- Viết được các công thức biến đổi Loren tiv hé K sang hé K’ va ngudc lại - Hiểu được các hệ quả của phép biến đổi Loren - Viết được các công thức động lực học tương đối tính.. Theo Niut
Trang 1
Mue tiéu: - Hiéu khai niém thuyét tudng d6i hep Anhxtanh
- Viết được các công thức biến đổi Loren tiv hé K sang hé K’ va ngudc lại
- Hiểu được các hệ quả của phép biến đổi Loren
- Viết được các công thức động lực học tương đối tính
Theo Niuton eter 169-1727 England) po) gian và không gian là tuyệt đối, không
phụ thuộc vào chuyển động; khối lượng của v ế
với vận tốc cao sánh được với vận tốc ánh sáng, sẽ xuất hiện mâu thuẫn
điểm của cơ học Niufơn Cụ thể là không gian, thời gian và khối lượng đều phụ thuộc
vào chuyển động Từ đó rút ra kết luận cơ học Nănfơn chỉ ấp dụng được cho các vật chuyển động với vận tốc rất nhỏ so với vận tốc ánh ome va can làn my đựng một
Thuyết tương đối hẹp Anhxtanh dựa trên hai nguyên lí:
aut các hệ ay chiếu quán tính °
1H Động lực học tương đối tính Phép biến đổi Loren hen 1833-1226 Nobel 1282 Holland) 1.Sự mâu thuẫn của phép biến đổi Galile”° heo 1364-1642 G8) với thuyết tương đối
Trang 3Vr
cẦ
we i8ọoẰ€
Trang 44 — Y + zz
Giá định hạt nhân mẹ đứng yên, ta có:
Am = mox- (Moy + Moz) gọi là độ hụt khối
ñ năng lượng tương ứng: AE =Am.c’ tod ra dudid dạng nhiệt và bức xạ
2
5.Ý nghĩa triết học của hệ thức Anhxtanh
Phí fo De
a Trường phái duy tâm
b.Trường phái duy vat
Hệ thức Anhxtanh không phải nối liền vat chất với năng lượng mà nối liền bai
tính chất của vật chất: quán tính và mức độ vận động Hệ thức cho thấy r 16 trong diéu
kiện nhất định, một vật có khối lượng nhất định thì cũng có năng lượng ø nhất định tương ứng với khối lượng đó
Bài tập a.Tốc độ chuyển động của một thanh rắn phải bằng bao nhiên km/s dé
độ dàicủa nó giảm đi 1 phần trăm? b Tốc độ chuyển động của một con tau vai tru
(giả tưởng) phải băng bao nhiêu kmus để
20 năm trôi gua trên Trái Đất?
Trang 5phối bởi
ph
A
“1879 (Scotland) 4#3f
OPE cxoe p Maxwell is
a
n Vật Lý : NGUYÊN LÍ TL
Trang 6a minh hoa cho ngu
¡ liệu lưnh
4 ab
Trang 9n nếu áp dụng cho vật đen tuyệt đối
h là năng suất phát xạ đơn sắc của
ị
ị
=m
Trang 10f
- RŒ)= |
Trang 12XC XCD
ots
a
og
so 3l
4
°
H5
sa s3
eh eet clk
Sẽ
¿8#
|1 5 pss
Trang 13146 nm (dc song A,
š nhữ sự tr
09/20
Trang 16x4) S44)
A eet
<r
œ%
2 C2
od
@ 4Œ
Trang 17Xa
Trang 23
Ứng với mỗi trị số của n, tổn tại nˆ trạng thái lượng tử khác nhau:
211
Trang 28
i
Z Ain
ukb ith
Trang 32ho
“se Pay
Trang 33uộc vào số lượn a
Ede
tô
Ễ fnh tỔI :
Trang 384
8
h Momen động lượng toà pin hat n
Trang 41we hận rã
a manh luật
Trang 45Noe
Talliệu lưu hành nội bộ 09/2008
Trang 48L
ae
é
ai noi -"
Trang 49P
ng
^
ân theo €
Trang 50€
n Ứng
^ a toa ra trong ph
Trang 53TS —
Trang 57
ee ONG BD
ởng ngầm Ni
ng đư iéu đ
Trang 62oe _ cae
ae
—