Kotler Keller 1 0 GIỚI THIỆU VỀ MÔN QUẢN TRỊ MARKETING 1 Mục tiêu của môn học Hiểu được những khái niệm cơ bản trong lĩnh vực marketing Biết cách phân tích môi trường hoạt động marketing Xác định đư.
Trang 1GIỚI THIỆU VỀ MÔN QUẢN
TRỊ MARKETING
Trang 21-2
Mục tiêu của môn học
• Hiểu được những khái niệm cơ bản trong lĩnh vực marketing
• Biết cách phân tích môi trường hoạt động marketing
• Xác định được thị trường mục tiêu
• Xây dựng được chiến lược marketing mix cho thị trường mục tiêu lựa chọn
Trang 3Nội dung môn học
• Chiến lược giá
• Chiến lược phân phối
• Chiến lược truyền thông marketing
Trang 4Tài liệu tham khảo
• Giáo trình chính:
• Schewe, Charles (2008), The Portable MBA in Marketing
• Kotler, Philip and Keller, Kevin Lane (2006), Marketing
Management, 12nd, Pearson, Prentice Hall.
• Sách tham khảo:
• Kotler, Philip (2003), A Framework for Marketing Management, Prentice Hall
• Trần Minh Đạo, Marketing cơ bản, NXB Thống kê, 2003
• Philip Kotler, Những nguyên lý tiếp thị, NXB Thống kê, 2000.
• Philip Kotler, Quản trị Marketing, NXB Thống kê, Hà Nội, 1994,
2002.
• Ngô Xuân Bình, Quản trị marketing – Hiểu biết và vận dụng,
NXB Khoa học xã hội, 2003
Trang 6Kiểm tra cuối kỳ
• Trắc nghiệm
• Thời gian: 30 phút
• Được sử dụng tài liệu
Trang 7Bài tập nhóm
• Nghiên cứu chiến lược marketing của một
DN (một dòng sản phẩm)
DN/SP đó
của 2 đối thủ cạnh tranh
Trang 8TỔNG QUAN VỀ
MARKETING
Trang 91-9
Những nội dung chính
• Các khái niệm cơ bản
• Các quan điểm/ triết lý kinh doanh
• Hỗn hợp marketing
Trang 10Các khái niệm cơ bản
• Marketing và quản trị marketing
• Các khái niệm cơ bản khác
Trang 11Marketing là gì?
Marketing là một bộ phận chức năng
của tổ chức, thực hiện các hoạt động
từ việc tạo ra, truyền thông,
và cung cấp giá trị cho khách hàng
và quản lý các mối quan hệ với khách hàng để mang lại lợi ích cho
tổ chức và những đối tượng liên quan
Hiệp hội marketing Mỹ (American Marketing Asociation), 2004
Trang 12Marketing là gì?
Marketing là một quá trình xã hội
trong đó các cá nhân và tổ chức có được cái họ cần, muốn thông qua việc tạo ra, chào bán và tự do trao đổi các sản phẩm và dịch vụ có giá trị với
những người khác
Kotler và Keller, 2006
Trang 13Quản trị marketing?
Quản trị marketing là nghệ thuật
và khoa học của việc lựa chọn
thị trường mục tiêu và nắm bắt, lưu giữ và phát triển khách hàng thông qua việc tạo ra, cung cấp và truyền thông những giá trị vượt trội
cho khách hàng
Kotler và Keller, 2006
Trang 14nhu cầu của khách hàng
và tự nó bán chính nó.”
Peter Drucker
Trang 15• Con người (persons)
• Địa điểm (place)
• Quyền sở hữu (properties)
• Tổ chức (organizations)
• Thông tin (information)
• Ý tưởng (ideas)
Trang 16driver
Time of death 6:55 p.m.
