Tổng quan về cách lắp đặt hệ thống VRV của hãng Daikin Viet Nam Daikin VRV là hệ thống điều hòa không khí trung tâm dành cho các tòa nhà thương mại, ứng dụng công nghệ điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh biến đổi được phát triển bởi Daikin nhằm mang lại cho khách hàng khả năng điều khiển nhiệt độ ở từng khu vực riêng biệt trong mỗi phòng hoặc mỗi tầng trong tòa nhà.
Trang 1PHÒNG ĐÀO TẠO – DAIKIN VIETNAM
Trang 2Tất cả dây điều khiển là dây 2
lõi không phân cực
Lên đến 2 dây có thể kết nối vào vị trí đấu nối
Dàn
nóng
Dàn lạnh 3 Dàn lạnh 2
Dàn lạnh 1
Nguồn
cấp
Nguồn Tiếp địa
TỔNG QUAN VỀ SƠ ĐỒ DÂY DẪN TRÊN VRV
Trang 3Bộ chia ga đầu tiên Đường ống trục chính
TỔNG QUAN VỀ SƠ ĐỒ MẠCH GA TRÊN VRV
Công suất DL Đường kính danh định
Trang 48 H2
H1 H3
Dàn lạnh 8: a+b+c+d+e+f+g+p ≤ 135 m Chiều dài tương
đương
190 m/
160 m Tổng chiều dài
đường ống
1000m/
500 m
Hình A a+b+c+d+e+f+g+h+i ≤ 1,000 m Hình B
a+b+c+d+e+f+g+h+i+j+k+l+m+n+p ≤ 500 m Chiều dài từ bộ
chia đầu tiên đến dàn lạnh xa nhất
≤ 40 m Hình A
Dàn lạnh cuối: f+g+h+i ≤ 40 m
Ref: EDMT341324A; pg740
H1 ≤ 50m (*) H3 ≤ 5m Giới hạn độ cao tối đa
Dàn lạnh
Bộ chia ga dàn lạnh ( refnet joint)
Bộ chia ga dàn lạnh ( refnet heatder)
Trang 5Hình C: Dàn nóng đơn kết nối Refnet Joint & Refnet header
Hình D: Dàn nóng đơn kết nối Refnet header
Giới hạn chiều dài tối đa giữa dàn lạnh và dàn nóng (Tiêu chuẩn, tiết kiệm điện, tiết kiệm không gian/ kết nối ngoài tiêu chuẩn)
Chiều dài thực
tế
165 m / 135 m
Hình C:
Dàn lạnh 6: a+b+h ≤ 165 m
Dàn lạnh 8: a+i+k ≤ 160 m Hình D:
Dàn lạnh 8: a+i ≤ 165 m Chiều dài từ bộ
chia đầu tiên đến dàn lạnh xa nhất
≤ 40 m
Hình C Dàn lạnh 6: b+h ≤ 40 m, dàn lạnh 8: i+k ≤ 40 m Hình D
dàn lạnh 8: i ≤ 40 m
Ref: EDMT341324A; pg740
H1 ≤ 50m (*) H2 ≤ 30m H3 ≤ 5m Giới hạn độ cao tối đa
1 Giới hạn đường ống
Trang 6Ví dụ: r,s,t ≤ 10 m;
u ≤ 5m Chiều dài
tương
đương
13 m
- Tăng kích cỡ ống lỏng thêm 1 cấp (bảng dưới)
- Cài đặt thêm trên dàn nóng
2 Dàn nóng đặt thấp hơn dàn lạnh
- Tăng kích cỡ ống lỏng thêm 1 cấp (bảng dưới)
Tăng cỡ ống Công suất Ống hơi (mm) Ống lỏng (mm) 6~8 Φ 19,1 → Φ 22,2 Φ 9,5 → Φ 12,7
