PHÂN TÍCH SWOT
Trang 1PHÂN TÍCH SWOT CỦA CỦA
VINAMILK
CƠ HỘI (O)
1 Nhiều chính sách ưu đãi của chính phủ dành cho ngành sữa như giảm thuế …
2 Thu nhập của người dân ngày càng cao do đó nhu cầu sử dụng các sản phẩm từ sữa cho con em cũng tăng cao
3 Tốc độ tăng dân số nhanh
4 Đối thủ cạnh tranh ngày càng suy yếu , giảm thị phần do ảnh hưởng của dịch bệnh
NGUY CƠ (T)
1 Giá nguyên liệu nhập khẩu ngày càng tăng cao , nguyên liệu nhập khẩu bị gián đoạn do dịch bệnh , chiến tranh …
2 Đối thủ cạnh tranh trong và ngoài nước ngày càng nhiều và cạnh tranh gay gắt
3 Áp lực từ các sản phẩm thay thế
4 Thuế giảm cũng thu hút nhiều đối thủ cạnh tranh vào thị trường Việt Nam
5 Nền kinh tế không ổn định ( Lạm phát , khủng hoạng kinh tế … )
ĐIỂM MẠNH (S)
1 Thương hiệu mạnh , thị phần lớn
chiếm 43,3% thị phần sữa Việt
Nam
2 Mạng lưới phân phối rộng khắp 64
tỉnh thành ( bao gồm các hệ thống
siêu thị , các cửa hàng phân phối và
các cửa hàng giấc mơ sữa việt … )
3 Giá cả cạnh tranh , danh muc sản
phẩm đa dạng ( Sữa chua , sữa tươi
, sữa bột , kem … )
4 Hệ thống sản xuất , công nghệ tiên
tiến mang tiêu chuẩn quốc tế
5 Đội ngũ nhân viên , lãnh đạo nhiều
kinh nghiệm
Phối hợp : các chiến lược S - O
- S1S2S8 + O1 : Tặng dụng nguồn tài chính sẵn có , mạng lưới phân phối rộng khắp cùng với chính sách ưu đãi để mở rộng thị phần của công ty
- S2S4S6 + O3 : Nâng cao chất lượng sản phẩm
- S3S5S6S7 + S2S3 : Đưa ra các chiến lược marketing sản phẩm , cùng giá cả cạnh tranh để thu hút thêm các đổi tượng khách hàng , tăng thị phần
Phối hợp : các chiến lược S - T
- T1 + S6S8 : Tận dụng nguồn tài chính để
mở rộng hệ thống trang trại , chuyển sang
sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước tránh
bị động nguồn nguyên liệu
- T2T4 + S2S3S4S7 : Đưa ra chiến dịch
quảng cáo , khuyến mãi , cùng với sự đa dạng của sản phẩm để tạo sự khác biệt thu hút khách hàng
Trang 26 Vùng trang trại chăn nuôi bò sữa
rộng lớn và hiện đại
7 Có nhiều chiến lược marketing đa
dạng
8 Tài chính mạnh
ĐIỂM YẾU (W)
1 Chưa chủ động được nguồn nguyên
liệu đầu vào còn phụ thuộc nhiều
vào nguyên liệu nhập khẩu
2 Mẫu mã sản phẩm dành cho các
đối tượng khác nhau chưa có sự
khác biệt
3 Marketing chủ yếu tập trung ở phía
nam , ít quan tâm khu vực phía bắc
và trung bộ
4 Các sản phẩm khác ngoại trừ dòng
sản phẩm từ sữa thì tính cạnh tranh
chưa cao
Phối hợp : các chiến lược W - O
- S1+W1 : Tận dụng các chính
sách ưu đãi cho ngành sữa thì công ty chủ động tìm kiếm , thu mua các nguyên liệu trong nước , giảm tỷ trọng nguyên liệu nhập khẩu
- S2S3S4 + W2W3W4 : Thay đổi
mẫu mã , thực hiện quảng bá sản phẩm rộng khắp các tỉnh miền trung , miền bắc để đưa sản phẩm đến gần với người dân hơn , thu hút nhiều khách hàng biết đến sản phẩm nhiều hơn
Phối hợp : các chiến lược W - T
W1 + T1 : Áp lực về nguyên liệu sản xuất gây ra
sự thiếu hụt nguyên liệu Thực hiện chiến lược giảm nguyên liệu nhập khẩu tăng nguyên liệu trong nước
W2W3 + T2T4 : Nguy cơn mất thị phần vào các đổi thủ cạnh tranh Thực hiện chiến lược thay đổi mẫu mã , chất lượng sản phẩm để cạnh tranh giành thị phần