Vấn đ thực t Ngày nay, công nghệ thông tin phát triển và đ ợc ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực, từ khoa học kỹ thuật cho đến phát triển công nghiệp, nông nghiệp, kinh doanh,giáo dục…The
Trang 1TR NG ĐẠI H C BÁCH KHOA HÀ NỘI
VI N CÔNG NGH THÔNG TIN &TRUY N THÔNG
- - - - - - -
B́O ĆO BÀI T P L N Môn: Th ực hành cơ sở dữ li u
Đ TÀI:
Thi t k ph ần m m quản lí bán hàng siêu th
Giảng viên: Nguyễn Hồng Ph ơng
Sinh viên th ực hiện: Việt -Nhật 7C
Phạm Hồng Thanh – 20122404 Đặng Hoàng Linh – 20121973
Tạ Tất Đạt – 20121504
Hà Nội, 22 - 12 - 2014
Trang 2L i c ảm ơn
Trong suốt quá trình thực hiện bài tập lớn, nhờ có sự giúp đỡ và chỉ bảo tận tình
của thầy Nguyễn Hồng Ph ơng, cô Vũ Tuyết Trinh và các bạn trong khối Việt
Nhật K57 mà nhóm chúng tôi có thể hoàn thành bài tập lớn này Chúng tôi xin
chân thành cảm ơn các thầy cô và bạn bè đư giúp đỡ trong thời gian qua
Mặc dù đư cố gắng hết sức, nh ng do còn hạn chế về kiến thức, kỹ năng cũng nh
kinh nghiệm nên sản phẩm của nhóm còn nhiều thiếu sót Nhóm rất mong nhận
đ ợc những ý kiến đóng góp, chỉ bảo tận tình của thầy cô cùng toàn thể các bạn
trong lớp để hoàn thiện đ ợc đề tài này
Xin chân thành c ảm ơn!
Trang 3Mục lục
I. V ấn đ thực t và ý t ởng
1. Vấn đề thực tế
2. Đề xuất ý t ởng
1. Đối t ợng sử dụng
2. Các chức năng chính
2.1 Đối với nhân viên
2.2 Đối với quản lý
2.3 Đối với quản trị viên
III. Thi t k
1. Thiết kế CSDL
1.1 Sơ đồ thực thể
1.2 Các bảng trên hệ quản trị CSDL
2. Thiết kế ch ơng trình
2.1 Màn hình đăng nhập,thông tin
2.2 Khung nhìn nhân viên
2.3 Khung nhìn ng ời quản lý
2.4 Khung nhìn quản trị viên
IV. Thực hi n
1. Ngôn ngữ
2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
V. H ng d n cài đặt
VI. Kiểm thử
VII. K t lu n
Tài liệu tham khảo
Trang 4I V ấn đ đặt ra và ý t ởng
1 Vấn đ thực t
Ngày nay, công nghệ thông tin phát triển và đ ợc ứng dụng vào rất nhiều lĩnh vực, từ khoa học kỹ thuật cho đến phát triển công nghiệp, nông nghiệp, kinh
doanh,giáo dục…Theo luồng phát triển đó, công việc kinh doanh mà cụ thể ở đây
là bán hàng siêu thị cũng cần tiếp cận và ứng dụng các công nghệ mới vào việc tổ chức cũng nh quản lý hoạt động nhằm tối u hóa cũng nh tăng hiệu quả công việc cho nên đòi hỏi cần có 1 phần mềm có khả năng quản lí hiệu quả công việc tổ chức này
2 ́ t ởng
Xây dựng 1 cơ sở dữ liệu và phần mềm quản lí bán hàng siêu thị nhằm hỗ
trợ tối đa cho nhân viên bán hàng cũng nh ng ời quản lý
́ng với mỗi đối t ợng s̃ có 1 giao diện riêng đáp ứng nhu cầu đặc tr ng của họ
- u điểm: đơn giản, dễ sử dụng, dễ phổ biến
- Nh ợc điểm: ng ời dùng phải cài đặt cả hệ cơ sở dữ liệu, ch a có kết nối mạng
nên còn bất tiện với ng ời dùng từ xa
II Phân t́ch
1 Đ́i t ̣ng sử ḍng:
- Nhân viên siêu thị
- Ng ời quản lý siêu thị
- Quản trị viên phần mềm
2 Ćc ch́c năng:
2.1 Nhân viên
-Chức năng cơ bản của một nhân viên siêu thị:
+ Thiết lập thông số giảm giá của đơn hàng
+ Quản lý nhập, xóa mặt hàng của đơn hàng
Trang 5+ Hủy phiếu
+ In hóa đơn
+ L u thông tin hóa đơn vào cơ sở dữ liệu