10 Φ 22,2 → Φ 25,4 (a) 12~14 Φ 28,6 (b) Φ 12,7 → Φ 15,9
(a)Nếu cỡ ống này không có, không cần thiết phải tăng(b)Không cần tăng
1 Giới hạn đường ống
Trang 7Refnet header Refnet joint
Bộ chia BP Dàn lạnh Split Dàn lạnh VRV
Ký hiệu
BP
1-5 6,7Kết nối dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng
1 Giới hạn đường ống
Trang 8Nếu công suất dàn lạnh < 60 2 m – 15 m
h, i, j, k,l Nếu công suất dàn lạnh 60 2 m – 8 m
Nếu công suất dàn lạnh 71 2 m – 8 m Giữa bộ chia nhánh đầu tiên và dàn lạnh VRV xa nhất ≤50 m b+g+l ≤ 50m Ống ngắn nhất Giữa dàn nóng và bộ chia nhánh đầu tiên >5 m a ≥ 5 m
Nếu dàn nóng cao hơn ≤50 m
H1 Nếu dàn nóng thấp hơn ≤40 m
(*) Tính toán chiều dài tương đương của Refnet joint = 0,5 m và Refnet header = 1 m
Nếu chiều dài ống giữa bộ chia đầu tiên và BP hoặc dàn lạnh VRV > 20m thì phải tăng cỡ ống lỏng và hơi giữa giữa
bộ chia đầu tiên và BP hoặc dàn lạnh VRV Nếu cỡ ống tăng lớn hơn ống trước bộ chia đầu tiên thì phải tăng ống lỏng và hơi của đường ống trước bộ chia nhánh đầu 1 cấp.
1 Giới hạn đường ống
Trang 9Ref: EDMT341324A; pg770
- Tính chiều dài tương đương trên đường ống hơi nếu tính trong chế độ làm lạnh
- Tính chiều dài tương đương trên đường ống lỏng nếu tính trong chế độ sưởi
Trang 10Công suất danh
Đường kính ngoài của ống
34,926~34
19,1
Kích cỡ ống dàn nóng
1 Giới hạn đường ống
Trang 11Nước/hơi ẩm, chất bẩn hoặc bụi lọt vào ống ga không chỉ gây cản trở hoạt động bình thường của máy mà còn gây hỏng hệ thống làm hoặc ảnh hưởng đến khách hàng.
Không rò rỉ môi chất lạnh
Nước/
hơi ẩm
Bụi/
chất bẩn Rò rỉTuân thủ theo ba nguyên tắc cơ bản sau đây
Bảo vệ (bọc kín)
Bảo vệ (bọc kín) trong quá trình bảo quản và công việc liên quan tới ống ga là công việc quan trọng nhất để ngăn nước/hơi ẩm, chất bẩn hoặc bụi lọt vào bên trong ống.
2 Lắp đặt ống ga
Trang 12băng dính.
Cắt phẳng
Gấp xuống Bọc lại bằng
băng dính
2 Lắp đặt ống ga
Trang 13Để tiết kiệm, dán băng kep vào đầu ống đồng và đục lỗ nhỏ trên băng keo để hạn chế lượng khí nitơ thoát ra.
Quấn băng keo
Lưu ý rằng áp suất nitơ quá cao có thể khiến bạc hàn không lấp kín quanh ống hoặc các vết lõm
Dán băng dính vào đầu ống và
đục lỗ trên băng dính.
