănh ălƠăm tăđi u b t bu c Tiêu chu n Qu c gia v Nĕngă l c T ng quát do Vi n k s ă Ỏcă (Institution of Engineers Australia) đ aăraădƠnhăchoăcácăk s ăn c này, quy đ nh rằng m t k s ăchuyên nghi p ph i có nĕngăl c trong vi c ắt qu n lý th i gian và quyătrình”, ắđ ngă

đ u v i thay đ i”,ă vƠă ắtìmă ki m và t o d ng giá tr choă đ u vào t các ngu n n i

b và bênăngoƠi”ă(IEAust, 1999) Nh ng tiêu chu nănƠyăcũngăt ngăt v i tiêu chu n

c a y ban Ch ng nh n K s ă vƠă K thu t Hoa Kỳ (Accreditation Board for Engineering and Technology in the USA) (ABET, 2002)

Trong nghiên c u nói trên vƠoănĕmă2005, k th a nghiên c u c a Scott, G & Yates, W (2002), Moulton, B & Lowe, D cũngăđưăđ aăraă11ăy u t đ đánhăgiáăquană

đi m c a sinh viên nhóm ngành K thu t t iătr ngăĐHăBáchăKhoaăSydneyăv t m quan tr ng c a Nĕngăl c cá nhân lên s thành công trong ngh c a h :

1 Sẵn sàng nhìn nh n sai l m và bi t l ng nghe các góp ý c aăđ ng nghi p

2 Bi tărõăđi m m nhăvƠăđi m y u c a b n thân

3 Sẵn sàng m o hi m khi quy tăđ nh nh n nhi m v m i

4 Không quá lo l ngătr c các áp l c c a công vi c

5 Bìnhătƿnhăx lý khi có s vi c x y ra ngoài ý mu n

6 Luôn c n tr ng trong phán xét và gi i quy t v năđ

7 T ra r t c g ng khi th c hi n m t công vi cănƠoăđó

8 Luôn nh n trách nhi măđ i v i k t qu công vi căđưălƠm

9 Có kh nĕngăraăcácăquy tăđ nh quan tr ng

10 Sẵn sàng làm m t công vi c t măth ng khi c n thi t

11 LƠăng iăcóătínhăhƠiăh cănh ngăluônăđ m b o ch tăl ợng công vi c

3.2.2.2 Nĕngăl cătríătu

Nĕngăl c trí tu (Intellectualăability)ăđ ợc xem là s bày t nh ng k nĕngăhi u

bi t chung c n thi t mà m tăng i sẵn có trong m t th iăđi măxácăđ nh (Humphreys, 1968; Snow & Lohman, 1984)

HowardăGardner,ăgiáoăs ăv môn giáo d c và môn trí l c c aătr ngăĐ i h c Harvard, phát bi u rằng, “TểỀỊăqỐaỉăđỄ m c a tôi, m ỏăỉĕỉỂăệ c trí tu c aăẾỊỉăỉỂ i

ph i t o ra m t lo t nh ng k ỉĕỉỂăẾ a vi c gi i quy t v ỉăđ - giúp cá nhân gi i

quy t nh ng v ỉăđ ểaỔăỆểựăỆểĕỉăỏể c s ỈỢăẾỡăỉểợỉăđựăỂ p ph i và, khi phù h p, t o

ra m t k t qu h u hi u - đ ng th i đỀỈăđ n kh ỉĕỉỂăỏỄ m ỉăđ tìm ki m hay t o ra

nh ng v ỉă đ - ốỢă ỏểỀỊă ẾỡẾểă đự,ă đ t n n t ng cho vi Ếă đ ỏă đ c nh ng ki n th c

m i.1

(Gardner, H., 1993)

1

the individual to resolve genuine problems or difficulties that he or she encounters and, when appropriate, to

Trang 35

Stephen Covey, tác gi cu năắB y thói quen c aăng iăthƠnhăđ t”,ăđưăvi t, “B t

kì m t công vi ẾăỉỢỊăđ u ch aăđ ng 20% ki n th c và 80% kh ỉĕỉỂăỏ ỉỂăỏỡẾ.”2

(Covey, 1989)

Stevens, B (2001)ă đ ngh K nĕngă giaoă ti p ng x và t o l p quan h (Interpersonal communication skills) c năđ ợc gi ng d y hoặc c i thi n cách tr c ti p thong qua vi c s d ngăcácăph ngăphápăd y h c t i l p Nh ngăph ngăphápănƠyăkhông h t n kém và có th đ ợc tri n khai theo t ng nhóm hoặc cho t ng sinh viên

