N둨Lệm vụ đề àL là 둨Lê cứu 둨Lế kế và c둨ế ạo k둨u và 둨â vỏ xe 03 b 둨 Lế kLệm둨Lê lLệu để Lảm ốL đa cô suấ cả và k둨ốL lượ của xe mà vẫ đảm bảo độ ổ đị 둨 vàđặc bLệ sự a oà k둨L vậ 둨à 둨 xe.. Mục
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
SVTH:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
GVHD: ThS HUỲNH THỊNH
PHAN VĂN QUỐC VƯƠNG TRƯƠNG NHỰT QUANG
S K L 0 0 8 0 4 8
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO KHUNG
VÀ THÂN VỎ XE 03 BÁNH TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUÂT TH NH PHỐ H CH MINH
GVHD: ThS HUỲNH THỊNH
Tp Hồ C둨ᒨ ML 둨 둨 08 ăm 2020
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO KHUNG
VÀ THÂN VỎ XE 03 BÁNH TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUÂT TH NH PHỐ H CH MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Chuyên ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô Tên đề tài :
NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ VÀ CHẾ TẠO KHUNG
VÀ THÂN VỎ XE 03 BÁNH TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
SVTH : PHAN VĂN QUỐC VƯƠNG MSSV: 16145580
SVTH : TRƯƠNG NHỰT QUANG MSSV: 16145485
GVHD: ThS HUỲNH THỊNH
Tp Hồ C둨ᒨ ML 둨 둨 08 ăm 2020
Trang 4TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT
TP H CH MINH
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
TP Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 08 năm 2020
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ ê sL 둨 vLê : 1.P둨a Vă Quốc Vươ MSSV: 16145580
2 Trươ N둨ự Qua MSSV: 16145580
C둨uyê à 둨: Cô 둨ệ Kỹ 둨uậ Ô ô Mã à 둨 đào ạo:
Hệ đào ạo: ĐạL rà Mã 둨ệ đào ạo:
K둨óa: 2016 Lớp: 169450A 1 Tên đề tài NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ V CHẾ TẠO KHUNG V THÂN VỎ XE 03 BÁNH TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU 2 Nhiệm vụ đề tài
3 Sản phẩm của đề tài
4 N ày Lao 둨Lệm vụ đề àL: .
5 N ày 둨oà 둨à 둨 둨Lệm vụ: .
Trang 5TRƯỞNG BỘ MÔN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
Trang 6PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(Dành cho giảng viên hướng dẫn)
Họ và ê sL 둨 vLê : P둨a Vă Quốc Vươ MSSV: 16145580 HộL đồ :…………
Họ và ê sL 둨 vLê : Trươ N둨ự Qua MSSV:16145485 HộL đồ :…………
1 Nhận xét về tinh thần, thái độ làm việc của sinh viên (không đánh máy)
Hai sinh viên có tinh thần làm việc nhiệt tình, nỗ lực, thái độ làm việc khoa học và
nghiêm túc không chỉ trong thời gian thực hiện đồ án mà còn suốt 2 năm tham gia cuộc
thi Honda EMC, nơi mà đồ án đã ứng dụng và mang lại hiệu quả cao
2 Nhận xét về kết quả thực hiện của ĐATN(không đánh máy)
2.1.Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
Hình thức trình bày đúng theo yêu cầu của một đồ án tốt nghiệp
Kết cấu nội dung logic rõ ràng 2.2 Nội dung đồ án:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Bộ môn Khung gầm
Trang 7(Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
Đồ án có cơ sở lý luận rõ ràng, chính xác
Kết quả đồ án đã được ứng dụng thực tiễn và đem lại hiệu quả cao
Đồ án là cơ sở để sinh viên tham khảo trong các năm tới khi tham gia các cuộc thi chếtạo xe tiết kiệm nhiên liệu tiếp theo, cũng như là nền tảng để tiếp tục nghiên cứu về cácvấn đề tối ưu hiệu quả sử dụng năng lượng trên xe………2.3.Kế quả đạ được:
Một xe tự chế đạt được giải Tư cuộc thi Honda EMC 2020, đáp ứng các mục tiêu đề tài
đã đặt ra
Một cuốn thuyết minh có thể làm tài liệu tham khảo có giá trị lý luận và thực tiễn
2.4 Những tồn tại (nếu có):
3 Đánh giá:
đa
Điểm đạt được
ng rmat với đ y đủ cả hⴿnh thức và nội dung của các mục
Mục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10 10
Trang 84 Kết luận:
ược phép bả vệ
Không được phép bả vệ
TP.HCM, ngày 10 tháng 08 năm 2020 Giảng viên hướng dẫn
Khả năng cải tiến và phát triển 15 15
Khả năng sử dụng công cụ k thuật, ph n mềm chuyên
Trang 9TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
Bộ môn Khung gầm
PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
(Dành cho giảng viên phản biện)
Họ và ê sL 둨 vLê : P둨a Vă Quốc Vươ MSSV: 16145580 HộL đồ …………
Họ và ê sL 둨 vLê : Trươ N둨ự Qua MSSV: 16145485 HộL đồ …………
Tê đề àL: NGHIÊN CỨU THIẾT KẾ V CHẾ TẠO KHUNG V THÂN VỎ XE 03 BÁNH TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU N à 둨 đào ạo: Cô 둨ệ Kỹ 둨uậ Ô ô Họ và ê GV p둨ả bLệ : (Mã GV)
Ý KIẾN NHẬN XÉT 1 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:
2 Nội dung đồ án: (Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)
Trang 10
3 Kết quả đạt được:
4 Những thiếu sót và tồn tại của ĐATN:
5 Câu hỏi:
Trang 11
6 Đánh giá:
đa
Điểm đạt được
ng rmat với đ y đủ cả hⴿnh thức và nội dung của các mục
10
Mục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10 Tính cấp thiết của đề tài 10
Khả năng ứng dụng kiến thức t án học, kh a học và k thuật, kh a học 랈 hội
5
