Tổ gà ua àvềà ảoàt2... Tổ gà ua àvềà ảoàt“mối quan tâm chiến lược”... Tổ gà ua àvềà ảoàt“mối quan tâm chiến lược” “ự ph t t iể ủa ảo t trong 60 ă qua đượ chia th h ba thế hệ [John Moub
Trang 21 Tổ gà ua àvềà ảoàt
2 M ụ àti uà ủaà ảoàt
3 Phươ g ph p tiếp ậ ảo t [AFNOR-2001]
4 Chiế lượ ảo t ABM/TBM, CBM v PdM (CBM+)
Trang 3Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
Trang 4Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
Chi gi tiếp v t ự tiếp li quan đế ảo t ởàCh u Âu
[ISPE 2004 – Dortmund, Germany]
Chi ph gi tiếp: khoả g 7500 tỉ €/ ă
gừ g , hất lượ g sả phẩ , sả uất,à…à
luật ph p, h h ả h g ty (400 tỉ €/ ă )
đ o tạo, ghi ứu, đầu tư h g dự ph g,…
Chi ph t ự tiếp: khoả g 1500 tỉ €/ ă
guồ h lự 60%
phụ t g thay thế
Trang 5Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
5
Chi gi tiếp v t ự tiếp li quan đế ảo t ởàMỹ [Latino,
Reliability Center, Inc 2010]
Chi ph gi tiếp:
1981 1991 2000 2010 0
200 400 600 800 1000
80% chi t ả cho khắ phụ lỗi
Loại ỏ hữ g lỗi tiết kiệ 40 – 60% (115 tỉ $/ ă )
Trang 6Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
Ng s h h g ă d h cho ảo t hiế từ 2 – 90%
g s h chi cho vậ h h h /hệ thố g [Robertson
v Jones, 2004]
Nếu p dụ g phươ g ph p ph hợp àsẽ tiết kiệ đượ 40
– 60% ủa g s h vậ h h h /hệ thố g [Latino, Reliability Center, Inc 2010]
Tại Việt Nam, ếu đượ p dụ g th ảo t sẽ mang lại ột
lượ g GDP khoả g 1.5 – 2 % thậ h cao hơ ữa!
Trang 7 Trong 60 ă qua, ảo t g ghiệp sự thay đổi hiều
hơ ất k ột lĩ h vự l o kh [Jose Baptista 2015,
CMRP]
Bảo t g nay kh g hỉ đơ giả l sữa hữa/thay thế
thiết ị khi ị hỏ g
Thay đổi về tư duy kỹ thuật v phươ g ph p tổ g thể
T ướ àđ , ảo t đượ à oiàl à ộtà guồ àti u tố ; g nay
ảo t đượ à oiàl à ộtà ếuàtốà ua àt ọ gàđểàdu àt à ạ hà
tranh
Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
7
Trang 8Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
“ự ph t t iể ủa ảo t trong 60 ă qua đượ chia
th h ba thế hệ [John Moubray, RCM]
Thế hệ 1 (t ướ 1940):
Thiết bị cơ khí đơn giản v dễ dàng để sửa chữa; quản lý không được đặc biệt quan tâm đến thời gian gừ g
/ thời gian hết (downtime)
Không có nhu cầu của bất kỳ phương pháp bảo trì đặc biệt, giữ các thiết bị làm sạch và bôi trơn là đủ
Không ầ kỹ năng đặc biệt từ các chuyên gia bảo trì
(breakdown/corrective maintenance - CM)
Trang 9 Thế hệ 2 ( ắt đầu uộ đại hiế TG lầ thứ II)
Nhu ầu ủa cuộ à hiế àđ i hỏi ột lượ g h g h a khổ g
lồ với đủ tất ả thể loại => guồ lao độ g thủ g v
N hữ gàhư hỏ g àthểàv à àđượ à gă à hặ => kh ià iệ àvềà
ảoàt àph gà gừa (preventive maintenance - PM)
Trang 10Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
“ự ph t t iể ủa ảo t trong 60 ă qua đượ chia
th h ba thế hệ [John Moubray, RCM]
Thế hệ 2 ( ắt đầu uộ đại hiế TG lầ thứ II)
1960s,àkh ià iệ àPM aoàgồ àdừ g thiết ị kếàhoạ h đểà
thự àhiệ à hiệ àvụà ảoàt
Thự àtếà dẫ àđế àsựàgiaàtă gà ạ hà ẽàt o gà à hiàph à ảoà
t àsoàvớià hiàph àhoạtàđộ gàkh
Nhu ầu guồ àvố àđầuàtưà hoà àt a gàthiếtà ịàhiệ àđạiàh aà
tă gàl àđ gàkể => t à hàđểà ảiàthiệ tốiàđaàh aà tuổi thọ à (lifetime) ủaà àthiếtà ị để l àgiả àsựà ầ àthiếtàphảiàđầuàtưà ổàsu g,àtha àthếàvố
V iệ àlậpàkếàhoạ hà ảoàt à+ hệàthố gàkiể àso tà ổiàl à hưà ộtà hà đểàkiể so t v đối chi ph => age-based maintenance -
Trang 11 Tă gàt ưở gàk àvọ gàtừà ảoàt , downtime tàhơ àv à t ở
kh hấpà hậ àđượ ; v àdowntime ả hàhưở gàđế à ă gàlự à
sả à uất, hiàph àvậ h h v àdị hàvụàkh hàh g
Qu t h sả uất "just-in-ti e để giả àtồ àkho; bấtàk à ột thiếtà ịà gừ g kh g theo kế hoạ h đều àthểàả hàhưở gàti uà
ự àđế àviệ àho àth hàkếàhoạ hàsả à uất
Gầ àđ ,àviệ tă gà ườ g ứ độ tựàđộ gàh a, đưa trọ g t
về độ ti ậy, lỗi kh gàđượ à hấp hậ ,àđặ à iệtàtrong lĩ hà
vự ày tế,à ửàl àdữàliệu,àviễ àth g,àkiể so t kh hậu, điều phối GTVT, ph t v t u ề tải điệ ,…
Trang 12Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
“ự ph t t iể ủa ảo t trong 60 ă qua đượ chia
th h ba thế hệ [John Moubray, RCM]
Thế hệ 3 ( ắt đầu từ giữa hữ g ă 1970s)
T i sả vật l ả h hưở g đế t h số g ủa ơ sở sả uất
M i t ườ g ũ g l ếu tố đượ xem t trong để ảo t
Để tă gàđộ ti à ậ , gă gừa lỗi hằ giả à hiàph à ảoàt =>
kh i iệ v kỹàthuậtà ới:
o RCM (reliability-centered maintenance),
o RCA (root cause analysis),
o FMEA (failure modes and effects analysis),
o FT (fault tree) or BT (binary tree),
o RBD (reliability block diagram), MC (minimal cut), MP (minimal path)
o IM (important factor) ,…
Trang 14Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
“ự tiế h a ủa hoạt độ g ảo t theo thời gian
Breakdown maintenance: CM
g thơ aive
Time-based preventive maintenance: TBM/ABM
ờ li d
Condition-based preventive maintenance:
1950
Trang 15 Trong ối ả h ạ h tranh to ầu v nhu ầu tă g l từ
li quan => ải tiế hiệu suất sả uất
Tự độ g h a ộ g i, gắ l hữ g thiết ị đắttiề => tầ quan t ọ g ủa uả l ảo t
Suy tho i kinh tế, i t ườ g kinh doanh độ g à=>àdoanh
ghiệp t kiế phươ g thứ ải t hiều hiệu uả hơ
Quan điể ủa ảo t :
Việt Nam: chi ph
Nướ ph t t iể : lợi huậ
Bảo tr đượ g lê tầ hiế lượ à strateg /poli à
thay v hoạt độ g (operation)
Tổ gà ua àvềà ảoàt
“mối quan tâm chiến lược”
Trang 16M ụ àti uà ủaà ảoàt
Trang 1717
Trang 18 Hoạt độ g ảo t (maintenance activity) gồ [
NF-EN-13306-X-60-319]
kỹ thuật, h h h h, uả l trong suốt v g đời ủa
ột thiết ị (component, item, unit)
duy t hoặ kh i phụ lại t ạ g th i ho th h hiệ
vụ/ hứ ă g ầ thiết
C hai hoạt độ g: PM v CM
Chiế lượ ảo t : tập hợp hoạt độ g ảo t => duy
t / ải tiế độ sẵ s , sự an to , độ tin ậ ủa hệ thố g ởà
chi ph thấp hất thể đượ
Trang 19 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
Trang 20 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
Trang 21 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ
(max reliability)
Trang 22 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ
(max reliability)
Trang 23 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ
(max reliability)
Trang 24 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ
Trang 25 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph
(min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ
Trang 26 Mụ ti u ủa hiế lượ ảo t :
tối thiểu h a chi ph (min cost per unit time)
tối đa h a độ tin ậ (max reliability)
tối thiểu h a ủi ro (min risk)
Remark: Hầu hết ụ tiêu đều đượ trả về chi ph trung
h d i hạ trê ột đơ vị thời gian ($/unit time)
C
Trang 27Phươ g ph p tiếp ậ
ảo t
Trang 28Phươ g ph p tiếp ậ ảo t
Ph loại [AFNOR-2001]
Trang 29 Corrective maintenance: tậpà àhoạtàđộ gàđượ àthự àhiệ à
t à ộtàthự àthểà ịàlỗiàđểàphụ àhồiàlạià hứ à ă gà ầ àthiết Bảo
t đơ àgiả àv àsửàdụ gàkhià àhỏ g
Ưuàđiể :à
khaiàth àtốiàđaàv gàđờià (lifetime)
kh gàtố à hiàph àđầuàtưàthiếtà ịàđoà+àphầ à ề à+à ưở gà +à guồ à h àlự à hoàviệ àđoàkiể àv àph àt hàdữàliệuà
đế con gười, i t ườ g
=>àt ảà hiàph à ấtà aoà (unavailability cost + corrective cost)
Trang 30 Preventive maintenance: tập hợp hoạt độ g đượ lập
t h t ướ => ph g gừa/l hậ sự hỏ g h
tại hữ g thời điể đị h t ướ /theo ti u h quy đị h
hằ giả tầ suất v chi ph ủa lỗi, tă g độ tin ậ , ải
tiế t h sẵ s g, đả ảo an to con gười v i
t ườ g, huẩ ị hậu ầ v phụ tù g thay thế,…
Preventive maintenance thể:
Systematic maintenance (ABM/TBM)
Condition-based maintenance (CBM)
Predictive maintenance (PdM hoặ CNM+)
PM đểàl àgiả àhư hỏ g ủaàhệàthố g,à hư g vẫ àtồ tại
ộtàphầ àCM kh gàthể t h đượ
Trang 32Bảo t ABM/TBM, CBM
v PdM (CBM+)
Trang 33Systematic maintenance (ABM/TBM): thự hiệ tại hữ g thời điể đị h t ướ (hầu hết theo lị h) hoặ theo số đơ vị/chu
k sử dụ g (kh g xem t t h t ạ g sứ khỏe)
Dựa t dữ liệu v phươ g ph p thố g k đối với ột tập
ất lớ giố g y hệt nhau: đị h tuổi trung h T
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
1
Trang 34Systematic maintenance (ABM/TBM):
Ưu điể :
Chủ độ g sả uất, phụ t g thay thế, guồ h lự
Tối thiểu thời gian gừ g
Kh g gi s t t h t ạ g
Nhượ điể :
Thay thế khi tốt ( hỉ dựa v o thố g k )
Khả ă g lỗi ả ra sớ hơ tuổi dự kiế
1
ABM/ TBM,àCBMàv àPdMà CBM+
Trang 35Condition-based maintenance (CBM): ph àt hà hữ gàtha àđổi
ủa àtham sốà ua àt ọ gà ủaàsu àtho iàhoặ àsự suy giả àhiệuà suất, hỉ đượ kế hoạ h ếu ứ suy tho i ủa thự thể đạt đế
