1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hướng dẫn lắp đặt VRV A Daikin Kèm BLOCK CAD

113 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn lắp đặt VRV A Daikin Kèm BLOCK CAD
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật Điều hòa Không khí
Thể loại Hướng dẫn kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 14,16 MB
File đính kèm BLOCK daikin.rar (5 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về cách lắp đặt hệ thống VRV của hãng Daikin Viet Nam Daikin VRV là hệ thống điều hòa không khí trung tâm dành cho các tòa nhà thương mại, ứng dụng công nghệ điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh biến đổi được phát triển bởi Daikin nhằm mang lại cho khách hàng khả năng điều khiển nhiệt độ ở từng khu vực riêng biệt trong mỗi phòng hoặc mỗi tầng trong tòa nhà.

Trang 1

PHÒNG ĐÀO TẠO – DAIKIN VIETNAM

Trang 2

Tất cả dây điều khiển là dây 2

lõi không phân cực

Lên đến 2 dây có thể kết nối vào vị trí đấu nối

Dàn

nóng

Dàn lạnh 3 Dàn lạnh 2

Dàn lạnh 1

Nguồn

cấp

Nguồn Tiếp địa

TỔNG QUAN VỀ SƠ ĐỒ DÂY DẪN TRÊN VRV

Trang 3

Bộ chia ga đầu tiên Đường ống trục chính

TỔNG QUAN VỀ SƠ ĐỒ MẠCH GA TRÊN VRV

Công suất DL Đường kính danh định

Trang 4

8 H2

H1 H3

Dàn lạnh 8: a+b+c+d+e+f+g+p ≤ 135 m Chiều dài tương

đương

190 m/

160 m Tổng chiều dài

đường ống

1000m/

500 m

Hình A a+b+c+d+e+f+g+h+i ≤ 1,000 m Hình B

a+b+c+d+e+f+g+h+i+j+k+l+m+n+p ≤ 500 m Chiều dài từ bộ

chia đầu tiên đến dàn lạnh xa nhất

≤ 40 m Hình A

Dàn lạnh cuối: f+g+h+i ≤ 40 m

Ref: EDMT341324A; pg740

H1 ≤ 50m (*) H3 ≤ 5m Giới hạn độ cao tối đa

Dàn lạnh

Bộ chia ga dàn lạnh ( refnet joint)

Bộ chia ga dàn lạnh ( refnet heatder)

Trang 5

Hình C: Dàn nóng đơn kết nối Refnet Joint & Refnet header

Hình D: Dàn nóng đơn kết nối Refnet header

Giới hạn chiều dài tối đa giữa dàn lạnh và dàn nóng (Tiêu chuẩn, tiết kiệm điện, tiết kiệm không gian/ kết nối ngoài tiêu chuẩn)

Chiều dài thực

tế

165 m / 135 m

Hình C:

Dàn lạnh 6: a+b+h ≤ 165 m

Dàn lạnh 8: a+i+k ≤ 160 m Hình D:

Dàn lạnh 8: a+i ≤ 165 m Chiều dài từ bộ

chia đầu tiên đến dàn lạnh xa nhất

≤ 40 m

Hình C Dàn lạnh 6: b+h ≤ 40 m, dàn lạnh 8: i+k ≤ 40 m Hình D

dàn lạnh 8: i ≤ 40 m

Ref: EDMT341324A; pg740

H1 ≤ 50m (*) H2 ≤ 30m H3 ≤ 5m Giới hạn độ cao tối đa

1 Giới hạn đường ống

Trang 6

Ví dụ: r,s,t ≤ 10 m;

u ≤ 5m Chiều dài

tương

đương

13 m

- Tăng kích cỡ ống lỏng thêm 1 cấp (bảng dưới)

- Cài đặt thêm trên dàn nóng

2 Dàn nóng đặt thấp hơn dàn lạnh

- Tăng kích cỡ ống lỏng thêm 1 cấp (bảng dưới)

Tăng cỡ ống Công suất Ống hơi (mm) Ống lỏng (mm) 6~8 Φ 19,1 → Φ 22,2 Φ 9,5 → Φ 12,7

