Giáo án hình học 12 theo phương pháp mới gồm 4 bước: khởi động, hình thành kiến thức, rèn luyện, vận dụng và tìm tòi. đây là giáo án chuẩn theo phương pháp mới đầy đủ học kì 1 rất chi tiết giáo viên chỉ việc dạy không mất thời gian soạn giáo án, đỡ vất vả, mà tốn không bao nhiêu.
Trang 1Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
Biết phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của hai khối đa diện
Nhận biết được khối đa diện
2 Kĩ năng
Vẽ thành thạo các khối đa diện đơn giản
Phân loại được các khối tứ diện đều, lập phương, bát diện đều
Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện đơn giản
3 Thái độ
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
4 Nội dung trọng tâm của bài: Khối đa diện
5 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác
Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực vẽ hình
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn
MĐ1
Thông hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4Khái niệm
khối đa diện
Nhận biết được khối chóp, khối lăng trụ
Hiểu được điều kiện của một hình
đa diện
Nhận biết được khối nào là khối
đa diện
Tính được mối liên hệ cạnh-mặt-đỉnh
Hai hình bằng
nhau Biết được một sốphép dời hình
trong không gian
Định nghĩa hai hình bằng nhau và cách chứng minh hai hình bằng nhau
Chứng minh hai hình bằng nhau
Biết phân chia khối chóp, khối lăng trụ thành các khối tứ diện
Biết phân chia khối hộp thành các khối tứ diện
Hai hình bằng Nêu một số phép Để chứng minh Ví dụ 1
Trang 2nhau dời hình đã biết? hai hình bằng nhau
ta cần làm gì?
Khái niệm
khối đa diện
Nhận biết được khối chóp, khối lăng trụ
Hiểu được điều kiện của một hình
đa diện
Nhận biết được khối nào là khối
đa diện
Tính được mối liên hệ cạnh-mặt-đỉnh
Hai hình bằng
nhau
Biết được một sốphép dời hình trong không gian
Định nghĩa hai hình bằng nhau và cách chứng minh hai hình bằng nhau
Chứng minh hai hình bằng nhau
Biết phân chia khối chóp, khối lăng trụ thành các khối tứ diện
Biết phân chia khối hộp thành các khối tứ diện
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu khối đa diện, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, thảo luận cặp đôi
(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Vẽ được khối đa diện
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu khái niệm khối lăng trụ và khối chóp
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một khối lăng trụ, khối chóp
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Nhận biết được khối lăng trụ, khối chóp
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
I KHỐI LĂNG TRỤ VÀ KHỐI CHÓP
Khối lăng trụ (khối chóp, khối chóp cụt)
là phần không gian được giới hạn bởi một hình lăng trụ (hình chóp, hình chóp cụt) kể
cả hình lăng trụ (hình chóp, hình chóp cụt) ấy.
Trang 3HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu khái niệm hình đa diện và khối đa diện
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu về hình đa diện và khối đa diện.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Vẽ, chỉ ra các hình là khồi đa diện, không phải là khối đa diện
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
hình nào là hình đa diện,
không là hình đa diện
GV hướng dẫn HS nhận
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
HS quan sát và trả lời
– Hình đa diện
– Không là hình đa diện
II KHÁI NIỆM VỀ HÌNH ĐA DIỆN
VÀ KHỐI ĐA DIỆN
1 Khái niệm về hình đa diện
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số
hữu hạn các miền đa giác thoả mãn hai tính chất:
a) Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung b) Mỗi cạnh của một miền đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai miền đa giác.
2 Khái niệm về khối đa diện
Khối đa diện là phần không gian được
giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình
đa diện đó.
Tên gọi và các thành phần: đỉnh, cạnh,
mặt bên, … được đặt tương ứng với hình
đa diện tương ứng.
Điểm trong – Điểm ngoài
Miền trong – Miền ngoài
Mỗi hình đa diện chia các điểm còn lại
của không gian thành hai miền không giao nhau là miền trong và miền ngoài của hình
đa diện, trong đó chỉ có miền ngoài là chứa hoàn toàn một đường thẳng nào đấy.
