TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1TỪ ĐIỂN HUYỆT VỊ CHÂM CỨU QUYỂN 1
Trang 1
AF BAK Can nhiét huyét 78 Jawa Sh Kiên thống đểm | 346 + Trứu tiêm 752 JAR Kiên ngung 344
AY A Trửu du 752 IBF Kién ngung ha 345
Fe i Trường di 750 IER Dạ niệu 147
M1 Nghênh hương 410 TRE Đính thượng 215
oh Doai cét 218 Kt Thừa quang 670
ie Hi Trị não 725 7K ARI Thừa gian 667
la Xấi Trị lung tân 724 Ken Thừa mệnh 669
Ja P an Kién trung du 349 B]HK Minh nhan 399
iA R Kién trinh 348 «FL Nhũ trung 454
ŸLTR Nhũ căn 452
Trang 2
ấp theo nét Hán Việt Trae sếp theo nét Hán Việt Trang
l Ƒ Thuỳ hạ 659 ‡EÍẦl Trụ trắc 729
Al Binh phong 644 #1 Khién chinh 327
+ F Uỷ hạ 815 JB tp My xung 202
AE 1 Cổ nội 126 #}# Chiến than 119 Aye HF Cổ cấu hạ 125 ñữ E7 Vị thượng huyệt 831
H Hiệp bạch 25 R #47 Vị nhiệt huyệt 830
ar PA Ménh mén 397 =A Vi thu 831
az PA Kim mén 353 HE Vi quan 830
#38 FA Khich mén 326 Eí # T ẩñï —|Vị quản hạ du tam
#8 Khich thugng 327 2 huyét
3 BL Đông phong 26 BH Vị duy 829
$4 8 f Củ nội phiên 132 AP U mén 813
$A Ci ngoai phién 1 | 132 RA Thực thương 674
Ht Oh HA 2 Ca ngoai phién 2 | 132 RE Thuc quan 673
it Hồng âm 2 RR Hiệp khê 275
Fa bE Bién dao 60 8ñ Du phủ 158
Fa BE tk Bién dao thé 61 UR Hf Mạch căn 391
ai TA Tién dinh 696 | FR Ba Phi duong 476
TR tá Hạng cường 764 «Fed PY Bao mén 46
Trang 3
vếp theo nếc Hán Việt Trang ; ra Mee aie Han Viet Trawg
5 vat, Tuyén tri 787 7K Tiền thừa sơn 698
mR lê Tuyển âm 785 All x Tién tién 698
FRR Tuyển căn 786 %5 Quỷ tà 513
S47 Phuc hanh 495 Quỷ chẩm 510
i FAK Két hach huyét 312 Mã Quy tin 514
@ Lạc thượng 36 # 1% Quỷ đường 511 i! Lạc khước 364 AS Quỷ lộ 512
ri BS _JDiện liêu 156 %4 Quỷ tàng 513
Tì AR Bối giải 67 FH Se Than dinh 573
All a FR SR = |Tién hau dn chau | 697 ~~ PP Than tang 585
Ail @ ES Tiền hội âm 697 if Than thong 586
ft FL Tian khéng 697 he Than thu 586
Al Bz Tién phat té 698 LE Ming Thản thượng đoan | 586
nal (ba Tién quan 698 LR Phong khé 479 All Ps Tién than thong | 698 = J Phong long 479
Trang 4
fal PA Phong mén 481 GAK Thong thién 640
phủ i Fis Thong nhi dao 639
Fal BR Phong quan 484 3h Thong gian 637
ye Xu, Phong trì 485 ye pS Lang hau 371
10 NÉT Kí 2 Hãm cốc 262
!H Đ2 Tiêu khối 7102 Ag) Não hộ 405
WA Phù bạch 4g is Não thanh 406
ïý Phù khích 4go — lR đi Di du 150
A= K Tich tam huyét 693 ‘Sil 38 Hung huong 301
BG Dung hau 160 lR H Điều khẩu 214
SAN Khi huyét 322
Trang 5
sếp thee nét Hán Việt Tran sip theo nét Hán Việt Trang
Sa op Khi xung 325 BRAK Am kiéu huyét 23
SA Sia Khi doan 318 la Be gy Am nang ha hoanh 27 3% #8 Khí anh 317 văn
& 8 Khí khích 323 Batt Dương kháng 167
A Tt Khí nguyên 323 ZH Dương bạch 163
1 Khí nhai 323 AK Duong huyét 167
% ñE Khí nhãn 323 Bast Duong quan 172
RAF Khi phi 323 aX Duong giao 166
5 Us Khi suyén 324 Be itt Duong tri 173 8® Khí vệ 324 BE Dương cốc 164
fai 5 Khố phòng 329 «| Ba Duong cuong 164
1È ïh Chú thị 22 Đế Dương duy huyệt | 165
ke Am bao 17 >5 Duong duong 166
Fâ t8 Âm bào 17 ba Duong ling 169
RS BS Am duong i9 BE Duong uy 175
S22 Am giao 2 «86s Duong quat 173
2 FL Am kháng 23 11 NÉT
Trang 6
sẽ Meanie Hán Việt Trang ith mn Hán Việt Trang
tA ao thd Thanh lanhuyén | 566 ‘RO Ngân khẩu 409
if oA Thanh đầu 566 — Hữ_ 2 Á huyệt II
oR AE Ay Tham yéu du 56g — Mã HH Á minh 12
RB Luong khau 3860s FE BR Xà đầu 838
Ra Er Thương khâu 6756 fRã HE Thiên lịch 612
đi th Thương khúc 677 ME Ngư thượng 429
RE Suất cốc 521 AUE Ngu vi 429
He Ly tién 390 RE Lé khéng 373 Bil tee A Phó á môn 419 FL Lệ khổng 373
Bik 44 Chi binh I3 aS Aft Bi cin 60
Ø II Bần huyết linh 54 $8] HE fake BR BE Ly tật mẫn cam 300
Fe FA Hoan mén 283 diém
om Sùng cốt 521 Ve itt Lac dia 364
ma Kiéu linh 352 Lac cham 364
tt BA Kién minh 351 Xã Lạc lình ngũ 365
tẽ Kiện khố 35) HPA Kỳ môn 361
tt HE Kién nan 352 AL MX Dé giang co huyét | 205
Trang 7
sếp theo abt Hán Việt Trang số ~ ( Hán Việt Trang
on Cường âm 1380 Br FB 7ñ Tân toàn trúc 548
3 l5 Cường khố 39 AS Ý xá 850
Bt HE AE Hr Mau cai lý hoành 305 HỆ 1 Liêm tuyển 374
ae Tử cung 79 ÿR 3# Ngấn bình 408
i Uyén cét 812 4A BK Ham yén 261
BE Abs Phi trường 478 Et Yêu căn 852
Al Ty du 804 AE ay Yéu ky 855
AA Nhiên cốc 447 ge AB Yéu nhan 856 Bll ir PA Sang tan mén 518 Re ez Yéu thong 856
i PT 28 Ty trac khéng 7199 BE BES FR Yêu đương quan 853
Hứắ Thận hệ 591L AB pO Phúc tứ huyệt 494
F đã Thận du 586 ig Phúc ai 492
PA 2C Thận nhiệt huyệt | 592 #@jã 23 Phúc thông cốc 494
' Sĩ Thận tân 592 BY pe Thử hề 666
ie Ôn lưu 468 ZR Giải khê 235
tr Tân nhất 547 fe Hội âm 289
Trang 8911 BẢNG TRA TÊN HUYỆT THEO HÁN TỰ
he Fo Cuu ky 139 ở ge ge gee Tiệt than hoãn 50)
J§ út Lệ đoài 32 Sim fH Doan déng | 219
SEF Cơ ha 3, eel Doan cuong | 219
đụ J5 Phách hộ 470 BE Đoàn khu 219
#8 7ZZ Ty giao so AX Tiết văn 700
& ih Ty thông gi) XI Tuyénco 786
HBF We Bi Bàng quang điểm | 45 817 Xung môn _ 846
fe S Lau cốc 372 lJ# BB Tất dương quan | 549
we Tinh cung 70 HỆ FT Tất hạ | 550
iz Tinh 16 709 #Š 2t Tất ngoại 550
Trang 9
vip thea nét Hán Việt Trang sếp theo nét Hán Việt Trang
a AL Lâm khấp 37| #4 BÀ Bễ quan 55
16 NET lữ L- Nhu thượng 452
#e Yến khẩu gọ THỂ Nhu hội 4,51
Be Hoan trung 282 i 7X Nhu huyét 452
Se BE Hoan duge 2o tw Nhu khiéu 452
Bt Wk Hoan khiéu 220 RE Nhụ liêu 452
@ Al Trach tién nạ #8 Chuyển cốc 123
Be Trọc dục 7g he Phong long 479
17 NET Er 22 Doan giao 220
lR đi Ưng song 822 BIẾN Đoạn hộ 220
Be Ty nhu 802 Se Y lung 850
Bf Đản trung 197 BA oc it Quan nguyén du 504
HE 4 Long ham 381 «RB Quan duong 500
Ke 107 Dom du 228 ffl Quan xung 506
Wa FBX Dom nang huyét | 230 20NET
5S AR OF Ế minh hạ 232 AR ?% Huyền chung 302
Trang 10913 BANG TRA TEN HUYET THEO HAN TU
Re J Huyén ly 305 HAH Toàn trúc 714
fig P Tuy trung 784 ‘He Lung thong 385 fia FL Tuy khéng 784 #2 Lung huyét 384
BY Tuy phủ 184 4 Linh dai 377
5 1 Lai cau 366 ECE Linh khu 378
Trang 11
BANG TRA TEN HUYET A A ~” ~
THEO PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
(Quan Thoại - Bắc Kinh)
Bai huan shu Bạch hoàn du 39 Chang qiang Trường cường 749
Bì guan Bễ quan 5S Chỉ tou Tri dau 723
Bi shu Bé khu 55 Chi zhi wu li Xích chi ngũ lý 838
Bo jing Bác tỉnh 37 Chuai chang Chuyên trường 123
Trang 12
915 BANG TRA TEN HUYET THEO PHIEN ÂM QUỐC TẾ
Quan Thoai Tiếng Việt Trmg — Quan Thoại Tiếng Việt Trang
Da chang shu Đại trường du 194 Er jian Nhi gian 446
Da he Đại hách 187 Fei hu Phi hổ 478
Dan nang dian |Dém nang diém 230 Fu bai Phù bạch 488
Dian xiann Dién giản 212 Fu zhong shu — |Phủ trung du 490
Trang 13
Guan yang Quan dương 500 Hou shen cong |Hậu thần thông 273
Guan yuan Quan nguyén 501 Hou ting hui Hậu thính hội 2?4
Guang ming Quang minh 507 How xue hai Hậu huyết hải 27)
