1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TIỂU LUẬN NHÓM môn học GIỚI THIỆU NGÀNH tài CHÍNH các lý THUYẾT đầu tư

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 523 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỒ CHÍ MINH BÀI TIỂU LUẬN NHÓM Môn học: GIỚI THIỆU NGÀNH TÀI CHÍNH CÁC LÝ THUYẾT ĐẦU TƯ Giảng viên hướng dẫn: ThS.. HUỲNH QUỐC KHIÊM Sinh viên thực hiện: VÕ THỊ HOÀI THƯƠNG NGUYỄN HUỲNH

Trang 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH

BÀI TIỂU LUẬN NHÓM Môn học: GIỚI THIỆU NGÀNH TÀI CHÍNH

CÁC LÝ THUYẾT ĐẦU TƯ

Giảng viên hướng dẫn: ThS HUỲNH QUỐC KHIÊM

Sinh viên thực hiện:

VÕ THỊ HOÀI THƯƠNG NGUYỄN HUỲNH TRÀ PHÙNG HỮU TRÍ Lớp: D06

Trang 2

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2022

LỜI CAM ĐOAN

Chúng em là:

 VÕ THỊ HOÀI THƯƠNG – MSSV: 030136200655

 NGUYỄN HUỲNH TRÀ – MSSV: 030136200658

 PHÙNG HỮU TRÍ – MSSV: 030136200704

Cam đoan bài tiểu luận nhóm: CÁC LÝ THUYẾT ĐẦU TƯ

Giảng viên hướng dẫn: ThS HUỲNH QUỐC KHIÊM

Bài tiểu luận này là sản phẩm của riêng chúng em, các kết quả phân tích có tính chất độc lập riêng, không sao chép bất kỳ tài liệu nào và chưa được công bố toàn bộ nội dung này ở bất kỳ đâu; các số liệu, các nguồn trích dẫn trong bài tiểu luận được chú thích nguồn gốc rõ ràng, minh bạch

Chúng em xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan danh dự của chúng em

TP Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 02 năm 2022 Sinh viên thực hiện

(Ký, ghi rõ họ tên)

Sinh viên thực hiện

(Ký, ghi rõ họ tên)

Sinh viên thực hiện

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 3

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC ST

Mức độ hoàn thành Ghi chú

1 Võ Thị Hoài Thương

‒ Nội dung chương 2 và

phần kết luận

‒ Phân chia công việc

‒ Thuyết trình

100%

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

2 Nguyễn Huỳnh Trà

‒ Nội dung chương 1, 3

và phần mở đầu

‒ Làm Powerpoint

‒ Thuyết trình

100%

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

3 Phùng Hữu Trí

‒ Nội dung chương 2, 3

‒ Tổng hợp Word

‒ Thuyết trình

100%

Hoàn thành tốt nhiệm vụ

 Người phân công và đánh giá: Võ Thị Hoài Thương (nhóm trưởng)

 Xác nhận của các thành viên:

Sinh viên xác nhận

(Ký, ghi rõ họ tên)

Sinh viên xác nhận

(Ký, ghi rõ họ tên)

Sinh viên xác nhận

(Ký, ghi rõ họ tên)

