• Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường được thiết kế theo hướng quản lý tổng hợp, tích hợp các CSDL chuyên ngành, đồng thời kết nối, liên thông với CSDL Tài nguyên và
Trang 1THÔNG TIN, DỮ LIỆU CƠ BẢN CỦA
CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG CÁC CẤP
HÀ NỘI, 11.2021
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1 Thông tin, dữ liệu cơ bản của cơ sở dữ liệu
Trang 3Nguyên tắc xây dựng
• Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường được thiết kế động,
có khả năng mở rộng, và điều chỉnh theo nhu cầu quản lý và nâng cấp khi có những điều chỉnh của kiến trúc CPĐT của ngành TNMT.
• Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường được thiết kế độc
lập, không phụ thuộc vào cấu trúc của các CSDL chuyên ngành Tuy nhiên, vẫn đảm bảo nguyên tắc khi thiết kế có sự tham khảo thiết kế của CSDL chuyên ngành để có thể tích hợp.
• Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường được thiết kế theo
hướng quản lý tổng hợp, tích hợp các CSDL chuyên ngành, đồng thời kết nối, liên thông với CSDL Tài nguyên và Môi trường, các CSDL quốc gia phục vụ quản lý theo yêu cầu của Chính phủ điện tử ngành môi trường.
Trang 4Nguồn tài liệu
Xây dựng Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường dựa trên:
• Khung kiến trúc chính phủ điện tử phiên bản 2.0 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường
• Dự thảo Khung CSDL Môi trường Quốc gia thuộc đề tài “Nghiên
cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng và hoàn thiện khung
cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia và xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường theo chuyên ngành Thử nghiệm ứng dụng và xây dựng cơ sở dữ liệu môi trường cho một chuyên ngành”
• Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, dự thảo Nghị định và Thông
tư hướng dẫn thi hành Luật
• Thực tế và những định hướng, chiến lược của công tác quản lý
nhà nước về BVMT.
Trang 5Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi
trường
•NGUỒN THẢI
•CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG
•ĐA DẠNG SINH HỌC
Trang 6NHÓM NGUỒN THẢI
Trang 7NHÓM CHẤT LƯỢNG MÔI
TRƯỜNG
Trang 8NHÓM
ĐA DẠNG SINH
HỌC
Trang 9VÍ DỤ VỀ
THIẾT KẾ LỚP THÔNG TIN NGUỒN THẢI
Trang 10• Thông tin, dữ liệu cơ bản của CSDL môi trường quốc gia
và cấp tỉnh nêu trên là cấu trúc thông tin cơ bản, tuỳ thuộc yêu cầu quản lý, cơ quan chủ quản của cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia và cấp tỉnh quyết định việc mở rộng thông tin cần quản lý đối với cơ sở dữ liệu môi trường của mình.
• Tuỳ thuộc phạm vi quản lý, các Bộ, ngành quyết định cấu
trúc thông tin của cơ sở dữ liệu môi trường bộ, ngành
Trang 112 DỮ LIỆU CHIA SẺ MẶC ĐỊNH
Dữ liệu chia sẻ mặc định trong cơ sở dữ liệu môi trường là các
dữ liệu chứa các thông tin cơ bản được chia sẻ giữa các cơ sở
dữ liệu môi trường các cấp theo phương thức chia sẻ mặc
định Dữ liệu chia sẻ mặc định bao gồm dữ liệu chủ trong cơ sở
dữ liệu quốc gia, dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu của Bộ,
ngành, địa phương, dữ liệu danh mục dùng chung, dữ liệu đặc
tả và các dữ liệu chia sẻ khác.
Dữ liệu chủ về môi trường là những dữ liệu chứa thông tin cơ bản nhất để định danh và xác định các đối tượng quản lý cốt lõi trong cơ sở dữ liệu môi trường
Trang 12 Dữ liệu đặc tả (metadata) là dữ liệu mô tả đặc điểm, phạm vi
và nguồn gốc của dữ liệu trong cơ sở dữ liệu môi trường Dữ liệu đặc tả tuân thủ theo các hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các hướng dẫn khác có liên quan đã được ban hành về dữ liệu đặc tả.
Đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia quy định cấu trúc mã định danh của các dữ liệu chủ, sử dụng thống nhất giữa tất cả các cơ sở dữ liệu môi trường các cấp trên phạm
Trang 13DỮ LIỆU CHIA SẺ MẶC ĐỊNH
DỮ LIỆU CHỦ DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG
CHUNG
DỮ LIỆU ĐẶC TẢ (METADATA)
DỮ LIỆU CHIA SẺ MẶC ĐỊNH KHÁC
Trang 14NHÓM DỮ LIỆU CHIA SẺ MẶC ĐỊNH
Trang 15VÍ DỤ VỀ DỮ LIỆU CHIA SẺ MẶC ĐỊNH
Trang 163 Dữ liệu danh mục dùng chung của CSDL môi trường các cấp
Dữ liệu danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại được sử dụng chung trong các cơ sở dữ liệu môi trường bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất Dữ liệu danh mục dùng chung bao gồm (i) dữ liệu danh mục dùng chung của hệ thống thông tin quản lý danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước phục vụ phát triển Chính phủ điện tử của Việt Nam; (ii) dữ liệu danh mục dùng chung của lĩnh vực môi trường.
Đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu môi trường quốc gia quản lý thống nhất và định kỳ cập nhật
dữ liệu danh mục dùng chung theo yêu cầu thực tế.
Dữ liệu danh mục dùng chung được chia sẻ với hệ thống thông tin quản lý danh mục điện
tử dùng chung của các cơ quan nhà nước phục vụ phát triển Chính phủ điện tử của Việt Nam.