10 Φ 22,2 → Φ 25,4 (a) 12~14 Φ 28,6 (b) Φ 12,7 → Φ 15,9

(a)Nếu cỡ ống này không có, không cần thiết phải tăng(b)Không cần tăng

1 Giới hạn đường ống

Trang 7

Refnet header Refnet joint

Bộ chia BP Dàn lạnh Split Dàn lạnh VRV

Ký hiệu

BP

1-5 6,7Kết nối dàn lạnh VRV và dàn lạnh dân dụng

1 Giới hạn đường ống

Trang 8

Nếu công suất dàn lạnh < 60 2 m – 15 m

h, i, j, k,l Nếu công suất dàn lạnh 60 2 m – 8 m

Nếu công suất dàn lạnh 71 2 m – 8 m Giữa bộ chia nhánh đầu tiên và dàn lạnh VRV xa nhất ≤50 m b+g+l ≤ 50m Ống ngắn nhất Giữa dàn nóng và bộ chia nhánh đầu tiên >5 m a ≥ 5 m

Nếu dàn nóng cao hơn ≤50 m

H1 Nếu dàn nóng thấp hơn ≤40 m

(*) Tính toán chiều dài tương đương của Refnet joint = 0,5 m và Refnet header = 1 m

Nếu chiều dài ống giữa bộ chia đầu tiên và BP hoặc dàn lạnh VRV > 20m thì phải tăng cỡ ống lỏng và hơi giữa giữa

bộ chia đầu tiên và BP hoặc dàn lạnh VRV Nếu cỡ ống tăng lớn hơn ống trước bộ chia đầu tiên thì phải tăng ống lỏng và hơi của đường ống trước bộ chia nhánh đầu 1 cấp.

1 Giới hạn đường ống

Trang 9

Ref: EDMT341324A; pg770

- Tính chiều dài tương đương trên đường ống hơi nếu tính trong chế độ làm lạnh

- Tính chiều dài tương đương trên đường ống lỏng nếu tính trong chế độ sưởi

Trang 10

Công suất danh

Đường kính ngoài của ống

34,926~34

19,1

Kích cỡ ống dàn nóng

1 Giới hạn đường ống

Trang 11

Nước/hơi ẩm, chất bẩn hoặc bụi lọt vào ống ga không chỉ gây cản trở hoạt động bình thường của máy mà còn gây hỏng hệ thống làm hoặc ảnh hưởng đến khách hàng.

Không rò rỉ môi chất lạnh

Nước/

hơi ẩm

Bụi/

chất bẩn Rò rỉTuân thủ theo ba nguyên tắc cơ bản sau đây

Bảo vệ (bọc kín)

Bảo vệ (bọc kín) trong quá trình bảo quản và công việc liên quan tới ống ga là công việc quan trọng nhất để ngăn nước/hơi ẩm, chất bẩn hoặc bụi lọt vào bên trong ống.

2 Lắp đặt ống ga

Trang 12

băng dính.

Cắt phẳng

Gấp xuống Bọc lại bằng

băng dính

2 Lắp đặt ống ga

Trang 13

Để tiết kiệm, dán băng kep vào đầu ống đồng và đục lỗ nhỏ trên băng keo để hạn chế lượng khí nitơ thoát ra.

Quấn băng keo

Lưu ý rằng áp suất nitơ quá cao có thể khiến bạc hàn không lấp kín quanh ống hoặc các vết lõm

Dán băng dính vào đầu ống và

đục lỗ trên băng dính.

0,02 MPa

Sử dụng khí nitơ có độ tinh khiết tối thiểu 99,99%

Thổi khí nito trong lúc hàn

Trang 14

Có thổi khí nito

Bề mặt bên trong ống dẫn sạch

Tác dụng của việc thổi khí nitơ

Không thổi khí nito

Bề mặt bên trong ống dẫn bị hóa đen bởi lớp

màng oxit

2 Lắp đặt ống ga

Trang 15

Bộ chia nhánh (REFNET Joint)

Công suất danh định dàn lạnh Tên bộ chia

Trong trường hợp là bộ chia nhánh đầu tiên, lựa chọn Refnet theo bảng sau:

Công suất dàn nóng (HP) Tên bộ chia

2 Lắp đặt ống ga ( Chọn bộ chia ga )

Trang 16

Bộ chia nhánh (REFNET header)

Công suất danh định dàn lạnh Tên bộ chia

Trang 17

2 Lắp đặt ống ga (kích cỡ bộ chia ga)

Trang 20

2 Lắp đặt ống ga ( kích cỡ bộ chia ga )

Trang 22

Từ dàn nóngĐúng

2 Lắp đặt ống ga ( kết nối bộ chia )

Trang 23

Tiêu chuẩn lắp đặt ống ga chia nhánh (REFNET Joint)

Lắp REFNET Joint theo phương ngang hoặc thẳng đứng

Phương ngang

Phươngngang

Trần nhà

Giá đỡ (không kèm theo máy)

A Hướng mũi tên

<Ống ngang>

Lắp REFNET header theo phương ngang

A

Trần nhàbát treo

(không kèm theo máy)

Phương ngang

<ống đứng>

Phương đứng

2 Lắp đặt ống ga ( lắp đặt bộ chia )

Trang 24

Refnet joint chỉ lắp được ở vị trí nằm ngang hoặc thẳng đứng

Khi đặt nằm ngang, Refnet joint có thể cho phép đặt nghiêng trong khoảng 30°lên và xuống

Khi lắp thẳng đứng , Refnet joint không nên đặt nghiêng mà phải được lắp thẳng đứng

2 Lắp đặt ống ga ( lắp đặt bộ chia )

Trang 25

Đảm bảo khoảng cách 500 mm từ Refnet đến chỗ uốn cong

Tổi thiểu 500

Hình chiếu bằng

2 Lắp đặt ống ga

Trang 26

Refnet header chỉ được lắp nằm ngang.

Đường ống

Đến dàn nóngĐến dàn nóng

Đường ống

Ống nhánh lỏngỐng nhánh hơi

2 Lắp đặt ống ga (lắp đặt bộ chia)

Trang 27

Ví dụ lắp ống chia nhánh

Việc lắp REFNET JOINT nghiêng tại một góc lớn so với phương nằm ngang có thể làm rối dòng ga, gây ra tiếng ồn bất thường và cản trở hoạt động bình thường Đảm bảo lắp chỗ nối theo phương ngang.

2 Lắp đặt ống ga

Trang 28

TRƯỜNG HỢP 2

Trang 29

TRƯỜNG HỢP 3

Trang 30

- Phương pháp này sử dụng nitơ để tống các phần tử nhỏ / làm sạch đường ống

- Loại bỏ lớp oxit hình thành trong quá trình hàn có sử dụng nitơ nhưng không hiệu quả

- Loại bỏ các vật lạ và độ ẩm ra khỏi đường ống khi công việc bịt kín đầu ống không được tốt

- Công việc này rất quan trọng nên được thực hiện trước khi đấu nối vào thiết bị (cả đường ống đi và về).

Trang 31

Hình dạng bên ngoài

2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)

Trang 32

Model BPMKS967A3 BPMKS967A2

Số cổng dây kết nối 3 dây nguồn (gồm cả dây nối đất), 2 dây khiển (dàn nóng -BP, BP - BP), 4 dây (BP – dàn lạnh)

Kích cỡ ống

Nhánh : Φ 6,4×3

Chính : Φ 9,5×1 Nhánh : Φ 6,4×2Hơi Nhánh : Φ 15.9×3Chính : Φ 19,1×1 Nhánh : Φ 15,9×2Chính : Φ 19,1×1

2 Lắp đặt ống ga (Thông số bộ BP)

Trang 33

2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)

Có thể treo trên trần hoặc gắn trên tường theo các điều kiện sau:

- Vị trí lắp đặt không rung hoặc ít rung

- Đảm bảo khoảng cách lắp đặt theo tài liệu kỹ thuật

- Không lắp đặt ở gần nơi phát sinh nhiệt hoặc hơi , ở vị trí nóng và ẩm trong một thời gian dài hoặc nhiệt độ xung quanh ≥ 60 ͦ C

- Nơi có thông gió tốt

Trang 34

Phía dàn lạnh

Kẹp dây

Phía dàn nóng

(Mặt trên) Hộp điện

Kẹp dây

(Không gian lắp đặt và bảo dưỡng)

Hạn chế khi lắp đặt

(Không gian bảo dưỡng) tối thiểu 460mm (Không gian bảo dưỡng)tối thiểu 390mm

2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)

Treo tường

Độ nghiêng của mặt E phải nằm trong khoảng ± 5 ͦ theo phương trước, sau và 2 bên

Trang 35

2 Lắp đặt ống ga (Bộ BP)

Cách kết nối dây

DÀN LẠNH A DÀN LẠNH B DÀN LẠNH C NGUỒN ĐIỆN TỚI BP KHÁC TỚI DÀN NÓNG (F1,F2) HOẶC BP KHÁC

Trang 36

Đảm bảo độ dốc tối thiểu 1/100 cho đường ống nước xả.

