Nh ng thị tr ng quốc tế luôn luôn là m t thị tr ng khó tính và nhi u tr ng i.. Tình hình kinh t ă-ă ưăh i: Thực tr ng n n kinh tế vƠ xu h ng trong t ng lai có ánh h ng không nhỏ đến hệ
Trang 1KHÓA LU N T ỐT NGHI P
PHÂNăTệCHăĆCăNHÂNăTỐă NHăH NGăĐẾNăCH Tă
L ̣NGăDỊCHăVỤăC̉AăCÔNGăTYăDỊCHăVỤăPHÂNăPHỐIăS NăPH Mă
Đ̉ắNGăDỤNGăVẨOăCÔNGăTYăC ăPH NăDỊCHăVỤăPHÂNăPHỐIă
T NGăḤPăD UăKHệă(PSD).
TP H CHÍ MINH - N$mă2017
Gi ngăviênăh ng d n: Th.S NGUYỄNăV#NăHÓA Sinh viên th ực hi n: HOÀNG MINH NGUY T
L p: CL002
Trang 2KHÓA LU N T ỐT NGHI P
DỊCHăVỤăC̉AăCÔNGăTYăDỊCHăVỤăPHÂNăPHỐIăS NăPH MăĐ̉ắNGă
DỤNGăVẨOăCÔNGăTYăC ăPH NăDỊCHăVỤăPHÂNăPHỐIăT NGăḤPă
D UăKHệă(PSD).
TP H CHÍ MINH - N$mă2017
Gi ngăviênăh ng d n: Th.S NGUYỄNăV#NăHÓA Sinh viên th ực hi n: HOÀNG MINH NGUY T
L p: CL002
Trang 3L I C MăƠN
L i đ u tiên em xin dành sự c m n chơn thƠnh c a mình đến Quý Th y Cô c a
tr ng Đ i học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh đƣ gi ng d y t n tình và truy n đ t cho
em nhi u kiến th c quỦ báu cũng nh kinh nghiệm sống giá trị H n thế nữa, em muốn
dành l i c m n sơu s c nh t đến th y Nguyễn Văn Hóa, th y đƣ trực tiếp h ng d n
em hoƠn thƠnh bƠi ắKhóa lu n tốt nghiệp” nƠy C m n th y đƣ t n tình h ng d n, chỉ
b o và tháo gỡ v ng m c cho em từ lúc b t tay chọn đ tƠi, lƠm đ c ng vƠ hoƠn
thành bài khóa lu n tốt nghiệp m t cách suôn sẻ nh t
Đồng th i, em cũng xin chân thành cám n sự nhiệt tình giúp đỡ c a anh chị Công
ty PSD, t o đi u kiện thu n l i và h tr v nhi u mặt cho em
Tuy nhiên v i kiến th c c a b n thân còn h n chế và th i gian thực t p có h n nên ắKhóa lu n tốt nghiệp” c a em khó tránh khỏi các thiếu sót, khuyết đi m Kính mong
nh n đ c sự đóng góp Ủ kiến c a Quý Th y Cô cùng các anh chị t i Công ty PSD đ
em có th hoàn thiện h n nữa kiến th c c a mình
M t l n nữa em xin c m n!
Trang 5M ỤC LỤC
L I C M N i
NH N XÉT C A GI NG VIểN H NG D N ii
M C L C iii
DANH M C B NG BI U vii
CH NG 1: M Đ U 1
1.1 Gi i thiệu t ng quan bƠi lƠm: 1
1.2 LỦ do chọn đ tƠi: 2
1.3 Đối t ng nghi n c u: 3
1.4 Ph m vi nghi n c u: 3
1.5 M c đích c a đ tƠi: 4
1.6 M c ti u c a kết tƠi: 4
1.7 Kết qu dự kiến c a đ tƠi: 4
1.8 Ph ng pháp thực hiện đ tƠi: 5
1.9 Cách th c thực hiện: 5
1.10 R i ro khi thực hiện đ tƠi: 6
CH NG 2: C S Lụ LU N 8
2.1 LỦ thuyết v phơn phối vƠ k nh phơn phối: 8
2.1.1 Định ngh a phơn phối: 8
2.1.2 Định ngh a k nh phơn phối: 8
2.1.4 M i tr ng k nh phơn phối: 8
2.1.5 Qu n trị k nh phơn phối: 9
2.2 Dịch v vƠ ch t l ng dịch v : 10
2.2.1 Dịch v : 10
2.2.2 Ch t l ng dịch v : 11
2.3 Các nhơn tố tác đ ng đến ch t l ng dịch v : 12
2.3.1 Theo nghi n c u c a Gronross 1984 : 12
2.3.2 Theo nghi n c u c a Parasuraman vƠ c ng sự 1985): 12
Trang 62.4 Các m hình đo l ng ch t l ng dịch v : 13
2.4.1 M hình 5 kho ng cách ch t l ng dịch v Parasuraman vƠ c ng sự, 1985): 13 2.4.2 Mô hình t ng h p ch t l ng dịch v c a Brogowicz và c ng sự (1990): 14 2.4.3 M hình chỉ tính đến c m nh n v sự thực hiện dịch v Cronin vƠ Taylor, 1992): 14 2.5 Các nhơn tố tác đ ng đến ch t l ng dịch v phơn phối s n ph m: M hình đo l ng ch t l ng dịch v logistics (Logistics Service Quality - LSQ) c a Mentzer và các c ng sự (1999): 15
2.5.1 Lý do sử d ng mô hình: 15
2.5.2 Mô hình đo l ng ch t l ng dịch v logistics (Logistics Service Quality -LSQ) c a Mentzer và các c ng sự (1999): 16
2.5.3 u vƠ nh c đi m c a mô hình: 22
2.6 Tóm t t Ch ng 1: 23
CH NG 3: GI I THI U Đ N V TH C T P: 24
3.1 Lịch sử hình thành: 24
3.2 T m nhìn, s mệnh, giá trị cốt l i, nguồn lực PSD: 25
3.2.1 T m nhìn: 25
3.2.2 S mệnh: 25
3.2.4 Giá trị cốt l i: 25
3.2.5 Nguồn lực: 26
3.3 Ch c năng, nhiệm v : 26
3.3.1 Ch c năng: 26
3.3.2 Nhiệm v : 26
3.4 C c u t ch c: 27
3.5 S n ph m phơn phối: 28
3.6 Kết qu ho t đ ng kinh doanh năm 2015: 30
3.7 Định h ng phát tri n trong th i gian s p t i: 31
3.8 M hình phơn phối: 33
3.9 SWOT c a m hình phơn phối hiện t i: 34
Trang 73.10 Tóm t t Ch ng 2: 36
CH NG 4: K T QU NGHIểN C U V K T LU N 37
4.1 S l c m hình đánh giá: 37
4.2 Đánh giá thực tr ng dịch v phơn phối t i C ng ty C ph n dịch v phơn phối t ng h p d u khí PSD năm 2016: 38
4.2.1 Phơn tích m i tr ng nh h ng đến ho t đ ng phân phối s n ph m c a PSD: 39 4.2.2 Đánh giá ch t l ng dịch v c a PSD và nguyên nhân gây ra sai l i: 43
4.2.3 Thực tr ng chu i cung ng t i PSD: 51
4.3 Tiêu chu n đo l ng ch t l ng dịch v phân phối s n ph m c a PSD: 56
4.3.1 Tiêu chu n giao hàng: 56
4.3.2 Tiêu chu n ch t l ng: 56
4.3.3 Tiêu chu n th i gian: 57
4.3.4 Tiêu chu n chi phí: 57
4.4 Tóm t t Ch ng 3: 58
CH NG 5: NG D NG V O C NG TY C PH N D CH V PHỂN PH I T NG H P D U KH PSD : 59
5.1 Ch t l ng nhơn vi n li n l c: 59
5.1.1 Đặt v n đ : 59
5.1.2 Gi i pháp chung: 59
5.2 Giao hàng: 62
5.2.1 Đặt v n đ : 62
5.2.2 Gi i pháp chung: 62
5.3 Ch t l ng đ n hƠng: 64
5.3.1 Đặt v n đ : 64
5.3.2 Biện pháp duy trì và phát tri n: 64
5.4 Tính kịp th i: 67
5.4.1 Đặt v n đ : 67
5.4.2 Gi i pháp: 67
5.5 Chi phí: 70
Trang 85.5.1 Đặt v n đ : 70
5.5.2 Gi i pháp: 71
5.6 Kế ho ch chi tiết: 71
5.6.1 Lý do tri n khai: 72
5.6.2 Đ n vị thực hiện: 72
5.6.3 Th i gian thực hiện: 72
5.6.4 Cách th c thực hiện gi i pháp: 73
5.6.5 Kết qu dự kiến: 76
5.7 Tóm t t Ch ng 4: 77
TÓM T T BÀI LU N 79
TÀI LI U THAM KH O 80
TI NG VI T 80
TI NG ANH 80
Trang 9DANH M ỤC B NG BỈU
B ng 1.1: Kết qu kh o sát nhanh 3
B ng 3.1: Kết qu kinh doanh t ng th 30
B ng 3.2: Mô hình SWOT 34
B ng 4.1: Tình hình nguồn nhân lực 41
B ng 4.2: Thống kê giao hàng 43
B ng 4.3: Thống kê nhà v n chuy n 43
B ng 4.4: Chuy n phát nhanh 44
B ng 4.5: Chuy n phát hỏa tốc 44
B ng 4.6: M t số chỉ tiêu tài chính 47
B ng 4.7: Hàng tồn kho theo th i gian 48
B ng 4.8: Chi phí li n quan đến chu i cung ng 49
B ng 4.9: Kho ng cách c a đ n hƠng 50
B ng 4.10: Tồn kho 51
B ng 4.11: Đánh giá chuy n gia 52
B ng 4.12: Số nhơn vi n vƠ ph ng tiện m i kho 55
B ng 4.13: Đánh giá chuy n gia 56
Trang 10DANH M ỤC HÌNH
Hình 4.1: Mô hình phân phối 51
Trang 11CH ƠNG 1: M Đ U
1.1 Gi iăthi uăt ngăqu nă àiă àm:ă
Cơn b ng giữ nhu c u tăng tr ng v i những đ i hỏi v qu n lỦ ch t l ng lƠ m t trong những thách th c khó khăn nh t mƠ các nhƠ qu n lỦ ph i đối mặt Trong những giai đo n phát tri n nóng, việc tuơn th theo các ti u chu n ho t đ ng ban đ u tr thƠnh v n đ đáng lo ng i Các c ng ty tăng tr ng nhanh d ng nh thoáng h n trong việc lựa chọn, định h ng vƠ đƠo t o đ i ngũ các nhƠ qu n lỦ cũng nh nhơn