MỤC LỤC

Trang 4

L I CAM ĐOAN Ờ

B NG PHÂN CÔNG CÔNG VI C Ả Ệ

M C Ụ L C Ụ

Ch ươ ng 1: NH NG KHÁI NI M C B N VỀỀ ĐÂỀU T , TĂNG TR Ữ Ệ Ơ Ả Ư ƯỞ NG VÀ

PHÁT TRI N KINH TỀẾ Ể 1

1.1 Đầầu t và phần lo i đầầu t ư ạ ư 1

1.1.1 Khái ni m vềề đầều t ệ ư 1

1.1.2 Phần lo i đầều t ạ ư 1

1.2 Khái ni m vềầ tăng tr ệ ưở ng kinh tềế 2

1.3 Khái ni m vềầ phát tri n kinh tềế ệ ể 3

Ch ươ ng 2: N I DUNG CÁC LÝ THUYỀẾT ĐÂỀU T Ộ Ư 4

2.1 Gi thuyềết th tr ả ị ườ ng hi u qu (Efficient ệ ả Market Hypothesis) 4

2.1.1 Đ nh nghĩa ị 4

2.1.2 B n chầất và n i dung ả ộ 4

2.2 Nguyền tăếc 50% (Fifty – Percent Principle) 5

2.2.1 Đ nh nghĩa, b n chầất và n i dung ị ả ộ 5

2.3 Lí thuyềết vềầ k ngốếc h n (Greater Fool Theory) ẻ ơ 5

2.3.1 Đ nh nghĩa ị 5

2.3.2 B n chầất và n i dung ả ộ 5

2.4 Lí thuyềết lố l (Odd Lot theory) ẻ 6

2.4.1 Đ nh nghĩa ị 6

2.4.2 B n chầất và n i dung ả ộ 6

2.5 Lí thuyềết tri n v ng ể ọ (Prospect Theory/Loss-aversion Theory) 7

2.5.1 Đ nh nghĩa ị 7

2.5.2 B n chầất và n i dung ả ộ 7

2.6 Gi thuyềết kì v ng h p lí (Rational expectation hypothesis) ả ọ ợ 8

2.6.1 Đ nh nghĩa ị 8

2.6.2 B n chầất và n i dung ả ộ 8

2.7 Lý thuyềết lãi suầết ngăến 9

2.7.1 Đ nh nghĩa, b n chầất và n i dung ị ả ộ 9

Ch ươ ng 3: NH N XÉT C A NHÓM VỀỀ CÁC LÝ THUYỀẾT ĐÂỀU T Ậ Ủ Ư 10

3.1 Nh n xét c a nhóm ậ ủ 10 DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả

L I M ĐÂỀU Ờ Ở

Trang 5

Tăng tr ưởng và phát tri n kinh tếế luôn là m c tiếu hể ụ ướng t i c a m i quôếc gia Đớ ủ ọ ể

th c hi n và duy trì đự ệ ược m c tiếu đó, môỗi nụ ước sẽỗ có nh ng chính sách và bữ ước đi

phù h p v i hoàn c nh c th t ng nợ ớ ả ụ ể ừ c Trong xu thếế toàn cầầu hóa nếần kinh tếếướ

hi n nay, muôến tôần t i và phát tri n đệ ạ ể c môỗi nếần kinh tếế đếầu ph i phát huy n iượ ả ộ

l c trong nc kếết h p v i các nguôần l c bến ngoài Đôếi v i Vi t Nam, Đ ng vàướ ợ ớ ự ớ ệ ả

Nhà n c ta luôn đ t m c tiếu phát tri n kinh tếế lến hàng đầầu v i đ nh hướ ặ ụ ể ớ ị ướng đếến năm 2020 nước ta sẽỗ c b n tr thành m t nơ ả ở ộ ước công nghi p Đ đ t đệ ể ạ ược m c

tiếu trến thì đầầu t là m t yếếu tôế c c kỳ quan tr ng vì đầầu t , nói rõ h n là đầầu tư ộ ự ọ ư ơ ư

phát tri n, không nh ng làm gia tăng tài s n c a cá nhần nhà đầầu t , mà còn tr cể ữ ả ủ ư ự

tiếếp làm gia tăng tài s n v t chầết cho nếần kinh tếế, có tác đ ng rầết m nh mẽỗ đếếnả ậ ộ ạ

phát tri n kinh tếế Đã có nhiếầu lý thuyếết vếầ đầầu t để ư ược nếu ra nhăầm phần tích tác

đ ng c a đầầu t đếến tăng trộ ủ ư ưởng và phát tri n dể ưới nhiếầu khía c nh khác nhau

Môỗi lý thuyếết đếầu có u, như ược đi m riếng vì thếế tùy thu c vào tình hình c thể ộ ụ ể

c a nếần kinh tếế vĩ mô và các m c tiếu kinh tếế t i th i đi m đó mà các nhà ho chủ ụ ạ ờ ể ạ

