1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình Thực hành Tiện nâng cao (Nghề: Cắt gọt kim loại - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp

40 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 808,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo trình Thực hành Tiện nâng cao với mục tiêu giúp các bạn có thể trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải thích được phương pháp rà gá phôi và liệt kê các loại dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số:……, ngày……, tháng……, năm 2017

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp)

Đồng Tháp năm 2017

Trang 2

1

TÊN BÀI:

Bài 1: Bài tậ t I

(SPƯD: Cảo mâm ữa xe Ho da)

I MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

- Máy tiện ren v t v n năng

- Máy chiếu projeter

- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp

Trang 3

- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì

- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động

Hì 3.1 Dao tiện ren tam giác ngoài

- Lắp s bộ dao tiện ren

Trang 4

Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút

Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài

+ Chọn lượng ch y dao S

Trang 5

4

Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cẩn cắt dựa vào bảng ren gắn

tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp

+Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước

ren vật liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 4

mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 05 hoặc ch y dao với t=0

+ Chọn phư ng pháp tiến dao

Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao (hình 3 3)

Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh

Điều chỉnh bước xoắn

1.4 Cắt t ử và đo

+ Tiện một đường ren mờ

+ Kiểm tra bước ren

+ Tiện ren

+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp

+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren

1.5 Tiế à ia cô

1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ

Trang 6

5

YCKT:

- Ren đúng d ng prôfin cân tâm

- Đảm bảo k ch thước dung sai cho phép

1 -Tiện mặt đầu vừa phẳng

Trang 7

6

- Tiện lỗ ϕ27x25 tiện ren

- Vát c nh 2 x 45o

- Tiện ren M16 x 2

3 - Phay bào - Phay bào 2 mặt đúng k ch thước 34

2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò

TT Các dạ sai

N uyê â Biệ á đề ò

1 - Bước ren sai - Do g t các tay g t

điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế

- Trước khi tiện ren ta n n cắt thữ một đường ren sau đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công còn sai thì ta điều chỉnh

3 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không

cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao

- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm

4 - Ren bị phá hũy

ch ren

- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn

- Gá phôi và dao cứng vững

- Khi đang tiện ren nếu có tháo dao ra khi gá dao l i ta phải đuỗi ren l i theo đường ren cũ

5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn

chế độ cắt không hợp lý…

- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhõ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế độ cắt hợp lý…

6 - Độ côn sai - Do điều chỉnh bàn Điều chỉnh và kiểm tra đúng độ

Trang 8

- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng

- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp

- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp

- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t

4 A toà ao độ và vệ si cô iệ

- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập

- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n

ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết

đã gia công

- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy

- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc

- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định

Trang 9

8

TÊN BÀI:

Bài 2: Bài tậ t II

( SPƯD: Cảo t mộc)

I MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

+ Kiế t ức:

- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch đư ợc phư ng

pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công

- Máy tiện ren v t v n năng

- Máy chiếu projeter

- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp

Trang 10

9

2 Đối với HSSV:

- Phiếu công nghệ

- Giáo trình

- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì

- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động

II Nội du :

1 Qui trì t ực iệ

1.1 Gá ắ , điều c ỉ ôi

- Gá phôi tr n môt đầu cặp mâm cặp và một đầu chống tâm

- Nới lỏng di chuyển xiết chặt ụ động

- Kiểm tra và điều chỉnh độ đồng trục giữa hai đầu

- Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút

- Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài

+ Chọn lượng ch y dao S

Trang 11

10

- Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cẩn cắt dựa vào bảng ren gắn tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp

+ Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước ren vật

liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 1 mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 03 hoặc ch y dao với t=0

+ Chọn phư ng pháp tiến dao

- Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao

- Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh

- Điều chỉnh bước xoắn

1.4 Cắt t ử và đo

+ Tiện một đường ren mờ

+ Kiểm tra bước ren

+ Tiện ren

+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp

+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren

1.5 Tiế à ia cô

1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ

Trang 12

11

YCKT:

- Ren đúng d ng Profin

- Trục ren không bị cong v nh

- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0,1 mm

- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40

- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm

thước chiều dài

- Tiện trụ ϕ28x50

- Vát c nh 2 x 45o

Trang 13

- Gá dao vai đúng tâm

- Điều chỉnh chế độ cắt

v s t theo t nh toán

- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi

- Tiện trụ t o chuẩn gá

Trang 14

k ch thước chiều dài

- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt lỗ

3 - Tiện ren vuông trong - Gá dao đúng tâm lưỡi

cắt ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao

- Điều chỉnh chế

độ cắt theo kết quả t nh toán

- Tiện thô ren t = 0,1mm

- Tiện tinh ren t1= 0,05

mm, t2 = 0 đ t chiều cao

ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng dung dịch tr n nguội

Trang 15

14

rãnh và đỉnh ren bằng dưỡng, kiểm tra tổng thể bằng trục ren chuẩn ren lăp ghép s t

m là đ t

5 Tiện đường k nh ngoài vát c nh - Lắp đai ốc l n trục ren

ngoài và gá tr n hai mũi tâm cặp tốc

- Gá dao tiện ngoài

thước chiều dài Tiện trụ ϕ36

2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò

TT Các dạ sai ỏ N uyê â Biệ á đề ò

1 - Bước ren sai - Do g t các tay g t

điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế

- Trước khi tiện ren ta n n cắt thử một đường ren sau

đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công

Trang 16

3 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không

cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao

- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm

4 - Ren bị phá hủy

ch ren

- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn

- Gá phôi và dao cứng vững

- Khi đang tiện ren nếu có tháo dao ra khi gá dao l i ta phải đuỗi ren l i theo đường ren cũ

