160 TUẦN 06 Ngày soạn 09 102021 Ngày giảng Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2021 Tiết 1 Chào cờ CHÀO CỜ TUẦN 6 Tiết 2 NTĐ4 Toán TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG (Trang 42) NTĐ5 Tập đọc TÁC PHẨM CỦA SI. giáo án lớp ghép khá đầy đủ
Trang 1NTĐ4: Toán: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG (Trang 42)
NTĐ5: Tập đọc: TÁC PHẨM CỦA SI-LE VÀ TÊN PHÁT XÍT
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
- Biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hànhtính
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn
đề toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Cụ già người Pháp đã
dạy cho tên sĩ quan Đức hống hách một bài học sâu sắc ( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3 )
- Đọc đúng các tên người nước ngoài trong bài(Si-le, Pa-ri, …);bước đầuđọc diễn cảm được bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cáchnhân vật
* Đọc được đoạn 1 của bài
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, NL ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất:Yêu hòa bình, ghét chiến tranh.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Bảng phụ
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Tranh minh hoạ
III Các hoạt động dạy học:
Trang 2- Y/c HS đọc đồng thanh cáctên riêng phiên âm trên bảng,sau đó đọc cá nhân
- Gọi HS đọc nối tiếp lần 2, đọcphần chú giải, đọc câu văn dài.7’ 3 GV: Nhận xét, đánh giá; GTB.
- GV treo bảng số như đã nêu ở
phần đồ dùng dạy – học
- GV yêu cầu HS thực hiện tính
giá trị của các biểu thức
+ Vậy tính chất giao hoán phát
biểu như thế nào?
HS: Luyện đọc nối tiếp đoạn
trước lớp kết hợp giải nghĩa từ
- Phát âm những từ khó trongbài
- Đọc đoạn theo cặp
* Đọc đoạn 1 của bài
6’ 4 HS: - HS thực hiện tại chỗ, mỗi
HS thực hiện tính ở một cột để
hoàn thành bảng như sau:
+ Ta thấy giá trị của a + b và b +
a luôn bằng nhau
a + b = b + a
+ Hai số hạng đổi chỗ cho nhau
GV: Gọi HS đọc báo cáo trước
lớp; GV đọc mẫu và HDHS tìmhiểu nội dung bài:
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu, baogiờ? Tên phát xít nói gì khi gặpnhững người trên tàu?
+ Vì sao tên sĩ quan Đức lại cóthái độ bực tức với ông cụngười Pháp?
+ Nhà văn Đức Si-le được ông
cụ người Pháp đánh giá như thếnào?
6’ 5 GV: HD Bài 1: Nêu kết quả tính:
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu
Trang 3- Đọc rành mạch rõ ràng Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả
được nội dung câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa: Khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mấtlòng tin, sự tôn trọng của mọi người đối với mình
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Trung thực, đoàn kết, nhân ái và trách nhiệm
Trang 4II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành
+ Tranh minh hoạ
+ Quan sát, hỏi đáp, thực hành+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: Đọc thuộc lòng đọc bài thơ
Tre Việt Nam GV: HD Bài 1.- Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị lớn
sang đơn vị bé và ngược lại
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS tự làm bài vào vở, 2 HSlàm bài vào bảng nhóm
7’ 3 GV: Nhận xét, đánh giá.
- Gọi 1 HS đọc bài (M3)
- GV lưu ý giọng đọc cho HS:
giọng kể chậm rãi, chú ý phânbiệt lời của nhà vua và lời củachú bé Chôm
HS: Làm BT trên phiếu:
- Làm bài theo y/c
a)5ha = 50000m2 2km2 = 2000000m2
b) 400dm2 = 4m2 1500dm2=15m2 70000cm2= 7m2
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài trên bảng lớp
- Nhận xét và chữa bài cho HS.6’ 5 GV: Gọi HS đọc Nhận xét
- HD tìm hiểu bài
+ Nhà vua chọn người như thế nào để truyền ngôi
+ Nhà vua làm cách nào để tìm dược người trung thực?
+ Nội dung của đoạn 1 là gì?
+ Đến kỳ nộp thóc cho vua, chuyện gì đã xảy ra?
GV: Nhận xét bài
6’ 7 GV: Nghe HS trình bày; Nhận
xét, chốt ND bài GV: HD Bài 1.
Trang 5- HD HS chọn ý đúng nhất nóilên ND câu chuyện: Câu chuyện
ca ngợi cậu bé Chôm trung thực,dũng cảm nói lên sự thật và cậuđược hưởng hạnh phúc
- HD luyện đọc lại toàn bài
- Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị lớnsang đơn vị bé và ngược lại
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS tự làm bài vào vở, 2 HSlàm bài vào bảng nhóm
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Luyện từ và câu: DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
NTĐ5: Khoa học: PHÒNG TRÁNH CÁC BỆNH LÂY TRUYỀN DO
MUỖI ĐỐT(Tiết 1)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng (ND ghi nhớ)
- Nhận biết được DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa kháiquát của chúng; nắm được quy tắc viết hoa DT riêng và bước đầu vận dụngquy tắc đó vào thực tế
+ Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét
+ Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
* Biết tác hại của việc không dùng màn
2 Năng lực: Hình thành năng lực khoa học tự nhiên, tự học, tự giải quyết
+ Phiếu bài tập, hình minh họa
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
Trang 62’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi.
5’ 2 HS: -TBVN điều khiển cho lớp
hát tập thể, vận động tại chỗ
GV: a) Hoạt động 1: Thực hành
làm bài tập trong SGK.
