Thành phần của công nghệ được hàm chứa trong các vật thể bao gồm các công cụ, thiết bị, máy móc, phương tiện và các cấu trúc hạ tầng xây dựng như nhà xưởng tương xứng với thành phần nào
Trang 1A Phần vật tư kỹ thuật, phần con người và phần tổ chức
B Phần con người, phần tổ chức, phần thông tin
C Phần vật tư kỹ thuật, phần thông tin và phần tổ chức
D Phần vật tư kỹ thuật, phần con người, phần thông tin và phần tổ chức
3 Thành phần của công nghệ được hàm chứa trong các vật thể bao gồm các công cụ, thiết bị, máy móc, phương tiện và các cấu trúc hạ tầng xây dựng như nhà xưởng tương xứng với thành phần nào sau đây?
A Phần vật tư kỹ thuật (Technoware-T)
B Phần con người (Humanware-H)
C Phần thông tin (Inforware-I)
D Phần tổ chức (Orgaware-O)
4 Thành phần của công nghệ được hàm chứa trong khung thể chế tương xứng với thành phần nào sau đây?
A Phần vật tư kỹ thuật (Technoware-T)
B Phần con người (Humanware-H)
0 0
Trang 2C Phần thông tin (Inforware-I)
D Phần tổ chức (Orgaware-O)
5 Cách phân loại công nghệ theo tiêu chuẩn ISO 8004.2, dịch vụ có 4 loại: (1) tài chính, ngân hàng, bảo hiểm tư vấn (2) tham quan, du lịch, vận chuyển (3) tư liệu, thông tin (4) huấn luyện đào tạo Đây là cách phân loại theo……
A Theo ngành nghề
B Theo sản phẩm
C Theo tính chất
D Theo đặc tính công nghệ
6 Chỉ tiêu đánh giá tính hiệu quả của tổ chức không bao gồm:
A Sự nhạy cảm trong định hướng
B Mức độ tự quản của các thành viên
C Khả năng lãnh đạo của tổ chức
D Khả năng giao lưu (I)
7 Chỉ tiêu đánh giá mức đọ hiện đại của phần vật tư kỹ thuật không bao gồm:
B Số lượng mối liên kết
C Khả năng chịu đựng rủi ro
D Khă năng cập nhật
9 Chỉ tiêu đánh giá khả năng công nghệ của con người không bao gồm:
A Khả năng cập nhật
B Khả năng phối hợp
C Khả năng chịu đựng rủi ro
D Tiềm năng sáng tạo
0 0
Trang 310 Vai trò của công nghệ trong sự phát triển kinh tế - xã hội không bao gồm:
A Thay đổi cơ cấu kinh tế của các quốc gia
B Tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên
C Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ và hiện đại hóanền kinh tế
D Thay đổi cơ cấu sản phẩm/chi phí/quy mô thị trường
11.Vai trò của công nghệ trong sự phát triển kinh tế - xã hội:
A Thay đổi cơ cấu kinh tế của các quốc gia
B Tăng hiệu suất sử dụng tài nguyên
C Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ và hiện đại hóanền kinh tế
D Tất cả các đáp án trên
12 Vai trò của công nghệ đối với doanh nghiệp:
A Nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm, doanh nghiệp
B Thay đổi cơ cấu sản phẩm/chi phí/ thị trường
C Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
D Tất cả các đáp án trên
13 Vai trò của công nghệ đối với doanh nghiệp không bao gồm
A Nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm, doanh nghiệp
B Nâng cao chất lượng tăng trưởng, chuyển đổi mô hình tăng trưởng theochiều sâu
C Thay đổi cơ cấu sản phẩm/chi phí/ thị trường
D Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
14 Quản trị công nghệ (Technology management) là:
A Là quá trình hoạch định, triển khai và hoàn thiện năng lực công nghệnhằm xây dựng và thực hiện các mục tiêu trước mắt và lâu dài của một tổ chức
B Tổng hợp các hoạt động nghiên cứu và vận dụng các qui luật khoa họcvào việc xác định và tổ chức thực hiện các mục tiêu và giải pháp kĩ thuật mới,bảo đảm quá trình sản xuất diễn ra với hiệu quả cao nhất
C Là quá trình thiết lập và thực hiện các chính sách về phát triển và sửdụng công nghệ nhằm thúc đẩy đổi mới, tạo tăng trưởng kinh tế và tăng cường
0 0
Trang 4trách nhiệm trong sử dụng công nghệ đối với lợi ích của nhân loại.
16.Quy trình của quản trị công nghệ:
A Nhận dạng, lựa chọn, tiếp thu, bảo vệ, khai thác
B Tiếp thu, nhận dạng, lựa chọn, bảo vệ, khai thác
C Lựa chọn, tiếp thu, nhận dạng, bảo vệ, khai thác
D Nhận dạng, lựa chọn, tiếp thu, bảo vệ, khai thác
17.Trong các bộ phận cấu thành công nghệ được coi là thành phần sức mạnh của công nghệ:
Trang 5C Chuẩn bị > Thiết kế > Nhận thức > Thiết lập > Kiểm Tra > Hoạt động >Cải tổ
D Nhận thức > Chuẩn bị > Thiết kế > Thiết lập > Kiểm tra > Hoạt động > Cảitổ
20 Đâu là mô hình công nghệ chính xác:
A Nhập - sáng tạo - hấp thụ - xuất
B Nhập - hấp thụ - xuất – sáng tạo
C Sáng tạo - nhập – hấp thụ -xuất
D Nhập – hấp thụ - sáng tạo – xuất
21 Để lựa chọn công nghệ tối ưu cần :
A Đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật, kinh tế, tài chính
B Đánh giá sự phù hợp về mặt kinh tế, xã hội, chính trị
C Đánh giá sự phù hợp về mặt xã hội, tài chính,chính trị
D Đánh giá sự phù hợp về mặt kỹ thuật, chính trị, xã hội
22 Chu trình sống (vòng đời) của công nghệ trong thời gian công nghệ tồn tại trên thị trường:
A Nghiên cứu và phát triển Giới thiệu Tăng trưởng Bão hòa Suy tàn
B Giới thiệu Nghiên cứu và phát triển Tăng trưởng Bão hòa Suy tàn
C Suy tàn Bão hòa Tăng trưởng Giới thiệu Nghiên cứu và phát triển
D Nghiên cứu và phát triển Tăng trưởng Giới thiệu Bão hòa Suy tàn
23 Ba cấp độ của nhiệm vụ quản trị theo thứ tự gồm:
A Cấp chuẩn mực, cấp chiến lược, cấp cơ sở
B Cấp chiến lược, cấp hoạt động, cấp cơ sở
C Cấp hoạt động, cấp chuẩn mực, cấp cơ sở
D Cấp chuẩn mực, cấp chiến lược, cấp hoạt đôn
24.Thí dụ các quy trình bao gồm nghiên cứu và phát triển nội bộ , liên doanh , Thay đổi tổ chức và Quản trị dự án ,cấp phép , sát nhập và mua lại công ty , công nghệ chuẩn giao là quy trình nào trong quản trị công nghệ
A Nhận dạng
B Tiếp thu
C Bảo vệ
0 0
Trang 6D Khai thác
25 Quản trị công nghệ là
A Là 1 phương pháp hoạt động mà tận dụng nguồn nhân lực công nghệ và cáctài sản kinh doanh bằng cách tối ưu hoá mối quan hệ giữa các chức năng củadoanh nghiệp kinh doanh
B Là 1 lĩnh vực liên nghành tích hợp kiến thức và thực tiễn về khoa học kĩ thuật
và cung cấp dịch vụ
B Công nghệ là việc làm thực tế của trí thông minh
C Công nghệ là phương tiện kỹ thuật mà con người sử dụng để hoàn thiện môitrường xung quanh
D Công nghệ là mọi kiến thức thực tế được hệ thống hoá dựa trên các yếu tố màcon người tạo ra
28.Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về mỗi quan hệ giữa các thành phần công nghệ?
A Phần T được coi là cốt lõi của Công nghệ và có thể thay đổi nhưng rất ít
B Phần H giữ vai trò chủ động trong công nghệ và có thể thay đổi được nhưngrất chậm
C Phần I được coi là sức mạnh của công nghệ và không thể thay đổi được
0 0
Trang 7D Phần O được coi là động lực của công nghệ và luôn phải thay đổi sao chophù hợp.
29.Nhận thức => Chuẩn bị => Thiết kế => Thiết lập => Hoạt động => Kiểm tra
=> Cải tổ" thuộc chuỗi phát triển nào ?
31.Quá trình nghiên cứu và triển khai tạo ra công nghệ bắt đầu việc?
A Nghiên cứu khoa học
B Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
C Nghiên cứu thị trường
D Tất cả phương án trên
32.Đâu không phải là ý nghĩa của việc nghiên cứu vòng đời dự án?)
A Nắm được quy luật tăng trưởng của công nghệ
B Dự báo nhìn trước xu hướng phát triển của công nghệ trong tương lai
C Nắm được thời điểm đầu tư đổi mới công nghệ
D Thấy được mối quan hệ giữa vòng đời của công nghệ và lợi nhuận
33.Ý nào không đúng Khi Công nghệ kết hợp với Kinh doanh?
A Nguồn kiến thức có sẵn cho Xã Hội
B Công nghệ làm giảm giá trị tài sản của 1 công ty
C Chuyển đổi tài nguyên thành hàng hoá dịch vụ
D Mục tiêu của tổ chức là đạt được 1 số mục tiêu
CHƯƠNG 2
0 0
Trang 81 Quy trình quản trị chiến lược gồm các bước nào dưới đây
A Tổ chức để thành công, tạo điều kiện để thành công
B Tổ chức sản xuất, tạo điều kiện để thành công
C Tổ chức để thành công , tạo điều kiện để thành công, quản trị sự thay đổi chiến lược
3 Chiến lược Công nghệ tác động đến những yếu tốt nào sau đây ?
A Công nghệ tác động đến việc phân bổ ngân sách, các thủ tục hoạt động,trách nhiệm liên quan đến các mục tiêu kinh doanh và các chức năng hàngngày
B Công nghệ không tác động đến việc phân bổ ngân sách, các thủ tục hoạtđộng, trách nhiệm liên quan đến các mục tiêu kinh doanh và các chức nănghàng ngày
C Công nghệ tác động đến việc phân bổ ngân sách, các thủ tục hoạt độnghành chính của công ty
5 Bước nào sau đây không nằm trong Thực thi chiến lược
A Thiết lập mục tiêu, đưa ra chính sách
B Phát triển một nền văn hóa hỗ trợ chiến lược
C Lựa chọn các chiến lược cụ thể để theo đuổi
0 0
Trang 9D Phân bổ nguồn lực
6 Bước nào sau đây không nằm trong Giám sát chiến lược
A Kiểm tra các cơ sở cơ bản của chiến lược tổ chức
B So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế
C Thực hiện hành động sửa chữa
D Phân bổ nguồn lực
7 Các khó khăn trong việc đánh giá chiến lược
A Sự gia tăng đáng kể của môi trường phức tạp
B Số lượng biến ngày càng tăng
C Khoảng thời gian giảm dần trong việc lập kế hoạch
D Tất cả các ý trên
8.Nội dung nào sau đây không nằm trong thực thi chiến lược?
A Thiết lập mục tiêu, đưa ra chính sách
B Phân bổ nguồn lực
C Phát triển một nền văn hóa hỗ trợ chiến lược
D Phân tích SWOT
9.Nội dung nào sai trong các nội dung dưới đây ?
A Chiến lược Công nghệ thường được phát triển bởi Giám đốc Công nghệ(CTO) của tổ chức phối hợp với các nhà quản lý cấp cao từ các đơn vị kinhdoanh khác và nhóm điều hành
B Chiến lược Công nghệ tác động đến việc phân bổ ngân sách, các thủ tục hoạtđộng, trách nhiệm liên quan đến các mục tiêu kinh doanh và các chức nănghàng ngày
C Công nghệ chiến lược là ưu tiên của tổ chức trong công nghệ phát triển baogồm tìm nguồn cung ứng công nghệ, nghiên cứu và phát triển, đầu tư mạohiểm vào phát triển công nghệ
D Chiến lược công nghệ là thường được hình thành bởi quá trình hệ thống, tạo
ra, mua lại, phổ biến, tận dụng và sử dụng kiến thức cho lợi thế cạnh tranh
và để đạt được các mục tiêu của tổ chức
10 Có mấy loại chiến lược công nghệ?
0 0
Trang 10B Hoạch định chiến lược
C Thực thi chiến lược
D Giám sát chiến lược
13.Mục tiêu Phương pháp tiếp cận có cấu trúc đối với kinh doanh và Chiến lược công nghệ
A Tổ chức cũng cần xác định chiến lược phù hợp với doanh nghiệp hiện tại
B Mục tiêu nên định lượng, đo lường được, thực tế, dễ hiểu, thách thức, phân
cấp, có thể đạt được và phù hợp giữa các đơn vị tổ chức
C Mục tiêu bao gồm xác định công nghệ, đối thủ cạnh tranh, sản phẩm và dịch
vụ
D Mục tiêu cần phải bao gồm môi trường bên trong và bên ngoài.