Trang 4H1 Nêu một số vật thể
thực tế là những khối đa
diện?
Đ1 Viên kim cương, …
HOẠT ĐỘNG 4 Tìm hiểu một số phép dời hình trong không gian
(1) Mục tiêu: Nghiên cứu hai đa diện bằng nhau, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Các phép dời hình trong không gian.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
III HAI ĐA DIỆN BẰNG NHAU
1 Phép dời hình trong không gian
Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng
mỗi điểm M với điểm M xác định duy
nhất đgl một phép biến hình trong không gian.
Phép biến hình trong không gian đgl
phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý.
a) Phép tịnh tiến theo vectơ v r
Trang 5 Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có
một phép dời hình biến hình này thành hình kia.
Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu
có một phép dời hình biến đa diện này thành đa diện kia.
– (H1), (H2) không cóchung điểm trong nào
– (H1), (H2) ghép lạithành (H)
IV PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA DIỆN
Nếu khối đa diện (H) là hợp của hai khối
đa diện (H 1 ) và (H 2 ) sao cho (H 1 ) và (H 2 ) không có chung điểm trong nào thì ta nói
có thể chia được khối đa diện (H) thành hai khối đa diện (H 1 ) và (H 2 ), hay có thể lắp ghép hai khối đa diện (H 1 ) và (H 2 ) với nhau để được khối đa diện (H).
GV hướng dẫn HS chia
các khối đa diện
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
VD3 Cho khối lập phươngABCD.ABCD
a) Chia khối lập phương thành 2 khối lăngtrụ
b) Chia khối lăng trụ ABD.ABD thành 3khối tứ diện
Nhận xét
Một khối đa diện bất kì luôn có thể phân chia được thành những khối tứ diện.
Trang 6C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức dã học để giải các bài tập
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
Chia lăng trụ thành 5 tứdiện AA’BD, B’A’BC’,CBC’D, D’C’DA’ vàDA’BC’
Bài tập 3 Chia một khối lập phương thành
5 khối tứ diện
C B
A D
+ Chia lăng trụ ABD.A’B’D’ thành 3 tứ diện BA’B’D’, AA’BD’
và ADBD’
+ Chứng minh 3 khối tứ diện bằng nhau:
A BD
D( ' '):BA B D' ' 'AA BD' '
ABD
D( '):AA BD' 'ADBD'+ Làm tương tự đối với lăng trụ BCD.B’C’D’
Chia được hình lậpphương thành 6 tứ diệnbằng nhau
Bài tập 4 Chia một khối lập phương thành
6 khối tứ diện bằng nhau
C B
A
D
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: Tìm tòi một số bài toán về hình đa diện và khối đa diện
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Các ứng dụng hình đa diện, khối đa diện
Trang 7Câu hỏi và bài tập:
Câu 1: Cho VD về khối đa diện, không là khối đa diện?
Câu 2 Hình nào dưới đây không phải là khối đa diện?
Câu 3 Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:
A Hai mặt B Ba mặt C Bốn mặt D Năm mặt
Câu 4: Phân chia khối hộp chữ nhật thành 5 và 6 khối tứ diện
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Làm bài tập 1, 2 SGK, Đọc tiếp bài
Đọc trước bài "Khối đa diện lồi và khối đa diện đều"
F NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
………o0o………
Trang 8Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
4 Nội dung trọng tâm của bài: Khối đa diện đều
5 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác
Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực vẽ hình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan hàm số mũ
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tàiliệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung
Mức độ nhận thứcNhận biết
Khối đa diện
lồi, khối đa
Biết được các loại khối đa diện đều
Chứng minh khối diện đều
Khối đa diện
lồi, khối đa
Biết được các loại khối đa diện đều
Chứng minh khối diện đều
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên khối đa diện lồi và khối đa diện đều, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, thảo luận cặp đôi
(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Các loại khối đa diện đều
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu khái niệm khối đa diện lồi
Trang 9(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một khối đa diện lồi.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Nhận biết được khổi đa diện lồi
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV cho HS quan sát
một số khối đa diện,
hướng dẫn HS nhận xét,
từ đó giới thiệu khái niệm
khối đa diện lồi
H1 Cho VD về khối đa
diện lồi, không lồi?