Gui dang Quy đường 311 Hua rou men Hoạt nhục môn 287 Gui feng Quy phong 513 Hua tuo jiaji |Hoa đà giáp tích 271 Gui ke ting Quỷ khách sảnh 514 Huan tiao Hoan khiéu 280
Trang 14
917 BANG TRA TEN HUYET THEO PHIÊN AM QUOC TẾ
Jia cheng jiang |Giáp thừa tương 244 Jing shi Kinh thi 359
Jian jing Kién tinh 347 Jiu wai fan Ca ngoai phién 1 +2 | 132
Jian nei shu Kiên nội du 345 Jíu wei gu Cưu vĩ cốt 140
Jian zhong shu |Kién trung du 340g — Ju que shu Cự khuyết du 136
Jiao chong Giao xung 243 Jue gu Tuyét cét 787
Jiao hui xue Giao hội huyệt 241 Jue yang Tuyét dudng 788
Jiao xin Giao tin 242 Jue yin shu Quyết âm du 515
Jie ji Tiếp tích 699 Ke zhu ren Khách chủ nhân 313
Jing gong Tinh cung 709 Lan wei dian Lan vi diém 368
Jing lu Tinh 16 709 Lai kong Lệ không 373
Trang 15
57
Quan Thoai Tiếng Việt Tray — Quan Thoại Tiếng Việt Trang
Ling giang Linh tường 379 Nei huai qian xia |Nội khoả tiền hạ 459
Long quan Long tuyển 382 Ni wan gong Né hoan cung 407
Lu xi Lư túc 386 pháp
Luo ling wu Lạc linh ngũ 365 Pi nei zhen Bì nội châm
Mei hua zhen — |Mai hoa châm 392 Pian jian Thiên kiên 612
Mian wang Diện vương 156 Pứng yi Bình ế 62
Ming tang Minh đường 399 Qimen Kỳ môn 361
Ming guan Ménh quan 398 Qi xing zhen That tinh chim 602
Mu chuang Muc song 401 Qi shang xia Tế thượng hạ 554
Trang 16
Qi shang xia wu [TẺ thượng hạ ngũ 554 Qu chi Khúc trì 334
Qi zhong si bian |Té trung ti bién 554 Qu jie Khúc tiết 333
Q¡ chen hao ƒa |Khí chầm liệu pháp 318 Ren ying Nhan nghinh 435
Qi zi yin xi Khí chỉ âm khích 318 Ren hong Nhân trung 436
Qian fa ji Tiền phát tế 698 — Rouxi Nhục khích 455
Qian shen cong |Tién than thong 698 Ru zhong Nhũ trung 454
Qing leng quan |Thanh lanh tuyén 566 San jiao jiu Tam giác cứu 534 Qing leng yuan — [Thanh lãnh uyên 3Ó sạp yang wu hui [Tam dương ngũhội | 533
Qiu xu Khâu khư 315 Sam zong xue — |Tam tông huyệt 539
Qu bin Khúc mấn 332 Shang qu Thương khúc 677
Trang 17
Quan Thoại Tiếng Việt Trang — Quan Thoại Tiếng Việt _, Trang
Shang ci gong |Thuong ti cung 690 Shen ting Than dinh 573 Shang feng shi |Thượng phong thị 686 Shen zong Thin tông 586
Shang lian quan |Thượng liêm tuyên 683 Shiqgizhuixia |Thap that chuy ha 600
Shang liao Thượng liêu 683 Shi wu zhui Thập ngũ chuỳ 594
Shang qi hai Thuong khi hai 682 Shou ni zhu Thủ nghịch chú 647 Shang xing Thuong tinh 688 Shou san li Thủ tam lý 649 Shang ying xiang Thượng nghĩnh hương | 685 Shou wu li Thủ ngũ lý 647
She yan Thiệt áp 624 Si zhu kong Ty tnic khéng 799
Trang 18
Tai quan Thái tuyển 562 Tong guan Théng quan 640
Tai yin qìao Thái âm kiểu 557 Tou guang ming |Đầu quang minh 204
Tian chi Thién ti 619 Wai ding chuan |Ngoại định suyễn 412
Tian cong Thiên thông 617 Wai huai jian Ngoai khoa tiém A413 Tian ding Thién dinh 609 Wai laogong Ngoai lao cung 414
Tian jiu Thiên cữu 607 Wai zhi li Ngoại trực lập 417
Tian ju pang xue |Thién cd bang huyét | 607 Wei bao Duy bao 161
Tian xi Thién khé 612 Wei guan xia shu|Vi quan ha du 831 Tian ying xue Thiên ứng huyệt 62I Wei shu {Vi du 827
Tian zhu Thién tru 619 Wei wei Vi duy 829
Trang 19
Wen liu Ôn lưu 468 — Xiao gu kong — |Tiểu cốt không 704
Wu hu Ngũ hổ 422 — Xietang Hiếp đường 214
Xi yang guan Tất dương quan 349 Xiong xiang Hung hương 301
Xia jing ming — |Hạ tỉnh minh 258 Ÿa tong Nha thống 430
Xia gi hai Ha khi hai 251 Yang gang Dương cương 164
Xian gu Hãm cốc 262 Yang ling quan |Dương lăng tuyển 169
Xiao li Tiéu lich 702 Yang giaomai_ |Ditdng kiéu mach 168
Xiao chang shu |Tiéu trudng du 707 Yang xi Dương khê 167
Trang 20
923 BẢNG TRA TÊN HUYỆT THEO PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
Yi she Ý xá 850 — Yutang Ngọc đường 419
Yin ling quan Âm lãng tuyển 25 Zang shu Tang du 540
Trang 21
Quan Thoai Tiếng Việt Trang — Quan Thoại Tiếng Việt Trang
Zhi jie jiu Trực tiếp cứu 147 Zhong wan Trung uyén (quan) 744
Zhong jian jing |Trung kiên tinh 737 Zu liao Túc liêu 764
Zhong liao Trung liêu 7137 = Zuqiao yin Túc khiếu âm 762
Zhong lu zhu Trung lit du 738 Zu san li Túc tam ly 766
Zhong san zhỉ — [Trung tam chi 743 Zu zhenliaofa |Túc chầm liệu pháp | 754
Trang 22925 BẢNG TRA DANH MỤC BỆNH
BẢNG TRA DANH MỤC BỆNH
khi tra tlm tên bệnh, dựa vào thi ty A, B, C dé tim, sé gap:
+ Tên huyệt (xếp theo thứ tự A, B, C nếu có nhiều huyệt)
+ Con số đứng liền sau tên huyệt là số thứ tự của phương phối huyệt của huyệt đó (xin tim
ở mục Phối huyệt của từng huyéi)
Thí dụ: Khí tra mục 'Amiđan viêm' thấy ghi: Giáp xa 7, Thiên song 8
Xin mở vần G tìm huyệt Giáp xa, tìm ở phương thứ 7 của mục Phối huyệt và vần T, tìm
huyệt Thiên song, tìm ở phương thử 8 của mục Phối huyệt thứ 8, sẽ thấy phác đồ điều Hị bệnh amidan viêm
Những huyệt trùng tên, các huyệt đứng sau sẽ được mang số thứ tự La mã: II, III_
Tên bệnh theo âm Hán Việt sẽ được trình bầy trong bảng tra khác ở phần sau
Ngoài ra, bạn đọc còn có thể tìm thấy những trang có đề cập đến bệnh nằm trong ngoặc
đơn ở cuối mỗi bệnh
Amiđởan viêm (Amygdale viêm): Bản môn, cốc 20, Phế du 9, Thái uyên 10, Thận du
Bàng Lao cung, Biên đào 1, Biên đào 12 (107, 117, 473, 563, 587) Xem thêm
thể 1, Biên đào thể 2, Biên đào thể 3, mục Phế ung
Biên đào thể 4, Đông phong, Giáp xa 7, Âm đạo sưng: Chí thất 2, Thứ liêu 4 (112,
Hải tuyển 1, Hạng bối điểm 6, Hầu, Hậu 666)
ngũ hội, Hầu điểm 1, Lão thương, Minh
nhãn, Nga căn, Nhĩ bình ngoại tam
huyệt, Nhĩ luân I — 6, Nội đình I4,
Âm đạo viêm: Các môn, Hạ thuỳ điểm 13, Lan môn, Nội tiết 34 + 63, Phế 13 + 21 +
26, Quy lai 6, Dưới vỏ não 19, Thần môn
Nhâm mạch 1, Nha thống, Tam thương, [Nhĩ] 107 + 186, Thận du 28, Thứ liêu 4,
Thanh quản 2, Thât cảnh chuỳ bàng, Thượng thận 50 (103, 257, 417, 464, 465,
Thiên dung 6 + 8, Thiên song 7 + 8, 475, 510, 582, 584, 588, 593, 666)
Thiên trụ 5, Thiếu thương 11, Túc châm Âm hành cương đan: Khúc cết 2 (332
huyệt 1 + 3 + 45, Vành tai, Xích y cổ 7 + m hành cương đau: Khúc cốt 2 (332)
Xích y thắt lưng 5 (11, 41, 44, 61, 74, Âm hộ đau: Cấp mạch 2, Hạ liêu 2, Lan
246, 260, 265, 269, 270, 273, 294, 330, môn (26, 252, 366)
370, 374, 383, 431, 434, 442, 457, 458, Âm hộ lở ngứa: Hội dương 4, Nhâm mạch
488, 608, 609, 610, 613, 616, 620, 628, V (291, 435)
691, 754, 756, 757, 758, 839, 841, 842, An kém: Đởm điểm 2, Đởm giáng, Giao
¬ cảm 9, Hạ cự hư 3, Lệ đoài 3, Thương
Ao mộng: Kích động 2, Nhãn điểm 16 (340, khúc, Tiểu trường điểm 3, Trọc dục, Túc 432) tam lý 2, Tỳ điểm 9, Vị điểm (150, 229,
Ảo tưởng: Can điểm 32, Dưới vỏ não điểm 240, 249, 373, 708, 805, 807, 829)
25, Thận II 28 (77, 104, 590) An không no: Nhãn điểm 48, Tam thoa thần
Ap xe phổi: Chi câu 12, Chiên trung 5, Hợp kinh điểm 15 (433, 537).