vi n m i c a họ Duy trì hiệu qu mối t ng tác n i b trong c ng ty, c ng cố t m nhìn, văn hóa c ng ty đồng th i cung c p dịch v ch t l ng cao m t cách nh t quán
lƠ yếu tố thiết yếu đ đ t đ c thƠnh c ng nh ng l i bị thách th c b i tham vọng phát tri n th n tốc Ph ng chơm kh ng cho ph p những áp lực c a tốc đ tăng tr ng lƠm suy gi m hiệu qu ch t l ng dịch v lu n đ i hỏi các c ng ty ph i có đ i ngũ lƣnh
đ o trình đ cao c ng v i những n lực, kh năng tuơn th vƠ cam kết h n nữa c a toƠn th nhơn vi n trong c ng ty N n kinh tế n c ta đƣ b c vào th i kỳ h i nh p,
trong sự biến đ i đa d ng c a n n kinh tế toàn c u v i các diễn biến ph c t p c a thị
tr ng, nh tình hình cung c u không n định, thị tr ng c a h u hết s n ph m đang
có nguy c b o hòa, m c đ trung thành ngày càng gi m trong nhi u ch ng lo i s n
ph m, vƠ đặc biệt là sự xu t hiện ngày càng nhi u đối th c nh tranh trong và ngoài
n c, đặc biệt các đối th n c ngoài v ph ng diện c nh tranh là m t nguy c l n
cho doanh nghiệp trong n c do họ có ti m lực tài chính, kinh nghiệm cao trong kinh
doanh, và kh năng thơu tóm Đ ng tr c nhi u nguy c vƠ sự biến đ i m nh mẽ c a
thị tr ng, doanh nghiệp Việt Nam c n có m t cái nhìn m i vƠ năng đ ng h n nữa
trong việc đ i ra chiến l c kinh doanh, m t trong những yếu tố góp ph n vào sự
thành công c a các doanh nghiệp phơn phối s n ph m đó lƠ việc nơng cao ch t l ng dịch v phơn phối s n ph m Ch t l ng dịch v phơn phối tốt sẽ giúp doanh nghiệp
tiết kiệm chi phí, nhân lực vƠ tăng khối l ng bán, cũng nh góp ph n vào sự thỏa
mãn nhu c u ngày càng cao c a khách hàng Không chỉ các doanh nghiệp l n mà mọi
doanh nghiệp gi đ u trăn tr v i câu hỏi làm thế nƠo đ duy trì phát tri n b n vững
Ngoài những gi i phát hữu hình nh đ i m i, m r ng nâng cao ch t l ng s n ph m
Trang 12cung c p thì h u hết doanh nghiệp cũng b t đ u quan tơm đến yếu tố v hình nh ng l i
chiếm vai trò quan trọng kh ng k m đó lƠ qu n lý ch t l ng dịch v Nhi u nghiên
c u chỉ ra r ng ch t l ng dịch v hoàn h o chính là yếu tố t o nên sự khác biệt đ ng
sau m i s n ph m đ c tung ra thị tr ng Th ng hiệu khóa Master lock c a Mỹ có
giá bán g p đ i, th m chí g p ba s n ph m t ng tự trên thị tr ng nh ng đi u đi u
mƠ các th ng hiệu khác kh ng lƠm đ c là Master Lock b o hành trọn đ i Ví d tiêu
bi u nh các s n ph m th i trang, nhà hàng, khách s n, ngơn hƠngầthì ch t l ng
dịch v chính lƠ đi m tăng th m giá trị cho s n ph m hoặc b n thân dịch v mà doanh
nghiệp cung c p Chính vì thế qu n lý ch t l ng dịch v đang d n tr thành v n đ đáng chú Ủ c a mọi doanh nghiệp mong muốn phát tri n lâu dài
1.2 L ă oă h nă ătài:ă
Công ty C ph n Dịch v Phân phối T ng h p D u khí PSD lƠ đ n vị thành viên c a
T ng công ty PETROSETCO ho t đ ng trong l nh vực phân phối thiết bị điện tử viễn
thông V i m c tiêu tr thành nhà phân phối s n ph m chính hãng chuyên nghiệp hàng
đ u t i Việt Nam, PSD sẽ tiếp t c phát tri n m r ng các dòng s n ph m phân phối đ
thực sự tr thành c u nối đ a các s n ph m vƠ th ng hiệu n i tiếng thế gi i đến v i
ng i tiêu dùng Việt Nam Tuy nhiên, trong th i gian g n đơy, theo ph n ánh c a
b ph n bán hƠng thì PSD nh n đ c khá nhi u than phi n nhi u v việc giao hàng
ch m, hàng bị sai hoặc thiếu; đ i tr hàng ch m B ph n kinh doanh c a c ng ty đƣ
làm m t cu c kh o sát qua điện tho i v i 30 khách hàng c a PSD v những v n đ
khách hàng không hài lòng trong vòng 3 tháng g n nh t đối v i dịch v c a PSD cho
kết qu nh B ng 1.1:
Trang 13(Nguồn: B ph n kinh doanh công ty PSD)
Việc các đ i lỦ đánh giá cao ch t l ng dịch v phân phối c a nhà phân phối chính
hãng là r t quan trọng b i nó sẽ giúp tăng c ng mối quan hệ giữa đ i lý và PSD, qua
đó PSD ch ng tỏ đ c năng lực phơn phối c a mình đối v i nhà s n xu t Tuy nhi n,
do có nhi u c p đ i lỦ khác nhau cho n n việc đánh giá ch t l ng dịch v c a PSD là
r t khác nhau n n d n đến các ti u chí khác nhau khi đánh giá v ch t l ng dịch v
phân phối c a PSD Đi u này d n đến sự đánh giá c a các khách hàng v ch t l ng
dịch v phân phốic a PSD c n ch a chính xác, gơy nh h ng không tốt đến ho t
đ ng phân phối c a PSD Việc phơn tích các nhơn tố nh h ng đến ch t l ng dịch
v phân phối là c n thiết vì từ đó c ng ty có th đi u chỉnh nh m nâng cao m c đ hài
lòng c a khách hàng, phát tri n thị ph n phân phối, nâng cao l i thế c nh tranh cho
Trang 14- L u chuy n s hữu: chuy n quy n s hữu s n ph m PSD qua đ i lý
- L u chuy n thanh toán: ph ng th c thanh toán c a PSD áp d ng cho các
khách hàng
- L u chuy n thông tin: PSD cung c p thông tin v các s n ph m/dịch v c a mình cho khách hƠng đồng th i nh n các ý kiến ph n hồi từ khách hàng
Cho nên ph m vi c a nghiên c u trong đ tài bao gồm c 3 dòng v n chuy n
trên Nghiên c u đ c thực hiện trên thông qua việc kh o sát các khách hàng
c a PSD t i thị tr ng Việt Nam trong quỦ III vƠ IV năm 2016
mƠ c ng ty c n l u Ủ đ nơng cao ch t l ng dịch v c a mình
1.7 K tăqu ă ựă i nă ă ătài:ă
- Ch ng 1: Nghi n c u lỦ thuyết li n quan đến m hình phơn phối s n ph m, đo
l ng ch t l ng dịch v phơn phối s n ph m, li n quan đến sự thỏa mƣn c a khách hƠng Phơn tích sự nh h ng c a các nhơn tố đến ch t l ng dịch v phơn phối s n ph m
- Ch ng 2: Gi i thiệu s b v c ng ty C ph n dịch v phơn phối t ng h p d u khí đ n m đ c c th m hình phơn phối s n ph m ph c v cho quá trình nghi n c u
Trang 15- Ch ng 3: Từ c s lỦ lu n vƠ nghi n c u định l ng, xác định đ c m c đ
nh h ng c a các nhơn tố đến ch t l ng dịch v phơn phối s n ph m Đánh giá thực tr ng ch t l ng dịch v c a c ng ty
- Ch ng 4: Từ kết qu nghi n c u ch ng 3, đ a ra các ng d ng vƠo c ng ty
C ph n dịch v phơn phối t ng h p d u khí PSD LƠm c s giúp Ban lƣnh
đ o c ng ty có cái nhìn bao quát ho t đ ng phơn phối c a c ng ty, từ đó có ho t
đ ng c i tiến quy trình kinh doanh, nghi n c u sơu h n cho từng mặt hƠng đ phát tri n dịch v ngƠy m t tốt h n
1.8 Ph ngăphápăthự ăhi nă ătài:
Ph ng pháp sử d ng đ ki m định m hình đo l ng vƠ m hình nghi n c u bao gồm nghi n c u s b vƠ nghi n c u chính th c