Khả năng thực hiện/phân tích/tổng hợp/đánh giá 10 Khả năng thiết kế, chế tạ một hệ thống, thành ph n,
h ặc quy trⴿnh đáp ứng yêu c u đưa ra với những ràng buộc thực tế.
15
Khả năng cải tiến và phát triển 15 Khả năng sử dụng công cụ k thuật, ph n mềm chuyên
ngành
5
3 Đánh giá về khả năng ứng dụng của đề tài 10
Trang 13TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Sau k둨L Lếp 둨u và đLều c둨ỉ 둨 둨eo óp ý của GLả vLê 둨ướ dẫ GLả vLê p둨ả bLệ
và c c 둨à 둨 vLê ro HộL đồ bảo về Đồ ố 둨Lệp đã được 둨oà c둨ỉ 둨 đú 둨eoyêu cầu về ộL du và 둨ì 둨 둨ức
C둨ủ ịc둨 HộL đồ :
GLả vLê 둨ướ dẫ :
GLả vLê p둨ả bLệ
Tp Hồ C둨ᒨ ML 둨 ày 10 둨 08 ăm 2020
Trang 14LỜI CẢM ƠN
C c cuộc 둨L về xe sL 둨 둨 L Lế kLệm 둨Lê lLệu ày ay cũ k둨ô p둨ảL là qu mớL
mẻ vớL VLệ Nam óL rLê và oà 둨ể sL 둨 vLê rê 둨ế LớL óL c둨u Tuy cũ đã có 1
ăm kL 둨 둨Lệm về 둨ữ cuộc 둨L ày 둨ư vẫ cò 둨ạ c둨ế ở mộ vàL yếu ố K둨L bắđầu đề àL c둨ú em vô cù 둨oa ma và lo lắ vì k둨ô có kLế 둨ức 둨Lều về xe LếkLệm 둨Lê lLệu và qua rọ ó là p둨ầ k둨u và p둨ầ 둨â vỏ của xe ó óp p둨ầ rấqua rọ ro vLệc Lêu 둨ao 둨Lê lLệu của xe C둨ú em cũ rấ vuL mừ vì cuốL cù
cũ đã 둨oà 둨à 둨 đề àL ày và óp mộ p둨ầ kLế 둨ức cũ 둨ư là sả p둨ẩm 둨Lê cứuc둨o lĩ 둨 vực ươ laL đầy Lềm ă và có ý 둨ĩa 둨ực Lễ
Qu rì 둨 둨ực 둨Lệ đề àL của mì 둨 do cò 둨ạ c둨ế về àL c둨ᒨ 둨 và sơ cở vậ c둨ấ và둨ờL La 둨Lê cứu ê cũ k둨ô r 둨 được 둨ữ saL só rấ mo được sự óp ý ừquý 둨ầy cô và c c bạ để đề àL của c둨ú em ày cà 둨oà 둨Lệ 둨ơ
C둨ú em xL c둨â 둨à 둨 cảm ơ T둨S Huỳ 둨 T둨ị 둨 là L o vLê 둨ướ dẫ đã Lúp
đỡ c둨ú em luô c둨o c둨ú em 둨ữ lờL k둨uyê 둨ữ lờL độ vLê quý b u và c둨ú
em đã 둨ọc được rấ 둨Lều kLế 둨ức ừ T둨ầy để 둨oà 둨à 둨 đề àL mộ c c둨 ố 둨ấ
Qua đây c둨ú em xL c둨â 둨à 둨 cảm ơ c c T둨ầy cô ro k둨oa Cơ K둨ᒨ Độ Lực rườĐạL 둨ọc Sư p둨ạm Kỹ 둨uậ Tp.HCM đã Lúp đỡ c둨ú em về uồ àL c둨ᒨ 둨 cũ 둨ư cơ
sở vậ c둨ấ và rấ 둨Lều 둨ữ lờL k둨uyê rấ bổ ᒨc둨 ạo đLều kLệ 둨uậ lợL để c둨ú em둨oà 둨à 둨 đề àL mộ c c둨 ố 둨ấ
Mộ lầ ữa c둨ú em xL cảm ơ ấ cả quý T둨ầy Cô kᒨ 둨 c둨úc quý T둨ầy Cô luô
둨à 둨 cô rê co đườ đào ạo 둨â àL của mì 둨
Trang 15TÓM TẮT
Tro ì 둨 둨ì 둨 về ô 둨Lễm môL rườ và cà ày cà cạ kLệ uồ àL uyê
둨ư 둨Lệ ay 둨ì c c đề àL 둨Lê cứu để Lảm ốL đa uồ uyê lLệu mà xe xả 둨ảL ra làcực kỳ qua rọ N oàL 둨ữ yếu ố 둨ư độ cơ là c 둨â ả 둨 둨ưở rực Lếp ớL
uồ 둨Lê lLệu 둨ì đề àL về k둨u và 둨â vỏ cũ ả 둨 둨ưở k둨ô kém ớL sự Lêu 둨ao둨Lê lLệu rê xe
N둨Lệm vụ đề àL là 둨Lê cứu 둨Lế kế và c둨ế ạo k둨u và 둨â vỏ xe 03 b 둨 Lế kLệm둨Lê lLệu để Lảm ốL đa cô suấ cả và k둨ốL lượ của xe mà vẫ đảm bảo độ ổ đị 둨 vàđặc bLệ sự a oà k둨L vậ 둨à 둨 xe
VớL 둨ờL La ầ 3 둨 둨Lê cứu và 둨ực 둨Lệ 둨óm c둨ú ôL đã 둨oà 둨à 둨 được둨Lệm vụ đề àL đặ ra NộL du được 둨ể 둨Lệ rõ qua 5 c둨ươ ồm:
C둨ươ 1 N 둨Lê cứu ổ qua đề àL
C둨ươ 2 Cơ sở lý 둨uyế
C둨ươ 3 Tᒨ 둨 o 둨Lế kế La cô kỹ 둨uậ k둨u sườ và 둨â vỏ
C둨ươ 4 Kế quả và đ 둨 L
C둨ươ 5 Kế luậ và kLế 둨ị
Trang 16MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
TÓM TẮT ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC HÌNH ẢNH vi
DANH MỤC CÁC BẢNG ix
Chương 1 TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1
1.1 Tᒨ 둨 cấp 둨Lế của đề àL 1
1.2 Mục Lêu 둨Lê cứu 4
1.3 C c둨 Lếp cậ 4
1.4 P둨ươ p둨 p 둨Lê cứu 4
1.5 NộL du 둨Lê cứu 5
NộL du 1: Tổ qua vấ đề 둨Lê cứu 5
NộL du 2: T둨Lế kế k둨u và 둨â vỏ 5
NộL du 3: T둨L cô c둨ế ạo 5
NộL du 4: Kế quả 둨ực 둨Lệm 5
NộL du 5: Kế luậ và kLế 둨ị 5
1.6 Tổ qua ì 둨 둨ì 둨 둨Lê cứu 둨uộc lĩ 둨 vực đề àL ro và oàL ước 5
Chương 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT 8
2.1 Cơ sở lý 둨uyế về ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu của p둨ươ Lệ 8
2.2 C c LảL p둨 p â cao 둨Lệu quả kL 둨 ế 둨Lê lLệu 10
2.2.1 GLảm suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu có ᒨc둨 của độ cơ: 10
2.2.2 GLảm c c cô suấ Lêu 둨ao và cô suấ cả c둨uyể độ : 12
2.3 Cơ sở 둨Lế kế k둨u sườ 14
Trang 172.3.1 Lựa c둨ọ p둨ươ k둨u xe 14
2.4 Cơ sở 둨Lế kế và c둨ế ạo 둨â vỏ 16
2.4.1 Mục Lêu và yêu cầu của vLệc 둨Lế kế c둨ế ạo 16
2.4.2 Tìm 둨Lểu lý 둨uyế về k둨ᒨ độ 둨ọc ô ô đưa ra LảL p둨 p 둨Lế kế c둨ế ạo 17
2.4.3 Lựa c둨ọ kế cấu và 둨ì 둨 dạ 둨â vỏ c둨o xe Lế kLệm 둨Lê lLệu 20
Chương 3 THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ GIA CÔNG KHUNG VÀ THÂN VỎ XE 22
3.1 Phương án thiết kế khung xe 23
3.1.1 C c 둨ô số kᒨc둨 둨ước cơ bả 23
3.1.2 Ý ưở p둨ươ c c mẫu k둨u 25
3.1.3 KLểm 둨Lệm độ bề k둨u xe 26
3.1.4 T둨L cô k둨u xe 37
3.2 Phương án thiết kế thân vỏ xe 38
3.2.1 C둨ọ 둨ô số cơ bả 38
3.2.2 T둨Lế kế 둨ì 둨 d ba đầu dướL dạ mô p둨ỏ 2D 40
3.2.3 T둨Lế kế và mô p둨ỏ ᒨ 둨 o k둨ᒨ độ 둨ọc 둨â vỏ 40
3.2.4 Đ 둨 L ᒨ 둨 k둨ả 둨L mô 둨ì 둨 45
3.2.5 So s 둨 mức độ ốL ưu 둨óa so vớL 둨Lế kế 둨â vỏ 2019 46
3.2.6 P둨ươ 둨L cô 둨â vỏ 48
3.2.7 Qu rì 둨 둨ực 둨Lệ 50
Chương 4 KẾT QUẢ VÀ ĐÁNH GIÁ 54
4.1 Sả p둨ẩm 둨Lê cứu c둨ế ạo k둨u sườ 54
4.2 Sả p둨ẩm 둨â vỏ xe 56
4.3 Kế quả 둨ực ế về mức độ Lế kLệm 둨Lê lLệu của xe 59 4.4 Kế quả c둨ạy 둨ử ro cuộc 둨L xe sL 둨 둨 L Lế kLệm 둨Lê lLệu Ho da ăm 2020.64
Trang 18Chương 5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 68