Trang 23Ăn uống không tiêu: Ẩn bạch 4, Bàng
quang du 3, Chuyển cốc, Dương cương I,
Đại trường du 2, Giao cảm 31, Hạ quản
1, Hồn môn 2, Lệ đoài 4, Lương môn §,
Nhật nguyệt, Nội đình 2, Phúc ai, Thái
bach 1, Thiên xu 1, Thủ tam lý 4,
Thượng quản 2 + 6, Trung quản 1, Túc
tam lý 2, Tuy điểm, Tỳ điểm 21, Tỳ du §
(44, 194, 123, 165, 256, 292, 304, 373,
388, 439, 457, 493, 555, 558, 565, 622,
650, 687, 741, 749, 775, 805)
Án uống không xuống: Chu vinh 1, Cưu vĩ
2, Đớm du 1, N6i quan 3 + 15, Trung
dinh 1, Tuc tam ly 43, Ti cung 2 + 3, Vi
thương 1, Ý xá 3 (122, 461, 610, 769,
735, 771, 775, 828)
Bạch cầu giảm: Can điểm 14, Dai chuy 4,
Nội tiết 16, Tâm điểm 18, Thận điểm II
19, Túc tam lý 79, Tỳ du 22, Tỳ điểm 15
(77, 464, 543, 590, 807)
Bạch đái: Xem mục Đới hạ
Bạch điến phong: Thiên phủ 3 (551, 615,
Bạch trọc: Chiếu hải 19, Khí hải 6, Quan
nguyên 9 + 12, Thái khê 16, Thận du 3,
Tâm du 9 (39, 40, 120, 319, 502, 503,
528, S41, 542, 5S6I1, S87) Xem thêm mục
Bại liệt: Âm kháng, Bàng cốc, Bận cửu,
Cách tiền hạ, Cảnh trung, Cao vị du,
Cân bình, Cân khẩn, Chế cao, Chỉ bình,
Cổ nội thâu, Cường khố, Dương kháng,
Dương lăng tuyển 2 + 18, Đái mạch 8,
Đài thoái, Đại môn, Đê vị, Đê vị du,
Đồn trung cơ vận động điểm, Hạ Côn
lôn, Hạng trung, Hoàn khiêu 21, Huyền
chung 9, Khiêu dược, Khoả tam châm,
Khoả tứ huyệt, Kiên nội lắng, Kiên tam
châm, Kiên tỉnh 19, Kiện khố, Kiện tất,
Kiều linh, Lạc địa, Lý ngoại, Lý thượng,
Ly tật mẫn cảm điểm, Mại bộ, Ngân bình, Ngân khẩn, Ngoại trực lập, Ngũ
chỉ huyệt, Ngũ linh, Phát tế, Phục hành,
Phục thế, Phùng tượng cơ vận động điểm, Quan thơ, Quật tiến l+ 2 + 3 + 4,
Sĩ cốt cơ vận động điểm, Tân hướng vĩ
châm, Tân Phong thị, Tân phục thố, Tất tam châm, Thân trụ II, Thủ túc tuỷ
khổng, Thừa gian, Thượng Khúc trì, Thượng Dương quan, Tiền tiến, Tiệt hạ, Tiệt than hoãn kinh điểm 1, Tiệt thượng,
Toạ cốt bộ, Trị nan 1, Trị nan 6, Trúc
trượng, Trung khu, Trực lập, Trường
thâu cơ vận động điểm, Túc tam lý 72,
Tứ cường, Tứ lý, Tý trung, Uỷ hạ, Uỷ thượng, Uỷ trung định tự thích, Vận động
khu, Xích y chủ huyệt, Xích y thắt lưng
Ban sởi (sốt phát ban): Đại nghênh 4,
Huyết hải 7, Khúc trì 21 + 26, Kiên ngung 1, Phong thị 9
Bàn chân co rút: Dũng tuyển 20 (161)
Bàn chân đau: Âm độc, Dị ứng điểm 7, Khí
đoan, Chẩm II, Nhãn điểm 22, Nhiên cốc 15 Nhiên hậu, Tam thoa thần kinh
điểm 10, Tổng hợp 17, Kiên điểm II 10,
Trang 24927
dương kinh bệnh (449, 780)
Bàn chân vẹo ra ngoài: Ngoại khúc tuyển,
Nội khúc tuyền (413, 459)
Bàn tay lở loét: Lao cung 9 (369)
Bàn tay nóng: Trung xung 1 (647, 649, 651,
Bán thân bất toại: Dương ling tuyén 2 +
10, Hoan khiêu 21, Huyền chung 9,
Trung độc, Túc tuỷ khổng, Xung dương
4 (170, 171, 191, 335, 336, 344, 686, 781,
845)
Bang quang đây trướng: Bào hoang, Quan
nguyên 7 (4ó, 502)
Bàng quang liệt: Âm biên (17)
Bàng quang viêm: Bàng quang 3 + l2, Da
7, Dạ dày 23, Hạ cực du, Khứu giác 5,
Long cốt, Nhãn điểm 50, Phi đương 10,
Phù khích, Thần môn [Nhĩ| 180, Thận
điểm I 6, Thận điểm II 12 + 45, Thuy
đạo 5, Trực trường 13, Tuy 5, Yêu
Bao tử đau: Xem mục Dạ dày dau
Bao tử loét: Xem mục Dạ dày loét
Bao tử sa: Xem mục Dạ đày sa
Băng huyết: An bach 11, Cung tri, Cưu kỷ,
Cứu huyết bệnh, Diệu trung, Đại đô 8,
Đoạn hồng, Khí hải 19, Nhị thập chuỳ,
Nhiên cốc 14, Tam 4m giao 18 + 19,
Thái xung 19, Tử cung diém 1, Tir cung
xuất huyết điểm (32, 133, 139, 142, 156,
BANG TRA DANH MUC BENH
185, 187, 220, 320, 336, 434, 447, 448,
456, 528, 530, 555, 565, 796, 798, 847) Băng lậu: Cưu ký, Giao tín 5, Khí hải 1, Khí hải du 3, Khí môn, Lậu âm, Liêu liêu, Long môn, Quan nguyên 32, Tam tiêu
du 5, Tứ mãn 5 (18, 139, 186, 242, 243,
298, 319, 321, 323, 372, 377, 382, 503,
538, 564, 793) ,
Bang trung: Am giao 1 (22)
Bap chân co rút: Phụ dương, Thừa sơn,xTrị
chuyển cân, Trúc tân, Uỷ dương 8, Uỷ
trung (491, 671, 723, 729, 815, 816)
Bap chân đau: Cổ điểm, Thừa cân 7, Tất nhãn, Thương khâu 8, Uy trung 8 (243,
661, 672, 671, 816)
Bắp đùi đau: Cổ quan, Hậu kỳ môn, Khoả
cổ điểm, Phí dương 13, Trung độc (126
Bế kinh: Huyết phủ Long cốt, Nội tiết 32,
Thần môn [Nhĩ] 42, Thận điểm II 24, Tử cung 6, Xich y that lung 1/3, Xích y thắt
lung 4/1 (308, 322, 336, 381, 462, 530,
580, 665, 787)
Bénh Raynaud: Chim điểm 16, Nhãn điểm
28, Kiên điểm II 11, Tam thoa thần kinh
diém 11, Zero 17 (103, 432, 342, 536,
859)
Trang 25Biu dai lở: Thần đình 7 (81, 764)
Bong #ân: Hạ thuỳ điểm 2 + 24, Loã căn,
Loã điểm, Nội tiết 29, Thần môn [Nhĩ] 2
Bén chon: Cự khuyết 2, Khứu giác 1, Kích
động 1, Kiến lý 1, Nhãn điểm 44, Nhiên
cốc 1, Nội quan 13, Thần phong 2, Tổng
hợp 7, Túc khiếu âm §, U môn 1 (136,
Bụng dưới đau: Âm giao 3, Dé thác, Hữu
du, Sinh thực khu, Khúc xích, Kinh môn
4, Kỳ Bá cứu, Quan môn 2, Quan nghi,
Bung đau: Can du 4, Chi câu 14, Công tôn
9, Cửu khúc trung phủ, Dạ dày 19, Dị
ứng điểm 12, Dương phụ 10, Đại hoành
1+2+6, Đại lăng 12, Đại trường du 6 +
12, Đầu Lâm khấp 6, Đoạt mệnh, Hạ cự
hư 9, Hãm cốc 9, Hoang môn, Hoành cốt
2, Hợp dương 1, Hữu du, Khúc trì 20, Lư
môn bất hợp, Manh trường, Ngoại lăng,
Ngũ chỉ huyệt II, Nhũ hạ, Nội đình 9,
Nội quan 5 + 12 + 14, Phúc ai, Phúc kết,
Phúc xoang, Quan nghi, Quan nguyên I]
+ 30, Thạch môn 6, Thạch quan 1, Thần
khuyết 14, Thiên xu 5+ 26, Thốt phúc thống điểm, Thủy tuyển 2, Thực thương
danh cứu, Thương khúc, Tổng hợp l9, Trung quản 2 + 10, Túc tam lý 49 + 62,, Túc thiếu dương huyệt, Tứ phùng 3, Tỳ
Bung day truéng: Am 46 1, Am khich, Am lăng tuyển 5, Cách du 7, Cu khuyết 3,
Da 5, Dạ dày 19, Dị ứng điểm 12, Dương lăng tuyển 4, Đởm giáng, Giải khê 15,
Trang 26929
Giao cảm 32, Hạ cự hư 5, Hạ quản 4,
Him céc 5 + 8, Hoành cốt I, Huyền
chung 2, Khí trung, Kiến lý 2 + 3, Kinh
trung, Kỳ môn 4, Mạng quan, Ngoại
quan 4, Nhâm mạch 4, Nhân nghênh ],
Nhũ hạ, Nhũ thượng, Nội đình § + II,
Phượng nhãn, Tả du, Tam âm giao 35,
Tam giác cứu, Tam gian I1, Tế thượng
hạ, Thái bạch ! + 5, Thái xung 9, Thực
thương danh cứu, Thương khâu 2, Tiết
tức, Tổng hợp 19, Trung khu 2, Trung
liêu 3, Trung lữ du 2, Trúng ác huyệt,
Trửu chuỳ, Túc tam lý 42 + 54, Tỳ
hoành, Vị du 2, Vị điểm, Vị thương 3, Vị
thượng 2, Xung môn I, Y hy 6, Zero 20
Bụng sôi: Âm đô , Am khich 1, Am khich 2,
Chí dương, Dương cương (21, 30, 111,
165, 262, 326, 387, 435, 496, 554, 645,
653, 663, 708, 740, 760, 771, 823)
Bung trên đau: Thượng phúc điểm (140)
Bụng trướng nước: Âm lăng tuyển 8, Phúc
thuỷ điểm, Thuỷ phân 13 + 15 + 16 (25,
26, 494, 660, 663)
Buông trứng bệnh: Cao hoàn điểm, Huyết
phủ, Mai hoa tam châm, Ngũ khu 1, Quy
lai 7 (51, 308, 393, 423, 509)
Buéu: Duong thi (77, 173, 195, 257, 294,
388, 474, 527, $43, 580, 803)
Bướu cổ: Anh khí điểm, Du phủ 6, Chiên
trung 14, Địa Giáp I + II, Giải khê 21,
Gian sứ 24, Giáp trạng tuyến, Hạ phù
đột, Khí anh huyệt, Khí xá 2, Khuyết
BÁẢNG TRA DANH MỤC BỆNH
bổn 6, Ky trúc mã, Nhâm mạch 2, Nhân
nghênh 3, Nhu hội I + 4, Phát tế 1, Thập tuyên 3, Thiên cù bàng huyệt, Thiên đôt
§, Thiên song 1 + 6, Thuỷ đột 4, Tiểu chỉ
trung tiết, Toả ngoại, Trạch tiền, Tý nhu
Bướu mỡ: Chẩm 4, Đại trường điểm 3, Hạ
thuỳ điểm 9, Phế điểm 7, Thần môn [Nhĩ] 55 (195, 257, 424, 580)
Cai để: Dục đoạn san
Cam tích (suy dinh du@ng): Can du 18, Cuu
vĩ cốt đoan, Đại hoành 5, Đệ thập ngũ
chuỳ huyệt, Đoan chính Hạ quản 9, Lục
phùng, Nhị phùng (75, 85, 140, 188, 219,
256, 384, 447, 571, 705, 794, 827)
Cảm cúm: Ấn đường, Bá hội 24, Bình nhĩ,
Bối điểm, Cảm mạo điểm, Đại chung 10
+ 11+ 12, Dai chuy 3 + 5, Dai uv 9, Dao đạo 7, Đương dương, Ngoại quan 9 + 10, Nhân trung tâm điểm, Phong môn 7 +
12, Phong phi 15, Phong tri 11 + 12+ 24, Quan xung 1, Sùng cốt, Thái đương điểm
4, Thanh đầu, Thân trụ 3, Thập vương
Thông thiên châm, Tích bối ngũ huyệt Tuc châm huyệt 17, Vi thuy (20, 31, 35,
Câm điếc: Xem mục Cam va Diéc
Cánh tay co rút: Khúc trạch 4, Thái uyên 3, Thiên lịch 2 (334, 563)
Cánh tay đau: Bá chủng phong, Dị ứng
Trang 27điểm 5, Dịch linh, Đoạt mạng, Hạ liêm
4 Long huyền, Ngung tién, Nhat y, Phu
phân, Tam giác cơ, Tiểu hải 4, Tĩnh tĩnh,
Trach ha, Trach tiền, Trung chử 5, Tý
Canh tay lanh: Kién tinh 5 (347)
Canh tay moi yéu: Cu cét 1, Ha liém 4,
Khuc trach 5, Khuc tri 12, Ty nhu 4 (134,
252 334 335 803)
Cánh tay nóng: Liệt khuyết | (375)
Cánh tay sưng đau: Chi chính 5, Khúc trì 7
+ 13, Kiên liêu I, Kiên tỉnh 4 + 5, Nhu
hội 3, Thiên lịch 2, Thiên tuyển Thiếu
trạch 12 Tiền cốc 3, Tý nhụ 3 + 6 (452,
613, 839)
Canh tay teo: Canh ty, Ngoai quan 2 (81,
416)
Cánh tay tê: Cảnh tý, Đài kiên, Hạ liém 4,
Ngoại quan 2, Thượng liêm 2 + 3 (81,
252, 416 491, 683)
Cánh tay xơ cứng: Đầu điểm 8, Não 4,
Thần môn [Nhĩ] 84, Thận điểm II 9, Yêu
điểm 5 (216, 581, 590, 852)
Cam: A huyệt I, Á huyệt II, Á minh, Á môn
7, Cường âm, Hạ Khế mạch, Hạ lung,
Hạ quan 6, Hau € minh, Hau Thinh hội,
Hồng 4m, Tung huyét, Nhi mén, Ha
quan định tự thích, Tam dương lạc 7,
Thiên đột 7, Thính linh, Thượng Hậu
khê, Thượng lung, Y lung (11 !2 13, 14,
85, 108 138, 199, 253, 260, 293, 36S,
374, 375, 474, 533, 611, 659, 683)
Cầm nắm khó khăn: Vận dụng khu (200)
Cấm khẩu: Á môn 9, Giáp xa 4, Ngan giao
1 Ngoại Kim tân Ngọc dịch, Thần lý, Thiên song 2, Thương khâu 7, Thượng quan 6 (12, 13, 27, 233, 246, 279, 373,
437, 577, 616, 629, 677, 686, 810)
Cận thị: Bát hội, Can điểm 39, Cầu hậu, Ế
minh Nhãn điểm 3, Ngũ lý Trạch Điển,
Ngư yêu 1, Phong trì 16 + 17, Thừa khấp
7, Thương dương 2, Thượng tính 3 (49,
Cứu huyết bệnh, Hậu phát tế, Hợp cốc
12 +37, Hoà liêu 2, Khúc sai 3, Mẫu chỉ hoành lý tam mao, Mục phi, Nhân trung
2, Nhị thập chuỳ, Nục huyết điểm,
Phong phủ 9, Tái sinh, Thái khé 15, Thiên phủ I + 3, Thừa linh Thừa tương
l, Thượng quần 5, Thượng tình 14 + 18 +
21, Tố liêu 6, Trung khôi, Tỳ du 3, Uỷ trung 3 (12, 31, 32, 37, 75, 142, 168, 182,
Trang 28Chay nuéc miếng: Địa thương 4 + 6, Hợp
cốc 39, Hồn môn I1, Hoặc trung 1,
Thượng Liém tuyén 1, Truc tan 1 (211,
295, 374, 438, 672)
Chảy nước mũi: Bá hội 36, Chuỳ hạ, Khúc
sai 2, Mục phi, Nhân trung 9, Phế du 23,
Thân đình 3, Thông thiên 2, Thượng tinh
Chân co rút: Thừa cân 2, Thừa sơn 2,
Thương khâu 4, Tuyển căn, Tuyền đỉnh,
Tuyền trung (355, 549, 786, 787)
Chân dương hư: Bá hội 25, Khí huyệt,
Quan nguyên 2 + 3, Thân khuyết 7
(575)
Chan dau: Cham 13, Da 3, Darwin 13,
Dưỡng lão 3, Địa cơ 6, Đỉnh yêu, Tất
điểm 7, Hoàn khiêu 8, Nhãn điểm 2I,
Tam âm giao 11, Tan kiện, Tất bàng,
Thái khê 1, Toạ cốt thân kinh điểm,
Thần môn [Nhĩ] 13, Thừa sơn 1, Trung
phong 4, Uỷ trung 9, Kiên điểm II 9,
Chân không thẳng: Tất nhăn 1, Thượng
khê, Tiệt than hoãn kỉnh điểm 3 (551), Chân lạnh: Đại trử 2, Đồn trung, Kinh cốt 2,
Nhiên cốc 1 + 4, Phục lưu ]1, Uỷ đương
7 (207, 225, 355, 373, 448, 495, 496, 691,
736, 815, 855)
Chan lat ra ngoai: Cu ngoai phién I, Cu
ngoai phién II, Dia kién (132, 210)
Chân lật vào trong: Củ nội phiên (132)
Chân lông viêm: Đỉnh điểm 13, Đốc du 3
Nội tiết 41, Phế điểm 14, Thần môn