- Nghi n c u s b : th ng qua ph ng pháp định tính, tiến hƠnh th o lu n, đ hoƠn thiện thang đo v ch t l ng dịch v phơn phối li n quan đến sự thỏa mƣn
Trang 16 Thang đo chính th c
Nghiên c u định l ng (B ng câu hỏi kh o sát): Thống kê mô t , phân
tích Cronbach Alpha, Phân tích nhân tố khám phá (EFA)
Báo cáo nghiên c u
Các khái niệm đ c p trong đ tƠi đ c đo l ng b ng các biến quan sát và các biến quan sát đ c đo l ng b ng thang do Likert 7 m c đ : theo th tự từ 1 đến 7 th hiện
m c đ đồng Ủ tăng d n 1: HoƠn toƠn kh ng đồng Ủ; 2: Kh ng đồng Ủ; 3: H i kh ng đồng Ủ; 4: Bình th ng; 5: H i đồng Ủ; 6: Đồng Ủ; 7: HoƠn toƠn đồng ý)
- Nghi n c u định tính: sử d ng kỹ thu t kh o sát s b , th o lu n nhóm, phỏng
v n chuyên gia Nhóm th o lu n gồm 8 nhân viên trong công ty là những ng i
làm việc trực tiếp v i các khách hƠng đ thiết kế b n cơu hỏi
- Nghi n c u định l ng: nh m xác định các nhân tố nh h ng sự hài lòng
khách hàng c a PSD b ng số liệu thu th p đ c vƠ đ a ra kết lu n dựa trên việc
phân tích số liệu c a m u thống kê
- Ph ng pháp chọn m u và kích th c m u:
Sử d ng ph ng pháp chọn m u thu n tiện nh m tiết kiệm th i gian và
chi phí thực hiện Đi u quan trọng lƠ vì ng i tr l i dễ tiếp c n, sẵn
sàng h p tác tr l i câu hỏi
Đ tƠi bao gồm 40 biến quan sát c n tiến hành phân tích nhân tố, vì v y
số m u c n là 40x 5 = 200
1.10 R iăroă hiăthự ăhi nă ătài:ă
- M t số yếu tố khác có th nh h ng đến sự hƠi l ng khách hƠng nh :
th ng hiệu, hình nh doanh nghiệp có th quyết định đến ch t l ng dịch v
mƠ khách hƠng c m nh n vƠ ch a đ c đ c p đến trong nghiên c u này
Nghiên c u chỉ thực hiện đ c kho ng 200 khách hƠng trong t ng số g n
2000 khách hàng c a PSD n n kh ng th đ a ra kết qu chính xác m t cách toƠn diện
Trang 17- Quá trình nghiên c u định tính, việc sử d ng kỹ thu t th o lu n nhóm và
phỏng v n chuy n gia đ xây dựng b ng câu hỏi, thang đo có th ch a kỹ
l ỡng
Trang 18CH ƠNGă2:ăCƠăS ăL ăLU N
2.1 L ăthuy tăv ăph năph iăvàă ênhăph năph i:
2.1.1 Đ nhăngh ăph năph i:ă
Phân phối là ho t đ ng l p kế ho ch, thực hiện và ki m tra việc l u kho vƠ v n t i
hàng hóa từ ng i s n xu t t i ng i tiêu dùng thông qua các doanh nghiệp hoặc cá nhơn đ c l p và ph thu c l n nhau
2.1.2 Đ nhăngh ă ênhăph năph i:ă
T p h p các doanh nghiệp và cá nhân trên t o thành kênh phân phối Kênh phân phối
t o nên dòng ch y hàng hóa từ ng i s n xu t qua hoặc không qua các trung gian t i
ng i mua cuối cùng
2.1.4 M iătr ngă ênhăph năph i:ă
2.1.4.1 Y u t lu t pháp:
Các nhân tố chính ph , lu t pháp và tình hình kinh tế chính trị luôn là nhân tố nh y
c m tác đ ng đến mọi ho t đ ng trong n n kinh tế quốc dơn vƠ trong đó có hệ thống
phân phối Th hai là những quy định c a lu t pháp c a n c ngoƠi: Đối v i Việt
Nam ngày nay , việc xu t kh u đang đóng m t vai trò l n cho GDP c a kinh tế n c nhƠ Nh ng thị tr ng quốc tế luôn luôn là m t thị tr ng khó tính và nhi u tr ng i
Ngoài ra những quy định v gi giao hƠng , địa đi m giao hàng thì nhà phân phối Việt Nam cũng c n khá bỡ ngỡ vƠ đang ph i thích nghi d n v i tác phong công nghiệp nh
v y Các quy định v thuế nh p kh u, lệ phí có th vừa t o c h i cũng có th vừa là
phanh hãm cho phân phối
2.1.4.2 Tình hình kinh t ă-ă ưăh i:
Thực tr ng n n kinh tế vƠ xu h ng trong t ng lai có ánh h ng không nhỏ đến hệ
thống phân phối Các chỉ tiêu ch yếu c a n n kinh tế nh : tốc đ tăng tr ng kinh tế,
lãi su t, t giá hối đoái vƠ t lệ l m phát Thực v y, tốc đ tăng tr ng khác nhau c a
n n kinh tế trong các giai đo n thịnh v ng, suy thoái, ph c hồi sẽ nh h ng đến chi
tiêu tiêu dùng Mà chi tiêu tiêu dùng nh h ng trực tiếp đến kết qu c a hệ thống
phân phối Tuỳ thu c vào từng th i kỳ c a tốc đ tăng tr ng hệ thống phân phối sẽ có
Trang 19những điếu chỉnh cho phù h p Khi m c tiêu dùng c a ng i dân gi m xuống phân
phối ra thị tr ng ph i gi m đi, đi u chỉnh cung cho v Ơ c u đ không gây ra tình
tr ng thừa thãi, lãng phí Còn khi tốc đ tăng tr ng kinh tế tăng vƠ cao ph i tăng dự
trữ đ cung c p đ y đ cho thị tr ng Hệ thống phân phối là công c đ c nh tranh
c a các doanh nghiệp Khi kinh tế sa sút, suy thoái d n đến gi m chi phí cho tiêu dùng
nh v y cũng đồng th i lƠm tăng đối th c nh tranh nh v y hệ thống phân phối ph i
không ngừng phát tri n và sáng t o L m phát và v n đ chống l m phát cũng lƠ m t
nhân tố c n ph i xem xét và phân tích Trên thực tế, khi l m phát cao thì việc ki m
soát giá và s c mua c a ng i tiêu dùng là r t khó khăn Vì giá lƠ yếu tố nh y c m
nh t đối v i ng i tiêu dùng Phân phối có dễ dàng thu n l i khi hƠng hoá đ c tiêu
dùng n định vƠ th ng xuyên
2.1.4.3 Ch ng lo i s n ph m:
Qu ng cáo là m t khâu trong quá trình phân phối hàng hoá, Sẽ lƠ khó khăn khi kh ng
co qu ng cáo Tuy nhiên, tuỳ b n ch t và ch ng lo i hàng hoá mà chúng ta có nh ng
hình th c phân phối cho phù h p
2.1.4.4 Y u t toàn c u:
Khu vực hoá, toàn c u hoá đƣ đang vƠ sẽ là m t h ng t t yếu mà mọi doanh nghiệp
mọi ngành, mọi chính ph ph i tính đến Ngày nay, họ gọi đi u đó v i cái tên thế gi i
lƠ ắng i nhƠ chung’’ Trong bối c nh m i tr ng thế gi i là môi tr ng bên ngoài m i
doanh nghiệp thì tác đ ng c a nó đến hệ thống phân phối sẽ vô cùng ph c t p Khi
Việt Nam đƣ chính th c là thành viên c a t ch c th ng m i thế gi i WTO thì chúng
ta cũng ph i tuân th theo những tiêu chu n hết s c kh t khe c a thế gi i
2.1.5 Qu nătr ă ênhăph năph i:ă
Qu n trị kênh phân phối có Ủ ngh a quan trọng trong hiệu qu c a phân phối Quá trình nƠy đ c thực hiện th ng qua các b c sau:
2.1.5.1 Tuy nă h năthànhăviênătrongă ênh:ă
Các nhà s n xu t có kh năng khác nhau trong việc thu hút trung gian đ tiêu chu n
cho kênh phân phối đƣ chọn c a mình M t số nhà s n xu t không gặp khó khăn gì
trong việc tuy n chọn nhà phân phối Trong m t số tr ng h p, việc h a hẹn v ki u
Trang 20phân phối đ c quy n hay chọn lọc cũng thu hút đ c đ số ng i có nguyện vọng
tham gia vào kênh phân phối
2.1.5.2 H nhăth ă ngăviên,ă hí hă ă á ăthànhăviênătrongă ênh:ă
Các thành viên trong kênh phân phối c n đ c khuyến khích th ng xuy n đ họ làm
tốt công việc đ c giao Các đi u kho n mà họ ch p thu n khi tham gia kênh phân
phối cũng t o ra m t sự đ ng vi n nƠo đó, nh ng c n đ c b sung them việc hu n
