1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trình bày n t kho hàng t ội dung các ph°¡ng pháp tính giá xuá ồn kho theo thông t°

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 615,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên v n d¿ ụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyền liên hoàn và nh p ¿ tr°ớc xuÁt tr°ớc để hoàn chỉnh sổ theo dõi nh¿p xuÁt tồn đối với nguyên liệu A sau đây: Chú ý cần trìn

Trang 1

TR¯âNG Đ¾I HàC NGÂN HÀNG TP Hà CHÍ MINH

Há và tên sinh viên: Nguy n Ngß ác Nh° Quỳnh MSSV: 030536200159 L p h c ph n: ACC301_2111_8_GE08 á á Å

THÔNG TIN BÀI THI

Bài thi có: (b ằng số ): 10 trang

(b ằng chữ ): m°ã i trang

Trang 2

YÊU C U Ä

CÂU 1: (3 điÃm)

1.1 Trình bày nội dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÁt kho hàng tồn kho theo Thông t° 200/2014/TT-BTC ¯u điểm và nh°ợc điểm của từng ph°¡ng pháp đó là gì?

1.2 Sinh viên v n d¿ ụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyền liên hoàn và nh p ¿ tr°ớc xuÁt tr°ớc để hoàn chỉnh sổ theo dõi nh¿p xuÁt tồn đối với nguyên liệu A sau đây: (Chú ý cần trình bày cách tính tr giá xu t kho) ị Á

Đ¡n vị tính: 1.000 đồng

Chứng từ

Dißn giÁi

Đ¡n

giá

l°ÿng

Thành TiÁn

l°ÿng

Thành TiÁn

l°ÿng

Thành TiÁn

Tồn

đầu tháng

PX01 2 XUÀT …

PN01 5 NH¾P … .….… ……

PN02 16 NH¾P … … ……

PX02 27 XUÀT … …… ……

CÞNG & &

CÂU 2: (7 điÃm)

2.1 Trình bày các gi¿ định c n thiầ ết liên quan đến ph°¡ng pháp kế toán t i Doanh nghi p ạ ệ ABC nh° kỳ kế toán, ph°¡ng pháp kế toán hàng tồn kho, ph°¡ng pháp xuÁt kho hàng tồn kho, ph°¡ng pháp khÁu hao tài s¿n cố định, ph°¡ng pháp kế toán thuế giá trị gia tăng (về các ph°¡ng pháp kế toán sinh viên chọn 1 ph°¡ng pháp để gi¿ định)?

Trang 3

2.2 L p Báo cáo tình hình tài chính c a Doanh nghi¿ ủ ệp ABC đó vào cuối kỳ (Số liệu sinh viên t giự ¿ định, ít nh t có 12 ch tiêu) Á ỉ

2.3 Thi t l p m t s nghi p v kinh t phát sinh trong kế ¿ ộ ố ệ ụ ế ỳ liên quan đến b ph n s n xu t ộ ¿ ¿ Á của Doanh nghiệp ABC (5 nghi p v )? ệ ụ

- 1 nghi p v mua nguyên v t li u ệ ụ ¿ ệ

- 1 nghi p v trích kh u hao hoệ ụ Á ặc xuÁt kho công c d ng c ụ ụ ụ

- 1 nghi p v xu t kho nguyên v t li u ệ ụ Á ¿ ệ

- 1 nghi p v tiệ ụ ền l°¡ng

- 1 nghi p vệ ụ trích theo l°¡ng

2.4 Định kho¿n nghiệp vụ kinh tế phát sinh này

2.5 B sung thêm các giổ ¿ định c n thi t v tr giá s n ph m dầ ế ề ị ¿ ẩ ở dang đầu k , cu i kỳ ố ỳ để tính giá thành s n ph m nh¿ ẩ ¿p kho Trình bày s¡ đồ tính giá thành này

2.6 L p 1 ch ng t k¿ ứ ừ ế toán liên quan đến các nghi p v kinh t phát sinh mệ ụ ế ở ục 2.3

Trang 4

NGÂN HÀNG NHÀ N¯àC VIàT NAM B GIÁO DÞ ĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC NGÂN HÀNG TP Hà CHÍ MINH

TIÂU LUÀN MÔN NGUYÊN LÝ K TOÁN ¾

CHĂ ĐÀ: TÌM HIÂU VÀ NGUYÊN LÝ K¾ TOÁN

Sinh viên th c hi n : Nguy n Ngự á ß ác Nh° Quỳnh

Gi ng viên Á : Ths Nguy n Xuân Nh t ß Á

TP H Chí ồ Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2022

Trang 5

NHÀN XÉT CĂA GI NG VIÊN À

Trang 6

Māc l c ā

NÞI DUNG 2

CÂU 1: (3 điÃm) 2

CÂU 2: (7 điÃm) 5

nh° kỳ k¿ toán, ph°¡ng pháp k¿ toán hàng tán kho, ph°¡ng pháp xuÃt kho hàng t n kho, á

ph°¡ng pháp khÃu hao tài s n cÁ ß đßnh, ph°¡ng pháp k¿ toán thu¿ giá tr ß gia tăng (vÁ các

ph°¡ng pháp k¿ toán sinh viên chán 1 ph°¡ng pháp đà giÁ đßnh)? 5

2.4 Đßnh khoÁn nghiáp v kinh t phát sinh này.ā ¿ 8

Trang 7

LâI M ä ĐÄ U

Kế toán là m t trong nh ng ngành ngh quan tr ng không ch trong m t doanh nghi p mà ộ ữ ề ọ ỉ ộ ệ còn quan tr ng v i xã h i Nguyên lý k toán là m t môn h c tiọ ớ ộ ế ộ ọ ền đề cho các môn chuyên ngành sau này nh° kế toán tài chính, kế toán quốc tế, kế toán ngân hàng, kế toán chi phí,

kế toán qu n tr Bài ti u lu n này nh m t ng k t l i các ph¿ ị ể ¿ ằ ổ ế ạ ần đã đ°ợc học trong môn nguyên lý k toán Bài ti u lu n g m 2 ph n chính: ế ể ¿ ồ ầ

- Phần 1, trình bày nội dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÁt kho hàng tồn kho theo Thông t° 200/2014/TT BTC và nêu °u nh°ợ- c điểm của từng ph°¡ng pháp đó và ử s dụng 1 trong 2 ph°¡ng pháp bình quân gia quyền và nh¿p tr°ớc xuÁt tr°ớc để để hoàn ch nh s theo dõi nh p xu t tỉ ổ ¿ Á ồn đố ới v i nguyên li u A (s li u t giệ ố ệ ự ¿ định)

- Phần 2, Trình bày các gi ¿ định c n thiầ ết liên quan đến ph°¡ng pháp kế toán t i Công ạ ty; L p báo cáo tình hình tài chính c a Công ty vào cu i k (s li u t gi¿ ủ ố ỳ ố ệ ự ¿ định); Thiết l p 5 nghi p v kinh t phát sinh trong k¿ ệ ụ ế ỳ liên quan đến b ph n s n xu t; B ộ ¿ ¿ Á ổ sung các gi¿ định c n thi t v tr giá s n ph m dầ ế ề ị ¿ ẩ ở dang đầu k , cu i kỳ ố ỳ để tính giá thành s n ph m nh p kho và tr¿ ẩ ¿ ình bày s¡ đồ tính giá thành; L p 1 ch ng t k toán ¿ ứ ừ ế liên quan đến các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Trang 8

2

NÞI DUNG

CÂU 1: (3 điÃm)

1.1 Trình bày nßi dung các ph°¡ng pháp tính giá xuÃt kho hàng t án kho theo Thông

t° 200/2014/TT BTC ¯u điÃm và nh°ÿc điÃ- m căa từng ph°¡ng pháp đó là gì?

Bài làm:

Theo Thông t° 200/2014/TT BTC có 4 ph°¡ng pháp tính giá xuÁ- t kho hàng tồn kho bao gồm: Ph°¡ng pháp nh¿p tr°ớc, xuÁt tr°ớc (FIFO); Ph°¡ng pháp bình quân gia quyền; Ph°¡ng giáp tính theo giá đích danh và Ph°¡ng pháp giá bán lẻ