điểm 96, Thận thượng tuyến 14 (216,
222, 464, 475, 582, 592)
Chân ngứa: Hạ Thừa sơn (257)
Chân phù: Bào hoang, Côn lôn II Thái khê 13, Thương khâu II (127, 480, 495,
496, 530, 677)
Chân răng lở loét: Ha cự hư 10 (249)
Chân rung giật: Tiệt than hoãn kinh điểm
(701)
Chân sưng đau: Tất nhãn 1 + 3 (551)
Chân teo: Hoàn cốt 3, Phục lưu 6, Xung
dương 5 (235, 280, 477, 495, 845)
Chân tê: Bàng quang du 2, Dương phụ | + 3 + 8, Hoàn cốt 3, Hoàn khiêu 5 + lố, Túc vận cẩm khu, Lương khâu !, Phát tế 2,
Phi dương 7 + 9, Phong phủ 2 + 5, Phong
thị 12, Phục lưu 6, Tam âm giao 23, Tân
kiến, Túc tam lý 4 + 51 + 70, Uỷ trung
định tự thích, Xung dương 5, Yêu du 2 (SO, 129, 172, 280, 281, 417, 477, 483,
485, 491, 495, 546, 549, 570, 769, 770,
818, 853)
Chân yếu: Âm thị 2, Bễ quan 2, Côn lôn 17, Công tôn 8, Điều khấu 2, Hành gian 12, Huyền chung 3 + 6 + 7, Huyền khu 5,
Kinh cốt 1, Phi dương 7, Phong thi 1,
Phục lưu 15, Tất đương quan 2, Thái
Trang 29xung 13, Thân mạch 3, Túc tam lý 5 + 9
+ I§ + 55, Xung dương ] + 7 + 9 (44, 50,
Chết đuối: Nhân trung 20 (290, 437, 709)
Chỉ dưới đau: Tam thoa thần kinh điểm 8
(103, 134, 342, 432, 497, 507, 537, 550,
713, 718, 776, 858)
Chi dưới liệt: Ân hạ, Bận cốt, Bận cửu, Bế
khổng, Chiến than, Cơ hạ, Cường xung,
Cửu liên hoàn, Dương uỷ I, II, HI, Đài
thoái, Đỉnh yêu, Đồn trung, Hạ cực du,
Hành gian 12, Hậu Dương quan, Hĩnh
hạ, Hoàn được, Hoang môn, Khách hậu
thượng cức, Khách tẩn trung, Khoan cốt,
Kiện tất, Lăng hậu, Lăng hậu hạ, Mại
bộ, Nan khang, Nan lập, Nan phục, Não
thanh, Ngoại Âm liêm, Phù khích, Phục
thố, Tân Phong thị, Tân Phục thố, Tất
nhãn, Thận hệ, Thận tích, Thiểm điện,
Thiếu dương duy, Thừa phù 3, Thượng
Dương quan, Thượng Huyết hải, Thượng
khê, Thượng liêu 5, Tích lương trung
anh, Toaạ cốt huyệt, Trị nan 6, Trung độc
2, Túc trung bình, Tứ cường, Yêu căn,
Yêu dương quan 3 (27, 28, 30, 31, 54, 55,
Chỉ khí quản viêm: Chi khí quản (109)
Chỉ trên đau: Chẩm 14, Di ứng điểm 10,
Chỉ trên liệt: Khúc trì định tự thích, Kiên
liêu 3, Toá ngoại, Trửu liêu 2, Tỳ bà
huyệt, Ưng hạ, LÍng thượng, Xích nhiêu
(337, 343, 712, 752, 804, 821, 823, 838) Chi huyét: An bach 15, Chi huyét diém 1, 2,
3, 4 (72, 330)
Choáng: Đỉnh đầu Thái xung 23 (216, 565)
Chóng mặt: An miên ï, An miên IIL, Bá hội
31 + 33, Bát tự châm, Chi chính 4, Mê
điểm, Cổ 1, Côn lôn 1, Cường tâm thuật,
Cửu liên hoàn, Đại chỉ tụ mao, Đại đôn
H, Đầu duy 8, Đầu Lâm khấp 5 + 13, Đầu phong, Đỉnh đầu, Đỉnh não, Đoạt
mệnh, Đương dương, Ê minh 3, Giải khê
3, Hậu đỉnh 1 + 8, Khúc tân 2, Khúc trì
25, Khâu khư I1, Kim môn 4, My xung, Não hộ 6, Não thanh, Ngạch điểm 9, Nham trì, Nội tiết 55, Phi dương Š + 6, Phong long 7 + 16 + 17, Phong trì 20 +
27, Dưới vỏ não 11, Thân mạch 10, Thần
đạo 3, Thần đình 4 + 5, Thân môn [Nhĩ]
44 + 157 + 165, Thận điểm II 6 + 39,
Thiên dũ 2, Thông thiên châm, Thừa quang Il, Thừa sơn 9, Thừa tương 3,
Thượng tinh 5, Tiền đỉnh 10, Tiểu chỉ
tiêm II, Tín hội 7 + 8, Trấp hoa, Trung phong 7, Túc Lâm khấp 6, Túc tam lý
640, 658, 668, 670, 672, 688, 690, 697,
Trang 30933
704, 709, 719, 732, 739, 763, 764, 765,
770, 780, 788, 790, 808, 820, 836, 837,
849, 852)
Chuột rút: Ngư tế 12, Nhiên cốc 13, Khâu
khư 4, Kim môn 8, Nội khoả tiêm, Thừa
sơn 5 + 9 + 13 + I6, Túc châm huyệt
XV, Uỷ dương 8, Yêu điểm 2 (66, 315,
353, 413, 429, 448, 459, 667, 671, 672,
691, 756, 765, 815, 854)
Chuyển hoá amin trong máu thấp: Can
dương 1 + 2 (76)
Co piat: An bach 12, Dinh kinh diém, Lu
tức, Phong quan, Túc trung xung, Túc tứ
Xem thêm mục Kinh phong
Còi xương: Huyền chung 4, Phong trì 6,
Quan nguyên 43, Thân trụ 7 (303, 486,
Cổ tay đau: Cao cốt, Dương khê 8, Dương
trì 3, Kiên ngoại du, Nghiên tử cốt,
Ngoại quan I3, Thủ tam quan, Thần
môn [Nhĩ| 39, Trạch Điển hợp cốc,
Trung tuyển, Uyển cốt 7, Uyển điểm
(164, 173, 175, 189, 344, 356, 375, 378,
416, 563, 580, 650, 718, 819, 820)
Cổ tay liệt: Dưỡng lão 5 (175)
Cổ trướng (cổ chướng): Âm giao 7, Âm
lăng tuyển I1, Cách du 11, Gian sứ 10,
BÁNG TRA DANH MỤC BỆNH Hành gian L1, Khúc xích, Phục lưu 13 +
20, Thái bạch 1, Thận du 10, Thuỷ đạo
6, Thuỷ phân 3 + 5, Tỳ du 11 (235, 538)
Cổ tử cung viêm: Tử cung cảnh (417, 797)
Cổ vẹo: Đại trử 4, Định suyễn, Dinh suyén điểm, Hạng bối điểm 6, Hạng điểm, Hạng trung, Hậu khê 10, Huyền chung
10, Kiên ngung 27, Kinh cốt 5, Lạc cảnh,
Lac cham, Lạc linh ngũ, Ngân giao 2, Ngoại Lao cung, Nội Hợp cốc, Sùng cốt,
Tân thức, Thần tang 2, Thién di 5, Thiên dung 2, Thiên thông, Thiên tru 8,
Tiêu lạc, Toàn trị, Trung phong 2, Túc
châm huyệt 23, Tý nhụ 2 (37, 193, 217,
229, 265, 266, 280, 303, 364, 365, 412,
414, 458, 617, 620, 643, 691, 756)
Cột sống cổ có gai: Nội tiết 20 (464)
Cột sống đau: Bát diệu huyệt, Bối điểm,
Cân súc 2, Đại trử 10, Thủy Đạo I1, Thứ
liêu 2 + 7, Tích phùng, Tiểu trường du 6, Trung lữ du 4, Xương cùng, Yêu du 3 (47, 113, 174, 198, 462, S90, 666, 737,
749, 776, 777, 817, 821, 828, 853)
Cột sống lmg đau: Đại trử 13, Đốc mạch
II (73, 194, 223, 359, 534, 660, 693, 700, 831)
Co bung liệt: Can du 12, Lương môn 3 (388,
622, 805, 828)
Cơ hô hấp liệt: Hô hấp huyệt, Nội Thái
xung, Yêu điểm 2 (288, 463, 854)
Cơ mặt co giật: Bát tu cham, Khẩu điểm 2, Tán tiếu, Toàn trúc 7 (156, 515, 539,
579, 714)
Cơ mông co cứng: Tiệt than hoãn kỉnh điểm
4 701)
Cơ ngực teo: Hung đại cơ (300)
Cơ nhai co rút: Hạ quan 5 (246, 255)
Co quan sinh duc lạnh: Thạch môn 5 (555)
Cơ tam giác đau: Cự cốt 2 (134).