đ nh chính sách sẽỗ l a ch n áp d ng chính sách nào cho phù h p Dị ự ọ ụ ợ ưới đầy là

nh ng khái ni m, phần tích vếầ “Lý thuyếết đầầu t ” và nh n xét.ữ ệ ư ậ

Trang 6

Ch ươ ng 1: NH NG KHÁI NI M C B N VỀỀ ĐÂỀU T , TĂNG TR Ữ Ệ Ơ Ả Ư ƯỞ NG VÀ

PHÁT TRI N KINH TỀẾ Ể 1.1 Đầầu t và phần lo i đầầu t ư ạ ư

1.1.1 Khái ni m vềề đầều t ệ ư

Đầầu t nói chung là s hy sinh các nguôần l c hi n t i đ tiếến hành cácư ự ự ở ệ ạ ể

ho t đ ng nào đó nhăầm thu vếầ các kếết qu nhầết đ nh trong tạ ộ ả ị ương lai l n h n cácớ ơ

nguôần l c đã b ra đ đ t đự ỏ ể ạ ược các kếết qu đó Nh v y, m c tiếu c a m i côngả ư ậ ụ ủ ọ

cu c đầầu t là đ t độ ư ạ ược các kếết qu l n h n so v i nh ng hy sinh vếầ nguôần l c màả ớ ơ ớ ữ ự

nhà đầầu t ph i ghánh ch u khi tiếến hành đầầu t ư ả ị ư

Nguôần l c đự ược nói đếến đầy có th là tiếần, tài nguyến, công ngh , nhàở ể ệ

x ưởng, s c lao đ ng, trí tu … và các m c đích hứ ộ ệ ụ ướng t i chính là s tăng lến vếầ tàiớ ự

s n tài chính (tiếần vôến), tài s n v t chầết (nhà máy, đả ả ậ ường sá, b nh vi n, máyệ ệ

móc…), tài s n trí tu (trình đ chuyến môn, kyỗ năng tay nghếầ, năng suầết lao đ ng,ả ệ ộ ộ

trình đ qu n lý…) trong nếần s n xuầết xã h i.ộ ả ả ộ

Trong nh ng kếết qu đ t đữ ả ạ ược trến đầy, nh ng kếết qu tr c tiếếp c a s hyữ ả ự ủ ự

sinh các tài s n v t chầết, tài s n trí tu và nguôần nhần l c tăng thếm có vai tròả ậ ả ệ ự

quan tr ng trong m i lúc, m i n i không ch đôếi v i ngọ ọ ọ ơ ỉ ớ ườ ỏi b vôến mà c đôếi v iả ớ

toàn b nếần kinh tếế Nh ng kếết qu này không ch nhà đầầu t mà c nếần kinh tếế xãộ ữ ả ỉ ư ả

h i độ ược th hụ ưởng Ch ng h n, m t nhà máy đẳ ạ ộ ược xầy d ng, tài s n v t chầếtự ả ậ

c a nhà đầầu t tr c tiếếp tăng lến, đôầng th i tài s n v t chầết, tiếầm l c s n xuầết c aủ ư ự ờ ả ậ ự ả ủ

nếần kinh tếế cũng được tăng thếm.

L i ích tr c tiếếp do s ho t đ ng c a nhà máy này đẽm l i cho nhà đầầu t làợ ự ự ạ ộ ủ ạ ư

l i nhu n, còn cho nếần kinh tếế là tho mãn nhu cầầu tiếu dùng (cho s n xuầết và choợ ậ ả ả

sinh ho t) tăng thếm c a nếần kinh tếế, đóng góp cho ngần sách, gi i quyếết vi c làmạ ủ ả ệ

cho người lao đ ng…

Trình đ nghếầ nghi p, chuyến môn c a ngộ ệ ủ ười lao đ ng tăng thếm không chộ ỉ

có l i cho chính h (đ có thu nh p cao, đ a v cao trong xã h i) mà còn b sungợ ọ ể ậ ị ị ộ ổ

nguôần l c có kyỗ thu t cho nếần kinh tếế đ có th tiếếp nh n công ngh ngày càngự ậ ể ể ậ ệ

hi n đ i, góp phầần nầng cao dầần trình đ công ngh và kyỗ thu t c a nếần s n xuầếtệ ạ ộ ệ ậ ủ ả

quôếc gia.

