1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHGD địa lý THPT

52 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giáo dục môn học Địa lý THPT
Trường học Trường Đại học Quảng Ngãi
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kế hoạch giáo dục
Năm xuất bản 2020
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 500 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giải thích được hiện tượngngưng tụ hơi nước trong khíquyển: sương mù, mây, mưa - Phân tích được các nhân tốảnh hưởng đến lượng mưa và sự phân bố mưa trên thếgiới Kĩ năng: -

Trang 1

Quảng Ngãi, ngày 01 tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC

TT Tuần Chương Bài Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt

Thời lượng (số tiết)

Hình thức tổ chức

HỌC KÌ IPHẦN MỘT: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

lí trên bản đồ

1 Phương pháp kí hiệu

2 Phương pháp kí hiệuđường chuyển động

3 Phương pháp chấmđiểm

4 Phương pháp bản đồ,biểu đồ

Kiến thức:

- Phân biệt được một sốphương pháp biểu hiện cácđối tượng địa lí trên bản đồ:

Phương pháp kí hiệu, kíhiệu đường cuyển động,chấm điểm, bản đồ - biểu đồ

Kĩ năng:

Nhận biết một số phươngpháp phổ biến để biểu hiệncác đối tượng địa lí trên bản

đồ và Atlat: xác định đượccác đối tượng địa lí vàphương pháp biểu hiện cácđối tượng địa lí trên bản đồ

tự nhiên, kinh tế và Atlat

1

- Sử dụng đồ dùng trựcquan: phim, ảnh, bản

đồ, sơ đồ

- Đàm thoại gợi mở

- Giảng giải

- Thảo luận nhóm

Trang 2

3 1 3.

Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống

I.Vai trò của bản đồtrong học tập và đờisống

II Sử dụng bản đồ,Atlat trong học tập

Kĩ năng:

- Củng cố và rèn luyện kĩnăng sử dụng bản đồ vàAtlat trong học tập

1 - Sử dụng đồ dùng trựcquan: bản đồ, sơ đồ

- Đàm thoại gợi mở

- Giảng giải

- Khi dạy phần sử

dụng bản đồ, Atlattrong học tập và đờisống, GV đưa nhữngcâu hỏi với những gợi

ý các nhóm quan sátbản đồ và thảo luận

- Sử dụng phươngpháp quy nạp bằngcách tận dụng nhữngkiến thức và cách học

ở THCS, để từ đó nêucác câu hỏi để các tổnhóm thảo luận

Thực hành

Xác định một sốphương pháp biểu hiệncác đối tượng địa lí trênbản đồ

1.Yêu cầu của bài thựchành

2 Các bước tiến hành

Kiến thức:

- Hiểu rõ một số phươngpháp biểu hiện các đốitượng địa lí trên bản đồ

- Nhận biết được những đặctính của đối tượng địa líađược biểu hiện trên bản đồ

Kĩ năng:

Phân loại được từng phươngpháp biểu hiện ở các loạibản đồ khác nhau

HS nghiên cứu và thảoluận theo các nhóm

Trang 3

5 II Vũ

trụ Hệ quả các chuyển động của Trái Đất

5.

Vũ trụ.

Hệ Mặt Trời và Trái Đất.

Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất

I Khái quát về Vũ Trụ,

hệ Mặt Trời, Trái Đất

trong hệ Mặt Trời (Tiết 1 Mục I và mục II: phần 1 Sự luân phiên ngày, đêm)

II Hệ quả chuyển động

tự quay quanh trục củaTrái Đất

1.Sự luân phiên ngàyđêm

Kiến thức:

- Hiểu được khái quát về Vũtrụ, hệ Mặt Trời trong Vũtrụ, Trái đất trong Hệ MặtTrời

- Trình bày và giải thíchđược các hệ quả chủ yếucủa chuyển động tự quayquanh trục và chuyển độngquanh Mặt Trời của Trái Đất+ Hệ quả chuyển động tựquay quanh trục của TráiĐất: sự luân phiên ngàyđêm, giờ trên Trái Đất, sựchuyển động lệch hướngcủa các vật thể

+ Hệ quả chuyển độngxung quanh Mặt Trời củaTrái Đất: Chuyển động biểukiến hàng năm của MặtTrời, hiện tượng mùa vàhiện tượng ngày, đêm dàingắn theo mùa

Kĩ năng:

- Sử dụng tranh, ảnh, hình

vẽ, mô hình để trình bày,giải thích các hệ quả chuyểnđộng của Trái Đất: tự quay

1

- GV sử dụng các

phương pháp phát huytính tích cực của HS:đàm thoại, nêu vấn đề

và phương pháp dùngphương tiện trực quan:

mô hình quả Địa Cầu,băng, đĩa hình

Trái Đất Hệ quảchuyển động tự quayquanh trục của Trái Đất

(Tiết 2 Mục II: phần 2,3 và hướng dẫn HS làm bài tập 3 phần câu hỏi và bài tập).