5.1 Kế luậ : 68
5.2 Đề 둨ị 68
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
Trang 19DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hⴿnh 1.1 ội him usa đến t Nhật ản 6
Hⴿnh 1.2 ội up⿏r Cub 50 ( H Công nghiệp Hà Nội) 6
Hⴿnh 1.ᒨ ội H ách Kh a 7
Hⴿnh 1.4 ội a䁧aKi (nhóm d anh nghiệp) 7
Hⴿnh 2.1 ản đồ suất tiêu ha nhiên liệu có ích của một động cơ đốt tr ng thực tế 11
Hⴿnh 2.2 Một số kiểu khung ⿏ ô tô 15
Hⴿnh 2.ᒨ Các lực mà không khí tác động lên ⿏ tr ng quá trⴿnh chuyển động 18
Hⴿnh 2.4 Hệ số cản của một số hⴿnh dáng vật thể khác nhau 20
Hⴿnh 2.5 Ec runn⿏r V- một tr ng những thiết kế tối ưu nhất thế giới về khí động học 21
Hⴿnh 2.6 Ec runn⿏r VI- một phiên bản nâng cấp t Ec runn⿏r V 22
Hⴿnh ᒨ.1 Kích thước của người lái 2ᒨ Hⴿnh ᒨ.2 Kích thước, vị trí cơ thể người lái 24
Hⴿnh ᒨ.ᒨ Kích thước ⿏ tương ứng 24
Hⴿnh ᒨ.4 ản vẽ khung số 1 25
Hⴿnh ᒨ.5 ản vẽ khung số 2 25
Hⴿnh ᒨ.6 ản vẽ khung số ᒨ 26
Hⴿnh ᒨ.7 ản vẽ khung ⿏ tr ng lidw rks 27
Hⴿnh ᒨ.8 Kích thước các thanh d m tr ng khung ⿏ thiết kế, l n lượt là dọc chính, dọc ngang, khung phụ và ph n đuôi ⿏ 27
Hⴿnh ᒨ.9 Mô hⴿnh ác định vị trí trọng tâm 29 Hⴿnh ᒨ.10 Xây dựng mô hⴿnh ᒨ0 Hⴿnh ᒨ.11 Thanh công cụ tr ng lidw rks ᒨ0 Hⴿnh ᒨ.12 ảng chọn vật liệu ch khung ᒨ1
Trang 20Hⴿnh ᒨ.1ᒨ Gán các rằng buộc cố định ch khung ᒨ2 Hⴿnh ᒨ.14 Mũi tên vàng chỉ tải tr ng phân bó của t àn bộ khung vỏ ⿏ ᒨ2 Hⴿnh ᒨ.15 Mũi tên anh chỉ tải trọng phân bố của t àn bộ người lái ᒨᒨ Hⴿnh ᒨ.16 Mũi tên đỏ chỉ tải trọng phân bố của t àn bộ động cơ ᒨᒨ Hⴿnh ᒨ.17 iểu đồ chia lưới ch khung ⿏ ᒨ4 Hⴿnh ᒨ.18 iểu đồ ứng suất của khung ᒨ4 Hⴿnh ᒨ.19 iểu đồ chuyển vị của khung ᒨ5 Hⴿnh ᒨ.20 iểu đồ hệ số an t àn của khung ᒨ6 Hⴿnh ᒨ.21 ản vẽ kết cấu khung ⿏ h àn chỉnh ᒨ7 Hⴿnh ᒨ.22 Khung sau khi gia công h àn thiện ᒨ8 Hⴿnh ᒨ.2ᒨ ơ đồ tổng thể thân vỏ ᒨ9
Hⴿnh ᒨ.24 Hⴿnh dáng được mô phỏng dưới dạng bản vẽ 2D 40
Hⴿnh ᒨ.25 ản vẽ ᒨD tổng thể trên ph n mềm 41
Hⴿnh ᒨ.26 Mặt cắt của mô hⴿnh sa khi được chia lưới 42
Hⴿnh ᒨ.27 Phân bố vận tốc tại mặt phẳng dọc của mô hⴿnh 4ᒨ Hⴿnh ᒨ.28 Phân bố vận tốc tại mặt cắt ngang của ⿏ 44
Hⴿnh ᒨ.29 Phân bố áp suất tại mặt phẳng dọc 45
Hⴿnh ᒨ.ᒨ0 Phân bố áp suất trên bề mặt thân ⿏ 45
Hⴿnh ᒨ.ᒨ1 Thân vỏ thiết kế năm 2019 46
Hⴿnh ᒨ.ᒨ2 Thân vỏ thiết kế 2020 47
Hⴿnh ᒨ.ᒨᒨ ản phẩm thân vỏ thực tế 2019 47
Hⴿnh ᒨ.ᒨ4 ản phẩm thân vỏ thực tế 2020 48
Hⴿnh ᒨ.ᒨ5 Vải sợi thủy tinh tạ lớp gia cường ch vật liệu 50
Hⴿnh ᒨ.ᒨ6 Làm nhẵn ( mịn ) bề mặt khuôn 52
Trang 21Hⴿnh ᒨ.ᒨ7 Phủ sợi thủy tinh lên bề mặt khuôn 52
Hⴿnh ᒨ.ᒨ8 Quyét dung dịch và sợi thủy tinh 5ᒨ Hⴿnh 4.1 Khung sườn ⿏ khi mới gia công 54
Hⴿnh 4.2 Khung sườn khi có lắp ráp các thiết bị 54
Hⴿnh 4.ᒨ Khung sườn khi lắp đ y đủ các thiết bị và mang ra thử nghiệm 55
Hⴿnh 4.4 Thành viên lên thử nghiệm ⿏ l c chưa có vỏ 55
Hⴿnh 4.5 ản phẩm võ sau khi sơn ng 56
Hⴿnh 4.6 Khung ⿏ kết hợp với gắn vỏ dưới 56
Hⴿnh 4.6 Chạy thử nghiệm khi gắn vỏ dưới 57
Hⴿnh 4.7 Chạy thử nghiệm với đ y đủ vỏ 57
Hⴿnh 4.8 Thân vỏ l c chưa dán d⿏cal 58
Hⴿnh 4.9 Thân vỏ ⿏ ba bánh h àn thiện 58
Hⴿnh 4.10 X⿏ h àn thiện chạy thử nghiệm tr ng sân kh a CK 59
Hⴿnh 4.11 Hệ thống truyền lực trên ⿏ 60
Hⴿnh 4.12 Thành viên nhóm thay đổi MAP của ECM để chuẩn bị chạy thực nghiệm 62
Hⴿnh 4.1ᒨ MAP ban đ u của ECU 62
Hⴿnh 4.14 MAP thay đổi l n 2 6ᒨ Hⴿnh 4.15 MAP thay đổi l n ba 6ᒨ Hⴿnh 4.16 Lượng nhiên liệu tiêu ha sau khi chạy thử 65
Hⴿnh 4.17 Lượng nhiên liệu sau khi chạy ngày thi chính thức 66
Hⴿnh 4.18 Kết quả tại Fanpag⿏ của H nda Việt Nam 66
Hⴿnh 4.19 X⿏ chạy tr ng ngày thi chính thức 67
Trang 22DANH MỤC CÁC BẢNG
ảng ᒨ.1 Tính chất cơ lý của INOX ᒨ04 27 ảng ᒨ.2 Khối lượng ước tính của các thành ph n chính 28 ảng ᒨ.ᒨ Giá trị hệ số cản gió Cd trung bⴿnh 4ᒨ ảng 4.1 ảng s sánh kết quả khung vỏ 60 ảng 4.2 ảng s sánh khối lượng ⿏ các năm 60 ảng 4.ᒨ Kết quả khi thay đổi tỷ số truyền l n thứ nhất 61 ảng 4.4 Kết quả khi thay đổi tỷ số truyền l n thứ hai 61 ảng 4.5 Kết quả khi thay đổi tỷ số truyền l n thứ ba 61 ảng 4.6 Kết quả với MAP l n thứ nhất 6ᒨ ảng 4.7 Kết quả với MAP l n thứ hai 6ᒨ ảng 4.8 Kết quả với MAP l n thứ ba 64 ảng 4.9 Kết quả cuộc thi chính thức H nda EMC 2019 64 ảng 4.10 Kết quả chạy thử cuộc thi H nda EMC 2020 65 ảng 4.11 Kết quả chạy được tr ng ngày thi chính thức 65
Trang 23Chương 1 TỔNG QUAN ĐỀ TÀI
1.1 Tính cấp thiết của đề tài
K둨ô p둨ảL vô cớ mà ro 둨ữ ăm ầ đây yếu ố môL rườ luô được 둨ắc
đế và đòL 둨ỏL sự đ 둨 L và qua âm đú mức HLệu ứ 둨à kᒨ 둨 sự ó lê của r L
đấ k둨ᒨ 둨ậu 둨ay đổL bấ 둨ườ 둨ệ sL 둨 둨 L bị ổ 둨ươ đa dạ sL 둨 둨ọc suy Lảm 둨Lê둨Lê và c둨ᒨ 둨 co ườL cũ p둨ảL đốL mặ và cảm L c ằm ro số đó k둨ô 둨ể k둨ô
kể ớL uy cơ cạ kLệ àL uyê cạ kLệ c c uồ ă lượ rê 둨ế LớL - mộ vấ đề
ó mộ bàL o k둨ó mà ếu k둨ô ìm được lờL LảL p둨ù 둨ợp 둨ì 둨ậu quả sẽ vô cù둨Lêm rọ Tro đó c c p둨ươ Lệ Lao 둨ô đó vaL rò lớ ro vLệc Lêu 둨ụ c c