1.1.2 Phần lo i đầều t ạ ư

Căn c vào các kếết qu c a ho t đ ng đầầu t , b n chầết và l i ích do đầầuứ ả ủ ạ ộ ư ả ợ

t đẽm lai chúng ta có th chia đầầu t ra làm 3 lo i: đầầu t tài chính, đầầu tư ể ư ạ ư ư

th ương m i và đầầu t phát tri n ạ ư ể

Đầầu t tài chính: ư

1

Trang 7

Đầầu t tài chính là lo i đầầu t trong đó ngư ạ ư ười có tiếần b ra cho vay ho cỏ ặ

mua các giầếy t có giá đ hờ ể ưởng lãi suầết đ nh trị ước, hay lãi suầết tuỳ thu c vào kếết

quả ho t đ ng s n xuầếtạ ộ ả kinh doanh c a c quan phát hành Đầầu t tài chínhủ ơ ư

không t o ra tài s n m i cho nếần kinh tếế (Nếếu không xét đếến quan h quôếc tếế trongạ ả ớ ệ

lĩnh v c này) mà ch làm tăng giá tr tài s n tài chính c a các t ch c, cá nhần V iự ỉ ị ả ủ ổ ứ ớ

s ho t đ ng c a hình th c đầầu t này, vôến đự ạ ộ ủ ứ ư ượ ưc l u chuy n dếỗ dàng, khi cầần có

th rút ra nhanh chóng Đầy th c s là m t nguôần cung cầếp vôến quan tr ng choể ự ự ộ ọ

đầầu t phát tri n.ư ể

Đầầu t th ư ươ ng m i: ạ

Đầầu t thư ương m i là hình th c đầầu t trong đó ngạ ứ ư ười có tiếần b tiếần ra

mua hàng hóa và sau đó bán v i giá cao h n nhăầm thu l i nhu n chếnh l ch do giáớ ơ ợ ậ ệ

khi mua và khi bán Lo i đầầu t này không t o ra tài s n m i cho nếần kinh tếế (nếếuạ ư ạ ả ớ

không xét đếến ngo i thạ ương), mà ch làm tăng tài s n tài chính c a nhà đầầu tỉ ả ủ ư

trong quá trình mua đi bán l i, chuy n giao quyếần s h u hàng hoá gi a ngạ ể ở ữ ữ ười

bán v i nhà đầầu t và gi a nhà đầầu t v i khách hàng c a h Tuy nhiến đầầu tớ ư ữ ư ớ ủ ọ ư

th ương m i có tác d ng thúc đ y quá trình l u thông c a c i v t chầết do đầầu tạ ụ ẩ ư ủ ả ậ ư

phát tri n t o ra T đó thúc đ y đầầu t phát tri n, tăng thu cho ngần sách, tăngể ạ ừ ẩ ư ể

tích luyỗ vôến cho phát tri n s n xuầết kinh doanh d ch v nói riếng và nếần s n xuầếtể ả ị ụ ả

xã h i nói chung.

Đầầu t phát tri n: ư ể

Đầầu t phát tri n là nh ng ho t đ ngư ể ữ ạ ộ đầầu t t o ra tài s n m i cho nếầnư ạ ả ớ

kinh tếế, làm tăng tiếầm l c s n xuầết kinh doanh và m i ho t đ ng xã h i khác, làự ả ọ ạ ộ ộ