luyện, giám sát và khuyến khích Việc kích thích các thành viên c a kênh phân phối
làm tốt ph i b t đ u từ việc hi u đ c nhu c u vƠ c muốn c a những ng i trung
gian
2.2 D hăv ăvàă h tă ngă hăv :
2.2.1 D hăv :ă
2.2.1.1 Kháiăni mă hăv :ă
Dịch v đ c xem là m t l nh vực ho t đ ng c a n n kinh tế quốc dân bao hàm t t c
những ho t đ ng ph c v s n xu t vƠ đ i sống dơn c Trong đ tƠi nƠy, th ng m i -
dịch v đ c xem xét v i t cách m t ngành kinh tế thực hiện quá trình l u th ng trao
đ i hàng hóa và thực hiện các công việc ph c v tiêu dùng c a s n xu t vƠ dơn c tr n
thị tr ng
2.2.1.2 Đ ă i mă hăv :ă
- Tính vô hình: Dịch v chỉ có th nh n th c đ c b ng t duy hay giác quan,
không th đo l ng đ c b ng các ph ng pháp đo l ng th ng th ng v th tích,
trọng l ng Bệnh nhân không th biết tr c kết qu khám bệnh tr c khi đi khám
bệnh, khách du lịch không biết tr c tác đ ng c a những dịch v đ c cung c p tr c khi chúng đ c cung ng và tiếp nh n
- Tính kh ng đồng nh t: Ch t l ng dịch v th ng dao đ ng trong m t bi n đ
r t r ng, tùy thu c vào hoàn c nh t o ra dịch v (ví d , ng i cung ng, th i gian, địa
đi m cung ng ph c v )
- Tính không th tách r i: Quá trình s n xu t và tiêu th dịch v diễn ra đồng
th i Khác v i s n xu t v t ch t, s n xu t dịch v không th làm sẵn đ l u kho sau đó
Trang 21m i đem ti u th Dịch v không th tách r i khõi nguồn gốc c a nó, trong khi hàng
hóa v t ch t tồn t i không ph thu c vào sự có mặt hay v ng mặt nguồ gốc c a nó
- Tính kh ng l u giữ đ c: Dịch v không th l u giữ đ c Tính kh ng l u giữ
đ c c a dịch v không ph i là v n đ quá l n nếu nh c u c u là n định và có th dự đoán tru c Nh ng thực tiễn nhu c u dịch v th ng không n định, lu n dao đ ng thì
công ty cung ng dịch v sẽ gặp những v n đ tr ng i v v n đ sử d ng nhân lực và
c s v t ch t kỹ thu t
- HƠm l ng trí th c trong dịch v chiếm t lệ l n: Ðối v i những ngành dịch v
có tính truy n thống nh phơn phối thì t m quan trọng c a c s v t ch t kỹ thu t cũng
r t đáng k , tuy thế, vai trò c a tri th c v n là ch yếu và không th thiếu đ c
- Sự nh y c m c a dịch v đối v i tốc đ thay đ i nhanh chóng c a công nghệ: ợơy lƠ đặc đi m n i b t và quan trọng nh t c a dịch v , th hiện ch t l ng dịch v
không ngừng đ c tinh vi hoá, chuyên nghiệp hóa và quan trọng h n lƠ sự xu t hiện
liên t c những dịch v m i
2.2.2 Ch tă ngă hăv :ă
Theo quan đi m h ng v khách hàng, ch t l ng dịch v đồng ngh a v i việc đáp
ng mong đ i c a khách hàng, tho mãn nhu c u c a khách hàng Do v y, ch t l ng
đ c xác định b i khách hƠng, nh khách hƠng mong muốn Đo l ng, qu n lý ch t
l ng dịch v chính là phân tích kho ng cách giữa mong đ i c a khách hƠng v i dịch
v thực tế mà doanh nghiệp đang cung c p đ từ đó có cái nhìn khách quan v ch t
l ng dịch v c a doanh nghiệp đ đ a ra những sửa chữa, c i tiến phù h p, kịp th i
Đ thực hiện m c tiêu doanh thu tăng tr ng và giữ đ c l ng l n khách hàng trung
thành Các doanh nghiệp c n đ y m nh qu n lý ch t l ng dịch v Tuy nhiên không
dễ dƠng đ đánh giá ch t l ng dịch v b i dịch v mang tính vô hình nên công việc
qu n lý ch t l ng dịch v cũng đ i hỏi nhi u đánh giá ph c t p M t chuyên gia hàng
đ u v l nh vực ch t l ng, tiến s W.Edwards Deming, nói r ng muốn c i tiến ch t
l ng ph c v thì ph i có kiến th c sâu v hệ thống chuy n giao dịch v Nhi u doanh
nghiệp bị bó bu c b i suy ngh r ng đ u t qu n lý ch t l ng dịch v là không c n
thiết vì họ có th tự nhìn nh n và học theo các bài học từ các doanh nghiệp khác
Trang 22Nh ng thực tế, góc nhìn c a khách hƠng cũng nh b n ch t dịch v c a m i doanh
nghiệp sẽ khác nhau nên việc đ u t vƠo qu n lý ch t l ng dịch v là mối quan tâm
không th bỏ qua Đơy cũng lƠ vũ khí đ c lực t o nên l i thế c nh tranh và c ng cố vị
thế vững ch c cho b t kỳ t ch c, doanh nghiệp nào biết cách t n d ng nó
2.3 Cá ănh năt ătá ă ngă nă h tă ngă hăv :
2.3.1 Th oănghiênă uă ăGronrossă(1984):
Theo mô hình này, ch t l ng dịch v đ c đánh giá b ng cách so sánh giữa giá trị mà khách hƠng mong đ i tr c khi sử d ng dịch v và giá trị mà khách hàng nh n đ c
(3) Hình nh là yếu tố r t quan trọng, đ c xây dựng ch yếu dựa trên ch t l ng kỹ
thu t và ch t l ng ch c năng c a dịch v , ngoài ra còn m t số yếu tố khác nh truy n
thống, truy n miệng, chính sách giá, PR)
2.3.2 Th oănghiênă uă ăP r sur m năvàă ngăsựă(1985):
Khi b thang đo SERVQU L Parasuraman vƠ c ng sự, 1988 đ c công bố đƣ có
những tranh lu n v v n đ làm thế nƠo đ đo l ng ch t l ng dịch v tốt nh t B
thang đo SERVQU L nh m đo l ng sự c m nh n v dịch v th ng qua năm thƠnh
Trang 233 Năng lực ph c v (assurance): th hiện trình đ chuyên môn và cung cách ph c v
lịch sự, ni m n v i khách hàng
4 Đồng c m (empathy): th hiện sự quan tơm chăm sóc đến từng cá nhân khách hàng
5 Ph ng tiện hữu hình (tangibles): th hiện qua ngo i hình, trang ph c c a nhân viên
ph c v , các trang thiết bị đ thực hiện dịch v
2.4 Cá ăm ăh nhă oă ngă h tă ngă hăv :ă
2.4.1 M ăh nhă5ă ho ngă á hă h tă ngă hăv ă(P r sur m năvàă ngăsự,ă 1985):
Parasuraman và c ng sự (1985) cho r ng: ắCh t l ng dịch v là kho ng cách giữa sự mong đ i (kỳ vọng) c a khách hàng và nh n th c (c m nh n) c a họ khi đƣ sử d ng
Trang 24v thƠnh 5 đặc tính ch t l ng dịch v (tin c y, đáp ng, năng lực ph c v , đồng c m
vƠ ph ng tiện hữu hình)
2.4.2 Mô hình t ng h p ch tă ng d ch v c a Brogowicz và c ng sự (1990):
Kho ng cách ch t l ng dịch v có th tồn t i ngay c khi khách hƠng ch a h sử
d ng dịch v nh ng đ c nghe ng i khác nói v dịch v đó, hoặc nghe qua qu ng cáo hay các ph ng tiện truy n th ng khác Đi u c n thiết là ph i g n kết đ c nh n
th c c a khách hàng ti m năng v ch t l ng dịch v cung c p v i nh n th c thực tế
c a khách hàng v ch t l ng dịch v sau khi họ đƣ sử d ng dịch v Mô hình này tích
h p khung qu n lý truy n thống, sự thiết kế - v n hành dịch v và các ho t đ ng
marketing M c đích c a m hình lƠ xác định các khía c nh liên quan đến ch t l ng
dịch v trong khung qu n lý truy n thống v việc l p kế ho ch, thực hiện và ki m soát
V n đ nghiên c u: Những yếu tố gì đóng góp vƠo các kho ng cách c a thông tin và
ph n hồi, thiết kế, thực hiện và truy n thông? Cácnhà qu n lý dịch v làm thế nƠo đ
có th gi m thi u kho ng cách thông qua hiệu qu c a nhiệm v l p kế ho ch, thực
hiện và ki m tra?