- GV chỉ định một số HS nêu kếtquả làm bài tập cá nhân
- Đáp án: 1-b; 2 - b; 3- a; 4 - b;5- b
- Yêu cầu HS thảo luận nhómcâu hỏi:
+ Bệnh sốt xuất huyết có nguyhiểm không? Tại sao?
6’ 4 HS: - Hs thực hiện yêu cầu.
+ Chỉ và nói về nội dung từnghình?
+Hãy giải thích tác dụng củaviệc làm trong từng hình đối vớiviệc phòng tránh bệnh sốt xuấthuyết?
+ Nêu những việc nên làm đểphòng bệnh sốt xuất huyết?+ Gia đình bạn thường sử dụngbiện pháp nào để diệt muỗi và bọgậy?
6’ 5 GV: N/x, chữa bài, chốt ghi nhớ
Bài 2
+ Những từ chỉ tên chung của một
loại sự vật như: sông , vua, được
gọi là danh từ chung.
+ Những tên riêng của một
sự vật nhất định như Cửu Long,
Lê Lợi gọi là danh từ riêng.
HS: - Làm việc theo nhóm 4,
thảo luận, nêu câu trả lời trongnhóm, nhận xét bổ sung cho bạn
- Đại diện các nhóm báo cáo
Trang 7+a) sông: tên chung để chỉ nhữngdòng nước chảy tương đối lớn,trên đó thuyền bè đi lại được.
+b) Cửu Long: Tên riêng của mộtdòng sông có chín nhánh ở đồngbằng sông Cửu Long
+c) vua: Tên chung chỉ ngườiđvận đầu nhà nước phong kiến
+d) Lê Lợi: Tên riêng của vị vua
mở đầu nhà hậu Lê
- Nhận xét
- Nếu một bạn rủ em dùng chấtkích thích, em sẽ làm gì để từchối ?
6’ 7 GV: Nhận xét, chữa bài, y/c hs
đặt câu với các từ vừa tìm được
- Hs nói từ mình chọn và đặt câuvới từ đó
HS: NT điều hành các bạn
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 2:
NTĐ4: Môn Khoa học: PHÒNG MỘT SỐ BỆNH DO CHẾ ĐỘ DINH
DƯỠNG VÀ LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA(Tiết 2) NTĐ5: Môn Địa lí: ĐẤT VÀ RỪNG
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng:
- Nêu cách phòng bệnh béo phì:
+Ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm, nhai kĩ
+ Năng vận động cơ thể, đi bộ và luyện tập TDTT
- Quan sát tranh, ảnh trả lời được các câu hỏi liên quan nội dung bài học
Trang 8- Giáo dục học sinh lòng yêu quê hương đất nước qua việc nắm rõ đặc điểm
địa lý Việt Nam Giáo dục học sinh sự quan trọng của rừng
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Phiếu bài tập, lược đồ
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 - BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: - HS thảo luận nhóm 4 dưới
sự điều hành của nhóm trưởng
- Tại sao cần ăn phối hợp chất béođộng vật và chất béo thực vật?
- Vì sao phải ăn muối i-ốt và không nên ăn mặn?
- Nhận xét, báo cáo
GV: - Giới thiệu bài - Ghi bảng Hoạt động 1: Đất ở nước ta
- GV yêu cầu HS đọc SGK vàhoàn thành bài tập sau:
+ Kể tên và chỉ vùng phân bố hailoại đất chính ở nước ta trên Bản
đồ Địa lý Tự nhiên Việt Nam
- Đại diện một số HS trình bàykết quả thảo luận trước lớp
- YC một số HS lên bảng chỉ trênBản đồ Địa lý Tự nhiên ViệtNam vùng phân bố hai loại đấtchính ở nước ta
tổ chức cho cả lớp trả lời câu hỏi:
+ Kể tên một số loại rau, quả các
em vẫn ăn hằng ngày?
HS: - Việt Nam có 2 loại đất
chính: Phe -ra-lít và phù sa
+ Phe –ra -lít ở vùng đồi núi, đất
có màu đỏ hoặc vàng, thườngnghèo mùn
+ Phù sa ở đồng bằng được hìnhthành do sông ngòi bồi đắp, rấtmàu mỡ
- HS chỉ bản đồ
* Quan sát bản đồ7’ 4 HS: - HS đọc lại tháp dinh dưỡng
và trả lời: Cả rau và quả chín đều cần được ăn đủ với số lượng nhiều hơn nhóm thức ăn chứa chất đạm, chất béo.
GV: Hoạt động 2: Rừng ở nước
ta
- GV phát phiếu thảo luận
- Cho HS thảo luận
- Mời đại diện các nhóm trình
Trang 9- Nhóm trưởng điều hành HĐ củanhóm và báo cáo:
+ Rau cải, muống, mướp, cải bắp, cam, xoài, chuối,….
+ Ăn nhiều rau và quả chín để có
đủ vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể Các chất xơ trong ra, quả còn giúp chống táo bón.
bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổsung
6’ 5 GV: Xác định tiêu chuẩn thực
phẩm sạch và an toàn:
- GV yêu cầu HS đọc mục Bạncần biết, quan sát hình 3,4 để thảoluận câu hỏi:
+ Theo bạn thế nào là thực phẩmsạch và an toàn?
- GV nhận xét, chốt, khen/ độngviên
+ Thực phẩm phải giữ được chất dinh dưỡng.
+ Không ôi thiu, không nhiễm hoá chất.