II Hệ quả chuyển động

tự quay quanh trục củaTrái Đất

2.Giờ trên Trái Đất vàđường chuyển ngàyquốc tế

3.Sự lệch hướng chuyểnđộng của các vật thể

1

Trang 4

quanh trục, chuyển độngquanh Mặt Trời

Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất

I Chuyển động biểukiến hàng năm của MT

II Các mùa trong nămIII Ngày đêm dài ngắntheo mùa, theo vĩ độ

1 - Sử dụng các hình vẽtrong bài 6 (phóng to)

để hướng dẫn HS hiểu

rõ các hiện tượng:chuyển động biểu kiến,mùa và ngày đêm dàingắn theo mùa

- Gợi ý: hướng dẫn HStìm hiểu mối quan hệnhân quả đối với từng

hệ quả

- Cho HS liên hệ thực

tế để thấy sự thay đổimùa trong 1 năm ở địaphương

trúc Trái Đất.

Các quyển của lớp

vỏ địa lí

7

Cấu trúc của Trái Đất.

Thạch quyển.

Thuyết kiến tạo mảng

I Cấu trúc của Trái Đất

II Thuyết kiến tạomảng

Kiến thức:

- Nêu được sự khác nhaugiữa các lớp cấu trúc củaTrái Đất (lớp vỏ, lớp Manti,nhân Trái Đất) về tỉ lệ thểtích, độ dày, thành phần vậtchất cấu tạo chủ yếu, trạngthái

- Biết được khái niệm thạchquyển; phân biệt được thạchquyển và vỏ Trái Đất

- Trình bày được nội dung

cơ bản của thuyếtKiến tạo mảng và vận dụngthuyết Kiến tạo mảng đểgiải thích sơ lược sự hìnhthành các vùng núi trẻ, cácvành đai động đất, núi lửa

Kĩ năng:

- Nhận biết cấu trúc bêntrong của Trái Đất qua hìnhvẽ: vị trí và độ dày của cáclớp cấu trúc Trái Đất

- Tổ chức HS làm việc

cá nhân, theo nhóm,lớp

Trang 5

để trình bày về thuyết Kiếntạo mảng: các mảng, cáchtiếp xúc của các mảng vàkết quả của mỗi cách tiếpxúc

Tác động của nội lực đến địa hình

bề mặt Trái Đất

Kĩ năng:

- Nhận xét tác động của nộilực qua tranh ảnh

1

- Phương pháp chủ

yếu: đàm thoại gợi mở,thuyết trình, phươngpháp trực quan

- Tổ chức HS làm việc

cá nhân, theo nhóm,lớp

Tác động của ngoại lực đến địa hình

bề mặt Trái Đất

Tiết 1

I Ngoại lựcII.Tác động của ngoạilực

1) Quá trình phong hóa

Kiến thức:

- Trình bày được khái niệmngoại lực và nguyên nhâncủa chúng Biết được tácđộng của ngoại lực đến sựhình thành địa hình bề mặtTrái Đất thông qua các quátrình ngoại lực

Kĩ năng:

- Nhận xét tác động củangoại lực qua tranh ảnh

2

- Phương pháp chính:

đàm thoại vấn đáp,đàm thoại gợi mở, giảithích, minh họa, trựcquan

- Tổ chức HS làm việc

cá nhân và theo lớp,nhóm

Trang 6

13 6 10

Thực hành

Nhận xét về sự phân bốcác vành đai động đất,núi lửa và các vùng núitrẻ trên bản đồ

1.Yêu cầu bài thựchành

- Nhận xét được mối quan

hệ giữa sự phân bố của cácvành đai động đất, núi lửa,các vùng núi trẻ với cácmảng kiến tạo

Kĩ năng:

Xác định trên bản đồ cácvành đai động đất, núi lửa

và các vùng núi trẻ trên thếgiới

Khí quyển.

Sự phân

bố nhiệt

độ không khí trên Trái Đất

I- Khí quyển Mục I.1 Cấu trúc của khí quyển (Khuyến khích HS tự đọc)

II- Sự phân bố của nhiệt

độ không khí trên TráiĐất

Kiến thức:

- Biết khái niệm khí quyển

- Trình bày được đặc điểmcủa các tầng khí quyển

- Hiểu được nguyên nhânhình thành và tính chất củacác khối khí

- Biết được khái niệm frông

và các frông; hiểu và trìnhbày được sự di chuyển củacác khối khí, frông và ảnhhưởng của chúng đến thờitiết, khí hậu

- Trình bày được nguyênnhân hình thành nhiệt độkhông khí và các nhân tốảnh hưởng đến nhiệt độkhông khí

Kĩ năng:

Nhận biết nội dung kiếnthức qua: hình ảnh, bảngthống kê, bản đồ

1

- Hầu hết kiến thức củabài, GV đều có thể dẫndắt HS nhận biết quaquan sát các hình trongSGK

- Phần II.2: Sự phân bốnhiệt độ không khí trênTrái Đất, trong đó ưutiên thời gian cho mụca) Phân bố theo vĩ độđịa lí

Trang 7

bố khí

áp Một

số loại gió chính

nguyên nhân làm thay đổikhí áp

- Biết được nguyên nhânhình thành một số loại gióthổi thường xuyên trên TráiĐất, gió mùa và một số loạigió địa phương

với bản đồ và hình vẽ

GV dẫn dắt HS đếnkiến thức của bài mới

- Phần trọng tâm củabài, GV tổ chức cho

HS nghiên cứu và thảoluận nhóm

Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển.

