Giáo trình Thực hành Tiện nâng cao với mục tiêu giúp các bạn có thể trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải thích được phương pháp rà gá phôi và liệt kê các loại dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1(Ban hành kèm theo Quyết định số:……, ngày……, tháng……, năm 2017
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp)
Đồng Tháp năm 2017
Trang 21
TÊN BÀI:
Bài 1: Bài tậ t I
(SPƯD: Cảo mâm ữa xe Ho da)
I MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Máy tiện ren v t v n năng
- Máy chiếu projeter
- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp
Trang 3- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì
- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động
Hì 3.1 Dao tiện ren tam giác ngoài
- Lắp s bộ dao tiện ren
Trang 4Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút
Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài
+ Chọn lượng ch y dao S
Trang 54
Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cẩn cắt dựa vào bảng ren gắn
tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp
+Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước
ren vật liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 4
mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 05 hoặc ch y dao với t=0
+ Chọn phư ng pháp tiến dao
Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao (hình 3 3)
Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh
Điều chỉnh bước xoắn
1.4 Cắt t ử và đo
+ Tiện một đường ren mờ
+ Kiểm tra bước ren
+ Tiện ren
+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp
+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren
1.5 Tiế à ia cô
1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ
Trang 65
YCKT:
- Ren đúng d ng prôfin cân tâm
- Đảm bảo k ch thước dung sai cho phép
1 -Tiện mặt đầu vừa phẳng
Trang 76
- Tiện lỗ ϕ27x25 tiện ren
- Vát c nh 2 x 45o
- Tiện ren M16 x 2
3 - Phay bào - Phay bào 2 mặt đúng k ch thước 34
2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò
TT Các dạ sai
ỏ
N uyê â Biệ á đề ò
1 - Bước ren sai - Do g t các tay g t
điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế
- Trước khi tiện ren ta n n cắt thữ một đường ren sau đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công còn sai thì ta điều chỉnh
3 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không
cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao
- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm
4 - Ren bị phá hũy
ch ren
- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn
- Gá phôi và dao cứng vững
- Khi đang tiện ren nếu có tháo dao ra khi gá dao l i ta phải đuỗi ren l i theo đường ren cũ
5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn
chế độ cắt không hợp lý…
- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhõ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế độ cắt hợp lý…
6 - Độ côn sai - Do điều chỉnh bàn Điều chỉnh và kiểm tra đúng độ
Trang 8- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng
- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp
- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp
- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t
4 A toà ao độ và vệ si cô iệ
- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập
- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n
ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết
đã gia công
- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy
- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc
- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định
Trang 98
TÊN BÀI:
Bài 2: Bài tậ t II
( SPƯD: Cảo t mộc)
I MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
+ Kiế t ức:
- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch đư ợc phư ng
pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công
- Máy tiện ren v t v n năng
- Máy chiếu projeter
- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp
Trang 109
2 Đối với HSSV:
- Phiếu công nghệ
- Giáo trình
- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì
- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động
II Nội du :
1 Qui trì t ực iệ
1.1 Gá ắ , điều c ỉ ôi
- Gá phôi tr n môt đầu cặp mâm cặp và một đầu chống tâm
- Nới lỏng di chuyển xiết chặt ụ động
- Kiểm tra và điều chỉnh độ đồng trục giữa hai đầu
- Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút
- Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài
+ Chọn lượng ch y dao S
Trang 1110
- Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cẩn cắt dựa vào bảng ren gắn tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp
+ Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước ren vật
liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 1 mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 03 hoặc ch y dao với t=0
+ Chọn phư ng pháp tiến dao
- Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao
- Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh
- Điều chỉnh bước xoắn
1.4 Cắt t ử và đo
+ Tiện một đường ren mờ
+ Kiểm tra bước ren
+ Tiện ren
+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp
+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren
1.5 Tiế à ia cô
1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ
Trang 1211
YCKT:
- Ren đúng d ng Profin
- Trục ren không bị cong v nh
- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0,1 mm
- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40
- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm
thước chiều dài
- Tiện trụ ϕ28x50
- Vát c nh 2 x 45o
Trang 13- Gá dao vai đúng tâm
- Điều chỉnh chế độ cắt
v s t theo t nh toán
- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi
- Tiện trụ t o chuẩn gá
Trang 14k ch thước chiều dài
- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt lỗ
3 - Tiện ren vuông trong - Gá dao đúng tâm lưỡi
cắt ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao
- Điều chỉnh chế
độ cắt theo kết quả t nh toán
- Tiện thô ren t = 0,1mm
- Tiện tinh ren t1= 0,05
mm, t2 = 0 đ t chiều cao
ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng dung dịch tr n nguội
Trang 1514
rãnh và đỉnh ren bằng dưỡng, kiểm tra tổng thể bằng trục ren chuẩn ren lăp ghép s t
m là đ t
5 Tiện đường k nh ngoài vát c nh - Lắp đai ốc l n trục ren
ngoài và gá tr n hai mũi tâm cặp tốc
- Gá dao tiện ngoài
thước chiều dài Tiện trụ ϕ36
2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò
TT Các dạ sai ỏ N uyê â Biệ á đề ò
1 - Bước ren sai - Do g t các tay g t
điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế
- Trước khi tiện ren ta n n cắt thử một đường ren sau
đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công
Trang 163 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không
cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao
- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm
4 - Ren bị phá hủy
ch ren
- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn
- Gá phôi và dao cứng vững
- Khi đang tiện ren nếu có tháo dao ra khi gá dao l i ta phải đuỗi ren l i theo đường ren cũ
5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn
chế độ cắt không hợp lý…
- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhỏ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế
độ cắt hợp lý…
3 Kiểm tra sả ẩm
- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng
- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp
- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp
- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t
4 A toà ao độ và vệ si cô iệ
- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập
- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n
ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết
đã gia công
- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy
- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc
- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định
Trang 1716
TÊN BÀI:
Bài 3: Bài tậ t III
( SPƯD: Trục re bà trư t dọc ụ)
I MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
+ Kiế t ức:
- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch được phư ng
pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công
- Máy tiện ren v t v n năng
- Máy chiếu projeter
- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp
Trang 1817
2 Đối với HSSV:
- Phiếu công nghệ
- Giáo trình
- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì
- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động
II Nội du :
1 Qui trì t ực iệ
1.1 Gá ắ , điều c ỉ ôi
- Gá phôi tr n môt đầu cặp mâm cặp và một đầu chống tâm
- Nới lỏng di chuyển xiết chặt ụ động
- Kiểm tra và điều chỉnh độ đồng trục giữa hai đầu
- Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút
- Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài
+ Chọn lượng ch y dao S
- Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cần cắt dựa vào bảng ren gắn tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp
Trang 1918
+ Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước
ren vật liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 1
mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 03 hoặc ch y dao với t=0
+ Chọn phư ng pháp tiến dao
- Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao
- Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh
- Điều chỉnh bước xoắn
1.4 Cắt t ử và đo
+ Tiện một đường ren mờ
+ Kiểm tra bước ren
+ Tiện ren
+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp
+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren
1.5 Tiế à ia cô
1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ
YCKT:
Trang 2019
- Ren đúng d ng Profin
- Trục ren không bị cong v nh
- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0 1 mm
- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40
- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm
Trang 21- Gá dao vai đúng tâm
- Điều chỉnh chế độ cắt v, s, t theo t nh toán
- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi
- Tiện trụ t o chuẩn gá tinh
- Khoan lỗ
2 - Tiện lỗ - Gá phôi trở đầu, tiện mặt đầu
thứ hai đúng k ch thước chiều dài
- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt lỗ
- Điều chỉnh chế độ cắt v, s, t
Trang 2221
- Tiện lỗ đ t k ch thước t nh toán
- - Tiện lỗ bậc (bằng đường k ch chân ren)
ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao
- Điều chỉnh chế độ cắt theo kết quả t nh toán
- Tiện thô ren t = 0,1mm Tiện tinh ren t1= 0,05 mm, t2 = 0
đ t chiều cao ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng
dung dịch tr n nguội
4 - Tiện trụ ngoài - Tiện trụ ngoài ϕ28x22
- Tiện trụ ngoài ϕ22x17
5 - Tiện ren M10x1 chi tiết 1 - Tiện ren M10x1
6 - Kiểm tra ren - Kiểm tra bề rộng rãnh và đỉnh
ren bằng dưỡng kiểm tra tổng thể bằng trục ren chuẩn ren lăp ghép
s t m là đ t
2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò
TT Các dạ sai ỏ N uyê â Biệ á đề ò
1 - Bước ren sai - Do g t các tay - Trước khi tiện ren ta n n cắt
Trang 2322
g t điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế
thử một đường ren sau đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công còn sai thì ta điều chỉnh l i
2 - Prôfin ren sai - Do góc mũi dao
sai
- Mài và kiểm tra góc mũi dao theo dưỡng
3 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không
cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao
- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm
4 - Ren bị phá hủy
ch ren
- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn
- Gá dao vững chắc, chọn chiều sâu cắt phù hợp
5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn
chế độ cắt không hợp lý…
- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhỏ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế
độ cắt hợp lý…
3 Kiểm tra sả ẩm
- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng
- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp
- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp
- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t
4 A toà ao độ và vệ si cô iệ
- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập
- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n
ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết
đã gia công
Trang 2423
- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy
- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc
- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định
Trang 2524
TÊN BÀI:
Bài 4: Bài tậ t IV
( SPƯD: Trục c í máy k oa bà )
I MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
+ Kiến thức:
- Áp dụng công nghệ đã học để gia công chi tiết có độ phức t p cao
+ Kỹ năng:
- Cũng cố và hoàn thiện h n các thao tác động tác
- Phát hiện kịp thời các sai hỏng biết được nguy n nhân và cách phòng tránh
- Gia công chi tiết đảm bảo y u cầu kỹ thuật và thời gian cho phép
- Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch được phư ng pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công
- Thực hiện các thao tác gá rà điều chỉnh phôi tiện đ t y u cầu kỹ thuật thời gian và an toàn
- Máy tiện ren v t v n năng
- Máy chiếu projeter
- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp
Trang 26- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì
- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động
Trang 2726
1.3 Điều chỉnh máy
- Điều chỉnh các tay g t của máy cho phù hợp
- Chọn số vòng quay của máy 338 vòng/ phút
Trang 2827
YCKT:
- Ren đúng d ng Prôfin
- Trục ren không bị cong v nh
- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0 1 mm
- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40
- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm
k ch thước chiều dài
3 - Kẹp một đầu vào mâm cặp và một đầu
chống tâm
- Chọn chế độ cắt
- Điều chỉnh côn
- Tiện k ch thước trụ ngoài
- Cắt rãnh thoát dao
Trang 29Chi tiết 2
1 - Tiện mặt đầu vừa phẳng tiện trụ khoan
lỗ
- Gá phôi nhô ra khỏi vấu 15 mm rà tròn và xiết chặt phôi
tr n mâm cặp ba vấu
- Gá dao vai đúng tâm
- Điều chỉnh chế độ cắt v s t theo t nh toán
- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi
Trang 3029
tiện mặt đầu thứ hai đúng k ch thước chiều dài
- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt
lỗ
- Điều chỉnh chế độ cắt v s t
- Tiện lỗ đ t k ch thước t nh toán
- Tiện lỗ bậc (bằng đường k ch chân ren)
lưỡi cắt ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao
- Điều chỉnh chế độ cắt theo kết quả t nh toán
- Tiện thô ren t = 0,1mm
Tiện tinh ren t1=
0 05 mm t2 = 0 đ t chiều cao ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng dung dịch tr n