Vì v y, các gi ng viên t iătr ngăĐHăc n thi t k m tăch ngătrìnhăgi ng d y m iăđ

ch c ch n rằng m i m t sinh viên t t nghi p s có m t s k nĕngă m c c n thi tăđ thành công trong h c t p, ngh nghi p và cu c s ng T đó,ă sinhă viênă sauă khiă raă

tr ng có th th hi n th t t t các k nĕngăt ngătácănh ăkh nĕngăl ngăngheăng i khác m t cách hi u qu

Hayes (2002) cho rằngăắKh nĕngăt ngătác”ă(Interpersonal skills) g m m t s

nh ng thu t ng t ngăt theoănghƿaăr ngămƠăđôiăkhiăchúngăcóăth đ ợc dùng thay th cho nhau Nh ng thu t ng khác có th k đ nănh ă interactiveăskills,ăpeopleăskills,ăface-to-face skills (k nĕngătraoăđ i tr c ti p), social skills (k nĕngăc ngăđ ng) and socialăcompetenceă(nĕngăl c xã h i)

3.2.2.4 Ki năth căvƠăK ănĕngăchuyênămôn, t ngăquát

Harvey, Moon, Geall & Bower (1997) cho rằng: Bên c ỉểăỈỊỉỂăđ i sinh viên

m Ễăraăỏr ỉỂăẾựăđ c s am hi u, nh ng k ỉĕỉỂ,ăỆỄ n th ẾăẾểỐỔêỉăỈôỉăỏ ỉỂă ng

v i ngành học, các Doanh nghi p còn tìm ki m nh ng ỉỂăốỄêỉăđụăịểỡỏăỏrỄ n t t các

k ỉĕỉỂăỏ ng quát trong m t s ph m vi nh ỏăđ nh

M tăl ợngăđángăk các công vi căđ ợcăđĕngătuy n bao g m danh sách nhi u k nĕngăt ng quát hay k nĕngăcóăth chuy năgiaoăđ ợc mà các nhà tuy n d ngăđangătìmă

ki m (Darce Pool, L & Sewell P., 2007)

Trong nghiên c u c a Darce Pool, L & Sewell P (2007) - Phát tri n mô hình

th c ti n cho k ỉĕỉỂăỉỂể nghi p c a sinh viên m Ễăraăỏr ng, Trìnhăđ ki n th c

chuyên môn, s hi u bi t và các k nĕng (Degree of subject knowledge, understanding and skills) cùng K nĕngăt ng quát (Generic skills) là hai y u t đ ợc các tác gi đ aăvào mô hình Theoăđó,ănghiênăc u nêu rõ: Ngay c khi ki n th c chuyên môn, s hi u

bi t và các k ỉĕỉỂăố n còn vô cùng quan trọng trong nhi Ốăỏr ng h p, ch chúng

laying the groundwork for the acquisition of new knowledge

Trang 36

Cể ỉỂă3:ăC ăs lý thuy t

- 24 -

thôi thì ế ỉỂăỉể ăv ỉăẾể aăđ m b ỊăẾểỊăỉỂ i sinh viên m Ễăraăỏr ng nh ng ngh

nghi p mà họ có th th y th a mãn và thành công

Cũngătrongănghiênăc uătrênăDarceăPool,ăL.ă&ăSewellăP.ăđ aăraăđ nhănghƿaăv K

nĕngăt ng quát (Generic skills): “ỏỄêỐăẽỄ u cho các k ỉĕỉỂăỈỢăỉể ng k ỉĕỉỂăđựăẾựă

th h tr vi c học t p trong b t kỳ ệƿỉểăố c nào, và có kh ỉĕỉỂăỏểaỔăđ Ễăđ thích ng

v i nh ng b i c nh trong giáo d Ếă Đảă ẾũỉỂă ỉể ă ỈôỄă ỏr ng làm vi Ế.” (Bennett,

Dunne & Carré, 1999 tr 76)

3.2.2.5 S ăhƠiălòng

3.2.2.5.1 Cácăđ nhănghƿa:

Theo Kotler (2001) s hài lòng là m căđ c a tr ng thái c m giác c a m tăng i b t ngu n t vi c so sánh k t qu thuăđ ợc t s n ph m v i nh ng kỳ v ng c aăng iăđó Bacheletă(1995)ăđ nhănghƿaăs hài lòng khách hàng là m t ph n ng mang tính c m xúc c a khách hàng sau khi s d ng m t s n ph m hay d ch v