ột gưỡ g cho t ướ
Bảo t đượ thự hiệ
khi ứ suy tho i X(t) đạt
đế gưỡ g
2
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 36Condition-based maintenance (CBM):
Ưu điể :
Chủ độ g sả uất, phụ t g thay thế, guồ h lự
Tối thiểu thời gian gừ g , t h đượ t độ g đế
kh , con gười, i t ườ g
Khai th tối đa v g đời hư g lỗi vẫ kiể so t tốt
2
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 37 Nhượ điể :
Đ i hỏi g ụ v guồ à h àlự à t h độ cao
Chiế lượ t ở k hiệu uả hơ ABM/TBM ếu chi
Trang 38Predictive maintenance (PdM hoặ CBM+): l CBM dựa theo
dựàđo à goạiàsu ủaàviệ àph àt hàv àđ hàgi à àtham sốà
ua àt ọ gà ủaàsựàsuy tho i tại hữ g thời điể t o gàtươ gàlai
“ử dụ g kỹ thuật prognostic từ dữ liệu đo đạ đị h
k /thườ g u
Phầ ề , đội gũ hu gia ph t h + ướ lượ g t h
t ạ g v dự đo tuổi lại (remaining usefull life: RUL)
Bảo t đượ thự hiệ khi RUL(t) đạt đế gưỡ g
3
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 39ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 40Predictive maintenance (PdM hoặ CBM+):
Ưu điể :
Dự o đượ lỗi ởàgiai đoạ ất sớ
Hạ hế việ gừ g kh g ầ thiết
Chủ độ g sả uất, phụ t g thay thế, guồ h lự
Tối thiểu thời gian gừ g , t h đượ t độ g đế
kh , con gười, i t ườ g
Khai th tối đa v g đời hư g lỗi vẫ kiể so t tốt
Chủ độ g spare part trong hầu hết t ườ g hợp 3
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 42Tiế t h tiế h a ủa hiế lượ ảo t g ghiệp:
ABM/ TBM, CBMàv àPdMà CBM+
Trang 43Bảo t cho
hệ thố g ột th h phầ
(mono-component system)
Trang 44 Lựa họ phươ g ph p ảo t phù hợp
Bảo t cho hệ thố g ột th h phầ
Trang 45 C h thự hiệ : thự hiệ hư hữ g g đ đượ hỉ ra
trong phầ Bảo t ABM/TBM, CBM v PdM CBM+
Bảo t cho hệ thố g ột th h phầ
Trang 46Bảo t cho
hệ thố g hiều th h phầ
(multi-component system)
Trang 47Bảo t cho hệ thố g hiều th h phầ
47
Nhiều Doanh ghiệp xem việ ảo t cho hệ thố g hiều
th h ột th h phầ đơ lẻ (xem th h phầ ho
to độ lập với nhau)
Thự tế, hầu hết hệ thố g tồ tại sự phụ thuộ :
phụ thuộ suy th a (stochastic)
phụ thuộ ấu t (structure)
phụ thuộ kinh tế (economic): phụ thuộ dươ g v phụthuộ
Cấu t ủa hệ thố g ũ g hữ g ả h hưở g đ g kể
l hiệu uả ủa ảo t => ấu t phứ tạp ầ phải đượ
t h hợp
Trang 48V dụ về ột phươ g ph p ảo t CBM
Trang 49Bảo t CBM: 4 ướ
49
Qu ết
đị h ảo t
Chuẩ đo (diagnostics) v dự
Trang 50Bảo t CBM: 4 ướ
T h t ạ g thiết
ị ới
T h t ạ g hiệ tại ủa thiết ị
Trang 51Bướ 1: Thu thập dữ liệu
51
Trang 52• T ạ gàth iàhệàthố g:à ứ àđộàsu àtho iàg à à ởià à
ơà hếàsu àtho ià degradation mechanisms àphụàthuộ à
– “u àtho iàli àtụ à– “u àtho iàkh gàli àtụ
Bướ 1: Tiế t h suy tho i
Trang 53Continuous degradation : suy tho i diễ ra
ột h li tụ
V dụ: suy giả độ d đườ g ố g do ă
/ suy giả độ d ạ l t ổ bi do i
.