0,02 MPa
Sử dụng khí nitơ có độ tinh khiết tối thiểu 99,99%
Thổi khí nito trong lúc hàn
Trang 14Có thổi khí nito
Bề mặt bên trong ống dẫn sạch
Tác dụng của việc thổi khí nitơ
Không thổi khí nito
Bề mặt bên trong ống dẫn bị hóa đen bởi lớp
màng oxit
2 Lắp đặt ống ga
Trang 15Bộ chia nhánh (REFNET Joint)
Công suất danh định dàn lạnh Tên bộ chia
Trong trường hợp là bộ chia nhánh đầu tiên, lựa chọn Refnet theo bảng sau:
Công suất dàn nóng (HP) Tên bộ chia
2 Lắp đặt ống ga ( Chọn bộ chia ga )
Trang 16Bộ chia nhánh (REFNET header)
Công suất danh định dàn lạnh Tên bộ chia
Trang 172 Lắp đặt ống ga (kích cỡ bộ chia ga)
Trang 202 Lắp đặt ống ga ( kích cỡ bộ chia ga )
Trang 22Từ dàn nóngĐúng
2 Lắp đặt ống ga ( kết nối bộ chia )
Trang 23Tiêu chuẩn lắp đặt ống ga chia nhánh (REFNET Joint)
Lắp REFNET Joint theo phương ngang hoặc thẳng đứng
Phương ngang
Phươngngang
Trần nhà
Giá đỡ (không kèm theo máy)
A Hướng mũi tên
<Ống ngang>
Lắp REFNET header theo phương ngang
A
Trần nhàbát treo
(không kèm theo máy)
Phương ngang
<ống đứng>
Phương đứng
2 Lắp đặt ống ga ( lắp đặt bộ chia )
Trang 24Refnet joint chỉ lắp được ở vị trí nằm ngang hoặc thẳng đứng
Khi đặt nằm ngang, Refnet joint có thể cho phép đặt nghiêng trong khoảng 30°lên và xuống
Khi lắp thẳng đứng , Refnet joint không nên đặt nghiêng mà phải được lắp thẳng đứng
2 Lắp đặt ống ga ( lắp đặt bộ chia )
Trang 25Đảm bảo khoảng cách 500 mm từ Refnet đến chỗ uốn cong
Tổi thiểu 500
Hình chiếu bằng
2 Lắp đặt ống ga
Trang 26Refnet header chỉ được lắp nằm ngang.
Đường ống
Đến dàn nóngĐến dàn nóng
Đường ống
Ống nhánh lỏngỐng nhánh hơi
2 Lắp đặt ống ga (lắp đặt bộ chia)
Trang 27Ví dụ lắp ống chia nhánh
Việc lắp REFNET JOINT nghiêng tại một góc lớn so với phương nằm ngang có thể làm rối dòng ga, gây ra tiếng ồn bất thường và cản trở hoạt động bình thường Đảm bảo lắp chỗ nối theo phương ngang.
2 Lắp đặt ống ga
Trang 28TRƯỜNG HỢP 2
Trang 29TRƯỜNG HỢP 3
Trang 30- Phương pháp này sử dụng nitơ để tống các phần tử nhỏ / làm sạch đường ống
- Loại bỏ lớp oxit hình thành trong quá trình hàn có sử dụng nitơ nhưng không hiệu quả
- Loại bỏ các vật lạ và độ ẩm ra khỏi đường ống khi công việc bịt kín đầu ống không được tốt
- Công việc này rất quan trọng nên được thực hiện trước khi đấu nối vào thiết bị (cả đường ống đi và về).
Trang 31Hình dạng bên ngoài
2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)
Trang 32Model BPMKS967A3 BPMKS967A2
Số cổng dây kết nối 3 dây nguồn (gồm cả dây nối đất), 2 dây khiển (dàn nóng -BP, BP - BP), 4 dây (BP – dàn lạnh)
Kích cỡ ống
Nhánh : Φ 6,4×3
Chính : Φ 9,5×1 Nhánh : Φ 6,4×2Hơi Nhánh : Φ 15.9×3Chính : Φ 19,1×1 Nhánh : Φ 15,9×2Chính : Φ 19,1×1
2 Lắp đặt ống ga (Thông số bộ BP)
Trang 332 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)
Có thể treo trên trần hoặc gắn trên tường theo các điều kiện sau:
- Vị trí lắp đặt không rung hoặc ít rung
- Đảm bảo khoảng cách lắp đặt theo tài liệu kỹ thuật
- Không lắp đặt ở gần nơi phát sinh nhiệt hoặc hơi , ở vị trí nóng và ẩm trong một thời gian dài hoặc nhiệt độ xung quanh ≥ 60 ͦ C
- Nơi có thông gió tốt
Trang 34Phía dàn lạnh
Kẹp dây
Phía dàn nóng
(Mặt trên) Hộp điện
Kẹp dây
(Không gian lắp đặt và bảo dưỡng)
Hạn chế khi lắp đặt
(Không gian bảo dưỡng) tối thiểu 460mm (Không gian bảo dưỡng)tối thiểu 390mm
2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)
Treo tường
Độ nghiêng của mặt E phải nằm trong khoảng ± 5 ͦ theo phương trước, sau và 2 bên
Trang 352 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)
Cách kết nối dây
DÀN LẠNH A DÀN LẠNH B DÀN LẠNH C NGUỒN ĐIỆN TỚI BP KHÁC TỚI DÀN NÓNG (F1,F2) HOẶC BP KHÁC
Trang 36Đảm bảo độ dốc tối thiểu 1/100 cho đường ống nước xả.