- Xem thông tin của nhân viên và đổi mật khẩu
2.2 Người quản lý
- Quản lý (thêm, xóa, xửa) danh sách nhân viên
- Quản lý (thêm, xóa, xửa) mặt hàng
- Xem và sửa thông tin cá nhân
- Đổi mật khẩu
2.3 qu ản trị viên
- Theo dõi cơ sở dữ liệu
- Quản lý (thêm, xóa, sửa) ng ời quản lý
2.4 Giao di ện làm việc chính
- Lựa chọn kiểu đăng nhập (Nhân viên, Quản lý, Quản trị viên)
- Cài đặt cấu hình kết nối đến cơ sở dữ liệu
- Quên mật khẩu
- Thông tin phần mềm
Trang 6III Thi t k
1 Thiết kế CSDL
1.1 Sơ đ̀ thực th̉ liên kết:
Trang 71.2 Các b ảng theo mô hình quan hệ
Loginnhanvien
Username
password
1.3 Ćc bảng trong hệ quản trị CSDL
+ NHAN VIEN: tập thực thể bao gồm các nhân viên làm việc trong siêu
thị, mỗi nhân viên có một mư nhân viên (MANV) duy nhất, mỗi MANV xác định
một tên nhân viên (TENNV), ngày sinh (NS), quê quán (QQ), số điện thoại
(SDT), l ơng (LUONG), mật khẩu đăng nhập (MATKHAU)
STT Thuộc tính Định nghĩa
+ NGUOI QUAN LY: ng ời quản lý gồm các tr ởng phòng trong siêu
thị Mỗi ng ời quán lý có một mư của ng ời quán lý (MANQL) duy nhất, mỗi
MANQL xác định một tên ng ời quản lý (TENNQL), số điện thoại (SDT), địa
chỉ (DIACHI), ), mật khẩu đăng nhập (MATKHAU) Mỗi ng ời quản lý có thể
quản lý nhiều nhân viên
STT Thuộc tính
TINH Định nghĩa
Mamathang
Mamh
Tenmh gia
Chitiethoadon
Mahd Mamh
sl
hoadon
Mahd Tien hang Tienthanhthoan
manv
Nhanvien
manv
Ten Ngaysinh Quequan Sdt luong maql matkhau Quanly
Maql
Ten Diachi sdt matkhau
Trang 8+ MAT HÀNG: gồm tập thực thể các mặt hàng bán trong siêu thị Mỗi mặt hàng
có một mư mặt hàng ( Định nghĩa) duy nhất, mỗi (MAMH) xác định một tên mặt
hàng (TENMH), giá mặt hàng (GIAMH) Mỗi gian hàng thì có thể chứa nhiều
mặt hàng
STT Thuộc tính Định nghĩa
+ HOA DON: tập thực thế gồm các đơn đặt hàng của khách hàng Mỗi hoá đơn có một mư
số duy nhất là (MAHD), mỗi hoá đơn bán hàng có thể gồm nhiều mặt hàng Mỗi hoá đơn xác định ngày lập hoá đơn (NGAY), giá mặt hàng (GIAMH) Mỗi khách hàng trong một
ngày có thể có nhiều lần mua hàng nên có nhiều hoá đon, và mỗi nhân viên có thể quản lý
thu tiền của nhiều hoá đơn
nghĩa
đơn
NG
Tiền đơn
hàng
toán
hàng
+ CHITIETHOADON : tập thực thể bao gồm các mặt hàng và số l ợng đặt hàng
của mỗi đơn hàng Mỗi đơn hàng có thể có nhiều mặt hàng và mỗi mặt hàng có
thể xuất hiện ở nhiều đơn hàng Mỗi chi tiết hóa đơn gồm mư hóa đơn (MAHD),
mư mặt hàng (MAMH) và số l ợng mặt hàng t ơng ứng với mư mặt hàng ( SL)
+LOGINQUANTRIVIEN : tập thực thể gồm tài khoản (USERNAME) và mật
khẩu (PASSWORD) để đăng nhập vào giao diện làm việc của quản trị viên
Trang 92 Thi ết kế chương trình
2.3 Màn hình đăng nhập,thông tin phần mềm:
Trang 102.4 Khung nhìn người quản ĺ:
-giao diện sử dụng
-chức năng giảm giá
Trang 11-hoạt động:
+nhập mã hàng
+nhập số l ợng
+ấn “+”
+nhập tiền khách hàng
Trang 12-chức năng in hóa đơn
-chức năng thông tin
+nhân viên có thể đổi mật khẩu đăng nhập
Trang 132.5 Khung nhìn người quản lý
-giao di ện sử dụng
+quản lý nhân viên: danh sáchnhân viên hiển thị trong bảng “danh sách