Theo Kurtz & Clow (1998) s hài lòng khách hàng là tr ng thái c a h khi c m nh n

v ch tăl ợng d ch v so v i kỳ v ng

3.2.2.5.2 Đoăl ng s hài lòng c a khách hàng:

Vi c th aămưnăkháchăhƠngăđưătr thành m t tài s n quan tr ngăđ i v i các Doanh nghi p và t ch c trong n l c nâng cao ch tăl ợng d ch v , gi v ng s trung thành, nơngăcaoănĕngăl c c nh tranh c a Doanh nghi p.ăĐoăl ng s hài lòng có th th c

hi nătrênăph ng di n qu c gia (các Doanh nghi p, các ngành s th aămưnănh ăth nào

đ i v i khách hàng c a h ) hoặc gócăđ n i b ngành (so sánh s th a mãn c a các Doanh nghi p trong ph m vi m t ngành) và so sánh gi a các th iăđi măkhácănhauă(đ

nh n th y s thayăđ i) T đó,ăcácăDoanh nghi p có th bi tăđ ợc v th , s đánhăgiáă

c aăkháchăhƠngăđ i v i Doanh nghi p đ ho chăđ nh các m c tiêu và chi năl ợc kinh doanh (Huy, L V., 2007)

Nhìn vào m i liên h gi aă nhƠă tr ng và Doanh nghi p theo góc nhìn kinh doanh, tác gi Huỳnh Nga đ aăraănh năđ nh,ăắSuy cho cùng, s ẾăệaỊăđ ng là m t lo i ểỢỉỂăểựaă(ểỢỉỂăểựaăđ c bi t) Khi là hàng hóa thì s n ph m làm ra ph Ễăẽỡỉăđ c,

ph Ễăđỡịă ng nhu c u th ỏr ng Th ỉể ỉỂ,ăẾể ỏăệ ỉỂăđỢỊăỏ o b ẾăĐảăỉựỄărỄêỉỂă

Ếể aăđáp ng yêu c u này.”ă(BáoăNg iăLaoăđ ng, 09/10/2010)

Theoăđó,ăcóăth nói, m i liên h gi aănhƠătr ng và Doanh nghi p là m i liên h

gi a m t bên là nhà cung c p s n ph m/d ch v và m tă bênă lƠă ng i s d ng s n

ph m/d ch v đó.ăS n ph m c a nhà cung c p đơyăkhôngăgìăkhácăchínhălƠănh ng sinh viên t t nghi p t tr ngăĐHăvƠălƠmăvi c t i Doanh nghi p.ăNh ăv y,ănhƠătr ng

c n quan tâm xem các Doanh nghi p có hài lòng v i nh ngăsinhăviênădoămìnhăđƠoăt o hay không b iăđoăl ng s hài lòng c a Doanh nghi p s giúpănhƠătr ng bi tăđ ợc v

th ,ăđánhăgiáăc a Doanh nghi p đ i v i s n ph măđƠoăt o c aătr ng, t đó,ăho ch

đ nh các m c tiêu và chi năl ợc phát tri n

3.2.3 M i quan h gi a Các y u t đánhăgiáăch tăl ng sinh viên và S hài lòng

c a Doanh nghi p

Trang 37

- 25 -

Trong nghiên c u ắS hài lòng c a Doanh nghi p đ i v i sinh viên m i t t nghi păĐH: Nh ngă nĕngăl c c n thi t khi m iăraătr ng” (Employer satisfaction of university graduates: Key capabilities in early career graduates), Shah, M & Nair, C S.ăđ aăraă4ănhómăy u t Nĕngăl căcáănhơn,ăNĕngăl c trí tu , Kh nĕngăt ngătác,ăCácă

ki n th c & k nĕngăchuyênămôn,ăt ng quát vƠăđoăl ng s nhăh ng c a 4 nhóm

y u t này lên s hài lòng c a Doanh nghi p đ i v i các sinh viên m i t t nghi păĐH.ă

K t qu nghiên c u cho th y,ă10ănĕngăl căđ ợc các Doanh nghi p đánhăgiáălƠăquan tr ng nh tăđ i v i sinh viên m iăraătr ng bao g m:

