1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo THÍ NGHIỆMHÓA đại CƯƠNG bài 2 NHIỆT PHẢN ỨNG

45 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí MinhKhoa Kỹ Thuật Hóa Học Trong thí nghiệm bài này, chúng ta sẽ đo hiệu ứng nhiệt của các phản ứng khác nhau và kiểm tra lại định luật Hess.. Trường Đạ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT HÓA

HỌC

––—————

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG

Giảng viên: Võ Nguyễn Lam Uyên Lớp: L45 Nhóm: 01

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Hồ Hoàng An_2112738

Lê Thiên Cao_2110831Trương Tiến Dũng_2113083

TP.Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2022

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 2

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Trang 3

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

b) Kết quả thu được 19

c) Kết luận 20

III Trả lời câu hỏi 20

1 Câu hỏi 1 20

2 Câu hỏi 2 21

3 Câu hỏi 3 21

4 Câu hỏi 4 22

Bài 8: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH 22

I Mục đích thí nghiệm 22

II Tiến hành thí nghiệm 22

1 Thí nghiệm 1: Xây dựng đường cong chuẩn độ một axit mạnh bằng một bazơ mạnh22 a) Vẽ đường cong chuẩn độ bằng giấy ô ly 22

b) Xác định tiếp tuyến, bước nhảy pH, pH tương tương 23

2 Thí nghiệm 2: Chuẩn độ axit mạnh- bazơ mạnh với thuốc thử phenolphtalein 23

a) Mô tả thí nghiệm 23

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị phenolphtalein 24

c) Kết quả thu được 24

d) Tính nồng độ đương lượng dung dịch HCl 24

e) Kết luận 25

3 Thí nghiệm 3: Chuẩn độ axit mạnh - bazơ mạnh với thuốc thử methyl da cam 25

a) Mô tả thí nghiệm 25

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị metyl da cam 26

c) Kết quả thu được 26

d) Tính nồng độ đương lượng dung dịch HCl 26

e) Kết luận 26

4 Thí nghiệm 4: chuẩn độ axit yếu - bazơ mạnh với thuốc thử phenolphtalein và methyl da cam 26

a) Mô tả thí nghiệm 26

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị 27

c) Kết quả thu được CH 3 COO 28

d) Tính nồng độ đương lượng dung dịch H 28

e) Kết luận 28

III Trả lời câu hỏi 29

1 Câu hỏi 1 29

2 Câu hỏi 2 29

3 Câu hỏi 3 29

4 Câu hỏi 4 29

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 4

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Bài 1: KỸ THUẬT PHÒNG THÍ NGHIỆM

Trang 5

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

b) Dụng cụ để lấy hóa chất

mức (fiol) 100 ml, 250 ml, 500 ml,… Các lọai này có sai số rất nhỏ để lấy các thể tích chính xác

cốc thủy tinh, bình tam giác,… Ngoài buret có độ chính xác cao thì đa số các dụng cụ thủy tinh

có chia độ đều có độ chính xác không cao

2 Một số loại máy thông dụng

Cân

Cân dùng để xác định khối lượng Trong

phòng thí nghiệm thường có 2 loại cân:

cân được là khoảng 0,1 g

Cách sử dụng: đối với cân Satorius

màn hình hiện lên số 0,0000 g

hai bên trong bảng điều khiển

2

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 6

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Chú ý khi sử dụng cân:

- Tuyệt đối không cân 1 lần khối lượng quá 100 g -

Không ấn nút quá mạnh

- Không ấn các nút khác như: CF, O,… trên bàn cân -

Phải vệ sinh cân sạch sẽ sau khi cân

- Không dùng tay hay vật nặng đè lên trên bàn cân

b) Cách đọc chỉ số trên các dụng cụ đo thể tích

+ Đối với dung dịch trong suốt ta đọc theo vạch phẳng ứng với mặt khum dưới của vệt

lõm

+ Đối với dung dịch không trong suốt ta đọc theo vạch mức ở trên

lồi

Hình 1.1: Minh họa cách đọc thể tích chính xác

Trang 7

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Dùng becher 100 ml cho nước vào buret bằng phễu nhựa

Chờ cho đến khi không còn bọt khí trong buret thì dùng tay mở nhanh khóa buret sao cho phần dung dịch lấp đầy phần cuối cùng của buret

Trang 8

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

→ 2MnSO4 + K2SO4 + 10C02 + 8H2O

2KMnO4 + 5H2C2O4 + 3H2SO4

4 Thí nghiệm 4: Pha loãng dung dịch  Chuẩn bị

Trang 9

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Dùng ống đong thêm nước vào đến gần vạch trên cổ bình sau đó dùng bình tia

cho từng giọt nước cho đến vạch trên cổ bình

Đậy nút bình, lắc đều Ta thu được 100 ml dung dịch HCl 0,1M

5 Thí nhiệm 5: Kiểm tra nồng độ axit đã pha loãng  Chuẩn bị

- Dụng cụ

6

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 10

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Trong thí nghiệm bài này, chúng ta sẽ đo hiệu ứng nhiệt của các phản ứng khác nhau và kiểm tra lại định luật Hess

II Tiến hành thí nghiệm

1 Thí nghiệm 1: Xác định nhiệt dung của nhiệt lượng kế

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

Lấy 50 ml nước 60℃ cho vào nhiệt lượng kế Sau 2 phút đo nhiệt

Dùng phễu đổ nhanh 50 ml nước ở nhiệt độ thường vào nhiệt lượng

Trang 11

c - Nhiệt dung riêng của nước (1 cal/g.độ)

Q - Nhiệt phản ứng (J hoặc cal)

7

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 12

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Chú ý: m - Xác định bằng cách cân hoặc đo thể tích mc- cΔtTra sổ tay

2. Thí nghiệm 2: Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hòa HCl và NaOHLn1:

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

- Dụng cụ

Trang 13

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

buret lấy 25 ml dung dịch HCl 1M cho vào trong nhiệt lượng kế Đo nhiệt độ

Dùng phễu đổ nhanh becher chứa dung dịch NaOH vào HCl chứa trong nhiệt lượng

Lặp lại thí nghiệm 3 lần, nếu 2 lần thí nghiệm đầu các giá trị đo được giống nhau thì chỉ cần thực hiện thực hiện 2 lần thí nghiệm để tính giá trị trung bình

Ta có: c NaCl 0.5M = 1 (cal/g.độ) ; ρ NaCl

Trang 14

∆H (cΔtal/mol) −11867,2

9

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 15

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

- Phản ứng trên có ∆H < 0 ⟹ Phản ứng toả nhiệt.

3 Thí nghiệm 3: Xác định nhiệt hòa tan CuSO 4 khan - kiểm tra định luật Hess

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

Trang 16

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

thì chỉ cần thực hiện thực hiện 2 lần thí nghiệm để tính giá trị trung bình

b) Công thức tính Q và H

Sự thay đổ Q = (m cΔt + m cΔt + m cΔt ) (t − t )

Theo công thức (2.1) ta có công thức tính nhiệt phản ứng của thí nghiệm này là:

- Nhiệt dung riêng của nước (1 cal/g.độ)

cΔtQ - Nhiệt phản ứng (J hoặc cal).

CuSO4

∆H

mn- cΔtSố mol chất đã phản ứng (mol).

0 0 - Nhiệt dung của nhiệt lượng kế (cal/độ).

Ta có: cΔt CuSO4 ≈ 1(cΔtal/g ộ); m đó CuSO4 ≈ 4(g) → nCuSO4 = 1604 = 0,025(mol)

c) Kết quả thu được

Trong ó đó : cΔt H 2 O

Trang 17

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Thí nghiệm 4: Xác định nhiệt hòa tan của NH 4 Cl

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

Trang 19

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

thì chỉ cần thực hiện thực hiện 2 lần thí nghiệm để tính giá trị trung bình

Lưu ý: Trong thí nghiệm này, ta đợi khoảng 2 phút cho giá trị nhiệt độ ổn định thì mới

ghi nhận giá trị đó hoặc đợi nhiệt độ không còn thay đổi nữa thì ghi giá tri đọc được.

Trang 20

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 21

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

III Trả lời câu hỏi

Trang 22

- của phản ứng HCl + NaOH NaCl + H2O sẽ được tính theo số mol NaOH.

Trang 23

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh 25 = 0,025( )

ứng trung hòa

3 Câu hỏi 3

nghiệm Hãy xem 6 nguyên nhân có thể gây ra sai số trong thí nghiệm này:

Theo em sai số nào là quan trọng nhất, giải thích? Còn nguyên nhân nào

ng nh t:

ó ể

xác, nhanh chóng dẫn đến thoát nhiệt ra môi trường bên ngoài

Trang 24

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 25

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

chóng

nhân gây ra sai số khác, chẳng hạn như:

+ Sai sót của sinh viên trong quá trình tiến hành thí nghiệm, đo đạc

Bài 4: XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG

I Mục đích thí nghiệm

Nghiên cứu ảnh hưởng của nồng độNađếnSOvận tốc phản ứng.

II Tiến hành thí nghiệm

1 Thí nghiệm 1: Xác định bậc phản ứng theo

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

- Dụng cụ

Trang 26

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

ống nghiệm vào bình tam giác

+ Bấm đồng hồ

+ Lắc nhẹ bình tam giác cho đến∆tkhi thấy dung dịch vừa chuyển sang màu đục thì bấm đồng hồ lần nữa và đọc giá trị

b) Kết quả thu được

Trang 28

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh lg t1

Trang 29

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 30

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

ống nghiệm vào bình tam giác

+ Bấm đồng hồ

+ Lắc nhẹ bình tam giác cho đến∆tkhi thấy dung dịch vừa chuyển sang màu đục thì bấm đồng hồ lần nữa và đọc giá trị

b) Kết quả thu được

Trang 32

- Trong thí nghiệm trên:

+ bình được định nghĩa là: aA + bB → cΔtC + dung dịcΔth

Nồng độ của Na 2 S 2 O hầu 3 như không ảnh hưởng đến tốc độ p ản ứng.

Với một phản

Trang 33

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

TN trên, lượng axit H 2 SO 4 luôn luôn dư so với Na 2 S 2 O 3 ?

Trả lời:

Phản ứng (1) là phản ứng trao đổi ion nên xảy ra rất nhanh.

Phản ứng (2) là phản ứng tự oxi hóa khử nên xảy ra rất chậm.

=> Phản ứng (2) quyết định vận tốc phản ứng và là phản ứng xảy ra chậm

nhất vì bậc của phản ứng là bậc của phản ứng (2).

3 Câu hỏi 3

Dựa trên cơ sở của phương pháp TN thì vận tốc xác định được trong các TN trên

được xem là vận tốc trung bình hay vận tốc tức thời?

Vận tốc phản ứng được xác định bằng: ∆C ∆t vì ∆C ≈ 0 nên vận tốc trong các

thí nghiệm được xem là vận tốc tức thời

21

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trả lời:

Trang 34

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

4 Câu hỏi 4

Thay đổi thứ tự cho H 2 SO 4 và Na 2 S 2 O 3 thì bậc phản ứng có thay đổi hay không, tại sao?

Trả lời:

một nhiệt độ xác định thì bậc của phản ứng không phụ thuộc vào thứ tự chất phản ứng màchỉ phụ thuộc vào bản chất của hệ (nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt tiếp xúc, áp suất)

Bài 8: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH

I Mục đích thí nghiệm

Dựa vào việc thiết lập đường cong chuẩn độ một axit manh bằng một bazơ mạnh lựachọn chất chỉ màu phù hợp cho phản ứng chuẩn độ axit HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn

Áp dụng chuẩn độ xác định nồng độ một axit yếu

II Tiến hành thí nghiệm

1 Thí nghiệm 1: Xây dựng đường cong chuẩn độ một axit mạnh bằng một bazơ mạnh

a) Vẽ đường cong chuẩn độ bằng giấy ô ly

Trang 35

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

b) Xác định tiếp tuyến, bước nhảy pH, pH tương tương

- Bước nhảy pH từ 3,36 đến 10,56 -

Điểm pH tương đương là 7

2 Thí nghiệm 2: Chuẩn độ axit mạnh- bazơ mạnh với thuốc thử phenolphtalein

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

- Dụng cụ

23

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 36

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

buret Chỉnh buret về ngang vạch 0

thêm vào khoảng 10 ml nước cất và 2 giọt phenolphtalein

chuyển sang màu hồng nhạt bền thì khóa buret lại Đọc thể tích dung dịch HCl đã dùng