GV: Hoạt động 3: Vai trò của
rừng
- Nêu vai trò của rừng? Để bảo
vệ rừng nhà nước và ND phảilàm gì? Địa phương em đã làm
gì để bảo vệ rừng?
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Soạn: 10/10/2021
Giảng: Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Tiết 1:
NTĐ4: Tập làm văn:TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ
NTĐ5: Toán: LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 31)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
Trang 101 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết rút kinh nghiệm bài tập làm văn viết thư (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ,
đặt câu và viết đúng chính tả, ); tự sửa chữa các lỗi đã mắc theo sự HD củaGV
- Vận dụng làm được bài 1, bài 2,bài 3 ( a ).
III Các hoạt động dạy học:
- HS thảo luận cặp rồi báo cáo kếtquả
- Nhận xét, y/c HS nhắc lại cáchlàm
- HD BT2: Tính7’ 3 GV: Giới thiệu bài
Trang 11- Trả vở
- Yêu cầu HS đọc bài và tự sửa lỗi
- Yêu cầu HS dò lại việc sửa lỗi củabạn
- Đọc một số đoạn văn hay, bài vănhay
- Hướng dẫn HS tìm ra câu văn hay,cái đáng học tập thông qua bài văncủa bạn
HS: Tự làm bài vào vở, đổi vở
chữa bài theo cặp
Bài giải
5ha = 50000m2Diện tích hồ nước là:
50000 × 103 = 15000 (m2) Đáp số: 15000 m2
6’ 6 HS: - Tiếp tục sửa chữa các lỗi sai
- Viết lại các câu văn chưa ưng ý đểbài văn hay hơn
GV: Chữa bài
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 3:
NTĐ4: Toán: BIỂU THỨC CÓ CHỨA BA CHỮ (Trang 43)
NTĐ5: Tập làm văn: LUYỆN TẬP LÀM ĐƠN
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa ba chữ
- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản chứa ba chữ
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn
đề toán học
3 Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức – Kĩ năng
Trang 12- Viết được lá đơn (kiến nghị) đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng, nêu được lí
do kiến nghị, thể hiện được đầy đủ nội dung cần thiết
* Làm bài tập 1
2 Năng lực: Phát triển năng lực văn học
Tư duy, giao tiếp và hợp tác nhóm, giải quyết vấn đề và sáng tạo.
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trách nhiệm, mạnh dạn nói lên ý kiến của mình.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
- Gọi HS đọc chú giải trongSGK
+ Chất độc màu da cam gây rahậu quả gì?
7’ 3 GV: GV yêu cầu HS đọc bài toán
+ Nếu An câu được a con cá, Bình câu được b con cá, Cường câu được c con cá thì cả ba người câu được bao nhiêu con cá
?
HS: - 1 HS đọc to trước lớp.
+ Cùng bom đạn và các chất độckhác, chất độc màu da cam đãphá hủy hơn 2 triệu héc ta rừng,làm xói mòn và khô cằn đất, + Chúng ta cần thăm hỏi, độngviên, giúp đỡ các gia đình cóngười nhiễm chất độc màu dacam
+ HS liên hệ
7’ 4 HS: -HS đọc.
+Ta thực hiện phép tính cộng số con cá ca ba bạn với nhau.
- HS thực hành cá nhân- Chia sẻlớp
+ Cả ba người câu được a + b +
c con cá.
GV: HD Bài 2.
- Gọi HS đọc y/c của BT
- Y/c HS đọc thầm lại bài văn
- GV đưa bảng phụ kẻ sẵn mẫuđơn, y/c HS quan sát
+ Phần quốc hiệu và tiêu ngữ tacần viết ở vị trí nào trên tranggiấy? Ta cần viết hoa những chữcái nào?
Trang 13- Nhắc HS chú ý những điềuquan trọng khi viết một lá đơn.
- Y/c HS dựa vào bài văn để xâydựng lá đơn, 1 HS làm vào bảngnhóm
7’ 5 GV: HD Bài 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ? + GV yêu cầu HS đọc biểu thức trong bài, sau đó làm bài.
- GV nhận xét và đánh giá bàilàm của HS (5-7 bài)
+ Mỗi lần thay a, b, c bằng 1 số ,
ta tính được bao nhiêu giá trị của
BT a+b+c?
HS: - Nêu nối tiếp.
- Làm bài theo y/c
-Nếu a = 12, b = 15, c = 9 thì giátrị của biểu thức a + b + c là 36
GV: Y/c hs làm trên phiếu học
Tiết 4:
NTĐ4: Kĩ thuật: KHÂU ĐỘT THƯA (Tiết 1)
NTĐ5: Đạo đức: CÓ CHÍ THÌ NÊN (Tiết 2)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng:
- Biết cách cầm vải , cầm kim lên kim , xuống kim khi khâu
- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu có thểchưa cách đều nhau Đường khâu có thể bị dúm
- Với học sinh khéo tay :Khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâutương đối đều nhau Đường khâu ít bị dúm
2 Năng lực:
Trang 14- Giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mĩ, làm việc nhóm
* Nhận biết được các biểu hiện của người sống có ý chí
2.Năng lực:Lập kế hoạch phát triển bản thân; Thực hiện kế hoạch phát triển
III Các hoạt động dạy học:
- GV nhận xét, nhắc lại kỹ thuậtkhâu mũi thường theo các bước:
- GV nhắc lại và hướng dẫn thêmcách kết thúc đường khâu Có thểyêu cầu HS vừa nhắc lại vừa thựchiện các thao tác để GV hướngdẫn thêm
HS: Nối tiếp nêu ghi nhớ ở tiết 1.