Khối đa diện lồi
Khối đa diện không lồi
Đ1 Khối lăng trụ, khối
chóp, …
I KHỐI ĐA DIỆN LỒI
Khối đa diện (H) đgl khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của (H) Khi đó đa diện xác định (H) đgl đa diện lồi.
Nhận xét
Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi
và chỉ khi miền trong của nó luôn nằm
về một phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó.
HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu khái niệm khối đa diện đều
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là một khối đa diện đều
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Nhận biết được khổi đa diện đều
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Cho HS quan sát khối tứ
diện đều, khối lập
phương Từ đó giới thiệu
khái niệm khối đa diện
đều
II KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có các tính chất sau:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.
b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Khối đa diện đều như vậy đgl khối đa diện đều loại (p; q).
Định lí
Trang 10 GV giới thiệu 5 loại
khối đa diện đều
Chỉ có 5 loại khối đa diện Đó là các loại [3; 3], [4; 3], [3; 4], [5; 3], [3; 5].
C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiêu: Luyện tập vận dụng tính chất của khối đa diện đều
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở, vấn đáp và nêu tình huống có vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
3 Chứng minh rằng tâm các mặt của hình
tứ diện đều là các đỉnh của một hình tứdiện đều
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
(1) Mục tiêu: Tìm tòi một số bài toán về đa diện đều
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
Trang 11(5) Sản phẩm: Các ứng dụng hình đa diện đều.
Câu hỏi và bài tập:
Câu 1 Kể tên và số cạnh, đỉnh, mặt của mỗi loại đa diện đều.
Câu 2 Chứng minh trung điểm của các cạnh của tứ diện đều là các đỉnh của bát diện đều Câu 3 Khối chóp đều S.ABCD có mặt đáy là:
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 4 Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
Câu 5 Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là:
Câu 6 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là:
Câu 24 Hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), ABCD là hình vuông, số mặt phẳng đối xứng của hình chóp bằng:
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Câu 1: Kể tên và số cạnh, đỉnh, mặt của mỗi loại đa diện đều
Câu 2: Chứng minh trung điểm của các cạnh của tứ diện đều là các đỉnh của bát diện đều
Làm các bài tập 1, 2, 3, 4 SGK
F NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Biết khái niệm thể tích của khối đa diện
Biết công thức tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp
2 Kĩ năng
Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp
Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện
3 Thái độ
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
4 Nội dung trọng tâm của bài: Thể tích khối đa diện
5 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác
Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, năng lực vẽ hình
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa, tài liệu liên quan
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn
bị tài liệu, bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung
Mức độ nhận thứcNhận biết
Thể tích khối
chóp
Công thức tính thể tích khối chóp
Khái niệm chiều cao của khối chóp
Tính thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc vớiđáy
Tính thể tích khối chóp giác đều
Tính thể tích khối chóp tứ giácđều, có sử dụng góc giữa hai mặt phẳng
Tính thể tích khối chóp có sử dụng quan hệ vuông góc
Thể tích khối
lăng trụ
Công thức tính thể tích khối lăngtrụ nói chung
Khái niệm chiều cao của khối lăngtrụ Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật,
Tính thể tích hình hộp đứng
Tính thể tích khối hộp liên quan đến khối tứdiện đều
Tính thể tích khối lăng trụ đứng, có sử dụnggóc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 13Tính thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc vớiđáy.