Mô hình xem xét ba yếu tố gồm: (1) hình nh công ty, (2) các yếu tố nh h ng từ bên
ngoài và (3) các ho t đ ng marketing truy n thống nh các yếu tố nh h ng t i ch t
l ng kỹ thu t và ch c năng kỳ vọng c a s n ph m
2.4.3 M ăh nhă h ătínhă nă mănh năv ăsựăthự ăhi nă hăv ă(CroninăvàăT y or,ă 1992):
Cronin vƠ Taylor 1992 đƣ nghi n c u các khái niệm, ph ng pháp đo l ng ch t
l ng dịch v và mối quan hệ v i sự hƠi l ng cũng nh thiện chí mua hàng c a khách
hàng, từ đó đ a ra kết lu n r ng yếu tố nh n th c lƠ c ng c dự báo tốt h n v ch t
l ng dịch v
Việc đo l ng ch t l ng dịch v theo mô hình SERVPERF c a Cronin và Taylor
đ c xem là m t ph ng pháp thu n tiện và rõ ràng trong việc đo l ng ch t l ng
dịch v dựa tr n đo l ng thông qua kết qu th hiện c a ch t l ng dịch v Cronin
và Taylor l p lu n r ng khung phân tích theo mô hình SERVQUAL c a Parasuraman
Trang 25và c ng sự (1985) dễ gây nh m l n giữa sự hƠi l ng vƠ thái đ c a khách hàng Các
tác gi này cho r ng ch t l ng dịch v có th đ c định ngh a ắt ng tự nh m t thái
đ ”, vƠ thay vì ắkết qu thực hiện theo nh mong đ i” thì ắkết qu thực hiện thực tế”
sẽ xác định ch t l ng dịch v tốt h n
Theo đó, ch t l ng dịch v đ c đánh giáchỉ thông qua nh n th c c a khách hàng
mƠ kh ng có đánh giá v ch t l ng dịch v trong sự kỳ vọng c a khách hàng, không
có trọng số cho từng thành ph n ch t l ng dịch v
2.5 Cá ă nh nă t ă tá ă ngă nă h tă ngă hă v ă ph nă ph iă s nă ph m:ă M ă
h nhă oă ng ch tă ng d ch v logistics (Logistics Service Quality - LSQ) c a Mentzer và các c ng s ự (1999):
2.5.1 Lý do s ử d ng mô hình:
V i đặc th lƠ đ n vị phân phối thành ph m từ các nhà s n xu t đến các c p đ i lý tiếp
theo, mối quan hệ giữa PSD vƠ các đ i lý ch yếu bao gồm các d ng l u chuy n sau:
• L u chuy n s hữu: chuy n quy n s hữu s n ph m từ PSD sang các đ i lý
• L u chuy n thanh toán: ph ng th c thanh toán c a PSD áp d ng cho các
dịch v phân phối hàng hóa (Physical Distribution Service Quality ậ PDSQ) Các yếu
tố này chịu nh h ng từ d ng l u chuy n s hữu vƠ l u chuy n thông tin c a dịch v
phân phối c a PSD nh : đặt hƠng nh thế nƠo, giao hƠng có đúng hẹn không, ch t
l ng hàng giao, thông tin từ nhân viên có kịp th i không Chính vì v y có th áp
d ng thang đo LSQ c a Mentzer và các c ng sự 1999 đ đo l ng ch t l ng dịch v
phân phối c a PSD (l u chuy n s hữuvƠ l u chuy n thông tin) Ngoài ra, ch t l ng
dịch v phân phối c a PSD cũng chịu nh h ng b i l u chuy n ti n tệ Thành ph n
này có th đ c đo l ng dựa tr n thang đo giá c c m nh n, đo l ng c m nh n ch
Trang 26quan c a khách hàng v yếu tố giá c dịch v c a PSD v giá s n ph m, h n m c,
chiết kh u, công n
2.5.2 M ăh nhă oă ng ch tă ng d ch v logistics (Logistics Service Quality LSQ) c a Mentzer và các c ng sự (1999):
-Logistics- H u c n là ho t đ ng chuyên ch , l u giữ và cung c p hàng hóa Trong s n
xu t kinh doanh, đơy lƠ nghệ thu t và khoa học c a qu n lỦ vƠ đi u chỉnh luồng di
chuy n c a hƠng hóa, năng l ng, thông tin và những nguồn lực khác nh s n ph m,
dịch v vƠ con ng i, từ nguồn lực c a s n xu t cho đến thị tr ng Nó th hiện sự
h p nh t c a thông tin liên l c, v n t i, tồn kho, l u kho, giao nh n nguyên v t liệu, bao bì đóng gói Trách nhiệm v n hành c a ho t đ ng logistics là việc tái định vị (theo
m c ti u địa lý) c a nguyên v t liệu thô, c a công việc trong toàn quá trình, và tồn kho
theo yêu c u chi phí tối thi u có th
D i góc đ qu n trị chu i cung ng thì Logistics là quá trình tối u hóa v vị trí l u
trữ và chu chuy n các tài nguyên/ yếu tố đ u vào từ đi m xu t phát đ u tiên là nhà
cung c p, qua nhà s n xu t, ng i bán buôn ngừ i bán lẻ, đến tay ng i tiêu dùng cuối
cùng thông qua hàng lo t các ho t đ ng kinh tế Nói cho cùng thì Logistic chính là quá
trình tối u hóa v mặt vị trí th i gian, l u trữ và v n chuy n các tài nguyên từ đi m
đ u c a dây chuy n cung ng đế tay ng i tiêu dùng cuối cùng nh m thỏa mãn nhu
c u c a khách hàng
• Đặc đi m c a Logistics
Logistics là quá trình qu n lý chu i v n đ ng c a v t ch t và thông tin nh m đ t đến
sự tối u tối u từ kho, v n, giao, nh n
Logistics h tr ho t đ ng c a các doanh nghiệp h tr toàn b quá trình ho t đ ng
c a doanh nghiệp từ cung ng các yếu tố đ u vào cho quá trình s n xu t cho t i phân
phối các s n ph m đ u ra, ngay c khi s n ph m đƣ ra khỏi dây chuy n s n xu t c a
doanh nghiệp vƠ đến tay ng i tiêu dùng Doanh nghiệp cung ng có th kết h p b t
c yếu tố nào c a các dịch v logistics v i nhau hay t t c các yếu tố logistics
Trang 27Các ho t đ ng trong Logistic đ i hỏi th i gian cũng nh năng lực cao b i các ho t này
v i số l ng công việc nhi u, tính ch t công việc
Phân lo i Logistics
• Logistics đ c phân lo i nh sau:
- Dịch v bốc xếp hàng hoá, bao gồm c ho t đ ng bốc xếp container
- Dịch v kho bƣi vƠ l u giữ hàng hoá, bao gồm c ho t đ ng kinh doanh kho bãi
container và kho xử lý nguyên liệu, thiết bị
- Dịch v đ i lý v n t i, bao gồm c ho t đ ng đ i lý làm th t c h i quan và l p
kế ho ch bốc dỡ hàng hoá
- Dịch v b tr khác
V i ph ng pháp nghi n c u t ng tự nh c a Parasuraman và các c ng sự (1988),
Mentzer và các c ng sự 1999 đƣ hình thƠnh 10 thang đo LSQ bao gồm:
- Ch t l ng nhân viên liên l c (Personnel Contact Quality)
- Số l ng hƠng hóa trong đ n hƠng Order Release Quantities
- Ch t l ng thông tin (Information quality)
- Quy trình đặt hàng (Ordering procedures)
- Đ n hƠng chính xác (Order Accuracy)
- Ch t l ng giao hàng (Order Condition)
- Ch t l ng đ n hƠng Order Quality
- Xử lỦ đ n hƠng l i (Order Discrepancy Handing)
- Tính kịp th i (Timeliness)
- Giá c c m nh n (Price value)
Trang 28L i nhu n c a m t c ng ty r t quan trọng nh ng b n thơn l i nhu n kh ng ph i lƠ m t giá trị mang tính ch t quyết định, thay vƠo đó nó giống nh m t kết qu Việc theo
đu i ch t l ng dịch v u tú l i lƠ m t giá trị mang tính ch t quyết đinh Những c ng
ty có kết qu lƠ m t con số l i nhu n l n th ng hiếm khi sử d ng từ tốt cho ch t
l ng dịch v vì tốt th i lƠ kh ng đ Ni m tự hƠo khi đ t đ c thƠnh tựu xu t phát từ
n lực v n t i sự hoƠn h o ThƠnh c ng b n vững trong kinh doanh b t nguồn từ việc
kh ng ngừng đ i hỏi b n thơn ph i đ t đến những ti u chu n cao h n vƠ v t tr i h n các đối th khác Các ti u chí ắch p nh n đ c” đối v i ph n l n c ng ty th ng chỉ
d i m c ti u chu n đối v i các c ng thi thu đ c kết qu kh ng Sự thỏa mãn ậ hài
lòng c a khách hàng là m c đ c a tr ng thái c m giác c a m t ng i b t đ u từ việc
so sánh kết qu thu đ c từ việc tiêu th s n ph m/dịch v v i những kỳ vọng c a
