1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHIẾU bài tập CUỐI TUẦN môn TOÁN lớp 4 cả năm 2023

143 24 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hä vµ tªn Họ và tên Lớp Thứ ngày tháng năm PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 1(SỐ 1) Bài 1 Đặt tính rồi tính 24576 + 8257 81703 – 54954 24706 x 7 29765 5 a) Bài 2 b) Viết các số sau theo thứ tự tăng dần 6304; 4.

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 1(SỐ 1) Bài 1: Đặt tính rồi tính: 24576 + 8257 81703 – 54954 24706 x 7 29765 : 5 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2: a) Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 6304; 4603; 3046; 4036; abcde ………

b) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 6471; 6174; x2345; 6714; 6517 ………

Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 63765; 63770; 63775; ; ;

b) 1; 2; 3; 5; 8; 13; ; ;

c) 1; 4; 9; 16; 25 ; ; ;

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức: a) (215 x 4 – 76 x5) : 4 b) 19805 + 17163 : 3 x5 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5 : Cho hình vuông cú độ dài một cạnh 8cm và hình chữ nhật có chiều dài 1dm, chiều rộng 4cm Tính hiệu chu vi hai hình đó ………

………

………

………

………

Trang 2

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 1(SỐ 2) Bài 1: Vi t v o ô tr ng (theo m u):ết vào ô trống (theo mẫu): ào ô trống (theo mẫu): ống (theo mẫu): ẫu): a 2160 : a : 4 104 x 6 x a 3 2160 : 3 : 4 =180 4 5 6 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 27 x a - 36 với a = 8 ………

………

………

b) 24531 - 1045 x m với m = 6 ………

………

………

c) 375 x (56 : n) + 249 với n = 7 ………

………

………

………

Bài 3: Tìm x: a) 7 x x = 18939 + 3825 b) x : 9 = 1436 (dư 6) c) x x 2 + x x 3 = 80400 ……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

Trang 3

Bài 4: Một người đi bộ trong 5 phút thì được 325m Hỏi người đó cứ đi như vậy trong

8 phút thì được bao nhiêu mét?

Bài giải

………

………

………

………

………

Bài 5 : Hiện nay mẹ 43 tuổi, con 8 tuổi Hỏi 3 năm về trước tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Họ và tên:………

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 2(SỐ 1)Bài 1 : Viết số, biết số đó gồm:

a) 3 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 trăm, 1 chục, 4 đơn vị: ……….b) 9 trăm nghìn, 8 nghìn, 6 chục, 4 đơn vị: ……….c) 7 trăm nghìn, 8 đơn vị: ………

Bài 2: a) Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu):

Trang 5

b) Vi t giá tr c a ch s 6 trong m i s b ng sau:ết vào ô trống (theo mẫu): ị của chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: ủa chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: ữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: ống (theo mẫu): ỗi số ở bảng sau: ống (theo mẫu): ở bảng sau: ảng sau:

Giá trị của chữ số 6

Bài 5 : Một người nuôi 48 con thỏ Sau khi bán đi

8

1

số thỏ, người đó nhốt đều số thỏ còn lại vào 6 chuồng Hỏi mỗi chuồng nhốt mấy con thỏ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 2(SỐ 2) Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:………

b) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: ………

c) Các số tròn nghìn có sáu chữ số và bé hơn 110 000 là: ………

d) Các số tròn triệu lớn hơn 15 000 000 và bé hơn 20 000 000 là: ………

Bài 2:Tìm tất cả các chữ số y thoả mãn: a) y458 > 6458 b) 86 y2 < 8633 ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 73 567; 74 001; x00000; 59 754; 59 574 ………

Trang 7

Bài 4: Nối (theo mẫu):

Bài 5 : Ở giữa một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 9cm Bạn Hà vẽ

một hình vuông có độ dài một cạnh là 3cm rồi tô màu hình đó (xem hình vẽ) Tính diện tích phần tờ giấy chưa tô màu

Trang 8

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3 (SỐ 1) Bài 1: a)Viết các số sau: - Ba triệu năm trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mười lăm: ………

- Năm mươi triệu sáu trăm nghìn bảy trăm hai mươi:………

- Sáu trăm năm mươi tư triệu không trăm hai mươi nghìn:………

- Tám trăm linh sáu triệu ba trăm linh hai nghìn bốn trăm:………

b) Viết số, biết số đó gồm: - 9 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị: ………

- 5 chục triệu, 3 nghìn, 5 trăm, 3 chục: ………

- 2 trăm triệu, 1 triệu, 8 chục nghìn, 4 trăm, 4 đơn vị: ………

- 4 tỉ, 9 trăm triệu: ………

Bài 2: Đọc các số sau: a) 836 432 521: ………

b) 100 206 312:………

c) 21 500 006: ………

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 9

Số 82 567 413 953 846 210 400 768 023 Giá trị của chữ số 2

Giá trị của chữ số 4

Giá trị của chữ số 8

Bài 4: Tìm x, biết:

a) x là số tròn triệu và x < 7 000 000

………

b) 101 000 000 < x < 101 000 006 ………

Bài 5 : Có ba tổ công nhân tham gia sửa đê Tổ thứ nhất sửa được 1263m đê, tổ thứ hai sửa bằng 3 1 tổ thứ nhất và kém tổ thứ ba 148m đê Hỏi cả ba tổ sửa được bao nhiêu mét đê? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 3(SỐ 2) Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được bốn số tự nhiên liên tiếp: a) 121; 122; ; b) ; 1000; 1001;

c) ; ; 87 500; c) ; 99 999; ; 100 001 Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết x x 4 < 12 ………

………

………

Bài 3: Từ bốn chữ số 0; 2; 4; 6, hãy viết các số có bốn chữ số khác nhau và lớn hơn 6024: ………

Bài 4: Một hộp bánh giá 24 000 đồng và một chai sữa giá 9800 đồng Sau khi mua 2 hộp bánh và 3 chai sữa, mẹ còn lại 22 600 đồng Hỏi lúc đầu mẹ có bao nhiêu tiền? Bài giải ………

………

………

………

Trang 11

………

………

Bài 5: Để đánh số trang quyển sách dày 199 trang, người ta phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 4(SỐ 1) Bài 1 : Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm: a) 785 310 > 785 3 9 b) 1 009 63 > 1 009 863 c) 478 531 < 47 500 d) 3 78 412 < 3 781 000 Bài 2 : Tìm x, biết 128 < x < 150 và: a) x là số chẵn. ………

………

b) x là số lẻ. ………

………

c) x là số tròn chục. ………

………

Bài 3: Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: 7 yến 4kg = kg 406kg = 4 6

6 tạ 50kg = yến 372 tạ = 37 2

2 tấn 4kg = kg 435kg = 4 3 5

6789kg = tấn tạ yến kg 5021kg = 5 2 1

Trang 12

5 1 tạ = ……… kg

2 1 tấn = ……… yến Bài 4: >; <; =? 5tấn 49kg 5049kg 9tạ - 756kg 1tạ 4yến

8tạ 8kg 880kg 475kg x 8 3tấn 80kg 9kg 97g 9700g 3600kg : 3 12tạ 5kg Bài 5: Một xe ô tô loại lớn chở được 5tấn 7tạ hàng và chở được nhiều hơn một xe ô tô loại nhỏ 14 tạ hàng Hỏi cả hai xe ô tô đó chở được bao nhiêu tấn hàng?

Bài giải ………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 4 (SỐ 2) Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15kg 9dag = dag 4 tạ 5kg = yến kg 10hg 5g = g 6kg 8dag = hg g 2 năm rưỡi = tháng 5 giờ 15 phút = phút 6 thế kỉ 8 năm = ….năm 3 thế kỉ 90 năm = ……….năm 7 phút 2 giây > 7 phút giây 2 giờ 15 phút > giờ 59 phút Bài 2: Viết vào ô trống (theo mẫu): Năm 857 1010 1890 1964 2007 Thuộc thế kỉ I X Bài 3: Tính: a) 258 kg : 6 + 90 yến b) 3132 kg x 8 - 135kg : 9 ……… ………

……… ………

Trang 13

Bài 4:Một cửa hàng có 3 tấn gạo nếp và gạo tẻ Sau khi bán, cửa hàng còn lại 1350kg gạo

nếp và 450kg gạo tẻ Hỏi cửa hàng đó đã bán tất cả bao nhiêu tạ gạo nếp và gạo tẻ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Bài 5 : Năm nay bà của Lan 70 tuổi, tuổi của Lan bằng 7 1 tuổi của bà Hỏi Lan sinh vào năm nào và năm đó thuộc thế kỉ nào? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

BÀI KIỂM TRA SỐ 1 Thời gian: 40 phút Phần I: Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (4điểm): Bài 1: Số gồm 4 triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm, 8 chục và 3 đơn vị là: A 4 500 283 B 4 050 283

C 4 520 083 D 45 020 083

Bài 2: Trong các phép đổi sau, có một phép đổi sai là:

A 7 tấn 53kg = 753 kg B 3m 5dm = 35 dm

C 3 phút 20 giây = 200 giây C 8 thế kỉ 80năm = 880 năm

Trang 14

Phần II: Làm các bài tập sau (6điểm):

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: 3465 + 1025 : 5 x 3

Bài 2 : Giá tiền một quyển sách là 6000 đồng Nếu giảm

Trang 15

Bài 3: Một tờ giấy hình vuông có diện tích là 64 cm2 Tính chu vi tờ giấy đó Bài giải

Bài 4: Tìm các số tự nhiên x, biết: 38 + 6 < x < 535 - 487

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 5 (SỐ 1) Bài 1: >, <, =? 4 phút 20 giây 4 phút rưỡi 9 thế kỉ 99 năm 999 năm

6 phút 10 giây 360 giây 2giờ 55phút 3 giờ

4 1 thế kỉ

5 1 thế kỉ

6 1 ngày 5giờ

Trang 16

Bài 2 : Lớp 4A quyên góp được 36kg giấy vụn, lớp 4B quyên góp được 31 kg giấy vụn,

lớp 4C quyên góp được nhiều hơn lớp 4B 7kg giấy vụn Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu ki - lô- gam giấy vụn?

Bài giải

Bài 3: Ba đội trồng rừng, đội 1 trồng được 1356 cây, đội 2 trồng được ít hơn đội 1 là 246 cây, đội 3 trồng được bằng 3 1 tổng số cây của đội 1 và đội 2 Hỏi trung bình mỗi đội trồng được bao nhiêu cây? Bài giải

Bài 4: Một ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km; trong 3 giờ sau đi được 120 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét? Bài giải

Trang 17

Bài 5: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau Biết một trong hai số là 576 Tìm số kia Bài giải

Họ và tên:………

Lớp:……… Thứ………ngày……tháng… năm…….

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN

Trang 18

Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Lớp 4A đã thu thập được …… quyển sách

b) Lớp 4B thu thập được nhiều hơn lớp 4A …… quyển sách

c) Cả năm lớp đã thu thập được …… quyển sách

d) Lớp … thu thập được ít sách nhất

e) Lớp 4B thu thập được số sách gấp đôi số sách của lớp …

Bài 2: Biểu đồ dưới đây nói về số hình của bốn bạn Hùng, Lan, Tâm, Nam đã vẽ được:

Trang 19

Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Bạn Nam vẽ được tất cả hình Trong đó có hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn

b) Bốn bạn vẽ được tất cả hình Trong đó bạn vẽ được nhiều hình nhất, bạn

vẽ được ít hình nhất

c) Hai bạn vẽ được số hình bằng nhau là d) Trung bình mỗi bạn vẽ được hình vuông

Bài 3: Biểu đồ dưới đây nói về số học sinh của các khối lớp ở một trường tiểu học:

Khối 1: 135 học sinh; Khối 2: 120 học sinh; Khối 3: 150 học sinh;

Khối 4: 165 học sinh; Khối 5: 150 học sinh

a) Hãy vẽ tiếp vào biểu đồ dưới đây rồi tô màu (theo mẫu):

1 80 150 120 90 60 30 0

b) Trung bình mỗi khối lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Trang 20

Bài 4: Một cửa hàng gạo, ngày đầu bán được 4 tạ 50 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều

hơn ngày thứ nhất 8 yến, ngày thứ ba bán được gấp đôi ngày thứ hai Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu yến gạo?

Bài giải

Bài 5: Trung bình mỗi lớp 4C và 4D có 25 học sinh giỏi Hỏi lớp 4D có bao nhiêu học sinh giỏi, biết lớp 4C có 23 học sinh giỏi? Bài giải

Trang 21

Họ và tên:………

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 6 (SỐ 1)Bài 1: Biểu đồ dưới đây nói về số lít dầu của một cửa hàng bán được trong 4 tuần:

Dựa vào biểu đồ, hãy viết tiếp vào chỗ chấm cho phù hợp (theo mẫu):

a) Số lít dầu cửa hàng bán được trong từng tuần là:

……… d) Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được số lít dầu là:

………

Trang 22

Bài 2: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3: Một ô tô trong 5 giờ đầu mỗi giờ đi được 247 km, trong 3 giờ sau, mỗi giờ đi được

43 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?

Bài giải

Bài 4 : Nhà trường phát động phong trào trồng cây xanh trong từng khối 3, 4, 5 Có 3 lớp

3, mỗi lớp trồng được 36 cây; 4 lớp 4, mỗi lớp trồng được 45 cây và 2 lớp 5 trồng được

126 cây Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

Bài 5: Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết số trung bình cộng của chúng là 12 635.

Bài giải

Trang 23

78867 + 2756 7129 + 2143 + 16057 21648 - 1995 319805 - 215967

……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

Bài 4: Một cửa hàng lương thực có 4 tấn 6tạ gạo Ngày thứ nhất cửa hàng đó bán được 9tạ

5 yến gạo, ngày thứ hai cửa hàng đó bán được gấp đôi số gạo bán ngày thứ nhất Hỏi sau hai ngày bán, cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Bài giải

Trang 25

n 9 cm 15 m 77 kg 5 tấn 54 phút

(m - n) x 2

Bài 5: Một kho lương thực trong hai đợt nhập được 12044 tạ thóc, đợt thứ nhất nếu nhập

thêm 254 tạ thì sẽ nhập được 5376 tạ Hỏi đợt thứ hai nhập được nhiều hơn đợt thứ nhấtbao nhiêu tạ thóc?

Bài giải

Trang 26

Họ và tên:………

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN TUẦN 7 (SỐ 2) Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

Hãy viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Giá trị lớn nhất của biểu thức: m + n + p = =

b) Giá trị bé nhất của biểu thức: m + n + p = =

Trang 27

Bài 3: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:

b) 14047 + 11678 + 5953 - 1678

……… ……… ……… c) 100 - 99 + 98 - 97 + 96 - 95 + 94 - 93 + 92 - 91 + 90

……… ………

……… ……… ………

Bài 5: Một cửa hàng ngày đầu bán được 210 tạ muối, ngày thứ hai bán được hơn ngày đầu

30 tạ muối, ngày thứ ba bán được số muối bằng

Trang 28

TUẦN 8

ĐỀ 1:

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

36752 + 5416 + 54321 57494 + 26107 + 1863 46954 - 13697 78421 - 5694 ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ……… ………

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a) m + n : p với m = 57; n = 9; p = 3

b) a x b + c : 5 với a = 26 ; b = 4; c = 125

Trang 29

Bài 3: Lớp 4A và lớp 4B có tất cả 84 học sinh Lớp 4A có nhiều hơn lớp 4B 2 học sinh.

Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 4: Người ta thu hoạch ở hai thửa ruộng được 3 tấn 6 tạ thóc Ở thửa ruộng thứ nhất thu

hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 4 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng, người ta thu hoạchđược bao nhiêu ki- lô- gam thóc?

Bài giải

Bài 5: Trung bình cộng của hai số là số bé nhất có ba chữ số và hiệu của hai số là số chẵn

lớn nhất có một chữ số Tìm hai số đó

Bài giải

Trang 30

ĐỀ 2:

Bài 1: Tính nhanh:

a) 7408 + 2863 + 1592 + 137 b) 3047 + 1456 + 1000 + 6953 - 456

c) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 21 + 23 + 25 + 27 + 29

Bài 2: Cho hình vẽ bên, hãy ghi tên đỉnh và cạnh của các góc:

Trang 31

Bài 3: Trong năm qua, nhà bác Nam đã thu hoạch được 1 tấn 500 kg thóc Biết vụ mùa thu

hoạch kém vụ chiêm là 300 kg thóc Hỏi mỗi vụ nhà bác Nam đã thu hoạch được bao nhiêu

tạ thóc?

Bài giải

Bài 4: Nửa chu vi của một mảnh đất hình chữ nhật là 140m Chiều dài hơn chiều rộng

Trang 32

Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 48cm Chiều dài hơn chiều rộng 1dm Tính chiều dài

và chiều rộng của hình chữ nhật đó

Bài giải

Trang 33

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

Bài 3:Trong các s o sau ây, s o n o l n nh t?ống (theo mẫu): đ đ ống (theo mẫu): đ ào ô trống (theo mẫu): ới a = 5 là: ấm là:

A 30hg 5 dag B 3kg 5hg C 300 dag 50g D 3kg 55dag

Trang 34

A 24 tuổi B 20 tuổi C 12 tuổi D 40 tuổi

Bài 7:.Trung bình c ng c a 4 s l 344 T ng 4 s ó l :ộng lại được 32 tuổi Em kém chị 8 tuổi Hỏi chị bao nhiêu ủa chữ số 6 trong mỗi số ở bảng sau: ống (theo mẫu): ào ô trống (theo mẫu): ống (theo mẫu): đ ào ô trống (theo mẫu):

Trang 35

Bài 3: Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây Đội thứ nhất trồng được nhiều hơn đội thứ

hai 285 cây Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây?

Bài giải

Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 46 km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được

41km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét?

Bài giải

………

Trang 36

PQ

b) Hãy viết tên từng cặp cạnh cắt nhau mà không

vuông góc với nhau

………

Trang 37

A B

NM

CD

CD

M

N

P

QQ

Bài 4: Ghi tên các cặp cạnh song song và các cặp cạnh vuông góc với nhau trong

ĐỀ 2:

Trang 38

A B

CM

Bài 2: Cho hình vẽ bên, hãy vẽ một đường thẳng

song song với cạnh AB và cắt các cạnh AC, BC

của hình tam giác ABC

Bài 3: a) Hãy kẻ thêm 3 đoạn thẳng vào hình vẽ bên

để có tất cả 10 hình chữ nhật

b) Hãy viết tên 10 hình chữ nhật đó

………

………

Bài 4: a) Hãy vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5cm và chiều dài hơn chiều rộng 2cm.

b) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó

Bài giải

Trang 39

Bài 5: Bốn hình chữ nhật (1), (2), (3), (4) có cùng chiều dài và có cùng chiều rộng, xếp lại

thành một hình vuông có cạnh là 20cm ( xem hình dưới đây)

c) Diện tích của hình vuông ABGI là:

d) Tính chu vi mỗi hình chữ nhật (1), (2), (3), (4)

TUẦN 10

ĐỀ 1:

(1)(2)(3)(4)

Trang 40

Bài 1: a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 7cm, chiều rộng 5 cm Lấy chiều rộng hình

chữ nhật làm cạnh hình vuông, vẽ một hình vuông nằm trong hình chữ nhật đó

b) Tính chu vi và diện tích hình vuông đó

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 12 giây = … giây 9 giờ 5 phút = … phút

Ngày đăng: 08/08/2022, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w