BỘ ĐỀ ÔN TỦ SÂU VIP DÀNH CHO HỌC SINH 2K5 THI THPT QUỐC GIA MỚI NHẤT ĐẢM BẢO SÁT ĐỀ VÀ RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI CHO CÁC EM
Trang 1
_
THẦY HỒ THỨC THUẬN
TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC
“LIVE VIP 9+”
INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ
ĐĂNG KÝ HỌC!
Câu 1 Phương trình 1 1
3 3
x có nghiệm là
A x0 B x2 C x 1 D x1
Lời giải:
Ta có 1 1 1 1
3
x x x x
Chọn đáp án A
BỘ 10 ĐỀ TỦ SÂU CUỐI CÙNG (Đề 01)
Chuẩn Cấu Trúc Đề Minh Họa 2022
Lời Giải Chi Tiết
Trang 2Câu 2 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x1 3 x, x Hàm số đã cho đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
A. 1; B 1;3 C ;3 D ; 1
Lời giải:
Ta có f x x1 3 x 0 x 1 hoặc x 3
Bảng biến thiên của hàm số f x
f x
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
Chọn đáp án B
Câu 3 Nếu2
1
d 6
f x x
2
f x x
thì 3
1 d
f x x
Lời giải:
Ta có 3 2 3
f x x f x dx f x dx
Chọn đáp án B
Câu 4 Cho hàm số đa thức bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
A. ; 1 B 1; C 1;1 D ;1
Lời giải:
Dựa vào đồ thị của hàm số f x ta suy ra hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;1
Chọn đáp án C
O
y
x 1
1
Trang 3Câu 5 Nếu 2
1
d 5
f x x
1
g x x
thì 2
1
d
f x g x x
Lời giải:
f x g x x f x x g x x
Chọn đáp án B
Câu 6 Cho khối trụ có chiều cao h và có bán kính 3 r4 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Lời giải:
2 .4 3 48 2 KT
V r h
Chọn đáp án A
Câu 7 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình sau?
A y x 33x1 B y x3 3x1 C y x3 3x1 D y x 33x1
Lời giải:
Dựa vào đồ thị ta thấy:
Đây là đồ thị hàm số bậc ba có hệ số của x3 dương
Khi x0,y1
Chọn đáp án A
Câu 8 Cho hàm số f x liên tục trên toàn và có đồ thị như hình vẽ Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
điểm nào sau đây?
A.Điểm Q B.Điểm N C.Điểm M D.Điểm P
Lời giải:
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số đã cho từ đồng biến chuyển sang nghịch biến khi qua điểm M
Chọn đáp án C
N
2
4
6
6
2
2
4
P M
O
y
x
1
1
1
3
1
Trang 4Câu 9 Nghiệm của phương trình 2xe là
A 2e B ln 2 C log e D log e2
Lời giải:
Ta có 2x e x log e2
Chọn đáp án D
Câu 10 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cos 4x
A f x x d 4sin 4x C B d 1sin 4
4
f x x x C
C d 1sin 4
4
f x x x C
D f x x d 4sin 4x C
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 11 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
là đường thẳng có phương trình:
A y 2 B y 2 C y 1 D 1
2
y Lời giải:
Ta có lim 2
nên tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
là đường thẳng có phương trình 2
y
Chọn đáp án B
Câu 12 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
y
1
3
1
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
Lời giải:
Từ bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3
Chọn đáp án D
Câu 13 Cho khối nón có bán kính đáy r 5 và chiều cao h12 Thể tích của khối nón đã cho bằng
Lời giải:
Từ công thức 1 2
3
V r h 1 2
.5 12 100 3
Chọn đáp án A
Trang 5Câu 14 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
'
y
3
3
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.2;0 B 2; 1 C.3; D 1;
Lời giải:
Chọn đáp án B
Câu 15 Giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x4 với trục hoành có tọa độ là
A. 1;0 B 4;0 C 0;4 D 1;0
Lời giải:
Ta có hoành giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x4 với trục hoành là nghiệm của phương trình
x x nên tọa độ giao điểm là x 1;0
Chọn đáp án D
Câu 16 Cho cấp số cộng un có số hạng đầu u12 và công sai d Giá trị của 5 u4 bằng
Lời giải:
Ta có: u4 u1 3d 2 3.5 17
Chọn đáp án C
Câu 17 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4
2 1
x y
x
.
