Sinh viên v n d¿ ụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyền liên hoàn và nh p ¿ tr°ớc xuÁt tr°ớc để hoàn chỉnh sổ theo dõi nh¿p xuÁt tồn đối với nguyên liệu A sau đây: Chú ý cần trìn
Trang 1TR¯âNG Đ¾I HàC NGÂN HÀNG TP Hà CHÍ MINH
Há và tên sinh viên: Nguy n Ngß ác Nh° Quỳnh MSSV: 030536200159 L p h c ph n: ACC301_2111_8_GE08 á á Å
THÔNG TIN BÀI THI
Bài thi có: (b ằng số ): 10 trang
(b ằng chữ ): m°ã i trang
Trang 2YÊU C U Ä
CÂU 1: (3 điÃm)
1.1 Trình bày nội dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÁt kho hàng tồn kho theo Thông t° 200/2014/TT-BTC ¯u điểm và nh°ợc điểm của từng ph°¡ng pháp đó là gì?
1.2 Sinh viên v n d¿ ụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyền liên hoàn và nh p ¿ tr°ớc xuÁt tr°ớc để hoàn chỉnh sổ theo dõi nh¿p xuÁt tồn đối với nguyên liệu A sau đây: (Chú ý cần trình bày cách tính tr giá xu t kho) ị Á
Đ¡n vị tính: 1.000 đồng
Chứng từ
Dißn giÁi
Đ¡n
giá
l°ÿng
Thành TiÁn
Sß
l°ÿng
Thành TiÁn
Sß
l°ÿng
Thành TiÁn
Tồn
đầu tháng
PX01 2 XUÀT …
PN01 5 NH¾P … .….… ……
PN02 16 NH¾P … … ……
PX02 27 XUÀT … …… ……
CÞNG & &
CÂU 2: (7 điÃm)
2.1 Trình bày các gi¿ định c n thiầ ết liên quan đến ph°¡ng pháp kế toán t i Doanh nghi p ạ ệ ABC nh° kỳ kế toán, ph°¡ng pháp kế toán hàng tồn kho, ph°¡ng pháp xuÁt kho hàng tồn kho, ph°¡ng pháp khÁu hao tài s¿n cố định, ph°¡ng pháp kế toán thuế giá trị gia tăng (về các ph°¡ng pháp kế toán sinh viên chọn 1 ph°¡ng pháp để gi¿ định)?
Trang 32.2 L p Báo cáo tình hình tài chính c a Doanh nghi¿ ủ ệp ABC đó vào cuối kỳ (Số liệu sinh viên t giự ¿ định, ít nh t có 12 ch tiêu) Á ỉ
2.3 Thi t l p m t s nghi p v kinh t phát sinh trong kế ¿ ộ ố ệ ụ ế ỳ liên quan đến b ph n s n xu t ộ ¿ ¿ Á của Doanh nghiệp ABC (5 nghi p v )? ệ ụ
- 1 nghi p v mua nguyên v t li u ệ ụ ¿ ệ
- 1 nghi p v trích kh u hao hoệ ụ Á ặc xuÁt kho công c d ng c ụ ụ ụ
- 1 nghi p v xu t kho nguyên v t li u ệ ụ Á ¿ ệ
- 1 nghi p v tiệ ụ ền l°¡ng
- 1 nghi p vệ ụ trích theo l°¡ng
2.4 Định kho¿n nghiệp vụ kinh tế phát sinh này
2.5 B sung thêm các giổ ¿ định c n thi t v tr giá s n ph m dầ ế ề ị ¿ ẩ ở dang đầu k , cu i kỳ ố ỳ để tính giá thành s n ph m nh¿ ẩ ¿p kho Trình bày s¡ đồ tính giá thành này
2.6 L p 1 ch ng t k¿ ứ ừ ế toán liên quan đến các nghi p v kinh t phát sinh mệ ụ ế ở ục 2.3