Mưa.

I Ngưng đọng hơi nướctrong khí quyển Mưa

Mục I Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển (Khuyến khích HS tự đọc)

II Những nhân tố ảnhhưởng đến lượng mưaIII Sự phân bố lượngmưa trên Trái Đất

Kiến thức:

- Giải thích được hiện tượngngưng tụ hơi nước trong khíquyển: sương mù, mây, mưa

- Phân tích được các nhân tốảnh hưởng đến lượng mưa

và sự phân bố mưa trên thếgiới

Kĩ năng:

- Phân tích bản đồ và đồ thịphân bố lượng mưa theo vĩ

độ để hiểu và trình bày vềphân bố mưa trên Trái Đất

1

- Tận dụng tối đa câuhỏi giữa bài để sửdụng những kiến thức

đã có của HS, từ đódẫn dắt các em đếnkiến thức mới của bài

Thực hành

Đọc bản đồ sự phân hoácác đới và các kiểu khíhậu trên Trái Đất Phântích biểu đồ một số kiểukhí hậu

Kiến thức:

- Hiểu rõ sự phân hóa cácđới khí hậu trên Trái Đất

- Nhận xét sự phân hóa cáckiểu khí hậu ở đới khí hậunhiệt đới chủ yếu theo vĩ

độ, ở đới khí hậu ôn đới chủyếu theo kinh độ

- Hiểu rõ một số kiểu khíhậu tiêu biểu của 3 đới

Trang 8

- Đọc bản đồ: xác định ranhgiới của các đới, sự phânhóa các kiểu khí hậu ở nhiệtđới và ôn đới

- Phân tích biểu đồ nhiệt độ

và lượng mưa để thấy đượcđặc điểm chủ yếu của từngkiểu khí hậu

hải dương so với kiểu

ôn đới lục địa+ Kiểu khí hậu nhiệtđới gió mùa so vớikiểu khí hậu cận nhiệtđới địa trung hải

Thuỷ quyển.

Một số nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông Một

số sông lớn trên Trái Đất

I Thủy quyển

II Một số nhân tố ảnhhưởng tới chế độ nướccủa sông

III Một số sông lớntrên Trái Đất

Kiến thức:

- Hiểu và trình bày đượcvòng tuần hoàn của nướctrên Trái Đất; sự hình thànhnước ngầm

- Biết được đặc điểm và sựphân bố của một số sông lớntrên thế giới

Kĩ năng:

- Phân tích được các nhân tố

ảnh hưởng tới tốc độ dòngchảy và chế độ nước củasông

- Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ

để mô tả vòng tuần hoàn củanước: quan sát hình vẽ, mô

tả vòng tuần hoàn nhỏ vàvòng tuần hoàn lớn củanước

1

- Tận dụng những kiến

thức đã có, tổ chức cácnhóm thảo luận dưới

sự góp ý của giáo viên

Sóng.

Thuỷ triều.

Dòng biển

I Sóng biển

II Thủy triềuIII Dòng biển

Kiến thức:

- Mô tả và giải thích được

nguyên nhân sinh ra hiệntượng sóng biển, thủy triều,

sự phân bố và chuyển độngcủa các dòng biển nóng lạnhtrong đại dương thế giới

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ các dòngbiển trong đại dương thếgiới để trình bày về cácdòng biển lớn: tên dòngbiển, vị trí, nơi xuất phát,

1

Tổ chức đàm thoại gợi

mở và thảo luận trên

cơ sở hình và bản đồ

Trang 9

hướng chảy của chúng

Các nhân

tố hình thành thổ nhưỡng

I Thổ nhưỡng

II Các nhân tố hìnhthành đất

Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm đất(thổ nhưỡng) và thổ nhưỡngquyển

- Trình bày được các nhân

tố hình thành đất

Kĩ năng:

Phân tích được vai trò củatừng nhân tố trong quá trìnhhình thành đất

1

Sử dụng phương phápđàm thoại GV chuẩn

bị sẵn câu hỏi hoặc đặtthêm các câu hỏi khácnhau dựa vào vốn kiếnthức và vốn sống của

HS để HS trả lời và rút

ra những kết luận cầnthiết

Sinh quyển, Các nhân

tố ảnh hưởng tới

sự phân

bố và phát triển của sinh vật.

I Sinh quyển

II Các nhân tố ảnhhưởng tới sự phát triển

và phân bố của sinh vật

Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm sinhquyển và các nhân tố ảnhhưởng đến sự phát triển,phân bố sinh vật

Kĩ năng:

- Phân tích được lát cắt cácđai thực vật và đất theo vĩ

độ và theo độ cao Kể têncác vành đai thực vật và đấttheo vĩ độ, độ cao Xác lậpmối quan hệ giữa các vànhđai thực vật và các vành đaiđất

1

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

- Khai thác các kênh chữ và ảnh để làm rõ kiến thức trọng tâm

Trang 10

24 12 19

Sự phân

bố sinh vật và đất trên Trái Đất.