dạ ă lượ 둨óa 둨ạc둨 cũ ây ra ô 둨Lễm môL rườ 둨ư 둨Lệ ay
T둨eo cô bố của c둨ươ rì 둨 MôL rườ LLê 둨ợp quốc (UNEP) kể ừ đầu 둨ữ
ăm 1990 đế ay sử dụ c c uồ àL uyê đã ă ầ 30% 둨a 둨 둨ơ rấ 둨Lều sovớL ốc độ ă dâ số 둨ế LớL Mộ cuộc ìm 둨Lểu k둨 c của quỹ 둨ế LớL về bảo vệ 둨Lê둨Lê (WWF) cũ c둨o 둨ấy 둨Lệ ay co ườL Lêu 둨ụ 둨ơ 20% so vớL k둨ả ă ạo ra
uồ àL uyê mớL của r L đấ C c 둨Lê cứu đều p둨 c 둨ọa ra bức ra 둨 k둨ô mấy lạcqua về 둨Lệ rạ cạ kLệ ă lượ rê 둨ế LớL vẽ ra vLễ cả 둨 u ốL vớL 둨ữ 둨ậu quảđược lườ rước Mộ c c둨 so s 둨 vuL co ườL đa vay và sử dụ vố ừ 둨Lê 둨Lê
둨ư k둨ô 둨ĩ đế c둨uyệ rả ợ c둨o ó N둨ư ă lượ đa dầ cạ kLệ rước sức
ép của co ườL có 둨ể kể ra 둨ư ước dầu mỏ k둨ᒨ đố 둨a Dầu mỏ sự suy Lảm của
uồ ă lượ ày đã được cả 둨 b o ừ 둨à c둨ục ăm qua c둨ứ k둨ô p둨ảL mớL ầ đây
Cô y dầu k둨ᒨ ổL Lế BP đã ước ᒨ 둨 lượ dầu mỏ c둨ỉ cò đủ dù ro vò 40 ăm
ữa ếu co ườL vẫ duy rì ốc độ sử dụ 둨Lệ ạL Cũ cù 둨oà cả 둨 đó uổL 둨ọ củak둨ᒨ as ro ự 둨Lê c둨ỉ kéo dàL 38 ăm ữa T둨a luô được coL là và đe 둨ư vớLmức độ k둨aL 둨 c qu mức 둨ư 둨Lệ ạL k둨oả 188 ăm ữa 둨ế LớL sẽ k둨ô cò 둨a để
sử dụ Lấy dẫ c둨ứ ở c c quốc La rê 둨ế LớL ếu 둨ư N a đa đứ đầu 둨ế LớLvớL 둨ơ 7% rữ lượ k둨ᒨ ự 둨Lê đứ 둨ứ 둨aL vớL 10% rữ lượ dầu mỏ và là uồ
cu cấp 둨a qua rọ vớL 20% rữ lượ 둨ư c둨ỉ k둨oả 20-30 ăm 둨eo 둨Lê cứu
둨ữ ỷ lệ và ày sẽ c둨ẳ cò bao 둨Lêu bởL ỉ lệ k둨aL 둨 c dầu k둨ᒨ đố của N a đã vượ
Trang 24qu 60% ro k둨L vLệc ìm kLếm 둨ữ mỏ mớL 둨ay 둨ế ày cà k둨ó T둨ực 둨ể c둨o 둨ấy
50 ăm qua p둨 둨Lệ 둨ữ mỏ mớL Lảm 10 lầ ĐốL vớL c c ước Tru Đô ếu dầu
mỏ k둨ᒨ đố ừ c둨Lếm vị rᒨ qua rọ ma lạL 둨ị 둨 vượ c둨o k둨u vực 둨Lệ ay c c
mỏ dầu cũ đa ro ì 둨 rạ ày cà k둨ó k둨aL 둨 c vì đã k둨aL 둨 c qu lâu N둨ữ
sự k둨a 둨Lếm cạ kLệ kể rê là ì 둨 둨ì 둨 c둨u của rấ 둨Lều loạL ă lượ àL uyê
k둨 c Trước sức ép ừ sự sử dụ qu mức của 7 ỷ dâ số 둨ế LớL sự p둨 rLể của k둨oa둨ọc cô 둨ệ 둨ực rạ cô 둨Lệp đô 둨ị 둨óa và c둨ủ 둨ĩa Lêu dù La ă mạ 둨 mẽ둨ờL đạL 둨oà kLm ă lượ của c c quốc La sẽ 둨a 둨 c둨ó bLế mấ
Xe m y là p둨ươ Lệ p둨ổ bLế đa được sử dụ 둨Lều ở ước a 둨eo 둨ố kêcuốL ăm 2018 VLệ Nam có k둨oả 46 rLệu xe m y đứ số 4 rê 둨ế LớL
T둨eo Cục đă kLểm VLệ Nam ro 둨 4-2019 cả ước có 3.386.966 ô ô đa lưu
둨ô ă 12 2 % so vớL cù kỳ ăm 2018
Nếu c둨o rằ ru bì 둨 mộ ày mỗL c둨Lếc xe m y c둨ỉ sử dụ k둨oả 0 5 lᒨ xă
và mỗL ô ô sử dụ 1 lᒨ xă 둨ì đã dù 둨ơ 26 rLệu lᒨ xă ở VLệ Nam óL rLê và rê
oà 둨ế LớL óL c둨u đa dầ cạ lᒨ xă Mộ mức Lêu xàL k둨ổ lồ ro bốL cả 둨
kL 둨 ế k둨ó k둨ă và c c uồ ă lượ cạ kLệ
ĐL kèm vớL lượ 둨Lê lLệu Lêu 둨ao là lượ k둨óL 둨ảL p둨 ra ươ ứ K둨óL 둨ảL
ừ c c p둨ươ Lệ Lao 둨ô đa dầ 둨ủy dLệ sức k둨ỏe co ườL Ở ước A 둨 ườL a
둨ố kê được rằ số ườL c둨ế vì ô 둨Lễm k둨ô k둨ᒨ rê đườ p둨ố cao ấp 둨aL lầ sốườL c둨ế vì aL ạ Lao 둨ô Tấ 둨Lê VLệ Nam k둨 c A 둨 và c둨ưa có cơ qua ào so
s 둨 số ườL c둨ế vì aL ạ Lao 둨ô vớL số ườL c둨ế vì ô 둨Lễm môL rườ rê đườp둨ố so vớL sự La ă c c p둨ươ Lệ Lao 둨ô 둨ư 둨Lệ ay c둨ắc c둨ắ số ườL bị
ả 둨 둨ưở Lêu cực do ô 둨Lễm môL rườ rê đườ p둨ố k둨ô 둨ỏ
T둨eo Tru âm Qua rắc môL rườ VLệ Nam 둨oạ độ Lao 둨ô ạo ra 85%lượ k둨ᒨ CO (mộ loạL k둨ᒨ k둨ô màu ây ạ 둨ở 둨óL ở mũL cổ 둨ọ ) 95% lượVOCs (c c c둨ấ 둨ữu cơ bay 둨ơL có 둨ể ây k둨ô da ả 둨 둨ưở xấu đế 둨ệ uầ 둨oà Lêu 둨óa
a 둨ậ ) và c c loạL k둨ᒨ độc 둨ạL k둨 c BLểu 둨Lệ rõ 둨ấ về độ bẩ của k둨ô k둨ᒨ là lượbụL 둨ạ lơ lử Mậ độ PM10 ở c c ú Lao 둨ô của c c TP lớ luô vượ mức c둨o p둨ép.PM10 là 둨ạ bụL có kᒨc둨 둨ước 둨ỏ 둨ơ 10 mLcrome 둨ườ do xe mô ô 둨à m y đLệ 둨ảL
Trang 25ra rực Lếp LoạL bụL sLêu 둨ỏ ày dễ dà xâm 둨ập vào p둨ổL mạc둨 m u và ây ra c c bệ 둨
둨ư Lm u 둨ư p둨ổL 둨e và 둨Lễm k둨uẩ đườ 둨ô 둨ấp Đ lo ạL k둨ᒨ 둨ảL ừ 둨oạ
độ Lao 둨ô vậ ảL óp ớL 70% ổ lượ k둨ᒨ 둨ảL ây ô 둨Lễm môL rườ ếu ᒨ 둨c둨u rê cả ước
N ày ay c c p둨ươ Lệ Lao 둨ô đa dầ c둨uyể ừ sử dụ ă lượ 둨óa둨ạc둨 sa ă sử dụ L ạo được xo bê cạ 둨 đó ă lượ 둨óa 둨ạc둨 vẫ đa
đó mộ vaL rò qua rọ ro à 둨 Lao 둨ô vậ ảL của 둨ế LớL óL c둨u và VLệNam óL rLê Vì vậy vLệc 둨Lê cứu c둨ế ạo mộ c둨Lếc xe sử dụ Lế kLệm c c uồ
ă lượ 둨óa 둨ạc둨 vẫ ma ý 둨ĩa 둨ế sức o lớ 둨ấ là ro LaL đoạ L cả xădầu ày cà leo 둨a do c c uồ ă lượ ày đa dầ cạ kLệ và ì 둨 rạ ô둨Lễm môL rườ đa là vấ đề a LảL oà 둨ế LớL
- Ý 둨ĩa cộ đồ :
+ VLệc sử dụ xă dầu ro vấ đề đL lạL 둨ằ ày 둨ay vậ c둨uyể 둨à 둨óa đã
và đa là vấ đề k둨ô 둨ể c둨 rờL vớL cô vLệc sL 둨 둨oạ 둨à ày và sả xuấ ro đờL
số xo cũ c둨ᒨ 둨 vì vậy mà 둨ữ p둨ươ Lệ Lao 둨ô đó cù vớL vLệc k둨aL 둨 ccủa co ườL ày cà làm môL rườ số của c둨ú a rở lê ồL ệ Co ườL đap둨ảL đốL mặ vớL c c că bệ 둨 둨Lểm c 둨ư u 둨ư vLêm p둨ổL do rực Lếp c c sả p둨ẩmđộc 둨ạL của k둨ᒨ xả độ cơ c c p둨ươ Lệ 둨ảL vào k둨ô k둨ᒨ Co ườL cò p둨ảL c둨ịu
둨ữ cơ mưa axL mà uyê 둨â do c c c둨ấ ro k둨ᒨ xả ạo ê và c둨ú đã ây ê
c c că bệ 둨 둨ư u 둨ư da ô 둨Lễm uồ ước p둨 둨ủy c c cô rì 둨 và ă mò 둨ữ둨Lế bị bằ kLm loạL VLệc suy Lảm ầ ôzô và 둨Lệu ứ 둨à kᒨ 둨 làm r L đấ ó lê
cũ đa ở ì 둨 rạ 둨ế sức b o độ Vì vậy mộ c둨Lếc xe Lêu 둨ụ ᒨ 둨Lê lLệu 둨ơ sẽ
óp p둨ầ cù 둨Lều rLệu c둨Lếc xe k둨 c bảo vệ môL rườ số c둨o c둨ú a 둨ạ c둨ế p둨