5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn

chế độ cắt không hợp lý…

- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhỏ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế

độ cắt hợp lý…

3 Kiểm tra sả ẩm

- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng

- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp

- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp

- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t

4 A toà ao độ và vệ si cô iệ

- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập

- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n

ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết

đã gia công

- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy

- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc

- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định

Trang 17

16

TÊN BÀI:

Bài 3: Bài tậ t III

( SPƯD: Trục re bà trư t dọc ụ)

I MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

+ Kiế t ức:

- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch được phư ng

pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công

- Máy tiện ren v t v n năng

- Máy chiếu projeter

- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp

Trang 18

17

2 Đối với HSSV:

- Phiếu công nghệ

- Giáo trình

- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì

- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động

II Nội du :

1 Qui trì t ực iệ

1.1 Gá ắ , điều c ỉ ôi

- Gá phôi tr n môt đầu cặp mâm cặp và một đầu chống tâm

- Nới lỏng di chuyển xiết chặt ụ động

- Kiểm tra và điều chỉnh độ đồng trục giữa hai đầu

- Khi tiện thép bằng dao hợp kim cứng chọn V= 50 - 80 m/phút

- Khi tiện ren trong vận tốc cắt giảm 25 - 20% so với khi tiện ngoài

+ Chọn lượng ch y dao S

- Khi tiện ren bước tiến ch nh bằng bước xoắn của ren cần cắt dựa vào bảng ren gắn tr n hộp ch y dao mà đặt các tay g t đúng các vị tr th ch hợp

Trang 19

18

+ Chọn chiều sâu cắt t cho mỗi lát cắt phụ thuộc vào phư ng pháp tiến dao bước

ren vật liệu gia công độ cứng vững của hệ thống công nghệ Thường chọn từ 0 05^0 1

mm Khi tiện tinh thì dùng khoảng 0 03 hoặc ch y dao với t=0

+ Chọn phư ng pháp tiến dao

- Khi tiện ren có bước ren < 2 mm thường dùng phư ng pháp tiến dao ngang sau mỗi hành trình ch y dao

- Điều chỉnh số vòng quay trục ch nh

- Điều chỉnh bước xoắn

1.4 Cắt t ử và đo

+ Tiện một đường ren mờ

+ Kiểm tra bước ren

+ Tiện ren

+ Đo k ch thước đường k nh ngoài bằng thước cặp

+ Tra bi n d ng và bước ren bằng dưỡng ren

1.5 Tiế à ia cô

1.5.1 Đọc và nghiên cứu bản vẽ

YCKT:

Trang 20

19

- Ren đúng d ng Profin

- Trục ren không bị cong v nh

- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0 1 mm

- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40

- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm

Trang 21

- Gá dao vai đúng tâm

- Điều chỉnh chế độ cắt v, s, t theo t nh toán

- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi

- Tiện trụ t o chuẩn gá tinh

- Khoan lỗ

2 - Tiện lỗ - Gá phôi trở đầu, tiện mặt đầu

thứ hai đúng k ch thước chiều dài

- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt lỗ

- Điều chỉnh chế độ cắt v, s, t

Trang 22

21

- Tiện lỗ đ t k ch thước t nh toán

- - Tiện lỗ bậc (bằng đường k ch chân ren)

ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao

- Điều chỉnh chế độ cắt theo kết quả t nh toán

- Tiện thô ren t = 0,1mm Tiện tinh ren t1= 0,05 mm, t2 = 0

đ t chiều cao ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng

dung dịch tr n nguội

4 - Tiện trụ ngoài - Tiện trụ ngoài ϕ28x22

- Tiện trụ ngoài ϕ22x17

5 - Tiện ren M10x1 chi tiết 1 - Tiện ren M10x1

6 - Kiểm tra ren - Kiểm tra bề rộng rãnh và đỉnh

ren bằng dưỡng kiểm tra tổng thể bằng trục ren chuẩn ren lăp ghép

s t m là đ t

2 Các dạ sai ỏ , uyê â và biệ á đề ò

TT Các dạ sai ỏ N uyê â Biệ á đề ò

1 - Bước ren sai - Do g t các tay - Trước khi tiện ren ta n n cắt

Trang 23

22

g t điều chỉnh bước ren sai hay sai bánh răng thay thế

thử một đường ren sau đó tắt máy và kiểm tra bước ren đúng hay không Nếu đúng thì ta tiếp tục gia công còn sai thì ta điều chỉnh l i