Discontinuous degradation: doà àsho kà à
ườ gàđộà gẫuà hi à ả à aà gẫuà hi àtheoà thờiàgia
a àdoàlự àt àđộ gàt o gàkhiàhạà hà/àsu à tho ià ủaà ầuàdoàtảiàt ọ gà ủaà ộtà hu ế àt uà đià ua.
Bướ 1: Tiế t h suy tho i
Z(t)
Trang 54Bướ 2: Diagnostics
Chuẩ đo hư hỏ g (Failure diagnostics): huẩ đo thiết ị đ hư hỏ g (Fault
detection, isolation and identification)
Chẩ đo lỗi (Fault diagnostics): hẩ àđo àđểàđ hàgi àt ạ gàth ià ủaàthiếtà ịà
Failure Diagnostics
Trang 55Bướ 3: Prognostics
55
Vai t ủa dữ liệu
C h tiếp ậ : Dựa t h h vật l , dựa t dữ liệu v hybrid
Trang 56Bướ 4: Tối ưu ho ảo t
Hoạtàđộ gà ảoàt :
• khià oà ầ àthự àhiệ à à iệ àph pà ảoàt à ph gà gừaà/àsửaà hữa
• khià oà ầ àthự àhiệ àkiể àt aàt hàt ạ gà i spe tio à
Tốiàưuàh aà h hàs hà ảoàt :
• Cost
• Reliability
Trang 57Nh cung ấp dị h vụ
ảo t
Trang 58Nh cung ấp dị h vụ ảo t
Chia th h 4 h h h
Giải ph p cho độ g ơ v thiết ị quay
Giải ph p cho h thủ điệ
Giải ph p cho g h điệ lự
Giải ph p phầ ề
Trang 59SKF Thụ àđiể à ITT PRO Mỹ à OneProd Ph p à
àgiảiàph pàvớià ả à iế àkh gàd
Trang 61Nh cung ấp dị h vụ ảo t
Giảiàph pà h à àthủ àđiệ
Cu gà ấpàphầ à ứ gàv àphầ à ề :àthuàthậpàv à ửàl à àdữà liệuàvềà ơàđiệ à u gàđộ g,àph gàđiệ à ụ à ộ,àai àgap,à hiệtà độ… à
Gi às tàt hàt ạ gàsứ àkhỏeà ủaàt ụ ,à oto ,àstato ,àổà i,…
Ứ gàdụ gàt o gà hiềuà h à àthủ àđiệ àvớià àkiểuàtu i à
kh à hau
Trang 62Nh cung ấp dị h vụ ảo t
Một số sả phẩ ổi ật
HT-HUMS: RSL (Israel)
HyCon MD: Voith Siemens (Đứ )
ZOOM: VibroSystM (Canada) EtaPRO: GP Strategies (Mỹ)
Compass 6000: Bruel & Kjaer
Vibro ( Đa Mạ h)
Trang 63Nh cung ấp dị h vụ ảo t
Giải ph p h thủ điệ
Một Trong gi s t t h t ạ g h thủ điệ : rung độ g v
ph g điệ ụ ộ l àhai tham số h h
Rung độ g
VibroSmart: Meggitt Sensing System Energy (Anh)
Ph g điệ ụ ộ
Trang 66 Một số sả phẩ t tuổi
PI system ủa OSI soft (Mỹ)
100% ISO v RTO ủa hệ thố g ph phối điệ Mỹ; 75% h điệ hạt h ủa Mỹ;
17 h g trong top 20 TG về sả uất điệ gi sử dụ g
Trang 67Nh cung ấp dị h vụ ảo t
Giải ph p phầ ề
Một số sả phẩ t tuổi