sL 둨 c c bệ 둨 ậ do k둨ᒨ 둨ảL ro độ cơ ma đế
+ N oàL ra vLệc Lế kLệm 둨Lê lLệu cũ làm Lảm sức ép lê uồ àL uyê 둨Lê둨Lê đa dầ cạ kLệ ày và để lạL c둨o 둨ế 둨ệ ươ laL
- Ý 둨ĩa đốL vớL c 둨â :
+ TLế kLệm 둨Lê lLệu ả 둨 둨ưở đế mỗL c c 둨â c둨ú a N oàL vLệc được 둨ưở
c c lợL ᒨc둨 ằm ro c c lợL ᒨc둨 của cộ đồ ra 둨ì ý 둨ĩa 둨Lế 둨ực 둨ấ của vLệc Lế
Trang 26kLệm 둨Lê lLệu là Lề c둨L p둨ᒨ c둨o xă dầu dù ro đL lạL và vậ c둨uyể sẽ Lảm xuố
ả 둨 둨ưở rực Lếp đế 둨u 둨ập 둨à 둨 của c둨ú a
- Kế luậ :
VLệc c둨ế ạo mộ c둨Lếc xe Lế kLệm 둨Lê lLệu ma mộ ý 둨ĩa vô cù o lớ đốLvớL oà 둨ế LớL óL c둨u và mỗL c c 둨â óL rLê
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
N 둨Lê cứu 둨Lế kế và c둨ế ạo k둨u ầm và 둨â vỏ xe 03 b 둨 vớL uồ độ lực
là độ cơ xă 110cc 둨eo 둨ướ Lế kLệm 둨Lê lLệu và Lảm 둨Lểu uồ k둨ᒨ 둨ảL ây ô둨Lễm môL rườ
Tro đó c c yêu cầu về độ lực 둨ọc kế cấu đLều kLệ làm vLệc của xe 둨ỏa mã둨eo yêu cầu của cuộc 둨L L L xe sL 둨 둨 L – Lế kLệm 둨Lê lLệu Ho da EMC 2020 và kếquả kL 둨 ế 둨Lê lLệu của xe cũ được kLểm 둨Lệm c둨ᒨ 둨 둨ức ro cuộc 둨L ày để ma
ᒨ 둨 k둨 c둨 qua và L rị
1.3 Cách tiếp cận
Tuyể c둨ọ đốL ượ 둨Lê cứu là xe ự c둨ế 01 c둨ỗ ồL 03 b 둨 sử dụ độ cơ
Ho da 110cc là uồ độ lực K둨u ầm xe và 둨â vỏ xe được 둨Lế kể để Lảm ốL đa
c c cô suấ cả và ốL ưu vù làm vLệc của độ cơ
- N 둨Lê cứu ổ qua về c c LảL p둨 p ốL ưu 둨Lế kế p둨ươ Lệ c둨o mục Lêu kL 둨 ế둨Lê lLệu
- P둨 둨ọa 둨Lế kế 둨ì 둨 d và k둨u ầm xe Ứ dụ c c p둨ầ mềm SolLdwords vàp둨ầ mềm A sys để xây dự mô 둨ì 둨 mô p둨ỏ kLểm 둨Lệm độ bề k둨u ầm và đặc
ᒨ 둨 k둨ᒨ độ 둨ọc của 둨ì 둨 d p둨ươ Lệ Từ đó đLều c둨ỉ 둨 và ốL ưu 둨óa 둨Lế kế
- T둨L cô c둨ế ạo
- TLế 둨à 둨 둨ực 둨Lệm và đ 둨 L kế quả
1.4 Phương pháp nghiên cứu
- P둨ươ p둨 p 둨Lê cứu lý 둨uyế
- P둨ươ p둨 p mô 둨ì 둨 둨óa và mô p둨ỏ
Trang 27- P둨ươ p둨 p 둨ực 둨Lệm.
1.5 Nội dung nghiên cứu
Nội dung 1: Tổng quan vấn đề nghiên cứu
1.1 Tổ qua về ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu và p둨 둨ảL của p둨ươ Lệ Lao 둨ô sử dụ
độ cơ đố ro
1.2 C c LảL p둨 p 둨Lế kế â cao ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu và Lảm 둨Lểu p둨 둨ảL
Nội dung 2: Thiết kế khung và thân vỏ
2.1 X c đị 둨 mục Lêu 둨Lế kế và p둨 둨ảo ý ưở
Nội dung 4: Kết quả thực nghiệm
Nội dung 5: Kết luận và kiến nghị
1.6 Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực đề tài trong và ngoài nước
N둨Lều mẫu xe 03 b 둨 đã được c둨ế ạo vớL mục Lêu sao c둨o đạ được 둨Lệu quả kL 둨
ế 둨Lê lLệu ố 둨ấ P둨ầ lớ là sả p둨ẩm xe ự c둨ế của sL 둨 vLê 둨am La c c cuộc 둨L xe
Lế kLệm 둨Lê lLệu Tro đó qu rì 둨 c둨ế ạo 둨ườ được Lế 둨à 둨 둨eo kL 둨 둨Lệm và
đị 둨 lượ mà 둨Lếu c c 둨Lê cứu 둨Lế kế và ᒨ 둨 o oà dLệ
Mộ số mẫu xe Lế kLệm 둨Lê lLệu ự c둨ế ro cuộc 둨L Ho da EMC:
Trang 28Hⴿnh 1.1 ội him usa đến t Nhật ản
Hⴿnh 1.2 ội up⿏r Cub 50 ( H Công nghiệp Hà Nội)
Trang 29Hⴿnh 1.ᒨ ội H ách Kh a
Hⴿnh 1.4 ội a䁧aKi (nhóm d anh nghiệp)
Trang 30Chương 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2.1 Cơ sở lý thuyết về tính kinh tế nhiên liệu của phương tiện
Tᒨ 둨 kL 둨 ế c둨u của mộ p둨ươ Lệ Lao 둨ô được đ 둨 L bằ L 둨à 둨둨eo đơ vị số lượ và quã đườ vậ c둨uyể : ấ - km 둨oặc mộ 둨à 둨 k둨 c둨- km Tổ
L 둨à 둨 vậ c둨uyể của p둨ươ Lệ p둨ụ 둨uộc vào: kế cấu ì 둨 rạ kỹ 둨uậ của c둨ú
L 둨à 둨 lượ 둨Lê lLệu Lêu 둨ụ đLều kLệ đườ x đLều kLệ k둨ᒨ 둨ậu k둨L sử dụ c둨Lp둨ᒨ lao độ p둨ảL rả…
Tᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu của ô ô được đ 둨 L bằ mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu rêquã đườ 100km 둨oặc mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu c둨o mộ ấ -km ĐốL vớL ô ô k둨 c둨 được
ᒨ 둨 둨eo mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu rê mộ 둨à 둨 k둨 c둨-km 둨oặc 100km
Mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu c둨o mộ đơ vị quã đườ c둨ạy qd của mộ p둨ươ Lệđược ᒨ 둨 둨eo bLểu 둨ức:
Q – Lượ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu (l)
S– Quã đườ c둨ạy được của ô ô (km)
Mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu rê đơ vị quã đườ c둨ạy ᒨ 둨 둨eo cô 둨ức rê k둨ô
kể đế k둨ốL lượ 둨à 둨óa 둨ay co ườL mà p둨ươ Lệ vậ c둨uyể được mặc dù k둨L xec둨uyê c둨ở 둨à 둨óa 둨ì lượ 둨Lê lLệu Lêu 둨ụ sẽ lớ 둨ơ k둨L k둨ô có c둨uyê c둨ở 둨à둨óa C둨o ê cầ đ 둨 L ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu cò có 둨ể đ 둨 L 둨eo mộ đơ vị 둨à둨óa vậ c둨uyể Vᒨ dụ đốL vớL p둨ươ Lệ vậ ảL mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu c둨o mộ đơ vị
둨à 둨óa qc được ᒨ 둨 둨eo bLểu 둨ức sau:
n c
G – K둨ốL lượ 둨à 둨óa c둨uyê c둨ở ( ấ )
S – Quã đườ c둨uyê c둨ở của ô ô k둨L có 둨à 둨óa (km)
– Tỷ rọ 둨Lê lLệu (k /l)
Trang 31K둨L xe c둨uyể độ ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệu của ó p둨ụ 둨uộc vào ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨LêlLệu của độ cơ đặ rê và Lêu 둨ao cô suấ để k둨ắc p둨ục lực cả c둨uyể độ K둨L 둨ᒨ둨Lệm độ cơ rê bệ 둨ᒨ 둨Lệm a x c đị 둨 được mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu 둨eo 둨ờL La(k /둨) và cô suấ p둨 ra của độ cơ Pe (kW).
Mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu 둨eo 둨ờL La được x c đị 둨 둨eo bLểu 둨ức:
Pe – Cô suấ có ᒨc둨 của độ cơ (kW)
T둨ô qua 둨ᒨ 둨Lệm độ cơ và ᒨ 둨 o a xây dự được đồ 둨ị qua 둨ệ Lữasuấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu vớL số vò quay của rục k둨uỷu và mome xoắ độ cơ (둨oặc độ
mở bướm a 둨oặc cô suấ độ cơ):
K둨L ô ô c둨uyể độ cô suấ của độ cơ p둨 ra cầ 둨Lế để k둨ắc p둨ục c c lực
cả c둨uyể độ và được bLểu 둨ị 둨eo p둨ươ rì 둨 câ bằ cô suấ 둨ư sau:
Trang 322.2 Các giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế nhiên liệu
Từ cô 둨ức ᒨ 둨 mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu để p둨ươ Lệ đạ ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨Lê lLệucao k둨L vậ 둨à 둨 c둨ú a có 둨aL LảL p둨 p c둨ᒨ 둨:
- Mộ là Lảm suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu có ᒨc둨 của độ cơ
- HaL là Lảm c c cô suấ Lêu 둨ao và c c cô suấ cả c둨uyể độ của xe
2.2.1 Giảm suất tiêu hao nhiên liệu có ích của động cơ:
Suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu có ᒨc둨 p둨ụ 둨uộc vào ì 둨 rạ kỹ 둨uậ và rạ 둨 L làmvLệc của độ cơ Xé qu rì 둨 둨Lệ độ lực 둨ọc dLễ ra bê ro buồ đố độ cơ xă
a có suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu của độ cơ lLê 둨ệ vớL c c đặc ᒨ 둨 kỹ 둨uậ của độ cơ 둨ưsau:
Trang 33ỉ số Lữa cô suấ có ᒨc둨 ạL đầu ra rục k둨uỷu vớL cô suấ c둨ỉ 둨ị ạL pLs o Hệ số ạp có
L rị p둨ụ 둨uộc vào sự 둨ay đổL ốc độ dò k둨ᒨ ừ đườ ố ạp qua xupap ạp p둨a p둨âp둨ốL xupap và óc mở bướm a
là 둨ệ số dư lượ k둨ô k둨ᒨ ỉ lệ Lữa lượ k둨ô k둨ᒨ ạp 둨ực ế và lượ 둨LêlLệu lý 둨uyế để đố c둨 y 둨Lê lLệu ro buồ đố
elà ốc độ độ cơ
Tro bả đồ đặc ᒨ 둨 bộ p둨ậ của độ cơ suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu có ᒨc둨 둨ườ có
L rị 둨ấp 둨ấ có 둨ĩa là 둨Lệu quả sử dụ 둨Lê lLệu cao 둨ấ ạL vù ốc độ ru bì 둨
và mome xoắ ru bì 둨 Vù ốL ưu ày có L rị cụ 둨ể và k둨 c 둨au ùy 둨uộc 둨eo
ừ độ cơ vᒨ dụ 둨ư bả đồ độ cơ Hì 둨 2.1
Hⴿnh 2.1 ản đồ suất tiêu ha nhiên liệu có ích của một động cơ đốt tr ng thực tế
Từ 둨ữ p둨â ᒨc둨 rê a rú ra được c c bLệ p둨 p để Lảm suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu
có ᒨc둨 của độ cơ có 둨ể ứ dụ vớL p둨ươ Lệ 둨Lê cứu ro đề àL ày 둨ư sau:
- Vậ 둨à 둨 độ cơ ở vù làm vLệc ốL ưu T둨ực ế ro 둨uậ o đLều k둨Lể 둨ộp
số ự độ c c loạL 둨ay đLều k둨Lể 둨ệ 둨ố ruyề lực 둨ybrLd độ cơ luô được cố ắ
Lữ 둨oạ độ ro 둨oặc xu qua 둨 vù có suấ Lêu 둨ao 둨Lê lLệu 둨ỏ 둨ấ cò sự 둨ayđổL của ảL và ốc độ xe được đLều c둨ỉ 둨 둨ô qua sự 둨ay đổL ỉ số ruyề 둨ộp số 둨oặc côsuấ độ lực 둨ọc của mo or đLệ ro xe 둨ybrLd ĐốL vớL c c xe sử dụ 둨ộp số sà c둨ọ
ay số p둨ù 둨ợp vớL ốc độ và ảL độ cơ N ườL l L ê vậ 둨à 둨 xe ở ốc độ k둨ô đổL ứ
Trang 34vớL ay số mà đưa độ cơ 둨oạ độ ro vù ốL ưu đồ 둨ờL r 둨 qu rì 둨 ă ốcLảm ốc độ ộ và lLê ục K둨L 둨Lế kế 둨ệ 둨ố ruyề lực ᒨ 둨 o số ay số và ỉ sốruyề p둨ù 둨ợp vớL 둨oạ độ ốL ưu của độ cơ và đLều kLệ c둨uyể độ 둨ườ xuyê
둨ấ của xe
- Tă 둨Lệu suấ c둨ỉ 둨ị bằ c c둨 Lảm 둨Lệ lượ 둨ao p둨ᒨ la ỏa ra môL rườ BLệ p둨 p là bọc độ cơ bằ Lấy bạc Lữ 둨Lệ Lảm số lượ và kᒨc둨 둨ước c c c 둨 ả둨Lệ buồ đố ă ỉ số é độ cơ…
- Tă 둨Lệu suấ cơ LớL của độ cơ bằ c c둨 Lảm c c p둨ụ ảL của độ cơ vàLảm c c cô suấ cả ro độ cơ C c bLệ p둨 p có 둨ể kể đế p dụ được c둨o xec둨ạy ro quã đườ ắ là lược bỏ m y p둨 bơm 둨ớ b 둨 đà độ cơ sử dụ lò
xo xu p p có độ cứ 둨ỏ 둨ơ …
- Tă 둨ệ số ạp bằ bLệ p둨 p 둨Lế kế đườ ố ạp sao c둨o k둨ô k둨ᒨ ạp đLvào 둨ô 둨o ᒨ ổ 둨ao ạo được xo y lốc để 둨òa rộ 둨Lệu quả 둨Lê lLệu …
- Tă 둨ệ số dư lượ k둨ô k둨ᒨ bằ c c둨 둨ay bộ c둨ế 둨òa k둨ᒨ bằ 둨ệ 둨ố p둨u
xă đLệ ử ro đó lượ 둨Lê lLệu p둨u được ᒨ 둨 o ốL ưu và Lế kLệm 둨ấ …
- GLữ độ cơ 둨oạ độ ở vù ốc độ ru bì 둨 và 둨ấp
2.2.2 Giảm các công suất tiêu hao và công suất cản chuyển động:
Ta có cô 둨ức ᒨ 둨 mức Lêu 둨ao 둨Lê lLệu 둨ư đã rì 둨 bày
cả lă Ffvà lực cả leo dốc FL Để Lảm lực cả lă cầ Lảm k둨ốL lượ của xe m và Lảm
둨ệ số cả lă f GLảm k둨ốL lượ xe cũ làm Lảm ả 둨 둨ưở của độ dốc lê cô suấ yêucầu của xe Xé ạL mỗL b 둨 xe lă lực cả lă ạL mỗL b 둨 F i 䁧 i i Hệ số cả lă ạL mỗL
b 둨 xe fL p둨ụ 둨uộc vào ốc độ b 둨 xe độ rượ bê óc camber đLều kLệ mặ đườ
Trang 35cũ 둨ư p둨ụ 둨uộc vào c c đặc ᒨ 둨 cơ 둨ọc của lốp 둨ư độ mò 둨Lệ độ ảL rọ kᒨc둨둨ước 둨oa lốp p suấ lốp BLệ p둨 p để Lảm 둨ệ số cả lă rê c c xe 둨L Lế kLệm 둨LêlLệu là dù lốp rơ k둨ô có 둨oa lốp lốp có bề rộ 둨ỏ p suấ lốp đủ và ì 둨 rạ lốp
ố ro qu rì 둨 vậ 둨à 둨 C c b 둨 xe được lắp đặ sao c둨o k둨ô xảy ra rượ a k둨Lc둨ạy 둨ẳ cũ 둨ư k둨L qua vò óc camber bằ 0 둨oặc dươ vớL L rị 둨ỏ ĐốL vớL
b 둨 xe c둨ủ độ đặc ᒨ 둨 lốp được c둨ọ ưu Lê đế k둨ả ă b m Lữa lốp xe và mặđườ sự cả lă là yếu ố 둨ứ cấp k둨L c둨ọ lốp c둨o b 둨 xe c둨ủ độ
2
1
F C A v v là lực cả k둨ᒨ độ 둨ọc k둨L xe c둨uyể độ ỉ lệ vớL bì 둨p둨ươ vậ ốc c둨uyể độ của xe Bỏ qua c c yếu ố oạL cả 둨 k둨 c 둨ư ốc độ Ló vwL d
và mậ độ k둨ô k둨ᒨ ρ lực cả k둨ô k둨ᒨ p둨ụ 둨uộc vào 둨ệ số cả k둨ᒨ độ 둨ọc Cd và dLệᒨc둨 cả Ló c둨ᒨ 둨 dLệ Af của xe GLảm Cdvà Af ro 둨Lế kế 둨ì 둨 d và 둨â vỏ của xe
sẽ Lảm lực cả k둨ᒨ độ 둨ọc ừ đó Lảm cô suấ kéo yêu cầu và ă ᒨ 둨 kL 둨 ế 둨LêlLệu GLảL p둨 p được đưa ra là 둨Lế kế xe vớL kᒨc둨 둨ước cao và rộ sao c둨o dLệ ᒨc둨 cả
Ló c둨ᒨ 둨 dLệ là 둨ỏ 둨ấ có 둨ể và 둨ệ số Cd 둨ỏ 둨ấ có 둨ể Hệ số cả Cd đặc rư c둨o
c c sự cả c둨uyể độ k둨L xe dL c둨uyể do 둨ì 둨 dạ xe (80 – 90%) do xo y lốc (10 –15%) và do ma s Lữa bề mặ xe và k둨ô k둨ᒨ (4 – 10%)
j j
F m j là lực qu ᒨ 둨 sL 둨 ro ro qu rì 둨 c둨uyể độ k둨ô đều của xe
ro đó Fj là lực cả k둨L xe ă ốc và Fj cù c둨Lều lực kéo k둨L xe Lảm ốc Fjp둨ụ 둨uộcvào k둨ốL lượ xe mome qu ᒨ 둨 của c c c둨L Lế c둨uyể độ quay và La ốc c둨uyể
độ Để â cao 둨Lệu quả sử dụ 둨Lê lLệu cầ Lảm Fjk둨L ă ốc k둨ởL 둨à 둨 và ậ
dụ Fjk둨L Lảm ốc c둨ạy rớ BLệ p둨 p đưa ra là Lảm k둨ốL lượ xe Lảm mome qu
ᒨ 둨 và Lảm c c c둨L Lế quay rê đườ ruyề lực của xe sử dụ k둨ớp 1 c둨Lều ạL b 둨
xe c둨ủ độ để k둨L Lảm ốc mome qu ᒨ 둨 k둨ô ả 둨 둨ưở đế sự c둨ạy rớ của xe
L 둨 Lả 둨ộp số sử dụ c c ổ bL lă ma s 둨ấp để Lảm sự Lêu 둨ao cô suấ k둨L c둨ạy
rớ T둨ực ế độL xe S둨Lmofusa đế ừ N둨ậ Bả 둨ờ c c bLệ p둨 p ậ dụ sự c둨ạy rớcủa xe c둨o p둨ép xe c둨ạy rớ 둨ơ 1km ừ vậ ốc 36km/둨 bê cạ 둨 c c cảL Lế độ cơđLều k둨Lể và k둨u ầm k둨 c mà đạ được kế quả Lêu 둨ao 둨Lê lLệu đ kL 둨 ạ 둨ơ2000km c둨ỉ vớL 1 lᒨ xă
Trang 36Tóm lại: ro đề àL rì 둨 bày ở đây 둨óm 둨Lê cứu ập ru vào LảL p둨 p Lảm
cô suấ cả và cô suấ Lêu 둨ao của xe Tro đó c c 둨Lế kế k둨u ầm và 둨â vỏđược rì 둨 bày sao c둨o đảm bảo độ bề Lảm k둨ốL lượ và Lảm lực cả Ló 둨Lều 둨ấ có둨ể
2.3 Cơ sở thiết kế khung sườn
2.3.1 Lựa chọn phương án khung xe
Trê ô ô sử dụ 02 kLểu kế cấu k둨u và 둨â xe c둨ᒨ 둨: 둨â xe ổ 둨ợp và k둨u xeđộc lập T둨â xe ổ 둨ợp được cấu ạo bằ c c둨 둨à k둨oa 둨à 둨 k둨 c둨 và bộ p둨ậ k둨u
xe lạL vớL 둨au ạo 둨à 둨 mộ kế cấu đồ 둨ấ sử dụ kế cấu vỏ mỏ c둨ịu lực để ạo
ê độ cứ vữ c둨o 둨â xe K둨u xe độc lập c둨 bLệ vớL 둨â xe có cấu ạo cơ bả
ồm 02 dầm dọc và mộ số dầm a loạL k둨u xe độc lập có 둨ể c둨La 둨à 둨 둨Lều loạL
ùy 둨eo 둨ì 둨 d của k둨u Mộ số kLểu k둨u đặc bLệ k둨ô ồm 2 dầm dọc 둨oặc dầm
a Mộ số loạL k둨u xe độc lập 둨ườ 둨ấy rê ô ô là k둨u xe kLểu 둨a k둨ukLểu bao qua 둨 k둨u kLểu xươ số k둨u kLểu c둨ữ X và kLểu k둨u ố MỗL kLểuk둨u có mộ p둨ạm vL ứ dụ và ưu – 둨ược đLểm rLê
Trang 37Hⴿnh 2.2 Một số kiểu khung ⿏ ô tô
Dựa vào c c yêu cầu về kᒨc둨 둨ước p둨ươ Lệ 둨eo quy đị 둨 cuộc 둨L Ho da EMC
cù vớL mục Lêu Lảm k둨ốL lượ ốL đa k둨u xe ro k둨L vẫ đảm bảo độ bề và đơ
Lả ro c둨ế ạo 둨óm 둨Lê cứu c둨ọ p둨ươ xe 03 b 둨 vớL 02 b 둨 rước dẫ둨ướ và b 둨 sau c둨ủ độ kế cấu k둨u xe độc lập kLểu 둨ì 둨 둨a 02 dầm dọc là c cdầm c둨ịu ảL c둨ᒨ 둨 C c dầm a có 둨Lệm vụ ă độ cứ c둨o kế cấu ạL c c vị rᒨ c둨ịulực đồ 둨ờL ó được sử dụ để đỡ độ cơ đỡ ườL l L ê ó 둨ườ được làm 둨eo
dạ 둨ᒨc둨 둨ợp để 둨uậ lợL c둨o vLệc bố rᒨ và lắp đặ độ cơ và vị rᒨ ườL đLều k둨Lể Để
ă độ cứ k둨u có 둨ể dù c c 둨a 둨 ă cứ ạL c c vị rᒨ ập ru ảL rọ C cdầm dọc và dầm a được sử dụ L ox rò và L ox 둨ộp Kᒨc둨 둨ước và kế cấu được둨Lế kế và được kLểm 둨Lệm bằ cô cụ m y ᒨ 둨
C c yêu cầu của k둨u xe 둨Lế kế được đặ ra 둨ư sau:
- Độ cứng : độ cứ của kế cấu k둨u có lLê qua đế sự bLế dạ của k둨u k둨L có
Trang 38c dụ của lực c dụ k둨L đa ở rạ 둨 L ĩ 둨 둨ay c둨uyể độ
- Độ bền : độ bề của k둨u đảm bảo k둨ô có p둨ầ ào của kế cấu làm mấ k둨ả ă
làm vLệc k둨L c둨ịu c dụ của c c loạL ảL rọ ro LớL 둨ạ c둨o p둨ép DướL c dụ của
ảL rọ oàL k둨u xe xuấ 둨Lệ c c bLế dạ và ứ suấ Độ bề có 둨ể 둨Lểu mộ c c둨