điếầu ki n ch yếếu đ t o vi c làm, nầng cao đ i sôếng c a m i ngệ ủ ể ạ ệ ờ ủ ọ ười dần trong xã

h i Nói cách khác đầầu t phát tri n là vi c b tiếần ra đ xầy d ng, s a ch a nhàộ ư ể ệ ỏ ể ự ử ữ

c a, kếết cầếu h tầầng, mua săếm trang thiếết b và lăếp đ t chúng trến nếần b , bôầiử ạ ị ặ ệ

d ng đào t o nguôần nhần l c, th c hi n các chi phí thưỡ ạ ự ự ệ ường xuyến găến liếần v i

ho t đ ng c a các tài s n này nhăầm duy trì tiếầm l c ho t đ ng c a các c s đangạ ộ ủ ả ự ạ ộ ủ ơ ở

tôần t i và t o tiếầm l c m i cho nếần kinh tếế xã h i.ạ ạ ự ớ ộ

Ba lo i đầầu t trến luôn tôần t i và có môếi quan h ch t chẽỗ v i nhau, trongạ ư ạ ệ ặ ớ

đó đầầu t phát tri n là c b n nhầết, t o tiếần đếầ đếầ tăng tích lũy, phát tri n ho tư ể ơ ả ạ ể ạ

đ ng đầầu t tài chính và đầầu t thộ ư ư ương m i Đầầu t phát tri n là điếầu ki n tiếnạ ư ể ệ

quyếết cho s ra đ i, tôần t i và tiếếp t c phát tri n c a m i c s s n xuầết kinhự ờ ạ ụ ể ủ ọ ơ ở ả

doanh d ch v Bến c nh đó, đầầu t tài chính và đầầu t thị ụ ạ ư ư ương m i hôỗ tr và t oạ ợ ạ

điếầu ki n đ tăng cệ ể ường đầầu t phát tri n Tuy nhiến trong khuần kh c a đếầ tàiư ể ổ ủ

này chúng ta ch đi sầu, tiếầm hi u, xẽm xét các vầến đếầ kinh tếế c a đầầu t phát tri n,ỉ ể ủ ư ể

lo i đầầu t quyếết đ nh tr c tiếếp s phát tri n c a nếần s n xuầết xã h i, là điếầu ki nạ ư ị ự ự ể ủ ả ộ ệ

2

Trang 8

tiến quyếết cho s ra đ i, tôần t i và tiếếp t c phát tri n c a m i c s s n xuầết kinhự ờ ạ ụ ể ủ ọ ơ ở ả

doanh d ch v ị ụ

1.2 Khái ni m vềầ tăng tr ệ ưở ng kinh tềế

Tăng tr ng kinh tếế là s gia tăng thu nh p c a nếần kinh tếế trong m tưở ự ậ ủ ộ

kho ng th i gian nhầết đ nh (thả ờ ị ường là m t năm) S gia tăng này độ ự ược th hi n ể ệ ở

quy mô và tôếc đ tăng trộ ưởng Quy mô ph n ánh s gia tăng nhiếầu hay ít còn tôếc đả ự ộ

tăng trưởng được dùng đ so sánh s gia tăng gi a các th i kỳ Ngể ự ữ ờ ười ta thường

xác đ nh tăng trị ưởng kinh tếế thông qua các ch tiếu GDP (t ng s n ph m quôếc n i),ỉ ổ ả ẩ ộ

GNP (t ng s n ph m quôếc dần) và GNI (thu nh p bình quần đầầu ngổ ả ẩ ậ ười)

Đầầu t là m t trong nh ng yếếu tôế đư ộ ữ ược tính đếến trong tăng tr ưởng kinh tếế,

d a vào công th c tính GDP sau: ự ứ

B n chầết c a tăng trả ủ ng kinh tếế là ph n ánh s thay đ i vếầ lưở ả ự ổ ượng c a nếần

kinh tếế còn đầầu t phát tri n không nh ng làm gia tăng tài s n c a nhà đầầu t màư ể ữ ả ủ ư

còn tr c tiếếp làm tăng tài s n c a nếần kinh tếế quôếc dần, ch ng h n khi nhà đầầu tự ả ủ ẳ ạ ư

xầy d ng m t nhà máy thì nhà máy đó không nh ng là tài s n c a nhà đầầu t màự ộ ữ ả ủ ư

còn là tiếầm l c s n xuầết c a c nếần kinh tếế, t o thếm công ăn vi c làm cho ngự ả ủ ả ạ ệ ười lao đ ng Nh v y đầầu t phát tri n chính là m t yếếu tôế không th thiếếu đôếi v iộ ư ậ ư ể ộ ể ớ

quá trình tăng tr ưởng c a m t nếần kinh tếế.ủ ộ

1.3 Khái ni m vềầ phát tri n kinh tềế ệ ể

Phát tri n kinh tếế là quá trình l n lến, tăng tiếến vếầ m i m t c a nếần kinh tếế.ể ớ ọ ặ ủ