1 Kh nĕngăgiaoăti p hi u qu (thu c nhóm Các ki n th c & k nĕngăchuyênămôn, t ng quát)

2 Linh ho t và thích nghi (thu c nhóm Nĕngăl c cá nhân)

3 Cam k t tuân th các quy t căđ oăđ c (thu c nhóm Nĕngăl c cá nhân)

4 Sẵn sàng nhìn nh n sai l m và bi t l ng nghe các góp ý c aă đ ng nghi p (thu c nhóm Nĕngăl c cá nhân)

5 T ch c công vi c và qu n lý th i gian hi u qu (thu c nhóm Các ki n th c

& k nĕngăchuyênămôn,ăt ng quát)

6 Luôn t ra c g ng khi th c hi n công vi c (thu c nhóm Nĕngăl c cá nhân)

7 Có th ph i hợp làm vi c v i nh ngăng i không cùng chuyên môn (thu c nhóm Kh nĕng t ngătác)

8 L ng nghe các ý ki nă khácănhauătr c khi ra quy tăđ nh (thu c nhóm Kh nĕng t ngătác)

9 Có kh nĕngăphátătri năvƠăđóngăgópăm t cách tích c c vào các d án làm vi c theo nhóm (thu c nhóm Kh nĕngăt ngătác)

10 Bi t thi t l p th t uătiênătrongăcôngăvi c (thu c nhóm Nĕngăl c trí tu )

Nh ăv y, k t qu nghiên c u c a Shah, M & Nair, C S (2011) cho th y 4 nhóm nhân t trênăđ u ch aăđ ng các y u t nhăh ng m nh nh tăđ n s hài lòng c a các Doanh nghi p th c hi n kh o sát

Đ ng th i, giá tr ắmean” t m quan tr ng mà các Doanh nghi p đánhăgiáăđ i v i

44 y u t đ ợcăđ aăraătrongăb ng câu h iăđ u > 3,5 (kh oăsátănĕmă2008)ăvƠăch có 1

y u t < 3,5; còn l iăđ u > 3,5 (kh oăsátănĕmă2004)ă(theoăthangăđoăLikertă5ăm căđ - xem Ph l c TểaỉỂăđỊă&ăB ng câu h i) cho th y nh ng nhóm y u t đánhăgiá ch t

l ợng sinh viên m i t t nghi p mà Shah, M & Nair, C.ăS.ăđ aăraătrongănghiênăc u c a mìnhăđ u có s nhăh ng lên s hài lòng c a Doanh nghi p

T ngăt , nghiên c u c a SaundersăV.ă&ăZuzelăK.ă(2010)ăđ aăraă36ăy u t thì có 31/36 y u t có giá tr ắmean”ăt m quan tr ngă>2,0ă(theoăthangăđoăLikertă3ăm căđ )

Đi uăđóăch ng t c 3 nhóm nhân t theo nghiên c u c a Saunders V & Zuzel K -

ẩĕỉỂăệ c cá nhân, Ki n th c chuyên môn và K ỉĕỉỂăẾ t lõi đ u có nhăh ngăđ n s

hài lòng c a Doanh nghi p v ch t l ợng sinh viên m i t t nghi p

T đó,ătácăgi k th a k t qu c a hai nghiên c uătrênăvƠăđ aăra mô hình nghiên

c u c aăđ tài

Mô hình nghiên c u đ ngh c aăđ tƠiăđ ợc xây d ng d a trên hai n i dung chính:

Trang 38

Cể ỉỂă3:ăC ăs lý thuy t

Giả thuyết H1 : ắKi n th c và k nĕngăchuyênămôn,ăt ng quát”ăc a sinh viên m i

t t nghi p có nhăh ng tích c căđ n s hài lòng c a Doanh nghi p

Giả thuyết H2 : ắNĕngăl c trí tu ” c a sinh viên m i t t nghi p có nhăh ng tích

c căđ n s hài lòng c a Doanh nghi p

Giả thuyết H3 : ắKh nĕngăt ngătác”ăc a sinh viên m i t t nghi p có nhăh ng tích c căđ n s hài lòng c a Doanh nghi p

Giả thuyết H4 : ắNĕngăl c cá nhân”ăc a sinh viên m i t t nghi p có nhăh ng tích c căđ n s hài lòng c a Doanh nghi p

H1

H2

H4 H3

Trang 39

-27-

Cể ỉỂă3ăđụăẾỐỉỂăẾ ịăẾểỊăỉỂ ỄăđọẾăẾ ăs lý thuy t v các y u t (1)ăẩĕỉỂăệ c Ếỡă ỉểợỉ,ă (2)ă ẩĕỉỂă ệ c trí tu , (3) Kh ỉĕỉỂă ỏ ỉỂă ỏỡẾ,ă (4)ă ẦỄ n th c & K ỉĕỉỂă

chuyên môn, t ng quát và m i liên h gi a 4 y u t trên v i S hài lòng c a Doanh nghi ịăỆểỄăđỡỉểăỂỄỡăẾể ỏăệ ng sinh viên m i t t nghi p, đ ng th Ễăđ aăraăỈôăểửỉểă

nghiên c Ốăđ ngh c aăđ tài và phát bi u các gi thuy t d a trên mô hình

Cể ỉỂăỉỢỔăỏrửỉểăẽỢỔăẾỡẾăố ỉăđ ệỄêỉăqỐaỉăđ ỉăịể ỉỂăịểỡịăỉỂểỄêỉăẾ u, giúp

ỉỂ Ễăđọc hi u rõ từỉỂăẽ c th c hi n trong quy trình nghiên c u, vi c xây d ng và

đỄ u ch ỉểă ẾỡẾă ỏểaỉỂă đỊă ỏrỊỉỂă Ỉôă ểửỉểă đ ngh ,ă ịể ỉỂă ịểỡịă ỏểỐă ỏể p d li Ốă đ

chu n b cho quá trình nghiên c Ốă đ ỉểă ệ ng mà k t qu s đ c trình bày trong

Ếể ỉỂăỏỄ p theo

Theo Giáo trình Nghiên c u th tr ng c a các tác gi Nguy nă Đìnhă Th và Nguy n Th Mai Trang (2011), có nhi u các th c phân lo i các d án nghiên c u Nhà nghiên c u có th d aăvƠoăđặcăđi m c a d li uă(đ nhătínhăhayăđ nhăl ợng, th c p hay

s ăc p), m căđ tìm hi u (khám phá, mô t hay nhân qu ), m căđ th ngăxuyênă(đ t

xu t hay liên t c), v.v c a các d án nghiên c uăđ phân lo i chúng Trongăđó,ăđ i v i các ph ngăphápănghiênăc u đ ợc phân lo i theo m căđ tìm hi u:

Nghiên c u khám phá (exploratory studies) lƠăb căđ u tiên trong nghiên c u

M căđíchăc a nghiên c u khám phá là tìm hi uăs ăb v năđ c n nghiên c uăcũngănh ă

khẳngă đ nh l i các v nă đ nghiên c u và các bi n c a nóầă Nghiênă c u khám phá

th ngăđ ợc th c hi n bằngăph ngăphápănghiênăc u t i bàn, nghiên c u kinh nghi m (experience surveys) và các k thu t trong nghiên c uăđ nhătínhănh ăth o lu n nhóm

và th o lu nătayăđôi.3

Nghiên c u mô t (descriptive studies) là d ng nghiên c u ph bi n nh t trong các d ng nghiên c u.ă Nh ă tênă g i c a nó, nghiên c u mô t đ ợc dùng mô t th

tr ng Nghiên c u mô t th ngăđ ợc th c hi n bằngăph ngăphápănghiênăc u t i

hi nătr ng thông qua các k thu t nghiên c uăđ nhăl ợng.4

Ngoài ra, nghiên c u mô

t còn nhằm c g ng gi i thích quan h gi a các bi n (Sách & Giáo trình, [6])

Đặt trong b i c nhăch aăcóănghiênăc u nào c a tr ngăĐ i h c Bách Khoa đánhăgiá ch tăl ợng sinh viên Khoa Xây d ng d iăgócăđ c a Nhà tuy n d ng, đ tài s tìm hi u các y u t đánhăgiáăch tăl ợng sinh viên theo m t s nghiên c uăn c ngoài

và áp d ng vào th c t t iătr ngăĐ i h c Bách Khoa Tp HCM Vì v y,ăđơyăchínhălƠă

m t nghiên c uăkhámăpháăđ khẳngăđ nh l i các y u t đoăl ng ch tăl ợng sinh viên

H năn a, theo m cătiêuăđ raăbanăđ u c aăđ tài là xácăđ nh vƠăđánhăgiáăm căđ nhăh ng c a các y u t khám phá trên đ n s hài lòng c a Doanh nghi p, c n có