2
y B y 2 C y 2 D y 4
Lời giải:
Ta có: lim 2
nên y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
Chọn đáp án B
Câu 18 Cho các số phức z1 1 2 ,i z2 2 i Tìm điểm biểu diễn cho số phức z z 1 z2
A N 3;3 B M 1;3 C.Q1;3 D P3; 1
Lời giải:
Ta có: z1 z2 1 2i 2 i 3 i
Điểm biểu diễn cho số phức z z 1 z2 là P3; 1
Chọn đáp án D
Trang 6Câu 19 Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt phẳng , P đi qua điểm M1;1;1 và song song với
mặt phẳng Q x y z: 2 0?
A x y z 1 0 B x y z 3 0 C x2y z 0 D x y z 3 0
Lời giải:
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q nên có phương trình là: x y z c 0
Mặt phẳng P đi qua điểm M1;1;1 nên ta có: 1 1 1 c 0 c 1
Vậy phương trình mặt phẳng P là x y z 1 0
Chọn đáp án A
Câu 20 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
y
1
0
1
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; B 1;0 C. ; 1 D 0;1
Lời giải:
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;
Chọn đáp án B
Câu 21 Cho a là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A log2a3 3log a B log2a3 3log2a C 2 3 1
3
a a D 3
2
3 log log
2
a a Lời giải:
Ta có log2a3 3log2a
Chọn đáp án B
Câu 22 Đường cong như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A y x4 2x21 B y x4 2x21 C yx42x2 1 D y x4 1
Lời giải:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số trùng phương có dạng y ax 4bx2c
Vì lim
nên a và hàm số có ba điểm cực trị nên 0 ab 0 b 0
O
y
x 1
1 2
Trang 7 Chọn đáp án A.
Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z2 i 13i1 Số phức liên hợp của z là
A z 3 5i B z 3 5i C z 3 5i D z 3 5i
Lời giải:
Ta có 2 13 1 1 13 3 5 5
i
i
Chọn đáp án B
Câu 24 Đạo hàm của hàm số y7x là
A y7x B y x.7x 1 C 7
ln 7
x y D y7 ln 7x Lời giải:
Đạo hàm của hàm số y7x là y7 ln 7x
Chọn đáp án D
Câu 25 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 45x24 với trục hoành là
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của y x 45x24 và trục hoành là
2
2
5 4 0
2
4
x x
Vậy có 4 giao điểm của đồ thị hàm số y x 45x24 với trục hoành
Chọn đáp án D
Câu 26 Nếu tích phân
1
e
f x x
1
1
d
x x
A 1 B 12
e
C e1 D 0
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 27 Cho hàm số f x có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A x 0 B x 1 C x1 D x 2
Lời giải:
Quan sát đồ thị hàm số đạt cực đại tại x 1
O
y
x
1
2
2
1
Trang 8 Chọn đáp án B.
Câu 28 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho nghịch biến trong
khoảng nào sau đây
f x 0 0 0
f x
2
1
2
A 2; 4 B 5; 1 C 1;1 D 0;1
Lời giải:
Quan sát bảng biến thiên hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng 1;0 và 1; hàm số nghịch biến trên 2;4
Chọn đáp án A
Câu 29 Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2i z2z?
