1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án môn học ĐỘNG cơ đốt TRONG đề tài thiết kế động cơ xăng, không tăng áp, có công suất nen=117 KW, tốc độ quay nn=5400, dùng trên xe ô tô LEXUS RX 300

22 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 137,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2: CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO ĐỘNG CƠĐơn vị và kí hiệu Khoảng giá trị và lý do Gía trị được chọn và công thức T o ° K Nhiệt độ trung bình nước ta 297... VÌ LÀ ĐỘNG CƠ 4 KỲ NÊN KHÔNG C

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG



ĐỒ ÁN MÔN HỌCĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG

ĐỀ TÀI : Thiết kế động cơ xăng, không tăng áp, có công suất

N en =117 KW , tốc độ quay n n=5400, dùng trên xe ô tô LEXUS RX-300.

GVHD : ĐOÀN PHƯỚC THỌ LỚP : 61.CNOT3

SVTH : VÕ CHÁNH HUY

HOÀNG KIM LONG

Trang 2

CHƯƠNG 2: CHỌN CÁC THÔNG SỐ CHO ĐỘNG CƠ

Đơn vị và kí hiệu Khoảng giá trị và lý do Gía trị được chọn và công thức

T o (° K ) Nhiệt độ trung bình nước ta 297

Trang 3

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 4

1- Công suất có ích lớn nhất Nemax = 117 Kw

5- Số xylanh của động cơ: i=6

6- Tỷ số giữa hành trình piston và đường kính xylanh: a=

Hệ số dư lượng không khí : α= L1

= 0.9 ( tự chọn dựa vào kiểu động

L0

cơ,phương pháp tạo hỗn hợp và chế độ sử dụng của động cơ)

10- Nhiệt độ môi trường To = 297K ( nhiệt độ trung bình nước ta là 24◦C

11- Áp suất môi trường p0 = 0.103 MN ( giá trị p0 ở độ cao của mực nước

Trang 5

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 6

14- Nhiệt độ cuối quá trình thải Tr :

Động cơ xăng : Tr = 900÷1100K chọn Tr = 1000K15- Độ sấy nóng khí nạp ∆T :

Động cơ xăng : ∆T= 10÷30K chọn 15K16- Chỉ số nén đa biến trung bình n1 :Động cơ xăng : n1 = 1,34÷1,37, chọn n1 = 1,3717- Hệ số sử dụng nhiệt ξ :

Động cơ xăng : ξ = 0,85÷0,92, chon ξ = 0,85.

18- Áp suất cuối quá trình cháy của động cơ diesel pz= 9 (Mpa) (vì là buồng cháy không phân chia)

19- Nhiệt trị thấp của nhiên liệu Qr :Với 1 kg nhiên liệu, đối với động cơ xăng : Qr = 44.103 ( kgml KJ )

20- Chỉ số giãn nỡ đa biến trung bình n2 :

Vì chọn hệ số sử dụng nhiệt thấp nên chĩ số giãn nở đa biến trung bình thấp Đối với động cơ xăng n2 = 1,23÷1,27, chọn n2 =1.23

VÌ LÀ ĐỘNG CƠ 4 KỲ NÊN KHÔNG CẦN CHỌN THÊM CÁC THÔNG

SỐ NHƯ TRONG BÀI HƯỚNG DẪN

II, TÍNH TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CỦA CHU TRÌNH CÔNG TÁC

2.1 Tính toán quá trình trao đổi khí.

-Nhiệt độ cuối quá trình nạp :

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 7

-2.3 Tính toán quá trình cháy.

+Tính toán tương quan nhiệt hóa.

Lượng không khí lý thuyết cần biết để đốt cháy hoàn toàn 1kg nhiên liệu thể lỏng

Trang 8

M 1=α M0+ 1

=0,9.0,5119+ 1

=0,4696 (

-Trong đó : μ nl là năng lượng phân tử của nhiên liệu

Đối với động cơ xăng μ nl =110-114,chọn μ nl=112(

Kmol kgnl )

-Số mol của sản vật c háy M 2:

Khi α=0,9<1 : M 2 = 12g c + g

2h + 0,79 α M0 (

Kmol kgnl )

+Tính toán tương quan nhiệt động.

-Khi 0,7 < <a 1 thì giá trị của μ cpz được xác định theo biểu thức gần đúng sau

Trang 10

-Tổn thất nhiệt do cháy không hoàn toàn :

Trang 11

2.5 Kiểm tra kết quả tính toán:

-Sau khi kêt thúc việc tính toán các quá trình của chu trình công tác, ta có thểđung công thức kinh nghiệm sau đây để kiểm tra kết quả việc chọn và tính cácthông số

VÀ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ

3.1 Các thông số chỉ thị a) Áp suất chỉ thị trung bình lý thuyết p , i:

p i = p i , φ d =1,099 0,98=1,077( MPa)

c) Suất tiêu hao nhiên liệu chỉ thị:

Trang 12

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 14

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 15

-Vậy các thông số đã chọn là chính xác

ĐỒ THỊ CÔNG CHỈ THỊ

1 Xác định các điểm đặc biệt của đồ thị công

Điểm a : điểm cuối quá trình hút, có áp suất pa và thể tích

Vz=Vc= 0.052 (dm3) ( vì động cơ xăng không tăng áp nên tỷ số dãn nở sớm

=1)

Pz=7.6723 (Mpa)Điểm b : điểm cuối quá trình dãn

nở Vb=Va=0.5454 (dm3)

Pb=0.42 (Mpa)Điểm r : điểm cuối quá trình xả

Vr=Vc=0.052 (dm3)

Pr=0.11 (Mpa)Lập bảng các điểm trên đường nén và dãn nở đa biến

Vì động cơ xăng không tăng áp nên tỷ số dãn nở muộn bằng hệ số nén

Trang 16

Vn Đường Đường Đường

Trang 17

Hiệu chính đồ thị công chỉ thị lý thuyết thành đồ thị công chỉ thị thực tế

Hiệu chỉnh đồ thị công chỉ thị lý thuyết thành đồ thị công chỉ thị thực tế khi kê

đến các yếu tố ánh hưởng như góc đánh lửa sớm: Góc mở sớm hay góc đóng

muộn xupáp cũng như ánh hưởng của sự thay đổi thê tích khi cháy Đề dựng

đồ thị công chỉ thị thực tế a’-c’-c’’-z’-b’-b’’-a’ ta gạch bỏ các diện tích I, II, III

và IV trong đồ thị công chỉ thị lý thuyết

Dựng đường đặc tính ngoài của động cơ.

Mục đích: đề biểu thị sự phụ thuộc của các chỉ tiêu như công suất có ích (Ne),

mô men xoắn có ích (Me), lượng tiêu hao nhiên liệu trong một giờ (Gnl) và suất

tiêu hao nhiên liệu có ích (ge) vào số vòng quay của trục khuÿu (n (v/ph)) khi

bướm ga mở hoàn toàn Qua đó để đánh giá sự thay đồi các chỉ tiêu chính của

động cơ khi số vòng quay trục khuỷu thay đôi

Đề dựng đường đặc tính, ta chọn trước một số giá trị trung gian của số vòng

quay n trong giới hạn giữa nmin và nmax rồi tính các giá trị biến thiên tương ứng

của Ne, Me, Gnl, ge theo các biêu thức sau:

n N

Trang 18

TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com

Trang 19

g e =g N e [ 1,2−( n nN )+0.8 ( n nN ) ] (g/KW.h)

Trong đó :

Memax: Công suất có ích lớn nhất được tính ( KW)

n N: Số vòng quay ứng với công suất lớn nhất (v/ph)

M N e : Mô men xoăn có ích ứng với sô vòng quay nụ (Nm)

g e N: Suất tiêu hao nhiên liệu có ích ứng với số vòng quay n N (g/KWh)

N e, M e, g e: Là các giá trị biến thiên của công suất, mô mem xoắn vàcác suất tiêu hao nhiên liệu có ích ứng với từng giá trị số vòng quay được chọntrước

*Giá trị biến thiên của Gnl được xác định theo từng cặp giá trị tươngứng của g evà Ne theo biểu thức:

Gnl=g e.Ne (kg/h)Trong đó:

g; được tính bằng (kg/KW.h) và N : (KW)

Ta có Nemax = 117 (KW), tương ứng với số vòng Ne, Me, g e, Gnl ứng với từng giá trị n

Trang 21

5400 117 210 268.34 31.39578

Trang 22

Đường đặc tính ngoài của động cơ

350 300 250 200 150 100 50 0

Ngày đăng: 08/08/2022, 05:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w