Bài giảng Giải tích - Chương 2: Tích phân bội. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: tích phân kép - định nghĩa, cách tính trong tọa độ Descartes, đổi biến, ứng dụng hình học; cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Oxy; đổi biến số trong tích phân kép; ứng dụng của tích phân kép;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Giải tích
Chương 2 Tích phân bội
Vũ Hữu Nhự
PHENIKAA University
Trang 22.1 Tích phân kép: định nghĩa, cách tính trong tọa độ
Descartes, đổi biến, ứng dụng hình học
Trang 32.1 Tích phân kép: định nghĩa, cách tính trong tọa độ
Descartes, đổi biến, ứng dụng hình học
2.1.1 Khái niệm Cho hàm số z = f (x , y ) xác định trên miền D
dn= max {diam(∆S1), diam(∆S2), , diam(∆Sn)}
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 42.1 Tích phân kép: định nghĩa, cách tính trong tọa độ
Descartes, đổi biến, ứng dụng hình học
2.1.1 Khái niệm Cho hàm số z = f (x , y ) xác định trên miền D
Trang 52.1 Tích phân kép: định nghĩa, cách tính trong tọa độ Descartes, đổi biến, ứng dụng hình học
2.1.1 Khái niệm Cho hàm số z = f (x , y ) xác định trên miền D(D là miền đóng và bị chặn)
- Chia miền D thành n mảnh nhỏ, có diện tích
∆S1, ∆S2, , ∆Sn
- Xác định đường kính của các mảnh:
diam(∆Si) = max {AB | A, B ∈ ∆Si}
và đặt
dn= max {diam(∆S1), diam(∆S2), , diam(∆Sn)}
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 6- Lấy điểm Mi(xi, yi) ∈ ∆Si (tùy ý) và lập tổng tích phân
- D : miền lấy tích phân
- f (x , y ) hàm dưới dấu tích phân
- dS : yếu tố diện tíchNếu tích phân (2) tồn tại, ta nói hàm f (x , y ) khả tích trên D
Trang 7- Lấy điểm Mi(xi, yi) ∈ ∆Si (tùy ý) và lập tổng tích phân
- D : miền lấy tích phân
- f (x , y ) hàm dưới dấu tích phân
- dS : yếu tố diện tíchNếu tích phân (2) tồn tại, ta nói hàm f (x , y ) khả tích trên D
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 8- Lấy điểm Mi(xi, yi) ∈ ∆Si (tùy ý) và lập tổng tích phân
- D : miền lấy tích phân
- f (x , y ) hàm dưới dấu tích phân
- dS : yếu tố diện tích
Nếu tích phân (2) tồn tại, ta nói hàm f (x , y ) khả tích trên D
Trang 9- Lấy điểm Mi(xi, yi) ∈ ∆Si (tùy ý) và lập tổng tích phân
- D : miền lấy tích phân
- f (x , y ) hàm dưới dấu tích phân
- dS : yếu tố diện tích
Nếu tích phân (2) tồn tại, ta nói hàm f (x , y ) khả tích trên D
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 10Chú ý: Nếu f (x , y ) liên tục trên miền đóng và bị chặn D thì
Trang 11Chú ý: Nếu f (x , y ) liên tục trên miền đóng và bị chặn D thì
Trang 16• R R
D
dxdy = S (D) = diện tích miền D
• Nếu f (x, y ) liên tục trên miền đóng và bị chặn D thì tồn tại(x0, y0) ∈ D sao
D
f (x , y )dxdy = f (x0, y0)S (D)
Trang 17D
dxdy = S (D) = diện tích miền D
• Nếu f (x, y ) liên tục trên miền đóng và bị chặn D thì tồn tại(x0, y0) ∈ D sao
Trang 182.1.2 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Oxy.
Trang 192.1.2 Cách tính tích phân kép trong hệ tọa độ Oxy.
Trang 23Corollary (2)
Giả sử
• D = {(x, y ) | a ≤ x ≤ b, y1(x ) ≤ y ≤ y2(x )} ⊂ [a, b] × [c, d ]
• các hàm: y1(x ), y2(x ) là các hàm liên tục trên [a, b]
• f (x, y ) liên tục trên [a, b] × [c, d ]
Trang 24Corollary (2)
Giả sử
• D = {(x, y ) | a ≤ x ≤ b, y1(x ) ≤ y ≤ y2(x )} ⊂ [a, b] × [c, d ]
• các hàm: y1(x ), y2(x ) là các hàm liên tục trên [a, b]
• f (x, y ) liên tục trên [a, b] × [c, d ]
Trang 29Giả sử miền D được cho bởi
Trang 30Giả sử miền D được cho bởi
Trang 322.1.3 Đổi biến số trong tích phân kép
Trang 332.1.3 Đổi biến số trong tích phân kép
Trang 34xu0 xv0
yu0 yv0
6= 0 ∀(u, v ) ∈ D1
Trang 35xu0 xv0
yu0 yv0
6= 0 ∀(u, v ) ∈ D1
f (x (u, v ), y (u, v ))|J|dudv (10)
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 37Tích phân kép trong hệ tọa độ cực
Công thức đổi tọa độ:
Trang 38Tích phân kép trong hệ tọa độ cực
Công thức đổi tọa độ:
(
x = r cos ϕ
r = OM, ϕ =−−→OM, Ox\ .Giả sử miền D được cho bởi
Trang 39Tích phân kép trong hệ tọa độ cực
Công thức đổi tọa độ:
(
x = r cos ϕ
r = OM, ϕ =−−→OM, Ox\ .Giả sử miền D được cho bởi
Trang 40Chú ý.
Nếu O là điểm trong của miền D và mọi tia xuất phát từ O có góc
ϕ đều cắt biên tại một điểm có bán kính r (ϕ) thì
D
f (x , y )dxdy =
Z 2π 0
d ϕ
Z r (ϕ) 0
f (r cos ϕ, r sin ϕ)rdr (13)
Trang 42x2+ y2− 2y ≥ 0, x2+ y2− 1 ≤ 0, x ≥ 0, y ≥ 0
Trang 442.1.4 Ứng dụng của tích phân kép
(2) Tính thể tích Cho hình trụ V
• có đường sinh k Oz,
• đáy dưới là miền D ⊂ (Oxy )
• đáy trên là mặt cong z = f (x, y )
Trang 452.1.4 Ứng dụng của tích phân kép
(2) Tính thể tích Cho hình trụ V
• có đường sinh k Oz,
• đáy dưới là miền D ⊂ (Oxy )
• đáy trên là mặt cong z = f (x, y )
Trang 46Tính thể tích V phần hình trụ giới hạn bởi mặt
x2+ y2= 2xnằm trong mặt cầu
x2+ y2+ z2= 4
Trang 472.1.4 Ứng dụng của tích phân kép
(3) Tính khối lượng bản phẳng
• bản phẳng kim loại (hoặc chất liệu khác như nhựa, giấy, )trong mặt phẳng xy có mật độ khối lượng (= khối lượng trênmột đơn vị diện tích) là ρ(x , y ) và hình dạng được xác địnhbởi miền R
• khối lượng của bản phẳng được tính bằng công thức sau
Trang 48• (4) Xác định trọng tâm của bản phẳng: Bản phẳng kim loại
với M là khối lượng của bản phẳng tính theo công thức (16)
• (5) Xác định mô-ment quán tính của bản phẳng: Bản phẳngkim loại R ; mô-ment quán tính đối với trục x (Ix), trục y (Iy),
và đối với gốc toạ độ (I0):
Trang 51dn= max {diam(∆V1), diam(∆V2), , diam(∆Vn)}
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 53dn= max {diam(∆V1), diam(∆V2), , diam(∆Vn)}
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 54- Lấy điểm Mi(xi, yi, zi) ∈ ∆Vi (tùy ý) và lập tổng tích phân
d n →0σn (nếu giới hạn tồn tại) (18)
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dưới dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tíchNếu tích phân (18) tồn tại, ta nói hàm f (x , y , z) khả tích trên V
Trang 55- Lấy điểm Mi(xi, yi, zi) ∈ ∆Vi (tùy ý) và lập tổng tích phân
d n →0σn (nếu giới hạn tồn tại) (18)
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dưới dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tíchNếu tích phân (18) tồn tại, ta nói hàm f (x , y , z) khả tích trên V
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 56- Lấy điểm Mi(xi, yi, zi) ∈ ∆Vi (tùy ý) và lập tổng tích phân
d n →0σn (nếu giới hạn tồn tại) (18)
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dưới dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tích
Nếu tích phân (18) tồn tại, ta nói hàm f (x , y , z) khả tích trên V
Trang 57Chú ý: Nếu f (x , y , z) liên tục trên miền đóng và bị chặn V thì
Trang 58Chú ý: Nếu f (x , y , z) liên tục trên miền đóng và bị chặn V thì
Trang 62• Nếu f (x, y , z) ≤ g (x, y , z) với mọi (x, y , z) ∈ V , thì
Trang 63• Nếu f (x, y , z) ≤ g (x, y , z) với mọi (x, y , z) ∈ V , thì
Trang 64• Nếu f (x, y , z) ≤ g (x, y , z) với mọi (x, y , z) ∈ V , thì
Trang 65D là hình chiếu của V lên mặt Oxy
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 67D là hình chiếu của V lên mặt Oxy
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 69I =
V
x2dxdydz
với V là hình cầu đơn vị
Vũ Hữu Nhự Giải tích Chương 2 Tích phân bội
Trang 712.2.4 Đổi biến số trong tích phân bội 3
Trang 722.2.4 Đổi biến số trong tích phân bội 3
Trang 73xu0 xv0 xw0
yu0 yv0 yw0
zu0 zv0 zw0
...
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tíchNếu tích phân (18) tồn tại, ta nói hàm f (x , y , z) khả tích V
Vũ Hữu Nhự Giải tích. .. tồn tại) (18)
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tíchNếu tích phân (18) tồn tại, ta nói hàm f (x , y , z) khả tích V
d n →0σn (nếu giới hạn tồn tại) (18)
- V : miền lấy tích phân
- f (x , y , z) hàm dấu tích phân
- dV : yếu tố thể tích
Nếu