Lời giải:
Giả sử z a bi a b , z a2b2
Theo bài
z2i z2za bi 2i a2b22 a bi
2 1 2
TH1: Với a thì 2 b Vậy hệ 0 1 vô lý
TH2: Với a , 2 b , 0
2 1
2
b
a b
a a
a b
b
Suy ra 2
2
b a
a2b2 4 2
Từ 1 và 2 , suy ra 2 2
2 2
6 5 8 5
a b
6 8
5 5
Vậy số phức cần tìm là 6 8
5 5
z i
Chọn đáp án C
Trang 9Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn 1 2
0
d 4
xf x x
và f 1 9 Tính tích phân
1
0
Ix f x x
A I 5 B I 3 C I 7 D I 1
Lời giải:
Ta có 1 2 1 2 2
1
2
xf x x f x x
0
d 4
xf x x
0
1
2 f x x
1
0
f x x
f 1 f 0 8 f 0 f 1 8 9 8 1
Suy ra 1 2 2 1
f x x f x x
Đặt
u x
v f x x
du dx
v f x
Suy ra 1 1 1
0
Ix f x x x f x f x x f f
Chọn đáp án D
Câu 31 Nếu 5
1
d 2
f x x
1
d 7
f x x
3
2x f x dx
có giá trị bằng
Lời giải:
Ta có 5 5 3
f x x f x x f x x
Suy ra 5 5 5
2x f x dx 2 dx x f x xd 11
Chọn đáp án A
Câu 32 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 32 1
8
a
b Giá trị của 3log2a2log2b bằng
1 3
Lời giải:
1 3log 2 log log log log log 3
8
a
b
Chọn đáp án C
Trang 10Câu 33 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa hai mặt phẳng A B CD' ' và ABCD
Lời giải:
Ta có:
' '
'
A B CD ABCD CD
B C CD
Chọn đáp án A
Câu 34 Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh Xác suất để chọn
được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng
A 3
1
1
1
2 Lời giải:
Số phần tử không gian mẫu: 3
10
n C Gọi A là biến cố chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam, suy ra 2 1
6 4
n A C C Vậy 1
2
n A
P A
n
Chọn đáp án D
Câu 35 Trên đoạn 1;3 , hàm số y x 2 1
x
đạt giá trị lớn nhất tại điểm
3
x D x1 Lời giải:
Ta có: y' 1 12
x
Cho ' 0 1 12 0 1
1
x y
x x
Có: y 1 0, 3 4
3
y Vậy
3
y y
Chọn đáp án A
D'
C' B'
C B
D A
A'
Trang 11Câu 36 Nếu 2
0
3
f x dx
0
1
g x dx
thì 2
0
f x g x x x
Lời giải:
f x g x x x f x x g x x x x
Chọn đáp án B
Câu 37 Với mọi số thực a dương, 2
3 log 3a bằng
A 3 2log a 3 B 2 log 3a 3 C 1 2log a 3 D 1 2log a 3
Lời giải:
log 3a log 3 log a 1 2 log a
Chọn đáp án C
Câu 38 Tập nghiệm của phương trình log2x 1 2022 là
A 2
2022 1
S B S 1 C
2022 1
1 2
S
D S Lời giải:
Điều kiện: x (*) 1
2
log x 1 2022
2022 2022
2022
(thỏa mãn (*))
Chọn đáp án C
Câu 39 Cho hàm số y f x liên tục trên 1;3 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC như hình vẽ
Tích phân e 2
1
2ln 1
d
x
Lời giải:
Từ đồ thị ta suy ra 2 neáu 1 1
2 4 neáu 1 3
x
y f x
Xét tích phân e 2
1
2ln 1
d
x
2
x t
Đổi cận: x 1 t 1; x e2 t 3
Chọn đáp án B
O
y
x
1 2
A
2
C
1
B
3 2
Trang 12Câu 40 Cho hai hàm số f x , g x có đạo hàm f x ax3bx2cx d và g x px2qx r ,
a b c d p q r; ; ; ; ; ; , a0 Đồ thị hàm số y f x và yg x cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0; 2 và 4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và y g x
bằng $32$ Biết f 2 g 2 , khi đó 1 f 1 g 1 bằng
Lời giải:
Vì đồ thị hàm số y f x và y g x cắt nhau tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 0; 2
và 4 nên ta có f x g x ax x 2x4
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và yg x là
4
0
Sax x x x a 8a32 ( vì a 4 a ) 0
4 2 4 4 2 6 8 4 3 24 2 32
d 4 8 3 16 2
f x g x f x g x x x x x C
Mà f 2 g 2 1 16 C 1 C 17 Do đó f x g x x4 8x316x217
Vậy f 1 g 1 8
Chọn đáp án A
Câu 41 Cắt hình nón đỉnh I bởi một mặt phẳng đi qua trục hình nón ta được một tam giác vuông cân có cạnh
huyền bằng a 2; BC là dây cung của đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng IBC tạo với mặt
phẳng đáy hình nón một góc 600 Tính theo a diện tích S của tam giác IBC
A
2 2 6
a
2 3
a
2 2 3
a
2 2 3
a
S
Lời giải:
2
a IMNIM INa OB OC OM ON OI (với O là tâm của đường tròn đáy hình nón)
Gọi H là trung điểm BC
Ta có
2 0
0
Vậy
2
3 IBC
M
I
B
C
Trang 13 Chọn đáp án C.
