SÁCH TOÁN 9 Đây là cuốn sách tổng hợp tất cả bài tập của toán lớp 9. Sách đã qua chỉnh sửa và có bản word. liên hệ 0375565195 để lấy bản word.SÁCH TOÁN 9 Đây là cuốn sách tổng hợp tất cả bài tập của toán lớp 9. Sách đã qua chỉnh sửa và có bản word. liên hệ 0375565195 để lấy bản word.
Trang 1
CƠNG TY TNHH ANH KIỆT EDUCATION
TRUNG TÂM ALPHA
CN1: 14B Nguyễn Du, phường 9, TP Đà Lạt - ĐT: 0988537310
CN2: 3 Nguyễn Lương Bằng, phường 2, TP Đà Lạt - ĐT: 0328551110
Đà Lạt, năm 2021
Bài tập rèn luyện
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Các con yêu mến!
“Con đường dù ngắn không đi không tới”
“Việc tuy nhỏ không làm không xong”
Sự học cũng vậy ta không thể mong một ngày ta giỏi lên nhưng lại không muốn bắt đầu từ bây giờ
Từng có một người thầy nói rằng: “Các con đã quá thiệt thòi về nhiều mặt, nhưng các con cũng có một cách rất hiệu quả để bù đắp cho những thiệt thòi của mình, đó là, người ta học một thì mình học mười; người ta theo đuổi sự học bình thường thì mình theo đuổi sự học khai phóng; người ta có nhiều điều kiện học tập thì mình sẽ theo đuổi sự học bằng mọi phương cách có thể, từ sách, từ internet, từ báo đài…”
Chắc không ít ai từng thắc mắc “học để làm gì?” nhưng ít ai hỏi làm sao để học giỏi Để hoàn thành Bài hỏi đó các thầy cô giáo Alpha sẽ cùng tụi con đi tìm để trảlời những Bài hỏi đó
Sau đây là một cách học mà ta có thể tham khảo
1 Giữ tư duy và cơ thể sẵn sàng học tập
Ngủ đủ giấc Bạn cần ngủ đủ giấc nếu muốn não bộ hoạt động ở trạng thái tốt nhất
Cơ thể bạn không thể hoạt động hiệu quả khi bạn chỉ ăn đồ ăn vặt như bim bim, bánh kẹo và đồ ăn nhanh Uống nhiều nước Nước đóng vai trò thiết yếu cho hoạt động của bộ não
4 Học cách ghi chép, ghi nhớ
Nên nhớ, bạn không cần phải ghi tất cả những gì giáo viên nói trên lớp, mà chỉ viết lại những ý quan trọng nhất cũng như những nội dung khó ghi nhớ
5 Chủ động tiếp thu kiến thức mới
Kiến thức mới hay phương pháp dạy, học mới đều cho ta những điều mới mẻ vậy nên cứ tiếp nhận nó
Trang 5MỤC LỤC
Phần A: ĐẠI SỐ 1
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA 1
Bài 1: LÀM QUEN VỚI CĂN BẬC HAI 1
Bài 2: ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH 2
Bài 3: SO SÁNH CĂN 3
Bài 4: PHÉP TÍNH CĂN 4
Bài 5: CĂN HAI LỚP 6
Bài 6: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU 7
LUYỆN TẬP 10
Bài 7: PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ 13
BÀI TẬP TỔNG HỢP 16
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT 22
Bài 1: LÀM QUEN VỚI HÀM SỐ BẬC NHẤT DẠNG y = ax + b (a ≠ 0) 22
Bài 2: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT 23
LUYỆN TẬP: HÀM SỐ BẬC NHẤT 25
Bài 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG 28
LUYỆN TẬP: VỊ TRÍ HAI ĐƯỜNG THẲNG 28
BÀI TẬP NÂNG CAO 30
CHƯƠNG III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 32
Bài 1: PHƯƠNG PHÁP THẾ 32
Bài 2: PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ 32
Bài 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ 36
BÀI TẬP TỔNG HỢP 37
Bài 4: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH 39
CHƯƠNG IV: HÀM SỐ BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 43
Bài 1: HÀM SỐ BẬC HAI y = ax2 (a ≠ 0) 43
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 43
Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 44
Bài 4: ĐỊNH LÝ VI-ÉT 45
Bài 5: ĐỊNH LÝ VI-ÉT ĐẢO 46
Bài 6: PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ 46
LUYỆN TẬP: ĐỊNH LÝ VI-ÉT 48