khách hàng M c đ hài lòng ph thu c vào sự khác biệt giữa kết qu nh n đ c và kỳ
vọng, nếu kết qu nh n đ c th p h n kỳ vọng thì khách hàng không hài lòng, nếu kết
qu nh n đ c t ng x ng v i kỳ vọng thì khách hàng sẽ hài lòng, nếu kết qu nh n
đ c cao h n kỳ vọng thì khách hàng sẽ r t hài lòng Kỳ vọng khách hƠng đ c hình
thành từ kinh nghiệm, từ b n bè, đồng nghiệp và từ những thông tin c a ng i bán và đối th c nh tranh Đ nâng cao sự thỏa mãn c a khách hàng, công ty c n đ u t nh m
nâng cao ch t l ng dịch v cung c p Trong bối c nh c nh tranh, sự khôn ngoan c a
doanh nghiệp là chỉ c n t o ra sự thỏa mƣn cho khách hƠng cao h n đối th c nh tranh
Nh v y sẽ t o ra sự hài hòa giữa l i ích c a khách hàng và l i nhu n thu đ c c a
công ty Tuy nhiên sự hài lòng không b n vững vƠ khó l ng hóa Yếu tố quyết định
lòng trung thành c a khách hàng v i dịch v là giá trị thực sự mà khách hàng nh n
đ c Giá trị khách hàng t o ra sự hài lòng và thỏa mãn c a khách hàng Công ty c n
đo l ng m c đ hài lòng c a khách hàng c a mình v i đối th c nh tranh trực diện
Những thông tin v gi m sút m c đ thỏa mãn c a khách hàng c a doanh nghiệp so
v i khách hàng c a đối th là tín hiệu báo tr c c a tình tr ng m t khách hàng, gi m
thị ph n trong t ng lai NgoƠi ra c n thiết l p k nh th ng tin đ khách hàng góp ý
hoặc kiếu n i M c đ khiếu n i không th d ng lƠm th c đo sự thỏa mãn c a khách
hàng b i vì ph n l n khách hàng không hài lòng không khiếu n i (thực tế là 95%
khách hàng không hài lòng thì l i không th hiện ra b ng những phƠn nƠn, đ n gi n là
Trang 29họ dừng việc mua D i đơy lƠ các ti u chí đ c đ c p đến trong m hình đo l ng
ch t l ng dịch v logistics:
• Ch t l ng nhân viên liên l c vƠ sự đánh giá ch t l ng dịch v c a khách hƠng: sự t ng tác giữa nhân viên và khách hàng mang tính liên t c trong suốt quá
trình cung c p dịch v Thái đ là m t b ph n h p thành, m t thu c tính trọn vẹn c a
ý th c, quy định tính sẵn sƠng hƠnh đ ng c a con ng i đối v i đối t ng theo m t
h ng nh t định, đ c b c l ra bên ngoài b ng hành vi, cử chỉ, nét mặt và l i nói c a
ng i đó trong đi u kiện, tình huống c th Đối v i ngành dịch v thì nhân viên là
yếu tố quan trọng khi đánh giá ch t l ng dịch v c a công ty Nhân viên c n ph i có
tinh th n trách nhiệm cao v i công việc, luôn tỉnh táo, sáng suốt đ kịp th i xử lý các
tình huống Thái đ nhân viên ph i tỏ ra lịch sự, nhã nhặn và luôn vui vẻ trong b t kì
tình huống nào G n gũi, l ng nghe khách hƠng, có thái đ tích cực v i khách hàng,và
tiếp nh n ph n hồi c a khách hàng m t cách tích cực là yếu t t o nên sự hài lòng và
trung thành c a khách hƠng đối v i dịch v c a công ty T t c các cách th hiện thái
đ ph c v c a nhân viên ph i làm cho khách hàng c m th y thỏa mái, thân thiện,
c m th y mình đ c chào đón vƠ t n trọng theo đúng ph ng chơm: ắKhách hƠng lƠ
th ng đế” Khi c m nh n c a khách hàng v nhân viên liên l c có kiến th c, nhiệt tình, quan tơm đến tình hình kinh doanh c a họ, có giúp đỡ họ khi có v n đ phát sinh
thì khách hàng sẽ có thiện c m h n v i dịch v c a công ty Từ đó sự hài lòng c a
hàng thế nƠo đ vừa gi m đ c chi phí, vừa đ m b o kh năng đáp ng nhu c u khách hƠng V sau c n xơy dựng chính sách bán hàng tồn kho lâu ngày Dự trữ hàng hoá là
Trang 30việc c n thiết đ đáp ng nhanh nh t nhu c u c a khách hàng Nó giúp cho việc cân
b ng giữa cung và c u v số l ng, th i gian và không gian Khi khách hàng có nhu
c u v hàng hóa, họ có th tho i mái đặt hàng v i số l ng hàng hóa b t kỳ mà không
bị sự khống chế, gi i h n nào từ phía c ng ty nh sốl ng tối đa/tối thi u hàng hóa,
muốn mua s n ph m này ph i mua s n ph m khác thì khách hàng sẽ hƠi l ng h n
v dịch v c a c ng ty Gi thuyết th hai đ c phát bi u nh sau:
- H2: Số l ng hƠng hóa trong đ n hƠng vƠ sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối có mối quan hệ đồng biến
• Ch t l ng thông tin và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối: khi khách hƠng lu n đ c công ty cung c p thông tin kịp th i v các s n ph m
m i, số l ng tồn kho, tình hình thị tr ng Đi u nƠy tác đ ng tốt đến các quyết định
kinh doanh c a khách hàng và khách hàng sẽ hƠi l ng h n v i dịch v c a công ty
Nhân viên ph i có kh năng hi u biết đ y đ thông tin v s n ph m công ty cung c p
và những v n đ khác li n quan đ có th gi i đáp th c m c c a khách hàng quan tâm Đồng th i phối h p thành công v chia sẻ thông tin trong giao dịch v i khách hàng
Gi thuyết tiếp theo đ c phát bi u nh sau:
- H3: Ch t l ng thông tin và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối có mối quan hệ đồng biến
• Quy trình đặt hàng và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối:
khi khách hàng có nhu c u đặt hàng nếu họ c m th y tho i mái v i quy trình đặt hàng
c a c ng ty đ n gi n, nhanh chóng, s m xác nh n đ n hƠng thì khách hƠng sẽ hài
l ng h n v i dịch v phơn phối c a công ty L ng nghe, th u hi u, thống nh t, tham
gia s m, v i tính minh b ch và thực hiện hoàn h o v i doanh nghiệp Các đối tác Kinh
doanh mua hàng sẽ th ng xuyên tham gia vào các cu c họp và các h i th o Doanh
nghiệp quan trọng đ đ m b o họ có các thông tin Doanh nghiệp đ c c p nh t, có th
cung c p l i khuy n t v n v việc mua hàng c th và kịp th i, n m b t hi u biết và
có th đóng góp vƠo các chiến l c Doanh nghiệp dài h n M c tiêu c a chúng ta là
cung c p các l i ích b n vững ng n h n và lâu dài cho t t c các đ n vị đ i lỦ bán lẻ
Gi thuyết tiếp theo đ c phát bi u nh sau:
Trang 31- H4: Quy trình đặt hàng và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối có mối quan hệ đồng biến
• Đ n hƠng chính xác vƠ sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối: Xử lỦ đ n hƠng đ m nh n nhiệm v tr giúp khách hàng, tr l i th c m c và
cung c p các biện pháp h tr ng i d ng nh sử d ng ph n m m, các k nh t ng tác
đ h ng d n khách cách mua hàng và nh n th m các u đƣi Sự chính xác c a công
ty v số l ng, ch ng lo i s n ph m c a đ n hƠng mƠ khách hƠng đƣ đặt sẽ làm cho khách hƠng tin t ng vào công ty, ch đ ng h n trong ho t đ ng kinh doanh và từ
đó hƠi l ng h n v i dịch v phơn phối c a công ty Gi thuyết th 5 đ c phát bi u
h i, tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, h p tác Bên c nh sự chính xác v số l ng,
ch ng lo i đặt hàng thì hàng hóa nguyên vẹn, không bị hỏng, vỡ là r t quan trọng
Khách hàng có th phân phối ngay s n ph m đó theo kế ho ch đƣ định, đi u này sẽ lƠm tăng sự hài lòng c a khách hàng Gi thuyết tiếp theo đ c phát bi u nh sau:
- H6: Ch t l ng giao hàng và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối có mối quan hệđồng biến
• Ch t l ng đ n hƠng vƠ sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối: b n c nh đ n hƠng chính xác vƠ ch t l ng giao hàng tốt thì s n ph m c a công
Trang 32thái đ tích cực gi i quyết và s m cung c p s n ph m theo yêu c u c a khách hàng sẽ lƠm tăng sự hài lòng c a khách hƠng v ch t l ng dịch v Gi thuyết th 8 đ c phát
nh n đ c, c ng ty giao hƠng đúng hẹn thì khách hàng sẽ ch đ ng h n trong ho t
đ ng kinh doanh c a mình và từ đó tăng sự hài lòng c a khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối Gi thuyết tiếp theo đ c phát bi u nh sau:
- H9: Tính kịp th i và sự hài lòng khách hàng có mối quan hệ đồng biến
• Giá c c m nh n và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối:
Mặc dù giá c c m nh n là sự đánh giá mang tính ch quan c a khách hàng so v i giá
c dịch v t ng tự c a các nhà cung c p khác và r t khó đ làm khách hàng hài lòng
v giá nh ng nhìn chung nếu giá s n ph m phân phối th p, h n m c c a công ty cao,
chiết kh u cao, công n dài ngày thì sẽ lƠm tăng sự hài lòng c a khách hàng Gi
thuyết cuối c ng đ c phát bi u nh sau:
- H10: Giá c c m nh n và sự hƠi l ng khách hƠng v ch t l ng dịch v phơn phối có mối quan hệ đồng biến
2.5.3 uăvàănh ă i m c a mô hình:
• u đi m: M hình nƠy đ c xem là khá toàn diện do kh năng bao quát hết các
khía c nh, đ c coi là công c đo l ng ch t l ng dịch v phân phối s n ph m tin
c y và chính xác
• Nh c đi m: Yếu tố ch t l ng th ng tin khá m hồ vƠ khó đo l ng, dữ liệu
khó thu th p
Trang 332.6 Tóm t tăCh ngă1:
Ch ng nƠy đƣ trình bƠy c s lý thuyết v ch t l ng dịch v phân phối, giá c c m
nh n, sự thỏa mãn khách hàng và mối quan hệ giữa chúng Mô hình áp d ng trong
toàn b bài nghiên c u lƠ M hình đo l ng ch t l ng dịch v logistics (Logistics
Service Quality -LSQ) c a Mentzer và các c ng sự (1999) v i 10 thang đo LSQ bao
gồm:
- Ch t l ng nhân viên liên l c (Personnel Contact Quality)
- Số l ng hƠng hóa trong đ n hƠng Order Release Quantities)
- Ch t l ng thông tin (Information quality)
- Quy trình đặt hàng (Ordering procedures)
- Đ n hƠng chính xác Order ccuracy
- Ch t l ng giao hàng (Order Condition)
- Ch t l ng đ n hƠng Order Quality
- Xử lỦ đ n hƠng l i (Order Discrepancy Handing)
- Tính kịp th i (Timeliness)
- Giá c c m nh n (Price value)
Trang 34CH ƠNGă3:ăGI IăTHI UăĐƠNăVỊăTH CăT P:ă
3.1 L ch sử hình thành:
C ng ty C ph n Dịch v phơn phối t ng h p d u khí PSD đ c thƠnh l p năm
2007, lƠ đ n vị thƠnh vi n c a T ng c ng ty C ph n Dịch v t ng h p D u khí Petrosetco T ng c ng ty thu c T p đoƠn d u khí Việt Nam Sau h n 9 năm hình thƠnh vƠ phát tri n, PSD đƣ khẳng định vị trí lƠ m t trong những nhƠ phơn phối chuy n nghiệp hƠng đ u Việt Nam, phơn phối s n ph m chính hƣng từ các th ng hiệu danh tiếng thế gi i PSD tự hƠo đ c vinh danh trong top 500 doanh nghiệp l n nh t Việt Nam theo VNR500 bình chọn
NgƠy 01/04/2007, ban Dự án Nokia c a Petrosetco tích cực xơy dựng kế ho ch kinh doanh vƠ trình bƠy kế ho ch kinh doanh đ thuyết ph c Nokia lựa chọn Petrosetco lƠ nhƠ phơn phối chính th c c a Nokia t i Việt Nam
NgƠy 20/04/2007, Petrosetco chính th c thƠnh l p Chi nhánh Xí nghiệp Viễn
th ng D u khí, PV telecom, t n th ng hiệu PVT , ph trách tri n khai phơn phối điện tho i Nokia
Tháng 06/2007, PV Telecom chính th c tr thƠnh nhƠ phơn phối điện tho i Nokia t i Việt Nam
Tháng 04/2008, PV Telecom phát tri n từ chi nhánh thƠnh c ng ty v i t n gọi
C ng ty TNHH 1TV Dịch v Phơn phối T ng h p D u khí T n th ng hiệu PSD Việc thay đ i t n gọi cho th y m c ti u phát tri n c a PSD tr thƠnh
công ty phơn phối chuy n nghiệp đa ngƠnh, đa s n ph m
Tháng 07/2008, PSD m r ng d ng s n ph m phơn phối sang máy tính xách tay Hiện nay, PSD đang lƠ nhƠ phơn phối cho các th ng hiệu: cer, Dell, HP, Lenovo, sus,ầ
Tháng 02/2010, PSD tiếp t c m r ng d ng s n ph m phơn phối sang hƠng điện
tử, linh kiện điện tử Hiện nay, PSD đang lƠ nhƠ phơn phối cho các s n ph m usb, c ng di đ ng, chu t máy tính,ầc a các th ng hiệu Kingston, Genius, Samsung, data,ầ
Trang 35 Tháng 07/2011, PSD chính th c chuy n đ i m hình ho t đ ng từ C ng ty TNHH sang C ng ty C ph n v i t n gọi chính th c: C ng ty C ph n Dịch v Phơn phối T ng h p D u khí PSD
Tháng 07/2012, PSD chính th c tr thƠnh nhƠ phơn phối s n ph m di đ ng Sam sung Tháng 12, PSD tiếp t c tr thƠnh đối tác phơn phối c a điện tho i
Đến cuối năm 2015, PSD đƣ lƠ đối tác c a h n 20 th ng hiệu danh tiếng thế
gi i Danh m c nƠy đƣ vƠ đang tiếp t c đ c m r ng v i sự phát tri n c a
- Chú trọng đ u t vƠ phát tri n đ i ngũ cán b nhơn vi n trong C ng ty
- Xơy dựng tinh th n lƠm việc t p th g n kết, t n tơm mang đến những l i ích tốt
nh t cho Đối tác, Khách hƠng
- Chuy n đ ng li n t c đ tr thƠnh nhƠ cung c p dịch v phơn phối chuy n nghiệp hƠng đ u trong l nh vực Viễn th ng vƠ C ng nghệ th ng tin t i Việt
Nam
- Đồng hƠnh vƠ mang l i l i ích tối u cho Đối tác, Khách hƠng vƠ C đ ng
- N lực hoƠn thiện m i tr ng lƠm việc mang đến sự hƠi l ng cho ng i lao
đ ng vƠ gia tăng giá trị đống góp cho c ng đồng
3.2.4 Giáătr ă tă i:ă
Quyết liệt - Chuyên nghiệp - Nhơn văn - Hiệu qu
Trang 363.2.5 Ngu nă ự :ă
LƠ đ n vị thƠnh vi n c a Petrosetco, T ng c ng ty thƠnh vi n c a T p đoƠn D u khí Quốc gia Việt Nam, PSD thừa h ng nhi u s c m nh to l n cho ho t đ ng kinh doanh
c a mình:
- Ti m lực tƠi chính m nh mẽ:
S c m nh th ng hiệu c a T p đoƠn kinh tế hƠng đ u t i Việt Nam
Sự linh ho t vƠ thu n l i khi lƠm việc c ng các c quan NhƠ n c nh thuế, h i quan
Sự h tr trực tiếp v tƠi chính từ Petrovietnam vƠ sự cam kết cho cá kho n vay ngơn hƠng
- C s v t ch t đồng b : PSD đ u t hệ thống phơn phối vƠ c s h t ng r ng
kh p Việt Nam Tr s chính đặt t i thƠnh phố Hồ Chí Minh, chi nhánh chính đặt t i HƠ N i, b y chi nhánh vệ tinh đặt t i b y tỉnh thƠnh l n tr n toƠn quốc Các chi nhánh d c trang bị c s v t ch t hoƠn thiện vƠ v n hƠnh đồng b tr n toƠn quốc Đặc biệt, hệ thống WMS đ c sử d ng đ qu n lỦ ho t đ ng bán hƠng vƠ tồn kho, đ m b o tính chính xác vƠ chuy n nghiệp
- Nhơn sự chuy n nghiệp vƠ t n tay t n tơm: T i PSD, con ng i đ c coi lƠ
nhơn tố quyết định t o n n thƠnh c ng M i cá nhơn t i PSD lu n có c h i lƠm việc, cống hiến vƠ đ c ghi nh n ph h p Nhơn sự PSD th ng xuy n đ c tham gia các ho t đ ng đƠo t o nơng cao năng lực PSD tự hƠo có đ i ngũ nhơn
sự g n kết, t n tơm vƠ cống hiến
3.3 Ch ăn$ng,ănhi m v :
3.3.1 Ch ăn$ng:ă