Câu 42 Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2a3z a 2 (a 0 a là tham số thực) Có bao nhiêu
giá trị nguyên của a để phương trình có hai nghiệm phức z z1, 2 thoả mãn z1z2 z1z2 ?
Lời giải:
Ta có 2 2 2
TH1: , khi đó 0 z1z2 z1z2 khi phương trình có nghiệm bằng 0 , hay 2 0
0
1
a
a a
a
(thoả mãn)
TH2: , khi đó 0 1,2 3 3 2 10 9
2
1
9
a
a
(thoả mãn)
Chọn đáp án C
Câu 43 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 2, song song với mặt phẳng
P x y z: đồng thời cắt đường thẳng 3 0 : 1 2 3
d
có phương trình là
A
1 2 3
z
1 2 3
z
C
1 2 2
z
D
1 2 3
Lời giải:
Gọi đường thẳng cần tìm là và I d I d I1t; 2t;3 t MIt t; ;1t
Mà MI / / P nên MI n P 0 t t 1 t 0 t 1 MI 1; 1;0
Đường thẳng đi qua M1; 2; 2 và nhận MI
làm một vectơ chỉ phương là:
1 2 2
z
Chọn đáp án C
Trang 14Câu 44 Cho hàm số f x có
f
và 22 1, 0;
sin
Khi đó 2
6
d
f x x
A 2 2 ln 2
9
C. 5 2 2ln 2.
36
Lời giải:
Ta có: 22 1, 0; 2cot , 0;
sin
f C C f x x x
6
Chọn đáp án A
Câu 45 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình sau:
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2.f f x 2 là1 0
Lời giải:
Ta có 2.f f x 2 1 0 2 1
2
f f x
2 3; 4
f x a
f x b
f x c
O
y
x 2
3 2 1 2
Trang 15Từ đồ thị hàm số y f x suy ra các phương trình 1 , 2 , 3 đều có 3 nghiệm phân biệt và các nghiệm này khác nhau
Vậy phương trình 2.f f x 2 có 9 nghiệm thực phân biệt 1 0
Chọn đáp án D
Câu 46 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
3
f x x x x với x Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 26x m có 5 điểm cực trị?
Lời giải:
Ta có y2x6 f x 26x m
Yêu cấu bài toán suy ra phương trình y có 5 nghiệm bội lẻ phân biệt 0
Mà y0 2
3
x
f x x m
2 2 2
3
x
2 2 2
3
x
Do phương trình 1 nếu có nghiệm là nghiệm bội chẵn (do đó không phải điểm cực trị) nên yêu cầu bài toán các phương trình 2 và 3 đều có hai nghiệm phân biệt và các nghiệm này khác nhau và khác 3
Điều kiện
2
3
9
0
m
Vì m nguyên dương nên m1; 2;3; 4;5; 6;7;8
Vậy có 8 giá trị nguyên dương của tham số m thoả mãn
Chọn đáp án A
O
y
x 2
3 2 1 2
Trang 16Câu 47 Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22x và g x mx3nx22x với , , , ,a b c m n Biết hàm
số y f x g x có ba điểm cực trị là 2, 1,3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường
y f x và g x bằng
A.131
131
125
125 6 Lời giải:
Do hàm số y f x g x có ba điểm cực trị là 2, 1,3 nên ta có:
4 2 1 3
f x g x a x x x
Mà f x g x 4ax33b3m x 22c2n x 4
Đồng nhất hệ số, ta được: 24 4 1 2 2 1 3
Vậy: 3 3
Chọn đáp án B
Câu 48 Giả sử x y; là cặp số nguyên thỏa mãn đồng thời 8 x 2022 và 1
2
2y log x2y 2x y Tổng các giá trị của y bằng
Lời giải:
2ylog x2y 2x y 2.2y y 2 x2y log x2y
2.2y log 2y 2 x 2y log x 2y
Hàm số f t 2tlog2t đồng biến trên 0;
Do vậy, f 2y f x2y 12y x 2y 1 x 2y 1
1
8 x 2022 8 2y 2022 3 y 1 10 4 y 11
Vậy 4 5 6 11 60
Chọn đáp án A