Phát tri n kinh tếế là m t khái ni m r ng h n tăng trể ộ ệ ộ ơ ưởng Nếếu tăng trưởng được xẽm là quá trình biếến đ i vếầ lổ ượng thì phát tri n là quá trình biếến đ i c vếầ lể ổ ả ượng

và chầết c a nếần kinh tếế Đó là s kếết h p m t cách ch t chẽỗ quá trình hoàn thi nủ ự ợ ộ ặ ệ

c a c hai vầến đếầ vếầ kinh tếế và xã h i môỗi quôếc gia Phát tri n kinh tếế bao gôầm cóủ ả ộ ở ể

tăng tr ng, s chuy n d ch c cầếu kinh tếế thẽo chiếầu hưở ự ể ị ơ ướng tiếến b (thộ ường xét đếến s chuy n d ch c cầếu ngành: s gia tăng t tr ng ngành công nghi p, d ch vự ể ị ơ ự ỉ ọ ệ ị ụ

và gi m t tr ng ngành nông nghi p), s biếến đ i ngày càng tôết h n trong các vầếnả ỉ ọ ệ ự ổ ơ

đếầ xã h i (xóa b nghèo đói, suy dinh dộ ỏ ưỡng, tăng tu i th bình quần, tăng khổ ọ ả

năng tiếếp c n các d ch v y tếế, nậ ị ụ ướ ạc s ch c a ngủ ười dần, đ m b o phúc l i xã h i,ả ả ợ ộ

gi m thi u bầết bình đ ng trong xã h i…).ả ể ẳ ộ

M t m t trái c a đầầu t phát tri n, bến c nh vi c làm tăng s n lộ ặ ủ ư ể ạ ệ ả ượng c a

nếần kinh tếế, đầầu t phát tri n còn gầy nến m t sôế tác đ ng tiếu c c nh ô nhiếỗm,ư ể ộ ộ ự ư

suy thoái môi trường, c n ki t tài nguyến thiến nhiến, gầy nh hạ ệ ả ưởng t i s c kh ẽớ ứ ỏ

con ng i Hi n nay, nhiếầu quôếc gia có tôếc đ tăng trườ ệ ở ộ ưởng kinh tếế cao, người ta

đã chú ý t i nh ng nh hớ ữ ả ưởng tiếu c c đếến tự ương lai do tăng trưởng nhanh gầy ra.

Trến thếế gi i đã xuầết hi n khái ni m m i vếầ phát tri n, đó là phát tri n bếần v ng.ớ ệ ệ ớ ể ể ữ

3

Trang 9

Thẽo đ nh nghĩa c a Ngần hàng Thếế gi i WB: “Phát tri n bếần v ng là s phátị ủ ớ ể ữ ự

tri n đáp ng các nhu cầầu hi n t i mà không làm nguy h i đếến kh năng đáp ngể ứ ệ ạ ạ ả ứ

nhu cầầu c a các thếế h tủ ệ ương lai” Nói cách khác, phát tri n bếần v ng là s kếết h pể ữ ự ợ

hài hòa, ch t chẽỗ, h p lý c vếầ ba m t: tăng trặ ợ ả ặ ng kinh tếế, c i thi n các vầến đếầ xãưở ả ệ

h i và b o v môi trộ ả ệ ường Đầy là m c tiếu hụ ướng t i c a nhiếầu quôếc gia, trong đóớ ủ

có Vi t Nam.