Ph°¡ng pháp nhÁp tr°ác, xuÃt tr°ác (FIFO): Ph°¡ng pháp nh¿p tr°ớc, xuÁt tr°ớc áp dụng dựa trên gi¿ đị nh là giá tr hàng tị ồn kho đ°ợc mua hoặc đ°ợc s¿n xuÁt tr°ớc thì đ°ợc xuÁt tr°ớc, và giá trị hàng tồn kho còn lại cuối kỳ là giá trị hàng tồn kho đ°ợc mua hoặc s¿n xu t g n thÁ ầ ời điểm cuối kỳ Theo ph°¡ng pháp này thì giá trị hàng xuÁt kho đ°ợc tính theo giá c a lô hàng nh p kho ủ ¿ ở thời điểm đầu kỳ ho c gặ ần đầu k , giá tr c a hàng t n kho ỳ ị ủ ồ cuối k ỳ đ°ợc tính theo giá c a hàng nh p kho ủ ¿ ở thời điểm cu i k ho c g n cu i k còn t n ố ỳ ặ ầ ố ỳ ồ kho (Theo điểm c kho n 9 ¿ Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC)

- ¯u điểm: Tính đ°ợc ngay trị giá vốn hàng xuÁt kho từng lần xuÁt hàng, đ¿m b¿o cung c p s li u k p th i cho k toán ghi chép các khâu tiÁ ố ệ ị ờ ế ếp theo cũng nh° cho qu¿n

lý Tr giá v n c a hàng t n kho s ị ố ủ ồ ẽ t°¡ng đối sát v i giá th ớ ị tr°ờng c a mủ ặt hàng đó

Vì v¿y ch tiêu hàng t n kho trên báo cáo k ỉ ồ ế toán có ý nghĩa thực tế h¡n

- Nh°ợc điểm: Làm cho doanh thu không phù h p v i nh ng kho n chi phí hi n t i ợ ớ ữ ¿ ệ ạ

Ph°¡ng pháp bình quân gia quyÁn: Theo ph°¡ng pháp bình quân gia quyền, giá trị của

từng lo i hàng tạ ồn kho đ°ợc tính theo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho ị ủ ừ ạ ồ đầu k ỳ

và giá tr t ng lo i hàng tị ừ ạ ồn kho đ°ợc mua ho c s n xu t trong k Giá tr trung bình có th ặ ¿ Á ỳ ị ể đ°ợc tính theo từng kỳ hoặc sau từng lô hàng nh¿p về, phụ thuộc vào điều kiện cụ thể của mỗi doanh nghi p ệ (Theo điểm b kho¿n 9 Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC) Có 2 cách tính giá theo ph°¡ng pháp bình quân gia quyền đó là bình quân gia quyền liên hoàn và bình quân gia quy n cu i k ề ố ỳ

• Đối với ph°¡ng pháp bình quân gia quyền liên hoàn:

Trang 9

- ¯u điểm: Độ chính xác cao, mang tính liên tục và kịp thời, theo dõi đ°ợc số l°ợng

và giá tr xu t kho ị Á

- Nh°ợc điểm: Tính toán phức tạp, nhi u l n và t n nhi u công s c ề ầ ố ề ứ

• Đối với ph°¡ng pháp bình quân gia quyền cuối kỳ:

- ¯u điểm: Đ¡n gi¿n, dễ làm, chỉ tính toán một lần vào cuối kỳ

- Nh°ợc điểm: Độ chính xác không cao, công việc tính toán dồn vào cuối tháng gây

¿nh h°ởng đến tiến độ của các ph n hành khác, ch ầ ỉ theo dõi đ°ợc số l°ợng xu t kho Á

mà không theo dõi đ°ợc giá tr ị Ph°¡ng pháp tính theo giá đích danh: Ph°¡ng pháp tính theo giá đích danh đ°ợc áp d ng ụ dựa trên giá tr th c t cị ự ế ủa t ng th hàng hoá mua vào, t ng th s n ph m s n xu t ra nên ừ ứ ừ ứ ¿ ẩ ¿ Á chỉ áp d ng cho các doanh nghi p có ít m t hàng ho c m t hàng ụ ệ ặ ặ ặ ổn định và nh n di¿ ện đ°ợc (Theo điểm a kho¿n 9 Điều 23 Thông t° 200/2014/TT-BTC)

- ¯u điểm: Tuân thủ nguyên tắc phù hợp của kế toán, chi phí thực tế phù hợp với doanh thu thực tế, giá tr hàng t n kho phị ồ ¿n ánh đúng giá trị ự th c

