GIÁO ÁN TỰ CHỌN 12 ĐẦY ĐỦ CÁC TUẦN CỦA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 . LÀ GIÁO ÁN CẦN THIẾT CHO GIÁO VIÊN ĐI DẠY ĐỠ MẤT THỜI GIAN SOẠN GIÁO ÁN, CHI PHÍ KHÔNG BAO NHIÊU. TIẾT KIỆM THỜI GIAN LÀM VIỆC KHÁC, TOÀN BỘ GIÁO ÁN TỰ CHỌN HỌC KÌ 1.
Trang 1Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Tính đơn điệu của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc xét tính đơn điệu của hàmsố
II.Chuẩn bị:
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
— Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực
trong phát hiện, IV.Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp, Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới.
Hoạt động 1:Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học.
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh
—Nêu yêu cầu và
theo dõi —Nhắc lại định lí về tính đơn điệu và dấucủa đạo hàm
—Sau đó, nêu quy tắc xét tính đơn điệucủa hàm số
Tóm tắt:
f x'( )> 0 x (a;b) f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b)
f x'( )< 0 x (a;b) f x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b)
f x( ) đồng biến trên khoảng (a;b)f x'( ) 0 x (a;b)
f x( ) nghịch biến trên khoảng (a;b)f x'( ) 0 x (a;b)
Hoạt động 2:Bài tập cơ bản.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 2Bài tập 1 Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào đúng:
a) f x( ) đồng biến trên khoảng
(a;b)
f x'( )> 0 x (a;b)
b) f x( ) nghịch biến trên khoảng
(a;b)
f x'( )< 0 x (a;b)
c) f x'( ) 0 x (a;b) f x( ) đồng
biến trên khoảng (a;b)
d) f x'( ) 0 x (a;b) (dấu bằng xảy
ra chỉ tại một số điểm hữu hạn)
f x( ) đồng biến trên khoảng
(a;b)
Bài tập 2 Xét sự đồng biến,
nghịch biến của các hàm số :
a)y 3x3 x 4 b)
3 2 1
9
y x x x
c) y x 4 d) y 43
e)y 2x x 2 f) y x x41
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
4.Củng cố:
— Kĩ năng tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
5.Dặn dò:
— Xem kĩ các dạng bài tập trên
— Làm các bài tập SBT
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 3
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Cực trị của hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc tìm cực trị của hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
— Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp, Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới.
Hoạt động 1:Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu yêu cầu và theo dõi Nhắc lại định lí điều kiện đủ để
hàm số có cực trị
Sau đó, nêu quy tắc xét tìm cựctrị của hàm số
Tóm tắt:
f x'( ) đổi dấu từ + sang – tại xo x0 là điểm cực đại của f x( )
f x'( ) đổi dấu từ – sang + tại xo x0 là điểm cực tiểu của f x( )
3 Lập bảng biến thiên
4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị của hàm số.Quy tắc 2:
1 Tìm tập xác định
2 Tính f x'( ) Tìm các điểm x mà tại đó f x'( )= 0
Trang 43 Tính f x''( ) và f x''( )i .
4 Dựa vào dấu của f x''( )i , suy ra các điểm cực trị của hàm
số
Hoạt động 2:Bài tập cơ bản.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1 Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào đúng:
a) f x'( ) đổi dấu từ + sang – tại xo
x0 là điểm cực tiểu của f x( )
b)
0
0
00
— Xem kĩ các dạng bài tập trên
— Làm các bài tập SBT
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 5
Trang 6
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàmsố
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Hoạt động 1:Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học.
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh
Nêu yêu cầu và
theo dõi
Nhắc lại quy tắc tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của hàm số trên mộtđoạn và trên một khoảng
Tóm tắt:
Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
1 Tìm các điểm x1, x2, xn trên (a;b) tại đó f x'( ) = 0 hoặc f x'( )không xác định
Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
1 Tìm các điểm x1, x2, xn trên (a;b) tại đó f x'( ) = 0 hoặc f x'( )không xác định
2 Tính f x f x( ), ( ), , ( )1 2 f x n .
3 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên
Ta có M a b f x m a b f x
( ; ) ( ; )
max ( ), min ( )
Hoạt động 2: Bài tập cơ bản.
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1 Trong các khẳng định
sau, khẳng định nào đúng:
a) x0 là điểm cực tiểu của f x( ) thì
0
f x( ) là GTNN của hàm số.
b) Mọi hàm số đều có GTLN và
GTNN trên trên một đoạn
Bài tập 2 Tìm GTLN, GTNN của
các hàm số trên tập đã chỉ ra:
a)y 3x3 x 4 trên đoạn [-1;4].
b) y x 4 trên khoảng (1;100).
c)y 2x x 2 trên đoạn [0;1].
d)
4
1
x
y
x
trên đoạn [3;10]
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
4.Củng cố:
-Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm các bài tập SBT
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 8
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Khái niệm đường tiệm cận đứng và đường tiệmcận ngang của đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Có kĩ năng tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2 Bài mới.
Hoạt động 1:Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu yêu cầu và theo dõi Nhắc lại định nghĩa đường tiệm
cận ngang và đường tiệm cậnđứng Phân biệt phương trình cácđường tiệm cận đó
— Nếu có một trong các điều kiện:
x xlim ( )f x ; lim ( )x x f x ; lim ( )x x f x ; lim ( )x x f x
thì đường thẳng x = x0 là tiệm cận đứng của (C)
2 Đường tiệm cận ngang:
— Nếu có điều kiện:xlim ( )f x y0
hoặc xlim ( )f x y0
thì đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của (C)
Hoạt động 2: Bài tập cơ bản.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1 Tìm các tiệm cận
đứng và tiệm cận ngang (nếu — Hs thực hiện theo hd của
Trang 9có) của đồ thị mỗi hàm số sau:
a)
3
1
x
y
x
b)
2 1
y x
x
c)
2
y
x
d) y x 3 2x1
Bài tập 2 Với giá trị nào của
m thì đồ thị của hàm số
2
2
2
1
y
mx
có tiệm cận ngang?
GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
— Hs thực hiện theo hd của GV
4.Củng cố:
— Phương pháp tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số
5.Dặn dò:
— Xem kĩ các dạng bài tập trên
— Làm các bài tập SBT
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 10
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quytắc để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
— Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV.Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp, Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới.
Hoạt động 1:Nhắc lại các nội dung lí thuyết đã học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu yêu cầu và theo dõi Nhắc lại quy trình giải toán
Hoạt động 2: Bài tập sách giáo khoa.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 7/44 Cho hàm số:
a/ Với giá trị nào của tham số m,
đồ thị của hàm số đi qua điểm
(-1;1)?
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
c/ Viết phương trình tiếp tuyến của
(C) tại điểm có tung độ bằng
Trang 11 4 2
1
4
m m
— Tung độ bằng
7
4 thì hoành độ là nghiệm của phương trình
4 2
1
4 4x 2x
Giải phương trình này tìm được tọa
độ tiếp điểm
4.Củng cố:
— Phương pháp giải toán
5.Dặn dò:
— Xem kĩ các dạng bài tập trên
— Làm các bài tập SBT
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 12
Chủ đề: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2.Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, thành thạo và hợp lí các quy tắcđể giải bài tập
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
— Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Hoạt động :Bài tập tổng hợp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1.
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số
3 3 2 1
y f x( ) x x
b/ Dựa vào đồ thị hàm số, hãy
biện luận số nghiệm của phương
trình:
3 3 2 1 0
x x m
Bài tập 2.
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số
4 2 2 2
y f x( ) x x
b/ Dựa vào đồ thị hàm số, hãy
tìm m để phương trình sau có 4
nghiệm phân biệt:
Trang 134.Củng cố:
-Phương pháp giải toán
5.Dặn dò:
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 14
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức tính thể tích các khối
đa diện, bên cạnh đó cần biết cách tính độ dài đoạn thẳng vàdiện tích tam giác
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Các công thức tính độ dài, diện tích và thể tích
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Phương pháp giải toán
HĐTP 1 Các quy tắc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nêu yêu cầu và theo dõi
-Viết công thức tính diện tích
các hình sau:
a)Tam giác (thường)
b)Tam giác vuông
c)Tam giác đều
-Viết các công thức tính thể
tích
a)Hình hộp chữ nhật
b)Hình lăng trụ
c)Hình chóp
-Nêu cách tính thể tích khối
bát diện đều
Trả lời các câu hỏi
a
a) và b) V = B h ; c) V =
1
3B h.Chia khối bát diện đều thành 2 khối chóp đều
Phần 2 Bài tập.
HĐTP 2 Luyện tập 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1 Tính thể tích của khối
Trang 15hộp ABCD.A’B’C’D’, biết rằng
C.C’B’D’ là một tứ diện đều cạnh
a
Hướng dẫn: Chú ý đến định
nghĩa hình hộp (là hình lăng trụ có
đáy là hình bình hành), hình hộp
chữ nhật Bài này cho giả thiết
C.C’B’D’ là tứ diện đều nên suy ra
C’B = C’D’ vì vậy, A’B’C’D’ là hình thoi
có góc C’ bằng 600
Giải: Vì C.C’B’D’ là một tứ diện
đều nên đáy A’B’C’D’ là hình thoi
có một góc bằng 600, Khi đó diện
tích mặt đáy là
2 32
S a
.Chiều cao của hình hộp là chiều
cao của tứ diện đều C.C’B’D’: Hạ
đường vuông góc CH xuống mặt
phẳng A’B’C’D’, H trùng với tâm
của tam giác B’C’D’, vì vậy áp
dụng định lí Py-ta-go ta có:
Bài tập 2.Cho hình chóp S.ABC có
mặt bên (SBC) là tam giác đều
và vuông góc với đáy và có AB
= 6a, AC = 8a, BC = 10a Tính thể tích
- Xem kĩ các dạng bài tập trên
- Làm bài tập 14.24SBT
B C
H
Trang 16V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
CH
Ủ ĐỀ: THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN
I.Mục tiêu bài học.
Trang 171.Kiến thức: - Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khốilăng trụ và khối chóp.
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức tính thể tích các khối
đa diện, bên cạnh đó cần biết cách tính độ dài đoạn thẳng vàdiện tích tam giác
II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 2 Bài tập.(tt)
HĐTP 1 Tính thể tích khối lăng trụ
học sinh
Bài tập 1 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có
đáy là tam giác đều cạnh bằng 3a; A’A =
A’B = A’C = 4a Tính thể tích của khối lăng
trụ này
Giải: Vẽ đường cao A’H của hình lăng trụ,
ta có: HA = HB = HC Vậy H là tâm đường
tròn ngoại tiếp và cũng là trọng tâm tam
HĐTP 2 Tính thể tích khối chóp
Trang 18Bài tập 2 Cho hình chóp S.ABCD
có đáy là hình thoi, SA = SC ; SB =
SD
a)Gọi O là tâm của đáy Chứng
minh rằng SO là đường cao của
hình chóp
b)Cho biết cạnh đáy bằng a, góc
A = 600, SA = a 3 Tính thể tích
khối chóp
Hướng dẫn: SO là đường cao của
hình chóp SO vuông góc với
mặt đáy SO vuông góc với 2
đường thẳng cắt nhau thuộc mặt
đáy
Hs giải
1Hs lên bảng giải, lớp theo dõi, nhận xét, góp ý
4.Củng cố:
-Phương pháp giải toán
5.Dặn dò:
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm bài tập còn lại
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
THI GIỮA KỲ I
Trang 19Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
CHỦ ĐỀ: THỂ TÍCH CÁC KHỐI ĐA DIỆN
I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: - Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khốilăng trụ và khối chóp
2.Kỹ năng: Biết vận dụng các công thức tính thể tích các khối
đa diện
Trang 20II.Chuẩn bị.
1.GV: Sgk và Sbt 12
2.HS: Bài tập ôn chương
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
HĐ: Bài tập 8/26Phân tích lời giải.
Bài tập 8/26
S.ABCD: hình chóp tứ giác có
đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD
= b, SA đáy, SA = c AB’ SB tại
B’, AD’ SD tại D’ Mp(AB’D’) cắt
SC tại C’ Tính thể tích khối chóp
S.AB’C’D’
-Nêu cách xác định các điểm
B’,D’,C’
-Đổi giả thiết: ABCD là hình
vuông cạnh a, SA = a 3 Tính thể
tích khối chóp S.AB’C’D’
H1.Chứng minh SC’ (AB’D’)
H2.Tính AC’ và B’D’
Hs vẽ hình và xác định cácyếu tố đã cho của bài toán
Nêu cách giải
Giải bài toán mới:
C ' P
Trang 21-Cho Hs tính thể tích của một số
khối chóp khác
a
.Mà AC’ B’D’ nên
2 ' ' ' 1 ' ' ' 1 6 3 2 3. 15
-Xem kĩ các dạng bài tập trên
-Làm bài tập 10/26
V Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 22
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
III.Phương pháp dạy học:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cựctrong phát hiện, chiếm lĩnh tri thức như: Hợp tác theo nhóm nhỏ, thảo luận
IV Tiến trình bài học.
1.Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
2.Bài mới
Phần 1 Phương pháp.
HĐTP 1.Các bài toán vận dụng
Dạng 1 Phương pháp đưa về
cùng cơ số.
Với a > 0 và a 1, ta có: Af(x) =
d)2x3x13x2x3
Hs nêu cách giải
Phần 2 Luyện giải.
Trang 23HĐTP 2.Luyện tập
sinh
-Gv theo dõi và hướng dẫn
Lời giải gợi ý:
x
-Hs lên bảng giải
Lớp theo dõi, sửachữa
Dạng 2 Phương pháp đặt ẩn
phụ:
Phương pháp giải:
Nhiều trường hợp sau khi đưa
về cùng cơ số, ta phải đặt
ẩn phụ để đưa về các dạng
phương trình đại số đơn giản
3) Giải các phương trình sau:
a)9x21.3x1 (1)12 0 ;
Hs nêu cách giải