Trang 17Những khái niệm cơ bản của
marketing
• Nhu cầu tự nhiên, nhu cầu cụ thể, nhu cầu có khả năng thanh toán
• Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, đề nghị bán
• Trao đổi, giao dịch, chuyển giao
• Thị trường, thị trường mục tiêu
• Nhà marketing và người trao đổi có triển vọng
• Giá trị và giá trị khách hàng
• Sự thỏa mãn, lòng trung thành
• Marketing giao dịch, marketing quan hệ, mạng lưới marketing
Trang 18Nhu cầu tự nhiên (needs), nhu cầu cụ thể (wants), nhu cầu có khả năng thanh toán
(demand)
• Nhu cầu tự nhiên (needs)
• Sự thiếu hụt mà con người cảm nhận được (Ăn, mặc, uống, đi lại, yêu thương…)
• Nhu cầu cụ thể/mong muốn (wants)
• Là biểu hiện cụ thể của nhu cầu tự nhiên do sự khác biệt về văn hóa, cá tính… (Ô tô BMW, Porsche)
• Nhu cầu có khả năng thanh toán/nhu cầu mua (demand)
• Là nhu cầu cụ thể có kèm theo khả năng thanh toán (muốn ăn phở, có khả năng mua và sẵn sàng mua)
Trang 19Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, đề nghị bán
• Sản phẩm (product)
• là phương tiện để thỏa mãn nhu cầu
• SP bao gồm có SP hữu hình (hàng hóa) và dịch vụ
• Hàng hóa
• Là SP hữu hình, có thể sờ được, thấy được
• Dịch vụ
• Là SP vô hình, không sờ được, không nhìn thấy được
• Đề nghị bán (marketing offer/selling offer)
• Sự kết hợp giữa sản phẩm (SP hữu hình & dịch cụ) và giá được đưa ra chào bán với khách hàng
Trang 20Trao đổi, giao dịch và chuyển giao
• Trao đổi (exchange)
• Là hành động đưa ra một thứ nhằm nhận lại một thứ khác
• Giao dịch (transaction)
• Là sự trao đổi về giá trị giữa 2 hoặc nhiều bên
• Giao dịch liên quan đến thỏa thuận về trao đổi (vật trao đổi, cách thức, thời gian, địa điểm… trao đổi)
• Chuyển giao (transfer)
• Là hành động cho bên kia một thứ nhưng bên cho không yêu cầu về chiều ngược lại (VD: cho, biếu, tặng)
Trang 21Thị trường, thị trường mục tiêu
• Thị trường (market)
• Tập hợp những người mua (tiềm năng và hiện tại) đối với một SP
• Thị trường mục tiêu (target market)
• Là thị trường mà nhà marketing tập trung các nỗ lực marketing vào đó
Trang 23Thị trường hữu hình đã thay đổi vì…
Công nghệ thay đổi nhanh
Toàn cầu hóa
Trang 24Nhà marketing và người trao đổi
triển vọng
• Nhà marketing (marketer)
• Là người tích cực hơn trong việc tìm kiếm sự trao đổi từ phía bên kia
• Thường được hiểu là người bán
• Người trao đổi triển vọng (prospect)
• Thường được hiểu là bên mua
• Là bên thụ động hơn trong việc tìm kiếm sự trao đổi từ bên kia
• Thường được hiểu là bên mua
Trang 25Giá trị và giá trị khách hàng
• Giá trị dành cho khách hàng
• Tổng lợi ích mà khách hàng cảm nhận được từ đề nghị bán của bên bán
• Tổng lợi ích bao gồm lợi ích chức năng lợi ích cảm xúc
• Lợi ích chức năng: SP thực hiện được những chức năng cụ thể
• Lợi ích cảm xúc: SP đem đến những cảm xúc thoải mái, dễ chịu cho người mua
• Tổng chi phí
• Gồm có chi phí bằng tiền và chi phí không bằng tiền (thời
gian, công sức, tâm lý)
Trang 26Giá trị của khách hàng
• Tổng giá trị của khách hàng đối với bên bán
• Giá trị suốt đời của KH (customer life time value – CLV)
• CLV = F x N x R x Mp
• F: Tần suất mua sắm trong năm
• N: Số năm quan hệ với bên bán
• R: Giá trị trung bình một lần mua
• Mp: Tỉ suất lợi nhuận trên doanh thu
Trang 27Sự thỏa mãn
• Sự thỏa mãn (satisfaction)
• Trạng thái tâm lý của con người có được từ việc so sánh giữa những lợi ích kỳ vọng và lợi ích cảm nhận
về một SP, khi mà giá trị cảm nhận bằng và tốt hơn những lợi ích kỳ vọng
• Sự thỏa mãn có được khi: giá trị cảm nhận ≥ lợi ích kỳ vọng
• Nếu kỳ vọng cao – khó đạt được sự thỏa mãn
• Nếu kỳ vọng thấp – SP sẽ không hấp dẫn đối với KH
• Nhà marketing cần phải quản trị mức kỳ vọng và tăng giá trị cảm nhận của KH
Trang 28Lòng trung thành
• Lòng trung thành (loyalty)
• Là sự mua sắm lặp lại SP đó trong những lần mua sắm sau khi có nhu cầu
• Lòng trung thành của KH mang lại nhiều lợi ích:
• Tăng doanh thu, giảm chi phí, giảm doanh thu của đối thủ cạnh tranh
• Lòng trung thành có được tự sự thỏa mãn của KH
Trang 29Marketing giao dịch, marketing quan
hệ, marketing mạng lưới, marketing
nội bộ
• Marketing giao dịch (transaction marketing)
• Quan điểm hành động với mục đích tạo nên nhiều trao đổi
trong ngắn hạn
• Marketing quan hệ (relationship marketing)
• Quan điểm tập trung vào việc thiết lập và duy trì những mối quan hệ lâu dài với tất cả các đối tác – Khách hàng, nhà cung cấp, nhà phân phối và những đối tác marketing khác
Trang 301-30
• Mạng lưới marketing (marketing network)
• Hệ thống bao gồm DN và các bên liên quan có vai trò hỗ trợ cho hoạt động của nó như là nhân viên, nhà cung cấp nhà trung gian, người sử dụng cuối cùng, các đơn vị quảng cáo, nhà khoa học và những người khác
• Marketing nội bộ (Internal marketing)
• Là việc tuyển chọn, đào tạo, và động viên nhân viên – để hướng tới phục vụ tốt khách hàng
Marketing giao dịch, marketing quan
hệ, marketing mạng lưới, marketing
nội bộ
Trang 31Các quan điểm kinh doanh
• Định hướng sản xuất (production orientation)
• Định hướng sản phẩm (product orientation)
• Định hướng bán hàng (selling orientation)
• Định hướng marketing (marketing orientation)
• Định hướng marketing vị xã hội (societal
marketing)
Trang 34Định hướng bán hàng
• Triết lý: Tin là nếu để yên thì KH sẽ không mua đủ nhu cầu, chính vì thế phải tác động thường xuyên và mạnh mẽ đến KH
• Tập trung: vào hoạt động bán hàng và quảng bá sản phẩm
• Bộ phận chức năng chủ chốt: Bộ phận kinh doanh (bán hàng)
• Đối tượng dễ thăng tiến trong DN: Cán bộ kinh tế
làm ở bộ phận kinh doanh/bán hàng
• Điều kiện áp dụng: SP thụ động; công suất dư thừa
Trang 35Định hướng marketing
• Triết lý: Bí quyết của sự thành công là xác định đúng khách hàng mục tiêu và nhu cầu của họ và thỏa mãn nhu cầu này tốt và hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh
• Tập trung: vào sự phối hợp các bộ phận trong DN từ xác định thị trường mục tiêu cho đến 4Ps)
Trang 36Một số quan điểm của DN theo định
Trang 37Định hướng marketing vị xã hội
(Societal marketing concept)
• Bí quyết của sự thành công là xác định đúng khách hàng mục tiêu, và nhu cầu của họ, thỏa mãn họ một cách hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh nhưng không làm hại tới lợi ích lâu dài của những khách hàng này
và xã hội
• Đấy chính là quan điểm marketing + sự chú trọng tới lợi ích lâu dài của khách hàng và toàn xã hội
Trang 38XÃ HỘI
(mức sung túc của mọi người)
NGƯỜI TIÊU DÙNG
(thỏa mãn mong muốn)
CÔNG TY
(lợi nhuận)
Tr c chi n tranh th ước chiến tranh thế ến tranh thế ến tranh thế
gi i th II ớc chiến tranh thế ứ II
Tr c 1970 ước chiến tranh thế
Ngày nay
Ba yếu tố cơ bản của marketing vị xã
hội
Trang 39• Chi phí (Customer cost)
• Sự thuận tiện (Convenience)
• Truyền thông (Communication)
Trang 404 P’s của hỗn hợp marketing