- Nh°ợc điểm: Đòi h i nhỏ ững điều ki n kh t khe, ch nh ng doanh nghi p kinh doanh ệ ắ ỉ ữ ệ

có ít lo i m t hàng, hàng t n kho có giá tr l n, m t hàng ạ ặ ồ ị ớ ặ ổn định và lo i hàng t n ạ ồ kho nh n di¿ ện đ°ợc thì m i có th áp dớ ể ụng đ°ợc

Một s ố đ¡n vị có đặc thù (nh° đ¡n vị kinh doanh siêu thị hoặc t°¡ng tự) có thể áp d ng k ụ ỹ thu¿t xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ theo ph°¡ng pháp Giá bán lẻ Ph°¡ng pháp này th°ờng đ°ợc dùng trong ngành bán l tính giá tr c a hàng t n kho v i s ẻ để ị ủ ồ ớ ố l°ợng l n ớ các mặt hàng thay đổi nhanh chóng và có l i nhuợ ¿n biên t°¡ng tự mà không th s d ng ể ử ụ các ph°¡ng pháp tính giá gốc khác (Theo điểm c kho¿n 1 điều 29 Thông t° 200/2014/TT -BTC)

- ¯u điểm: Dễ tính toán

- Nh°ợc điểm: Kết qu ch ¿ ỉ mang tính °ớc l°ợng, n u vi c thu nhế ệ ¿n đã đ°ợc th c hi n ự ệ

và ng°ời nh¿n giữ một l°ợng lớn hàng tồn kho với tỉ lệ phần trăm chênh lệch đáng

kể so v i t l ớ ỉ ệ đ°ợc sử ụng b d ởi ng°ời mua thì ph°¡ng pháp không hiệu qu ¿

Trang 10

4

1.2 Sinh viên v n dÁ āng 1 trong 2 ph°¡ng pháp: bình quân gia quyÁn liên hoàn và nhÁp tr°á c xuÃt tr°ác đà hoàn chỉnh sã theo dõi nhÁp xuÃt tán đßi vái nguyên liáu

A sau đây: (Chú ý cÅn trình bày cách tính tr giá xu t kho) ß Ã

Bài làm:

Gi¿ định Công ty kê khai thu giá trế ị gia tăng (GTGT) theo ph°¡ng pháp khÁu tr và tính ừ giá xu t kho nguyên liÁ ệu A theo ph°¡ng pháp bình quân gia quy n liên hoàn: ề

Cho bi t sế ố d° đầu tháng 03/2021 c a Tài kho n Nguyên v t li u ủ ¿ ¿ ệ – TK 152 là 120.000.000 VND (Chi ti t 400kg nguyên li u Aế ệ , đ¡n giá 300.000 VND/kg) Trong tháng 04/2021 có một s nghi p v kinh t ố ệ ụ ế phát sinh nh° sau:

Nghiệp v 1: Ngày 02/04/2021, xu t bán trụ Á ực tiếp 200kg nguyên li u A ệ

- Đ¡n giá xuÁt kho bình quân: 300.000 (VND/kg)

- Trị giá xu t kho ngày 02/04/2021: Á 200 × 300.000 = 60 000 000 (VND)

Nghiệp vụ 2: Ngày 05/04/2021, mua nh p kho 300kg nguyên li u A v¿ ệ ới giá mua ch°a có thuế GTGT là 400.000 VND/kg, thu su t thuế Á ế GTGT là 10%, thanh toán ng°ời bán sau

30 ngày Chi phí v n chuy¿ ển ch°a có thuế GTGT là 9.000.000 VND (thu su t thuế Á ế GTGT

là 10%), thanh toán b ng ti n m t ằ ề ặ

- Giá thực tế nguyên li u A mua ngày 05/04/2021: ệ

400.000 × 300 + 9.000.000 =129 000 000 (VND)

- Đ¡n giá nguyên liệu A mua ngày 05/04/2021: 129 000 000 /300 = 430 000 (VND/kg) Nghiệp v 3: Ngày 16/04/2021, mua nh p kho 1000kg nguyên li u A vụ ¿ ệ ới giá mua ch°a có thuế GTGT là 350.000 VND/kg, thu su t thu GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ế Á ế ằ ề ử ngân hàng Chi phí v n chuy¿ ển ch°a có thuế GTGT là 10.000.000 VND (thu su t thu ế Á ế GTGT là 10%), thanh toán bằng ti n m t ề ặ