Trang 31Cơ teo: Đại trường du 8 (195)
Cơ thể đau nhức: Darwin 9, Nhãn điểm 3],
Uỷ trung 1, Kiên điểm II 8, Zero II
(148 152, 249, 342, 432, 858)
Co tim lớn: Tuyền căn, Tuyển đỉnh, Tuyển
trung (786, 787)
Cơ tỉm viêm: Giao cảm 14, Kinh cốt 7, Tâm
điểm 15, Tiểu trường điểm 6 (240, 326,
355, 543, 708)
Co vai liét: Can du 12
Con dau quan than: Chi that 5 (158)
Con dau tim: Quyét 4m du 4 (516)
Con loan nhip tim kich phat: Ha thuy diém
7, Tim diém 8, Thin mén diém [Nhi] 53
(257, 543, 580)
Cúm: Lão thương, Tam thương (370, 482,
537, 691, 744)
Cudng: Ba héi 13, Bach lav 3, Bat héi, Can
stic 1, Cuu vi 4, Giải khê 5 + 6, Gian sứ
3+ 4+ 14 + 15, Hà khẩu, Huyễn khu 4,
Kim môn 7, Lạc Khước, Phong long 3,
Phong phủ 3, Tâm du 2, Thần môn 2,
Thiếu hải I, Xung đương 3 + 6 (12, 18,
Cước khí: Chiếu hải 13 + 14, Công tôn 6,
Cước khí bát xứ cứu, Dương lăng tuyển
19, Dương phụ 2, Huyền chung 1, Khí
đoan, Kiên tỉnh 11, Ngoại khoá tiêm,
Nội khoả tiêm, Phong thị II + 13, Tất
nhãn, Thái âm, Thân mạch 4, Thiếu
đương duy (50, 52, 120, 129, 138, 161,
170, 171, 172, 236, 249, 259, 281, 282,
303, 318, 336, 348, 413, 459, 480, 485,
530, 549, 551, 557, 570, 626, 672, 676),
Cười: Bá hội 5, Dương cốc 4, Hãm cốc 4,
Lao cung 2, Thần đường I, Thần môn 2
(34, 164, 168, 190, 192, 211, 262, 369,
416, 480, 574, 577, 647, 649, 654, 778)
Cường tuyến giáp trạng: Đầu điểm 11,
Giao cảm 22, Phế điểm 9, Thượng thận
17, Yêu điểm 11 (216, 241, 475, 593, 853) Xem thêm mục Bướu cổ
Da ngứa: Hạ thuỳ điểm 8, Cùng cốt, Phế
điểm 6, Phong khé, Than mén [Nhi] 54, Thuong Than 4 + 32 (222, 257, 474, 479,
Da viêm: Đại trường điểm 4, Phế điểm 2,
Than mon [Nhi] 41 + 111 (195, 307, 335,
463, 474, 528, 580, 582, 842, 843)
Da day co that: Can diém 13, Da day 8 +
13, Dém du 3, Giao cảm 4, Hạ thuỳ
điểm 16, Lạc linh ngũ, Tam giác cứu, Tế
trung tứ biên, Thần môn [Nhï| 126, Vị
quan ha du (77, 228, 240, 257, 365, 534,
554, 582, 753, 813, 831)
Dạ dày dư chất chua: Cát lâm, Lệ đoài 3,
Thuỷ thượng (84, 373, 767)
Dạ dày đau: Bát du, Cách du 7, Chí dương
lục cứu, Công tôn 3, Cự khuyết du, Di
du, Dương phụ 9, Đại hoành 7, Hạ cự hư
5, Hạ quản 8, Hoạt nhục môn 4, Huyết
môn, Hữu quan, Khổng cấp, Kiến lý 4,
Lạc chẩm, Lệ đoài 3, Long hàm, Lương
môn 8, Nhãn điểm 36, Mẫu chỉ hoành lý
Trang 32935
tam mao, Nhũ hạ, Nội quan 17 + 18,
Quan thố, Tả quan, Thống linh, Thừa
mãn, Thực đậu, Thực thương, Thương
khâu 10, Thương khúc, Thượng Bất
phong, Thượng quản 9, Tiền đầu điểm,
Tiểu chỉ tiêm II, Tiểu chỉ tiết, Trung
khu, Trung tuyển, Trung quản 13, Túc
day loét: Cu liéu 2, Da day 2 + 6 + 13,
Giao cảm 2, Hối dương huyệt, Lương
môn 7, Mai hoa, Quỹ dương, Thai bàn
liệu pháp, Thần môn [Nhĩ| 6! + 124,
Thu Tam ly 9, Thực thương, Thượng Nội
đình, Tỳ điểm 5 + I0, Vết vị trường
điểm, Vị du 9, Vị quản ha du (85, 134,
207, 240, 291, 388, 392, 514, 556, 581,
582, 674, 650, 691, 806, 807, 828, 829,
831, 843)
day sa: Da day 7, Dé vi, Giao cảm 3, Hạ
thuỳ điểm I5, Lệ đoài II, Thực thương,
Trung quan 21, Vi lac, VỊ thượng huyệt 1
(206, 240, 257, 373, 674, 742, 830, 831)
day viém: Bi can, Binh thống, Da day
13, Lao cung 11, Lé doai II, Luong khau
5, Mai hoa, Nhâm mạch V, Thần môn
[Nhĩ] 60 + 124, Thực quan, Thượng nội
đình, Thượng quản 9, Tỳ điểm 4, Vị du 8
Di chứng não: Á môn 10, Hạ Á môn, Não 6
+ 14, Dưới vỏ não 8, Tâm điểm 10, Thần
Đại cự 3 + 6, Đại hách 1, Hợp cốc 33,
Huyết phú Khúc cốt 4, Khúc tuyển 5,
Mệnh môn 7, Nhiên cốc 8, Quan nguyên
9 + 13, Quan thốn, Sinh dục ngoài, Tam
âm giao 4 + Š5 + 10, Tâm du Ø + 10 + 12 + 17, Thái khê 16, Thần môn [Nhĩ] 147,
Dịch hoàn co rút: Quy lai 1 (510)
Dịch hoàn đau: Đại đôn 13, Khúc tuyển 3,
Quy lai §, Tiểu trường du (186, 337, 510,
708)
Dịch hoàn sa xuống: Đại đôn 13, Quan nguyên 25, Quy lai 3, Tam âm giao 27
(186, 502, 510, 529)
Dịch hoàn viêm: Bàng quang điểm 3, Cấp
mach 1, Dịch hoàn I + 2 Đại chỉ tụ mao,
Trang 33Hộ cung, Khúc tuyển 3, Lãi câu 2, Mai
hoa tam châm, Mẫu chỉ hoành lý tam
mao, Mẫu chỉ lý hoành văn, Ngọc tuyển
1 Ngũ khu 3, Nội tiết 17, Quan nguyên
10 Thái xung 26, Thần môn [Nhĩ] 77 +
104 + 148 + 181, Than diém II 12, Thủ
tam ly 8, Tha son 15, Tru@ng di, Túc
đại chi hoành văn, Tuyền âm, Thượng
Dich ta: Thién xu 3 (622)
Dưới hàm đau: Dịch hạ, Tam âm tam dương
Dương vật cương cứng không xẹp xuống
được: Quan môn 2 (500)
Dương vật đau: Cấp mạch 2, Đại hách 4,
Trung phong, Trường dị (89, 188, 739,
Dai bi: Xem muc Tiéu bi
Đái dầm: Bàng quang điểm 6, Can Viêm
điểm, Chí điểm, Duyên trung, Đại chung
13, Hạ thuỳ điểm 27, Hoành cốt 2, Long
môn, Não 16 (25, 44, 45, 79, 1195, 147,
148, 150, 151, 163, 174, 182, 186, 200,
257, 266, 284, 2&6, 397, 404, 456, 560,
627, 647, 758, 765, 782, 815, 844) Xem
thém muc Tiéu dam
Đái đường: Xem mục Tiểu đường
Đái hạ: Xem mục Đới hạ
Đái tháo nhạt: Bàng quang điểm 11, Cảnh
chuỳ 2, Hạng bối 3, Não 12, Phi dương
I2, Thần môn [Nhĩ] 79 + 150, Xích y
thắt lưng I 3, Xích y thất lưng IV 1 (45,
80, 477, 5§1, 583, 844)
Đại tiện khó: Xem mục Táo bón
Đại tiện không tự chủ: Giang môn tứ huyệt, Vĩ cốt bàng (239, 555)
Đại trường viêm: Giao cảm 11, Thần môn (Nhĩ) 64 + 114, Tiểu trường điểm 4, Trực
trường 11 (195, 209, 240, 463, 474, 581,
708, 747)
Đau do ung bướu: Can diém 1, Ha thuy
điểm 5, Tâm điểm 3, Thần mén [Nhi] 46
(77, 257, 543, 580)
Đau do ung thư: Can điểm 1, Hạ thuỳ điểm
5, Nhĩ tiêm 1, Tâm điểm 3, Thần môn [Nhi] 46 (77, 252, 543, 580)
Đau sau giải phẫu: Hạ thuỳ điểm 10, Nhĩ
tiêm 2, Phế điểm 8, Thần môn [Nhĩ] 57 (257, 444, 475, 581)
Đau sau khí sinh: Niệu đạo 2, Thần môn
{Nhi] 185 (456, 584)
Đáy mũi viêm: Nội ty 1, Thượng thận 27 (466, 593)
Đầu đau: Á môn I, Ân thượng, Ấn đường,
Bá hội 2 + I] + 27 + 4I, Bá hội thập tự
thích, Bat ty cham, Can du 19, Chi chính
3, Chỉ thống, Chí âm 8, Chính dinh, Cổ
1, Côn lôn 1, Cường gian 2, Dung hậu,
Dương bạch 1, Dương trì 5, Dưỡng lão 3,
Đại đô, Đại đô 3, Đào dao 8, Đầu duy |
+6, Đầu Khiếu âm I, Đầu phong, Đồng
Trang 34937
tử liêu 8, Đương dương, Giải khê 3 + 24,
Hạ bêm 1, Hàm yến, Hậu đỉnh 2 + 3 + 7,
Hậu khê 1+ 13 + 16 + 18, Hổ khẩu, Hợp
cốc I + 22 + 43, Huyễn lư 1 + 2, Khế
mạch 2, Khúc tần, Khâu khư 11, Kiện lý
tam huyệt, Kim môn 4, Kinh cốt 8, Liệt
khuyết I1 + 18, Ngũ xứ 5, Nhãn điểm
42, Mau chi tu mao, Muc minh, Muc
song 1, My xung, Nao hd 1, Nao khong 1
+ 2 + 4, Ngoai quan 7, Ngoc cham 4,
Ngũ xứ 2 + 3, Nhân nghênh 2, Nhị gian
6+7, Nội tiết 57, Oai linh, Phi dương 3,
Phong long 10, Phong nham, Phong phú
14 + 17, Phong trì 4 + 14 + 20, Suất cốc
2, Tam dương lạc 3, Thái dương điểm 1
+ 3, Thái dương, Thái xung 23, Thanh
đầu, Thanh đầu 2, Thanh lãnh uyên 3,