Trang 4NGÂN HÀNG NHÀ N¯àC VIàT NAM B GIÁO DÞ ĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC NGÂN HÀNG TP Hà CHÍ MINH
TIÂU LUÀN MÔN NGUYÊN LÝ K TOÁN ¾
CHĂ ĐÀ: TÌM HIÂU VÀ NGUYÊN LÝ K¾ TOÁN
Sinh viên th c hi n : Nguy n Ngự á ß ác Nh° Quỳnh
Gi ng viên Á : Ths Nguy n Xuân Nh t ß Á
TP H Chí ồ Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2022
Trang 5NHÀN XÉT CĂA GI NG VIÊN À
Trang 6
Māc l c ā
NÞI DUNG 2
CÂU 1: (3 điÃm) 2
CÂU 2: (7 điÃm) 5
nh° kỳ k¿ toán, ph°¡ng pháp k¿ toán hàng tán kho, ph°¡ng pháp xuÃt kho hàng t n kho, á
ph°¡ng pháp khÃu hao tài s n cÁ ß đßnh, ph°¡ng pháp k¿ toán thu¿ giá tr ß gia tăng (vÁ các
ph°¡ng pháp k¿ toán sinh viên chán 1 ph°¡ng pháp đà giÁ đßnh)? 5
2.4 Đßnh khoÁn nghiáp v kinh t phát sinh này.ā ¿ 8
Trang 7LâI M ä ĐÄ U
Kế toán là m t trong nh ng ngành ngh quan tr ng không ch trong m t doanh nghi p mà ộ ữ ề ọ ỉ ộ ệ còn quan tr ng v i xã h i Nguyên lý k toán là m t môn h c tiọ ớ ộ ế ộ ọ ền đề cho các môn chuyên ngành sau này nh° kế toán tài chính, kế toán quốc tế, kế toán ngân hàng, kế toán chi phí,
kế toán qu n tr Bài ti u lu n này nh m t ng k t l i các ph¿ ị ể ¿ ằ ổ ế ạ ần đã đ°ợc học trong môn nguyên lý k toán Bài ti u lu n g m 2 ph n chính: ế ể ¿ ồ ầ
- Phần 1, trình bày nội dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÁt kho hàng tồn kho theo Thông t° 200/2014/TT BTC và nêu °u nh°ợ- c điểm của từng ph°¡ng pháp đó và ử s dụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp bình quân gia quyền và nh¿p tr°ớc xuÁt tr°ớc để để hoàn ch nh s theo dõi nh p xu t tỉ ổ ¿ Á ồn đố ới v i nguyên li u A (s li u t giệ ố ệ ự ¿ định)
- Phần 2, Trình bày các gi ¿ định c n thiầ ết liên quan đến ph°¡ng pháp kế toán t i Công ạ ty; L p báo cáo tình hình tài chính c a Công ty vào cu i k (s li u t gi¿ ủ ố ỳ ố ệ ự ¿ định); Thiết l p 5 nghi p v kinh t phát sinh trong k¿ ệ ụ ế ỳ liên quan đến b ph n s n xu t; B ộ ¿ ¿ Á ổ sung các gi¿ định c n thi t v tr giá s n ph m dầ ế ề ị ¿ ẩ ở dang đầu k , cu i kỳ ố ỳ để tính giá thành s n ph m nh p kho và tr¿ ẩ ¿ ình bày s¡ đồ tính giá thành; L p 1 ch ng t k toán ¿ ứ ừ ế liên quan đến các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Trang 82
NÞI DUNG
CÂU 1: (3 điÃm)
1.1 Trình bày nßi dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÃt kho hàng t án kho theo Thông
t° 200/2014/TT BTC ¯u điÃm và nh°ÿc điÃ- m căa từng ph°¡ng pháp đó là gì?