Để đường ống nước xả càng ngắn càng tốt và tránh túi khí.
Lắp đặt
Độ dốc tối thiểu bằng 1/100(1 cm/1 m)
Không nối ống nước xả với đường ống vệ sinh hay ống thoát nước thải của tòa nhà.
Ni vô (thước đo mức cân bằng)
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 37Độ cong không quá 75 mm
Ống xả mềm (phụ)
Không uốn cong ống xả mềm quá 75 mm.
Lắp đặt đường ống thẳng đứng lên trong phạm vi 300 mm khi bơm nước lên
Chiều dài ống ≤ 300mm
Kẹp (phụ)
Cân bằng hoặc trên độ dốc lên
Đường kính đường ống cần bằng với đường kính ống xả mềm
Đường kính đường ống nước
ít nhất bằng với đường kính đường ống nước xả.
Đảm bảo dùng ống xả mềm nếu ống đi kèm với thiết bị
Siết chặt cổng nước xả của dàn lạnh và ống xả mềm phụ
Đường kính ống lắp đặt ít nhất bằng với kích cỡ ống xả mềm
Đường ống nước xả phía dàn lạnh
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 38Ty treo
Độ nâng ống xả
Ống nâng ống xả Ống xả mềm (phụ kiện đi kèm)
FXUQ-A : ≤ 600 mm
* : tùy chọn bơm nước ngưng
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 39Ví dụ lắp đặt
Góc có thể điều chỉnh được
Ống nằm ngangcàng ngắn càng tốt
Sử dụng hai co
ống
Lắp ống xả nhánh trên ống xả chính từ phía trên
Trang 40Kết nối tới ống phương đứng
bằng nối chữ Y
Nối YLơi 45
Khi kết nối ống theo phương ngang vào ống phương đứng, hạ thấp kết nối tối thiểu 100mm so với ống phương ngang hoặc dùng nối dạng chữ Y
Kết nối tới ống phương đứng
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 41Nút xả
Ví dụ lắp ống xả
Ống xả chính (đường kính trong ít nhất bằng 30 mm)
Ống xả đứng
Ống thông hơi
có lưới chống côn trùng Ống xả nhánh
Lưới chống côn trùng Ống thông hơi
- Sử dụng ống có đường kính trong ít nhất bằng 30 mm
- Lắp ống nhánh trên đường ống chính từ phía trên
- Lắp nút xả trên đầu ống chính để kiểm tra dòng nước và làm sạch ống xả
- Lắp đặt ống sao cho có thể giảm tối đa chiều dài của ống nằm ngang và số dàn lạnh
- Lắp ống thông hơi ở đầu ống xả đứng để dòng nước chảy tốt hơn
Ống xả nhánh
Lắp từ trên
Đường ống xả chính
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 42Ví dụ) Tính lưu lượng nước xả khi kết nối ba dàn lạnh 2HP và hai dàn lạnh 3HP với ống xả.
Lưu lượng nước xả dựa trên công suất dàn lạnh: Xấp xỉ 6 lít/1 giờ/ 1HP
Tính lưu lượng nước xả đi qua ống nước dựa trên công suất dàn lạnh và
xác định kích cỡ ống xả cho phép tương ứng với lưu lượng nước đó
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 43・ Sử dụng ống VP30 hoặc lớn hơn để làm ống nước xả chung.