2 - Prôfin ren sai - Do góc mũi dao

sai

- Mài và kiểm tra góc mũi dao theo dưỡng

3 - Ren bị nghi ng - Do gá dao không

cân hay gá dao không chặt n n khi cắt bị xoay dao

- Dùng dưỡng kiểm tra gá dao cho cân tâm

4 - Ren bị phá hủy

ch ren

- Do gá dao không vững chắc hay chiều sâu cắt quá lớn

- Gá dao vững chắc, chọn chiều sâu cắt phù hợp

5 - Độ nhẫn kém - Do dao mòn cùn

chế độ cắt không hợp lý…

- Khi tiện tinh ta n n chọn chiều sâu cắt nhỏ dùng dung dịch tr n nguội và chọn chế

độ cắt hợp lý…

3 Kiểm tra sả ẩm

- Kiểm tra bề rộng rãnh ren bằng dưỡng

- Kiểm tra đường k nh đỉnh ren bằng thước cặp

- Kiểm tra chiều sâu ren h3 bằng thanh đo sâu của thước cặp

- Kiểm tra tổng thể bằng đai ốc chuẩn ren lắp ghép s t m là đ t

4 A toà ao độ và vệ si cô iệ

- Tổ được phân công thực hiện trực vệ sinh xưởng khi kết thúc buổi thực tập

- Dừng máy đưa các tay g t về vị tr an toàn ngắt điện máy và vệ sinh máy s ch phoi tr n

ổ dao và tr n băng máy dùng gi s ch lau các dụng cụ đo Sắp xếp gọn gàng các chi tiết

đã gia công

Trang 24

23

- Bôi tr n các bề mặt làm việc ở tr n bàn dao và băng máy

- Báo cáo tình tr ng máy trong và sau khi làm việc

- Vệ sinh xưởng và đổ phoi đúng n i qui định

Trang 25

24

TÊN BÀI:

Bài 4: Bài tậ t IV

( SPƯD: Trục c í máy k oa bà )

I MỤC TIÊU CỦA BÀI:

Sau khi học xong bài này người học có khả năng:

+ Kiến thức:

- Áp dụng công nghệ đã học để gia công chi tiết có độ phức t p cao

+ Kỹ năng:

- Cũng cố và hoàn thiện h n các thao tác động tác

- Phát hiện kịp thời các sai hỏng biết được nguy n nhân và cách phòng tránh

- Gia công chi tiết đảm bảo y u cầu kỹ thuật và thời gian cho phép

- Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

- Trình bày được các điều kiện kỹ thuật ứng dụng công nghệ giải th ch được phư ng pháp rà gá phôi và liệt k các lo i dụng cụ gá lắp và dụng cụ cắt khi gia công

- Thực hiện các thao tác gá rà điều chỉnh phôi tiện đ t y u cầu kỹ thuật thời gian và an toàn

- Máy tiện ren v t v n năng

- Máy chiếu projeter

- Mâm cặp 3 vấu tự định tâm mâm cặp tốc mũi tâm cố định mũi tâm quay tốc kẹp

Trang 26

- Giấy viết sổ ghi chép bút viết và bút chì

- Dụng cụ cầm tay và các trang bị bảo hộ lao động

Trang 27

26

1.3 Điều chỉnh máy

- Điều chỉnh các tay g t của máy cho phù hợp

- Chọn số vòng quay của máy 338 vòng/ phút

Trang 28

27

YCKT:

- Ren đúng d ng Prôfin

- Trục ren không bị cong v nh

- Độ không đồng tâm giữa các bề mặt không quá 0 1 mm

- Đảm bảo độ nhẫn bóng của sườn ren và các bề mặt Rz40

- Dung sai các khâu k ch thước là ±0 1mm

k ch thước chiều dài

3 - Kẹp một đầu vào mâm cặp và một đầu

chống tâm

- Chọn chế độ cắt

- Điều chỉnh côn

- Tiện k ch thước trụ ngoài

- Cắt rãnh thoát dao

Trang 29

Chi tiết 2

1 - Tiện mặt đầu vừa phẳng tiện trụ khoan

lỗ

- Gá phôi nhô ra khỏi vấu 15 mm rà tròn và xiết chặt phôi

tr n mâm cặp ba vấu

- Gá dao vai đúng tâm

- Điều chỉnh chế độ cắt v s t theo t nh toán

- Tiện mặt đầu thứ nhất vừa phẳng và hết lõi

Trang 30

29

tiện mặt đầu thứ hai đúng k ch thước chiều dài

- Gá dao tiện lỗ suốt đảm bảo thân dao lọt

lỗ

- Điều chỉnh chế độ cắt v s t

- Tiện lỗ đ t k ch thước t nh toán

- Tiện lỗ bậc (bằng đường k ch chân ren)

lưỡi cắt ch nh // với đường tâm phôi thân dao không bị cọ xát vào thành lỗ khi tiện và ra dao

- Điều chỉnh chế độ cắt theo kết quả t nh toán

- Tiện thô ren t = 0,1mm

Tiện tinh ren t1=

0 05 mm t2 = 0 đ t chiều cao ren Thao tác như khi tiện ren tam giác trong Dùng dung dịch tr n

Ngày đăng: 06/08/2022, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm