1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT môn học kế TOÁN QUẢN TRỊ

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Chi Tiết Môn Học Kế Toán Quản Trị
Trường học Trường Đại Học Mở TP.HCM
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại đề cương môn học
Năm xuất bản 2012
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích được bản chất cung cấp thông tin cho việc ra quyết định quản lý của kế toán quản trị trong doanh nghiệp.. NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC 3.1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ M1 Mục đí

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TPHCM KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Hệ đào tạo: Từ xa, Vừa làm vừa học

Năm 2012

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT

1 THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC

1.1 Tên môn học : KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

1.2 Mã môn học : ACCO4301

1.3 Trình độ : Đại học

1.4 Ngành : Kế toán.

1.5 Khoa phụ trách : Khoa Kế toán – Kiểm toán

1.6 Số tín chỉ : 3

1.7 Yêu cầu đối với môn học:

- Môn học trước: Nguyên lý kế toán, Kế toán tài chính 1, Kế toán chi phí

2 MÔ TẢ MÔN HỌC VÀ MỤC TIÊU

2.1 Mô tả môn học:

Môn học trang bị cho sinh viên chuyên ngành kế toán những kiến thức và kỹ năngcần thiết trong việc thiết lập và duy trì hệ thống thông tin phục vụ cho quá trình

ra qưyết định trong quản lý trong doanh nghiệp

2.2 Mục tiêu môn học:

Kết thúc học phần, sinh viên có thể:

M1 Giải thích được bản chất cung cấp thông tin cho việc ra quyết định quản

lý của kế toán quản trị trong doanh nghiệp

M2 Phân loại chi phí trong doanh nghiệp dưới nhiều góc độ khác nhau, đặc

biệt là theo cách ứng xử của chi phí

M3 Phân tích quan hệ Chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận làm cơ sở cho việc

ra quyết định quản lý

M4 Giải thích cách thức lập dự toán ngân sách cho doanh nghiệp và giải quyết

các vấn đề nảy sinh trong quá trình này

M5 Trình bày khái niệm các trung tâm trách nhiệm trong tổ chức phân quyền

và cách thức đánh giá thành quả quản lý trong các trung tâm nói trên M6 Giải thích và áp dụng các kỹ thuật định giá sản phẩm, dịch vụ

Trang 3

M7 Giải thích khái niệm thông tin thích hợp và vận dụng trong việc đưa ra các

quyết định quản lý

3 NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC

3.1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN QUẢN TRỊ (M1)

Mục đích

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:

- Giải thích được bản chất của kế toán quản trị là hệ thống thông tin phục vụ cho quyết định quản lý

- Trình bày quan hệ giữa kế toán quản trị với các hoạt động của doanh nghiệp

- Nêu các khác biệt giữa kế toán quản trị với kế toán tài chính

- Trình bày sự phát triển của nghề nghiệp kế toán quản trị

Nội dung chi tiết

Bản chất của kế toán kế toán quản trị

 Định nghĩa

 Những nội dung cơ bản của kế toán quản trị

o Hoạch định và kiểm soát chi phí

o Đánh giá thành quả

Vai trò kế toán quản trị trong tổ chức

 Sự khác biệt giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính

 Quan hệ giữa kế toán quản trị với các hoạt động khác trong doanh nghiệp

Sự phát triển của nghề nghiệp kế toán quản trị

 Sự hình thành và phát triển của kế toán quản trị

 Nghề nghiệp kế toán quản trị

3.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ (M2)

Mục đích

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:

- Giải thích được ảnh hưởng của chi phí đến việc ra quyết định

- Giải thích đối tượng tập hợp chi phí và phân biệt chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

Trang 4

- Trình bày sự khác biệt của chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ.