PVC
Đường kính trong ống PVC (mm)
Danh mục JIS
Đường kính trong ống VP (mm)
lưu lượng nước xả cho
- Được tính trên cơ sở tiết diện nước trong ống xả là 10%
- Làm tròn lưu lượng nước xả cho phép đến số nguyên gần nhất
lưu lượng nước xả: 72 ℓ/hr
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 44Ống xả đứng
Sử dụng ống VP30 hoặc loại lớn hơn để làm ống nước xả gộp.
lưu lượng nước xả: 72 ℓ/hr
PVC
Đường kính trong ống PVC (mm)
Danh mục JIS
Đường kính trong ống VP (mm)
lưu lượng nước xả cho phép (ℓ/hr) Ghi chú
Lưu ý: Làm tròn lưu lượng nước xả cho phép đến số nguyên gần nhất
Tính đường kính trong của ống xả chính dựa vào lưu lượng nước xả cho phép
3 Lắp đặt đường ống nước xả
Trang 45700 mm
VÍ DỤ
Trang 46Thông gió trên trục ngang
VÍ DỤ
Trang 48Nếu nhiệt độ và độ ẩm ở khu vực xung quanh ống ga có thể lớn hơn 30C và RH80%, hãy
sử dụng cách nhiệt có độ dày 20 mm hoặc hơn
Phải chắc chắn bọc các đoạn nối (chỗ hàn, chỗ ống loe v.v…) sau khi đã thử xì
Phải chắc chắn bọc riêng ống hơi và ống lỏng
lỏng
Vật liệu
cách nhiệt
ốnghơi
ống lỏng
Vật liệu cách nhiệt
ống hơi
Vật liệucách nhiệt
ống hơi
ống lỏng
Vật liệu cách nhiệt
Ống ga
Ống nước xả
Sưởi: Xốp polyetylen chịu nhiệt (có thể chịu được nhiệt độ hơn 120C)
Làm lạnh: Xốp polyetylen (có thể chịu được nhiệt độ hơn 70C)
Xốp polyetylen (độ chịu nhiệt: –70 ~ 80C)
4 Cách nhiệt (ống ga)
Trang 49Phải cẩn thận không để khoảng hở nào chỗ nối cách nhiệt.
Phải cẩn thận không sử dụng vật liệu cách nhiệt đã hư hỏng
4 Cách nhiệt (ống ga)
Trang 50Cách nhiệt bát treo
- Khi đỡ các ống nằm ngang, trọng lượng của ống thường ép lớp bảo ôn lại tại điểm đỡ
- Tại điểm đỡ, có thể gia cố vật liệu bảo ôn bằng băng dính chuyên dụng hoặc đỡ
thêm bằng ống polyvinyl cứng rộng để dàn trải trọng lượng
- Không quấn băng dính dùng tạm thời quá chặt
Bát treo
Băng gia cố cách nhiệt(5t × 75w)
Vật liệu bảo ôn
Đai treo có đai ốc siết
Ống polyvinyl
Ví dụ Băng gia cố cách nhiệt
4 Cách nhiệt (ống ga)
Trang 51Bộ điều khiển trung tâm
Dây điều khiểngiữa các dàn nóngDây điều khiển giữa các dàn lạnh và dàn nóng
5 Dây điều khiển
Trang 52Kiểu đi dây: Dây vinyl hoặc cáp có vỏ ngoài
Lớp cách điệnDây đồng
Vỏ bọc ngoài
Sử dụng cùng loại dây cho tất cả dây điều khiển trong cùng một hệ thống
Khi sử dụng dây có vỏ bọc kim (chống nhiễu), đảm bảo chỉ nối đất một đầu dây có vỏ bọc kim Tín hiệu có thể bị nhiễu nếu nối đất không đúng
Dây có vỏ bọc thường Dây có vỏ bọc kim
Chỉ nối đất một đầu
Biện pháp an toàn khi đi dây
5 Dây điều khiển
Trang 53Tiết diện dây dẫn: 0,75 - 1,25 mm2
Dây có kích thước nhỏ hơn :
- Dây dài dẫn đến truyền tín hiệu không ổn định do sụt điện áp
- Hơn nữa, điều này làm cho dây điều khiển dễ dàng bị ảnh hưởng hơn bởi nhiễu
Dây có kích thước lớn hơn:
- Khi đi dây kiểu mạch nối tiếp, hai dây dẫn không thể đưa vào trong đầu nối nếu chúng quá dày
Hai dây dẫn không thể đưa vào trong đầu nối nếu chúng quá dày
5 Dây điều khiển
Trang 54<Nếu sử dụng dây điện nhiều lõi (trên 2 lõi)>
Xảy ra nhiễu tín hiệu gây lỗi đường truyền
[Ví dụ khi sử dụng dây điện nhiều lõi: dòng VRV]
Dàn nóng
Dàn nóng Cáp 4 lõi (mất điện
dung giữa dây)
Sử dụng dây điện nhiều lõi sẽ dẫn đến hiệu ứng tương tự xảy ra khi nhiều dây một lõi được lắp đặt chung vào cùng một ống dẫn
3) Không sử dụng dây điện nhiều hơn 2 lõi.
Dạng sóng tín hiệu truyền Nhiễu tín hiệu
5 Dây điều khiển
Trang 55Chiều dài đi dây tối đa
Chiều dài tối đa = A + D + E + C =
Trang 56Lưu ý: Nếu sử dụng dây có vỏ bọc kim (chống nhiễu), dây không nên
dài quá 1.500 m
Tổng chiều dài không nên quá 2.000 m
5 Dây điều khiển
Trang 57Trong trường hợp VRV II hoặc III,
các dàn nóng Multi được coi là một tổ dàn nóng.
Trang 58AC của tầng 3
Tủ điện
Dàn nóng
Dây điều khiển
Khoảng cách từ dây điện nguồn
Dây nguồn của thiết bị khác
≥ 500 mm
Công suất dây điện nguồn nguồn và dây điều khiển cho Khoảng cách giữa dây điện
điều hòa Daikin
Khoảng cách giữa dây điện nguồn của thiết bị khác và dây điều khiển của điều hoà Daikin
≥ 300 mm
5 Dây điều khiển
Trang 59Kết nối các đầu dây
Tuyệt đối không buộc chung dây điều khiển với nhau trên một khoảng cách xa.
Khoảng cách vỏ cách điện giữa các dây bị ngắn lại làm tín hiệu truyền bị nhiễu.
Trang 60F1 và F2 không phân cực
Kết nối các đầu dây
5 Dây điều khiển
Trang 61Không buộc chung các dây
Tuyệt đối không buộc chung dây điều khiển với nhau trên một khoảng cách xa.
<Nếu buộc chung dây điều khiển>
Khoảng cách vỏ cách điện giữa các dây bị ngắn lại làm tín hiệu truyền bị nhiễu.
Trang 6210) Kết nối các đầu dây
Có thể kết nối hai dây trên mỗi đầu cực Không thể đưa ba dây vào
trong một đầu cực trên dàn lạnh
Không thể đưa ba dây vào trong một đầu cực
Không kết nối các dây có kích cỡ khác nhau.
Đưa các dây có kích cỡ khác nhau vào trong một đầu nối có thể dẫn đến
lực siết ở bên dây nhỏ hơn không đủ
Nếu sử dụng dây có kích cỡ khác nhau, lực siết lên bên dây nhỏ hơn sẽ bị yếu
Bên dàn nóng Bên dàn lạnh
5 Dây điều khiển
Trang 63Luôn sử dụng dây 2 lõi không phân
cực cho dây điều khiển
Có thể đưa tối đa hai dây vào mỗi đầu cực
Dàn nóng chủ
Dàn nóng phụ
Dànlạnh
Dànlạnh
Dànlạnh
Trang 64Dàn nóng chủ
Bộ điều khiển trung tâm
Dàn nóng chủ
Dàn nóng phụ
Dàn nóng phụ
Dàn lạnh
Dàn lạnh
Dàn lạnh Dàn lạnh Dàn lạnh Dàn lạnh
5 Dây điều khiển
Trang 65Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series).
Cấm rẽ nhánh
Bộ điều khiểntrung tâm
Cấm rẽ nhánh.
5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)
Trang 66Cấm đi dây kiểu Bus (kênh truyền).
Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series)
Cấm rẽ nhánh
Bộ điều khiển trung tâm
Nhánh thứ hai Nhánh đầu tiên
Nhánh thứ ba
5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)
Trang 67Cấm đi dây kiểu Star (hình sao).
Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series)
Cấm rẽ nhánh
Bộ điều khiển trung tâm Nhánh thứ hai
5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)