Tính thể tích khối chóp giác đều
Tính thể tích khối chóp tứ giácđều, có sử dụng góc giữa hai mặt phẳng
Tính thể tích khối chóp có sử dụng quan hệ vuông góc
Tính thể tích hình hộp đứng Tính thể tích khối hộp liên
quan đến khối tứdiện đều
Tính thể tích khối lăng trụ đứng, có sử dụnggóc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Tỉ số thể tích Công thức tính tỉ
số thể tích
Tính tỉ số thể tích hai khối đa diện
Chứng minh công thức tỉ số thể tích
Tính thể tích khối chóp bằng cách phân chia thành các khối tứdiện, sử dụng công thức tỉ số thể tích
Tính thể tích khối chóp có một cạnh bên vuông góc vớiđáy
Tính thể tích khối chóp giác đều
Tính thể tích khối chóp tứ giácđều, có sử dụng góc giữa hai mặt phẳng
Tính thể tích khối chóp có sử dụng quan hệ vuông góc
Thể tích khối
lăng trụ
Công thức tính thể tích khối lăngtrụ nói chung
Khái niệm chiều cao của khối lăngtrụ Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật,
Tính thể tích hình hộp đứng
Tính thể tích khối hộp liên quan đến khối tứdiện đều
Tính thể tích khối lăng trụ đứng, có sử dụnggóc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trang 14III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu thể tích khối đa diện, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân, thảo luận cặp đôi
(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn, máy chiếu
(5) Sản phẩm: Mô hình xây dựng thể tích khối đa diện
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Tìm hiểu khái niệm thể tích khối đa diện
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là thể tích khối đa diện
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi.(5) Sản phẩm: Thể tích khối đa diện
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV giới thiệu khái niệm
thể tích khối đa diện
HS tham gia thảo luận
Nêu một công thức tính thể tích đã biết
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Thể tích của khối đa diện (H) là một số
dương duy nhất V (H) thoả mãn các tính chất sau:
a) Nếu (H) là khối lập phương có cạnh bằng 1 thì V (H) = 1.
b) Nếu hai khối đa diện (H 1 ), (H 2 ) bằng nhau thì V (H1) =V( H2 ).
c) Nếu khối đa diện (H) được phan chia thành hai khối đa diện (H 1 ), (H 2 ) thì
HOẠT ĐỘNG 3 Tìm hiểu cách thiết lập công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật
(1) Mục tiêu: Hiểu được cách tính thể tích khối hộp chữ nhật
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
Trang 15Đ3 3 V(H) = 3V(H2) =
3.20
=60
Định lí
Thể tích của một khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.
HOẠT ĐỘNG 4 Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ
(1) Mục tiêu: Hiểu được cách tính thể tích khối lăng trụ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Công thức tính thể tích khối lăng trụ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Khối hộp chữ nhật có
phải là khối lăng trụ
không?
Đ1 Là khối lăng trụ
đứng II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ Định lí
Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đáy B
Trang 16 GV giới thiệu công thức
tính thể tích khối lăng trụ
nhân với chiều cao h.
V = Bh
HOẠT ĐỘNG 5 Tìm hiểu công thức tính thể tích khối chóp
(1) Mục tiêu: Hiểu được cách tính thể tích khối chóp
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở, vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Công thức tính thể tích khối chóp
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
GV giới thiệu công thức
tính thể tích khối chóp
H1 Nhắc lại khái niệm
đường cao của hình chóp?
Đ1 Đoạn vuông góc hạ
từ đỉnh đến đáy của hìnhchóp
III THỂ TÍCH KHỐI CHÓP Định lí
2
H
C E F C
V V
( ) ' ' '
Vd (SGK trang 24)
Trang 17C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiêu: Luyện tập vận dụng các công thức tính thể tích
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở, vấn đáp và nêu tình huống có vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập hoặc máy chiếu để chiếu nhanh câu hỏi
(5) Sản phẩm: Kết quả các bài tập.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Giao nhiệm vụ cho các
nhóm Thực hiện giải theonhóm 1 Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a. 2 Tính thể tích khối bát diện đều cạnh a H1 Xác định đường cao
3 Cho tam giác ABC vuông cân ở A và
AB = a Trên đường thẳng qua C và vuônggóc với mp(ABC) lấy điểm D sao cho CD
= a Mặt phẳng qua C vuông góc với BDcắt BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tíchkhối tứ diện CDFE theo a
4 Cho hình chóp S.ABC Trên các đoạn
thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy 3 điểm A,B, C khác S Chứng minh:
Trang 18(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu hoặc Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Tính thể tích một số hình đa diện trong thực tế
Câu hỏi và bài tập:
Câu 1 Tính thể tích hình chóp tứ giác đều cạnh a, mặt bên hợp với đáy góc 30 0
Câu 2 Tính thể tích khối chóp đều S.ABCD biết cạnh đáy bằng a và mặt bên hợp với đáy một góc 300
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy ABCD là hình thang tại A và B Biết AD = 2a, BC
Bài tập về nhà: Bài 23, 24 SGK trang 29.
Làm các bài tập ôn chương I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD , gọi M là trung điểm SC , mặt phẳng (ABM) cắt SD tại
N Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp S ABMN và thể tích khối đa diện ABCDNM
A 3
2
5
3.5
Câu 2: Khối đa diện cho trong hình bên có số đỉnh và số mặt lần lượt là
Câu 7: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C và SA vuông góc với mặt
đáy ABC Giả sử SC Gọi a là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABD Tìm sin saocho thể tích khối chóp S ABC là lớn nhất ?
a
4
a
Trang 19Câu 9: Phân chia khối lập phương ABCD A B C D bởi ba mặt phẳng ' ' ' ' ( 'A BD), (BDD B' '), ( 'B CD')
ta được những khối đa diện nào ?
A Hai khối tứ diện và một khối lăng trụ tứ giác
B Ba khối tứ diện và một khối lăng trụ tam giác
C Hai khối tứ diện và một khối lăng trụ tam giác
D Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác
Câu 10: Khối nào sau đây có các mặt là hình vuông ?
A Tứ diện đều B Hình lăng trụ tứ giác đều
1
1 4
Câu 12: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 54 Tính thể tích của khối lập phươngđó
a
Câu 16: Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của
A Ít nhất ba mặt của đa diện B Đúng một mặt của đa diện
C Ít nhất bốn mặt của đa diện D Đúng hai mặt của đa diện
Câu 17: Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng của khối đa diện nào sau đây ?
A Khối chóp tam giác B Khối chóp tứ giác đều
C Khối chóp tứ giác D Khối chóp tam giác đều
Câu 18: Số mặt của khối đa diện đều loại {3; 4} là
Câu 19: Khối tứ diện đều có tính chất
A Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt
B Mỗi mặt của nó là một tam giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt
C Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 3 mặt
D Mỗi mặt của nó là một tứ giác đều và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của 4 mặt
Câu 20: Cho hình chóp có diện tích đáy là B , chiều cao h Thể tích khối chóp đó bằng
.6
.12
a
Câu 22: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, AC a 2 , SA vuông góc mặt
phẳng (ABC), SA a 3 Tính thể tích của khối chóp S ABC
Trang 20A
3
3
3
3 6
2 3
3 2
a
Câu 23: Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm
rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp Nếu thể tích của cái hộp đó là 4800cm3hãy tính cạnh tấm bìa đó
Câu 24: Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2 a
A
3
3
2 12
6 12
3
a
Câu 25: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có ' ' ' ' AB a 2,BC'a 3 Tính thể tích khối lăng
trụ ABCD A B C D ' ' ' '
A 3 2 a B 3 2 3 a C 2 3 3 3 a D 2a3 3
- HẾT
-F NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
CHỦ ĐỀ 4: ÔN TẬP CHƯƠNG 1Thời lượng dự kiến: 01 tiết
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức Củng cố:
- Nắm được khái niệm hình đa diện, khối đa diện Hai khối đa diện bằng nhau
Phân chia và lắp ghép khối đa diện
- Đa điện đều và các loại đa diện đều
- Thể tích các khối đa diện
2 Kĩ năng
- Nhận biết được các đa diện và khối đa diện
- Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện để giải các bài toán thể tích
- Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán
3.Về tư duy, thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện
- Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
-Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thầnhợp tác xây dựng cao
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao
tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
+Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu,
2 Học sinh
+ Đọc trước bài
+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Mục tiêu: Nắm được khái niêm khối đa diện.
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của
Câu 1: Hình nào KHÔNG là khối đa diện lồi?
Nhắc lại khối đa diện lồi?
Đáp án: C Hình 3
Nhắc lại: Khối đa diện lồi
(H) là khối đa diện thoả
HOẠ
T Đ ỘNG KH
ỞI ĐỘN
G
A
Trang 22Phương thức tổ chức: Cá nhân – Tại lớp. tính chất: Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của (H)
luôn thuộc (H)
Mục tiêu: Nắm được công thức tính thể tích khối đa diện.
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập
Câu 1: Khối đa diện đều loại {3; 3} đó là?
Phương thức tổ chức: Cá nhân – Tại lớp.
Khối tứ diện đều
Câu 2: + Thể thể tích khối chóp có diện tích đáy là B
Đường cao h được tính theo công thức?
+ Khối tứ diện đều cạnh a có thể tích là?
Phương thức tổ chức: Cá nhân – Tại lớp.
1.3
V B h
3 312
a
V
Câu 4: Thể tích khối lập phương có cạnh 7 m là?
Phương thức tổ chức: Cá nhân – Tại lớp.
Mục tiêu:Thực hiện được cơ bản các dạng bài tập trong SGK
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
Bài tập : Cho chóp tam giác S.ABC
có đáy là tam giác vuông tại B Cạnh
SA vuông góc với đáy, biết rằng SA=
2a, AB=a , BC=b Gọi M là điểm trên
H T HÀ NH K IẾ
N T HỨ
C
B
HOẠ
T Đ ỘNG LU YỆ
N T
ẬP
C
Trang 23c: Mặt phẳng (AMN) chia khối chóp
thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể
tích giữa hai khối đa diện đó?
Phương thức tổ chức: Cá nhân –
Tại lớp.
.
.1
V
Mục tiêu: Sử dụng trực quan để giải toán.
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt
động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
Một nhóm học sinh dựng lều khi
đi dã ngoại bằng cách gấp đôi
tấm bạt hình chữ nhật có chiều
dài 12m, chiều rộng 6m (gấp theo
đường trong hình minh họa) sau
đó dùng hai cái gậy có chiều dài
bằng nhau chống theo phương
thẳng đứng vào hai mép gấp Hãy
tính xem khi dùng chiếc gậy có
chiều dài bằng bao nhiêu thì
không gian trong lều là lớn nhất.
Không gian trong lều lớn nhất khi diện tích tam giác ABC lớn nhất.
N DỤ
NG, TÌM T
ÒI M
Ở
RỘNG
D,E
Trang 24Bài 3. Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
BB và CC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh B và V2 là thể tích khối đa diện còn lại Tính tỉ số1
V
22
V
2
13
V
2
52
NH ẬN B IẾ T
1
TH ÔNG HIỂ U
2
VẬ
N DỤ NG
3
VẬ
N DỤ NG C AO
4
Trang 25TRẢ BÀI THI GIỮA KÌ I
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 KHỐI 12
Câu: 7, 20, 21,27 1 0,25 2 0,5 1 0,25 1b
1.0
4 1.0
Trang 26Câu:
1,5,6,8,24,25,28,32 1.0 0,5 1,0 0,25 0,25
2.0Khái niệm khối đa
30,75
1 0,25
61,5
13 3.25
1 1.0
5 1.25
1 1,0
2 0,5
32+2 10
2 Bảng mô tả
Câu 1(NB): Hàm số bậc 3 bậc 4 ( Cho đồ thị, dựa vào hình dáng loại được ít nhất 1 ĐA)Câu 2(NB): Cho bảng biến thiên hỏi đồng biến, nghịch biến
Câu 3 (NB): Cho hàm phân thức (bậc nhất/ bậc nhất)tìm min, max trên đoạn
Câu 4 (NB): Tiệm cận ( Hàm phân thức bậc nhất/ bậc nhất)
Câu 5( NB): Điểm thuộc đồ thị
Câu 6 (NB): Giao với Ox, Oy ( Hàm phân thức bậc nhất/ bậc nhất)
Câu 7 ( NB): Cho đồ thị hoặc bảng biến thiên -> hỏi về cực trị
Câu 8 (NB): Số giao điểm của hàm số bậc nhất với hàm phân thức bậc nhất/bậc nhất
Câu 9 (NB): số mặt, số đỉnh
Câu 10( NB): Cho khối chóp ( có yếu tố vuông góc với đáy ) Hỏi đường cao
Câu 11 ( NB): Công thức thể tích khối chóp ( Cho đường cao và diện tích mặt đáy -> hỏi thể
tích)
Câu 12 (NB): Công thức thể tích khối lăng trụ ( hỏi công thức )
Câu 13( TH): Thể tích ( chóp tam giác, tứ giác có đủ các yếu tố )
Câu 14 (TH): Cho khối chóp tam giác/ tứ giác đều ( cho cạnh đáy, cạnh bên) tính thể tích.Câu 15(TH): Cho khối chóp tứ giác đều ( cạnh đáy, góc giữa cạnh bên hoặc mặt bên với mặt
đáy) tính thể tích
Câu 16(TH): Cho lăng trụ đứng tam giác/ tứ giác ( tất cả các cạnh bằng nhau) tính thể tíchCâu 17(TH): Cho lăng trụ đứng ( đáy tam giác, góc hợp bởi một đường thẳng với mặt ) tính thể tích
Câu 18 (TH): Cho thể tích lăng trụ đều có cạnh đáy Tìm cạnh bên
Câu 19(TH): Tìm m để hàm số đồng biến/ nghịch biến trên R
Câu 20(TH): Tìm m để hàm số có 2 cực trị
Câu 21(TH): Hàm số nào có cực trị
Câu 22(TH): Tìm min, max trên đoạn ( Hàm đa thức)
Câu 23(TH): Tìm tiệm cận cho hàm bậc 2/ bậc 2 ( tử và mẫu có nghiệm chung)
Câu 24(TH): Giao điểm của 2 đồ thị ( phương trình hđgđ giải được bằng cách thông thường
Chú ý câu 8).
Câu 25(TH): Số nghiệm của phương trình theo m ( Cho trước đồ thị )
Câu 26(VDT): Tìm m để hàm số đồng biến ( Nghịch biến) trên khoảng cho trước ( Cô lập m theo hàm đa thức hoặc nghiệm của phương trình đạo hàm có nghiệm đẹp theo m).
Trang 27Câu 27(VDT): Tìm m để hàm số đạt cực đại ( cực tiểu) tại x nào đó.
Cau 28(VDT): Viết phương trình tiếp tuyến ( Cho hệ số góc)
Câu 29(VDT): Cho hình chóp tứ giác ( có hình chiếu vuông góc của đỉnh xuống trung điểm cạnh đáy) Tính thể tích.
Câu 30(VDT): Cho lăng trụ xiên ( Có hình chiếu vuông góc xuống đáy thuộc cạnh đáy, tâm
đáy ) tính thể tích
Câu 31 ( VDC) Bài toán thực tế Min, Max ( Tìm giá trị )
Câu 32( VDC): Tìm m để hàm phân thức giao với đường thẳng tại 2 điểm A,B sao cho AB = ?
TỰ LUẬN
Câu 1: Cho hàm số bậc 4 có chứa tham số m
a Khảo sát khi m = ?
b Tìm m để hàm số có 3 cực trị là 3 đỉnh của một tam giác đều hoặc vuông cân
III NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
………o0o………
Trang 28Tuần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
Trang 29uần PPCT Ngày soạn Lớp Tiết Ngày dạy
CHỦ ĐỀ 5: KHÁI NIỆM MẶT TRÒN XOAY
Thời lượng dự kiến: 04 tiết
I Mục tiêu của bài (chủ đề)
- Kỹ năng vẽ hình, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích
- Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón, qua trục hình trụ, thiết diện song song với trục hình trụ.
3 Thái độ:
- Tư duy sáng tạo;
- Tích cực, chủ động sáng tạo, tự giác chiếm lĩnh tri thức, trả lời các câu hỏi.
4 Đinh hướng phát triển năng lực:
(Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống )
Trang 30- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và
điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và cách khắc phục sai sót
+ Năng lực giải quyết vấn đề : Biết tiếp nhận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu
hỏi Phân tích được các tình huống trong học tập.
+ Năng lực tự quản lý: Làm chủ cảm xúc của bản thân trong quá trình học tập vào trong cuộc sống; trưởng nhóm biết quản lý nhóm mình, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên nhóm, các thành viên tự ý thức được nhiệm vụ của mình và hoàn thành được nhiệm vụ được giao.
+ Năng lực giao tiếp: Tiếp thu kiến thức trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; có thái độ tôn trọng, lắng nghe, có phản ứng tích cực trong giao tiếp.
+ Năng lực hợp tác: Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề.
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán
học
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông
- Năng lực chuyên biệt:
+ Năng lực tự học: Đọc trước và nghiên cứu chủ đề qua nội dung bài trong sách giáo khoa Hình học 12 ( Ban cơ bản)
+ Năng lực giải quyết vấn đề.
+/ Kê bàn để ngồi học theo nhóm
+/ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III Chuỗi các hoạt động học
1. GIỚI THIỆU (HOẠT ĐỘNG TIẾP CẬN BÀI HỌC) (5 phút)
- GV trình chiếu hình ảnh:
Trang 31Trong thực tế cuộc sống hàng ngày, chúng ta đã thấy và gặp nhiều vật thể có hình dạng như ấm chén, bình hoa, tòa nhà hình trụ, cái nón, quả bóng, đinh óc, các chi tiết máy…Vậy theo các em cần có những yếu tố nào để tạo nên những đồ gốm bằng phương pháp truyền thống?
Hãy quan sát video về nghệ nhân làm gốm và trả lời câu hỏi trên.
HS: Đất sét, tay của nghệ nhân, bàn xoay, nước.
GV: Các em trả lời hoàn toàn đúng và để hiểu chính xác hơn về sự tạo thành của các vật
nói trên thì hôm nay thầy cùng các em nghiên cứu bài Khái niệm về mặt tròn xoay.
2 NỘI DUNG BÀI HỌC (HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC)
2.1 Đơn vị kiến thức 1: Sự tạo thành mặt tròn xoay (15 phút)
Trang 32- Thực hiện: HS quan sát cho nhận xét về các mặt ngoài của nó.
- Báo cáo và thảo luận: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời và GV cử một học sinh khác
nhận xét trả lời của bạn.
- Đánh giá, nhận xét và tổng kết: GV nhận xét, đánh giá và hoàn thiện: Như vậy khi quay mp(P) quanh thì đường (C) sẽ tạo nên một hình được gọi là mặt tròn xoay (C): đường sinh : trục của mặt tròn xoay
b) Hình thành
Trong không gian, cho mp (P) chứa đường thẳng và một đường (C) Khi quay mp(P) xung quanh một góc 3600 thì mỗi điểm M trên (C) vạch ra một đường tròn có tâm O thuộc và nằm trên mp vuông góc với
Trang 33Như vậy khi quay mp(P) quanh thì đường (C) sẽ tạo nên một hình được gọi là mặt tròn xoay
(C): đường sinh ; : trục của mặt tròn xoay
c) Củng cố
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu học sinh quan sát hình ảnh và trả lời câu hỏi:
Hình ảnh nào có dạng mặt tròn xoay?
Trang 34- Thực hiện: HS suy nghĩ và chuẩn bị câu trả lời
- Báo cáo và thảo luận: GV cử một học sinh đứng tại chỗ trả lời và một học sinh khác
nhận xét.
- Đánh giá, nhận xét, tổng kết: GV đánh giá, nhận xét và hoàn thiện.
2.2 Đơn vị kiến thức 2: Mặt nón tròn xoay (10 phút)
Trang 35- Thực hiện: HS quan sát cho nhận xét về các mặt ngoài của nó.
- Báo cáo và thảo luận: Một học sinh đứng tại chỗ trả lời và GV cử một học sinh khác
nhận xét trả lời của bạn.
- Đánh giá, nhận xét và tổng kết: GV nhận xét, đánh giá và hoàn thiện:
b) Hình thành
Trong mp (P) hai đường thẳng d và cắt nhau tại điểm O và tạo thành góc với
00 < < 900 Khi quay mp(P) xung quanh thì đường thẳng d sinh ra một mặt tròn xoay được gọi là mặt nón tròn xoay đỉnh O Và đây là hình ảnh biểu diễn mặt nón lên