Bài làm:
Theo Thông t° 200/2014/TT BTC có 4 ph°¡ng pháp tính giá xuÁ- t kho hàng tồn kho bao gồm: Ph°¡ng pháp nh¿p tr°ớc, xuÁt tr°ớc (FIFO); Ph°¡ng pháp bình quân gia quyền; Ph°¡ng giáp tính theo giá đích danh và Ph°¡ng pháp giá bán lẻ
Ph°¡ng pháp nhÁp tr°ác, xuÃt tr°ác (FIFO): Ph°¡ng pháp nh¿p tr°ớc, xuÁt tr°ớc áp dụng dựa trên gi¿ đị nh là giá tr hàng tị ồn kho đ°ợc mua hoặc đ°ợc s¿n xuÁt tr°ớc thì đ°ợc xuÁt tr°ớc, và giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kỳ là giá trị hàng tồn kho đ°ợc mua hoặc s¿n xu t g n thÁ ầ ời điểm cuối kỳ Theo ph°¡ng pháp này thì giá trị hàng xuÁt kho đ°ợc tính theo giá c a lô hàng nh p kho ủ ¿ ở thời điểm đầu kỳ ho c gặ ần đầu k , giá tr c a hàng t n kho ỳ ị ủ ồ cuối k ỳ đ°ợc tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ¿ ở thời điểm cu i k ho c g n cu i k còn t n ố ỳ ặ ầ ố ỳ ồ kho (Theo điểm c kho n 9 ¿ Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC)
- ¯u điểm: Tính đ°ợc ngay trị giá vốn hàng xuÁt kho từng lần xuÁt hàng, đ¿m b¿o cung c p s li u k p th i cho k toán ghi chép các khâu tiÁ ố ệ ị ờ ế ếp theo cũng nh° cho qu¿n
lý Tr giá v n c a hàng t n kho s ị ố ủ ồ ẽ t°¡ng đối sát v i giá th ớ ị tr°ờng c a mủ ặt hàng đó
Vì v¿y ch tiêu hàng t n kho trên báo cáo k ỉ ồ ế toán có ý nghĩa thực tế h¡n
- Nh°ợc điểm: Làm cho doanh thu không phù h p v i nh ng kho n chi phí hi n t i ợ ớ ữ ¿ ệ ạ
Ph°¡ng pháp bình quân gia quyÁn: Theo ph°¡ng pháp bình quân gia quyền, giá trị của
từng lo i hàng tạ ồn kho đ°ợc tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho ị ủ ừ ạ ồ đầu k ỳ
và giá tr t ng lo i hàng tị ừ ạ ồn kho đ°ợc mua ho c s n xu t trong k Giá tr trung bình có th ặ ¿ Á ỳ ị ể đ°ợc tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nh¿p về, phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của mỗi doanh nghi p ệ (Theo điểm b kho¿n 9 Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC) Có 2 cách tính giá theo ph°¡ng pháp bình quân gia quyền đó là bình quân gia quyền liên hoàn và bình quân gia quy n cu i k ề ố ỳ
• Đối với ph°¡ng pháp bình quân gia quyền liên hoàn:
Trang 9- ¯u điểm: Độ chính xác cao, mang tính liên tục và kịp thời, theo dõi đ°ợc số l°ợng
và giá tr xu t kho ị Á
- Nh°ợc điểm: Tính toán phức tạp, nhi u l n và t n nhi u công s c ề ầ ố ề ứ
• Đối với ph°¡ng pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:
- ¯u điểm: Đ¡n gi¿n, dễ làm, chỉ tính toán một lần vào cuối kỳ
- Nh°ợc điểm: Độ chính xác không cao, công việc tính toán dồn vào cuối tháng gây
¿nh h°ởng đến tiến độ của các ph n hành khác, ch ầ ỉ theo dõi đ°ợc số l°ợng xu t kho Á