- Giá thực tế nguyên li u A mua ngày 16/04/2021: ệ

350.000 × 1000 +10 000 .000 =360 000 000 (VND)

- Đ¡n giá nguyên liệu A mua ngày 16/04/2021:

360 000 000 /1000 =360 000 (VND/kg)

Trang 11

Nghiệp v 4: Ngày 27/04/2021, xu t bán trụ Á ực tiếp 500kg nguyên li u A ệ

- Đ¡n giá xuÁt kho nguyên liệu A bình quân ngày 27/04/2021:

60 000 .000 +129 000 .000 +360 000 000

200 + 300 + 1000 = 366 000. (VND/kg )

- Trị giá xu t kho nguyên li u A ngày 27/04/2021: Á ệ 366.000 × 500 =183 000 000 (VND)

Đ¡n vị tính: 1.000 VND

Chứng từ

Dißn giÁi

Đ¡n

giá

l°ÿng (kg)

Thành TiÁn

l°ÿng (kg)

Thành TiÁn

l°ÿng (kg)

Thành TiÁn

Tồn

CÂU 2: (7 điÃm)

2.1 Trình bày các gi Á đß nh c n thiÅ ¿t liên quan đ¿n ph°¡ng pháp k¿ toán t i ¿

Doanh nghiáp ABC nh° kỳ k ¿ toán, ph°¡ng pháp k¿ toán hàng tán kho, ph°¡ng pháp

xuÃt kho hàng tán kho, ph°¡ng pháp khÃu hao tài sÁn c ß đßnh, ph°¡ng pháp k¿ toán

thu¿ giá trß gia tăng (vÁ các ph°¡ng pháp k¿ toán sinh viên chán 1 ph°¡ng pháp đÃ

giÁ đßnh)?

- Tên doanh nghi p: Công ty C ph n Qu nh Nguy n ệ ổ ầ ỳ ễ

- Đồng tiền ghi sổ: Đồng Việt Nam (VND)

- Kỳ k toán: Quý ế

- Ph°¡ng pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai th°ờng xuyên

- Ph°¡ng pháp xuÁt kho hàng tồn kho: Bình quân gia quyền liên hoàn

Trang 12

6

- Ph°¡ng pháp khÁu hao tài s¿n cố định: аờng thẳng

- Ph°¡ng pháp kê khai thuế GTGT: KhÁu trừ

2.2 L p Báo cáo tình hình tài chính c a Doanh nghiÁ ă áp ABC đó vào cuß ỳi k (S li u ß á

sinh viên t gi ự Á đß nh, ít nh t có 12 ch tiêu) Ã ỉ

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

Tại ngày 30 tháng 9 năm 2021

ĐVT: VND

A Tài sÁn ngắn h¿n (100 = 110+130+140+150) 100 133.833.000.000

I TiÁn và các khoÁn t°¡ng đ°¡ng tiÁn 110 38.000.000.000

II Các khoÁn phÁi thu ngắn h¿n 130 33.000.000.000

1 Ph¿i thu ngắn hạn từ khách hàng 131 21.000.000.000

2 Thuế giá trị gia tăng đ°ợc khÁu hao 152 270.000.000

B Tài sÁn dài h¿n(200 = 210+220+250) 200 64.528.000.000

1 Ph¿i thu dài hạn từ khách hàng 211 1.100.000.000

III Các khoÁn đÅu t° tài chính dài h¿n 250 54.228.000.000

1 Đầu t° vào công ty liên doanh, liên kết 252 54.228.000.000

Trang 13

NGUàN VÞN Mã sß Sß cußi kỳ

2.3 Thi t l p m t s nghi p v kinh t phát sinh trong k¿ Á ß ß á ā ¿ ỳ liên quan đ¿ n b ph n s n ß Á Á

xuÃt căa Doanh nghi p ABC (5 nghi p vá á ā)?

Trong Quý 4/2021 có các nghi p v phát sinh sau: ệ ụ

Nghiáp v 1 (mua nguyên v t liā Á áu): Ngày 10/10/2021, Công ty mua và nh p kho 12.000kg ¿ bột mì t i Công ty Bạ ột Mì Tiến Đạt, đ¡n giá ch°a có thu 10.000 VND/kg thu su t thu ế ế Á ế GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ngân hàng (Ngân hàng ằ ề ử đã báo Nợ)

Nghi áp vā 2 (xuÃt kho công cā dāng cā Ngày 22/10/2021, Công ty xu t kho công c ): Á ụ dùng ở phân x°ởng s n xu t tr giá 10.000.000 VND Công c d ng c thu c lo i phân b ¿ Á ị ụ ụ ụ ộ ạ ổ

2 l n ầ

Nghiáp v 3 (xu t kho nguyên v t liā Ã Á áu): Ngày 03/11/2021, Công ty xu t kho nguyên li u Á ệ bột mì để ¿ s n xu t s n ph m là 400.000.000 VND Á ¿ ẩ

Nghiáp vā 4 (tiÁn l°¡ng): Ngày 25/11/2021, Công ty tính l°¡ng ph¿i tr cho công nhân ¿ trực tiếp s n xu t s n ph m 150.000.000 VND và qu¿ Á ¿ ẩ ¿n lý phân x°ởng 100.000.000 VND

Nghiáp vā 5 (trích theo l°¡ng): Ngày 27/11/2021, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

tính vào chi phí s n xu t và kh u tr ¿ Á Á ừ l°¡ng của ng°ời lao động theo quy định hi n hành ệ

Trang 14

8

2.4 Đßnh khoÁn nghiáp vā kinh t¿ phát sinh này

Nghiáp v 1 (mua nguyên v t liā Á áu): Ngày 10/10/2021, Công ty mua và nh p kho 12.000kg ¿ bột mì t i Công ty Bạ ột Mì Tiến Đạt, đ¡n giá ch°a có thuế 10.000 VND/kg thu su t thu ế Á ế GTGT là 10%, thanh toán b ng ti n g i ngân hàng (Ngân hàng ằ ề ử đã báo Nợ)

Giá mua nguyên v¿t li u: ệ 12.000 ×10.000 =120 000 00 .0 (VND)

Thu ế GTGT đ°ợc kh u tr : Á ừ 120 000 .000 × 10% =12 000 000 (VND)

Giá thực tế mua nguyên li u: ệ 120 000 .000 +12 000 .000 =132 000 000 (VND) Định kho n: ¿ N - TK 152: 120.000.000 (VND) ợ

Nghiáp vā 2 (xuÃt kho công cā dāng cā): Ngày 22/10/2021, Công ty xu t kho công c Á ụ dùng ở phân x°ởng s n xu t tr giá 10.000.000 VND Công c d ng c thu c lo i phân b ¿ Á ị ụ ụ ụ ộ ạ ổ

2 l n ầ

Định kho n: ¿ N - TK 242: 10.000.000 (VND) ợ

Phân b chi phí công c d ng c : N TK 627: 5.000.000 (VND) ổ ụ ụ ụ ợ –

Nghiáp v 3 (xu t kho nguyên v t li u): ā Ã Á á Ngày 03/11/2021, Công ty xu t kho nguyên li u Á ệ bột mì để ¿ s n xu t s n ph m là 400.000.000 VND Á ¿ ẩ

Định kho n: ¿ N - TK 621: 400.000.000 (VND) ợ

Nghiáp vā 4 (tiÁn l°¡ng): Ngày 25/11/2021, Công ty tính l°¡ng ph¿i tr cho công nhân ¿ trực tiếp s n xu t s n ph m 150.000.000 VND và qu¿ Á ¿ ẩ ¿n lý phân x°ởng 100.000.000 VND Định kho n: ¿ N - TK 622: 150.000.000 (VND) ợ

Nghiáp vā 5 (trích theo l°¡ng): Ngày 27/11/2021, trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ

tính vào chi phí s n xu t và kh u tr ¿ Á Á ừ l°¡ng của ng°ời lao động theo quy định hi n hành ệ Định kho n: ¿ N - TK 622: ợ 150 000 .000 ×23.5% =32 250 000 (VND)

N - TK 627: ợ 100 000 .000 ×23.5% = 23 500 000 (VND)

Ngày đăng: 10/08/2022, 17:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w