mã nhân viện”; nhập mã nhân viên, cùng thông tin nhân viên cần thêm,
ng ời quản lý có thể sửa xóa nhân viên
Trang 14
+quản lý mặt hàng: danh sách mặt hàng hiển thị trên màn hình, ng ời quản
lý có thể thêm, sửa hoặc xóa mặt hàng
~thêm
Trang 15
~ Sửa
2.6 Khung nhìn quản trị viên:
-qu ản trị nhân viên:
Trang 16
+thêm:
+s ửa:
Trang 17
-qu ản trị cơ sở dữ liệu: (xem thông tin cơ sở dữ liệu)
IV Th ực hi n
1 Ngôn ng ữ:
Ngôn ngữ đ ợc sử dụng là Java Nhóm sử dụng ngôn ngữ này vì các lý do sau:
- Đa nền tảng, giúp triển khai dễ dàng trên số l ợng máy lớn
- Ngôn ngữ lập trình mạnh m̃, giao tiếp tốt với các hệ quản trị CSDL, rút ngắn
thời gian thực hiện
- Có cộng đồng hỗ trợ lớn, phát triển và hoàn thiện liên tục
2 H qu ản tr CSDL:
Hệ quản trị CSDL đ ợc sử dụng là PostgreSQL Hệ QTSCDL
- T ơng thích tốt với SQL chuẩn
- Mã nguồn mở, miễn phí
- Hỗ trợ đa nền tảng
Trang 18V H ng d n cài đặt, sử ḍng ch ơng trình
1 Cài đặt pgAdmin 3 III
2 T ạo một cơ sở dữ liệu với tên thanhpham;
VI Ki ểm thử
a Ki ̉m thử cơ sở dữ liệu:
Đư kiểm tra cơ sở dữ liệu bao gồm:
+ Kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu
+ Kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu khi tạo, sửa, xóa hoặc cập nhật cơ sở dữ liệu
+ Kiểm tra các truy vấn cơ sở dữ liệu đ ợc thực thi chính xác
b Ki ̉m thử chức năng:
+ Kiểm tra các chức năng
+ Kiểm tra các khung điền thông tin của phần mềm:
+ Kiểm tra các tr ờng bắt buộc
+ Kiểm gia thử cho đầu vào sai cho các tr ờng
d Kiểm tra giao diện: <theo quan điểm cá nhân>
Kiểm tra giao diện của ng ời dùng và admin:
+ Bố cục giao diện khá hợp lý
+ Tuy nhiên khả năng t ơng thích với ng ời dùng còn ch a cao, thiếu 1 số nút
bấm chức năng
e Ki ̉m thử khả năng tương th́ch
+ Kiểm thử t ơng thích với hệ điều hành
+ Phần mềm chạy ổn định và hiển thị tốt trên cả 3 hệ điều hành
Windows XP, Windows 7, WinDowns 8
+ Kiểm thử t ơng thích với host:
+ Phần mềm chạy ổn định trên host cục bộ
f Ki ̉m thử bảo mật:
Thử nhập các giá trị ID, Password không hợp lệ, ch ơng trình đều
báo lỗi không hợp lệ và ngăn chặn đăng nhập
Trang 19VII K t lu n
1 Đã làm được:
+ Phân tích và Thiết kế đ ợc CSDL
+ Truy vấn và tạo các ràng buộc lên CSDL
+ Phần mềm kết nối thành công với cơ sở dữ liệu
+ Cung cấp giao diện trực quan cho ng ời dùng
+ Chức năng hoạt động đúng và chính xác
2 Chưa làm được:
+ CSDL còn mang tính Demo, quy mô nhỏ
+ Ch a tối u hóa đ ợc câu lệnh truy vấn, ch a ứng dụng đ ợc các triger
+ Ch a sử dụng thành thạo ngôn ngữ JAVA trên nền h ớng đối t ợng
3 Hướng phát trỉn:
+ Mở rộng CSDL
+ Tăng c ờng ràng buộc về dữ liệu -> an toàn, chính xác hơn
+ Sử dụng ngôn ngữ lập trình hiệu quả hơn
+ Xây dựng giao diện đẹp mắt hơn
+ Đ a ch ơng trình vào ứng dụng thực tế
Tài li u tham kh ảo
Ngoài ra nhóm cũng tham khảo nhiều tài liệu, slide môn học do các
thầy cô và các bạn cùng lớp cung cấp, cũng nh tham khảo các diễn
đàn về lập trình trên mạng Internet NHƯNG ĐẢM BẢO LÀ CODE 96,69% ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI NHÓM KHÔNG ĐI COPY CODE.