mà không theo dõi đ°ợc giá tr ị Ph°¡ng pháp tính theo giá đích danh: Ph°¡ng pháp tính theo giá đích danh đ°ợc áp d ng ụ dựa trên giá tr th c t cị ự ế ủa t ng th hàng hoá mua vào, t ng th s n ph m s n xu t ra nên ừ ứ ừ ứ ¿ ẩ ¿ Á chỉ áp d ng cho các doanh nghi p có ít m t hàng ho c m t hàng ụ ệ ặ ặ ặ ổn định và nh n di¿ ện đ°ợc (Theo điểm a kho¿n 9 Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC)
- ¯u điểm: Tuân thủ nguyên tắc phù hợp của kế toán, chi phí thực tế phù hợp với doanh thu thực tế, giá tr hàng t n kho phị ồ ¿n ánh đúng giá trị ự th c
- Nh°ợc điểm: Đòi h i nhỏ ững điều ki n kh t khe, ch nh ng doanh nghi p kinh doanh ệ ắ ỉ ữ ệ
có ít lo i m t hàng, hàng t n kho có giá tr l n, m t hàng ạ ặ ồ ị ớ ặ ổn định và lo i hàng t n ạ ồ kho nh n di¿ ện đ°ợc thì m i có th áp dớ ể ụng đ°ợc
Một s ố đ¡n vị có đặc thù (nh° đ¡n vị kinh doanh siêu thị hoặc t°¡ng tự) có thể áp d ng k ụ ỹ thu¿t xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ theo ph°¡ng pháp Giá bán lẻ Ph°¡ng pháp này th°ờng đ°ợc dùng trong ngành bán l tính giá tr c a hàng t n kho v i s ẻ để ị ủ ồ ớ ố l°ợng l n ớ các mặt hàng thay đổi nhanh chóng và có l i nhuợ ¿n biên t°¡ng tự mà không th s d ng ể ử ụ các ph°¡ng pháp tính giá gốc khác (Theo điểm c kho¿n 1 điều 29 Thông t° 200/2014/TT -BTC)
- ¯u điểm: Dễ tính toán
- Nh°ợc điểm: Kết qu ch ¿ ỉ mang tính °ớc l°ợng, n u vi c thu nhế ệ ¿n đã đ°ợc th c hi n ự ệ
và ng°ời nh¿n giữ một l°ợng lớn hàng tồn kho với tỉ lệ phần trăm chênh lệch đáng
kể so v i t l ớ ỉ ệ đ°ợc sử ụng b d ởi ng°ời mua thì ph°¡ng pháp không hiệu qu ¿
Trang 104
1.2 Sinh viên v n dÁ āng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyÁn liên hoàn và nhÁp tr°á c xuÃt tr°ác đà hoàn chỉnh sã theo dõi nhÁp xuÃt tán đßi vái nguyên liáu
A sau đây: (Chú ý cÅn trình bày cách tính tr giá xu t kho) ß Ã
Bài làm:
Gi¿ định Công ty kê khai thu giá trế ị gia tăng (GTGT) theo ph°¡ng pháp khÁu tr và tính ừ giá xu t kho nguyên liÁ ệu A theo ph°¡ng pháp bình quân gia quy n liên hoàn: ề
Cho bi t sế ố d° đầu tháng 03/2021 c a Tài kho n Nguyên v t li u ủ ¿ ¿ ệ – TK 152 là 120.000.000 VND (Chi ti t 400kg nguyên li u Aế ệ , đ¡n giá 300.000 VND/kg) Trong tháng 04/2021 có một s nghi p v kinh t ố ệ ụ ế phát sinh nh° sau:
Nghiệp v 1: Ngày 02/04/2021, xu t bán trụ Á ực tiếp 200kg nguyên li u A ệ
- Đ¡n giá xuÁt kho bình quân: 300.000 (VND/kg)
- Trị giá xu t kho ngày 02/04/2021: Á 200 × 300.000 = 60 000 000 (VND)
Nghiệp vụ 2: Ngày 05/04/2021, mua nh p kho 300kg nguyên li u A v¿ ệ ới giá mua ch°a có thuế GTGT là 400.000 VND/kg, thu su t thuế Á ế GTGT là 10%, thanh toán ng°ời bán sau
30 ngày Chi phí v n chuy¿ ển ch°a có thuế GTGT là 9.000.000 VND (thu su t thuế Á ế GTGT
là 10%), thanh toán b ng ti n m t ằ ề ặ
- Giá thực tế nguyên li u A mua ngày 05/04/2021: ệ
400.000 × 300 + 9.000.000 =129 000 000 (VND)