Phơn phối các s n ph m Điện tử Viễn th ng vƠ C ng nghệ th ng tin
3.3.2 Nhi măv :ă
- Tr thƠnh nhƠ phơn phối hƠng đ u t i Việt Nam: Uy tín, đa d ng, ch t l ng hƠng đ u
- Gơy dựng đ c l ng tin c a các Đối tác, Khách hƠng vƠ các C đ ng: b n c nh những th ng hiệu PSD đang lƠm nhƠ phơn phối nh Samsung, Lenovo, Dell,
Trang 37HP, Sandisk, MicrosoftầPSD lu n chú trọng tìm kiếm c h i h p tác vƠ m
r ng ngƠnh hƠng, s n ph m phơn phối v i các đối tác m i có những s n ph m
ch t l ng tốt đ c ng i ti u d ng tr n thế gi i a chu ng đ đáp ng nhu c u
c a khách hƠng t i Việt Nam
- PSD kh ng ngừng đ u t đ phát tri n đ i ngũ nhơn sự chuy n nghiệp, có tinh
th n trách nhiệm cao b n c nh việc chú trọng đ u t vƠo hệ thống c s h t ng
nh kho bƣi, ph ng tiện v n chuy n, đ m b o cam kết dịch v tốt nh t cho khách hƠng vƠ thực sự tr thƠnh c u nối đ a các s n ph m c ng nghệ th ng tin
v i th ng hiệu n i tiếng thế gi i đến v i ng i ti u d ng Việt Nam
3.4 C ă u t ch c:
Đ i h i đồng c đ ng: Đ i h i đồng c đ ng lƠ c quan có th m quy n cao nh t
c a C ng ty, có quy n quyết định những v n đ thu c nhiệm v vƠ quy n h n
đ c Lu t pháp vƠ Đi u lệ C ng ty quy định
H i đồng qu n trị: H i đồng qu n trị c a c ng ty gồm 5 ng i do Đ i h i c
đ ng b u, vƠ thực hiện các nhiệm v theo đúng quy định trong đi u lệ C ng ty
đƣ đ c Đ i h i đồng c đ ng th ng qua H i đồng qu n trị th ng xuy n giám sát ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng ki m soát n i b vƠ ho t đ ng qu n lỦ r i
ro c a c ng ty
Ban ki m soát: Ban ki m soát lƠ c quan ki m tra, giám sát toƠn b ho t đ ng
c a C ng ty Ban ki m soát th m định báo cáo tƠi chính hƠng năm, ki m tra từng v n đ c th , li n quan đến ho t đ ng tƠi chính khi x t th y c n thiết hoặc theo quyết định c a Đ i h i đồng c đ ng hoặc theo y u c u c a c đ ng l n Ban ki m soát báo cáo Đ i h i đồng c đ ng v tính chính xác, trung thực vƠ
h p pháp c a ch ng từ, s sách kế toán, báo cáo tƠi chính vƠ ho t đ ng c a hệ thống ki m tra ki m soát n i b Ban ki m soát c a C ng ty có 3 ng i do Đ i
h i đồng c đ ng b u ra
Ban giám đốc: Gồm Giám đốc vƠ các Phó Giám đốc Giám đốc lƠ ng i qu n
lỦ đi u hƠnh ho t đ ng s n xu t kinh doanh hƠng ngƠy c a C ng ty theo y quy n c a Ch tịch H i đồng qu n trị ậ Ng i đ i diện theo pháp lu t c a C ng
Trang 38ty Giúp việc cho Ch tịch H i đồng qu n trị lƠ Giám đốc, các Phó Giám đốc
ph trách các l nh vực chuy n m n
Ph ng Kinh doanh Điện tho i, IT, C , Ph ng kinh doanh khu vực Mi n
B c : LƠ ph ng nghiệp v có ch c năng xơy dựng vƠ tri n khai thực hiện kế
ho ch kinh doanh hƠng tháng/quỦ/năm theo ph duyệt c a Ch tịch H i đồng
qu n trị C ng ty Ph ng kinh doanh có ch c năng tham m u cho Ch tịch H i đồng qu n trị, Giám đốc C ng ty v chiến l c phát tri n kinh doanh c a C ng
ty
Ph ng TƠi chính ậ Kế toán: Ph ng TƠi chính ậ kế toán có ch c năng, nhiệm v cơn đối, thu xếp nguồn vốn ph c v ho t đ ng kinh doanh c a C ng ty, thực hiện ch c năng qu n lỦ NhƠ n c v tƠi chính kế toán, ho ch toán kế toán, ki m soát tƠi chính kế toán t i C ng ty; qu n lỦ hƠng hóa, c ng n , sử d ng nguồn vốn theo m hình phát tri n c a c ng ty vƠ theo đúng quy định c a NhƠ n c,
T p đoƠn vƠ T ng C ng ty
Ph ng h tr bán hƠng: Ph ng h tr bán hƠng bao gồm 5 b ph n vƠ 8 chi nhánh có ch c năng tr giúp, tham m u cho H i đồng qu n trị, Ban Giám đốc
C ng ty, tri n khai thực hiện c ng tác duy trì vƠ qu n lỦ toƠn b cho c ng việc
h tr dịch v đ đáp ng các y u c u c a các b ph n bán hƠng c a C ng ty
Ph ng HƠnh chính ậ Nhơn sự: LƠ ph ng nghiệp v có ch c năng tham m u, giúp việc cho H i đồng qu n trị vƠ Giám đốc trong c ng tác đƠo t o tuy n d ng nhơn sự; C ng tác ti n l ng, chế đ chính sách đối v i ng i lao đ ng; C ng tác hƠnh chính qu n trị; Hệ thống th ng tin; C ng tác pháp lỦ vƠ Th kí H i đồng qu n trị
3.5 S năph măph năph i:
Linh kiện, ph kiện: V i m c ti u t o ra hệ sinh thái, tích h p các ngƠnh hƠng điện tử viễn th ng vƠ c ng nghệ th ng tin, mang l i sự tiện ích tối đa cho khách hƠng Từ năm 2010, b n c nh các s n ph m Điện tho i vƠ IT, PSD đƣ m r ng ngƠnh hƠng phơn phối sang các s n ph m linh, ph kiện điện tho i vƠ ph kiện
IT PSD hiện lƠ nhƠ phơn phối l n đ u ti n Việt Nam phơn phối c ng lúc linh kiện IT, ph kiện cho điện tho i vƠ máy tính b ng S n ph m trong m ng linh,
Trang 39ph kiện mƠ PSD phơn phối đa d ng từ bao l ng điện tho i, tai nghe đến các thiết bị d ng tr n xe h i M t số th ng hiệu linh, ph kiện n i b t mƠ PSD đang phơn phối th k đến nh iLuv, Plantronics, Western Digital, Belkin,
Sandisk, Genius, Corsair
Ph n m m b n quy n: S n ph m ph n m m ch đ o PSD hiện đang phơn phối
lƠ gi i pháp c a Microsoft vƠ Oracle B n c nh các ph n m m ng d ng văn
ph ng nh word, excel, outlook, power point,ầ, PSD c n cung c p các ng
d ng gi i pháp th ng minh h tr doanh nghiệp qu n lí tƠi nguy n hiệu qu vƠ kết nối nhau dễ dang h n nh : Sharepoint, Lync, Security, Onedirve vƠ nhi u
ng d ng, gi i pháp khác V i th ng hiệu l n nh Microsoft vƠ Oracle, PSD cam kết lu n đồng hƠnh c ng các đối tác, lu n mang đến cho khách hƠng dịch
v uy tín vƠ đáng tin c y nh t
Điện tho i di đ ng: Phơn phối điện tho i di đ ng lƠ m ng kinh doanh truy n thống c a PSD PSD đƣ vƠ đang lƠ nhƠ phơn phối chính th c điện tho i di đ ng cho các th ng hiệu hƠng đ u thế gi i t i Việt Nam nh Nokia, Samsung vƠ Lenovo Sự h p tác giữa PSD vƠ các nhƠ s n xu t điện tử di đ ng l n sẽ mang đến cho ng i ti u d ng Việt Nam c h i tiếp c n nhanh chóng các d ng s n
ph m đ t phá vƠ đa d ng, tr i nghiệm phong cách sống hiện đ itừ các s n ph m
c ng nghệ cao
Máy tính xách tay, máy tính đ bƠn, máy tính b ng: Tiếp nối thƠnh c ng từ ho t
đ ng phơn phối điện tho i, PSD chính th c ra m t ho t đ ng phơn phối máy tính xách tay cho các th ng hiệu uy tính hƠng đ u thế gi i nh : Dell, HP, cer, Lenovo, sus,ầ, từ năm 2008 Đến nay, PSD tự hƠo có h n 700 đ i lỦ bán lẻ vƠ lƠ đối tác chính c a h u hết các chu i si u thị l n tr n toƠn quốc PSD đang từng ngƠy hoƠn thiện h n đ giữ vững vai tr lƠ m t trong những nhƠ phơn phối s n ph m c ng nghệ th ng tin chuy n nghiệp hƠng đ u t i Việt Nam
vƠ lƠ m t trong những lựa chọn tốt nh t c a các đối tác
Trang 403.6 K t qu ho tă ngă inhă o nhăn$mă2015:ă
Kết qu kinh doanh theo m ng:
- Điện tho i di đ ng: Trong năm 2015, doanh thu c a m ng kinh doanh nƠy lƠ:
3,129 t đồng vƠ đ t 82 so v i kế ho ch đ ra LỦ do c a việc gi m doanh thu
lƠ do thị ph n điện tho i di đ ng Samsung tiếp t c gi m sút trong năm 2015 năm 2014 4,021 t VND, năm 2015 2,962 t VND NgoƠi phơn phối y