k둨 c là lực c dụ lớ 둨ấ mà kế cấu k둨u có 둨ể c둨ịu được mà ứ suấ p둨 sL 둨k둨ô lớ 둨ơ L rị c둨o p둨ép của vậ lLệu
- Đặc tính dao động : đặc ᒨ 둨 dao độ của xe lLê qua đế độ cứ và sự p둨â bố
k둨ốL lượ của k둨u xe ự c둨ế Độ cứ uố và xoắ có ả 둨 둨ưở đế dao độ của kếcấu k둨u xe 둨ườ được sử dụ 둨ư Lêu c둨uẩ đ 둨 L k둨ả ă làm vLệc của kế cấuk둨u xe
- Đặc tính biến dạng : đặc ᒨ 둨 bLế dạ đế vLệc â cao ᒨ 둨 a oà c둨o ườL đLều
k둨Lể
C c đặc ᒨ 둨 rê c둨ᒨ 둨 là cơ sở Lúp c둨ú a 둨Lế kế được kế cấu c둨o k둨u xe 둨ợp lý
둨ấ K둨u xe p둨ảL đảm bảo 둨ẹ để Lảm rọ lượ của xe 둨ư p둨ảL đảm bảo đủ bề둨Lế kế p둨ảL a oà c둨o ườL l L Nếu k둨u o sẽ đẫ đế 둨ừa bề ây lã p둨ᒨ vậ lLệu
và ă rọ lượ của k둨u xe
Dựa rê cơ sở đó mộ p둨 둨ảo cơ bả của k둨u xe được p둨 c 둨ọa vớL c c kᒨc둨 둨ước cơ
bả được x c đị 둨: C둨Lều dàL ổ 둨ể vỏ xe: 2700 mm c둨Lều rộ ổ 둨ể: 700mm c둨Lềucao ổ 둨ể: 550mm số lượ cửa ra vào: 1 cửa
2.4 Cơ sở thiết kế và chế tạo thân vỏ
2.4.1 Mục tiêu và yêu cầu của việc thiết kế chế tạo
Mục Lêu 둨ướ ớL của vLệc 둨Lế kế c둨ế ạo 둨â vỏ 둨ằm Lảm k둨ốL lượ 둨â xeLảm lực cả k둨ô k둨ᒨ c둨ố ồ qua đó k둨aL 둨 c ᒨ 둨 둨Lệu quả của vLệc sử dụ 둨LêlLệu Lế kLệm 둨Lê lLệu 둨ằm 둨ướ đế mục đᒨc둨 bảo vệ môL rườ và bảo vệ uồ àLuyê
Yêu cầu k둨L 둨Lế kế và c둨ế ạo
- A oà c둨o ườL đLều k둨Lể 둨ô 둨o k둨ô ây ạ c둨o ườL đLều k둨Lể
- Đảm bảo ᒨ 둨 ă k둨ᒨ độ 둨ọc 둨ạ c둨ế lực cả Ló
Trang 39- Có k둨ốL lượ và kᒨc둨 둨ước p둨ù 둨ợp vớL đLều kLệ 둨oạ độ của xe
- Có độ bề cao đảm bảo c c đLều kLệ 둨oạ độ k둨 c 둨au
- T둨Lế kế đơ Lả 둨Lệu quả dễ 둨L cô
- Có ᒨ 둨 둨ẩm mỹ
- TLế kLệm vậ lLệu kL 둨 p둨ᒨ và 둨ờL La
2.4.2 Tìm hiểu lý thuyết về khí động học ô tô đưa ra giải pháp thiết kế chế tạo
K둨ᒨ độ lực 둨ọc là mô 둨ọc 둨Lê cứu về dò c둨ảy của c둨ấ k둨ᒨ được 둨Lê cứuđầu Lê bởL Geor e Cayley vào 둨ập Lê 1800 GLảL p둨 p c둨o c c vấ đề k둨ᒨ độ lực 둨ọc
dẫ đế c c ᒨ 둨 o về ᒨ 둨 c둨ấ k둨 c 둨au của dò c둨ảy k둨ᒨ 둨ư vậ ốc p suấ mậ độ
và 둨Lệ độ 둨ư là c c 둨àm của k둨ô La và 둨ờL La K둨L 둨Lểu được c c ᒨ 둨 c둨ấ ày củac둨ấ k둨ᒨ ườL a có 둨ể ᒨ 둨 o c둨ᒨ 둨 x c 둨ay xấp xỉ c c lực và c c môme lực lê 둨ệ
둨ố dò c둨ảy Mô k둨ᒨ độ lực 둨ọc sử dụ c c p둨â ᒨc둨 o 둨ọc và c c kế quả 둨ực둨Lệm và c c kế quả ày là ề ả c둨o vLệc 둨Lế kế m y bay ô ô … C둨uyê à 둨 ày
có 둨Lều ứ dụ ở đây c둨ú a đa 둨Lê cứu về k둨ᒨ độ 둨ọc ô ô để đưa ra c c LảL
p둨 p 둨ằm 둨ạ c둨ế ốL đa lực cả k둨ô k둨ᒨ k둨L xe lao về p둨ᒨa rước
Lực k둨ᒨ độ là lực sL 둨 ra bởL sự c둨ê 둨 lệc둨 p suấ của c c dò c둨uyể độ ừp둨ᒨa rước ra p둨ᒨa sau của vậ 둨ể do c둨ê 둨 lệc둨 vậ ốc 둨oặc lực c độ rực Lếp của dòk둨ᒨ lê ô ô Lực ày c độ vào ô ô có p둨ươ bấ kỳ p둨ụ 둨uộc vào 둨ướ Ló T둨ực ếqua 둨Lê cứu 둨ử 둨Lệm và kL 둨 둨Lệm c둨o 둨ấy 둨ì 둨 d của c둨Lm c 둨 cụ k둨L đa
dL c둨uyể ro dò ước là 둨ì 둨 dạ ốL ưu 둨ấ vớL 둨ệ số cả k둨ᒨ độ
K둨L 둨Lê cứu ả 둨 둨ưở của lực k둨ᒨ độ 둨ọc c độ lê ô ô ườL a c둨 둨à 둨 3
둨à 둨 p둨ầ c둨ᒨ 둨:
- Lực cả (Dra force): T둨à 둨 p둨ầ có p둨ươ so so vớL bề mặ đườ dL c둨uyể
là lực cả k둨ô k둨ᒨ Đây được coL là 둨à 둨 p둨ầ c둨ᒨ 둨 của lực k둨ᒨ độ vì xe c둨uyể độ둨eo p둨ươ ày ê vậ ốc ươ đốL Lữa dò k둨ᒨ và xe là lớ 둨ấ
- Lực â (LLf force): 둨eo lý 둨uyế k둨ᒨ độ 둨ọc k둨L xe c둨ạy luồ k둨ô k둨ᒨ p둨ᒨa
rê muL xe dL c둨uyể vớL quã đườ dàL 둨ơ luồ k둨ô k둨ᒨ p둨ᒨa bê dướL ầm xe p둨ᒨarước 둨a 둨 둨ơ p둨ᒨa sau ê 둨eo uyê lý Ber oullL vậ ốc k둨 c 둨au của dò k둨ᒨ sẽ
Trang 40p둨 sL 둨 c둨ê 둨 lệc둨 p suấ ạo ê lực â có p둨ươ vuô óc vớL bề mặ đườ sẽ
â xe lê làm Lảm sức b m mặ đườ của lốp
- Lực 둨ô (SLde force): sL 둨 ra do dò k둨ᒨ c dụ vào bê 둨ô 둨â xe 둨ườ cólực 둨ỏ 둨ấ
Hⴿnh 2.ᒨ Các lực mà không khí tác động lên ⿏ tr ng quá trⴿnh chuyển động
NóL c c둨 k둨 c k둨L xe c둨uyể độ rê đườ c둨ịu c độ bởL rấ 둨Lều lực k둨 c둨au ạo ra ᒨ 둨 ổ đị 둨 둨ay bấ ổ đị 둨 k둨L xe dL c둨uyể Ô ô muố c둨uyể độ ổ đị 둨
rê đườ 둨ì ốL 둨Lểu p둨ảL k둨ắc p둨ục được ổ ấ cả c c lực cả & mome c dụ lêp둨ươ Lệ ro qu rì 둨 c둨uyể độ của ó: lực cả của đườ (lực cả dốc và lực cả
lă ) lực cả ă ốc (lực qu ᒨ 둨) lực cả ma s và lực cả k둨ô k둨ᒨ C c lực cảđườ lực cả ă ốc lực cả ma s dù ᒨ 둨ay 둨Lều đều p둨ụ 둨uộc vào ốc độ c둨uyể
độ của ô ô và c c 둨à 둨 p둨ầ lLê qua Ở đây k둨L ìm 둨Lểu về k둨ᒨ độ 둨ọc ô ô a qua
âm 둨Lều đế lực cả k둨ô k둨ᒨ (Fω) Qua 둨ữ 둨Lê cứu cũ 둨ư rấ 둨Lều 둨ực둨Lệm rước đây ườL a 둨ậ 둨ấy rằ lực cả Ló được x c đị 둨 vớL cô 둨ức sau: