BỘ ĐỀ ÔN TỦ SÂU VIP DÀNH CHO HỌC SINH 2K5 THI THPT QUỐC GIA MỚI NHẤT ĐẢM BẢO SÁT ĐỀ VÀ RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI CHO CÁC EM
Trang 1
_
THẦY HỒ THỨC THUẬN
TÀI LIỆU THUỘC KHÓA HỌC
“LIVE VIP 9+”
INBOX THẦY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
VÀ ĐĂNG KÝ HỌC!
Câu 1 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxy có một vectơ pháp tuyến là
A j0;1;0
B k0;0;1
C i1;0;0
D e1;1;0 Lời giải:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng Oxy nhận k0;0;1
làm vectơ pháp tuyến
Chọn đáp án B
Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z22x4y6z Tâm của mặt cầu 2 0 S là
A I2; 4; 6 B I1; 2; 3 C I4;8; 12 D I1; 2;3
Lời giải:
Tâm của mặt cầu S là I1; 2; 3
Chọn đáp án B
Câu 3 Cho một mặt cầu có bán kính r 3 Diện tích của mặt cầu đã cho là
A S4 3 B S 3 C S 12 D S4
Lời giải:
Diện tích mặt cầu đã cho là 2
2
S r
Chọn đáp án C
BỘ 10 ĐỀ TỦ SÂU CUỐI CÙNG (Đề 08)
Chuẩn Cấu Trúc Đề Minh Họa 2022
Lời Giải Chi Tiết
Trang 2Câu 4 Nghiệm của phương trình 2x 3 32 là
A x15 B x 2 C x 3 D x13
Lời giải:
Ta có 2x 3 322x 3 25 x 3 5 x 2
Chọn đáp án B
Câu 5 Mô-đun của số phức z bằng 4 3i
Lời giải:
Ta có z 42 ( 3)2 5
Chọn đáp án A
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u1;1;0 và v2;0; 1 Tính độ dài u 2v
Lời giải:
Ta có u2v5;1; 2
u v
Chọn đáp án A
Câu 7 Tập xác định của hàm số
3 4
( 2)
y x là
A B 2; C 0; D 2;
Lời giải:
Điều kiện: x 2 0 x 2
Tập xác định của hàm số
3 4
( 2)
y x là D 2;
Chọn đáp án B
Câu 8 Đường thẳng x2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?
1
x y
x
2 2
x y x
2 1 1
x y x
x y x
Lời giải:
Xét phương án A: Do
1
2 3 lim
1
x
x x
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x1 Xét phương án B: Do
2
2 lim
2
x
x x
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 2 Xét phương án C: Do
1
2 1 lim
1
x
x x
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 1 Xét phương án D: Do
2
lim
2
x
x x
nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x2
Chọn đáp án D
Trang 3Câu 9 Trong không gian Oxyz, đường thẳng : 1 3 2
x y z
đi qua điểm nào dưới đây?
A Điểm N1; 3; 2 B Điểm Q1; 3; 2 C Điểm P1;3; 2 D Điểm M1;3; 2
Lời giải:
Đường thẳng đi qua điểm N1; 3; 2
Chọn đáp án A
Câu 10 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx6x2 là
A cosx12x C B sinx2x3C C cosx2x3C D sinx12x C
Lời giải:
Ta có f x x d sinx6x2dx cosx2x3C
Chọn đáp án C
Câu 11 Trong không gian Oxyz mặt cầu , 2 2 2
S x y z có tâm là
A I3;1; 2 B I3; 1; 2 C I3; 1; 2 D I3;1; 2
Lời giải:
Tâm mặt cầu là: I3; 1; 2
Chọn đáp án B
Câu 12 Nếu 4
1
5f x dx10
thì 4
1
f x dx
Lời giải:
10
5
f x dx f x dx f x dx
Chọn đáp án A
Câu 13 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
y
2
2
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
A x 2 B x1 C x2 D x 1
Lời giải:
Từ bảng biến thiên ta có: Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x 1
Chọn đáp án B
Trang 4Câu 14 Cho hàm số y f x là hàm số bậc 3 và có đồ thị như hình vẽ
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải:
Từ đồ thị ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 2
Chọn đáp án D
Câu 15 Cho các số thực dương , , a b c khác 1 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây
A logab logab log ac
c B loga bc logablog ac
C log log
log
c a
c
a b
b
log
c a
c
b b
a
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 16 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
2
x y x
là đường thẳng có phương trình
2
2
x Lời giải:
Ta có: D\ 2
Xét
2
2
x
x x
Khi đó đồ thị hàm số nhận x2 làm tiệm cận đứng
Chọn đáp án B
Câu 17 Trong không gian Oxyz, gọi , , i j k
lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox Oy Oz, , Tọa độ của vectơ u2 j k
là
A 2; 1;0 B 2;0; 1 C 1;0;2 D 0;2; 1
Lời giải:
Ta có tọa độ u2 j k
là 0;2; 1
Chọn đáp án D
Câu 18 Mô đun của số phức z 4 3i bằng
Lời giải:
z i z
Chọn đáp án B
1 O y
x
1
2
2
Trang 5Câu 19 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5
2
x y x
là đường thẳng có phương trình
A 3
5
3
Lời giải:
Ta có
5
3 1
2
1 1
x x
x y
x
nên nhận y3 làm đường tiệm cận ngang
Chọn đáp án B
Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số f x cosxlà
Lời giải:
Chọn đáp án A
Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tọa độ tâm I và bán kính
R của mặt cầu là
A I 1; 2;1 ; R 4 B I 1; 2; 1 ; R 4
C I 1;2; 1 ; R 2 D I 1; 2;1 ; R 2
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
P : 4x3y z 1 0?
A N0;0; 1 B Q1;1;2 C M4;3;1 D P1; 1;2
Lời giải:
Thay tọa độ điểm Q1;1;2 vào phương trình của P ta được
P : 4 1 3.1 2 1 0 (Đúng)
Vậy Q P
Chọn đáp án B
Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn z 1 i 3 5i Tính mô đun của z
Lời giải:
1
i
i
Chọn đáp án C
Trang 6Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z 2022 0 Viết phương
trình chính tắc của đường thẳng đi qua M và vuông góc với P
x y z
x y z
.
x y z
x y z
Lời giải:
Gọi d là đường thẳng cần tìm
Mặt phẳng P có VTPT n2; 1;1
Ta có: d P d có VTCP u n 2; 1;1
Mà M1; 2; 3 d phương trình của d là 1 2 3
x y z
Chọn đáp án C
Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác cân tại A, AB a , 30ABC Biết SAABC Tính
khoảng cách giữa SA và BC
A
2
2
Lời giải:
Gọi H là trung điểm của BCAHBC tại H(do ABC là tàm giác cân tại A)
Lại có SAABCSAAHtại H
Do đó: AH là đoạn vuông góc chung của SA và BC
Suy ra d SA BC , AH
Xét tam giác ABH vuông tại H có sin 300
2
a
AH AB
Chọn đáp án A
Câu 26 Nghiệm của phương trình log3x 8 2 là
Lời giải:
3
log x 8 2 x 8 3 x 1
Chọn đáp án A
30° H A
B
C S
Trang 7Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A3;2; 2 , B 1;0;1 và C2; 1;3 Mặt phẳng đi qua A và
vuông góc với BC có phương trình là
A x y 2z 1 0 B x y 2z 3 0 C x y 2z 5 0 D x y 2z 3 0
Lời giải:
Ta có: BC1; 1; 2
Mặt phẳng đi qua A và có VTPT BC
có phương trình là:
x 3 y 2 2 z20 x y 2z 3 0
Chọn đáp án D
Câu 28 Một hộp chứa 15 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 15 Rút ngẫu nhiên ba cái thẻ Xác suất để rút được ba
cái thẻ có tổng các số ghi trên ba thẻ là số lẻ bằng
A 32
24
16
8
65 Lời giải:
Ta có: 3
15 455
n C
Số cách để rút được ba cái thẻ có tổng các số ghi trên ba thẻ là số lẻ
TH1: rút được một số lẻ, hai số chẵn có 1 2
8 7 168
C C cách TH2: rút được ba số lẻ có 3
8 56
C cách
168 56 32
455 65
Chọn đáp án A
Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a (hình vẽ bên dưới) Khoảng cách giữa hai
đường thẳng BB và A D là
2
2
a
Lời giải:
Ta có: A B ADD A A B A D 1
2
A B BB
Từ 1 , 2 d BB A D , A B a
Chọn đáp án C
D'
C' B'
C B
A'
Trang 8Câu 30 Cho hàm số f x sin cosx x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A f x dx cos2x C B sin2
2
x
f x dx C
2
x
f x dx C
Lời giải:
Xét f x dx sin cosx xdx
Đặt usinxducosxdx
Chọn đáp án B
Câu 31 Để kiểm tra sản phẩm của một công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4
hộp sữa nho và 3 hộp sữa dâu Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại là
A 1
3
3
1
6 Lời giải:
Xác suất để 3 hộp sữa được chọn đủ cả 3 loại:
1 1 1
3 4 5 3 12
11
C C C P
C
Chọn đáp án B
Trang 9Câu 32 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC a Hình chiếu vuông góc
của S lên ABC trùng với trung điểm BC Biết SB a tính số đo góc giữa SA và , ABC
Lời giải:
Gọi D là trung điểm BC nên SDABC Nên: SA ABC, SAD
2
a
SD SB BD và
2 2
BC a
AD
Vậy: tanSAD SD 3 SAD 60
AD
Chọn đáp án A
Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và ASB600 Tính thể tích V của khối
chóp đã cho
3
3
V a C V 2 2a2 D 4 3 2
3
V a Lời giải:
ASB600ASB đều SB2a
2 2 (2 )2 ( 2)2 2
1 . 1. 2.4 4 2
V h S a a a
Chọn đáp án A
S
A
D
S
A
D
O C
D A
B
S
Trang 10Câu 34 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 4
2
2x 2 x17 10 log x là0
Lời giải:
Điều kiện:
2
0
0 1024
10 log 0
x
x x
(*) Khi đó ta có 2 trường hợp xảy ra:
• TH 1: 10 log 2x 0 x 1024 (thoả mãn)
2
x
4
2 16
x x
x x
Kết hợp điều kiện (*) ta được nghiệm 4 x 1024
Kết hợp 2 trường hợp ta được tập nghiệm của bất phương trình là 4 x 1024
Vì x nên x4;5;6; ;1024 Vậy có 1021 nghiệm nguyên x
Chọn đáp án B
Câu 35 Cho hàm số bậc ba 3 1 2
2
y f x ax x cx d và parabol y g x có đồ thị như hình vẽ Biết
3 5 2
AB , diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y f x và y g x bằng
A 71
71
93
45
4 Lời giải:
Ta có A2;f 2 , B1;f 1 nên
Suy ra 8 1.4 2 1 3 9 3 3 1
Gọi điểm C2;f 2 , ta thấy A, C thuộc parabol có trục đối xứng là Oy nên tung độ bằng nhau, do
đó f 2 f 2 8a 2 2c d 8a 2 2c d 16a4c0 2
O
y
x
1 2
B
Trang 11Từ 1 , 2 suy ra 1
4
a b
Dựa vào đồ thị ta có f x g x x 2x1x2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị
y f x và y g x là 3 2
71
6
Chọn đáp án B
Câu 36 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
f x
3
2
4
Số nghiệm thực của phương trình f 3 2f x 0 là
Lời giải:
Ta có:
3
3
2
f x
f x
f x
3
2
4
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:
f x có 2 nghiệm
2
f x có 4 nghiệm
f x có 4 nghiệm
Do đó phương trình tất cả 10 nghiệm
Chọn đáp án B
3
y
3 / 2
y 1
y
Trang 12Câu 37 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz3m10 0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu
giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2 không phải là số thực thỏa mãn
1 2 8
z z
Lời giải:
Phương trình z22mz3m10 0 có hai nghiệm không phải là số thực ' 0
2 3 10 0 2 5
(1)
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức là
2 1
2 1
3 10
3 10
Yêu cầu bài toán 2 2
1 2 8 3 10 4 3 10 3
z z m m m m 1
3 10 9
3
Kết hợp với điều kiện (1) 2 1
3 m
có 2 giá trị nguyên của m
Chọn đáp án B
Câu 38 là hai số thay đổi thỏa mãn a , 1 b và 1 a b 12 Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình:
log logax bxlogaxlogbx 1 0 Giá trị lớn nhất của biểu thức P x x 1 2 là
A Pmax 39 B Pmax 36 C Pmax32 D Pmax45
Lời giải:
log logax bxlogaxlogbx 1 0 logba logax logba1 logax 1 0
log 1
log
b
b
a
a
1 2 12 12 max1;12 6 36
x x a a a a f a f a f
Do đó maxP36
Chọn đáp án B
0
x
x khi x
y f x
e khi x
2
f x dx a e b e c a b c
a b c
A 8
17 3
3 Lời giải:
Ta có 2 0 2 0 2 2 2 2
x
f x dx f x dx f x dx x dx e dx e e
a b c a b c
Chọn đáp án D
Trang 13Câu 40 Bất phương trình 3x2 15xcó bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Lời giải:
3x 15x 3x x 5x x x x.log 5 x x 1 log 5 0 0 x 1 log 5
Vì x nguyên dương nên x1;x 2
Chọn đáp án B
Câu 41 Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng đi qua điểm M1;2;2 song song với mặt phẳng
P x y z: 3 0 đồng thời cắt đường thẳng : 1 2 3
d
Hỏi đường thẳng đi qua điểm nào sau đây?
A L1; 3;7 B E2;3; 2 C F2;3;4 D K4;5;2
Lời giải:
Gọi giao điểm của d và là A Do A d nên A1t;2t;3 t MAt t t; ; 1
Do AM / / P nên MA n P 0 t t 1 t 0 t 1 MA 1; 1;0
Vậy
1
2
z
đi qua điểm K4;5;2
Chọn đáp án D
Câu 42 Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 2a Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao
cho góc giữa mặt phẳng SAB với mặt phẳng chứa đường tròn đáy bằng 60 Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng SABbằng 3a, thể tích của khối nón đã cho bằng
3
V a B V 16 3a3 C D 16 2 3
3
V a Lời giải:
Gọi là góc giữa mặt phẳng SAB với mặt phẳng chứa đường tròn đáy
Gọi M là trung điểm AB OM ABSM AB OM SM, SMO60
Giả sử H là hình chiếu của O lên SM d O SAB , OH a 3
Xét tam giác vuông OMH : sin 60 OH OM 2a
OM
3
16 2
M O
S
A B H
Trang 14Xét tam giác vuông SOM : tan 60 SO SO 2a 3
OM
Suy ra thể tích của khối nón đã cho là 2
V r SO a a a
Chọn đáp án A
Câu 43 Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn f x 2f 3 ,x x Biết rằng F là một nguyên hàm
của f thỏa mãn F 3 6 Giá trị của I F 1 2F 9 bằng
A I 5 B I 30 C I 3 D I 1
Lời giải:
Ta có
2
3
3 1 2 3 3
3 3 2 9 3
3 1 5 3 2 9 0
3 1 2 9 5 3 30
Chọn đáp án B
Câu 44 Xét số phức z x yi x y ( , ,x0) thoả mãn (2 3 ) i z là số thực và (3 )i z 1 7i 10 Khẳng
định nào sau đây đúng?
A x(8;11) B x(6;8) C x(0;3) D x(3;5)
Lời giải:
- Gọi w (2 3 )i z
(2 3 ) i z2z3iz2x3y(2y3 )x i
Để w là số thực thì 2y3x0(1)
(3 ) 1 7 10
1 7
3
10 1 2 10 ( 1) ( 2) 10(2)
i z i
i
i z
i
Từ (1) và (2)
2
13 2
y
Chọn đáp án C
Trang 15Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 10 0 và đường thẳng
:
d
Đường thẳng cắt ( )P và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm của đoạn thẳng MN Tính độ dài đoạn thẳng OM
A OM 34 B OM 114 C OM 2 66 D OM 46
Lời giải:
Phương trình tham số của
2 2
1
2 2 ;1 ;1
N d N t t t Mà A(1;3;2)là trung điểm của MNM4 2 ;5 t t;3t
Do M( )P 2 4 2 t 5 t 3 t 10 0 t 2 M8;7;1OM 114
Chọn đáp án B
Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2 9, điềm M(1;1;2) và mặt phẳng
( ) :P x y z 4 0 Gọi là đường thẳng đi qua M , thuộc ( )P và cắt ( )S tại hai điểm A B, sao cho độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất Biết rằng có một vectơ chỉ phương là u(1; ; )a b Giá trị của
5a3b bằng
Lời giải:
Mặt cầu ( ) :S x2y2z2 9có tâm, bán kính lần lượt là O0;0;0 , R3
1;1;1
n
là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Ta có OM 6 r 3 Do đó M nằm trong mặt cầu 4
3
d O P R Gọi K là trung điểm của ABOK AB Khi đó AB2AK OA2OK2
ABnhỏ nhất khi OKlớn nhất Mà OK OM nên OKlớn nhất khi K M
Khi đó đi qua M và
OM
P
Chọn đáp án D
K
O
B
A M