Bài 7: TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ 50
Bài 8: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH 50
Trang 6CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG & TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC 52
Bài 1: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 52
LUYỆN TẬP: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 54
Bài 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC 56
Bài 3: CÁC HỆ THỨC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 59
BÀI TẬP TỔNG HỢP 62
BÀI TẬP NÂNG CAO 66
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN 69
Bài 1: ĐƯỜNG TRÒN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH LÝ 69
LUYỆN TẬP: ĐƯỜNG TRÒN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH LÝ 71
Bài 2: TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN 72
LUYỆN TẬP: TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN 73
Bài 3; VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN 76
CHƯƠNG III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN – TỨ GIÁC NỘI TIẾP 79
Bài 1: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN, GÓC NỘI TIẾP, GÓC Ở TÂM 79
Bài 2: GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG 80
Bài 3: GÓC CÓ ĐỈNH BÊN TRONG, BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN 82
LUYỆN TẬP 83
Bài 4: BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TÍCH 86
Bài 5: TỨ GIÁC NỘI TIẾP 87
BÀI TẬP NÂNG CAO 90
CHƯƠNG IV: HỆ THỨC LƯỢNG CỦA HÌNH TRÒN 91
CHƯƠNG V: HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU 94
Bài 1: HÌNH TRÒN 94
Bài 2: HÌNH TRỤ 94
Bài 3: HÌNH NÓN 95
Bài 4: HÌNH NÓN CỤT 95
Bài 5: HÌNH CẦU 96
BÀI TẬP TỔNG HỢP 96
BÀI TẬP NÂNG CAO 97
Trang 7Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Phần A: ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1: LÀM QUEN VỚI CĂN BẬC HAI Bài 1: Phá các căn thức sau:
a 10) K 1 6 a9a2 3a với a23.
Trang 8Bài 5: Đưa số ra ngoài căn:
-
Bài 2: ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH
Bài 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào viết đúng?
Trang 9Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Bài 3: Tìm điều kiện xác định cho các biểu thức sau:
1) x x1 2) 2x x4. 3) 1 x 2 3x.
4) 2 15 3 x3 5 x 5) 2 3x 9 5 9x. 6) 8x32 5 3 x.7) 3x 9 5 9x 8) x x 1 9) 2 x x 2
10) 3 x1x2 11) 2x3x 12) 2 3 x1x
13) x7 x 7 14) 2 6 23
5x
6 4.2x
-
Trang 11Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Trang 12Bài 5: CĂN HAI LỚP
Bài 1: Phá các căn hai lớp sau:
3) 7 2 6 7 2 6. 4) 12 2 11 12 2 11.
Trang 13Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 6: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
Trang 144) 3 6
1) 2
7
.7
2) 2
3
2 3
4) 5 5 1
3 5
Trang 15Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
2 1
4 2 p p
Trang 16Bài 8: Cho biểu thức: A = 2 5
-
LUYỆN TẬP Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
aa
4 4.2
a aa
Trang 17Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
2 1
.2
Trang 19Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Trang 21Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Bài 5: Giải các phương trình sau:
Trang 22Bài 4: Phân tích thành nhân tử: ax y ay x.
Bài 6: Với giá trị nào của x thì 2x3 có nghĩa
Bài 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: 2 5;7 2; 37; 4 6
Bài 9: Phân tích thành nhân tử: ax by bx ay a b x y; , , , 0
Bài 10: Với giá trị nào của x thì 2x8 có nghĩa?
Bài 11: So sánh: 3 7 và 5 3
Trang 23Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Bài 12: Tính:
a) 3125348 b) 48 12. c)
2 1
.1
a aa
d) 3 75 2 48 3 12. e) 51 3 51 3. f)
1.1
aa
Bài 13: Với giá trị nào của a thì 4 6a có nghĩa
Bài 14: Thực hiện phép tính:
a) 3 7 b) 722 . c) 3216 3 8 3 125.
d) 4 27 2 12 5 75. e) 6 1 2
9 2 3 3
3 f) aa11.
Bài 15: Phân tích thành nhân tử: x2 xy y z x2 0;y0
Bài 16: Với giá trị nào của x thì 5x11 có nghĩa?
Bài 17: Thực hiện phép tính:
47.3
3 2c) Tính: 3273216
Bài 21: Rút gọn biểu thức:
5 2 5 2 b) 4 27 2 75 5 48.
Trang 24Bài 22: Tính:
50.32
Trang 25Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Bài 35: Tìm điều kiện để căn sau có nghĩa: 2 x 3.
Bài 36: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 11; 3 6; 2 3; 4 2
Bài 37: Phân tích thành nhân tử:
Bài 39: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3 6; 2 7; 39;5 2
Bài 40: Tìm điều kiện để:
Trang 26Bài 46: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 49: Tìm x không âm, biết: 36x 100x 64x 48
Bài 50: Tìm x biết: 4x 4 9x 9 15
Bài 51: Tìm x:
a) 25x25 9x 9 8 b) 9x24x412.Bài 52: Giải phương trình:
9 1x 6 0.Bài 56: Tìm giá trị của x, biết:
a) x26x 9 5 b) 2 x 1 9x 9 10.
Trang 27Chương I: Căn bậc hai – Căn bậc ba Bài 57: Giải các phương trình sau:
Trang 28CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: LÀM QUEN VỚI HÀM SỐ BẬC NHẤT DẠNG y = ax + b (a ≠ 0)
Bài 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a; b của chúng và xét xem hàm số bậc nhất nào đồng biến, nghịch biến? (Giải thích vì sao hàm số đó đồng biến, nghịch biến) a) y 3 0,5 x b) y 1,5 x c) y 5 2 x2
Bài 3: Cho hàm số bậc nhất y(2m1)x Tìm giá trị của m để hàm số: 5
Bài 4: Cho hàm số y 1 2x2, hãy xác định hệ số a, b Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R?
3) y 2 2 3 m x 4) ym23m x 3
5) y mx 2m1x 5 6) y2m x 3mx10
Trang 29Chương II: Hàm số bậc nhất Bài 7: Tìm điều kiện của k để hàm số đã cho đồng biến, nghịch biến:
Bài 6: Kiểm tra điểm có thuộc đường thẳng không?
1) A 1;3 có thuộc đường thẳng d :y3x không? Vì sao?
2) B 2;5 có thuộc đường thẳng d :y x không? Vì sao? 2
3) C4;9 có thuộc đường thẳng d :y không? Vì sao? 2x 1
4) D0; 2 có thuộc đường thẳng d :y10x2 không ? Vì sao?
Trang 30Bài 7: Điểm thuộc đường thẳng:
1) D1 :y x đi qua điểm A có hoành độ là 3 Tìm tung độ điểm A 22) D2 :y đi qua điểm B có tung độ là 4 Tìm hoành độ điểm B x 13) D3 :y đi qua điểm C có tung độ là 12x 3 Tìm tọa độ điểm C 4) Tìm tọa độ của điểm F biết F thuộc trục tung và có tung độ là 2
5) Tìm tọa độ của điểm G biết G thuộc trục hoành và có hoành độ là 3 6) Tìm tọa độ của điểm H biết H thuộc trục tung và có tung độ là 5
Bài 8: Tìm tọa độ giao điểm của các đường thẳng bằng đồ thị:
Trang 31Chương II: Hàm số bậc nhất 3) D1 :y2x1; D2 :y x 2; D3 :y2mx 3.
Bài 4: Cho hàm số bậc nhất y2k1x Tìm giá trị của k để hàm số đồng biến trên R 3
Bài 5: Cho đường thẳng ( ) :d y 3 1 x5 Biết điểm A thuộc đường thẳng (d) và điểm A có hoành
độ 3 1. Tính tung độ điểm A
Bài 6: Biết rằng đồ thị hàm số y ax đi qua M (2; 1) Tìm hệ số a 3
Bài 7:
a) Vẽ đồ thị hàm số y2x 4
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng ( ) :d y2x và trục Ox (làm tròn đến độ) 4
Bài 8: Cho hàm số bậc nhất y2m1x Tìm giá trị của m để hàm số: 5
Trang 32Bài 9: Tính góc tạo bởi đường thẳng sau với trục hoành: y2x 1.
Bài 10: Cho hàm số y2x 4
a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) Biết điểm A thuộc đồ thị hàm số y2x và điểm A có tung độ bằng 4 Tính hoành độ điểm A 4Bài 11: Cho hàm số y (3 2 )m x 8 a) Tìm m để hàm số trên đồng biến trên R.b) Tìm m để đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4
Bài 12: Tính góc tạo bởi các đường thẳng sau với trục hoành: y 3x 2
Bài 13:
a) Vẽ đồ thị hàm số: y x 1
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y x và trục Ox (làm tròn đến phút) 1
Bài 14: Cho hàm số: ym4 x 5
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến?
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2).A
Bài 15: Viết hàm số y3 2 dưới dạng x y ax b xác định các hệ số a, b ,
Bài 16: Cho hàm số bậc nhất: y(2k1)x Tìm giá trị của k để hàm số đồng biến trên R 3
Bài 17:
a) Vẽ đồ thị hàm số: y3x 3
b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y3x và trục Ox (làm tròn đến phút) 3
Bài 18: Cho đường thẳng (d) có phương trình y 3 1 x2 Biết điểm A thuộc đường thẳng (d) và điểm A có hoành độ là 3 1. Tính tung độ của điểm A
Trang 33Chương II: Hàm số bậc nhất Bài 27: Cho hàm số bậc nhất y(2a x a) Biết đồ thị hàm số đi qua điểm 1 M(3;1) Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
Bài 28: Cho đường thẳng d có phương trình y( 3 1) x Biết điểm A thuộc đường thẳng d và điểm 5
A có hoành độ bằng 3 1. Tính tung độ điểm A
Bài 29: Hàm số y3x m cắt trục tung tại điểm (0;3)9 A khi m có giá trị là bao nhiêu?
Bài 30: Nếu đường thẳng y ax b đi qua điểm (2;1);A tính 4a + 2b
b) Biết đồ thị hàm số đi qua B 2;5 và song song với đường thẳng y 3x 2
c) Biết tung độ góc là 3 và đồ thị hàm số cắt đường thẳng y tại điểm có hoành độ là -2 2x 1Bài 35: Xác định hệ số a, b của hàm số y ax b Biết tung độ gốc là 2 và đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x tại điểm có hoành độ 2 3
Bài 36: Cho đường thẳng d :y2m2x n Xác định m, n để đường thẳng 5 d đi qua hai điểm
1; 2
A và B3; 3 và cho biết góc tạo bởi đường thẳng d với trục Ox là góc nhọn hay góc tù?
-
Trang 34Bài 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1: Vẽ đồ thị của các đường thẳng sau trên cùng một hệ trục tọa độ, quan sát đồ thị và cho biết vị trí tương đối của chúng:
7) D4 :ym2x k cắt D5 :y tại một điểm nằm trên trục tung x 3
8) d4 :y2m3x2k cắt d5 :y tại một điểm nằm trên trục tung 3x 6
9) d7 :y mx vuông góc 1 d8 :y 3x 2
10) d3 :y 2 m1x vuông góc d4 :y2x 1
Bài 3: Viết phương trình đường thẳng:
1) D1 , biết D1 có hệ số góc là 2 và đi qua A1;3
2) D2 , biết D2 có hệ số góc là 1 và đi qua B 2;1
3) D3 , biết D3 song song với d :y2x và đi qua 1 E3; 1
4) D4 , biết D4 song song với d :y3x và cắt trục hoành tại H có hoành độ là 4 2
5) D5 , biết D5 song song với d :y và cắt trục tung tại J có tung độ là 3 3x 2
6) D6 , biết D6 vuông góc với d :y2x và đi qua điểm 1 P4; 2
7) D7 , biết D7 vuông góc với d :y và cắt trục hoành tại N có hoành độ là 22x 1
8) D8 , biết D8 vuông góc với d :y 2 3x và cắt trục tung tại Q có tung độ là 3
Trang 35Chương II: Hàm số bậc nhất Bài 4: Tìm m để hai đường thẳng ( ) :d y mx 4m0 ( ') :và d y2x m 2 cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung
Bài 5: Cho hàm số: y m2.x k
a) Tìm m để hàm số trên là hàm số bậc nhất
b) Tìm m và k để đồ thị hàm số đã cho trùng với đường thẳng y x 3
Bài 6: Xác định a, b của hàm số y = ax + b Biết đồ thị là đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’):y=2x 1 và đường thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 7: Cho hai hàm số bậc nhất: y(3m2)x và 3 y2mx5 k Tìm giá trị của m và k để đồ thị hai hàm số đã cho là:
a) Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung
b) Hai đường thẳng song song với nhau
Bài 8: Cho điểm A thuộc đồ thị hàm số y=2x+3 có hoành độ là 5
b) Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2)A và song song với đường thẳng y4 x
c) Đường thẳng đi qua điểm ( 2; 2)A và cắt ( ) :d y tại một điểm trên trục hoành 2x 4
Bài 14: Đường thẳng y(2a1)x đi qua (1; 1)3 A có hệ số góc là bao nhiêu?
Bài 15: Xác định hệ số a ; b của hàm số y ax b biết đồ thị hàm số đi qua điểm (1;3); A và song song với đường thẳng y x 3
-
Trang 36BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 1: Cho đường thẳng ( ) :d y(m2)x n m ( 2). Tìm giá trị thích hợp của m và n
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1;2), B(3;4)
b) Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2 và cắt trục hoành tại điểm
f) Đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc nhọn
g) Đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc tù
Bài 2: Tính góc tạo bởi các đường thẳng sau với trục hoành:
Bài 3: Cho hàm số: y f x m2 m 1x 2017. So sánh: f1 2018 và f 1 2019 Bài 4: Tính độ dài đoạn thẳng AB, biết rằng:
a) A 1; 2 và B 3; 4 b) A 1; 2 và B 3; 4
Bài 5: Cho hàm số y f x m23m3x 2013. So sánh: f 3 2015 và f 3 2016 Bài 6: Xác định hàm số y ax b d ( ). Biết đồ thị (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3 và O cách (d) một khoảng 2,4
Bài 7: Xác định hàm số y ax b d ( ). Biết đồ thị (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3 và O cách (d) một khoảng 2,4
Bài 8: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (d)
Bài 9: Cho đường thẳng d :y mx m 1 (m là tham số)
a) Chứng minh (d) luôn đi qua một điểm cố định
b) Tìm m để (d) đi qua gốc tọa độ
c) Tìm m để (d) cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2
Trang 37Chương II: Hàm số bậc nhất
Bài 10: Cho hàm số ( ) :d y4a x2 3a29 (a là tham số)
a) Chứng minh (d) luôn đi qua một điểm cố định
b) Tìm a để (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Bài 11: Cho đường thẳng ( ) :d y(m1)x3m2 (m là tham số)
a) Chứng minh (d) luôn đi qua một điểm cố định
Bài 15: Vẽ các đồ thị hàm số y x y , trên hệ trục tọa độ Oxy x 1
Bài 16: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x y , x 1
Bài 17: Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x y , x 2.
-
Trang 38CHƯƠNG III: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Bài 2: PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
Bài 1: Hệ phương trình đã cân bằng:
Trang 39Chương III: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 40Bài 3: Hệ phương trình chưa cân bằng hệ số:
1
x yxy
7 7
yxxy