Ch ươ ng 2: N I DUNG CÁC LÝ THUYỀẾT ĐÂỀU T Ộ Ư 2.1 Gi thuyềết th tr ả ị ườ ng hi u qu (Efficient ệ ả Market Hypothesis)

2.1.1 Đ nh nghĩa ị

 Gi thuyếết th tr ng hi u qu (EMH)ả ị ườ ệ ả ch ra răầng giá c th trỉ ả ị ường c a củ ổ

phiếếu là s kếết tinh và ph n ánh m i thông tin vếầ c phiếếu đó Điếầu này có nghĩa làự ả ọ ổ

c phiếếu đổ ượ ịc đ nh giá chính xác cho đếến khi m t s ki n x y ra trong tộ ự ệ ả ương lai thay đ i đ nh giá đó.ổ ị

2.1.2 B n chầất và n i dung ả ộ

Đôếi v i th trớ ị ường hi u hi u qu sẽỗ bao gôầm rầết nhiếầu các gi thuyếếtệ ệ ả ả

khác nhau, cũng tùy vào t ng m c đ ph n ánh c a thông tin trong giáừ ứ ộ ả ủ ở

ch ng khoán Thẽo đó, các gi thuyếết c a th trứ ả ủ ị ường hi u qu sẽỗ bao gôầm:ệ ả

Gi thuyếết th trả ị ường hi u qu d ng yếếu (wẽak – form ẽfficiẽncy): m cệ ả ở ạ ứ

hi u qu yếếu sẽỗ x y ra khi giá c a ch ng khoán ph n ng nh ng thông tin trongệ ả ả ủ ứ ả ứ ữ ở

quá kh vếầ giá ch ng khoán, sẽỗ bao gôầm c giá c phiếếu và khôếi lứ ứ ả ổ ượng giao d ch.

Gi thuyếết th trả ị ường hi u qu trung bình (sẽmi – strong form ẽfficiẽncy):ệ ả

hi u qu sẽỗ x y ra khi giá c a ch ng khoán ph n ánh nh ng thông tin công khai ệ ả ả ủ ứ ả ữ ở

trến th trị ường, trong đó sẽỗ bao gôầm nh ng thông tin trong quá kh vếầ giá ch ngữ ở ứ ứ

khoán, nh ng thông tin công khai trến th trữ ở ị ường, ví d nh nh ng thông tin ụ ư ữ ở

trến b n báo cáo b ch c a t ch c phát hành.ả ạ ủ ổ ứ Th trị ường hi u qu trung bình sẽỗệ ả

bao trùm lến c gi thuyếết hi u qu yếếu, b i toàn b nh ng thông tin trến thả ả ệ ả ở ộ ữ ở ị

tr ường đếầu đ ược xẽm xét công khai d a trến gi thuyếết th trự ả ị ường hi u qu d ngệ ả ạ

yếếu nh giá c phiếếu, t suầết l i t c, khôếi lư ổ ỷ ợ ứ ượng giao d ch.

Gi thuyếết th trả ị ường hi u qu m nh (strong form ẽfficiẽncy): đôếi v i thệ ả ạ ớ ị

trường này thì m c hi u qu m nh x y ra khi toàn b m i thông tin đứ ệ ả ạ ả ộ ọ ược ph n

4

Trang 10

ánh đầầy đ vào giá ch ng khoán, bao gôầm c thông tin không công khai nhủ ứ ả ư

nh ng thông tin trong n i b doanh nghi p Gi thuyếết th trữ ộ ộ ệ ả ị ường hi u qu d ngệ ả ạ

m ch sẽỗ là m c đ t ng h p c a c gi thuyếết hi u qu d ng yếếu và trungạ ứ ộ ổ ợ ủ ả ả ệ ả ở ạ

bình Gi thuyếết hi u qu th trả ệ ả ị ường d ng m nh m r ng thếm gi đ nh đôếi v iạ ạ ở ộ ả ị ớ

nh ng th trữ ị ường hi u qu – th trệ ả ị ường mà t i đó giá ph n ánh nh ng thông tinạ ả ữ

công khai, tr thành th trở ị ường hoàn h o – Th trả ị ường mà đó toàn b nh ngở ộ ữ

thông tin đếầu là miếỗn phí, săỗn có t i m t th i đi m.ạ ộ ờ ể

 Hi u qu th tr ng đếầ c p đếến m c đ giá c ph n ánh tầết c các thông tinệ ả ị ườ ậ ứ ộ ả ả ả

có săỗn Gi thuyếết th trả ị ường hi u qu (EMH) l p lu n răầng th trệ ả ậ ậ ị ường hi u qu ,ệ ả

không có kh năng t o ra l i nhu n d th a băầng cách đầầu t vì m i th đã đả ạ ợ ậ ư ừ ư ọ ứ ược