Kĩ năng:

- Sử dụng tranh ảnh để nhậnbiết các thảm thực vật chínhtrên Trái Đất: đài nguyên,rừng lá kim, rừng lá rộng vàrừng hỗn hợp, thảo nguyên

- Trình bày và giải thích nguyên nhân của sự phân bốđó

20

Lớp vỏ địa lí.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí.

Kĩ năng:

- Sử dụng hình vẽ, sơ đồ, látcắt để trình bày về lớp vỏđịa lí và các quy luật chủyếu của lớp vỏ địa lí: Kháiniệm và giới hạn của lớp vỏđịa lí Biểu hiện của các quyluật chủ yếu của lớp vỏ địalí

- Vận dụng kiến thức để giảithích sự hình thành các đớinhiệt, các đới khí hậu:

- Kết hợp với phươngpháp đọc tài liệu(GVsưu tầm một số tài liệu

về sự suy thoái môitrường do tác động củacon người

21

Qui luật địa đới và phi địa đới

I Quy luật địa đới

Phần hai: ĐỊA LÍ KINH TẾ - XÃ HỘI

Trang 11

27 13

V.

Địa lí Dân cư

22

Dân số và

sự gia tăng dân số

I Dân số và tình hìnhphát triển dân số thếgiới

II Gia tăng dân số

Kiến thức :

- Trình bày và giải thíchđược xu hướng biến đổi quy

mô dân số thế giới và hậuquả của nó

- Biết được các thành phầncấu tạo nên sự gia tăng dân

số là gia tăng tự nhiên (sinhthô, tử thô) và gia tăng cơhọc (nhập cư, xuất cư)

Kĩ năng:

Phân tích biểu đồ và bảng sốliệu về dân số: biểu đồ tỉsuất sinh thô, tỉ suất tử thô

1

- Nêu vấn đề, đàm

thoại gợi mở

- Thảo luận cả lớp,theo nhóm

- Sử dụng biểu đồ,lược đồ, các câu hỏigợi ý trong SGK

Cơ cấu dân số

I Cơ cấu sinh học

II Cơ cấu xã hội Kiến thức:Hiểu và trình bày được cơ

cấu sinh học (tuổi, giới) và

cơ cấu xã hội (lao động,trình độ văn hóa) của dân số

Kĩ năng:

- Vẽ, phân tích, nhận xéttháp dân số của các nhómnước trên thế giới: nhận xét

về đáy tháp và hình dạngtổng quát của tháp, tỉ lệ cácnhóm tuổi, tỉ lệ giới ở từngnhóm tuổi và rút ra đặcđiểm dân số (tỉ suất sinh, tỉsuất tử, tuổi thọ trung bình,gia tăng dân số)

- Vẽ biểu đồ về gia tăng dânsố

- Phân tích biểu đồ và bảng

số liệu về dân số: biểu đồ cơcấu lao động theo khu vựckinh tế: so sánh và giải thích

tỉ lệ lao động trong các khuvực kinh tế

Trang 12

29 14 24

Phân bố dân cư.

Các loại hình quần cư

và đô thị hoá

I Phân bố dân cư

II Các loại hình quầncư

(Mục II.2 Phân loại và đặc điểm: không dạy;

Câu hỏi 2 phần câu hỏi

và bài tập: không yêu cầu HS làm)

III Đô thị hóa

Kiến thức :

- Trình bày được khái niệmphân bố dân cư, giải thíchđược đặc điểm phân bố dân

cư theo không gian, thờigian Phân tích được cácnhân tố ảnh hưởng đến sựphân bố dân cư

- Trình bày được các đặcđiểm của đô thị hóa, nhữngmặt tích cực và tiêu cực củaquá trình đô thị đô thị hóa

Kĩ năng:

Phân tích và giải thích bản

đồ Phân bố dân cư thế giới:

nhận xét sự phân bố củanhững khu vực thưa dân vàđông dân trên thế giới; giảithích nguyên nhân

26

Cơ cấu nền kinh tế

I Các nguồn lực pháttriển kinh tế

II Cơ cấu nền kinh tế

Kiến thức:

- Trình bày được khái niệmnguồn lực:; phân biệt đượccác nguồn lực và vai trò củachúng

- Trình bày được khái niệm

cơ cấu kinh tế và các bộphận hợp thành cơ cấu nềnkinh tế: cơ cấu ngành kinh

tế, cơ cấu thành phần kinh tế

và cơ cấu lãnh thổ

- Biết và trình bày được một

số tiêu chí cơ bản đánh giánền kinh tế

Kĩ năng:

- Nhận xét, phân tích sơ đồnguồn lực và cơ cấu nềnkinh tế để hiểu cách phânloại nguồn lực dựa vàonguồn gốc và phân biệt các

bộ phận của cơ cấu nền kinh

Trang 13

- Tính toán, vẽ biểu đồ cơcấu nền kinh tế theo ngànhcủa thế giới và các nhómnước; nhận xét

- Đọc, nhận xét bản đồGDP/người trên thế giới:nhận xét về sự phân hóaGDP/ người giữa các nhómnước

- Phân tích bảng số liệu về

sự chuyển dịch cơ cấu GDPtoàn thế giới và theo cácnhóm nước: nhận xét tỉtrọng và phân tích xu hướngtăng hoặc giảm tỉ trọng củacác nhóm ngành trong cơcấu GDP của các nước cóthu nhập thấp, thu nhậptrung bình và thu nhập cao

Trang 14

32 16 VII.

Địa lí nông nghiệp

27

Vai trò, đặc điểm

và các nhân tố ảnh tới phân bố nông nghiệp.

Một số hình thức

tổ chức lãnh thổ nông nghiệp.

I- Vai trò và đặc điểmcủa nông nghiệp

II Các nhân tố ảnhhưởng tới phát triển vàphân bố nông nghiệpIII Một số hình thức tổchức lãnh thổ nôngnghiệp

(Mục III.2 Thể tổng hợp lãnh thổ nông nghiệp: Khuyến khích

HS tự đọc.

Câu hỏi 3 phần câu hỏi

và bài tập: Điều chỉnh nội dung câu hỏi thành:

- Phân tích được các nhân tố

tự nhiên và các nhân tố kinh

tế - xã hội ảnh hưởng đến sựphát triển và phân bố nôngnghiệp

- Phân biệt được một sốhình thức tổ chức lãnh thổnông nghiệp

Kĩ năng:

- Phân tích được những đặcđiểm phát triển, nhữngthuận lợi và khó khăn củacác điều kiện tự nhiên vàkinh tế - xã hội ở một địaphương đối với sự phát triển

và phân bố nông nghiệp

- Nhận biết được những đặcđiểm chính của các hìnhthức tổ chức lãnh thổ nôngnghiệp

1

- Đàm thoại

- Sử dung kênh hình SGK

- Sơ đồ hóa kiến thức

cơ bản

- Câu hỏi trắc nghiệm khách quan khi tổng kết bài học

Địa lí ngành trồng trọt

I Vai trò ngành trồngtrọt

II Cây lương thựcIII Cây công nghiệp

IV Ngành trồng rừng

Kiến thức:

- Trình bày được vai trò, đặcđiểm sinh thái, sự phân bốcác cây lương thực chính vàcác cây công nghiệp chủyếu

- Trình bày được vai trò củarừng, tình hình trồng rừng

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ Nôngnghiệp thế giới để phân tích

và giải thích sự phân bố cáccây lương thực chính, cáccây công nghiệp chủ yếu,một số vật nuôi chủ yếu trênthế giới

1

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

- Sử dụng sơ đồ hóa

Trang 15

34 17 29.

Địa lí ngành chăn nuôi.

I Vai trò, đặc điểm củangành chăn nuôi

II Các ngành chăn nuôi

Mục II Các ngành chăn nuôi: Không dạy vai trò và đặc điểm của từng vật nuôi (cột 2 bảng thống kê sách giáo khoa)

III Ngành nuôi trồng thuỷ sản

Kiến thức:

- Trình bày và giải thíchđược tình hình phát triển vàphân bố của các ngành chănnuôi: gia súc, gia cầm

- Trình bày được vai trò củathủy sản; tình hình nuôitrồng thủy sản

Kĩ năng:

- Xác định được trên bản đồthế giới những vùng và quốcgia chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chủ yếu

1

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

- Sử dụng sơ đồ hóa ởmột số kiến thức trọngtâm

Vẽ và phân tích biểu đồ

về sản lượng lươngthực, dân số của thếgiới của một số quốcgia

Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về địa lícây lương thực theo đầungười

Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu

đồ cột

- Biết cách tính bình quân lương thực theo

1 - GV gợi ý cách vẽ (có

thể ví dụ một nước),sau đó cho HS tự vẽvào vở Sau khi HS vẽxong, GV có thể đưa rabiểu đồ mẫu để HS đốichiếu

- GV gợi ý HS nhậnxét theo các ý trong bài

Địa lí công nghiệp

31.

Vai trò, đặc điểm của công nghiệp.

Các nhân

tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố công nghiệp

I Vai trò và đặc điểmcủa công nghiệp

II Các nhân tố ảnhhưởng tới phát triển vàphân bố công nghiệp

Kiến thức:

-Trình bày được vai trò và

đặc điểm của sản xuất côngnghiệp

- Phân tích được các nhân tốảnh hưởng đến sự phát triển

và phân bố công nghiệp

Kĩ năng:

- Biết phân tích và nhận xét

sơ đồ về đặc điểm pháttriển, và ảnh hưởng của cácđiều kiện tự nhiên và kinh tế

- xã hội đối với sự phát triển

và phân bố công nghiệp

Trang 16

Địa lí các ngành công nghiệp (tiết 1)

- Trình bày và giải thíchđược vai trò, đặc điểm và sựphân bố một số ngành côngnghiệp chủ yếu trên thế giới

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ để nhậnxét sự phân bố một số ngànhcông nghiệp trên thế giới:

công nghiệp năng lượng,thực phẩm

- Vẽ và phân tích biểu đồtình hình sản xuất của một

số ngành công nghiệp (biểu

đồ cột, biểu đồ miền)

- Sử dụng lược đồ vàhình ảnh

- Sơ đồ hóa kiến thức

cơ bản

Địa lí các ngành công nghiệp (tiếp theo)

III Công nghiệp cơ khí

IV Công nghiệp điệntử-tin học

VI Công nghiệp sảnxuất hàng tiêu dùngVII Công nghiệp thựcphẩm

- Mục V Công nghiệp hóa chất: Không dạy

- Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập: Không yêu cầu HS làm

Kiến thức:

Trình bày và giải thích đượcvai trò, đặc điểm và sự phân

bố một số ngành côngnghiệp chủ yếu trên thế giới

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ để nhậnxét sự phân bố ngành côngnghiệp thực phẩm, điên tử -tin học, công nghiệp sảnxuất hàng tiêu dùng trên thếgiới

1

- Sử dụng kênh chữ, sơ

đồ, lược đồ và hìnhảnh để làm rõ kiếnthức trọng tâm

I.Vai trò của tổ chứclãnh thổ công nghiệp

II Một số hình thức của

tổ chức lãnh thổ côngnghiệp

Kiến thức:

- Phân biệt được một sốhình thức tổ chức lãnh thổcông nghiệp: điểm côngnghiệp, khu công nghiệp tậptrung, trung tâm côngnghiệp và vùng công nghiệp

- Câu hỏi trắc nghiệm khi tổng kết bài học

Thực hành

Vẽ biểu đồ tình hìnhsản xuất một số sảnphẩm công nghiệp trên

Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về địa lícác ngành công nghiệp năng

1

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận nhóm

Trang 17

thế giới lượng và công nghiệp luyên

kim

Kĩ năng:

- Vẽ và phân tích biểu đồtình hình sản xuất của một

số ngành công nghiệp (biểu

đồ cột, biểu đồ miền)

- Vẽ và phân tích biểu đồ cơcấu sử dụng năng lượng trênthế giới

35.

Vai trò, các nhân

tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ

I Cơ cấu, vai trò củacác ngành dịch vụ

II Các nhân tố ảnhhưởng đến sự phát triển

và phân bố các ngànhdịch vụ

III Đặc điểm phân bốcác ngành dịch vụ trênthế giới

Kiến thức:

- Trình bày được vai trò, cơcấu và các nhân tố ảnhhưởng tới sự phát triển vàphân bố các ngành dịch vụ

1

- Đàm thoại gợi mở

Vai trò,đặc điểm

và cácnhân tốảnhhưởngđến pháttriển vàphân bốngànhgiaothông vậntải

I.Vai trò, đặc điểmngành giao thông vậntải

II- Các nhân tố ảnhhưởng đến sự pháttriển, phân bố ngànhGTVT

Kiến thức:

- Trình bày được vai trò vàđặc điểm của ngành giaothông vận tải

- Phân tích các nhân tố ảnhhưởng đến sự phát triển vàphân bố ngành giao thôngvận tải

Trang 18

46 28

37.

Địa lí các ngành giao thông vận tải

Kĩ năng:

- Xác định được trên bản đồGiao thông vận tải thế giớimột số tuyến đường giaothông quan trọng(ô tô, thủy,hàng không)

- Giải thích được nguyênnhân phát triển và phân bốngành giao thông vận tải

1

- Liên hệ thực tế ở ViệtNam để thấy rõ những

ưu điểm, nhược điểm

và sự phân bố của cácngành giao thông

Viết báo cáo ngắn gọn

về kênh đào Xuyê vàPanama

(Cả bài: Hướng dẫn

HS tự làm)

- GV giao cho HSnhiệm vụ đọc tài liệugiới thiệu về kênhXuy-ê và Pa – na – ma,gợi ý điểm chủ yếunhất HS phải thực hiệntrong bài thực hành

49

39.

Địa língànhthông tinliên lạc

(Cả bài: Hướng dẫn

HS tự đọc)

Địa lí ngành thương mại

I Khái niệm về thịtrường

II- Ngành thương mạiIII Đặc điểm của thịtrường thế giới

(Mục IV Các tổ chức thương mại thế giới:

Không dạy)

Kiến thức:

- Trình bày được vai trò củangành thương mại Hiểu vàtrình bày được một số kháiniệm: thị trường, cán cânxuất nhập khẩu; đặc điểmcủa thị trường thế giới

Kĩ năng:

- Phân tích các bảng số liệu

về ngành thương mại

1

Trang 19

51 X Môi

trường

và sự phát triển bền vững

41.

Môitrường vàtài nguyênthiênnhiên

(Mục I Môi trường Mục III Tài nguyên thiên nhiên: Tích hợp vào Bài 42

Mục II Chức năng của môi trường, vai trò của môi trường đối với sự phát triển xã hội loài người: Khuyến khích

HS tự đọc)

Kiến thức:

- Hiểu và trình bày được cáckhái niệm: môi trường,TNTN

Kĩ năng:

Liên hệ thực tiễn Việt Nam,phân tích có tính phê phánnhững tác động xấu tới môitrường

42.

Môi trường

và sự phát triển bền vững

- Mục I Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường là điều kiện để phát triển: Tích hợp với mục I, III của Bài 41 thành chủ đề và dạy trong 02 tiết

- Mục II Vấn đề môi

trường và phát triển ởcác nước phát triển:

(Hướng dẫn HS tự học)

- Mục III Vấn đề môi

trường và phát triển ởcác nước đang phát

triển:(Hướng dẫn HS tự học)

Kiến thức:

- Trình bày được một số vấn

đề về môi trường và pháttriển bền vững ở các nhómnước

Kĩ năng:

Phân tích bảng số liệu, tranhảnh về các vấn đề môitrường (ô nhiễm không khí,

ô nhiễm nguồn nước; suythoái đất, rừng…) và rút ranhận xét

2 - Đàm thoại gợi mở- Thảo luận nhóm, cặpđôi

Trang 20

2 LỚP 11

Cả năm: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết

HKI: 16 tuần x 1 tiết/tuần + tuần 17 x 2 tiết = 18 tiết

HKII: 15 tuần x 1 tiết/tuần + tuần 16 x 2 tiết = 17 tiết

Thời lượng (số tiết)

Hình thức tổ chức dạy học

Ghi chúHỌC KÌ I

A KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI

Sự tương phản về trình

độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước.

Sự tương phản về trình

độ phát triển kinh tế - xãhội của các nhóm nước

Cuộc cách mạng khoahọc kỹ thuật và côngnghệ hiện đại

I Sự phân chia thành cácnhóm nước

II Sự tương phản vềtrình độ phát triển kinhtế-xã hội của các nhómnước

- Trình bày được đặc điểmnổi bật của cách mạngkhoa học và công nghệ

- Trình bày được tác độngcủa cách mạng khoa họccông nghệ hiện đại tới sự

1

- Sử dụng đồ dùngtrực quan: phim, ảnh,bản đồ, sơ đồ

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận cặp, nhóm

Trang 21

và công nghệ hieẹn đại phát triển kinh tế: xuất

hiện ngành kinh tế mới,chuyển dịch cơ cấu kinh

tế, hình thành nền kinh tếtri thức

Kĩ năng:

- Dựa vào bản đồ, nhận xétsựu phân bố của các nhómnước theo GDP/người

- Phân tích bảng số liệu về:

bình quân GDP/người, cơcấu GDP phân theo khuvực kinh tế của từng nhómnước

Xu hướng toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế

I Xu hướng toàn cầu hoákinh tế

II Xu hướng khu vựchoá kinh tế

Kiến thức:

- Trình bày được các biểuhiện cảu toàn cầu hóa

- Trình bày được các hệquả của toàn cầu hóa kinhtế

- Trình bày được biểu hiệncủa khu vực hóa kinh tế

- Biết lí do hình thành tổchức liên kết kinh tế khuvực và một số tổ chức liênkết kinh tế khu vực

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ Thế giới

để nhận biết phạm vi củacác liên kết kinh tế khuvực

- Phân tích số liệu, tư liệu

để nhận biết qui mô, vaitrò quốc tế của các liên kếtkinh tế khu vực

Một số vấn đề mang tính

1

- Đàm thoại gợi mở

- Thảo luận cặp, nhóm

Trang 22

toàn cầu phát triển

- Biết và giải thích đượcđặc điểm dân số cảu thếgiới, của nhóm nước pháttriển, đang phát triển Nêuhậu quả

- Trình bày được một sốbiểu hiện, nguyên nhân ônhiễm của từng loại môitrường và hậu quả; nhậnthức được sự cần thiết phảibảo vệ môi trường

- Hiểu được nguy cơ chiếntranh và sự cần thiết phảibảo vệ hòa bình

1 Chủ đề

- Tự do hóa thương mại

- Khoa học và côngnghệ

- Thành tựu nhân loại

- Đa phương hóa, quốc

tế hóa

2 Cơ hội, thách thứcđối với các nước đangphát triển

Kiến thức:

- Hiểu được những cơ hội

và thách thức của toàn cầuhóa đối với các nước đangphát triển

Kĩ năng:

Thu thập và xử lí thôngtin, viết báo cáo ngắn gọn

Trang 23

châu lục và khu vực

nhiên

I Một số vấn đề về dân

cư và xã hội

I Một số vấn đề về kinhtế

ở châu Phi

- Trình bày được một sốvấn đề cần giải quyết đểphát triển kinh tế - xã hội ởcác quốc gia Châu Phi

Kĩ năng:

Phân tích số liệu, tư liệu vềmột số về một số vấn đềkinh tế - xã hội của châuPhi:

+ Sử dụng bảng số liệu để

so sánh tỉ suất gia tăng dân

số tự nhiên của châu Phivới các khu vực khác trênthế giới

- Phân tích bảng số liệu đểthấy được tốc độ tăngtrưởng kinh tế của một sốnước châu Phi

cá nhân và theo lớp,nhóm

- Nêu vấn đề

Một số vấn đề châu lục và khu vực

Tiết 2: Một số vấn đề củaChâu Mĩ La tinh

I Một số vấn đề về tựnhiên, dân cư và xã hội

II Một số vấn đề về kinhtế

Kĩ năng:

Phân tích số liệu, tư liệu vềmột số vấn đề kinh tế - xãhội của Mĩ La Tinh: sửdụng bảng số liệu để sosánh thu nhập của cácnhóm dân cư trong GDP ởmột số quốc gia, về GDP

và nợ nước ngoài của một

- Nêu vấn đề

Trang 24

châu lục và khu vực

khu vực Trung Á

I Đặc điểm khu vực TâyNam Á và Trung Á

II Một số vấn đề củakhu vực Tây Nam Á vàTrung Á

phát triển kinh tế của cácnước ở Tây nam Á vàTrung Á

- Trình bày được một sốvấn đề kinh tế - xã hội củakhu vực Tây Nam Á vàkhu vực Trung Á

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ Thế giới

để phân tích ý nghĩa vị tríđịa lí của khu vực TâyNam Á và Trung Á: vị tríchiến lược trên đườngthông thương giữa 3 châulục, tiếp giáp một số cườngquốc

- Phân tích số liệu, tư liệu

về một số vấn đề kinh tế

-xã hội của khu vực TâyNam Á và Trung Á: vai tròcung cấp năng lượng chothế giới

- Tổ chức HS làm việc

cá nhân và theo lớp,nhóm

- Nêu vấn đề

B ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA

Hợp chủng quốc Hoa Kì

Tiết 1 Tự nhiên và dâncư

- Trình bày được đặc điểm

tự nhiên, tài nguyên thiênnhiên và phân tích đượcthuận lợi, khó khăn củachúng đối với sự phát triểnkinh tế

- Phân tích được đặc điểmdân cư và ảnh hưởng củadân cư tới phát triển kinhtế

Kĩ năng:

1

- Tổ chức đàm thoạigợi mở và thảo luậnnhóm trên cơ sở đồdùng trực quan: tranhảnh và bản đồ

- Giảng giải

- Thảo luận nhóm

Trang 25

- Sử dụng lược đồ Hoa Kì

để phân tích đặc điểm địahình và sự phân bố khoángsản, phân bố dân cư, cácthành phố lớn,

- Phân tích số liệu, tư liệu

về đặc điểm tự nhiên, dân

cư, kinh tế Hoa Kì: so sánh

sự khác biệt giữa các vùngnông nghiệp, các vùngcông nghiệp

Hợp chủng quốc Hoa Kì

Kĩ năng:

Sử dụng lược đồ Hoa Kì

để phân tích đặc điểmphân bố các ngành côngnghiệp, các sản phẩm nôngnghiệp chính

- Khai thác các kênh chữ, bảng số liệu và ảnh để làm rõ kiến thức trọng tâm

Hợp chủng quốc Hoa Kì

Tiết 3 Thực hành: Tìmhiểu về sự phân hóa lãnhthổ sản xuất của Hoa Kì

1 Phân hóa lãnh thổnông nghiệp

2 Phân hóa lãnh thổcông nghiệp

Kiến thức:

Xác định được sự phân bốmột số nông sản chính, cácngành công nghiệp chínhcủa Hoa Kì theo vùng vànhững nhân tố ảnh hưởngđến sự phân bố đó

Kĩ năng:

- Phân tích tư liệu để thấy

rõ sự phân kiện bố một sốnông sản chính theo vùng

- Sử dụng bản đồ Hoa Kì

để phân tích sự phân bốcác ngành công nghiệp

Trang 26

- Phân tích mối liên hệgiữa đ iều phát triển với sựphân bố các ngành nôngnghiệp và công nghiệp

7.

Liên minh Châu Âu (EU)

Tiết 1 EU- Liên minhkhu vực lớn trên thế giới

- Phân tích được vai tròcủa EU trong nền kinh tếthế giới: trung tâm kinh tế

và tổ chức thương mạihàng đầu thế giới

Kĩ năng:

- Sử dụng bản đồ để nhận

biết các nước thành viên

EU, phân tích liên kếtvùng ở Châu Âu

1

- Đàm thoại gợi mở

- Sử dụng đồ dùngtrực quan: lược đồ vàhình ảnh

Tiết 2 EU- Hợp tác, liênkết để cùng phát triển

I Thị trường chung châuÂu

II Hợp tác trong sản xuất

và dịch vụIII Liên kết vùng châu

Âu

1

- Sử dụng kênh chữ,

sơ đồ, lược đồ và hìnhảnh để làm rõ kiếnthức trọng tâm

Tiết 3 Thực hành: Tìmhiểu về Liên minh ChâuÂu

Kĩ năng:

- Phân tích số liệu, tư liệu

về dân số của EU, cơ cấuGDP, một số chỉ tiêu kinh

tế để thấy được ý nghĩacủa EU thống nhất, vai tròcủa EU trong nền kinh tếthế giới

1

- Đàm thoại gợi mở

- Nêu vấn đề

- Sử dụng sơ đồ, hìnhảnh

Ngày đăng: 07/08/2022, 14:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w