s đánhăgiáăc a Nhà tuy n d ng v ch tăl ợng sinh viên m i t t nghi p,ăđ t đó,ătác

3 Th ,ăN.ăĐă&ăTrang,ăN.ăT.ăM (2011) Giáo trình nghiên c u th ỏr ng Nhà Xu t B năLaoăĐ ng, p.16-17

4 Th ,ăN.ăĐă&ăTrang,ăN.ăT.ăM (2011) Giáo trình nghiên c u th ỏr ng Nhà Xu t B năLaoăĐ ng, p 17

Trang 40

Cể ỉỂă4:ăTểỄ t k Nghiên c u

- 28 -

gi s gi i thích m i quan h gi a các bi năđ c l p là Các y u t đánhăgiáăch tăl ợng sinh viên v i bi n ph thu c (S hài lòng).ăDoăđó,ăcùng v i ph ngăphápănghiênăc u khám phá thì nghiên c u mô t cũngălƠăph ngăphápăđ ợc s d ngătrongăđ tài

Quá trình nghiên c u c aăđ tài đ ợc ti n hành theo quá trình g măcácăb c sau đơyăquaătham kh o Bài gi ng Nghiên c u Marketing c a TS Lê Nguy n H u, Khoa

Qu n lý Công nghi p,ăĐHăBáchăKhoaăTp.ăHCMă(2004):

B c 1: Xácăđ nh v năđ nghiên c u

ĐơyălƠăb căđ u tiên và quan tr ng trong quá trình nghiên c u nhằmăxácăđ nh

v năđ , m c tiêu và ph m vi c a nghiên c u Các n iădungănƠyăđưăđ ợc trình bày trong

ph n 1.1, 1.2 và 1.3 c a lu năvĕn

B c 2: Xây d ng mô hình nghiên c u

Sauăkhiăđưăxácăđ nh rõ ràng v năđ c n nghiên c u,ăb c ti p theo c n th c hi n

là ti n hành tìm hi u các khái ni m, lý thuy t và nghiên c u có liên quan nhằm xây

d ngămôăhìnhăđ ngh cho nghiên c u,ăquaăđóăxácăđ nhăđ ợc:

 Nh ng bi n/y u t c n tìm hi u

 M i quan h gi a các bi n/y u t trong mô hình nghiên c u

 D a vào mô hình phát bi u các gi thuy t

B c 3: Thi t k nghiên c u

Đ đ tăđ ợc m cătiêuăđ ra và d a trên mô hình nghiên c uăđưăxơyăd ng, giai

đo n ti p theo trong quy trình là Thi t k nghiên c u v i các công vi c c th sau:

B c 3.1: Xácăđ nh nhu c u thông tin và ngu n thông tin

Đ th c hi n nghiên c u, t b c nghiên c uăđ nhătínhăđ n vi c kh oăsátăđ nh

l ợng c n m tăl ợng thông tin khá l n nh ng thôngătinăliênăquanăđ n b i c nh nghiên

c u, các khái ni m và nh ng nghiên c u v s hài lòng c a Doanh nghi p đ i v i ch t

l ợng c a sinh viên t t nghi păĐH,ăthôngătinăv đ i t ợng nghiên c u,ăđ iăt ợng th c

hi n kh o sátầ Danh m căcácăthôngătinăcũngănh ăcách th c c th đ thu th p thông tin s đ ợc nêu trong ph n 1.5.2 ti p theo

B că3.2:ăXácăđ nhăph ngăphápăđoăvƠăthu th p thông tin

Trong nghiên c u,ăđoăl ng là cách th c s d ng các con s đ di n t các hi n

t ợng mà chúng ta c n nghiên c u (Thọ & Trang, 2011) Hay theo Steven, S S

(1946),ăđoăl ng là m tăquáătrìnhămƠăquaăđóăcácăd li u th c nghi măđ ợc s p x p trong m i quan h h th ngănƠoăđóăv i khái ni măđangănghiên c u

Doăđó,ă b c này, d a trên mô hình nghiên c u và các gi thuy tăđưăphátăbi u

b că2,ăđ ng th i k th aăthangăđoăcác y u t đánhăgiá ch tăl ợng sinh viên m i t t nghi păĐ i h c c a các nghiên c u liên quan tr căđơy,ătácăgi s xây d ngăthangăđo

choăđ tài thông qua th o lu n tr c ti p v i gi ngăviênăh ng d n

Ngày đăng: 12/08/2022, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w