Than mach 5 + 6, Thần đạo 1, Thần đình
2+ 4, Thận du I1, Thiên dũ 2, Thiên
thông, Thiên trụ l1, Thiên xung, Thông
cốc (túc) 4, Thông lý 3, Thông thiên 4,
Thông thiên châm, Thông thiên châm
đối phong thích, Thống linh, Thừa quang
I, Thừa tương 5, Thượng Bát phong,
Thượng quan 7, Thượng tính 7 + 19 + 24,
Tiền đỉnh 1 + 9, Tiểu chỉ tiêm II, Tín hội
3, Tinh linh, Toàn trúc 1 + 5, Trấp hoa,
Trung xung 2, Túc châm huyệt 20 + 46 +
47 + 48, Túc Khiếu âm 1, Túc Lâm khấp
3+6, Túc tâm, Túc trung xung, Túc tứ
Đầu gối đau: Âm lăng tuyển 7, Dị ứng điểm
§, Dương giao 4, Dương lăng tuyển 9 +
11, Hoàn khiêu 3 + 7, Hiệp khê 2, Huyết
hải 6 + 10, Khúc tuyển 2 + 4 Nội Tất
nhãn, Phong thị 3 + 12, Tất cân, Tất căn,
Tất ngấn, Tất quan 1 + 2, Tất quan tiết
điểm, Thái khê 1, Tiền đầu điểm, Trung
xung 2, Túc tam lý ó + 22, Uỷ trung 8
(281, 485, 549, 551, 552, 561, 767)
Đầu gối tè, mất cảm giác: Lậu cốc 4 (372)
Đầu nặng: Chuỳ hạng 1, Đầu điểm 3, Não
2, Tỳ điểm I, Yêu điểm 2 (12, 34, 36,
80, 216, 223, 405, 427, 620, 750, 806
817, 852)
Đầu phong: Xem mục Đâu đau
Điếc: Á minh, Chỉ thống, Dịch môn 7, Dung
hậu, Dương cốc, Dương duy, Dương khê,
Dương trì, Đầu châm liệu pháp, Đầu khiếu âm 2, Đầu lâm khấp 7, E minh hạ,
Ê phong I + 3 + 5 + 12, Giáp lý, Hạ khế
mach, Hạ lụng, Hạ quan | + 6 + 9, Hang bối điểm II, Hậu ế minh, Hậu khê, Hậu
thính cung, Hậu thính hội, Hậu Thính
huyệt, Hậu thông, Hiệp khê, Hội tông I, Khúc tân 1, Khau khu 10, Khé mach 3,
Kim môn 5, Lạc thượng, Lăng hạ, Liêm
tuyển, Lung huyệt, Lung thông, Ngoại nhĩ, Ngoại nhĩ đạo khẩu, Ngoại quan,
Nhĩ bình ngoại tam huyệt, Nhĩ môn 2 + 6
+ 7, Nhĩ môn Hạ quan đinh tự thích, Nội
nhĩ, Nội quan, Phù bạch, Quan xung,
Trang 35Tam dương lạc 2 + 6, Tam âm tam
dương, Thần môn [Nhĩ| 45, Thận du 6 +
8, Thiên dũ 3 + 6, Thiên lịch 1, Thiên
song, Thiên thính, Thiên thông, Thính
cung 2 + 6 + 10 + I1, Thính hội 2 + 6,
Thính huyệt, Thính hưởng, Thính lung,
Thinh lung gian, Thính mẫn, Thính
thông, Thiếu trạch, Thông nhĩ đạo, Thủ
thiếu dương kinh bệnh, Thúc cốt,
Thương dương, Thượng lung, Thượng
quan, Tích châm, Trì tiền, Trị lung tân
II, Trung chử 6, Trung xung, Túc ích
thông, Túc khiếu âm 8, Túc tam ly 41,
Tuc thiếu dương kinh bệnh, Tứ độc 1 +
5, Ty châm, Uyển loã khu IV, Ưng hạ,
Vung thinh khu, Y lung (12, 116, 153,
Điên cuồng: Âm cốc 7, Âm hành huyệt, Âm
nang phùng, Bối giáp trung gian, Cách
du l, Cân súc I, Côn lôn 18, Cùng cốt,
Cứu lao, Dương cốc I, Dương khê 3 + 4
+ 5, Đại chỉ giáp hạ, Đào đạo 4, Đoài
đoan 2, Giải khê 2 + 10, Gian sứ 3 + 8,
Hoạt nhục môn 2, Huyền ly 2, Lao cung
12, Não căn, Não không 2, Nhân trung ],
Nhu hội 2, Ôn lưu 1, Phi đương 2 + 8,
Phong phủ 18, Quỷ khốc, Tâm du 24,
Thái ất, Thân mạch 2, Than tru 1, Than
môn [Nhĩ| 22, Thập tam quý huyệt,
Thiên tỉnh 2, Thốn nhiều, Thốt điên, Thủ
nghịch chú, Thủ tâm, Tiểu hải 3, Tiểu
nhị thực giản, Trung nhiêu, Túc châm
Dién giản: Xem mục Động kinh
Đỉnh nhọt: Đầu Hạc đính, Đính căn, Thân
trụ 5 + 9, Tý gian Xích y chủ huyệt
(202 215, 347, 348, 3643, 377, 474, 571,
644, 753, 800, 841, 842) Xem thêm mục Mun nhot
Đỉnh đầu đau: Đầu đỉnh điểm, Đỉnh đầu,
Đỉnh não, Tứ thần thông (36, 110, 138,
160, 202, 216, 270, 295, 365, 405, 416,
477, 516, 643, 668, 696, 732, 776, 794, 820)
Đói: Cơ điểm (131)
Động kính: Á môn 8 + I2, Ấn đường, Bá
hội 9, Bá hội thập tự thích, Bách tức,
Bản thần 1 + 3, Bộc tham I, Cân súc 1,
Chỉ chưởng, Chiếu hải 5 + 25, Cự khuyết
14, Cường tâm thuật, Cưu vĩ I + 2, Dũng
tuyển 5, Dưới vô não 7, Dương duy, Đào
đạo 6, Đầu điểm 6, Đầu nhiếp, Điên
khốn, Đính thượng hổi mao, Định thần, Đốc mạch, Đốc tích, Hà khẩu, Hàm yến
4, Hậu đỉnh 6, Hổ biên, Khế mạch 1,
Khúc tuyển 3, Khứ đờm thuật, Kim môn
7 + 8, Lý Nội đình, Não hộ 3, Nhĩ
thượng, Nhị chuỳ hạ, Oai linh, Ôn lưu 7,
Phong trì 25, Quân dân, Quỷ nhãn, Quỷ thành, Suất cốc 4 + 5, Sùng cốt, Tâm
diém 9, Tam du 1), Tân hướng vĩ châm,
Tân nhất, Thái ất 2, Thân mạch 8, Thân
trụ 10 + 12, Thần đạo 4, Thần đình 6,
Thần môn [Nhĩ] 85 + 160, Thận điểm lI
11 +37, Thiên tỉnh 2, Thiên xung, Thông
thiên châm, Thủ tâm, Thừa mạng,
Trang 36939
Thương bạch, Tiền đỉnh I1, Tiền hậu ẩn
châu, Tiết văn, Tiểu hải 3, Tín hội 2,
Tinh linh, Trường cường 3 + 19, Tic
Thiếu dương huyệt, Tứ thần thông, Ty
trúc không 7, Ìỳ điểm 18, Ty giao ất
Động mạch viêm: Can điểm 12, Giao cảm
18, Tâm diém 16, Thin điểm II 16,
Thượng thin 16, Ty diém 11 (77, 240,
543, 590, 593, 807)
Đới hạ: Âm dương, Noãn sào 1, Cuu ky,
Đái mạch 2 + 5 + 6, Hạ liêu 4, Khí hải 2,
Khúc cốt 1, Kinh trung, Lậu âm, Mệnh
môn 6, Ngoại sinh thực khí II, Nhâm
mạch bệnh, Quan thốn, Quy lai 1 + 2,
Than khuyết 4, Thiên xu 23, Thứ liêu 2,
Tiểu trường du 2, Trung liêu 2 + 4,
Tuyển môn, Tử cung điểm 4, Tử hộ,
Yêu dương quan 4 (19, 39, 40, 47, 139,
Đờm: Âm cốc 4, Cách du 18, Chỉ ẩu, Dương
lăng tuyển 3, Hậu khê 4, Kinh cừ 1,
Ngọc đường, Phong long 11 + 19, Phong
môn 5, Phong phủ 1, Phù đột I, Trung
668, 710) Xem thém muc Thanh manh
Đùi đau: Bễ quan 1, Cổ điểm, Cổ lý điểm,
Cư liêu 1, Dương giao 4, Giải khê 1, Hau khê 3, Hoàn khiêu 9 + 10 + II + I7 + 20, Khâu khư 3, Khê thượng, Phi dương 9,
Phụ dương 2, Thận du 24 + 35, Thừa cân
5, Thừa phù 2, Thừa sơn 14, Trật biên 1, Tuc tam ly 22 (27, 31, 56, 89, 125, 134,
Eo lưng đau: Xem mục Lưng đau (39, 124)
Gan lách sung: Bi cin, Dém dao hồi trùng
diém, Tuy diém (60, 785)
Gan viém: Bat chuy ha, Can phòng, Can
tam châm, Can thất, Chí dương 6,
Chương môn 14, Đởm du 10, Hữu can
Trang 37thủng đại khu, Kỳ môn I3 + 14 + 17, Tả
can thủng đại khu, Tam tiêu điểm, Thái
xung 25, Trung phong 5, Tỳ điểm 2 + 16,
Tỳ nhiệt huyệt, Xu biên (47, 75, 76, 77,
Gan viêm truyền nhiễm: Can diém 19,
Đởm du 10, Thần môn điểm 121, Trung
đô, Tỳ điểm 16 (77, 229, 582, 735, 807)
Gan xo: Can du 22, Phuc lưu 19 (76, 494)
Gay đau: Bá hội 6, Hạng bối điểm, Hạng
chuỳ 4, Hạng điểm, Hậu khê 10, Khúc
tân, Kiên bối, Kiên ngung 27, Kiên trinh
2, Não không 4, Ngân giao 2, Ngọc
chẩm 2, Phi dương 3, Phong môn 2,
Phong phủ 6 + 11, Phong ti 19, Quy
sang Il, Than tang 2, Thién tinh 7, Thién
Gáy cứng: Bá hội 6, Đào đạo 8, Hạng bối
điểm, Hạng chuỳ 4, Hạng điểm, Hậu
khê 10, Khúc tân, Kiên bối, Kiên ngung
27, Kiên trinh 2, Não không 4, Ngân
giao 2, Ngọc chẩm 2, Phi dương 3, Phong
môn 2, Phong phủ 6 + 11, Phong trì 19,
Quỷ sàng II, Thần tàng 2, Thiên tỉnh 7,
Gân cơ co rút: Bộc tham 2, Kim môn 6,
Lương khâu I1, Phụ dương I, Uy Trung 1
Giản chứng: Hậu khê 8 (272)
Gian co: Co tong (171)
Giun: Can du 17, Dưỡng cương 3, Quan
Giun chui ống mật: Chí dương 8, Dai hoanh
3, Khổng cấp, Linh đài 2, Nghênh hương