- Đ¡n giá nguyên liệu A mua ngày 05/04/2021: 129 000 000 /300 = 430 000 (VND/kg) Nghiệp v 3: Ngày 16/04/2021, mua nh p kho 1000kg nguyên li u A vụ ¿ ệ ới giá mua ch°a có thuế GTGT là 350.000 VND/kg, thu su t thu GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ế Á ế ằ ề ử ngân hàng Chi phí v n chuy¿ ển ch°a có thuế GTGT là 10.000.000 VND (thu su t thu ế Á ế GTGT là 10%), thanh toán bằng ti n m t ề ặ
- Giá thực tế nguyên li u A mua ngày 16/04/2021: ệ
350.000 × 1000 +10 000 .000 =360 000 000 (VND)
- Đ¡n giá nguyên liệu A mua ngày 16/04/2021:
360 000 000 /1000 =360 000 (VND/kg)
Trang 11Nghiệp v 4: Ngày 27/04/2021, xu t bán trụ Á ực tiếp 500kg nguyên li u A ệ
- Đ¡n giá xuÁt kho nguyên liệu A bình quân ngày 27/04/2021:
60 000 .000 +129 000 .000 +360 000 000
200 + 300 + 1000 = 366 000. (VND/kg )
- Trị giá xu t kho nguyên li u A ngày 27/04/2021: Á ệ 366.000 × 500 =183 000 000 (VND)
Đ¡n vị tính: 1.000 VND
Chứng từ
Dißn giÁi
Đ¡n
giá
l°ÿng (kg)
Thành TiÁn
Sß
l°ÿng (kg)
Thành TiÁn
Sß
l°ÿng (kg)
Thành TiÁn
Tồn
CÂU 2: (7 điÃm)
2.1 Trình bày các gi Á đß nh c n thiÅ ¿t liên quan đ¿n ph°¡ng pháp k¿ toán t i ¿
Doanh nghiáp ABC nh° kỳ k ¿ toán, ph°¡ng pháp k¿ toán hàng tán kho, ph°¡ng pháp
xuÃt kho hàng tán kho, ph°¡ng pháp khÃu hao tài sÁn c ß đßnh, ph°¡ng pháp k¿ toán
thu¿ giá trß gia tăng (vÁ các ph°¡ng pháp k¿ toán sinh viên chán 1 ph°¡ng pháp đÃ
giÁ đßnh)?
- Tên doanh nghi p: Công ty C ph n Qu nh Nguy n ệ ổ ầ ỳ ễ
- Đồng tiền ghi sổ: Đồng Việt Nam (VND)
- Kỳ k toán: Quý ế
- Ph°¡ng pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai th°ờng xuyên
- Ph°¡ng pháp xuÁt kho hàng tồn kho: Bình quân gia quyền liên hoàn
Trang 126
- Ph°¡ng pháp khÁu hao tài s¿n cố định: аờng thẳng
- Ph°¡ng pháp kê khai thuế GTGT: KhÁu trừ
2.2 L p Báo cáo tình hình tài chính c a Doanh nghiÁ ă áp ABC đó vào cuß ỳi k (S li u ß á
sinh viên t gi ự Á đß nh, ít nh t có 12 ch tiêu) Ã ỉ
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày 30 tháng 9 năm 2021
ĐVT: VND
A Tài sÁn ngắn h¿n (100 = 110+130+140+150) 100 133.833.000.000
I TiÁn và các khoÁn t°¡ng đ°¡ng tiÁn 110 38.000.000.000
II Các khoÁn phÁi thu ngắn h¿n 130 33.000.000.000
1 Ph¿i thu ngắn hạn từ khách hàng 131 21.000.000.000
2 Thuế giá trị gia tăng đ°ợc khÁu hao 152 270.000.000
B Tài sÁn dài h¿n(200 = 210+220+250) 200 64.528.000.000
1 Ph¿i thu dài hạn từ khách hàng 211 1.100.000.000
III Các khoÁn đÅu t° tài chính dài h¿n 250 54.228.000.000
1 Đầu t° vào công ty liên doanh, liên kết 252 54.228.000.000
Trang 13NGUàN VÞN Mã sß Sß cußi kỳ
2.3 Thi t l p m t s nghi p v kinh t phát sinh trong k¿ Á ß ß á ā ¿ ỳ liên quan đ¿ n b ph n s n ß Á Á
xuÃt căa Doanh nghi p ABC (5 nghi p vá á ā)?
Trong Quý 4/2021 có các nghi p v phát sinh sau: ệ ụ
Nghiáp v 1 (mua nguyên v t liā Á áu): Ngày 10/10/2021, Công ty mua và nh p kho 12.000kg ¿ bột mì t i Công ty Bạ ột Mì Tiến Đạt, đ¡n giá ch°a có thu 10.000 VND/kg thu su t thu ế ế Á ế GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ngân hàng (Ngân hàng ằ ề ử đã báo Nợ)
Nghi áp vā 2 (xuÃt kho công cā dāng cā Ngày 22/10/2021, Công ty xu t kho công c ): Á ụ dùng ở phân x°ởng s n xu t tr giá 10.000.000 VND Công c d ng c thu c lo i phân b ¿ Á ị ụ ụ ụ ộ ạ ổ
2 l n ầ
Nghiáp v 3 (xu t kho nguyên v t liā Ã Á áu): Ngày 03/11/2021, Công ty xu t kho nguyên li u Á ệ bột mì để ¿ s n xu t s n ph m là 400.000.000 VND Á ¿ ẩ
Nghiáp vā 4 (tiÁn l°¡ng): Ngày 25/11/2021, Công ty tính l°¡ng ph¿i tr cho công nhân ¿ trực tiếp s n xu t s n ph m 150.000.000 VND và qu¿ Á ¿ ẩ ¿n lý phân x°ởng 100.000.000 VND
Nghiáp vā 5 (trích theo l°¡ng): Ngày 27/11/2021, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
tính vào chi phí s n xu t và kh u tr ¿ Á Á ừ l°¡ng của ng°ời lao động theo quy định hi n hành ệ
Trang 148
2.4 Đßnh khoÁn nghiáp vā kinh t¿ phát sinh này
Nghiáp v 1 (mua nguyên v t liā Á áu): Ngày 10/10/2021, Công ty mua và nh p kho 12.000kg ¿ bột mì t i Công ty Bạ ột Mì Tiến Đạt, đ¡n giá ch°a có thuế 10.000 VND/kg thu su t thu ế Á ế GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ngân hàng (Ngân hàng ằ ề ử đã báo Nợ)
Giá mua nguyên v¿t li u: ệ 12.000 ×10.000 =120 000 00 .0 (VND)
Thu ế GTGT đ°ợc kh u tr : Á ừ 120 000 .000 × 10% =12 000 000 (VND)
Giá thực tế mua nguyên li u: ệ 120 000 .000 +12 000 .000 =132 000 000 (VND) Định kho n: ¿ N - TK 152: 120.000.000 (VND) ợ
Nghiáp vā 2 (xuÃt kho công cā dāng cā): Ngày 22/10/2021, Công ty xu t kho công c Á ụ dùng ở phân x°ởng s n xu t tr giá 10.000.000 VND Công c d ng c thu c lo i phân b ¿ Á ị ụ ụ ụ ộ ạ ổ
2 l n ầ
Định kho n: ¿ N - TK 242: 10.000.000 (VND) ợ
Phân b chi phí công c d ng c : N TK 627: 5.000.000 (VND) ổ ụ ụ ụ ợ –
Nghiáp v 3 (xu t kho nguyên v t li u): ā Ã Á á Ngày 03/11/2021, Công ty xu t kho nguyên li u Á ệ bột mì để ¿ s n xu t s n ph m là 400.000.000 VND Á ¿ ẩ
Định kho n: ¿ N - TK 621: 400.000.000 (VND) ợ
Nghiáp vā 4 (tiÁn l°¡ng): Ngày 25/11/2021, Công ty tính l°¡ng ph¿i tr cho công nhân ¿ trực tiếp s n xu t s n ph m 150.000.000 VND và qu¿ Á ¿ ẩ ¿n lý phân x°ởng 100.000.000 VND Định kho n: ¿ N - TK 622: 150.000.000 (VND) ợ
Nghiáp vā 5 (trích theo l°¡ng): Ngày 27/11/2021, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ
tính vào chi phí s n xu t và kh u tr ¿ Á Á ừ l°¡ng của ng°ời lao động theo quy định hi n hành ệ Định kho n: ¿ N - TK 622: ợ 150 000 .000 ×23.5% =32 250 000 (VND)
N - TK 627: ợ 100 000 .000 ×23.5% = 23 500 000 (VND)