- Áp dụng khái niệm chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ trong trong doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp thương mại

- Mô tả dòng chi phí trên hệ thống tài khoản kế toán

- Giải thích các cách ứng xử khác nhau của chi phí khi mức độ hoạt động thay đổi

Nội dung chi tiết

Khái quát

 Định nghĩa chi phí

 Mục đích nghiên cứu về chi phí

 Các cách phân loại chi phí

Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

 Đối tượng tập hợp chi phí

 Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

 Vấn đề phân bổ chi phí gián tiếp

Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

 Khái niệm và mụcđích phân loại

 Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ trong DN thương mại

 Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ trong DN sản xuất

Biến phí và định phí

 Khái niệm và mụcđích phân loại

 Biến phí

 Định phí

 Chi phí hỗn hợp

3.3 PHÂN TÍCH QUAN HỆ CHI PHÍ – SẢN LƯỢNG – LỢI NHUẬN (M3)

Mục đích

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:

- Giải thích khái niệm số dư đảm phí và ý nghĩa của con số này đối với nhà quản lý

- Sử dụng số dư đảm phí để phân tích điểm hòa vốn và sản lượng mục tiêu

Trang 5

- Phân tích các biến động của các nhân tố đến điểm hòa vốn, lợi nhuận.

- Trình bày ảnh hưởng của kết cấu chi phí đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

- Giải thích ảnh hưởng của kết cấu mặt hàng đến phân tích quan hệ chi phí – sản lượng - lợi nhuận

- Giải thích các hạn chế của phương pháp phân tích quan hệ chi phí – sản lượng và lợi nhuận

Nội dung chi tiết

Giới thiệu quan hệ chi phí – sản lượng - lợi nhuận (CVP)

 Giới thiệu quan hệ CVP

 Khái niệm số dư đảm phí

Phân tích điểm hòa vốn và lợi nhuận mục tiêu

 Xác định điểm hòa vốn

 Xác định sản lượng/doanh thu mục tiêu

 Xác định số dư an toàn

Phân tích ảnh hưởng các nhân tố trong quan hệ chi phí – sản lượng - lợi nhuận

 Thay đổi giá bán

 Thay đổi biến phí

 Thay đổi định phí

 Thay đổi nhiều nhân tố

Phân tích kết cấu chi phí

 Ảnh hưởng của kết cấu chi phí đến rủi ro và khả năng sinh lợi

 Xác định độ nghiêng đòn bẩy hoạt động

Ảnh hưởng của kết cấu mặt hàng

 Khái niệm kết cấu mặt hàng

 Ảnh hưởng của kết cấu mặt hàng

Các hạn chế của phân tích quan hệ CVP

Trang 6

3.4 LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH (M4)

Mục tiêu

Sau khi nghiên cứu nội dung này, người học có thể:

- Giải thích được vai trò và các nội dung cơ bản của việc lập dự toán ngân sách trong doanh nghiệp

- Lập dự toán hoạt động bao gồm dự toán doanh thu, chi phí và kết quả hoạt động

- Lập dự toán tài chính bao gồm dự toán thu, dự toán chi và dự toán tiền cùng với các báo cáo tài chính dự toán

- Đặc điểm dự toán trong doanh nghiệp thương mại và doanh nghiệp dịch vụ

- Trình bày những nhân tố ảnh hưởng đến sự thành công của việc lập dự toán ngân sách

Nội dung chi tiết

Những vấn đề chung về dự toán ngân sách

 Khái niệm và vai trò dự toán ngân sách

 Các nội dung của dự toán ngân sách

Lập dự toán hoạt động

 Dự toán doanh thu

 Dự toán các khoản chi phí

 Dự toán kết quả hoạt động

Lập dự toán tài chính

 Dự toán thu tiền

 Dự toán các khoản chi

 Cân đối thu chi và lập dự toán tiền

 Lập các báo cáo tài chính dự toán

Đặc điểm dự toán trong doanh nghiệp thương mại và doanh nghiệp dịch vụ

 Doanh nghiệp thương mại

 Doanh nghiệp dịch vụ

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thành công của việc lập dự toán

 Thời kỳ lập dự toán

Trang 7

 Quy trình lập dự toán

 Quan hệ giữa các bộ phận trong quá trình lập dự toán

3.5 ĐÁNH GIÁ THÀNH QUẢ QUẢN LÝ (M5)

Mục đích

Sau khi nghiên cứu nội dung này, người học có thể:

- Giải thích được sự cần thiết của việc đánh giá thành quả quản lý trong tổ chức phân quyền

- Trình bày khái niệm kế toán trách nhiệm

- Giải thích cách đánh giá thành quả quả lý trong các loại trung tâm trách nhiệm khác nhau

- Giải thích cách lập và phân tích báo cáo bộ phận

- Trình bày các phương pháp tính giá chuyển giao

Nội dung chi tiết

Tổng quan về đánh giá thành quả quản lý

 Các hình thức phân quyền trong doanh nghiệp

 Kế toán trách nhiệm

Đánh giá thành quả quản lý tại các trung tâm trách nhiệm

 Trung tâm chi phí

 Trung tâm doanh thu

 Trung tâm lợi nhuận

 Trung tâm đầu tư

Báo cáo bộ phận

 Vai trò và nội dung của báo cáo bộ phận

 Phân tích báo cáo bộ phận

Định giá chuyển giao

 Khái quát

 Định giá theo giá thị trường

 Định giá dựa trên thỏa thuận

 Định giá dựa trên giá gốc

 Một số đề xuất

Trang 8

3.6 ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ (M6)

Mục tiêu

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:

- Giải thích được vai trò của chi phí trong việc định giá bán sản phẩm

- Trình bày cách thức định giá bán sản phẩm ở doanh nghiệp định giá và doanh nghiệp nhận giá

- Giải thích cách định giá bán đối với sản phẩm là dịch vụ

- Trình bày cách định giá sản phẩm trong các trường hợp đặc biệt để đạt mục tiêu mong muốn

Nội dung chi tiết

Vai trò của chi phí trong việc định giá bán sản phẩm

 Vấn đề định giá sản phẩm

 Vai trò chi phí trong việc định giá bán sản phẩm

Định giá bán sản phẩm sản xuất hàng loạt

 Phương pháp toàn bộ

 Phương pháp trực tiếp

Định giá bán sản phẩm là dịch vụ

 Đặc điểm doanh nghiệp dịch vụ

 Định giá sản phẩm dịch vụ

Định giá bán sản phẩm mới

Định giá trong một số trường hợp đặc biệt

3.7 THÔNG TIN THÍCH HỢP (M7)

Mục tiêu

Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:

• Nhận diện các thông tin thích hợp cho việc ra quyết định

• Ứng dụng thông tin thích hợp phục vụ cho việc ra các quyết định ngắn hạn

• Trình bày cách ra quyết định trong trường hợp có điều kiện hạn chế

Nội dung chi tiết

Thông tin thích hợp

 Quá trình ra quyết định và thông tin thích hợp

Trang 9

 Các khái niệm cơ bản

Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra quyết định

 Bài toán tiếp tục hay ngừng hoạt động một bộ phận

 Bài toán sản xuất hay mua ngoài

 Bài toán bán hay tiếp tục sản xuất

Ra quyết định trong trường hợp có điều kiện hạn chế

 Khái niệm về điều kiện hạn chế

 Trường hợp có một hạn chế

 Trường hợp có nhiều hạn chế

4 THIẾT KẾ BÀI GIẢNG CHO MÔN HỌC

Việc thiết kế bài giảng cho môn học nhằm bảo đảm đạt được mục tiêu môn học và các nội dung đã mô tả trong phần 3 Việc thay đổi thứ tự và chia nhỏ thành các chương được thực hiện tùy theo phương pháp giảng dạy của giảng viên và đặc điểm của lớp học trong từng hệ đào tạo

5 KIỂM TRA

Các nội dung kiểm tra bao gồm tất cả các nội dung của môn học để bảo đảm đạt được mục tiêu môn học Các trọng số được sử dụng để nhấn mạnh tính chất cốt lõi của kiến thức và kỹ năng phải đạt được Bảng 1 cung cấp trọng số cho các nội dung

Đề kiểm tra dựa trên Ngân hàng đề thi của Khoa Hình thức kiểm tra: Tự luận, đề gồm 45 câu Nội dung và trọng số kiểm tra dựa trên Bảng 1 Thời gian làm bài: 90

-120 phút

Đối với Hệ Vừa làm vừa học, sinh viên KHÔNG được sử dụng tài liệu trong lúc làm bài, ngoại trừ Bảng Hệ thống tài khoản kế toán thống nhất đối với các môn Kế toán tài chính 1,2 và 3

Đối với Hệ Đào tạo từ xa, sinh viên được sử dụng tài liệu trong lúc làm bài

6 TRIỂN KHAI ÔN TẬP CHO HỆ ĐÀO TẠO TỪ XA (36 tiết)

Hệ đào tạo từ xa dựa trên quá trình tự ôn tập của học viên là chủ yếu, do đó nội dung

Trang 10

ôn tập cho học viên hệ này tập trung vào các kiến thức cốt lõi bao gồm tất cả các nội dung ở Bảng 1, ngoại trừ các mục: 2.3.2, 4.3, 5.4 và 7.3 Các nội dung ngoại trừ trên học viên tự nghiên cứu Nội dung và trọng số kiểm tra vẫn tuân thủ theo bảng 1

Trang 11

Bảng 1: Các nội dung kiểm tra phân theo trọng số

1/ Bản chất của kế toán quản trị 10%

1.1/ Giải thích khái niệm và nội dung cơ bản của KTQT 5% 1.2/ Vai trò kế toán quản trị trong tổ chức 5%

2/ Phân loại chi phí 10%

2.1/ Chi phí gián tiếp và chi phí trựctiếp 2,5%

2.1.1/ Phân biệt chi phí gián tiếp và trực tiếp

2.1.2/ Phân bổ chi phí gián tiếp

2.2/ Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ 2,5%

2.2.1/ Phân biệt chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ

2.3.1/ Phân biệt biến phí và định phí

2.3.2/ Phân tích chi phí hỗn hợp thành biến phí và định phí

3/ Phân tích quan hệ Chi phí – Sản lượng – Lợi nhuận 25%

3.1/ Phân tích điểm hòa vốn và lợi nhuận mục tiêu 10%

3.1.1/ Xác định điểm hòa vốn

3.1.2/ Xác định sản lượng/doanh thu mục tiêu

3.1.3/ Xác định số dư an toàn

3.4/ Phân tích kết cấu mặt hàng

3.5/ Các hạn chế của phân tích CVP

4/ Lập dự toán ngân sách 10%

4.2/ Lập dự toán hoạt động

4.4/ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thành công của dự toán

5/ Đánh giá thành quả quản lý 15%

5.1.1/ Vai trò đánh giá thành quả quản lý

5.1.2/ Các loại trung tâm trách nhiệm

5.2/ Đánh giá thành quả tại các trung tâm trách nhiệm 5%

5.4/ Định giá chuyển giao

6/Định giá sản phẩm 15%

6.1/ Định giá sản phẩm sản xuất hàng loạt 5%

6.3/Định giá trong các trường hợp đặc biệt 5%

7/ Thông tin thích hợp 15%

7.1/ Cáckhái niệm cơ bản về thông tin thích hợp 5% 7.2/ Ứng dụng thông tin thích hợp cho việc ra quyết định 5%

7.2.1/ Bài toán tiếp tục hay ngừng hoạt động một bộ phận

7.2.2/ Bài toán sản xuất hay mua ngoài

Trang 12

7.2.3/ Bài toán bán hay tiếp tục sản xuất

7.3/ Ra quyết định trong các điều kiện hạn chế 5%

Ghi chú: Các tỷ lệ trên mang tính tương đối, có thể thay đổi cho mục đích làm tròn số câu trong đề thi

Ngày đăng: 08/08/2022, 19:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w