6, Túc ích thông, Tuy điểm, Tứ bạch 4 (85, L11, 150, 188, 229, 230, 240, 307,
330, 371, 377, 397, 410, 494, 584, 596,
643, 762, 785, 788, 826, 843)
Gót chân đau: Bộc tham 3, Côn lôn 7, Khâu
khư 5, Loã căn, Loã điểm 1, Loa diém 2, Loã điểm 3, Loã điểm 4, Loã điểm 5, Loã điểm 6, Tam âm giao 6, Thừa sơn
18, Túc nhãn điểm (66, 127, 128, 181,
315, 379, 602, 665, 671, 672, 765, 773)
Gối đau: Độc ty ] + 2 + 3 + 4, Giải khê 1,
Trang 38Hạc tất phong: Âm lăng tuyển, Hạc đỉnh,
Lương khâu (26 259, 387) Xem thêm
mục Đầu gối đau
Hàm cứng: Đại nghênh 5, Hạ quan 7, Hợp
cốc 4l, Khẩu điểm, Khúc tân, Quang
minh |, Thifa tương 10 (250, 255, 316,
507, 681, 685, 686)
Ham dau: Hiép khé 3, Khiic tan, Tam 4m
tam duong, Toan tric 2 + 8 (147, 230,
320, 505) Xem thêm mục Thống kinh
Hành tá tràng loét: Cư liêu 2, Kết trường I,
Kết trường II, Thần môn điểm 61, Túc
châm huyệt XX, Tỳ điểm 5, Vị điểm 2
(134, 312, 313, 581, 756, 806, 829)
Hay quên: Bá hội 29, Dịch môn 8, Giải khê
13, Hạng bối 1, Ndi quan 16, Tâm du 7 +
14 + 16, Than đạo 3, Ty giao át trung
Hậu môn ngứa: Hậu môn (239)
Hậu môn nứt: Đại trường điểm 5, Hậu
Hậu môn sưng: Nhất ảo phong, Thừa sơn § + 17 (671)
Hen phế quản: Cát trị liệu pháp, Đầu châm liệu pháp, Định suyễn 3, Hoặc trung,
Hung xoang khu, Suyễn điểm (84, 199,
217, 288, 302, 522) Xem thêm mục
Suyén
Ho: Bối tam châm, Chí câu 12, Chí dương 4,
Du phủ 5, Dũng tuyền 8, Chiên trung 3 + 4+6, Đốc du I1, Hạ Bá lao, Hiệp bạch 2,
Hoa cái 3, Hợp cốc 14, Khí đường, Khí
Phong long 19, Suyến lục huyệt, Tam
âm giao 12, Tân thức, Thái khê 14, Thái
uyên l4, Thân trụ 4, Than phong 1,
Thiên dung 4, Thiên đột 10 + 12 + 16,
Thiên trụ 4 + 7, Thiếu trạch 3, Tích cốt
giải trung, Trực cốt, Tụ tuyển, Túc tam
lý II+ 13, Tử cung (ngực) 6, U môn 3,
Trang 39gà: Đại chuỳ tứ huyệt, Định suyễn điểm
7, Khí quản 5, Suyễn tức 1, Tân tứ hoa,
Thái uyên 13, Thân trụ 6, Thần môn
[Nhĩ] 122, Thiếu thương 10 Thuỷ đột 3,
Thương khâu 14, Tích cốt giải trung,
Tiểu chỉ tiêm, Túc châm huyệt 19 + 26 +
27, Thượng thận 4, Tứ phùng 1 (183,
184, 217, 218, 475, 522, 548, 563, 571,
582, 593, 628, 661, 677, 703, 756, 757,
773, 794)
nghịch: Du phủ 2, Đại lăng 7, Hoặc
trung l (158, 190, 288) Xem thêm mục
Suyễn
ra máu: Âm trì Bách lao 6, Cự cốt 3,
Cứu lao, Đại chung 5, Khái thấu huyệt,
Khổng tối, Khuyết bổn 4, Kinh cừ 6,
[.ương môn 4, Ngư tế 9 + 10, Phế du II
+ 15, Tâm du 3, Thái khé 9, Trung quan
18, U môn 4 (29, 82, 134, 142, 181, 314,
326, 330, 356, 388, 419, 429, 445, 471,
473, 541, 556, 561, 563, 674, 692, 742,
813, 839)
Hoa mắt: Đại nghênh 3, Đầu Lâm khấp 1 +
13, Hàm yến 3, Hậu đỉnh 8, Hau khé 16,
Khúc tân 2, Não hộ 6, Nhân nghênh 8,
Oai linh, Quyền liêu 4, Thiên trụ 3,
Thông cốc (túc) 4, Thừa tương 3, Tiền
Hoang dan: Âm lăng tuyển 9, Bá lao 4, Can
cơ huyệt, Chí đương 1 + 2 + 3, Công tôn
7, Đởm du 9, Giáp lý, Hậu khé 2, Mang quan, Nam âm phùng, Nhĩ trung, Thần
lý, Thần môn 7, Thiệt hạ, Thượng ngạc
huyệt, Thượng ngân lý, Tiền khổng, Tiểu chỉ tiêm, Trung quản 3, Túc tam lý
8, Tỳ du I + 12, Uỷ trung 17, Uyển cốt
5, Vi du 4 (37, 74, 75, 77, 111, 129, 229,
243, 369, 394, 403, 577, 625, 652, 684,
685, 691, 697, 703, 767, 775, 777, 803,
805, 810, 828)
Hoàng hốt: Chu vinh 4, Cùng cốt, Khí hải,
- Nhâm mạch, Thiên phủ, Thông lý II 13,
Túc tam lý (122, 133, 320, 435, 615, 638, 771)
Hoảng sợ: Cùng cốt, Gian sứ 28, Tâm du 5,
Thông lý 13 (181, 238, 448, 643)
Hoắc loạn: XemÂm cốc 2, Bách lao 7, Kim
môn 1, Ngư tế 3, Nhân nghênh 2, Nữ tất Thiên xu 12, Thủ chưởng hậu bạch nhục
tế huyệt, Thừa cân 3, Trứu chuỳ, Túc
chúng, Túc tam lý 25, Uỷ trung 19 (18,
Họng khô: Cực tuyền 2, Hành gian 2, Tam
gian 3, Thái khê 2 + 5, Thiếu trạch 2 (55,
138, 174, 266, 462, 496, 534, 561, 563,
613, 630, 654, 708, 738, 739, 765, 771, 777)
Họng viêm: Á minh, Am giao 8, Âm trì, Bá hội 17, Bàng hổ, Biên đào 2, Biên đào thể I, Biên đào thể II, Biên đào thể III, Biên đào thể IV, Cách du 6, Chiếu hải 3,
Ế phong 13, Hạng bối điểm 4 + 5, Côn
Trang 40943
Hố
Hé
lôn 19, Dich môn 2 + 5, Dũng tuyén 3 +
4+ 13 + 16, Dương khê 2, Đại Chỉ Giáp
Căn, Đại lăng 1, Đông phong, Gian sứ,
Hầu Nha, Hậu đỉnh 4, Hoàn cốt 1, Hồng
Âm, Hợp cốc 17, Khí xá 2, Khúc trì 4,
Khúc trì định tự thích, Kiên thượng, Lạt
ma, Nhãn điểm 43, Ngư tế 6, Nhĩ bình
ngoại tam huyệt, Nhĩ luân 1 - 6, Nhị
gian 5, Nhiên cốc 9, Nội Dương trì, Nội
Nghĩnh hương, Phong long 5 + 12, Phong
phủ I+ 12, Quan xung 2 + 7, Quyển
Tiêm, Tam gian l, Tân Thức, Thái khê
4, Thái xung 14, Thanh quản 3, Thất
cảnh chuỳ bàng, Thiên đũ 7, Thiên dung
7, Thiên đỉnh I + 2 + 3, Thiên đột 6 +
21, Thiên song 9, Thiên tưụ 7, Thiếu
thương 3 + 8, Thú Tam lý 1, Thuỷ đột lL,
Tiền cốc 2, Tiền đỉnh 8, Tiểu chỉ trảo
văn, Tiểu cốt không, Tuyển cơ 1, Trung
chậu viêm: Bạch hoàn du 9, Bồn không
điểm, Hạ chuỳ, Hố chậu, Tân khí huyệt,
Tử cung điểm 3 (40, 69, 248)
mắt trên đau: Đầu Quang minh, Giải
khê 24 (236, 548, 715)
Hỗi hộp: Bá hội 1, Bộ lang 3, Cao hoang 8,
Cư khuyết 6 + § + I1, Dịch môn 8,
[Dương giao 3, Đại chung 13, Đớm du 2,
Giải khê 12 + 13, Gian sử 21, Hạ Hiệp
bạch, Hiệp bạch 3, Khích thượng, Kiện
lý tam huyệt, Lập mạng, Mục pht, Não
không 5, Ngạch trung, Nhân nghênh 7,
Nội quan l +2 +8 + I0 + 16, Nữ tất, Ốc
ế 3, Hoặc trung 2, Quãng trung, Quyết
âm du 6, Tâm du 8 + 14, Tâm quý điểm,
BANG TRA DANH MỤC BỆNH Thần môn 4 + 6 + 9 + 11, Thông lý 13,
Tiểu thiên tâm, Túc tam lý 80, Tuyển
Hội âm bệnh: Hội âm điểm (290)
Hội chứng Parkinson: Vũ đạp chấn chiến khống chế khu (836)
Hôn mê: Bá hội 40, Cấp cứu huyệt, Dũng tuyên 19, Đức dữ, Hồi dương cửu châm
huyệt, Hội âm, Nhân trung 5 + 6 + l6 +
19 + 26, Nội Chí âm, Nội quan 23,
Phong phủ 3, Phục lưu 10, Quý thành,
Thin môn [Nhĩ| 10, Thiếu thương 5,
Thiếu xung 4, Thốn binh, Tinh tinh, Tuc đại chỉ hoành văn, Ty giao át trung (34,
36, 89, 161 181, 203, 231, 234, 238, 244,
281, 318, 437, 438, 456, 461, 486, 514,
572, 579, 581, 582, 600, 601, 628, 630,
631, 643, 647, 649, 711, 742, 745, 846)
Hông sườn đau: Âm đô 3, Bản thần 2, Can
cơ huyệt, Can du I + §, Chi câu 7+8 +
15 + I7 + !9+ 24, Chú thị, Chương môn
11, Cực tuyển 6, Darwin 12, DỊ ứng 9, Dương cốc 8, Dương lãng tuyển II + 15, Tất điểm 4, Hoàn khiêu 3, Hung điểm,
Khâu khư 2 + ?, Khí hộ 2 + 3, Kỳ môn
12, Lặc đường, Lặc há, Lăng hậu, Linh
khư, Mang quan, Ngân khẩu, Ngoại
khâu 3, Ngoại quan 6 + 12, Nhân trung
7, Nhật nguyệt 2, Ốc ế 4, Tam thoa thân
kinh điểm 7, Tâm khí, Tân hướng vĩ
châm, Thạch khuyết, Thanh linh, Thân mạch 7, Thông cốc III, Thông lý 12, Toa
cốt thần kinh điểm, Thỉ tố, Thủ Tam lý
2, Thực đậu, Tiệt ngược, Tổng hợp 12, Uyên địch 5, Uỷ trung 7, Kiên điểm I1 7,