Để đường ống nước xả càng ngắn càng tốt và tránh túi khí.

Lắp đặt

Độ dốc tối thiểu bằng 1/100(1 cm/1 m)

Không nối ống nước xả với đường ống vệ sinh hay ống thoát nước thải của tòa nhà.

Ni vô (thước đo mức cân bằng)

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 37

Độ cong không quá 75 mm

Ống xả mềm (phụ)

Không uốn cong ống xả mềm quá 75 mm.

Lắp đặt đường ống thẳng đứng lên trong phạm vi 300 mm khi bơm nước lên

Chiều dài ống ≤ 300mm

Kẹp (phụ)

Cân bằng hoặc trên độ dốc lên

Đường kính đường ống cần bằng với đường kính ống xả mềm

Đường kính đường ống nước

ít nhất bằng với đường kính đường ống nước xả.

Đảm bảo dùng ống xả mềm nếu ống đi kèm với thiết bị

Siết chặt cổng nước xả của dàn lạnh và ống xả mềm phụ

Đường kính ống lắp đặt ít nhất bằng với kích cỡ ống xả mềm

Đường ống nước xả phía dàn lạnh

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 38

Ty treo

Độ nâng ống xả

Ống nâng ống xả Ống xả mềm (phụ kiện đi kèm)

FXUQ-A : ≤ 600 mm

* : tùy chọn bơm nước ngưng

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 39

Ví dụ lắp đặt

Góc có thể điều chỉnh được

Ống nằm ngangcàng ngắn càng tốt

Sử dụng hai co

ống

Lắp ống xả nhánh trên ống xả chính từ phía trên

Trang 40

Kết nối tới ống phương đứng

bằng nối chữ Y

Nối YLơi 45

Khi kết nối ống theo phương ngang vào ống phương đứng, hạ thấp kết nối tối thiểu 100mm so với ống phương ngang hoặc dùng nối dạng chữ Y

Kết nối tới ống phương đứng

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 41

Nút xả

Ví dụ lắp ống xả

Ống xả chính (đường kính trong ít nhất bằng 30 mm)

Ống xả đứng

Ống thông hơi

có lưới chống côn trùng Ống xả nhánh

Lưới chống côn trùng Ống thông hơi

- Sử dụng ống có đường kính trong ít nhất bằng 30 mm

- Lắp ống nhánh trên đường ống chính từ phía trên

- Lắp nút xả trên đầu ống chính để kiểm tra dòng nước và làm sạch ống xả

- Lắp đặt ống sao cho có thể giảm tối đa chiều dài của ống nằm ngang và số dàn lạnh

- Lắp ống thông hơi ở đầu ống xả đứng để dòng nước chảy tốt hơn

Ống xả nhánh

Lắp từ trên

Đường ống xả chính

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 42

Ví dụ) Tính lưu lượng nước xả khi kết nối ba dàn lạnh 2HP và hai dàn lạnh 3HP với ống xả.

Lưu lượng nước xả dựa trên công suất dàn lạnh: Xấp xỉ 6 lít/1 giờ/ 1HP

Tính lưu lượng nước xả đi qua ống nước dựa trên công suất dàn lạnh và

xác định kích cỡ ống xả cho phép tương ứng với lưu lượng nước đó

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 43

・ Sử dụng ống VP30 hoặc lớn hơn để làm ống nước xả chung.

PVC

Đường kính trong ống PVC (mm)

Danh mục JIS

Đường kính trong ống VP (mm)

lưu lượng nước xả cho

- Được tính trên cơ sở tiết diện nước trong ống xả là 10%

- Làm tròn lưu lượng nước xả cho phép đến số nguyên gần nhất

lưu lượng nước xả: 72 ℓ/hr

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 44

Ống xả đứng

Sử dụng ống VP30 hoặc loại lớn hơn để làm ống nước xả gộp.

lưu lượng nước xả: 72 ℓ/hr

PVC

Đường kính trong ống PVC (mm)

Danh mục JIS

Đường kính trong ống VP (mm)

lưu lượng nước xả cho phép (ℓ/hr) Ghi chú

Lưu ý: Làm tròn lưu lượng nước xả cho phép đến số nguyên gần nhất

Tính đường kính trong của ống xả chính dựa vào lưu lượng nước xả cho phép

3 Lắp đặt đường ống nước xả

Trang 45

700 mm

VÍ DỤ

Trang 46

Thông gió trên trục ngang

VÍ DỤ

Trang 48

Nếu nhiệt độ và độ ẩm ở khu vực xung quanh ống ga có thể lớn hơn 30C và RH80%, hãy

sử dụng cách nhiệt có độ dày 20 mm hoặc hơn

Phải chắc chắn bọc các đoạn nối (chỗ hàn, chỗ ống loe v.v…) sau khi đã thử xì

Phải chắc chắn bọc riêng ống hơi và ống lỏng

lỏng

Vật liệu

cách nhiệt

ốnghơi

ống lỏng

Vật liệu cách nhiệt

ống hơi

Vật liệucách nhiệt

ống hơi

ống lỏng

Vật liệu cách nhiệt

Ống ga

Ống nước xả

 Sưởi: Xốp polyetylen chịu nhiệt (có thể chịu được nhiệt độ hơn 120C)

 Làm lạnh: Xốp polyetylen (có thể chịu được nhiệt độ hơn 70C)

 Xốp polyetylen (độ chịu nhiệt: –70 ~ 80C)

4 Cách nhiệt (ống ga)

Trang 49

Phải cẩn thận không để khoảng hở nào chỗ nối cách nhiệt.

Phải cẩn thận không sử dụng vật liệu cách nhiệt đã hư hỏng

4 Cách nhiệt (ống ga)

Trang 50

Cách nhiệt bát treo

- Khi đỡ các ống nằm ngang, trọng lượng của ống thường ép lớp bảo ôn lại tại điểm đỡ

- Tại điểm đỡ, có thể gia cố vật liệu bảo ôn bằng băng dính chuyên dụng hoặc đỡ

thêm bằng ống polyvinyl cứng rộng để dàn trải trọng lượng

- Không quấn băng dính dùng tạm thời quá chặt

Bát treo

Băng gia cố cách nhiệt(5t × 75w)

Vật liệu bảo ôn

Đai treo có đai ốc siết

Ống polyvinyl

Ví dụ Băng gia cố cách nhiệt

4 Cách nhiệt (ống ga)

Trang 51

Bộ điều khiển trung tâm

Dây điều khiểngiữa các dàn nóngDây điều khiển giữa các dàn lạnh và dàn nóng

5 Dây điều khiển

Trang 52

Kiểu đi dây: Dây vinyl hoặc cáp có vỏ ngoài

Lớp cách điệnDây đồng

Vỏ bọc ngoài

Sử dụng cùng loại dây cho tất cả dây điều khiển trong cùng một hệ thống

Khi sử dụng dây có vỏ bọc kim (chống nhiễu), đảm bảo chỉ nối đất một đầu dây có vỏ bọc kim Tín hiệu có thể bị nhiễu nếu nối đất không đúng

Dây có vỏ bọc thường Dây có vỏ bọc kim

Chỉ nối đất một đầu

Biện pháp an toàn khi đi dây

5 Dây điều khiển

Trang 53

Tiết diện dây dẫn: 0,75 - 1,25 mm2

Dây có kích thước nhỏ hơn :

- Dây dài dẫn đến truyền tín hiệu không ổn định do sụt điện áp

- Hơn nữa, điều này làm cho dây điều khiển dễ dàng bị ảnh hưởng hơn bởi nhiễu

Dây có kích thước lớn hơn:

- Khi đi dây kiểu mạch nối tiếp, hai dây dẫn không thể đưa vào trong đầu nối nếu chúng quá dày

Hai dây dẫn không thể đưa vào trong đầu nối nếu chúng quá dày

5 Dây điều khiển

Trang 54

<Nếu sử dụng dây điện nhiều lõi (trên 2 lõi)>

Xảy ra nhiễu tín hiệu gây lỗi đường truyền

[Ví dụ khi sử dụng dây điện nhiều lõi: dòng VRV]

Dàn nóng

Dàn nóng Cáp 4 lõi (mất điện

dung giữa dây)

Sử dụng dây điện nhiều lõi sẽ dẫn đến hiệu ứng tương tự xảy ra khi nhiều dây một lõi được lắp đặt chung vào cùng một ống dẫn

3) Không sử dụng dây điện nhiều hơn 2 lõi.

Dạng sóng tín hiệu truyền Nhiễu tín hiệu

5 Dây điều khiển

Trang 55

Chiều dài đi dây tối đa

Chiều dài tối đa = A + D + E + C =

Trang 56

Lưu ý: Nếu sử dụng dây có vỏ bọc kim (chống nhiễu), dây không nên

dài quá 1.500 m

Tổng chiều dài không nên quá 2.000 m

5 Dây điều khiển

Trang 57

Trong trường hợp VRV II hoặc III,

các dàn nóng Multi được coi là một tổ dàn nóng.

Trang 58

AC của tầng 3

Tủ điện

Dàn nóng

Dây điều khiển

Khoảng cách từ dây điện nguồn

Dây nguồn của thiết bị khác

≥ 500 mm

Công suất dây điện nguồn nguồn và dây điều khiển cho Khoảng cách giữa dây điện

điều hòa Daikin

Khoảng cách giữa dây điện nguồn của thiết bị khác và dây điều khiển của điều hoà Daikin

≥ 300 mm

5 Dây điều khiển

Trang 59

Kết nối các đầu dây

Tuyệt đối không buộc chung dây điều khiển với nhau trên một khoảng cách xa.

Khoảng cách vỏ cách điện giữa các dây bị ngắn lại làm tín hiệu truyền bị nhiễu.

Trang 60

F1 và F2 không phân cực

Kết nối các đầu dây

5 Dây điều khiển

Trang 61

Không buộc chung các dây

Tuyệt đối không buộc chung dây điều khiển với nhau trên một khoảng cách xa.

<Nếu buộc chung dây điều khiển>

Khoảng cách vỏ cách điện giữa các dây bị ngắn lại làm tín hiệu truyền bị nhiễu.

Trang 62

10) Kết nối các đầu dây

 Có thể kết nối hai dây trên mỗi đầu cực Không thể đưa ba dây vào

trong một đầu cực trên dàn lạnh

Không thể đưa ba dây vào trong một đầu cực

 Không kết nối các dây có kích cỡ khác nhau.

Đưa các dây có kích cỡ khác nhau vào trong một đầu nối có thể dẫn đến

lực siết ở bên dây nhỏ hơn không đủ

Nếu sử dụng dây có kích cỡ khác nhau, lực siết lên bên dây nhỏ hơn sẽ bị yếu

Bên dàn nóng Bên dàn lạnh

5 Dây điều khiển

Trang 63

Luôn sử dụng dây 2 lõi không phân

cực cho dây điều khiển

Có thể đưa tối đa hai dây vào mỗi đầu cực

Dàn nóng chủ

Dàn nóng phụ

Dànlạnh

Dànlạnh

Dànlạnh

Trang 64

Dàn nóng chủ

Bộ điều khiển trung tâm

Dàn nóng chủ

Dàn nóng phụ

Dàn nóng phụ

Dàn lạnh

Dàn lạnh

Dàn lạnh Dàn lạnh Dàn lạnh Dàn lạnh

5 Dây điều khiển

Trang 65

Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series).

Cấm rẽ nhánh

Bộ điều khiểntrung tâm

Cấm rẽ nhánh.

5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)

Trang 66

Cấm đi dây kiểu Bus (kênh truyền).

Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series)

Cấm rẽ nhánh

Bộ điều khiển trung tâm

Nhánh thứ hai Nhánh đầu tiên

Nhánh thứ ba

5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)

Trang 67

Cấm đi dây kiểu Star (hình sao).

Chỉ cho phép đi dây theo kiểu mạch nối tiếp (series)

Cấm rẽ nhánh

Bộ điều khiển trung tâm Nhánh thứ hai

5 Dây điều khiển (ví dụ về đi dây dẫn sai quy cách)

Ngày đăng: 10/08/2022, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG