Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018 Nguyễn Thiện Minh *1 , Đỗ Châu Giang 1 , Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Thị Hoàng Huệ 1 , Nguyễn
Trang 1| TỔNG QUAN & NGHIÊN CỨU |
F
2
2 1
2
1
p P
px
H
§ ·
¨ ¸
© ¹
Trang 3
Tổng biên tập:
S nh
Phó tổng biên tập:
S C n nn C t n n t
Ban biên tập:
S n C t n n t
S TS n ng ạ h c Y c th nh phố C
S n Th St t n t Y , n t St t
TS C nh T ng ạ h c n n
S TS ng n nh T ng ạ h c Y tế Công cộng
S h n h S t n n t
S t S h T chn ch n t t n t n t t t
TS g n g c ích T ng ạ h c Y tế Công cộng
S TS g n Th nh ng T ng ạ h c Y tế Công cộng
TS hạ c h c T ng ạ h c Y tế công cộng
S TS hạ t C ng T ng ạ h c Y tế Công cộng
TS h ng T í ng th n t , t
TS T n Th T ết ạnh T ng ạ h c Y tế Công cộng
S T nn tt n t th C n , n t St t
S TS Th ng n T ng ạ h c Y tế Công cộng
Hội đồng cố vấn:
S ng g n nh n n h h c hộ t
S g n Công h n ộ Y tế
S g n n T n n n t t t
Tòa soạn:
h ng 503 504, h 1, h g ạ g n T ng T
Số 0 ng n g , ống , ộ
n th ạ 024 3 3 0 5/ 024 3 3 2 5
t pch tcc ph g n
ph p ố 531/ TTTT C p ng 24 04 200
Trang 4Tình trạng thiếu máu và một số yếu tố liên quan ở trẻ 7-9 tuổi suy dinh
dưỡng và nguy cơ suy dinh dưỡng thấp còi tại huyện Phú Bình, Thái
Nguyên năm 2017
ng g n h ng nh, T n hánh n, T n Th g , g n
S ng T , hạ nh n
Thực trạng tự kỳ thị của người bệnh HIV/AIDS điều trị ngoại trú tại bệnh
viện đa khoa huyện Mường La, tỉnh Sơn La năm 2019 và một số yếu tố
liên quan
g n Th n T ng, S h ng ng, S T ng n, ng n n,
g n Th nh n
Một số yếu tố nghề nghiệp liên quan tới stress sau sang chấn ở nhân viên y
tế tại một số bệnh viện khu vực phía Bắc Việt Nam trong thời kỳ Covid-19
g n Th , T n Th h , T n Th nh ng
Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm
Ngọc Thạch năm 2018
g n Th n nh, Ch ng, g n Th nh h ng, g n Th
ng , g n Th ạch g c
Thực trạng điều kiện an toàn thực phẩm tại các bếp ăn tập thể của nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Th ạnh T ng, Th n
Thực trạng thừa cân béo phì của sinh viên Đại học Xây Dựng và một số
yếu tố liên quan
g n Th Th n, g n ạch g c, g n Th n T ng,
nh T ng
ISSN 1859 - 1132 Số 54, tháng 03/2021
MỤC LỤC
[6]
[16]
[26]
[34]
[44]
[54]
Trang 5ISSN 1859 - 1132 Issue 54, 03/2021
CONTENTS
Anemia status and some associated risk factors in students 7-9 years old
stunting and risk of stunting in Phu Binh district, Thai Nguyen province, 2017
ng g n h ng nh, T n h nh n, T n Th g , g n
S ng T , h nh n
Situation of self-stigmatization of HIV / AIDS patients outpatient treatment
in Muong La district general hospital, Son La province in 2019 and some
related factors
g n Th n T ng, S h ng ng, S T ng n, ng n n,
g n Th nh n
Occupational factors related to post-traumatic stress disorders in health
care workers at some hospitals in the North of Vietnam during Covid-19
pandemic
g n Th , T n Th h , T n Th nh ng
Safety culture and some associated factors at
Pham Ngoc Thach hospital in 2018
g n Th n nh, Ch ng, g n Th nh h ng, g n Th
ng , g n Th ch g c
Food safety facilities and practice at canteens of small private kindergartens
in Nam Tu Liem district, Hanoi
Th nh T ng, Th n
Overweight and obesity status of students of National University of Civil
Engineering and some associated factors
g n Th Th n, g n ch g c, nh T ng, g n Th
n T ng
[6]
[16]
[26]
[34]
[44]
[54]
Trang 6Văn hóa an toàn người bệnh và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018
Nguyễn Thiện Minh *1 , Đỗ Châu Giang 1 , Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Thị Hoàng Huệ 1 , Nguyễn Thị Bạch Ngọc 1
Tóm tắt
Đặt vấn đề: Sự cố y khoa ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của người bệnh
Mục tiêu: xác định tỷ lệ tích cực về văn hóa an toàn người bệnh, điểm an toàn người bệnh trung
bình tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch năm 2018 và một số yếu tố liên quan.
Phương pháp: Nghiên cứu cắt ngang, trên 154 nhân viên của bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; bộ
công cụ đánh giá văn hóa an toàn người bệnh trong bệnh viện (HSOPSC)
Kết quả: Tỷ lệ tích cực về an toàn người bệnh chung là 71,9 % và tương đương với nghiên cứu trước
đó của Tăng Chí Thượng và cộng sự (69,9%) Không có sự khác biệt về văn hóa an toàn người bệnh giữa các chức danh công việc số giờ làm việc trung bình, thâm niên công tác tại bệnh viện
Kết luận: Tỷ lệ tích cực về an toàn người bệnh chung là 71,9 %; Chức danh, số giờ làm việc, kinh
nghiệm công tác không ảnh hưởng đến văn hóa an toàn người bệnh.
Từ khóa: Sự cố y khoa, An toàn người bệnh, văn hóa, HSOPSC, quản lý chất lượng.
Safety culture and some associated factors at Pham Ngoc Thach hospital in 2018
Nguyen Thien Minh *1 , Đo Chau Giang 1 , Nguyen Thanh Phuong, Nguyen Thi Hoang Hue 1 , Nguyen Thi Bach Ngoc 1
Abstract
Background: Adverse events have extreme effects on the patient.
Objectives: identify the proportions safety culture score at Pham Ngoc Thach hospital in 2018 and
some associated factors
Methods: a cross-section study, the sample size is 154 staff of Pham Ngoc Thach hospital; Hospital
Survey on Patient Safety Culture (HSOPSC).
Results: Total safety culture score is 71,9% and approximates with results of Tăng Chí Thượng
et, al (69,9%) Patient safety culture is not different between career titles (doctor, nurse, others); workload; work experience at Phạm Ngọc Thạch Hospital.
Trang 7Conclusions: Total safety culture score is 71,9% Factors like career titles, number of working
hours, and work experience do not affect the culture of patient safety.
Keywords: Adverse event, patient safety, culture, HSOPSC, quality management.
Tác giả:
1 nh n hạ g c Thạch
1 Đặt vấn đề
Các ngh n c ch phí tế tác ng
hông ng ốn, ch phí n t ng, nh
t ng t ng nh n, t th nh p h ến
các ốc g t t t ến 2 t ô
n 1 C ến 15 ch phí nh n ch
c th c ch ch ng n nh n t các
ch c, t hông n t n T n t n c ,
t ng ch phí t n hạ , n ng t ộng t
c ng nh g nh nh h ng c
tính n t h ng ngh n t ô n 2.
h tác g p , nn cộng
công ố ết ngh n c các th ng
tích tế t t ng h n 1 13
S h nh tác g t 30 121 h c
ch n ng nh n t 51 nh n c p c
nh n nh h c ch n ng nh n
Y n 1 4 ết ch th các
tác ng hông ng ốn 3,
các c nh p n 2 , các tác ng ph
t C ến 0,5 các tác ng ph
n ến t n t t á tháng, 2,
g th ng t t nh n th chí ột
t c h n n c ến 13, các t ng
h p n ến t ng T các tác ng ph
t t ng n t ng các ạ ch n th ng
n ng h n 0,0001 Các tác g c tính
ng t ng ố 2 1 3 ng nh t n
t nh n Y n 1 4, c 0
ng g p ph n t 2 1 ng
c n t n n ến t nh n
n tế Các tác g ch th t t c các
ến cố t t ng th t 0,0001 3
n h c h th ngh ộng, n n n
h hông ch g ngh th t, n ch ng
c n c ố ống, nh ng n c n c
c n ng , nh ng h thống g á t , nh ng
t n thống, tín ng ng 4 n h n t n
t n nh n th c n t n các c
t hác n h c t nh h nh h nh , thá ộ, nh n th c ố nh n, th
C n ngh n c c h ch t ng , n h n t n ng nh
n h c ột t ch c, t ng n h t
th c n t n c ng nh n h
n t n ng nh c p ến n t n, g á t các t ch n c ch các ch n
g ch c c h c ng các nh n n hác t ng t n t ch c, c c nh h ng ến
h nh c h n h n t n ng nh c
th c ng ng cách ác nh nh ng
g c h n th ng, h t , ng các
h nh c ch p nh n h h ến hích t ng
ột t ch c n h n t n t ng nh n
h ết các n n t ng nh ng g á t ,
n t n, t c, thá ộ, h nh n n ến
n t n ng nh c h ến hích, ng
h n th ng
Trang 8Tạ t , t ng nh ng n , các
nh n c ng c nh n t
ng c th n n h n t n ng nh
T ng , T ng Chí Th ng cộng công
ố ngh n c n h n t n ng nh
tạ nh n h ng n 2014 5
t n t ng c h ạt ộng n
ch t ng c ng nh n t n ng nh,
, nh c h át, ngh n c n h
n t n ng nh tạ nh n hạ g c
Thạch ột nh c t c n th ết nh ánh
g á th c t ạng n t n ng nh c nh
n Tạ nh n hạ g c Thạch, ch ến
n 201 , ch c ngh n c n ánh g á
n h n t n ng nh tạ nh n
hạ g c Thạch, c t ng ộ công
c c ch n h c T nh ng n
nh t n, nh ngh n c ạt c h
ngh n c t tích c c n h n t n
ng nh tạ nh n hạ g c Thạch
n 201 nh c t c ngh n
c nh ác nh t tích c c n t n
ng nh, n t n ng nh nh
n ác nh ột ố ế tố n n ến
n t n ng nh nh n tạ nh
n hạ g c Thạch n 201
2 Phương pháp
gh n c c t ng ng, th c h n ố t ng
ngh n c ác , c , ng,
th t n h n ng c tạ các h
ng, c n ng c nh n hạ g c
Thạch C tố th c tính t án ng
công th c tính c c ng ột t
t ng n th 0 ng , t tích c c
n h n t n ng nh , t ng
ngh n c c T ng Chí Th ng cộng 5
gh n c c ng ph n ố ng th g
th h ch c nh ngh ngh p g
ch ch n h c ít nh t
ột ác / c ít nh t 3 ng,
th t n th g t ố ch ng g nh
ác / c nh ng/ th t
n / 1 3 c c ố c ng
c ác nh 154 nh n n h n n
c tạ nh n 12 tháng hông th
g ngh n c
gh n c t ến h nh ch n t n ộ các h
ng c t ếp c ng nh, t ng
h th c h n h át ít nh t 4 nh n
th t ố ch ng g nh ác / c
nh ng/ th t n / 1 3
h ngh n c t n h ng nh ách nh n n th c tế tạ ng h át
ch n ng nh n các ố t ng ngh n c
ng t ố th ch c nh h ,
t t c các h ng c t ếp c ng
nh th g ngh n c công c ngh n c , ngh n c ng
th ng S SC c n ngh n c c
h ch t ng phát t n công c ánh g á n h n t n ng
nh g 12 nh h c n g 12 nh c
Th ng S SC c c S Y
tế T Chí nh ch n h , n h nh chính th c áp ng c ng c công
nh n ộ c h c ngh n c ánh
g á tạ nh n h ng 1 ông T ng Chí
Th ng cộng th c h n n 2012 công ố n 2014 5 gh n c ng
th ng S SC ph n n t ếng t Các
c h c ánh g á th th ng t 5
c ộ C 12 nh c n n ến n t n
Trang 9ng nh t ng ộ công c c nh
t ng h nh ạ h h ến hích n
t n ng nh T c t p C t ến
n t c t c nh ạ T
h n th c T Thông t n, ph n h
t T n t á cá cố C t ng
thông t n các t c nh g
các h h n c n g ch n nh
nh hông ộc tộ h c t
Tích c c T nh ng th c h nh
g ng c các ến cố t ch
ng nh, n n ến c các c tế
ch n án t ch ng nh
T nh n t ng nh ố h c c
12 nh c n t n ng nh t ng
nh T c t ng nh c t ng
nh ố h c c các ến ố th ộc nh c
T tích c c ch ng t ng nh ố h c c
các t tích c c c 12 nh c T T
tích c c c t ng nh c T t ng
nh c các ến ố th ộc nh c T
tích c c c ột ến ố t g ố ng
t t ng ng t ng ố
ng t c h Th g n th th p ố
c ngh n c t ng 01 tháng 10 n
201 ến ng 12 tháng 10 n 201 gh n
c ng ộ c h t n S SC c
phát ch ố t ng ngh n c th ạ t ng
ng 2 t n
gh n c c t c ch c nh c
các ố t ng th g ngh n c nh hạn
chế ch ch n n ến hác t
c t c ch c nh n th gốc c
ch n ố t ng ngh n c nh n n tế
c nh n, thông h ng nh
ách nh n n tạ nh nh hạn chế ch
ch n Các nh n n tế c th g n
ng n tạ nh n t 12 tháng hông
c ngh n c nh g ch thông t n các ố t ng n c h n ng ch
h các t nh c, t nh n t n
ng nh c nh n
gh n c ng ph n p t nt
3 1 nh p ph n tích ng ph n
St t C p St t 15 0 Các tác g nh
n n h ến nh g á ng ph p
Ch ộ ạnh c ết h p t ố h n
c p nc t h ng t n c
5 ng ô h nh h t ến tính n
ến g t tích c c T ch c nh
ng ô h nh h t ến tính n ến
g T nh n th g n
c t ng t n nh n, th g n c
tạ nh n
gh n c t n th các ng n t c
g, t n ngôn T n ố n
t n t ng n c ng th g h
át, hông th th p thông t n ác nh n
c nh tính c ng th g h át
gh n c c hộ ng h h c công ngh c nh n hạ g c Thạch ph
t tính h h c ạ c c th
ết nh ố 211/ T ng 1 /04/201
c á ốc nh n hạ g c Thạch
3 Kết quả
3.1 Các kết quả chính
h n n c các h nộ t th g nh
h n các h hác t ng h át 2 h n các h hác C 2 nh n n th
g h át c t n 40 g / t n t n 1
Trang 10Biểu đồ 1 Số lượng nhân viên tham gia nghiên cứu theo khoa (trái) và thời gian làm việc trung bình trong 1 tuần của đối tượng tham gia nghiên cứu (phải)
T tích c c ột ố nộ ng c cách t
t n, c nh t nộ ng h ch ộng
t n h các h ạt ộng n t n
Bảng 1 Tỷ lệ tích cực về văn hóa an toàn người bệnh tại bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 5
ATNB (n=154)
ng nh ạt , các nh c h c t p
c t ến n t c
Trang 11T tích c c n h n t n ng nh tạ
nh n hạ g c Thạch 1, T ng
, ột ố nh c c t tích c c n
h n t n ng nh c nh t g c nh
ạ h h ến hích n t n ng nh
h c t p c t ến n t c 4,3 n cạnh
, ột ố nh c c t tích c c n
h n t n ng nh th p nh t g nh n
c 4 , n g ch n nh 50,
h nh hông ộc tộ h c t 51, hông c hác t c ngh thống g
t tích c c n h n t n ng nh
ch ng g h át tạ nh n hạ g c Thạch ết t ngh n c tạ nh n
h ng 1 2014
Bảng 2 Mối liên quan giữa nhóm chức danh nghề nghiệp và tỷ lệ tích cực về văn hóa an toàn người bệnh (n=154)
Lĩnh
Chức danh
Giá trị p Bác sĩ/ dược
sĩ (n=39)
Đối tượng khác ( n=115)
hông c hác t t tích c c n h n t n ng nh ch c nh ngh ngh p
Bảng 3 Mối liên quan giữa thời gian công tác tại bệnh viện và điểm ATNB bình quân (n=154)
Lĩnh
Thời gian công tác tại BV
Giá trị p
Từ dưới 5 năm (n=41)
Trên 5 năm ( n=113)
Trang 12Lĩnh
Thời gian công tác tại BV
Giá trị p
Từ dưới 5 năm (n=41)
Trên 5 năm ( n=113)
T ng ết ngh n c tạ nh n hạ
g c Thạch, hông th hác t
T nh n c 12 nh c th g n
công tác tạ nh n C hác t c
ngh thống g th g n công tác tạ
các nh c c nh t ng h
h c t p c t ến n t c h t c nh ạ
T nh n th c T thông t n,
ph n h t
Bảng 4 Mối liên quan giữa số giờ làm việc trung bình trong tuần tại bệnh viện và điểm ATNB bình quân (n=154)
Lĩnh
Số giờ làm việc trung bình trong
<= 40 giờ/
tuần (n=58)
> 40 giờ/ tuần ( n=96)
Trang 13Số g c t ng t n hông nh h ng
ến T nh n p 0,0
4 Bàn luận
h át n c ạnh h th c h n ch n
ph ng pháp át ch ch n
ng cách ch nh c t c ch c nh
ngh ngh p ác , c , ng,
th t n g , h át n th c h n
t n ột c nh h n ngh n c c ông
T ng Chí Th ng cộng n ch ột
ết c ng g n ng t c c
tính t ng công th c c tính
n cạnh , nh tác g c ng nh n th các
hạn chế c h át ộ công c
c ch n h , nh ng ết t ph n tích th c
tế tính t n c c ột nh c t ng ộ công
c n ch ạt c ph n tích, các
ngh n c t ng t ng c n c ch nh
ộ công c t ng ph n n t ếng t
n h n t n ng nh nh h ng ến t
ngh ết t c ng nh n n
c ngh n t ng t ng á t nh h
t c nh n h tác g S
công th c h n ngh n c nh
t ố n h g n h n t n ng nh
t g c ộ nh n n tế t ngh tích
c c c ng nh h c c ng c p các ch
ch c c h ộ công c chính
t ng ngh n c g c h át n h
n t n ng nh t ng nh n p t
S n t nt S t C t S SC
ột công c nh h át n h n t n
ng nh nh n n tế ánh g á c
ng ng nh c ng c p ch c h
công c nh h át nh ngh c
ng nh nộ t ng n ch
ch c tạ nh n th ết c nh ngh n c h th ng n c ố n
n ng ến Các tác g th c h n nh
h t ố n h g th ng
S SC th ng C S th g n
t tạ nh n S cộng ch
th t ng nh t ng h p c S S
t ng th c h n c ngh ến
t ng nh t ng h p C S h nh c
c S SC c n n tích c c ến
t ng nh t ng h p th ng C S h
át ột ố ế tố g nh gh n
c n ch th các nh n n nh n n
c nh n th c tích c c h n n h n t n
c ng nh c h ng ánh g á tích c c
h n ch c t ng nh hát h n n
g p ác nh n c h c ộc h át ch th
ng nh ng c th n t ng n h n t n c
ng nh c th n ến c th n t ngh
ng nh
ết ngh n c n hác ngh n c
c T ng Chí Th ng cộng 5 Tạ nh
n h ng 1, n h n t n ng
nh c ng c h n c các ác
Th , t ng ngh n c c T ng Chí
Th ng cộng ch th c hác t c ngh thống g ch c nh ngh ngh p
n h n t n ng nh
th g n c tạ nh n, ngh n c
ch th nh n n c t n 5 n c
n t n ng nh c h n các nh c
c nh t ng h h c t p c t ến n