7’ 3 HS: + Bước 1: Vạch dấu đường
học tập của HS
- GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm thực hành
- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá
HS: Tìm hiểu y/c của bài tập 3.
- Thảo luận nhóm về những tấmgương đã sưu tầm được về nhữngbạn có chí vươn lên trong học tập
Trang 15sản phẩm:
+ Đường vạch dấu thẳng và cách đều cạnh dài của mảnh vải
+ Các mũi khâu tương đối đều và bằng nhau, không bị rúm và thẳngtheo đường vạch dấu
+ Hoàn thành đúng thời gian quy định
6’ 5 HS: - HS trình bày sản phẩm.
- HS tự đánh giá theo tiêu chuẩn
GV: Gọi đại diện nhóm trình
bày, nhận xét, bổ sung
- HD BT4: Liên hệ bản thân.6’ 6 GV: Chữa, chốt bài HS: Tự liên hệ bản thân, trao đổi
những khó khăn của mình vớinhóm
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Buổi chiều:
Tiết 1:
NTĐ4: Đạo đức: BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (Tiết 2)
NTĐ5: Kĩ thuật: KĨ THUẬT VÀ LỢI ÍCH CỦA VIỆC CHĂN NUÔI
- Biết các kĩ thuật và lợi ích của việc chăn nuôi gà
* Quan sát và nói được tên các dụng cụ
Trang 162 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Giáo dục HS lòng yêu thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Hoạt động 1: Thảo luận
nhóm BT 2Tình huống
- Bạn Nam bị ốm, phải nghỉ học nhiều ngày Theo em, bạn Nam cần phải làm gì để theo kịp các bạn trong lớp ? Là bạn của Nam
VD:
Chép bài cho bạn; Giảng lại bài cho bạn ; Tổ chức học nhóm tại nhà bạn
1 Em hãy kể tên các sản phẩm của chăn nuôi gà
2 Nuôi gà đem lại những ích lợi gì?
3 Nêu các sản phẩm được chế biến từ thịt gà, trứng gà
6’ 4 GV: HD Hoạt động 2: Thảo luận
nhóm đôi
Bài tập 3:
- Hãy tự liên hệ và trao đổi với các bạn về việc em đã vượt khó trong học tập
6’ 5 HS: - Thảo luận nhóm đôi, lần GV: HOẠT ĐỘNG 2: Đánh
Trang 17lượt báo cáo kết quả.
- HS nêu những khó khăn trong học tập của mình
- Nêu cách khắc phục những khó khăn đó
giá kết quả học tập: 6’
- Dựa vào câu hỏi cuối bài, kếthợp dùng một số câu hỏi trắcnghiệm để đánh giá kết quả họctập của HS
- Nêu đáp án để HS đối chiếu,đánh giá kết quả làm bài củamình
HS: Chữa bài.
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung
- Hiểu nội dung: Tình yêu thương các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ước củaanh về một tương lai đẹp đẽ của các em và của đất nước
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Trung thực, đoàn kết, nhân ái và trách nhiệm.
Trang 182 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu câu hỏi
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
6’ 2 HS: kể chuyện Con cáo và chùm
nho
- HS lắng nghe
GV: Chữa bài; Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát và nêu rồi tựđọc các phân số thập phân
- Giới thiệu cách viết, cách đọccác phân số thập phân dưới dạng
Đoạn 1: Đêm nay của các em
Đoạn 2: Anh nhìn trăng vuitươi
Đoạn 3: Trăng đêm nay các em
GV kết hợp sửa cách phát âm cho
HS, cách ngắt, nghỉ cho HS (M1)
HS: Thực hành theo cặp: Viếtcác số đo: 5dm; 7cm; 9mm dướidạng PSTP và số thập phân
8’ 4 HS: - Luyện đọc từ khó do HS
phát hiện: Đọc mẫu (M4)-Cánhân (M1)- Lớp đọc
(bao la, man mác, mươi mười lăm năm nữa, chi chít, )
- Đọc đoạn lần 2 giải nghĩa từ
khó: đon đả, dụ, loan tin, hồn lạc phách bay.
GV: Nhận xét; y/c HS đọc lại
các STP vừa viết được
- HD BT1: Đọc các phân số thậpphân trên các vạch của tia số
7’ 5 GV: - Chia lớp thành 3 nhóm,
mỗi nhóm tìm hiểu nội dung 1đoạn và trả lời các câu hỏi liênquan
- GV phát phiếu học tập in sẵncác câu hỏi tìm hiểu bài cho cácnhóm
- TBHT điều hành nhóm trả lờidưới sự hướng dẫn của GV
HS: Đọc các phân số thập phântrên các vạch của tia số
5
10 2
1000 4
Trang 19- HS làm bài vào vở, 1HS làmtrên bảng phụ.
- Chữa bài HD HS nhận biếtcách viết nhanh nhất
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 2:
NTĐ4: Toán: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP CỘNG (Trang 45).
LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 46)
1 Kiến thức - Kĩ năng: Hiểu ý nghĩa: Khen ngợi sự thông minh, tình cảm
gắn bó của cá heo với con người.( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
- Bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
* Đọc đoạn 1 của bài
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất:Yêu mến và bảo vệ loài vật có ích.
Trang 207’ 2 HS: TBVN điều hành lớp hát và
vận động tại chỗ
GV: Giới thiệu chủ điểm và giới
thiệu bài; Gọi 1HS đọc mẫu; HDchia đoạn và luyện đọc đoạn
6’ 5 GV: HD Bài 1a(dòng 2+3)Với
HS NK y/c làm cả bài + Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì ? + Theo em, vì sao cách làm trên lại thuận tiện hơn so với việc chúng ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ?
- GV yêu cầu HS làm tiếp cácphần còn lại của bài
HS: Thảoluận các câu hỏi:
- Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phảinhảy xuống biển?
- Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ
sĩ cất tiếng hát giã biệt cuộc đời?
6’ 6 HS : - HS làm cá nhân phép tính
đầu tiênVD:4367 + 199 + 501
= 4367 + (199 + 501)
= 4367 + 700
= 5067
GV: Nghe HS nêu KQ thảo luận;
NX và HD HS nêu nội dung, ýnghĩa câu chuyện
Trang 21
+ Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa mưa, mùa khô
*Quan sát tranh về Nguyễn Tất Thành
+ Phiếu câu hỏi
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Hoạt động 1: Tây Nguyên -
xứ sở của các cao nguyên xếp tầng
- Yêu cầu HS chỉ trên bản đồ đọc tên các cao nguyên
- Yêu cầu HS dựa vào mục 1SGKvà xếp các cao nguyên theothứ tự từ thấp đến cao
Trang 226’ 4 GV: Hoạt động 2: Tây Nguyên có
hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa
khô
- Yêu cầu HS đọc mục 2 và bảng
số liệu trong SGK và trả lời câu
hỏi:
- Ở Buôn Ma Thuột mùa mưa vào
những tháng nào? Mùa khô vào
những tháng nào?
- Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy
mùa ? Là những mùa nào?
- Mô tả cảnh mùa mưa và mùa
khô ở Tây Nguyên?
HS: -HS nối tiếp nhau kể.
-Vì không có con đường đúngđắn
* Quan sát tranh ảnh
6’ 5 HS: - Tự đọc trong SGK và thảo
luận trả lời các câu hỏi Đại diện
các nhóm trình bày kết quả thảo
luận trước lớp
- HS khá giỏi nêu được đặc điểm
của mùa mưa, mùa khô ở Tây
Nguyên
GV: Nghe NT báo cáo
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 2
- Em hãy tìm hiểu về GĐ, quêhương của Nguyễn Tất Thành?
- YC đại diện các nhóm trìnhbày
6’ 6 GV: - Đặt câu hỏi để rút ra kết
luận như
HS: 1) Vài nét về tiểu sử của
Nguyễn Tất Thành:
- NTT sinh ngày 19 - 5 -1890 tại
xã Kim Liên, huyện Nam Đàn,tỉnh Nghệ An
- Nguyễn Tất Thành yêu nước,thương dân, có ý chí đánh đuổigiặc Pháp
- Nguyễn Tất Thành không tánthành con đường cứu nước củacác nhà yêu nước tiền bối
6’ 7 HS: - Trả lời, ghi nội dung vào
vở
GV: Nghe NT báo cáo NX
- Chốt lại nội dung bài
- Cho HS đọc lại kết luận trong SGK
Trang 232’ 8 Nhận xét chung tiết học
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
Tiết 4:
NTĐ4: Lịch sử: KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG (Năm 40)
NTĐ5: Kể chuyện: CÂY CỎ NƯỚC NAM
1 Kiến thức - Kĩ năng: Hiểu nội dung chính của từng đoạn, hiểu ý nghĩa
của câu chuyện
- Dựa vào tranh minh hoạ ( SGK) kể lại được từng đoạn và bước đầu kể
toàn bộ câu chuyện
* Kể được một đoạn của câu chuyện
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất:Yêu thiên nhiên, bảo vệ, giữ gìn các loại thuốc thảo mộc
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: NT điều hành các bạn GV: Nghe báo cáo, NX và GTB.
Trang 24- Nêu nội dung bài cũ
- GV kể lần 2, kết hợp chỉ 6tranh minh hoạ
- GV viết lên bảng tên một sốcây thuốc quí và giúp HS hiểunhững từ ngữ khó
7’ 3 GV: NX - Khám phá.
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- GV giải thích: Quận Giao chỉ
thời nhà Hán đô hộ nước ta, vùng
đất Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
chúng đặt tên
- GV giao việc
- Nêu nguyên nhân của cuộc khởi
nghĩa Hai Bà Trưng ?
HS: - Nghe.
-2-3 HS nhắc lại tên cây thuốc
- Nội dung chính của từng tranh:+Tranh1: Tuệ Tĩnh giảng giảicho học trò về cây cỏ nước Nam.+Tranh 2: Quân dân nhà Trần tậpluyện chuẩn bị chống quânNguyên
+Tranh 3: Nhà Nguyên cấm bánthuốc men cho quân ta
+Tranh 4: Quân dân nhà Trầnchuẩn bị thuốc men cho nước ta.+Tranh 5: Cây cỏ nước Nam gópphần làm cho binh sĩ thêm khoẻmạnh
+Tranh 6: Tuệ Tĩnh và học tròphát triển cây thuốc nam
* Kể được nội dung trong tranh1
- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của
GV và tranh minh họa nêu nộidung chính của từng tranh
- Gọi HS phát biểu GV ghi NDcác tranh lên bảng
7’ 5 GV: Nhận xét
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- Cuộc KN Hai Bà Trưng diễn ra
trên một phạm vi rất rộng, lược
đồ chỉ phản ánh khu vực chính nổ
ra cuộc khởi nghĩa
- GV giao việc
HS: - HS thi kể chuyện và trao
đổi với bạn về ý nghĩa câuchuyện
Trang 25- Dựa vào lược đồ nêu diễn biếncủa cuộc khởi nghĩa Hai BàTrưng ?
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
- Nghe kể lại được từng đoạn c/c theo tranh minh họa (sgk); Kể nối tiếp
được toàn bộ c/c Bàn chân kì diệu.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Những điều ước cao đẹp mang lại niềm vui,niềm hạnh phúc cho mọi người
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu
văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2)
- HSNK làm được toàn bộ BT2 (mục III)
* Nắm được thế nào là từ đồng nghĩa
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất:Biết sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
Trang 26NTĐ4 NTĐ5 II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu câu hỏi, 1 số câu chuyện
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: kể 2 lần:
+Lần 1: Kể nội dung chuyện
Sau khi kể lần 1, GV yêu cầu HSgiải thích một số từ ngữ khó hiểutrong truyện
+Lần 2: Kể kèm tranh minh hoạ
HS:Điều hành lớp hát, ghi đầu bài
- Giới thiệu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội
7’ 4 GV: Yêu cầu HS đọc y/c của từng
bài tập
- Nhắc nhở học sinh trước khi kể:
-HD hs làm việc theo nhóm
+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện,không cần lặp lại nguyên văntừng lời thầy
HS: Tự làm bài tập 2, 3 theo cặp
- Trao đổi giữa các nhóm
8’ 5 HS: - Lớp trưởng điều khiển các
bạn thảo luận theo nhóm 4
- HS làm việc nhóm+ HS làm việc cá nhân sau đó chia sẻ phần kể chuyện của mình trong lớp
- Cả lớp theo dõi
GV: Nghe HS báo cáo kết quả.
- Nxét, bổ sung và kết luận:
+ Răng của chiếc cào không
nhai được như răng người
+ Mũi thuyền không dùng để
ngửi được như mũi của người
+ Tai của cái ấm không dùng để
nghe được như tai người và tai độngvật
- Các từ này là từ có nghĩa chuyển
- Rút nội dung ghi nhớ - SGK
- HD BT1 - phần luyện tập.6’ 6 GV: Nghe NT báo cáo. HS: Làm bài theo cặp
Trang 27- Cả lớp bình chọn, đánh giá theotiêu chuẩn
- Trao đổi giữa các cặp
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
+ Luyện đọc bài Những hạt thóc giống
+ Nêu được các phần chính và nội dung từng phần của một bức thư
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giảiquyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Trung thực, đoàn kết, nhân ái và trách nhiệm.
B NTĐ5:
1 Kiến thức -Kĩ năng: + Ôn luyện về cách chuyển đổi các đơn vị đo khối
lượng
* Nhận biết về các tính chất cơ bản của phân số
2 Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toánhọc, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công
cụ và phương tiện toán học
3 Phẩm chất: Trung thực, đoàn kết, nhân ái và trách nhiệm.
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Giới thiệu bài
- Giao nhiệm vụ cho nhóm trưởng
HS: NT điểu hành: Làm bài tập
1
* Thực hiện bài tập 17’ 3 HS: Nhóm trưởng cho các bạn
luyện đọc bài: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca
GV: Nhận xét và giao BT2.Tính
các giá trị sau:
a) 7 tạ 67 yến + 782kg
Trang 28- Luyện đọc theo cặp b) 500kg 700dag - 77777 g
c) 700hg 50g x 8d) 35 tấn 5 tạ : 4
- Yêu cầu HS tự làm vào vở.7’ 4 GV: Tổ chức cho HS thi đọc
8’ 5 HS: NT cho các bạn thảo luận về
các phần trong một bức thư
GV: Nhận xét, chữa bài.
- HDBT3: So sánha) 4300g … 43hgb) 4357 kg 5000 gc) 4 tấn 3 tạ 7 yến … 4370kgd) 512kg 700dag … 3 tạ 75kg
6’ 6 GV: Nhận xét và chốt lại HS: So sánh
a) 4300g > 43hgb) 4357 kg > 5000 gc) 4 tấn 3 tạ 7 yến = 4370kgd) 512kg 700dag > 3 tạ 75kg
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
+ Củng cố kiến thức về từ trái nghĩa
+ Đặt câu về từ trái nghĩa
* Đọc được một đoạn trong bài
2 Năng lực:
Trang 29+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
- Chữa lỗi trong nhóm
- Y/c Hs đọc nối tiếp bài
6’ 6 HS: Làm bài tập 2 vào vở, đổi vở
chữa bài theo cặp
GV: - Y/c HS đọc diễn cảm bài
IV Điều chỉnh sau bài dạy:
XANH
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức- Kĩ năng
Trang 30- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó,
- Bước đầu biết giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệucủa hai số đó
2 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn
- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả ba chỗ trống trong đoạn thơ
(BT2) ; thực hiện 2 trong 3 ý (a,b,c) của BT3
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất: Nghiêm túc, viết đúng quy tắc chính tả.
- GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài: GD tình cảm yêu quý vẻ đẹpcủa dòng kinh( kênh) quê hương, có ý thức bảo vệ môi trường xung quanh
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 HS: - TBVN điều hành lớp hát,
vận động tại chỗ
HS: Viết vần của các tiếng:
chúng, tôi, mong, thế, giới, này,mãi, hoà, bình vào mô hình cấutạo vần
+Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải, đúng hay sai ? Vì sao ? +Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải nhất, đúng hay sai ? Vì sao ?
GV: Thu bài nhận xét.
- Hướng dẫn làm bài tập 2
- Tổ chức HS thi tìm vần Nhómnào điền xong trước và đúng lànhóm thắng cuộc
- GV nhận xét kết luận lời giảiđúng
- HD BT3
Trang 31- GV nhận xét, chữa bài
- HD làm bài tập 3
6’ 6 HS: Bài 2 :
- 1, 2 hoc sinh lên làm bảng lớp
- HS đối chiếu và chữa bàia/ Tháng 7 có 18 ngày mưab/ Số ngày mưa tháng 8 nhiềuhơn tháng 9 là: 15-3= 12 ( ngày )c/ Số ngày mưa trung bình mỗitháng là: (18 + 15 + 3) : 3 = 12( ngày )
HS: Làm bài trên phiếu, trình
Tiết 2:
NTĐ4: Khoa học: PHÒNG MỘT SỐ BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG
TIÊU HÓA NTĐ5: Toán:KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) (Trang 36)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Kể tên một số bệnh lây lan qua đường tiêu hoá: tiêu chảy, tả, lị,…
- Nêu nguyên nhân gây ra một số bệnh lây qua đường tiêu hoá: uống nước
lã, ăn uống không hợp vệ sinh, dùng thức ăn ôi thiu
Trang 32- Nêu cách phòng tránh một số bệnh lây qua đường tiêu hoá
+ Giữ vệ sinh ăn uống
+ Giữ vệ sinh cá nhân
+ Giữ vệ sinh môi trường
- Nhận thức được sự nguy hiểm của các bệnh lây qua đường tiêu hoá để cócách phòng tránh
2 Năng lực: Hình thành năng lực khoa học tự nhiên, tự học, tự giải quyết
vấn đề, giao tiếp, hợp tác
3 Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết và trách nhiệm
B NTĐ5:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân
- Biết đọc, viết các số thập phân ( các dạng đơn giản thường gặp).
- HS cả lớp làm được bài 1,2
* Làm bài tập số 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập, tranh minh họa
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
5’ 2 HS: + Em hãy nêu nguyên nhân
và tác hại của béo phì.
+Em hãy nêu các cách để phòng tránh béo phì?
- Nhận xét, báo cáo
GV: Chữa bài; Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát và nêu rồi tựđọc các phân số thập phân
- Giới thiệu cách viết, cách đọccác phân số thập phân dưới dạng
bị đau bụng hoặc tiêu chảy? Khi
đó cảm thấy như thế nào?
+ Các bệnh lây qua đường tiêu hoá nguy hiểm như thế nào?
Trang 33mệt, đau, … + Các bệnh lây qua đường tiêu hoá làm cho cơ thể mệt mỏi, có thể gây chết người và lây lan sang cộng đồng
+ Khi mắc các bệnh lây qua đường tiêu hoá cần đi khám bác
sĩ và điều trị ngay Đặc biệt nếu
là bệnh lây lan phải báo ngay cho
-Yêu cầu HS quan sát hình ảnhminh hoạ trong SGK trang 30, 31,thảo luận và trả lời các câu hỏisau:
+ Việc làm nào của các bạn trong hình có thể dẫn đến bị lây bệnh qua đường tiêu hoá? Có thể phòng bệnh đưòng tiêu hoá? Tại sao?
HS: Thảo luận nhóm để nhận ra:
2m7dm = 27dm được viết thành2,7m đọc là hai phẩy bảy mét
- Tương tự với các số còn lại
* Làm bài tập số 1
6’ 6 HS: - HS quan sát tranh, thảo
luận theo nhóm 4 sau đó trìnhbày, các nhóm khác nhận xét, bổsung
Trang 34+ Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh viêm não.
* Quan sát các hình ảnh trong bài
2 Năng lực: Hình thành năng lực khoa học tự nhiên, tự học, tự giải quyết
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: - Yêu cầu thảo luận nhóm 2:
+ Lời lẽ của Gà nói với Cáo thể hiện điều gì?
+ Gà tung tin gì để cho Cáo một bài học?
+ Đoạn thơ muốn nói với chúng
ta điều gì?
+ Phát hiện những chữ dễ viết sai?
+ Đoạn thơ muốn nói với chúng
ta hãy cảnh giác, đừng vội tin vào những lời ngọt ngào.
+ hồn lạc phách bay, quắp đuôi, khoái chí, co cẳng
GV: Nghe NT báo cáo
và đúng là thắng cuộc
Trang 357’ 4 GV: Bài 2a: Điền vào chỗ trống
- trong lòng đất- chế ngự- chinh phục- vũ trụ - chủ nhân.
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điềnhoàn chỉnh
GV: b) Hoạt động 2: Quan sát
và thảo luận
- Y/c HS quan sát các hình1,2,3,4 trang 30, 31 SGK và thảoluận theo nhóm để trả lời các câuhỏi:
+ Chỉ và nói rõ nội dung từnghình?
+ Hãy giải thích tác dụng củaviệc làm trong từng hình đối việcphòng tránh bệnh viên não?
Tiết 4:
NTĐ4: Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN KỂ CHUYỆN
NTĐ5: Luyện từ và câu: LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Dựa vào 6 tranh minh hoạ truyện Ba lưỡi rìu và lời dẫn giải dưới tranh để
kể lại được cốt truyện (BT1)
- Biết phát triển ý nêu dưới 2, 3 tranh để tạo thành 2, 3 đoạn văn kể chuyện(BT2)
Trang 361 Kiến thức - Kĩ năng: - Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác
nhau của từ chạy (BT1, BT2);hiểu nghĩa gốc của các từ ăn và hiểu được mối
liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ở BT3
- Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ (BT4)
* Nắm được thế nào là từ nhiều nghĩa
2 Năng lực:
- Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ
3 Phẩm chất:Biết sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,…
+ Phiếu bài tập, thư mẫu
+ QS, hỏi đáp, thực hành,…
+ Bảng phụ, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
2’ 1 BVN lên cho các bạn hát hoặc chơi trò chơi
7’ 2 GV: Giới thiệu bài
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài cá nhân
8’ 5 HS: - Nối tiếp các nhóm chia sẻ
đoạn văn của nhóm mình
- Viết lại những đoạn em chưaưng ý
Trang 37
Soạn: 13/10/2021
Giảng: Thứ sáu ngày 15 tháng 10 năm 2021
Tiết 1:
NTĐ4: Luyện từ và câu: MRVT: TRUNG THỰC- TỰ TRỌNG
NTĐ5: Toán:HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
(Trang 37)
I Yêu cầu cần đạt:
A NTĐ4:
1 Kiến thức - Kĩ năng:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông
dụng) về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4); Tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm được
- Tên các hàng của số thập phân
- Đọc,viết được số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân
số thập phân
- BT cần làm: bài 1, bài 2(a,b).
* Làm bài tập số 1
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, giao tiếp, hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề toán học
3 Phẩm chất:Chăm chỉ, trung thực, đoàn kết, trong học tập.
II.ĐDDH + Quan sát, hỏi đáp, thực hành,
+ Bảng phụ, phiếu bài tập
+ Quan sát, hỏi đáp, thực hành, + Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
- Nhận xét, bổ sung
- Báo cáo kết quả7’ 3 HS: Làm bài GV: a) Giới thiệu các hàng, giá trị
Trang 38- Đáp án:
Từ cùng nghĩa với Trung thực Từ trái nghĩa vớiTrung thực thẳng thắn, thẳng
tính, ngay thẳng, chân thật, thật thà, thật lòng, chính trực, bộc trực
gian dối, xảo trá, gian lận, lưu manh, gian manh, lừa bịp, lừa đảo
của các chữ số ở các hàng và các đọc, viết số thập phân.
- Q/sát, thảo luận nhóm đôi, nêu n/xét:
+ Phần nguyên của số thập phângồm mấy hàng? Đó là những hàngnào?
+ Phần thập phân của số thập phângồm mấy hàng? Đó là những hàngnào?
6’ 4 GV: N/x, chữa bài, chốt ghi nhớ
Bài 2 Đặt câu
- Nhận xét, chữa:
+ Khi đặt câu cần lưu ý điều gì?
HS: - 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận.
+ Gồm các hàng: Đơn, vị trục, trăm,nghìn …
+Gồm các hàng: Phần mười, phầntrăm, phần nghìn …
+ Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10hàng đơn vị của hàng thấp hơn liềnsau hoặc bằng
10
1(tức 0,1) đơn vịcủa hàngcao hơn liền trước
* Làm bài tập số 1
6’ 5 HS: -Đọc yêu cầu và thảo luận.
đặt câu cá nhân – Đổi chéo vởkiểm tra và báo cáo trước lớp
6’ 6 GV: Nhận xét, chữa bài, y/c hs đặt
câu với các từ vừa tìm được
- Hs nói từ mình chọn và đặt câuvới từ đó
HS: Làm bài và chữa bài trong cặp,
Tiết 2:
Trang 39- Nắm được các đơn vị đo của bảng đơn vị đo diện tích
- Củng cố các đổi các đơn vị đo khối lượng
* Làm được các phép tính trong bài
2 Năng lực: Năng lực tự chủ, tự học, tư duy và lập luận, năng lực giải quyết
GV: Y/c HS nêu tên các đơn vị
đo diện tích đó học theo thứ tự từ
bộ đến lớn và ngược lại
- Y/c HS nêu mối quan hệ giữa 2đơn vị đo diện tích đứng liềnnhau
- HD BT1: Viết số thích hợp vàochỗ chấm
7’ 3 GV : Giới thiệu bài:
Bài 1:
+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ? + Tuần 1 cửa hàng bán được 2m vải hoa và 1m vải trắng, đúng hay sai ? Vì sao ?
+Tuần 3 cửa hàng bán được 400m vải, đúng hay sai ? Vì sao ? +Tuần 3 cửa hàng bán được nhiều vải nhất, đúng hay sai ?
HS: Làm bài trên phiếu; 2HS lên
bảng chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
Trang 406’ 4 HS: - Làm việc nhóm 2 và chia
sẻ trước lớp.TBHT điều hành
hoạt động báo cáo
+ Sai Vì tuần 1 bán 200m vải
50 × 50 = 2 500 (cm2)Diện tích phòng họp là:
2500 × 400 = 1 000 000(cm2)
= 100m2 Đápsố: 100m26’ 6 HS: Bài 2 :
- 1, 2 hoc sinh lên làm bảng lớp
- HS đối chiếu và chữa bài
+ Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?
+ Tuần 1 cửa hàng bán được 2m
vải hoa và 1m vải trắng, đúng
hay sai ? Vì sao ?
+Tuần 3 cửa hàng bán được
400m vải, đúng hay sai ? Vì sao ?
+Tuần 3 cửa hàng bán được
nhiều vải nhất, đúng hay sai ? Vì
160 000 : 40 = 4000 (m2) Đáp số: 4000m2