đ nh giá công băầng và chính xác Điếầu này ng ý răầng có rầết ít hy v ng đánh b i thị ụ ọ ạ ị

tr ường, m c dù b n có th kh p l i nhu n th trặ ạ ể ớ ợ ậ ị ường thông qua đầầu t ch sôế thư ỉ ụ

đ ng.

 Tính h p l c a EMH đã b đ t cầu h i vếầ c lý thuyếết và th c nghi m Cóợ ệ ủ ị ặ ỏ ả ự ệ

nh ng nhà đầầu t đã đánh b i th trữ ư ạ ị ường, ch ng h n nh Warrẽn Buffẽtt, ngẳ ạ ư ười

có chiếến l c đầầu t t p trung vào nh ng c phiếếu b đ nh giá thầếp đã kiếếm đượ ư ậ ữ ổ ị ị ược hàng t USD và là tầếm gỷ ương cho rầết nhiếầu người thẽo dõi Có nh ng nhà qu n lýữ ả

danh m c đầầu t có hôầ s thẽo dõi tôết h n nh ng ngụ ư ơ ơ ữ ười khác, và có nh ng nhà đầầu

t có phần tích nghiến c u n i tiếếng h n nh ng ngư ứ ổ ơ ữ ười khác Tuy nhiến, nh ng

ng ườ ủi ng h EMH cho răầng nh ng ngộ ữ ười làm tôết h n th trơ ị ường không ph i do

kyỗ năng mà do may măến, do quy lu t xác suầết: t i bầết kỳ th i đi m nào trong m tậ ạ ờ ể ộ

th trị ường có nhiếầu tác nhần, m t sôế sẽỗ ho t đ ng tôết h n m c trung bình, trongộ ạ ộ ơ ứ

khi nh ng ngữ ười khác sẽỗ ho t đ ng kém h n.ạ ộ ơ

2.2 Nguyền tăếc 50% (Fifty – Percent Principle)

2.2.1 Đ nh nghĩa, b n chầất và n i dung ị ả ộ

 Nguyến tăếc 50% d đoán răầng (tr c khi tiếếp t c) m t xu h ng đ c quanự ướ ụ ộ ướ ượ

sát sẽỗ tr i qua s điếầu ch nh giá t m t n a đếến hai phầần ba thay đ i vếầ giá Điếầuả ự ỉ ừ ộ ử ổ

này có nghĩa là nếếu m t c phiếếu đang có xu hộ ổ ướng tăng và tăng 20%, nó sẽỗ gi m

tr l i 10% trở ạ c khi tiếếp t c tăng Đầy là m t ví d c c đoan, vì hầầu hếết các lầầnướ ụ ộ ụ ự

quy tăếc này đ ược áp d ng cho các xu hụ ướng ngăến h n mà các nhà phần tích kyỗ

thu t và thậ ương nhần mua và bán.

 S điếầu ch nh này đ c cho là m t phầần t nhiến c a xu h ng, vì nóự ỉ ượ ộ ự ủ ướ

th ng x y ra b i các nhà đầầu t không c n th n chôết l i s m đ tránh b cuôếnườ ả ở ư ẩ ậ ờ ớ ể ị

vào s đ o ngự ả ược th c s c a xu hự ự ủ ướng sau này Nếếu s điếầu ch nh vự ỉ ượt quá 50%

s thay đ i c a giá, nó đự ổ ủ c coi là m t dầếu hi u cho thầếy xu hượ ộ ệ ướng đã thầết b i và

s đ o chiếầu đã đếến s m.ự ả ớ

5

Ngày đăng: 10/08/2022, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w