Trang 17DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG
Dữ liệu danh mục dùng chung của các cơ quan quản lý nhà nước phục vụ phát triển chính phủ điện tử Việt Nam
Dữ liệu danh mục dùng chung của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Dữ liệu danh mục dùng chung lĩnh vực môi trường
Trang 18BỘ DỮ LIỆU DANH MỤC DÙNG CHUNG
STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
1 Tỉnh/Thành phố
1 Mã Tỉnh/Thành phố Sử dụng danh mục dùng
chung do Chính phủ ban hành
2 Tên Tỉnh/Thành phố
2 Quận/Huyện
1 Mã Quận/Huyện
Sử dụng danh mục dùng chung do Chính phủ ban hành
2 Tên Quận/Huyện
3 Mã danh mục Tỉnh/Thành phố
3 Phường/Xã
1 Mã Phường/Xã
Sử dụng danh mục dùng chung do Chính phủ ban hành
2 Tên Phường/Xã
3 Mã danh mục Quận/Huyện
4 Mã danh mục Tỉnh/Thành phố
4 Lưu vực sông
1 Mã lưu vực sông Sử dụng danh mục dùng
chung do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
2 Tên lưu vực sông
3 Thuộc tỉnh, thành phố
5 Sông
1 Mã song, suối
Sử dụng danh mục dùng chung do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
2 Tên sông, suối
3 Mã danh mục Lưu vực sông
4 Thuộc tỉnh, thành phố
5 Ghi chú
6 Nhóm dự án đầu tư có nguy cơ tác
động xấu đến môi trường
1 Mã nhóm dự án đầu tư
Trang 19STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
7 Loại hình sản xuất có nguy cơ tác động xấu
đến môi trường
1 Mã loại hình
2 Tên loại hình sản xuất có nguy
cơ tác động xấu đến môi trường
8 Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
1 Mã ngành kinh tế Việt Nam Sử dụng danh mục
dùng chung do Chính phủ ban hành
2 Tên ngành kinh tế
3 Nhóm ngành kinh tế
9 Loại hình làng nghề 1 Mã loại hình làng nghề
2 Tên loại hình làng nghề
10 Tình trạng ô nhiễm của Cơ sở sản xuất, kinh
12 Loại Giấy phép Môi trường
1 Mã loại Phân loại giấy phép
theo Luật BVMT 2014 và 2020
2 Tên loại giấy phép
13 Loại hình quan trắc 1 Mã loại hình quan trắc
2 Tên loại hình quan trắc
14 Loại hình khu vực quan trắc
1 Mã loại hình khu vực
2 Tên loại hình khu vực
3 Loại hình quan trắc Chi tiết tại mục số 13
15 Thông số quan trắc
1 Mã thông số quan trắc
2 Tên thông số quan trắc bằng tiếng Việt
3 Ký hiệu hóa học của thông số quan trắc
4 Loại hình quan trắc Chi tiết tại mục số 13
Trang 20STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
16 Đơn vị đo của Thông số quan trắc
2 Tên đơn vị đo
17 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
2 Nhóm hành vi Vi phạm hành chính
3 Tên hành vi Vi phạm hành chính
4 Mức phạt tối thiểu
5 Mức phạt tối đa
6 Căn cứ pháp lý
Trang 21STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
22 Mức độ ô nhiễm đât
1 Mã
2 Tên mức độ ô nhiễm đất
3 Tiêu chí ô nhiễm đất
23 Chất gây ô nhiễm tồn lưu
1 Mã chất gây ô nhiễm tồn lưu
2 Tên chất gây ô nhiễm tồn lưu
3 Ký hiệu hoá học của chất gây ô nhiễm tồn lưu
4 Phân loại nguy hại của chất gây ô nhiễm tồn lưu
5 Nhóm chất ô nhiễm
24 Loại hình khu vực ô nhiễm tồn lưu 1 Mã loại hình
2 Tên loại hình khu vực ô nhiễm tồn lưu
25 Phân cấp sự cố môi trường (sự cố chất thải) 1 Mã cấp độ
28 Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên
1 Mã loại hình khu bảo tồn
2 Tên loại hình khu bảo tồn
3 Tiêu chí
29 Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1 Mã loại hình cơ sở bảo tồn
2 Tên loại hình cơ sở bảo tồn
30 Cấp độ bảo tồn 1 Mã cấp độ
2 Cấp độ bảo tồn
Trang 22STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
31 Hệ sinh thái
1 Mã hệ sinh thái 2.Tên hệ sinh thái
3 Mô tả hệ sinh thái
32 Danh hiệu quốc tế được công nhận 1.Mã danh hiệu
2.Tên danh hiệu
33 Tiêu chí vùng đất ngập nước quan trọng 1 Mã tiêu chí
2 Nội dung tiêu chí
34 Phân loại đất ngập nước
1 Mã loại đất ngập nước 2.Tên kiểu đất ngập nước
3 Kí hiệu của Việt Nam
4 Kí hiệu của Ramsar
36 Phân loại ưu tiên bảo vệ 1 Mã phân loại
2 Tên phân loại
Trang 23STT DANH MỤC THÔNG TIN CHI TIẾT Ghi chú
37 Loài ưu tiên bảo vệ
1 Mã
2 Tên thông thường của loài ưu tiên bảo vệ
3 Tên khoa học của loài ưu tiên bảo vệ
2 Tên thông thường của giống vật nuôi/cây trồng
3 Tên khoa học của giống vật nuôi/cây trồng
Trang 24XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
Mọi thông tin góp ý xin gửi đến
TRUNG TÂM THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
Địa chỉ: 83 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, TP Hà nội
Tel: (0243) 5527919 Fax: (0243) 8728294
Website: http://www.ceid.gov.vn
Email: thongtindulieumt@monre.gov.vn