14 Tại sao phải thực hiện Smart Factory?( chọn phương án sai)
A Hiện đại hoá hoạt động nhà máy với đối thủ cạnh tranh
B Tối ưu về chi phí quản lý
C Nâng cao năng suất và hiệu quả hoạt động tài sản
D Tự động hóa nhiều hoạt động giúp con người làm việc an toàn
15.Giám sát chiến lược gồm các bước nào sau đây?
A Kiểm tra các cơ sở cơ bản của chiến lược tổ chức, So sánh kết quả mong đợivới kết quả thực tế, Thực hiện hành động sửa chữa
0 0
Trang 11B Kiểm tra các cơ sở cơ bản của chiến lược tổ chức,Đánh giá nội dung củachiến lược, So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế, Thực hiện hànhđộng sửa chữa
C Đánh giá nội dung của chiến lược, Kiểm tra các cơ sở cơ bản của chiến lược
tổ chức, So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế, Thực hiện hành độngsửa chữa
D Kiểm tra các cơ sở cơ bản của chiến lược tổ chức, Sử dụng hệ thống thôngtin hỗ trợ chiến lược, So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế, Thựchiện hành động sửa chữa
16.Quy trình quản trị chiến lược gồm mấy bước?
B Chiến lược doanh nghiệp để xác định và công bố mục tiêu, mục đích của nó,
tạo ra các chính sách và kế hoạch chính để đạt được các mục tiêu đó, và xác định phạm vi kinh doanh công ty theo đuổi
C Chiến lược cạnh tranh là một sự kết hợp của các mục đích (mục tiêu) mà
công ty đang phấn đấu và các hành động mà nó đang tìm cách đạt được
C Đánh giá hiệu quả
D Đánh giá thương mại
0 0
Trang 122 Đâu là quy trình đúng của quá trình giám sát mà Porter và cộng sự (1991) đưa ra?
A Xác định các mục tiêu và trọng tâm giám sát => Giải thích công nghệ và đưa
ra bối cảnh liên quan => Sửa đổi một số chiến lược giám sát liên quan => Hiểu vàtruyền đạt kết quả
B Xác định các mục tiêu và trọng tâm giám sát => Sửa đổi một số chiến lượcgiám sát liên quan => Giải thích công nghệ và đưa ra bối cảnh liên quan => Hiểu
B Quy trình chính trong nhận dạng công nghệ từ phía kinh doanh
C Quy trình đầu ra trong nhận dạng công nghệ từ phía kinh doanh
D Trong nhận dạng công nghệ từ phía kĩ thuật
3 Môi trường bên ngoài tác động tới nhận dạng Công nghệ bao gồm mấy yếu tố
A Xu hướng phát triển công nghệ
B Nhu cầu và yêu cầu của khách hàng
C Cạnh tranh trên thị trường và quy định về luật pháp
D Tất cả các yếu tố trên
0 0
Trang 13A Quy trình các bước nghiên cứu thị trường tiền khả thi PT thị trường
NC dự báo PT dữ liệu thu thập được Tạo báo cáo cần thiết NC khả thi
B PT thị trường Tạo báo cáo cần thiết PT dữ liệu thu thập được NC dự báo NC khả thi
C PT thị trường NC dự báo NC khả thi Tạo báo cáo cần thiết PT dữ liệu thu thập được
D PT dữ liệu thu thập được NC dự báo PT thị trường Tạo báo cáo cần thiếtNC khả thi
5 Đâu là một bước trong nghiên cứu tiền khả thi
A Phân tích dữ liệu thu thập được
B Quét và giám sát
C Xác định nhu cầu và yêu cầu của khách hàng
D Xác nhận và xác minh các dịch vụ và công nghệ mới
A Nghiên cứu sơ bộ là gì?
B Phân tích hành vi của người tiêu dùng để tìm ra ai đang mua, những gì họđang mua, nơi họ mua và khi mọi người mua sản phẩm hoặc và sau đó đặt câu hỏitại sao họ mua nó
C Việc thực hiện các phương pháp nghiên cứu chủ quan và khách quan
D Thông tin thường liên quan đến hành vi, thái độ và động cơ của một nhómmục tiêu
E Tất cả phương án trên
9.Đâu là quy trình chính của nhận dạng công nghệ?
A Quét và giám sát/ Sơ đồ công nghệ/ Xác định nhu cầu và yêu cầu của kháchhàng/ Xác định công nghệ/ Nghiên cứu sơ bộ/ Xác minh các dịch vụ và côngnghệ mới
B Xác định nhu cầu và yêu cầu của khách hàng/ Quét và giám sát/ Sơ đồ côngnghệ/ Xác định công nghệ/ Nghiên cứu sơ bộ/ Xác minh các dịch vụ và côngnghệ mới
C Xác định công nghệ/ Nghiên cứu sơ bộ/ Quét và giám sát/ Sơ đồ công nghệ/Xác định nhu cầu và yêu cầu của khách hàng/ Xác minh các dịch vụ và côngnghệ mới
0 0
Trang 14D Cả 3 đáp án trên đều sai
10.Trong quá trình nhận dạng công nghệ, sau khi xác định nhu cầu và yêu cầu của khách hàng thì bước tiếp theo là:
Lập sơ đồ công nghệ
A Xác định công nghệ
B Đánh giá công nghệ
C Nghiên cứu sơ bộ
11.Trong 3 yếu tố cần quan tâm trong nhận dạng công nghệ Yếu tố đánh giá kỹ thuật bao gồm:
A Một phân tích về khả năng thành công của việc giới thiệu công nghệ mới, vàphạm vi ứng dụng của nó
B Được giám sát chặt chẽ của bất kỳ các sở hữu trí tuệ gắn liền với công nghệmới và quyền tự do trong việc phát triển ý tưởng
C Tìm ra tiềm năng thương mại của công nghê, có thể tìm các ví dụ điển hìnhgần giống làm cơ sở
D Tất cả đều đúng
12.Yếu tố bên ngoài tác động đến việc nhận dạng công nghệ trong doanh
nghiệp
A Nhu cầu và yêu cầu của khách hàng
B Nguồn nhân sự về kỹ thuật
C Máy móc thiết bị và công nghệ mới trong ngành
D Nguồn tài chính
13.Thứ tự các bước nghiên cứu thị trường tiền khả thi
1 Nghiên cứu dự báo 4 Định giá các sản phẩm mới
2 Nghiên cứu khả thi 5 Phân tích dữ liệu thu thập được
3 Phân tích thị trường 6 Tạo các báo cáo cần thiết
Trang 1514 Thông tin thường liên quan đến những vấn đề gì của một nhóm mục tiêu?
A Hành vi và thái độ
B Hành vi và động cơ
C Hành vi, thái độ và động cơ
D Thái độ và động cơ
15.Trước khi giới thiệu bất kỳ dịch vụ và sản phẩm mới nào cũng cần phải?
A Hoạch định chiến lược
B Nghiên cứu thị trường
C Phát triển thị trường
D Xây dựng chiến lược
16.Các yếu tố cần quan tâm trong nhận dạng công nghệ là gì?
A Đánh giá pháp lý, đánh giá môi trường, đánh giá thương mại
B Đánh giá kĩ thuật, đánh giá pháp lý, đánh giá thương mại
C Đánh giá sản xuất, đánh giá pháp lý, đánh giá thương mại
D Đánh giá kĩ thuật, đánh giá môi trường, đánh giá pháp lý
17.Đánh giá kĩ thuật trong nhận dạng công nghệ là gì?
A Cần bao gồm một phân tích về khả năng thành công của việc giới thiệu côngnghệ mới, và phạm vi ứng dụng của nó
B Cần được giám sát chặt chẽ của bất kỳ các sở hữu trí tuệ gắn liền với công nghệ mới và quyền tự do trong việc phát triển ý tưởng
C Cần tìm ra tiềm năng thương mại của công nghê, có thể tìm các ví dụ điển hình gần giống làm cơ sở
0 0