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị phenolphtalein

Chất chỉ thị phenolphtalein là chất có màu thay đổi trong khoảng pH từ 8 - 10 Nếu

để làm chất chỉ thị trong chuẩn độ axit - bazơ.

mà người ta thường sử dụng phenolphtalein> 10

c) Kết quả thu được

Trang 37

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 38

e) Kết luận

Chuẩn độ axit mạnh - bazơ mạnh với thuốc thử phenolphtalein dung dịch thu được

có pH > 10 dung dịch không màu trở lại khi môi trường bazơ mạnh

3 Thí nghiệm 3: Chuẩn độ axit mạnh - bazơ mạnh với thuốc thử methyl da cam

a) Mô tả thí nghiệm  Chuẩn bị

- Dụng cụ

buret Chỉnh buret về ngang vạch 0

thêm vào khoảng 10 ml nước cất và 2 giọt methyl da cam

chuyển sang màu vàng thì khóa buret lại Đọc thể tích dung dịch HCl đã dùng

Trang 39

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị metyl da cam

Chất chỉ thị methyl da cam là chất có màu thay đổi trong khoảng pH từ 3,1 - 4,4.Trong môi trường axit, pH từ 3,1 - 4,4 methyl da cam có màu đỏ hồng, còn trong môitrường bazơ methyl da cam có màu vàng

c) Kết quả thu được

Chuẩn độ axit mạnh - bazơ mạnh với thuốc thử methyl da cam dung dịch thu được

có màu đỏ hồng khi có môi trường axit pH từ 3,1 - 4,4, có màu vàng khi trong môi trườngbazơ

4 Thí nghiệm 4: chuẩn độ axit yếu - bazơ mạnh với thuốc thử phenolphtalein và

Trang 40

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

erlen, thêm vào khoảng 10 ml nước cất và 2 giọt

buret Chỉnh buret về ngang vạch 0

3

phenolphtalein

dùng

khi dung dịch vừa chuyển sang màu vàng thì khóa buret lại, lặp lại thí nghiệm 2 lần để tính giátrị trung bình

b) Sự thay đổi màu của chỉ thị

> 8

< 8

Chất chỉ thị phenolphtalein là chất có màu thay đổi trong khoảng pH từ 8 - 10 Nếu

đó mà người ta thường sử dụng

phenolphtalein để làm chất chỉ thị trong chuẩn độ axit

-> 10

bazơ

Trang 41

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 42

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Chất chỉ thị methyl da cam là chất có màu thay đổi trong khoảng pH từ 3,1 - 4,4.Trong môi trường axit, pH từ 3,1 - 4,4 methyl da cam có màu đỏ hồng, còn trong môitrường bazơ methyl da cam có màu vàng

c) Kết quả thu được

(ml) V

NaOH (ml) C

NNaOH (N) C

NCH 3 COOHl (N)

Trang 44

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

kết quả chính xác hơn so với chất chỉ thị methyl da cam

III Trả lời câu hỏi

1 Câu hỏi 1

Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH, dường cong chuẩn độ có thay đổi hay

không, tại sao?

Trả lời:

Nếu dùng nồng độ nhỏ thì bước nhảy nhỏ và ngược lại

mà điểm tương đương của hệ axit mạnh - bazơ mạnh là 7

chuyển từ không màu sang màu hồng nhạt dễ nhận thấy hơn chuyển từ màu đỏ hồng sang cam

3 Câu hỏi 3

Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic bằng chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao?

Trả lời:

phenolphtalein cho ta kết quả chính xác hơn

3,1 - 4,4 mà điểm tương đương của hệ axit yếu - bazơ mạnh là: > 7

4 Câu hỏi 4

Trang 45

Trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh

Khoa Kỹ Thuật Hóa Học

Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả có thay đổi không, tại sao?

Trả lời:

không thay đổi

màu tại điểm tương đương

30

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Ngày đăng: 10/08/2022, 05:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w